1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lơp 5 ca năm đã sửa

231 979 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 231
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu yêu cầu làm bài và cho học sinh làm bài vào vở.. Một em đưa ra hai phân số cùng mẫu số, một em đưa ra kết quả so sánh phân số nào lớn hơn, -Yêu cầu học sinh tự làm bài vàobảng.. II

Trang 1

TUẦN 1

CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ PHÂN SỐ

GIẢI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỈ LỆ BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH TIẾT 1:

Bài : Ôn tập: Khái niệm về phân số.

I/Mục tiêu

- Giúp HS:

+ Củng cố khái niệm ban đầu về phân số: đọc , viết phân số

+ Ôn tập cách viết thương của phép chia hai số tự nhiên, cách viết số tự nhiêndưới dạng phân số

+ Học sinh đọc được phân số đã cho, viết được phân số khi nghe đọc, viết đượcthương phép chia hai số tự nhiên và biểu diễn được số tự nhiên dưới dạng phân số

- Tích cực và ham thích học tập môn Toán, có ý thức rèn luyện các phẩm chất đểhọc tốt môn Toán…

II/ Đồ dùng học tập

- Các tấm bìa cắt sẵn như SGK, bộ đồ dùng học tập

III/ Các hoạt động dạy - học

-Dẫn dắt ghi tên bài học

- Giới thiệu phiếu học tập

Viết phân số biểu thị phần tô đậm Nêu cách đọc

- Nêu ý nghĩa của mẫu số, tử số

-Nhắc lại tên bài học

-HS thực hiện phiếu học tập và phát biểu

Băng giấy được chia làm

3 phần bằng nhau, tô màu

2 phần tức là tô màu hai phần 3 băng giấy, ta có phân số: 32đọc là hai phần ba

Băng giấy được chia làm

10 phần bằng nhau, tô màu 5 phần tức là tô màu

5 phần 10 băng giấy Ta có phân số 5 đọc là

Trang 2

HĐ 2: Ôn tập

mối liên hệ

giữa phân số

với phép chia

hai số tự

nhiên và giữa

phân số với số

5 , 3

2

là cácphân số

Viết lên bảng các chú ý

1 Viết kết quả phép chia hai số tự nhiên dưới dạng phân số

1 : 3 = … 4 : 10 = …9: 2 = …

- Trong những trường hợp trên ta dùng phân số để làm gì?

-Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia hai số tự nhiên đã cho

2 Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số theo mẫu

1

3, ……

- Phân số có tử số là số tựnhiên đó và mẫu số là 1

- HS có thể viết 11, 1212,

- Tử số bằng 0 và mẫu sốkhác 0

- Nối tiếp nêu

Trang 3

-Cho học sinh làm vào vở.

-Nhận xét chữa bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

-Nhận xét sửa bài

-Nhận xét chốt ý

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS làm bài và chuẩn bị bài sau

-Nhận xét sửa sai cho bạn

100

75 , 5

3

, ……

- HS viết bảng con

1 HS lên bảng viết

-Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

-HS tự làm vào vở tương tự cách làm như bài 2

-1HS lên bảng làm

-Nhận xét sửa bài

- Tự làm bài, đổi vở kiểmtra chéo

a) 1 = 66b) 0 = 50

TIẾT 2:

Bài : Ôn tập : Tính chất cơ bản của phân số.

I/Mục tiêu:

- Giúp học sinh:

- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số

- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, quy đồng mẫu số cácphân số

II/ Đồ dùng học tập

III/ Các hoạt động dạy - học

HĐ1: Bài cũ -Gọi HS lên bảng làm bài tập - 1HS đọc phân số và 1

HS viết phân số mà bạn vừa đọc Sau đó chỉ ra đâu là tử số, mẫu số

- Lớp quan sát và nhận

Trang 4

gọn phân số.

-Nhận xét chung

-Dẫn dắt ghi tên bài học

Yêu cầu HS nêu tính chất cơ bản của phân số

- Viết lên bảng ví dụ

-Ví dụ trên đã thể hiện tính chất

cơ bản của phân số

- Người ta ứng dụng tính chất cơ bản của phân số để làm gì?

- Viết ví dụ lên bảng

- Rút gọn phân số: 12090

-Rút gọn phân số để được một phân số mới như thế nào so với phân số đã cho?

- Khi rút gọn phân số phải rút gọn cho đến khi không thể rút gọn được nữa Phân số không thểrút gọn được gọi là gì?

- Khi rút gọn phân số ta làm như thế nào?

- Nêu yêu cầu và thời gian t hảo luận

- Các cách rút gọn phân số của nhóm em có giống nhau không?

36

30 6 6

6 5 6

5

; 18

15 3 6

3 5 6

-Nhận xét sửa

-Để được một phân số có tử số và mẫu số bé đi và phân số mới vẫn bằng phân số đã cho

-Phân số tối giản

- Xét xem cả tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào khác 0

- Chia tử số và mẫu số đãcho cho một số tự nhiên đó

-Thảo luận theo bàn.rút gọn phân số16

9 , 3

2 , 5 3

-Đại diện các bàn nêu -Có nhiều cách rút gọn phân số

- Cách nhanh nhất là

Trang 5

Bài 2:Quy

đồng mẫu số

các phân số

Bài 3:

HĐ3: Củng

cố- dặn dò

- Cách nào nhanh nhất?

- Tính chất cơ bản của phân số còn để ứng dụng để làm gì?

- Ghi ví dụ:

Quy đồng mẫu số ,74

5 2

-Muốn quy đồng mẫu số hai phân số trước hết ta phải tìm gì?

-Mẫu số chung là số phải chia hết cho 2 mẫu số của hai phân sốđã cho Trong ví dụ trên ta chọn mẫu số chung như thế nào?

- Nêu yêu cầu làm bài và cho học sinh làm bài vào vở

Tổ chức trò chơi

-Nhận xét thái độ tham gia chơi trò chơi

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về nhà làm bài và chuẩn bị bài sau

chọn được số lớn nhất màtử số và mẫu số của phânsố đã cho điều chia hết cho số đó

- Quy đồng mẫu số các phân số

-Tìm mẫu số chung

MSC: 5 x 7 = 35

7 5

7 2 5

Giúp học sinh:

- Nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số, so sánh phân số với đơn vị; biết so sánh hai phân số có cùng tử số

- HS thực hiện được so sánh các phân số và sắp xếp theo thứ tự yêu cầu

II/ Đồ dùng học tập

III/ Các hoạt động dạy - học

Trang 6

cố- dặn dò

-Gọi 2 HS lên bảng

Bài số 3: Tìm các phân số bằng

35

20 , 21

12 , 30

12 , 7

4 , 5 2

-Nhận xét ghi điểm

-Nhận xét chung

-Dẫn dắt ghi tên bài học

-Gọi 1 HS nêu cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số

- Cho HS hoạt động theo nhóm đôi Một em đưa ra hai phân số cùng mẫu số, một em đưa ra kết quả so sánh phân số nào lớn hơn,

-Yêu cầu học sinh tự làm bài vàobảng

-Nhận xét cho điểm

Yêu cầu HS làm bài vào vở

Gợi ý: Ta quy đòng mẫu số rồi sosánh chú ý quan sát mẫu số lớn nhất trong các mẫu số đã cho

