1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương thi tuyển cao học - Môn Toán cao cấp II

5 724 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương thi tuyển cao học - Môn Toán cao cấp II
Người hướng dẫn Hiệu trưởng PGS. TS Lê Văn Hạp
Trường học Đại học Huế
Chuyên ngành Toán cao cấp II
Thể loại Đề cương thi tuyển cao học
Năm xuất bản 2007
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 120,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần C: Phép tính vi tích phân hàm một biến 1.. Các ứng dụng của phép tính vi phân: tính gần ñúng, quy tắc L’Hopital.. Tích phân bất ñịnh và tích phân xác ñịnh: - Các tính chất cơ bản;

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO

ðẠI HỌC HUẾ

ðỀ CƯƠNG THI TUYỂN CAO HỌC

Môn: TOÁN CAO CẤP II Chuyên ngành: CÁC CHUYÊN NGÀNH HÓA HỌC

I Yêu cầu: ðảm bảo bao quát toàn bộ ñề cương, gồm kiến thức cơ bản, khả năng

vận dụng và tổng hợp ðề thi ñảm bảo tính khoa học, chính xác, chặt chẽ, phù hợp với trình ñộ chung của thí sinh và có tính phân loại tốt

II Nội dung

Phần A: ðại số tuyến tính

1 Ma trận-ðịnh thức: Các loại ma trận, các phép toán trên ma trận, các phép biến ñổi sơ cấp, ma trận nghịch ñảo, ñịnh thức, hạng của ma trận

2 Hệ phương trình tuyến tính: hệ phương trình Cramer, công thức Cramer; hệ thuần nhất, hệ tổng quát, phương pháp khử Gauss

Phần B: Hình học giải tích

1 Véc tơ: tích vô hướng, ñiều kiện vuông góc; tích có hướng, ñiều kiện song song; tích hỗn hợp, ñiều kiên ñồng phẳng

2 Phương trình tổng quát của mặt phẳng, vị trí tương ñối của 2 mặt phẳng

3 Các dạng phương trình ñường thẳng, các bài toán về ñường thẳng (góc giữa 2 ñường thẳng, khoảng cách từ 1 ñiểm ñến ñường thẳng)

4 Các bài toán về mặt phẳng (góc và khoảng cách)

5 Dạng chính tắc của ñường bậc 2

Phần C: Phép tính vi tích phân hàm một biến

1 ðạo hàm và vi phân: các khái niệm và tính chất cơ bản

2 Các ứng dụng của phép tính vi phân: tính gần ñúng, quy tắc L’Hopital

3 Tích phân bất ñịnh và tích phân xác ñịnh:

- Các tính chất cơ bản;

- Các phương pháp, kỹ thuật tính tích phân;

- Ứng dụng tích phân ñể tính diện tích, thể tích

4 Tích phân suy rộng

Phần D: Phép tính vi phân và tích phân hàm nhiều biến (chủ yếu hàm 2, 3 biến)

1 Giới hạn và liên tục

2 ðạo hàm riêng và ñạo hàm riêng cấp cao

3 Cực trị ñịa phương của hàm hai biến

4 Tích phân ñường loại I, tích phân ñường loại II: ñịnh nghĩa, cách tính

5 Tích phân hai lớp, tích phân ba lớp:

- ðịnh nghĩa;

- Cách tính (ñổi biến qua tọa ñộ cực, tọa ñộ trụ, tọa ñộ cầu);

- Ứng dụng tích phân hai, ba lớp ñể tính diện tích, thể tích

Phần E: Chuỗi - Phương trình vi phân

1 Chuỗi số

- ðiều kiện hội tụ;

- Các dấu hiệu và tiêu chuẩn hội tụ của chuỗi số dương;

