Chỉ ra 2 góc đói nhau, hai cạnh kề nhau, vẽ đờng chéo - HS: Nêu định nghĩa SGK và ghi vào vở - 1HS lên bảng vẽ hình - HS : Hình d không phải là tứ giác vì các đoạn thẳng BC, CD cùng nằm
Trang 1b) a)
d) c)
* Hoạt động 1: Giới thiệu
đoạn thẳng của mỗi hình
- HS nhe GV nêu vấn đề
- HS: Hình a, b, c gồm 4 đoạn thẳng:
AB; BC; CD; DA
Trang 2? Từ định nghĩa cho biết hình
c có phải là tứ giác không? tại
sao?
- GV: Giới thiệu cách gọi tên 1 tứ
giác, các đỉnh, cạnh, góc của tứ
giác
Yêu cầu HS trả lời ? 1 SGK
GV giới thiệu tứ giác ABCD hình
a là tứ giác lồi
? Vậy tứ giác lồi là tứ giác nh thế
nào?
- GV: Yêu cầu HS lếy 1 điểm
nằm trong, nằm ngoài tứ giác
? Chỉ ra 2 góc đói nhau, hai
cạnh kề nhau, vẽ đờng chéo
- HS: Nêu định nghĩa SGK và ghi vào vở
- 1HS lên bảng vẽ hình
- HS : Hình d không phải là tứ giác vì các đoạn thẳng BC, CD cùng nằm trên một đờng thẳng
- HS: Tônge các góc trong một tứ giác bằng 3600 Vì
1 HS lên bảng trình bày giải thích
- HS: Nêu phát biểu định lí SGKHS: hai đờng chéo của tứ giác cắt nhau
Mỗi HS trả lời một phần
- HS: lên bảng vẽ hình và lamg
Trang 3Bài tập 1 tr 66 SGK
GV đa đề bài và hình vẽ lên
bảng phụ
? 4 góc của tứ giác có thể đều
nhọn, đều tù hay đều vuông
- Học sinh nắm đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông,
các yếu tố của hình thang
- HS biết chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông
- HS biết vẽ hình thang, hình thang vuông biết tính số đo của cácgóc hình thang, hình thang vuông
* Hoạt động 1: Kiểm tra (8
phút)
? HS1: Nêu định nghĩa tứ giác - HS1: Lên bảng trả lời
Trang 4Tø gi¸c låi lµ tø gi¸c nh thÕ nµo
vÏ tø gi¸c låi ABCD , chØ ra c¸c
Trang 5- GV nêu tiếp yêu cầu:
Từ kết quả ? 2 hãy điền tiếp vào
- HS: Vẽ hình vào vở
( NP // MQ; M = 900 )
- HS: TA chứng minh cho tứ giác
đó có hai cạnh // và có 1 góc bằng 900
- 1HS đọc đề bài và trả lời
- 1 HS trả lời:
x = 1000 ; y = 1400
Ngày Giảng : 26 / 8 / 2008
Trang 6* Hoạt động 1: Kiểm tra (8
- HS: Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau
- HS: Vẽ hình thang cân vào vở theo hớng dẫn của GV
Trang 7D C
B A
+ Trên tia Dx lấy điểm A ( A
Hình 24 b không phải là hình thang cân
Hai góc đối của hình thang cân
KL AD = BC
Vẽ AE // BC, chứng minh ADE cân
Trang 8? Qua giờ học chúng ta cần ghi
nhớ nội dung kiến thức nào
- Học sinh đợc khắc sâu kiến thức về hình thang, hình thang
cân ( định nghĩa, tính chất và cách nhận biết)
* Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng phân tích đề bài , kĩ năng vẽ hình, kĩ năng suy luận, nhận dạng hình, tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
B – Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, thớc thẳng, SGK
- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng, SGK
C – Tiến trình dạy – học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra (10
phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
HS1: Phát biểu định nghĩa và - HS1: lên bảng trả lời
Trang 91 1
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo
nhóm để giải bài tập trong 7
phút rồi cho đại diện các nhóm
Vẽ hình, viết GT, Kl
- HS: Ta cần chứng minh AD = AEa) Xét ABD và ACE có:
KL b) ACD = BDC c) Hình thang ABCD cânHS: làm bài theo nhóm
Mỗi đại diện 1 nhóm lên trình bày 1 câu
- 1HS lên bảng vẽ hình
Trang 102 2 1 1
? Muốn chứng minh OE là đờng
trung trực của đáy AB ta cần
Cả lớp cùng làm vào vở và nhận xét bài làm của bạn
Ngày Giảng : 9 / 9 / 2008
Tiết 5: Đờng trung bình của tam giác
A – Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc định nghĩa và các định lý 1,2 về đờng
trung bình của tam giác
- Vận dụng các định lý trong bài học để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song
Trang 11C
* Kỹ năng:
- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý.và vân dụngk
định lý đã học vào giải bài toán
B – Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập.