-Nhận xét chốt ý

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về nhà làm bài vào chuẩn bị bài sau

-2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu

-Nhận xét đúng sai và giải thích

-Nhắc lại tên bài học

- Trong hai phân số cùng mẫu số

+Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn

………

- Thực hiện theo yêu cầu

Ví dụ: 72 75 vì phân số này có cùng mẫu số là 7,

so sánh hai tử số ta có 2<5

- Như SGK

- 1HS lên bảng làm

- Cả lớp làm vào nháp.-Nhận xét chữa bài

-2 HS lên bảng, lớp làm bài vào bảng con

-Nhận xét sửa sai từng ý.-HS làm bài vào vở.a) ;1718

9

8

; 6

-Một số học sinh nhắc lại

-Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

TIẾT 4:

Bài: So sánh hai phân số (Tiếp theo) I/Mục tiêu

Trang 7

Giúp học sinh:

- Nhớ lại cách so sánh phân số với đơn vị, so sánh hai phân số có cùng tử số

- HS thực hiện được so sánh các phân số

II/ Đồ dùng học tập

III/ Các hoạt động dạy - học

-Nhận xét bài làm của HS

-Dẫn dắt ghi tên bài học

- Em hãy nêu cách nhận biết mộtphân số bé hơn 1?

- Nêu cách nhận biết một phân số lớn hơn 1?

- Em hãy nêu cách nhận biết mộtphân số bằng 1?

- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con

-Nhận xét chốt ý

5

2 và 72

- Muốn so sánh hai phân số này

ta có những cách nào?

- Giúp học sinh nhận xét rút ra cách làm nhanh nhất, đó là so

-2HS lên bảng thực hiện

HS 1: 1827 và 2720

HS 2: Viết phân số theo thứ tự từ bé đến lớn.24

6 , 8

5 , 3 1

-Nhận xét bài làm của bạn

-Nhắc lại tên bài học.-Phân số có tử số bé hơn mẫu số

- Phân số có tử số lớn hơnmẫu số

- Phân số có tử số bằng mẫu số

- HS thực hiện theo yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm.1

3

1 ; 1 2

2 ; 1 4

9 ;

-Nhận xét bài làm và giảithích

- HS đưa ra các tình huống

-Quy đồng mẫu số

- So sánh 2 phân số cò

Trang 8

cố- dặn dò

sánh hai phân số có cùng tử số

- Nêu so sánh hai phân số có cùng tử số

- Vận dụng cho HS thực hiện

b) Viết tiếp "bé hơn" hoặc "lớn hơn" vào chỗ chấm cho t hích hợp

-Tổ chức cho học sinh hoạt động nhóm đôi

- Để so sánh hai phân số ta có những cách nào?

- Giúp HS chọn cách thực hiện hay nhất

- Giúp HS nêu nhận xét Trong hai phân số, phân số nào có phầnbù với đơn vị bé hơn thì phân số đố lớn hơn

Nêu nhiệm vụ nhóm 2

-Nêu nhiệm vụ nhóm 3

- Giúp HS nhận xét và chỉ ra cách làm nhanh và chính xác

Nêu yêu cầu về nhà làm

-Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

cùng tử số

- Trong hai phân số cò vùng tử số phân số nào có MS lớn hơn thì phân số bé hơn

3

11 2

11

; 6

5 9

5

; 7

2 5

-Nhận xét kết quả của bạn

-HS làm vào vở

Thực hiện theo nhóm.a) Phân số nào lớn hơn?Nhóm 1:

7

5 4

3 và

- Quy đồng mẫu số

- Quy đồng tử số

- So sánh với 1 đơn vị.Cách 1: ;55 2028

18

21 4

b) Nêu các cách để so sánh hai phân số 2 và7 94

Trang 9

TIẾT 5:

Bài: Phân số thập phân.

I/Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Nhận xét các phân số thập phân

- Nhận ra có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân và biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân

II/ Đồ dùng học tập

III/ Các hoạt động dạy - học

phân số thành

phân số thập

phân

Gọi HS lên bảng làm bài tập 4

- Chấm một số vở HS

-Nhận xét chung

Dẫn dắt ghi tên bài học

Nêu và viết lên bảng các phân

1000

7 , 100

5 , 10

3

, ……

- Em hãy nêu đặc điểm của phânsố này?

-Chốt: Phân số có mẫu số là 110,

100, 1000, … gọi là phân số thập phân

- GV nêu và viết trên bảng phân số: 53

- Hãy tìm phân số thập phân bằng 53?

-Yêu cầu HS thực hiện tương tự với: ,12520

4 7

-Thực hành nhóm đôi

- Một bạn đưa ra một phân số, một bạn tìm phân số thập phân

Có phải mỗi phân số điều viết được dưới dạng phân số thập phân?

-2 HS lên bảng làm bài và giải thích

-Nghe

-Nhắc lại tên bài học

- Phân số có mẫu số là

10, 100, 1000, …

- Vài học sinh nhắc lại

10

6 2 5

2 3 5

-Tìm một số sao cho khi nhân với mẫu số để có

10, 100, 1000, … rồi nhân

Trang 10

cố- dặn dò

phân số thành phân số thập phân

- Kết luận:như SGK

Cho HS viết cách đọc phân số thập phân theo mẫu và đọc lại phân số đó

-Nhận xét chung

-Cho học sinh viết để được các phân số thập phân

-Nhận xét cho điểm

-Yêu cầu HS viết vào vở

-Gọi HS đọc lại kết quả

-Nhận xét chung

-Nhận xét chốt ý chốt 3 điểm chính

-Nhắc HS về nhà làm bài và chuẩn bị bài sau

cả tử và mẫu với số đó đểđược phân số thập phân

-Thực hiện viết phân số và đọc lại phân số nối tiếp

100000

2005 ,

1000

625 , 100

21 , 10 9

-Chín phần mười

……

-Thực hiện viết bảng con

2HS lên bảng viết

-Nhận xét bài viết của bạn trên bảng

-HS làm bài 3, 4 vào vở.Đổi chéo vở kiểm tra chonhau

-Một số HS đọc lại kết quả của bài 4

Giúp học sinh:

- Nhận biết các phân số thập phân

- Chuyển một số phân số thành phân số thập phân

- Giải bài toán về một giá trị một phân số của số cho trước

II/ Đồ dùng học tập

III/ Các hoạt động dạy - học

Trang 11

-Gọi HS lên bảng làm bài 4.

-Chấm một số vở HS

-Nhận xét chung

-Dẫn dắt ghi tên bài học

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Kiểm tra bài làm của HS

-Gọi HS đọc lại các phân số đó

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-Nhận xét cho điểm

-Yêu cầu HS làm bài tương tự bài 2

-Yêu cầu HS làm bài vào bảng con

-Nhận xét cho điểm

Gọi HS đọc đề bài toán

Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

- Bài toán thuộc dạng nào đã biết?

- Muốn tìm phân số của một số talàm thế nào?