- Tiêu chuẩn Leibnitz về sự hội tụ của chuỗi ñan dấu

2 Chuỗi lũy thừa: miền hội tụ, ñịnh lý khai triển hàm thành chuỗi lũy thừa và ứng dụng

Trang 2

3 Phương trình vi phân

- Một số dạng phương trình cấp 1: tách biến, ựẳng cấp, tuyến tắnh, Bernoulli, phương trình vi phân tòan phần và thừa số tắch phân;

- Phương trình tuyến tắnh cấp 2 hệ số hằng với vế phải có dạng ựặc biệt

III Bài tập: Ứng với các nội dung nêu trên

IV Tài liệu tham khảo chắnh

1 Trần Văn Hạo, Hoàng Kỳ (1980), Bài tập ựại số, Nxb KH&KT, Hà Nội

2 Nguyễn đình Trắ (chủ biên) (2004), Toán học cao cấp, tập 1, 2 & 3, Nxb GD, Hà Nội

3 Nguyễn đình Trắ (chủ biên) (2002), Bài tập Toán cao cấp, tập 1, 2 & 3, Nxb GD, Hà Nội

4 Hoàng đức Nguyên, Phan Văn Hạp, Lê đình Thịnh, Lê đình định (1998), đại

số tuyến tắnh, Phần bài tập, Nxb KH&KT, Hà Nội

5 Hoàng Hữu đường, Võ đức Tôn, Nguyễn Thế Hoàn (1970), Phương trình vi phân, tập 1, Nxb đH và THCN, Hà Nội

6 Nguyễn Thế Hoàn, Trần Văn Nhung (1979), Bài tập phương trình vi phân, Nxb

đH và THCN, Hà Nội

V Ghi chú: ựề thi ứng với ựề cương này gồm:

Câu 1: thuộc kiến thức Phần A: 1,5 ựiểm

Câu 2: thuộc kiến thức Phần B: 1,5 ựiểm

Câu 3: thuộc kiến thức Phần C: 2 ựiểm

Câu 4: thuộc kiến thức Phần D: 3 ựiểm

Câu 5: thuộc kiến thức Phần E: 2 ựiểm

Huế, ngày 13 tháng 2 năm 2007

Trưởng Tiểu ban chỉnh sửa đC Hiệu trưởng

PGS TS Lê Văn Hạp

Trang 3

BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO

ðẠI HỌC HUẾ

ðỀ CƯƠNG THI TUYỂN CAO HỌC Môn: CƠ SỞ LÝ THUYẾT CÁC QUÁ TRÌNH HÓA HỌC VÀ CẤU TẠO CHẤT

Chuyên ngành: CÁC CHUYÊN NGÀNH HÓA HỌC

I Yêu cầu

Thí sinh phải nắm vững phần lý thuyết nêu trong ñề cương và vận dụng ñể giải quyết các bài tập có liên quan

II Nội dung

PHẦN A: CƠ SỞ LÝ THUYẾT CÁC QUÁ TRÌNH HÓA HỌC

1 NHIỆT ðỘNG HÓA HỌC

1.1 Nguyên lý I nhiệt ñộng học

1.1.1 Nội dung nguyên lý I

1.1.2 Áp dụng của nguyên lý I vào các quá trình hóa học: hiệu ứng nhiệt và ñịnh luật Hess Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng hóa học, các quá trình hoà tan, chuyển pha, hidrat hóa Tính nhiệt, công trong một số quá trình ñối với hệ là khí lý tưởng

1.1.3 Ảnh hưởng nhiệt ñộ ñối với hiệu ứng nhiệt - ñịnh luật Kirchoff

1.2 Nguyên lý II của nhiệt ñộng học - Thế nhiệt ñộng, hàm ñặc trưng

1.2.1 Khái niệm về entropi và ý nghĩa vật lý của entropi Phương pháp tính biến thiên entropi các quá trình

1.2.2 Các thế nhiệt ñộng và các hàm ñặc trưng Thế hóa học Một số ứng dụng của thế ñẳng áp

1.3 Cân bằng hóa học

1.3.1 ðịnh luật tác dụng khối lượng - hằng số cân bằng hóa học, mối quan hệ giữa các hằng số cân bằng, biến thiên thế ñẳng áp của phản ứng hóa học