- HS: Bảng nhóm.
C – Tiến trình dạy – học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra (8
phút)
- GV yêu cầu kiểm tra một HS
? Phát biểu nhận xét về hình
thang có hai cạnh bên song song,
hình thang có hai cạnh đáy
bằng nhau
? Vẽ tam giác ABC, vẽ trung điểm
D của AB vẽ đờng thẳng xy đi
qua D và //AB cắt AC tại E
- HS: Dự đoán E là trung điểm của AC
- Học sinh vẽ hình vào vở
GT ABC; AD =DB; DE // BC
KL AE = EC1HS: lên bảng chứng minh địnhlý
- HS: Nêu định nghĩa đơng trung bình của tam giác (SGK)
- HS: Trong một tam giác có 3
Trang 12là trung điểm của AC, đoạn
thẳng DE là đờng trung bình
của tam giác ABC
? Thế nào là đờng trung bình
của một tam giác?
? Trong một tam giác có mấy
? Yêu cầu 1 HS nêu GT, KL và tự
điểm B và C là 100 (m)
- HS: Sử dụng hình vẽ sẵn trong SGK, trả lời miệng
- HS: Lên bảng trình bày
- HS: Trả lời miệng
Trang 13M y
vững định nghĩa đờng trung
bình của tam giác, hai định lý
- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý.và vân dụng
định lý đã học vào giải bài toán
B – Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, thớc thẳng, compa
- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng, compa
C – Tiến trình dạy – học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra (5
phút)
- GV: nêu yêu cầu kiểm tra
? HS1: Phát biểu định nhĩa,
tính chất đờng trung bình của
tam giác, vẽ hình minh hoạ
? Cho hình thang ABCD
()AB//CD)
Tính x,y = ?
- 1HS: Lên bảng trả lời theo SGK
- HS: Cả lớp cùng thực hiện 1HS lên bảng trình bày
ACD có EM là đờng trung bình
EM = 1/2 DC
y = DC = 2 EM = 2.2cm = 4
Trang 14I A
của hình thang ABCD Vậy nh
thế nào là đờng trung bình của
hình thang và đờng trung bình
của hình thang có tính chất
của hình thang Vậy thế nào là
đờng trung bình của hình
- GV: Qua bài tâp kiểm tra các
em thử dự đoán xem đờng
trung bình của hình thang có
- 1 HS đọc lai định lý
- HS nêu GT, KL của định lý ABCD là hình thang (AB//CD)
GT AE = ED, EF // AB, EF // CD
2 cặp cạnh // thì có 2 đờng
- HS : Trả lời …
- HS: Nêu GT, KL của định lý vàxem phần chứng minh SGK
- HS: Làm theo nhóm
ĐS: x = 40 m
- HS: Trả lời
Trang 15- GV: Nêu câu hỏi củng cố: Các
câu sau đùng hay sai ?