-2HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu

-Nhận xét bài làm trên bảng

-Nhắc lại tên bài học

-1 HS lên bảng vẽ tia số.-HS khác làm bài vào vở.-Tự kiểm tra bài của mình và đọc các phân số thập phân

5 11 2

2HS lên bảng làm bài

- Lớp làm bài vào bảng con

100

50 10

5

; 10

9 10

-Tìm phân số của một số

-Ta lấy số đó nhân với phân số

Bài giảiSố HS giỏi toán là10

3

30 

= 9 (học sinh)

Trang 12

HĐ3: Củng

cố- dặn dò

-Nhận xét chữa và chấm bài

-Dặn HS về nhà làm bài và chuẩn bị bài sau

Số học sinh giỏi TV là10

2

30 

= 6 (Học sinh)Đáp số: 9HS giỏi toán 6HS giỏi TV

TIẾT 7:

Bài: Ôn tập phép cộng và phép trừ hai phân số I/Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Củng cố các kĩ năng thực hiện phép cộng và phứp trừ hai phân số

- Thực hành vận dụng

II/ Đồ dùng học tập

III/ Các hoạt động dạy - học

-Chấm một số vở của học sinh

-Nhận xét chung

-Dẫn dắt ghi tên bài

-Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số có cùng mẫu số ta làm như thếnào?

-GV nêu ví dụ và gọi HS lên bảng thực hiện

15

3 15

10

; 7

5 7

-GV nêu ví dụ gọi HS lên bảng thực hiện

-2HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu

-Nhắc lại tên bài học.-Ta cộng (hoặc trừ) hai tửsố với nhau và giữ

nguyên mẫu số

-2HS lên bảng thực hiện

- Lớp làm bài vào giấy nháp

-Nhận xét và chữa bài làm trên bảng

- Ta quy đồng mẫu số haiphân số rồi cộng hoặc trừhai phân số có cùng mẫu số

-HS thực hiện như ví dụ ởtrên

Trang 13

; 10

3 9

7

-GV chốt ý

-Yêu cầu HS tự thực hiện

Nhắc HS lưu ý khi quy đồng mẫusố chung

-Nhận xét cho điểm

-GV yêu cầu HS làm như bài 1

-Lưu ý các số tự nhiên có thể coi là phân số có mẫu số bằng 1 từ đó quy đồng được MSC và tính

-Gọi HS đọc đề bài

-Bài toán yêu cầu gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Nhận xét sửa bài bài cho điểm

-Chốt lại ý nội dung kiến thức của bài

-Dặn HS về nhà làm bài và chuẩn bị bài sau

-Nhắc lại

-2HS lên bảng làm bài

- Lớp làm bài vào vở

8

3 5

3 )

; 8

5 7

6

5 3

1 2

1

 (số bóng)Phân số chỉ số bóng màu

vàng là1- 65 61(số bóng)Đáp số: 61 số bóng.-1 – 2 HS nhắc lại

Trang 14

TIẾT 8:

Bài: Ôn tập phép nhân và phép chia hai phân số

I/Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số

- Thực hành vận dụng

II/ Đồ dùng học tập

III/ Các hoạt động dạy - học

HĐ1: Bài cũ

HĐ2: Bài mới

GTB

HĐ 1: Ôn tập

phép nhân và

phép chia hai

-Chấm một số vở của HS

-Nhận xét chung

-Dẫn dắt ghi tên bài học

-Muốn nhân hai phân số ta làm thế nào?

-GV nêu ví dụ và gọi HS lên bảng thực hiện

7

5 7

2

-Muốn chia hai phan số ta làm thế nào?

-GV nêu ví dụ gọi HS lên bảng thực hiện

8

3 : 5 4

-Yêu cầu Hs tự làm bài

-Lưu ý khi nhân hoặc chia hai phân số có thể rút gọn kết quả nếu được

-ý b yêu cầu HS thực hiện tương tự

-2HS lên bảng thực hiện

-Nhắc lại tên bài học.-Ta lấy tử số nhân với tử số, mấu số nhân với mẫu số

-2HS lên bảng thực hiện

63

10 9 7

5 2 9

5 7

-2HS lên bảng làm, lớp làm vào nháp

-Nhận xét sửa sai

-2HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở

a) 103 94 ; 4352

7

3 : 5

6

; 2

1 : 8 5-Thực hiện theo yêu cầu

Trang 15

Bài 2:Tính

(theo mẫu)

Bài 3:

HĐ3: Củng

cố- dặn dò

-Gọi HS nêu bài mẫu

-Gọi HS giải thích cách rút gọn của mình

-Gọi HS đọc đề bài

-Đề bài yêu cầu gì?

-Đề bài hỏi gì?

Theo dõi giúp đỡ HS yếu

-Nhận xét chấm bài

-Chốt lại kiến thức của bài

-Dặn HS về nhà làm bài và chuẩn bị bài sau

-1- 2 HS nêu bài mẫu.-Tự làm bài vào vở

-Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau

6

1 3

1 2

1: 3 = 181 (m2)Đáp số: 181 (m2)-Nhận xét sửa chữa bài

TIẾT 9:

Bài: Hỗn số I/Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Nhận biết về hỗn số

- Biết đọc và viết hỗn số

II/ Đồ dùng học tập

- GV: Các tấm bìa cắt và vẽ như hình SGK

- HS: Chuẩn bị hình tròn đường kính 4cm và giấy màu

III/ Các hoạt động dạy - học

Trang 16

HĐ1: Bài cũ

HĐ2: Bài mới

GTB

HĐ 1:

-Gọi HS lên bảng làm bài

-Chấm một số vở của học sinh

-Nhận xét chung

-Kiểm tra đồ dùng của học sinh

-Dẫn dắt ghi tên bài học

- Yêu cầu HS lấy 2 hình tròn để lên bàn; gấp hình tròn thứ 3 thành 4 phần bằng nhau cắt lấy 3phần, để lên bàn

-Giới thiệu

- Mỗi hình tròn biểu thị một cái bánh Vậy trên bàn có bao nhiêu cái bánh?

- 2 cái bánh và 43 cái bánh, ta cóthể viết gọn lại là 2 43 cái bánh

- Có 2 và 43 hay 2 + 43 ta viết thành 2 43

GV chỉ vào 2 43 giới thiệu: 2 43gọi là hỗn số

-Yêu cầu HS nhắc lại

-Chẳng hạn 2 43 đọc là hai và ba phần tư

-GV chỉ vào từng thành phần củahỗn số để giới thiệu tiếp

- Hỗn số 2 43 có mấy phần?

Đó là những phần nào?

-Em hãy chỉ phần nguyên và phần phân số của hỗn số 2 43-Em hãy so sánh phần phân số của hỗn số so với đơn vị?

