Vậy phương trình bậc 2 có dạng như thế nào và cách giải một số phương trình bậc 2 ra sao, đó là nội dung của bài hôm nay... Sau đó GV cho 3 HS lên bảng giải 3 => Vế trái không bằng vế ph
Trang 2trong các trường hợp cụ thể của a, b, c để giải phương trình
e Vé tính thực tiễn : HS thấy được tính thực tế của phương trình bậc hai một ẩn
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
e GV: — Bang gidy trong In sẵn phần 1 : Bài toán mở đầu, hình vẽ và bài
giải như SƠK
Trang 3— Bảng giấy trong in san bai tap SGK tr 40
— Bang giấy trong in san vi du 3 tr 42 SGK
e HS :-— Chuan bi sắn một số ban giấy trong dé làm bài tập cá nhân hoặc
biết cách giải nó Chương trình lớp 9
sẽ giới thiệu với chúng ta một loại
phương trình nữa, đó là phương trình
bậc 2 Vậy phương trình bậc 2 có
dạng như thế nào và cách giải một số
phương trình bậc 2 ra sao, đó là nội
dung của bài hôm nay
Trang 4Chiều dài phần đất còn lại là bao
Hãy lập phương trình bài toán
- Hãy biến đổi để đơn giản phương
Trang 5a=-2;b=5;c=0 c) 2x” - 8 = 0 là một phương trình bậc 2 có 1 ẩn số
a=2;b=0;c=-8
— HS : a) x” - 4 = 0 là phương trình bậc 2 một ẩn số vì có dạng :
ax + bx+c=0
với a= l z0; b=0;c=-4
b) xỶ + 4x” - 2 = 0 không là phương trình bậc hai có một ẩn số vì không
có dạng ax” + bx +c =0 (az 0)
c) Có,a=2;b=55,c=0
d) Không, vì a = 0
e) Có, với a=_—3 z0 ;b=0;c=0
Trang 6Ví dụ 2 Giải phương trình
Vậy phương trình có hai nghiệm là :
X, = v3 và x;=-3
Trang 7Sau đó GV cho 3 HS lên bảng giải 3
=> Vế trái không bằng vế phải với
mọi x — phương trình vô nghiệm
HS1 22] Giải phương trình : 2x +5x=0
Vay phuong trinh co 2 nghiém
HS3 : Giai phuong trinh :
x +3=00%.'=-3 Phương trình vô nghiệm vì vế phải là
l số âm, vế trái là số không âm
Trang 8— Từ bài giai cua HS2 va HS3 em cé
Sau thời gian thảo luận nhóm, GV,
yêu cầu đại diện hai nhóm trình bày
Thêm 4 vào hai vế, ta có : Wad 4= T2 +4
7
<©>(x-2}= ( ) — 2 Theo kết quả phương trình có 2 nghiệm :
_ 4+414 _ 4-14
2
2
Trang 9GV gọi HS nhận xét bài của nhóm
cách làm của SGK trong thời gian 2
phút rồi gọi 1HS§ lên bảng trình bày
<> 2x’ — 8x =-1 c©>x?—4x =—+
Trang 10GV luu y HS: Phuong trinh
2x” — 8x + 1 = 0 là một phương trình
bậc hai đủ Khi giải phương trình ta đã
biến đổi để vế trái là bình phương của 1
biểu thức chứa ẩn, vế phải là 1 hằng số
Từ đó tiếp tục giải phương trình
Trang 11KIEM TRA (7 phit)
- GV gọi 1HS lên bảng kiểm tra
a) Hãy định nghĩa phương trình bậc 2
Trang 12
x, =0; X;= "mm
— GV gọi IH§ lên nhận xét phần
kiểm tra bạn : về lý thuyết, về bài tập
rồi cho điểm
Hoạt động 2
LUYỆN TẬP (36 phút)
e Dạng I1 : Giải phương trình
Bai tap 15(b, c) tr 40 SBT — 2HS lên bảng làm bài
(Đề bài đưa lên màn hình) — HS dưới lớp làm việc cá nhân
— HSI : 15b Giải phương trình
Trang 134l
Trang 15— GV goi HS đứng tại chỗ làm bài,
GV ghi bảng, HS dưới lớp theo dõi và
Vế trái x” > 0, vế phải là số âm >
phương trình vô nghiệm
Vì 1172,5x/ > 0 với mọi x
— 1172,5x” + 42,18 >0 với moi x
— Vế trái không bằng vế phải với mọi giá trị của x — phương trình vô nghiệm
Trang 16Bai tap 17(c, d) tr 40 SBT
— HS lén bang lam bai 17 SBT
HS dưới lớp làm việc cá nhân giải 2
câu trên
HS1 : Bai 17c tr 40 SBT : Giai phuong trinh :
Trang 17— GV hoi HS1 : Em cé cach nao khac
HS2 : Lam bai 17d tr 40 SBT : (2,1x — 1,2)? — 0,25 =0
Trang 18Bai tap 18(a, d) tr 40 SBT
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Đề bài : Giải các phương trình sau
Trang 19— GV dua bài của một số nhóm lên
màn hình đèn chiếu để chữa rồi cho
Vế phải là số âm, vế trái là số không
âm nên phương trình vô nghiệm
HS suy nghĩ cá nhân rồi trả lời