? Đờng TB của HT là đoạn thẳng
đi qua trung điểm của hai cạnh
bên của HT
? Đờng TB của HT đi qua trung
điểm hai đờng chéo của hình
thang
? Đờng TB của HT // với hai đáy
và băng nữa tổng của hai đáy
? 20cm12cm
Trang 16n
i m
* Kiến thức:
- HS đợc khắc sâu kiến thức về đơng trung bình của tam giác
và đờng trung bình của hình thang
* Hoạt động 1: Kiểm tra (6
phút)
- GV: Nêu yêu cầu kiểm tra
? HS1: So sánh đờng trung
bình của tam giác và đờng
trung bình của hình thang,
a) Quan sát hình vẽ rồi cho biết
giả thiết của bài toán
Trang 17i A
D
m E
a
b
f k
? Hãy vẽ hình của bài toán
? Nêu GT, KL của bài toán
nghĩa và tính chất đờng trung
bình của tam giác và hình
- HS: Quan sát hình vẽ nêu GT,
Kl của bài toán
- HS: Trả lời miệng
Cả lớp nghi vào vở+ BDC có EM là đờng trung bình
EM // DC hay EM // DI (1)+ AEM có D là trung điểm của
AE (2)
Từ (1) và (2) I là trung điểm của AM
AI = IM
- 1 HS đọc đề bài
1 HS lên bảng vẽ hình
- HS: Do E, F, K là trung điểm của AD; BC; AC
EK là đờng TB của ADC
EK = 1/2 CD
KF là đờng TB của ACB
KF = 1/2 AB-1HS lên bảng trình bày+ Nếu E, K, F không thẳng hàng
EKF có EF < EK + KF
EF < DC/2+AB/2
EF < (DC + AB)/2 (1)+ Nếu E, K, F thẳng hàng thì
EF = EK + KF
EF = ( AB + CD) / 2 (2)
Từ (1) và (2) ta có: EF < (DC +
Trang 18- HS biết dùng thớc và compa để dựng hình (chủ yếu là dựng hình
thang) theo các yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần: cách dựng và chứng minh
- HS biết cách sử dụng thớc và compa để dựng hình vào vở một cách tơng đối chính xác
Trang 194cm
3cm A
B
(13 phút)
? Qua trơng trình hình học lớp
6,7 với thớc và compa ta đã biết
cách giải các bài toán dựng hình
bài toán dựng hình trên để giải
các bài toán dựng hình khác Cụ
? Quan sát hình cho biết tam
giác nào dựng đợc ngay ? vì
sao?
GV nối A với C
(tr 81, 82 SGK)
- HS: dựng hình theo hớng dẫn của GV
- 1HS đọc đề bàiDựng hình thang ABCD biết
đáy:
AB = 3 cmvà CD = 4 cm, cạnh bên AD = 5cm góc D = 700
- HS: ACD dựng đợc vì biết hai cạnh và góc xen giữa
- HS: Đỉnh B phải nằm trên đờngthẳng đi qua A và // DC; B cách
A một khoảng bằng 3cm
- HS: Dựng hình vào vở và ghi các bớc dựng nh hớng dẫn của GV
- HS: Tứ giác ABCD là hình
Trang 20? Sau khi dựng song ACD thì
? Tứ giác ABCD dựng trên có thoả
mãn tất cả yêu cầu của bài
- HS: Ghi bớc chứng minh vào vở
- HS: Chỉ một hình thang Vì
ACD và điểm B dựng đợc là duy nhất
- Cũng cố cho HS các phần của một bài toán dựng hình
- HS biết phác hình để phân tích miệng bài toán, biết trình bày phần cách dựng và chứng minh
* Kỹ năng:
Trang 213cm 2cm
* Hoạt động 1: Kiểm tra (10
Phải trình bày: Cách dựng, chứng minh
HS2: Lên bảng trình bày
Cách dựng:
Dựng ADC có DC = AC = 4cm
AD = 2cmDựng tia Ax // DC (Ax cùng phía với C đối với AD)
Dựng B trên Ax sao cho AB = 2cnnối BC
Trang 22? Có bao nhiêu hình thỏa mãn
các điều kiện của bài
GV: Vậy bài toán có hai nghiệm
giác nào dựng đợc ngay?