1.3.2 Các yếu tố ảnh hưởng ñến cân bằng Nguyên lý chuyển dịch cân bằng Le Châtelier

2 DUNG DỊCH CHẤT KHÔNG ðIỆN LY

2.1 ðại cương về dung dịch, ñại lượng mol riêng phần

2.2 Tính chất của dung dịch loãng chứa chất tan không bay hơi

3 DUNG DỊCH CHẤT ðIỆN LY

3.1 Thuyết ñiện ly Arrhenius: sự ñiện ly, hằng số ñiện ly, ñộ ñiện ly

3.2 Tích số ion của nước, khái niệm pH

3.3 Quan ñiểm về axit và bazơ của Brönsted

3.4 Tính pH của một số dung dịch

3.5 Cân bằng thuỷ phân

3.6 Cân bằng trong dung dịch các chất ñiện li khó tan Tích số tan

3.7 Cân bằng tạo phức trong dung dịch, hằng số bền của phức

4 ðỘNG HÓA HỌC

4.1 Các khái niệm về tốc ñộ phản ứng, phân tử số và bậc phản ứng ðịnh luật tác dụng khối lượng

4.2 Các quy luật ñộng học ñơn giản: phản ứng bậc 1, bậc 2 và bậc không

4.3 Một số yếu tố ảnh hưởng ñến tốc ñộ phản ứng: nồng ñộ, nhiệt ñộ Năng lượng hoạt ñộng hóa của phản ứng hóa học

4.4 Thuyết va chạm hoạt ñộng và thuyết trạng thái chuyển tiếp

4.5 Phản ứng quang hóa, phản ứng dây chuyền Nguyên lý nồng ñộ dừng và ứng dụng

Trang 4

5 ðIỆN HÓA HỌC

5.1 Pin Ganvani: cấu tạo và hoạt ñộng của pin

5.2 Sức ñiện ñộng của pin Thế ñiện cực Phương trình Nernst Phân loại ñiện cực 5.3 Pin nồng ñộ

5.4 Chiều của phản ứng oxi hóa - khử Tính các ñại lượng nhiệt ñộng bằng phương pháp ñiện hóa

5.5 ðiện phân, sự phân cực, quá thế, thế phân huỷ

5.6 Ứng dụng ñiện hóa vào nghiên cứu ăn mòn và bảo vệ kim loại

PHẦN B: CẤU TẠO CHẤT

1 NGUYÊN TỬ

1.1 Thuyết lượng tử Plank, thuyết lượng tử ánh sáng của Einstein

1.2 Hạt nhân nguyên tử Năng lượng liên kết hạt nhân

1.3 ðại cương về cơ học lượng tử

1.3.1 Sóng vật chất De Broglie

1.3.2 Hệ thức bất ñịnh Heisenberg

1.3.3 Toán tử và các phép tính về toán tử

1.3.4 Hàm sóng - Phương trình Schrödinger

1.3.5 Bài toán chuyển ñộng của hạt trong hộp thế 1 chiều, 3 chiều

1.4 Electron trong nguyên tử

1.4.1 Nguyên tử hydro và những ion giống hydro

- Giải phương trình Schrödinger ñối với nguyên tử hydro, nghiệm tổng quát và một số nghiệm cụ thể

- Các orbital trong nguyên tử hydro, spin của electron, ý nghĩa của các số lượng tử

- Giải thích quang phổ phát xạ của nguyên tử hydro

1.4.2 Nguyên tử nhiều electron

- Sự phân bố electron trên các orbital trong nguyên tử nhiều electron

- Phương pháp Slater

- Số hạng cơ bản của nguyên tử

1.5 Cấu tạo nguyên tử và bảng hệ thống tuần hoàn

1.5.1 ðịnh luật tuần hoàn Cấu trúc của bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học