-GV nhắc lại cách đọc và cách viết hỗn số

-Yêu cầu HS nêu vài ví dụ về hỗn số

-2HS lên bảng làm bài …

-Tự kiểm tra đồ dùng họctập và bổ sung nếu thiếu.-Nhắc lại tên bài học

- Thực hiện và cho kết quả

-Trả lời

-2 cái bánh và 43 cái bánh

-Ghi và nhắc lại

243 cái bánh (hai và ba phần tư cái bánh)

Trang 17

HĐ 2: luyện

tập

Bài 1: Viết và

đọc hỗn số

Bài 2:

HĐ3: Củng

cố- dặn dò

-GV đọc vài số 3 ,

2

1 2 , 4 1

-Yêu cầu HS lấy các hình tròn vàphần hình tròn cho đúng hỗn số đã đọc

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Cho HS làm vào bảng con

-Nhận xét cho điểm

-Cho học sinh làm bài vào vở

-Gợi ý: Nhìn vào tia số ta thấy có

1 và thêm 51đơn vị nên ta viết 15

1

-Chấm một số vở

-Nhận xét chung

-Nhắc lại kiến thức của bài học

-Dặn học sinh về nhà làm bài và chuẩn bị bài sau

- Hỗn số 314 ; 221 ; …

-2Hs đọc yêu cầu

-2 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào bảng con.a) 2 41 (hai và một phần tư)

Giúp học sinh:

- Biết cách và thực hành chuyển một hỗn số thành phân số

- Cộng hoặc trừ hỗn số hoặc nhân (chia) hỗn số bằng cách chuyển về phân số

II/ Đồ dùng học tập

III/ Các hoạt động dạy - học

Trang 18

-Gọi HS lên bảng làm bài tập 2.

-Chấm một số vở HS

-Nhận xét chung

-Dẫn dắt ghi tên bài học

-Chia lớp thành nhiều nhóm

-Đính cách tấm bìa như SGK và nêu vấn đề

 8

5

2 = ?

- Từ hỗn số đã cho làm thế nào để viết thành phân số? Hỗn số cóthể viết thành tổng nào?

- Yêu cầu HS thảo luận thảo luậntrả lời

-Nhận xét và giúp học sinh

- Em hãy nêu cách chuyển hỗn số thành phân số

-Gọi HS đọc SGK

-Yêu cầu HS làm bài vào bảng con

-Nhận xét sửa bài và cho điểm

-Gọi 2 HS nhắc lại

-Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Muốn cộng (trừ) hai hỗn số 23

1 4 3

1

 ta làm thế nào?

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-2HS lên bảng làm bài

-Nhắc lại tên bài học.-Hình thành nhóm

-Thảo luận nhóm theo yêu cầu

C1: HS chia tấm bìa và đếm kết quả là 218C2:

8

21 8

5 8 2 8

5 2 8

5

- Một số HS đọc SGK

- Tử số bằng phần nguyên nhân với mẫu số rồi cộng với tử số của phân số đã cho

-Nhắc lại cách chuyển hỗn số thành phân số.-1HS đọc yêu cầu bài tập

-Đổi hỗn số sang phân số sau đó thực hiện phép cộng hai phân số tìm được

-HS tự làm bài vào vở.-Đổi chéo vở kiểm tra

Trang 19

Bài 3:

HĐ3: Củng

cố- dặn dò

-Muốn nhân hai hỗn số 541

3

1

2 

ta làm thế nào?

-Nêu cách làm theo mẫu

-Muốn cộng (trừ, nhân, chia) hai hỗn số ta làm thế nào?

-Gọi HS nhắc lại cách chuyển hỗn số sang phân số

-Nhận xét chung

-Dặn học sinh về nhà làm bài và chuẩn bị bài sau

cho nhau

-Đổi hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép nhân hai phân số vừa tìm được

-Nêu như SGK

-HS tự làm bài vào vở

-Một số HS đọc kết quả của mình

-Lớp nhận xét sửa sai

-Chuyển hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính với hai phân số vừa tìm được

-1 – 2 HS nhắc lại

TIẾT 11:

Bài: Luyện tập I/Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số

- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với các hỗn số, so sánh các hỗn số (bằng cách chuyển về thực hiện các phép tính với các phân số, so sánh các phân số)

II/ Đồ dùng học tập

III/ Các hoạt động dạy - học

HĐ1: Bài cũ

HĐ2: Bài mới

Luyện tập

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập

-Chấm một số vở HS

-Nhận xét chung

-Dẫn dắt ghi tên bài học

Gọi HS đọc yêu cầu bài

-HS thực hiện

-Nhận xét

-Nhắc lại tên bài học

-1 HS đọc đề bài

Trang 20

Bài 2:

Bài 3:

HĐ3: Củng

cố- dặn dò

-Chuyển các hỗn số thành phân số

-Gọi HS nhắc lại cách làm

-Muốn so sánh hai hỗn số; 3

2 ta làm thế nào?

-Yêu cầu HS thực hiện cách 1 vềnhà tự làm cách 2

-Chuyển hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính

-Nhận xét chấm bài

-Nhận xét chung

-Hệ thống kiến thức

-Dặn HS làm bài ở nhà

-HS làm bài vào vở

10

7 12 , 8

3 9 , 9

4 5 , 5

3 2-1-2HS nhắc lại cách chuyển hỗn số thành phân số

-C1: Đổi sang phân số rồi

so sánh hai phân số vừa tìm được

C2: So sánh phần nguyênrồi so sánh phân số

a)3109 và 2109

b) …

-HS tự làm bài vào vở

a) 1312

1

1 b) 1743

2

2 

…-Một số HS đọc kết quả.-Nhận xét sửa bài

-1-2HS nhắc lại kiến thức

TIẾT 12:

Bài: Luyện tập chung.

I/Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Chuyển đổi số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, so đo có hai tên đơn vị thành số đo có một tên đơn vị đo Chuyển đổi phân số thành phân số thập phân

- Chuyển đổi hỗn số thành phân số

- Ôn tập mối quan hệ giữa các quan hệ đo thông dụng

II/ Đồ dùng học tập

III/ Các hoạt động dạy - học

Trang 21

HĐ1: Bài cũ

HĐ2: Bài mới

HĐ1: Ôn tập

đổi phân số

thành phân số

thập phân

Bài 1:

Chuyển các

phân số thành

phân số thập

-Chấm một số vở

-Nhận xét chung

-Dẫn dắt ghi tên bài học

-Cho HS làm bài vào bảng con

-Yêu cầu HS nhắc lại cách chuyển đổi

-Cho HS tự làm bài

-Nhận xét cho điểm

-Nêu yêu cầu bài

-Tổ chức hoạt động theo nhóm

-Nhận xét đánh giá

-Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Cho HS làm bài vào vở

-Nhận xét chấm bài

-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-Cho HS tự làm bài vào vở

-2HS lên bảng làm bài

-Nhắc lại tên bài học

-2 HS lên bảng làm bài.-Lớp làm bài vào bảng con

500

23 , 300

75 , 25

11 , 70

-Đổi chéo vở kiểm tra.-Một số HS đọc kết quả.-1HS đọc đề bài

-3HS lên bảng làm bài.-Lớp tự làm bài vào vở.a)300cm + 27cm =

b) 30dm + 2dm + 107 dm =…

Trang 22

HĐ3: Củng

cố- dặn dò

-Nhận xét sửa bài cho HS-Em hãy nêu lại kiến thức vừa ôn

-Nhận xét chung

-Dặn HS về nhà làm bài

c) …-Nhận xét bài làm trên bảng-1-2HS nhắc lại kiến thức của bài học

TIẾT 13:

Bài: Luyện tập chung I/Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Cộng, trừ hai phân số

- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số

- Giải bài toán tìm một số tìm một số biết giá trị một phân số của số đó

II/ Đồ dùng học tập

III/ Các hoạt động dạy - học

-Dẫn dắt ghi tên bài học

-Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Cho HS tự làm bài vào vở

Nhận xét sửa bài và cho điểm

-Yêu cầu HS tự làm bài

-2 HS lên bảng làm bài.HS1 làm bài 4

HS 2 làm bài 5

-Nhắc lại tên bài học

-1HS đọc yêu cầu bài tập-3HS lên bảng làm

-Lớp làm bài vào vở.a) 97109 b) 6587

-Nhận xét sửa bài

-Tự làm bài -HS đọc kết quả và kiểm

Trang 23

cố- dặn dò

-Nhận xét cho điểm

-Nêu yêu cầu của đề bài

? 4

1 8

3

a) 97 b) 43 c) 85 d)124-Nhận xét kết luận

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Yêu cầu HS làm bài

-Nhận xét chấm điểm

Gọi HS đọc đề bài

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

Tóm tắt lên bảng

HD và yêu cầu HS làm bài

-Nhận xét chấm bài

-Tổng kết kiến thức

-Nhắc HS về nhà làm bài

tra chéo

-Một số HS nêu kết quả.-HS làm miệng và giải thích cách làm

Câu c là đúng vì …

-Nhận xét bổ sung

-1HS đọc yêu cầu

-2HS lên bảng làm bài.-Tự làm bài vào vở.9m5dm = ….m

7m3dm = …m8dm9cm = …m

-Nhận xét -1-2HS đọc yêu cầu bài toán

-nêu:

-Quan sát

-Làm bài vào vở

Bài giảiChia quãng đường ABthành 10 đoạn bằng nhauthì 3 phần dài 2km Mỗi

phần dài là12: 3 = 4 (km)Quãng đường AB dài là

4 x 10 = 40(km)Đáp số: 40km-Nhận xét bài làm trên bảng

Trang 24

- Nhân, chia hai phân số Tìm thành phần chưa biết của phép nhân, của phép chia.

- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị thành số đo dạng hỗn số và 1 tên đơn vị đo

- Chuyển hỗn số thành phân số, tìm giá trị phân số của một số

II/ Đồ dùng học tập

III/ Các hoạt động dạy - học

Gọi HS làm bài tập 5 trang 15

-Chấm một số vở

-Nhận xét chung

-Dẫn dắt ghi tên bài học

-Nêu yêu cầu làm bài

-Cho HS làm bài vào bảng

-Nhận xét cho điểm

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-x là những thành phần nào chưa biết?

-Muốn tìm thành phần chưa biết đó ta làm thế nào?

-Nhận xét chữa bài

-Nêu yêu cầu bài tập

-Nhận xét cho điểm

-Treo bảng phụ ghi đề toán

-Nhắc lại tên bài học

-2HS lên bảng làm bài.Lớp làm bài vào bảng con

-Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

-1-2HS đọc yêu cầu đề bài.-x là số hạng, số bị trừ, thừasố, số bị chia chưa biết

-4HS nối tiếp nêu

-HS làm bài vào bảng con

-Nhận xét sửa bài

-1Hs nêu lại:

a)2m15cm = …mb) 1m75cm = … mc) 5m36cm= …md) …

-Nhận xét chưa bài

-2HS đọc đề bài

-20 Phần bằng nhau

Trang 25

Bài 5:

HĐ3: Củng

cố- dặn dò

-Xây nhà và đào ao hết bao nhiêu phần?

-Còn lại là bao nhiêu?

-Mỗi phần có diện tích là bao nhiêu mét vuông?

-Diện tích còn lại là bao nhiêumét vuông?

-Yêu cầu HS tự làm bài

-Nhận xét chấm một số bài

-Dặn HS về nhà làm bài

-6 phần

-14 phần

100m21400m2-HS chọn câu C

TIẾT 15:

Bài: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN I/Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Ôn tập củng cố cách giải bài toán liên quan đến tỉ số ở lớp 4( Bài toán "Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó")

II/ Đồ dùng học tập

III/ Các hoạt động dạy - học

HĐ1: Bài cũ

HĐ2: Bài mới

HĐ 1: Ôn tập

lại dạng toán

và cách giải

-Nêu tên các bài toán điển hình em đã học ở lớp 4?

-Nhắc lại các loại toán điển hình

-Nhận xét chung

-Dẫn dắt ghi tên bài học

-GV nêu bài toán 1: Vẽ sơ đồ tóm tắt như SGK

-Bài toán thuộc dạng nào?

-Yêu cầu xác định yếu tố đặc trương của dạng toán

-Gọi HS lên bảng làm

-Nhận xét đánh giá

-Nối tiếp nêu:

-Nghe

-Nhắc lại tên bài học

-Nghe:

Tìm hai số khi biết tổng và

tỉ số của hai số đó

-Tổng 121, tỉ số 65-1HS lên bảng thực hiện

Lớp làm bào vở nháp

-Lớp nhận xét bài làm trên bảng và sửa bài của mình

Trang 26

-Nhận xét chốt ý:

-Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài

1 trang 18

-Gọi 2 HS lên bảng làm 2 câu

-Khuyến khích học sinh nêu lên các cách giải hai (trả lời đúng và gọn)

-Nhận xét cho điểm

Nêu yêu cầu bài tập

-Nêu dạng toán này, xác định các yếu tố của dạng toán?

-Nhận xét và cho điểm

Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-Bài toán cho biết gì?

-Đã thuộc dạng toán điển hinhchưa? Tìm cách đưa về dạng toán điển hình?

-Ta biết tỉ số chiều rộng và chiều dài Vậy cần biết điều gìnữa để tính được chiều dài và chiều rộng?

-Tổng chiều dài và chiều rộng

-Trả lời:

Bước 1:Xác định tổng, ….Bước 2: Tìm tổng số …Bước 3: Tìm giá trị …Bước 4: Tìm số lớn hoặc …-Một số HS nhắc lại

-1HS đọc đề bài

-HS 1 làm câu a

Số bé:

Số lớn:

HS 2: làm câu b 55Số lớn:

-Thảo luận nhóm đôi trả lời câu hỏi của GV

-Nêu:

Bổ sung

-Tổng số chiều dài và chiều

Trang 27

HĐ3: Củng

cố- dặn dò

so với chu vi?

-KL:

-Nhận xét cho điểm

-Nhắc lại các dạng toán điển hình vừa học

-Nhận xét chung -Dặn HS về nhà làm bài tập

rộng bằng nửa chu vi

-1-2HS nhắc lại

-2HS lên bảng giải

-Lớp giải vào vở

-Nhận xét bài làm trên bảng

TIẾT 16:

Bài: Ôn tập và bổ sung về giải toán.

I/Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Qua bài toán cụ thể, làm quen một dạng quan hệ tỉ lệ và biết cách giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ đó

II/ Đồ dùng học tập

III/ Các hoạt động dạy - học

Gọi HS lên làm bài tập 3

-Nhận xét chung

-Dẫn dắt ghi tên bài học

-Nêu ví dụ SGK

-Treo bảng phụ để ghi kết quả vào

-Gọi HS lên bảng điền vào bảng

-Khi tăng thời gian thì quang đường thay đổi như thế nào?