? Vẽ thêm đờng phụ nag để coa
HS2: Đỉnh B cách C 3cmvà B nằm trên đờng thẳng đi qua A
và // DC
HS 3: Lên bảng dựng hìnha) Cách dựng:
HS4: trình bàyb) Chứng minh
ABCD là hình thang vì AB //
CD có
AD = 2cm; = 900 ; DC= 3cm; BC= 3cm
( theo cách dựng)HS: Có hai hình ABCD và AB’CD
đồng vị)Vậy BED dợng đợc vì biết 2 góc và một cạnh
- 1HS lên bảng trình bày
Trang 23- Vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc, đoạn thẳng đói xứng với
đoạn thẳng cho trứoc qua 1 đờng thẳng
- Nhận biết hình có trục đối xứng trong toán học và trong thực tế
* Hoạt động 1: Kiểm tra
(6phút)
? HS1: Đờng trung trực của đoạn
thẳng là gì?
Cho 1 điểm A và 1 đờng thẳng
d (A d) Hãy vẽ điểm A’ sao cho
d là đờng trung trực của AA’
Trang 24đối xứng với A qua đờng thẳng
d và A đối xứng với A’ qua đt d
Hai điểm A; A’ nh trên gọi là hai
điểm đối xứng nhau qua đờng
M và M’ đối xứng nhau qua d
Đờng thẳng d là đờng trung trực
của MM’
GV: Cho đờng thẳng d; M d; B
d Hãy vẽ M’ đối xứng với M qua
d, vẽ B’ đối xứng với B qua d
?Nếu cho điểm M và đờng
HS vẽ vào vở, 1HS lên bảng vẽ
HS: Điểm C’ thuộc A’B’
HS: Hai đoạn AB, và A’B’ có A
đối xứng với A’; B đối xứng với B’qua d
HS: Trả lời…
Trang 25? Điểm đx với mỗi điểm của
ABC qua đờng cao AH ở đâu?
GV Ngời ta nói AH là trục đói
xứng của tam giác cân ABC
HS: Điểm đx với mỗi điểm của
ABC qua đờng cao AH vẫn thuộc ABC
HS: Nêu trục đối xứng của hình thang cân, vẽ hình vào vở
Ngày Giảng : 30 /9 / 2008
Tiết 11: luyện tập
A – Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Cũng cố cho HS về hai hình đối xứng nhau qua một đờng thẳng
(một trục), về hình có trục đối xứng
* Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình đối xứng của4 một hình (dạng hình cơ bản) qua một trục đối xứng
- Kỹ năng nhận biết hai hình đối xứng qua một trục, hình có trục
đối xứng trong thực tế cuộc sống
B – Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, thớc thẳng, compa, SKG, SBT
- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng, compa, SKG, SBT
C – Tiến trình dạy – học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra (10
phút)
- GV nêu yêu cầu kiểm tra - HS1: Lên bảng trả lời và vẽ hình
Giáo viờn : nguyễn xuân Hà 25
Trang 26d a
c
b
e d
HS 1: 1 Nêu định nghĩa hai
điểm đối xứng qua một đờng
+ Hình 95a có 2 trục đối xứng+ Mỗi hình 59 b, c, d, e,i
có1trục đối xứng+ Hình 59g có 5 trục đối xứng+ Hình 59h không có trục đối xứng
1 HS lên bảng vẽ hìnhCả lớp cùng vẽ vào vở
- HS: Do điểm A đối xứng với
điểm C qua d nên d là đờng trung trực của AC
AD = CD và AE = CEHS:
AD + DB = CD + DB = CB (1)
AE + EB = CE = EB (2)HS: CEB có
CB < CE + EB (bất đẳng thức tam giác)
AD + DB < AE + EB
Trang 27- GV: Nh vậy nếu A và B là hai
điểm thuộc cùng nữa mặt
Yêu cầu HS quan sát, mô tả từng