1.5.2 Cấu tạo nguyên tử và sự biến thiên tuần hoàn của các ñại lượng: bán kính nguyên tử, bán kính ion, năng lượng ion hóa, ái lực electron, ñộ âm ñiện

2 CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ LIÊN KẾT HÓA HỌC

2.1 Khảo sát phân tử bằng cơ học lượng tử

2.1.1 Hàm sóng và năng lượng electron của phân tử

2.1.2 Phép tính biến thiên và phương pháp xác ñịnh các hàm gần ñúng

2.2 Thuyết liên kết hóa trị (thuyết VB)

2.2.1 Luận ñiểm cơ bản của thuyết VB

2.2.2 Phương pháp VB và phân tử hai nguyên tử

2.2.3 Phương pháp VB và phân tử nhiều nguyên tử

2.2.4 Thuyết spin về hóa trị

2.2.5 Thuyết hóa trị ñịnh hướng - Nguyên lý xen phủ cực ñại

2.2.6 Thuyết lai hóa - Các dạng lai hóa sp, sp2, sp3, sp2d, sp3d2

2.3 Thuyết orbital phân tử (thuyết MO)

2.3.1 Luận ñiểm cơ bản của thuyết MO

2.3.2 Thuyết MO và phân tử hai nguyên tử

2.3.3 Thuyết MO và phân tử BeH2

Trang 5

2.4 Phương pháp MO - Huckel

2.4.1 Sự gần ựúng MO - Huckel

2.4.2 Dùng phương pháp MO - Huckel khảo sát hệ electron π không ựịnh cư Giản ựồ phân tử π

2.4.3 Quy tắc Huckel về tắnh thơm

2.5 Liên kết trong phức chất: thuyết VB, thuyết trường phối tử, thuyết MO về phức chất (chỉ xét phức chất không có liên kết π)

III Tài liệu tham khảo chắnh

1 Nguyễn đình Huề (1997), Nhiệt ựộng hóa học và dung dịch, Nxb GD, Hà Nội

2 Nguyễn Văn Tuế (2000), điện hóa học, Nxb GD, Hà Nội

3 Trần văn Nhân (1999), Hóa lắ, tập III, Nxb GD, Hà Nội

4 Vũ đăng độ (1994), Cơ sở lý thuyết các phản ứng hóa học, Nxb GD, Hà Nội

5 Nguyễn đình Huề, Nguyễn đức Chuy (1986), Thuyết lượng tử về nguyên tử và phân tử, tập 1 và 2, Nxb GD, Hà Nội

6 đào đình Thức (1978), Cấu tạo nguyên tử và liên kết hóa học, tập 1 và 2, Nxb đại học và Trung học chuyên nghiệp, Hà nội

7 Ering Walter (1978), Hóa học lượng tử, Nxb Khoa học & Kỹ thuật, Hà Nội

IV Ghi chú: ựề thi ứng với ựề cương này gồm:

Câu 1 (1,5 ựiểm): thuộc kiến thức phần ỘNhiệt ựộng hóa họcỢ

Câu 2 (1,0 ựiểm): thuộc kiến thức phần ỘDung dịchỢ

Câu 3 (1,0 ựiểm): thuộc kiến thức phần Ộđộng hóa họcỢ

Câu 4 (1,5 ựiểm): thuộc kiến thức phần Ộđiện hóa họcỢ

Câu 5 (2,0 ựiểm): thuộc kiến thức phần ỘNguyên tửỢ

Câu 6 (1,5 ựiểm): thuộc kiến thức phần ỘThuyết VB và thuyết MOỢ

Câu 7 (1,5 ựiểm): thuộc kiến thức phần ỘThuyết MO-Huckel và liên kết trong phức chấtỢ

Huế, ngày 28 tháng 2 năm 2007

Trưởng Tiểu ban Hiệu trưởng

chỉnh sửa ựề cương

PGS.TS Trần Thái Hòa

Ngày đăng: 27/10/2013, 08:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w