(Chỉ vào gợi ý nếu cần)

-Từ 1 giờ tăng lên 2 giờ thì thời gian tăng bao nhiêu lần?

-Quãng đường tươn ứng tăng bao

-Nêu:

-1HS lên bảng làm bài

-Nhắc lại tên bài học

-Quan sát

-1HS lên bảng thực hiện.-Khi tăng thời gian lên gấp 2 (3) lần thì quãng đường cũng tăng lên gấp

2 (3) lần

-2 lần

-2lần

Trang 28

Nêu bài toán SGK.

-Muốn biết trong 4 giờ ô tô đi được bao nhiêu km, trước hết ta phai biết đựơc điều gì?

-Muốn biết trong một giờ ô tô đi được bao nhiêu km ta làm gì?

-Đây chính là bước rút về đơn vị

-Biết 1 giờ ô tô đi được bao nhiêu km thì sẽ tìm được 4 giờ ô tô đi được bao nhiêu km

-Cho HS trình bày bài giải

-Gọi HS nhắc lại các bước rút về đơn vị

-Gọi HS nêu yêu cầu

-Bài toán giải bằng cách nào thì tiện lợi

-Đâu là bước rút về đơn vị?

Gọi HS đọc đề bài toán

Bài toán này các em giải bằng cách nào thì tiện lợi?

-Nhận xét cho điểm

-Nêu yêu cầu bài toán

…-Khi thời gian tăng lên bao nhiê lần thì quãng đường cũng tăng lên bấy nhiêu lần

-1HS đọc đề bài

-Rút về đơn vị:

Bài giảiGiá tiền 1 m vải là

80 000 : 5 = 16 000 (đ)Số tiền mua 7m vải là

16 000 x 7 = 112 000 (đ)Đáp số: 112 000 đồng-Nêu:

-1HS đọc đề bài toán.-Tìm tỉ số 3 ngày và 12 ngày

3ngày: 1000 cây thông12ngày: … Cây thông?-1HS lên bảng giải

-Lớp giải vào vở

-Nhận xét bài làm trên bảng

-Nghe

Trang 29

HĐ3: Củng

cố- dặn dò

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Gọi 2HS lên bảng làm bài

-Nhận xét cho điểm

-Bài toán giải bằng cách nào?

-Chốt lại kiến thức

-Nhắc HS về nhà làm bài tập

-2HS lên bảng tóm tắt 2 câu a và b

-Thực hiện:

Bài giải

4000 so với 1000 gấp số

lần là4000: 1000 = 4 (lần)a)Số người tăng thêm saumột năm là:

Giúp học sinh:

- Củng vố và rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến rỉ lệ thuận

II/ Đồ dùng học tập

III/ Các hoạt động dạy - học

HĐ1: Bài cũ

HĐ2: Bài mới

Luyện tập

Bài 1:

-Gọi HS lên bảng làm bài 2

-Chấm một số vở của HS

-Nhận xét chung

-Dẫn dắt ghi tên bài học

Nêu đề toán HD giúp HS tóm tắt

-Với bài toán em giải bằng cách

-1HS lên bảng làm bài.-Nhận xét bài làm trên bảng

-Nhắc lại tên bài học

-Nghe và tóm tắt

12 quyển vở: 24000 đồng

30 quyển vở:…… đồng?

Trang 30

Bài 2:

Bài 3:

nào?

-Nhận xét cho điểm

Yêu cầu HS đọc đề bài

-Với bài toán này em giải bằng cách nào?

Chú ý: Số bút chì giảm mấy lần thì số tiền mua cũng giảm đi bấy nhiêu lần

-Nhận xét cho điểm

-Gọi HS nêu bài toán

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Bài toán này giải bằng cách nào?

-Đơn vị của bài toán này là gì?

-Hai đại lượng quan hệ tỉ lệ ở đây là gì?

-Rút về đơn vị

-1HS lên bảng giải, lớp giải vào vở

Bài giảiGiá tiền một quyển vở là24000: 12=2000(đồng)Số tiền mua 30 quyển vở 2000x 30 = 60000(đ)Đáp số: 60000đồng-Nhận xét bài làm trên bảng

-1HS đọc đề bài và tóm tắt

-Tìm tỉ số

-1HS lên bảng giải

-Lớp giải vào vở

Bài giải

24 bút chì với 8 bút chìgiảm số lần là

24 : 8 = 3(lần)Số tiền mua 8 bút chì là

30000 : 3 = 10 000(đ)Đáp số: 10 000 đồng.-Nhận xét bài làm trên bảng

-1HS đọc đề bài toán.-Nêu:

-Rút về đơn vị

-1Ô tô chở bao nhiêu họcsinh

-Nêu:

-1HS lên bảng giải, lớp giải vào vở

Bài giảiSố HS trên một xe ô tô là

120 : 3 = 40 (học sinh)Số xe ô tô chở HS là

160 : 40 = 4 (xe)

Trang 31

Bài 4:

HĐ3: Củng

cố- dặn dò

-Nhận xét cho điểm

-Yêu cầu thực hiện tương tự bài 3-Em hãy nêu lại các cách giải ở bài học này?

-Nhận xét dặn dò

Đấp số : 4 xe

-Nhận xét bài làm trên bảng

-Thực hiện tương tự bài 3.-2 HS nêu

TIẾT 18:

Bài: Ôn tập và bổ sung về giải toán (tiếp theo) I/Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Qua ví dụ cụ thể , làm quen với một dạng quan hệ tỉ lệ và giải được bài toán liênquan đến quan hệ tỉ lệ đó (tỉ lệ nghịch)

II/ Đồ dùng học tập

- Bảng phụ kẻ sẵn ví dụ 1 SGK

III/ Các hoạt động dạy - học

-Nêu các cách có thể để giải bàitập toán về quan hệ tỉ lệ đã học

-Nhận xét chung

-Dẫn dắt ghi tên bài học

-Nêu bài toán SGK

-Với số gạo đã cho không đổi là 100kg, nhìn vào bảng, em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa hai đại lượng số kg gạo mỗi bao và số bao?

-Gọi HS nhắc lại nhận xét

-Giới thiệu: như SGK

-Yêu cầu HS nhắc lại

Yêu cầu HS đọc đề bài

-1 HS lên bảng làm bài vài nêu

-Nối tiếp nêu:

-Nhận xét bổ sung

-Nhắc lại tên bài học

-Nghe

Số kg ở

Số bao 20 bao 10 bao 5 bao

-Khi số gạo ở mỗi bao tăng lên bao nhiêu lần thìsố bao gạo giảm đi bấy nhiêu lần

-Số kg gạo mỗi bao tăng lên 5kg đến 20 kg tăng lên 4 lần, thì số gạo giảm

đi 4 lần

-Một số HS nhắc lại-1HS đọc đề bài

Trang 32

thiệu bài toán

và cách giải

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Muốn đắp xong nền nhà 1 ngày thì cần bao nhiêu người? Ta làm như thế nào?

