1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi học phần toán cao cấp 3 - 6 doc

8 529 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 261,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm cực trị của hàm.. Tại điểm N đó tìm hướng để hàm z thay đổi nhanh nhất.. Biểu diên trên hình vẽ.

Trang 1

TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Khoa Khoa học cơ bản

Đề số:01

Học phần: Toán cao cấp 3

Ngày thi:

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: Cho hàm số:

3 2 1 2 5

zxxxyyxy

1 Tìm cực trị của hàm

2 Tại N(0,-1) hàm số sẽ tăng hay giảm nếu dịch chuyển ra

khỏi N theo hướng lập với trục Ox một góc 120 0

3 Tại điểm N đó tìm hướng để hàm z thay đổi nhanh nhất

Biểu diên trên hình vẽ

Bài 2: Trong không gian Oxyz tìm trọng tâm của tam giác phẳng đồng

chất ABC với các đỉnh có toạ độ A(2,0,0) , B(0,3,0), C(0,-1,3).

Bài 3: Tính

ABCDA

dx dy I

x y

 , trong đó ABCDA là chu vi hình vuông

lấy theo chiều lần lượt từ đỉnh A(1,0), B(0,1), C(-1,0), D(0,-1).

Bài 4: Giải hệ phương trình vi phân:

x

x

Với điều kiện x=0 thì y=0 và z=0

Giảng viên ra đề 1: Khoa / Bộ môn

Giảng viên ra đề 2:

Trang 2

z C

B A

O

2

-2

x N

Bài 1:

,

5

0 4

x

y

y x

z x y

     

  

   

2 2

x   y  2 1

x   y  Vậy hàm số có 2 điểm tới hạn là 1

1 13 ( , ),

6 12

M  2

3 1 ( , )

2 4

M 2

3 1 ( , )

2 4

M 1

1 13 ( , )

6 12

M

z xx,, 6x 6r 3 -5

,, 1

xy

z  s 1 1

,,yy 1

z   t -1 -1

2

srt 1+3=4 1-5=-4<0

Không cực trị có cực trị

Do r=-5 <0 nên hàm số đạt cực đại tại 1

1 13 ( , )

6 12

M

2 z N   ,x( ) 1 2 1

y

z  x y 

3 4 3 2 4 2

z

l

Vậy hàm số sẽ giảm nếu dịch chuyển ra khỏi N theo hướng lập với trục Ox

một góc 120 0

3 Hướng thay đổi nhanh nhất của ham z tại N là i-1

4j

Bài 2:

+ Vẽ hình :

+ Phương trình mặt phẳng:

Trang 3

2

B

C

A

2

1 3

2

z

+ Khối lượng của mặt phẳng:

m ds  zz dxdy   dxdy dxdy

Ở đó D là hình chiếu của mặt phẳng ABC lên mặt phẳng z=0 Vậy ta có:

3 3

2 2

1

2

x

+ Tính toạ độ trọng tâm:

3 3

2 2

1

2

x

G

3 3

2 2

1

2

x

G

3 3

2 1

2

G

x

x

m

Bài 3:

Hình vuông ABCD có 4 cạnh AB, BC, CD, và DA

Cạnh AB có phương trình x y  1,0  x 1 nên dx + dy = d(x + y) = 0 Do

đó: 0

AB

dx dy

x y

Trang 4

Cạnh BC có phương trình y – x = 1 hay y = x + 1,    1 x 0, dx = dy và

1 1

0

1

dx dy

dx dx

Cạnh CD có phương trình y + x = -1 nên dx + dy = d(x + y) = 0 Do đó

0

CD

dx dy

x y

Cạnh DA có phương trình y – x = -1 hay y = x – 1, 0 x 1 nên dx = dy và

1

0

dx dy

dx dx

x y

ABCD

dx dy

x y

    

Bài 4:

x

x

+ Ta có : z,, y, 3 z, ex z y e2x 3 z, ex

z ( z, 3 z ex) e2x 3 z, ex

4 z, 4 z ex e 2x ex 4 z, 4 z 2 ex e 2x

z,, 4 z, 4 z 2 ex e 2x

    

+ Phương trình thuần nhất: z,,  4 z,  4 z  0

Phương trình đặc trưng 2 4  4 0 1 2 2

Vậy nghiệm tổng quát của phương trình trên là: y C e1 2x C xe2 2x

+ Tìm nghiệm của phương trình z,, 4 z, 4 z 2 ex e 2x

pháp biến thiên hằng số Ta có:

Trang 5

Lấy phương trình nhân 2 rồi cộng với phương trình 2 ta được

2 3

x

2

( 1 2 ) 2

2 2 ( 2 )

2 3 9

x

     

        

Nghiệm tổng quát của phương trình là:

2

x

x e e C C x e

Thay vào y z , 3z ex ta được :

      

+ Tìm *

1

C , *

2

C từ điều kiện ta được:

0

Vậy nghiệm là:

zx ee x e

5 10 75 15 5

2 9 9 9 9

86 5 5 5

      

Trang 6

Bài 1

(2đ)

,

5

0 4

x

y

y x

z x y

     

  

   

0.5

x   y 

x   y

0.25 0.25 hàm số đạt cực đại tại 1

1 13 ( , )

6 12

M

Hàm số không đạt cực trị tại 2

3 1 ( , )

2 4

M

Tại N(0,-1) hàm số sẽ tăng hay giảm nếu dịch chuyển ra khỏi N theo hướng lập với trục Ox một góc 120 0

Hướng thay đổi nhanh nhất của ham z tại N là i-1

4j

0.25 0.25

0.25 0.25

Bài 2:

(2.5đ)

Lập phương trình mặt phẳng

9 3 9

8 4 4

z xy

0.25

Khối lượng của mặt phẳng:

1 ( ) ( )

2

mds  zz dxdy

0.5

G

G

2

2 0

181 3

G

0.5

Bài 3:

(2.5đ)

Vẽ hình

Cạnh AB có 0

AB

dx dy

x y

0.5 0.5

Trang 7

Cạnh BC có:

0

1

dx dy

dx dx

Cạnh CD : 0

CD

dx dy

x y

1

0

dx dy

dx dx

x y

Bài 4:

(3.0 đ) Khử

Phương trình thuần nhất: z,,  4 z,  4 z  0

Phương trình đặc trưng 2

       

Vậy nghiệm tổng quát của phương trình trên là:

y C eC xe

0.25 0.25

2 3

x

0.25

0.25

2

( 1 2 ) 2

2 2

2 3 9

x

     

    

0.25

0.25

zx ee C C x e

      

0.25 0.25

0

0.25 0.25

Ngày đăng: 08/08/2014, 03:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông ABCD có 4 cạnh AB, BC, CD, và DA. - Đề thi học phần toán cao cấp 3 - 6 doc
Hình vu ông ABCD có 4 cạnh AB, BC, CD, và DA (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w