biển báo giao thông và quy
định của luật giao thông
? Biển nào có trục đối xứng
thuyết của bài đối xứng trục
Đọc mục “Có thể em cha biết” tr
- HS đọc đề bài và trả lời
Ngày Giảng : 07 / 10 / 2008
Tiết 12: Hình bình hành
A – Mục tiêu:
Trang 28A B
* Kiến thức:
- HS nắm đợc định nghĩa hình bình hành, các tính chất của
HBH, các dấu hiệu nhận biết tứ giác là hình bình hành
- HS biết vẽ hình bình hành biết chứng minh tứ giác là hình bìnhhành
GV đặt vấn đề: Hãy quan sát tứ
giác hình 66 tr90 SGK cho biết
AB // CD; AD // BC
HS: đọc định nghĩa HBH tr 90 SGK
HS vẽ hình dới sự hớng dẫnc của GV
HS: Tứ giác ABCD là HBHHS: Không phải vì hình thang chỉ có hai cạnh đối //
HS: HBH là hình thang đặc biệt
Trang 29Dấu hiệu nhận biết
? Nhờ vào dấu hiệu gì để nhận
1 dấu hiệ về đờng chéo
Yêu cầu HS về nhà chứng minh 4
dấu hiệu
GV: yêu cầu HS làm ? 3 SGK
* Hoạt động 4: Củng cố (8
HS: HBH mang đầy đủ tính chất của tứ giác, của hình thang
HS: Trong HBH
- Các cạnh đối bằng nhau
- các goác đối abừng nhau
- Hai đờng chéo cắt nahu tại trung điểm của mỗi đờng
HS: Viết GT, KL của định lý
GT ABCD là hình bình hành
AC căt BD tại O a) AB = CD; AD = BC
KH b) c) OA = OC; OB = ODHS: Chứng minh định lý
HS: Trình bày miệng bài tập này
HS; Trả lời 5 dấu hiệu theo SGK
HS: Suy nghĩ ít phút và trả lời miệng
HS: Đứng tại chổ trả lời và chứng minh bằng miệng
Trang 30B - ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh :
Trang 31Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
phải chứng minh điều gì ?
( Ta phải chứng minh tứ giác
Vì theo hình vẽ ta có :
* Tứ giác ABCD có hai cạnh đối
AB và CD vừa song song vừa bằng nhau
* Tứ giác EFGH có hai cạnh đối
EH và FG vừa song song vừa bằng nhau
* Tứ giác MNPQ có hai đờng chéo MP và NQ cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
HS 2 :Giải
GT E AD , EA = ED
F BC , FB = FC
KT BE = DFABCD là hình bình hành nên ta
có
AD // = BC
Mà E AD, F BC nên ED // BF ( 1 )
ED = AD : 2 , BF = BC : 2
Mà AD = BC suy ra ED = BF ( 2 )
Tứ (1) và (2) suy ra tứ giác BEDF
F E
Trang 32Ngày Giảng : 14 / 10 / 2008
Tiết 14: Đối xứng tâm
A - Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết đợc hình bình hành là hình có tâm đối xứng
- Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc qua một điểm,
đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trớc qua một điểm Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm
- Biết nhận ra một hình có tâm đối xứng trong thực tế
B - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
Ta gọi A’ là điểm đối xứng với
điểm A qua điểm O, A là điểm
đối xứng với điểm A’ qua điểm
O, hai điểm A và A’ là hai điểm
đối xứng với nhau qua điểm O
? Vậy em nào có thể định
nghĩa đợc hai điểm đối xứng
với nhau qua một điểm ?