(Đây là bước rút về đơn vị)

-Muốn đắp xong nền nhà đó trong 4 ngày thì cần số người là bao nhiêu?

GV trình bày bài giải như SGK

-Bài toán còn cách giải nào khác không?

-GV HD và trình bày cách 2

Yêu cầu HS đọc đề toán

-Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

-Với một công việc không đổi, sốngày và số người làm có quan hệvới nhau như thế nào?

- Bài toán giải bằng cách nào?

- Đơn vị ở đây được tính như thế nào?

-Gọi HS lên bảng làm

-Nhận xét cho điểm

-Yêu cầu HS làm tương tự bài 1

Trả lời

-Đắp 1 nền nhà

2 ngày: 12 người

4 ngày: … người?

-Từ 2 ngày rút xuống còn

1 ngày tức số ngày giảm

đi 2: 1 = 2 lần thì số người phải tăng lên gấp

2 lần Cụ thể là: 12 x 2 =

24 (n)

-Từ 1 ngày tăng lên 4 ngày tức là số ngày tăng lên 4 : 1 = 4(lần) thì số người giảm đi 4 lần.Số người cần là

24 : 4= 6 (người)-HS tự nêu cách làm.-Nêu: …

-Quan sát

-1HS đọc đề bài

7ngày: 10 người5ngày:… người?

-Giá trị đại lượng này tăng lên thì đại lượng kia giảm xuống

-Rút về đơn vị

-Tìm số người làm xong việc trong 1 ngày sau đó lấy kết quả chia cho 5 sẽ được số người làm việc trong 5 ngày

-1Hs lên bảng giải

-Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

-1Hs lên bảng làm

-Lớp làm bài vào vở

Trang 33

Bài 3:

HĐ3: Củng

cố- dặn dò

-Nhận xét cho điểm

-Yêu cầu HS đọc đề toán

-Tóm tắt và HD cách giải

-Với bài toán này giải bằng cách nào? Dấu hịêu nào giúp em nhận

ra cách giải đó?

-Yêu cầu HS tự thực hiện giải-Nhận xét cho điểm

-1HS đọc đề toán

-Thực hiện

-Tìm tỉ số

6 mấy bơm chia hết cho 3máy bơm

-1HS lên bảng làm

Lớp làm bài vào vở.-1 – 2 HS nhắc lại cách làm

TIẾT 19:

Bài: Luyện tập.

I/Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Củng cố và rèn luyện các kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ lệ

II/ Đồ dùng học tập

III/ Các hoạt động dạy - học

HĐ1: Bài cũ

HĐ2: Bài mới

Luyện tập

Bài 1:

-Gọi HS lên bảng làm bài 2

-Chấm một số vở HS

-Nhận xét chung

-Dẫn dắt ghi tên bài học

-Yêu cầu HS đọc đề toán và tóm tắt

-2 HS lên bảng làm bài.-Nhận xét bài làm

-Nhắc lại tên bài học

1HS đọc đề bài

Mỗi bao 50kg: 300baoMỗi bao 75kg: …bao?

Trang 34

-Nhận xét cho điểm.

-Yêu cầu HS đọc đề toán

-Cho HS tự làm bài

-Nhận xét sửa và cho điểm

Nêu yêu cầu bài tập

-Yêu cầu HS thảo l uận tìm ra cách giải

-GV liên hệ giáo dục dân số

Nếu gia đình có nhiều con mà rổng thu nhập không đổi thì bình quân thu nhập của mỗi người sẽ giảm

-Gọi HS đọc đề bài

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

-Thực hiện thảo luận -Nối tiếp nêu lên những cách giải khác nhau.C1: Bài giải

Nếu xe cở lại bao 1kg thì sẽ chở được

300 x 50 = 15000 (bao)Nếu xe chơ loại bao 75

kg thì sẽ chơ được

15 000 : 75 = 200 (bao)Đáp số: 200 bao

-Nhận xét sửa từng cách giải

-1HS đọc đề bài

-Tự làm bài vào vở

-Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau

-1 HS đọc kết quả của mình

Trang 35

HĐ3: Củng

cố- dặn dò

-Nhận xét cho điểm

-Bài toán thuộc quan hệ tỉ lệ nào đã học? Vì sao?

-Nhận xét chung

-Nhắc HS về nhà làm bài

-Bài toán thuộc quan hệ

tỉ lệ mà giá trị "cùng tăng" của "cùng giảm" sốlần giữa hai đại lượng

TIẾT 20

Bài: Luyện tập chung.

I/Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Giúp HS củng cố và rèn luyện cách kĩ năng giải bài toán về "Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó và bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ đã học

II/ Đồ dùng học tập

III/ Các hoạt động dạy - học

-Nhận xét chung

-Dẫn dắt ghi tên bài học

-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-Bài toán thuộc dạng toán nào đã học?

-Em hãy nêu cách giải chung?

-Nhận xét cho điểm

-Gọi HS đọc đề bài

-1HS lên bảng giải-Lớp nối tiếp nêu

-Nhắc lại tên bài học

-1HS đọc đề bài

-Tìm hai số khi tổng và tỉ số của hai số đó

-Tìm rổng số phần bằng nhau, tìm giá trị một phần và tìm yêu cầu theo bài toán

-1HS lên bảng giải

Lớp làm vào vở-Nhận xét bài làm trên bảng.-1HS đọc đề bài

-Tìm hai số khi biết hiệu và

Trang 36

Bài 3, 4:

HĐ3: Củng

cố- dặn dò

-Bài toán thuộc dạng toán nào?

-Nhận xét cho điểm

-Yêu cầu HS đọc đề bài

-Tổ chức thảo luận tìm ra cách giải

-Nhận xét cho điểm

-Em hãy nhắc lại các dạng toán và cách giải toán

-Nhận xét dặn HS làm BT

tỉ số của hai số đó

-1HS lên bảng giảiLớp làm vào vở

Bài giảiChiều rộng …

15 : (2-1) = 15 (m)Chiều dài mảnh đất

15 x 2 = 30 (m)Chu vi mảnh đất là(30 + 15) x 2 = 90 (m)Đáp số: 90m-Nhận xét chữa bài trên bảng-2 HS đọc đề bài

-Thảo luận theo nhóm 4 tìm

ra cách giải

- 2HS lên bảng giải lớp làm bài vào vở

Bài giảiQuang đường 5km so với…

100 : 5 = 20 (lần)

Ô tô đi 50 km tiêu thụ …

12 : 2 = 6 (l)Đáp số: 6 lít

-Nhận xét sửa bài trên bảng.-Nhắc lại các cách giải toán đã học trong bài

TIẾT 21:

Bài: Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài I/Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Củng cố các đơn vị đo độ dài, mối quan hệ giữa các đơn vị đo và bảng đơn vị đođộ dài

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán có liên quan

II/ Đồ dùng học tập

-Kẻ sẵn bảng phụ như SGK, chưa điền số

III/ Các hoạt động dạy - học

Trang 37

Hoạt động Giáo viên Học sinh

-Ghi tên các đơn vị đã học

-Chấm một số vở bài tập

-Nhận xét chung

-Dẫn dắt ghi tên bài

-Treo bảng phụ, Yêu cầu HS thảo luận và điền các đơn vị vào bảng (từ lớn đến bé)