Định nghĩa:
Hai điểm gọi là đối xứmg với
nhau qua điểm O nếu O là
trung điểm của đoạn thẳng nối
C’
C
O
Trang 33AB và A’B’ gọi là hai đoạn thẳng
đối xứng với nhau qua điểm O
GV đa hình 77 lên bảng
GV: Trên hình 77, ta có :
- Hai đoạn thẳng AB và A’B’ đối
xứng với nhau qua tâm O
- Hai đờng thẳng AC và A’C’
đối xứng với nhau qua tâm O
- Hai góc ABC và A’B’C’ đối xứng
với nhau qua tâm O
- Hai tam giác ABC và A’B’C’ đối
xứng với nhau qua tâm O
Ngời ta chứng minh đợc rằng:
Nếu hai đoạn thẳng (góc, tam
giác) đối xứng với nhau qua một
điểm O Hãy vẽ đờng thẳng a’
đối xứng với đờng thẳng a qua
O
Hình 79
HS :Hình đối xứng của AB qua O là
CD, hình đối xứng của BC qua O
là DA, hình đối xứng của CD qua
O là AB, hình đối xứng của DA qua O là BC
O
â’ O
A
B
B’
A’
Trang 34Giải bài tập 50 trang 95 SGK
điểm Avà B bất kỳ
Vẽ hai điểm A’ và B’ là hai điểm
đối xứng của hai điểm A và B qua O
Nối A’ và B’ ta đợc đờng thẳng a’ cần vẽ
Ngày Giảng :17 / 10 / 2008
Tiết 15: luyện tập
A - Mục tiêu :
- Củng cố kiến thức lí thuyết về đối xứng tâm
- Rèn luyện kỷ năng vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trớc qua một điểm
- Biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế Bớc
đầu biết áp dụng tính đối xứng tâm vào vẽ hình, Biết chứng minh hai điểm đối xứng nhau qua một điểm
B - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án , thớc thẳng, bảng phụ
HS : Học thuộc lí thuyết , giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc, thớc thẳng
C - Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Kiểm tra
bài cũ
HS 1 :
Định nghĩa hai điểm đối xứng
nhau qua một điểm ?
Giải bài tập 51 trang 96 SGK
HS :
Giáo viờn : nguyễn xuân Hà 34
3 O
y
x 2
K
H
-2 -3
B A
E
Trang 35HS 2:
Định nghĩa hai hình đối xứng
với nhau qua một điểm ?
Giải bài tập 52 trang 96 SGK
? Để chứng minh E đối xứng với
F qua D ta phải chứng minh
điều gì ?
– Ta phải chứng minh B là trung
điểm của EF; tức là ta phải
Để chứng minh A đối xứng với
M qua I ta phải chứng minh
điều gì ?
– Ta phải chứng minh I là trung
điểm AM
Giả nh ta đã chứng minh đợc I
là trung AM thì tứ giác AGME là
Toạ độ của điểm K là ( -3; -2 )
BE // AC và BE = AC (3)Tơng tự ACFB là hình bình hành
BF // BC và BF = AC (4)
Từ (3) và (4) suy ra E, B, F thẳng hàng và BE = BFSuy ra B là trung điểm của EF vậy E đối xứng với F qua D
DM // AB nên DM// EA
EM // AC nên EM // ADVậy ADME là hình bình hànhHai đờng chéo của hình bìnhhành thì cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đờng nên AM điqua I và I cũng là trung điểm của AM Vậy A đối xứng với M qua I
D E
C B
A
M
I
2 O C
Trang 36Để chứng minh B đối xứng với
C qua O ta phải chứng minh
C là điểm đối xứng của A qua
Oy nên Oy là trung trực của AC suy ra OA = OC
Vậy OB = OC (1)AOB cân tại O Ô1 = Ô2 =
AOC cân tại O Ô3 = Ô4 = AOB + AOC = 2(Ô2 + Ô3) = 2
900 = 1800
B, O, C thẳng hàng (2)
Từ (1) và (2) suy ra B đối xứng với C qua O
Ngày Giảng : 21 / 10 / 2008
Tiết 16: hình chữ nhật
A - Mục tiêu :
Qua bài này, học sinh cần :
- Hiểu định nghĩa hình chữ nhật, các tính chất của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật
- Biết vẽ một hình chữ nhật, biết cách chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật Biết vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật vào