-2 – 3HS lên bảng ghi lớp ghi vào giấy nháp

-Nhắc lại tên bài học

-2HS lên bảng điền

Lớp điền vào phiếu bài tập.-Nhận xét sửa vào bổ sung

1dam

=10m

=101 hm

1m

=10dm

=101 dam

1mm

=101 cm

-Điền vào chỗ trống trong bảnhnhư: 1km = … hm

1hm = … Dam ……

-So sánh 1 đơn vị đo độ dài với đơn vị bé hơn tiếp liền

-Yêu cầu HS nhắc lại

-GV điền vào bảng

1mm = … cm1cm = … dm

a) chuyển đổi từ các đơn vị lớn

ra các đơn vị bé liền kề

- HS tự điền vào chỗ trống theo yêu cầu

-1đơn vị lớn bằng 10 đơn vị bé

-HS điền

-1 đơn vị độ dài bằng 101đơn vị lớn hơn tiếp liền

-HS nhắc lại Và giải thích

-2HS lên bảng làm

HS tự làm bài vào vở

-135m = 1350 dm

342 dm = … cm

Trang 38

Bài 3:

Bài 4:

HĐ3: Củng

cố- dặn dò

b), c) chuyển đổi từ các đơn vị nhỏ ra các đơn vị lớn liền kề

-Nhận xét sửa và cho điểm

Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-Đọc từng phép tính cho HS làmbảng con

-Nhận xét cho điểm

-Gọi HS đọc đề toán

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Vẽ sơ đồ tóm tắt

HN Đ nẵng TP HCM

-Nhận xét cho điểm

-Nhận xét chung

-Dặn HS về nhà học làm bài tập

b) 8300m = 830dam4000m = 40hm25000m = 25kmc)

-Nhận xét sửa bài trên bảng.-1HS đọc yêu cầu bài tập.-2HS lên bảng làm, lớp làm bài vào bảng con

4km 37m = m8m12cm=812cm

-Nhận xét bài làm của bạn.-1HS đọc đề toán

TPHCM là

791 + 144 = 935 (km)b)

-Nhận xét sửa bài

TIẾT 22:

Bài: Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng.

I/Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Củng cố các đơn vị đo khối lượng, mối quan hệ và bảng đơn vị đo khối lượng

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo khối lượng và giải các bài toán có liên quan

II/ Đồ dùng học tập

- GV kẻ sẵn bảng phụ như bài 1SGK chưa điền số

III/ Các hoạt động dạy - học

Trang 39

-Chấm một số vở.

-Nhận xét chung

-Dẫn dắt ghi tên bài học

-Treo bảng phụ yêu cầu HS thảo luận và điền các đơn vị vào bảng

GV thực hiện như bảng đơn vị đo độ dài

-2HS lên bảng làm bài

-Nhắc lại tên bài học

1hg

=10dag

=101 kg

1dag

=10g

=101 hg

1g

=101 dag

-Trong bảng đơn vị đo khối lượng,

2 đơn vị đứng liền kề nhau hơn kém nhau bao nhiêu lần?

-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-Yêu cầu HS tự làm bài

Chuyển đổi từ đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ

-Chuyển đổi từ đơn vị nhỏ ra đơn

vị lớn hơn

-Chuyển từ số đo có hai đơn vị đo

ra số đo có 1 đơn vị đo

-Nhận xét chấm điểm

-Gọi HS đọc đề bài

-HD: Đưa về cùng đơn vị đo rồi sosánh và đánh dấu

-Nhận xét cho điểm

-Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn

vị bé Đơn vị bé bằng 101đơn vị lớn

-1HS đọc yêu cầu

-2HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở

-Nhận xét sửa

-1HS đọc đề bài

-Tự làm bài vào vở

2kg50g = 2500g13kg85g <13kg805g

-Nhận xét và giải thích

Trang 40

HĐ3: Củng

cố- dặn dò

-GV yêu cầu HS đọc đề bài

-GV HD HS tóm tắt bài

-Gọi HS nhận xét bài bạn

-Nhận xét , chấm điểm

-Hỏi lại nội dung bài học

-Dặn HS về nhà làm bài

Tóm tắt3ngày: 1tấn đườngNgày đầu:300kgNgày thứ 2:gấp đôi ngày đầu

300 x 2 = 600 kgSố đường bán trong 2 ngày

1 và ngày 2 là:

600 + 300 =900 kgSố đường bán ngày thứ 3

1000 – 900 = 100( kg)Đáp số : 100kg

- Nhận xét, chữa bài

TIẾT 23:

Bài: Luyện tập.

I/Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Củng cố các đơn vị đo độ dài, khối lượng và các đơn vị đo diện tích đã được học

- Rèn kĩ năng:

+Tính chu vi, diện tích các hình chữ nhật, hình vuông

+Tính toán trên các số đo độ dài, khối lượng và giải các bài toán có liên quan.-Vẽ hình chữ nhật theo điều kiện cho trước

II/ Đồ dùng học tập

III/ Các hoạt động dạy - học

Ngày đăng: 18/10/2014, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đơn vị - Giao an lơp 5 ca năm đã sửa
ng đơn vị (Trang 37)
Bảng đơn vị - Giao an lơp 5 ca năm đã sửa
ng đơn vị (Trang 39)
Hẹ 1: Hỡnh - Giao an lơp 5 ca năm đã sửa
1 Hỡnh (Trang 90)
Hẹ 1: Hỡnh - Giao an lơp 5 ca năm đã sửa
1 Hỡnh (Trang 95)
Hẹ 1: Hỡnh - Giao an lơp 5 ca năm đã sửa
1 Hỡnh (Trang 97)
Hình   thành   khái   niệm   tỉ   số phaàn traêm. - Giao an lơp 5 ca năm đã sửa
nh thành khái niệm tỉ số phaàn traêm (Trang 129)
Hình tam giác. - Giao an lơp 5 ca năm đã sửa
Hình tam giác (Trang 150)
Hẹ1: Hỡnh - Giao an lơp 5 ca năm đã sửa
1 Hỡnh (Trang 159)
Hẹ1: Hỡnh - Giao an lơp 5 ca năm đã sửa
1 Hỡnh (Trang 161)
Tiết 94: Hình tròn, Đường tròn. - Giao an lơp 5 ca năm đã sửa
i ết 94: Hình tròn, Đường tròn (Trang 166)
Hình tròn. - Giao an lơp 5 ca năm đã sửa
Hình tr òn (Trang 169)
Tiết 104: Hình hộp chữ nhật, hình lập phương. - Giao an lơp 5 ca năm đã sửa
i ết 104: Hình hộp chữ nhật, hình lập phương (Trang 184)
Hẹ 1: Hỡnh - Giao an lơp 5 ca năm đã sửa
1 Hỡnh (Trang 185)
Hẹ 2: Hỡnh - Giao an lơp 5 ca năm đã sửa
2 Hỡnh (Trang 187)
Hình lập phương và cho bíet  hình lập phương có đặc điểm - Giao an lơp 5 ca năm đã sửa
Hình l ập phương và cho bíet hình lập phương có đặc điểm (Trang 190)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w