Trang 37tam giác , trong tính toán, chứng minh, và trong các bài toán thực tế
B - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án , êke, thớc thẳng, compa, bảng phụ vẽ sẵn một tứ giác
để kiểm tra xem có phải là hình chữ nhật hay không
HS : Êke, thớc thẳng, compa, làm các bài tập đã ra về nhà ở tiết ớc
tr-C - Tiến trình dạy học :
* Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
Định nghĩa :Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông
Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
- Tứ giác ABCD ở hình 84 có :AB//CD vì cùng vuông góc vớiADAD//BC vì cùng vuông góc vớiDCVậy ABCD là hình chữ nhật
- Tứ giác ABCD ở hình 84 có :AB//CD vì cùng vuông góc vớiADNên ABCD là hình thang
và có C = D = 900
Vậy ABCD là hình thang cân
HS :
Để nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật, chỉ cần chứng minh tứgiác có ba góc vuông , vì tổng các góc của một tứ giác bằng 3600
, mà ba góc kia đã vuông rồi thì góc còn lại cũng vuông
- Nếu tứ giác đã là hình thang cân thì hình thang cân đó
B A
?1
Trang 38? Vậy hai đờng chéo của một tứ
giác thoả mãn những tính chất
- Nếu tứ giác đã là hình bình hành thì hình bình hành đó cần thêm một góc vuông để trở thành hình chữ nhật vì trong hình bình hành hai góc kề với một cạnh thì bù nhau
- Hai đờng chéo của hình bình hành bằng nhau thì hình bình hành đó trở thành hình chữ nhật
- Một tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau ta cha thể khẳng
định đợc tứ giác đó là hình chữ nhật
Hai đờng chéo của một tứ giác cắt nhau tại trung điểm của mỗi
đờng và bàng nhau thì tứ giác
đó là hình chữ nhậtVới tứ giác MNPQ trên bảng nếu tadùng compa kiểm tra thấy:
MN = QP, MQ = NP, MP = NQThì kết luận đợc MNPQ là hình chữ nhật
a) Tứ giác ABDC là hình bình hành vì các đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ-ờng Hình bình hành ABDC có Â
= 900nên là hình chữ nhậtb) ABDC là hình chữ nhật nên
AD = BC
Ta lại có AM = AD Nên AM = BCc) Trong tam giác vuông, đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
Trang 39- HS đợc củng cố định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết một
tứ giác là hình chữ nhật Bổ sung tính chất đối xứng của hình chữ nhật thông qua bài tập
* Kỷ năng:
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, phân tích đề bài, vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật trong tính toán, chứng minh và các bài toánthực tế
B – Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, thớc thẳng, compa, êke.
- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng, compa, êke, SKG, SBT
C – Tiến trình dạy – học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra
d = 13
a = 2
b = 6HS2:
Trang 40H 1
1 1 2 1
2
1
b a
? Nêu GT, KL của bài toán
hai cặp cạnh đối // của hcn là haitrục đối xứng của hcn
2 HS trả lời 2 ý a và b
HS1: a) Câu a đúngGiải thích: M là trung điểm của cạnh AB CM là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền của tangiác vuông ABC
CM = 1/2 AB
C (M;AB/2)HS2: b) Câu b đúngGiải thích: Có OA=OB = OC =
R(O) CO là trung tuyến của tam giác ABC
mà CO = AB/2 ABC vuông tại A
HS cả lớp cùng vẽ hình vào vở theo hứng dẫn của GV