Trang 20a) Phương trình bậc hai một ẩn số Bai 1 : Chon d
ax’ + bx +c =0 Kết luận này sai vì phương trình bậc
hai khuyết b có thể vô nghiệm
phải luôn có điều kiện a z 0
-_ |Vídụ:2x?+1=0
b) Phương trình bậc hai một ẩn
khuyết c không thể vô nghiệm
c) Phương trình bậc hai một ẩn
khuyết cả b và c luôn có nghiệm
d) Phương trình bậc hai khuyết b
không thể vô nghiệm
Bài 2 : Phương trình 5x” — 20 = 0 có
tat ca các nghiệm là :
A.x=2; B x =—2 HS chon C
Bai 3 : x, = 2; x, =—5 la nghiém cua
phuong trinh bac hai :
— Làm bai tap 17(a, b) ; 18(b, c), 19 tr 40 SBT
— Doc truéc bai “Cong thitc nghiém cua phuong trinh bac hav’
Trang 21Tiét 53 §4 CONG THUC NGHIEM CUA
PHƯƠNG TRINH BAC HAI
A MUC TIEU
e HS nhớ biệt thức A = b’ — 4ac và nhớ kỹ các điều kiện của A để phương
trình bậc hai một ẩn vô nghiệm, có nghiệm kép, có 2 nghiệm phân biệt
e - HS nhớ và vận dụng được công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc hai vào giải phương trình (có thể lưu ý khi a, c trái dấu, phương trình
có 2 nghiệm phân biệt)
Hoạt động 1
KIEM TRA (5 phút)
GV gọi 1H§ lên bảng chữa câu c)
của bài 18 tr 40 SBT:
Trang 22Hãy giải phương trình sau bằng cách
biến đổi chúng thành những phương
— Tach 4x o vế trái thành 2 x 2 và thêm vào hai vế cùng một số để vế trái thành một bình phương :
Trang 23
6 + A33 6 - v33 hay Xị = ———— ;X;=
GV gọi HS đứng tại chỗ nhận xét bài | - HS nhận xét bai bạn
của bạn rồi cho điểm
— GV giữ bài làm của Hồ lại trên
bảng để học bài mới
Hoạt động 2
1 CÔNG THỨC NGHIỆM (20 phút) Đặt vấn đề : Ở bài trước, ta đã biết
cách giải một số phương trình bậc hai
một ẩn Bài này, một cách tổng quát,
ta sẽ xét xem khi nào phương trình
bậc hai có nghiệm và tìm công thức
nghiệm khi phương trình có nghiệm
(GV trình bày bảng ở cột 2)
Cho phương trình :
ax’ + bx +c =0 (a# 0) (1)
Ta bién d6i phuong trinh sao cho vé
trái thành bình phương một biểu thức,
vế phải là một hằng số (tương tự như
bài vừa chữa)
— Chuyển hạng tử tự do sang vế phải
aXx + bx=—€C
— Vì az 0, chia hai vế cho a, được : HS vừa nghe GV trình bày, vừa
ghi bai
Trang 24— GV giang giai cho HS: Vé trai cua
phương trình (2) là số không âm, vế
phải có mẫu dương (4a > 0 vì a z 0),
còn tử thức là A có thể dương, âm,
bằng 0 Vậy nghiệm của phương trình
phụ thuộc vào A, bằng hoạt động
nhóm, hãy chỉ ra sự phụ thuộc đó
~ GV đưa |? 1| lên màn hình
và yêu cầu HS hoạt động nhóm từ 2
đến 3 phút
— Sau khi Hồ thảo luận xong, GV thu
bài của 2 đến 3 nhóm, 2 nhóm cho HS thảo luận nhóm bài [? 1]
SGK tr 44
Trang 25đán lên bang, 1 nhém dua lên màn
hình đèn chiếu
— GV gọi ] đại diện của một trong ba
nhóm lên trình bày bài của nhóm
2a
Do đó phương trình (1) có nghiệm
b kép : x =—-—
c) Néu A < 0 thi phuong trinh (2)
Vo nghiém
Do đó phương trình (1) vô nghiệm
— HR : Nếu A < 0 thì vế phải của phương trình (2) là số âm còn vế trái
là số không âm nên phương trình (2)
vô nghiệm, do đó phương trình (1)
vô nghiệm
— HS nhận xét
Trang 27— Vậy để giải phương trình bậc hai
bằng công thức nghiệm, ta thực hiện
qua các bước nào ?
GV khẳng định : Có thể giải mọi
phương trình bậc hai bằng công thức
nghiệm Nhưng với phương trình bậc
hai khuyết ta nên giải theo cách đưa
về phương trình tích hoặc biến đối vế
trái thành bình phương một biểu thức
Trang 28— GV gọi 3HS lên bảng làm các câu
trên (mỗi HS làm một câu)
GV kiểm tra HS giải phương trình
A = b’ —4ac A= (4) - 4.4 1
Trang 29— GV gọi HS nhận xét bài làm của
các bạn trên bảng
— GV chỉ cho HS thấy, nếu chỉ là yêu
cầu giải phương trình (không có câu
của phương trình câu a)
— Vì sao phương trình có a và c trái
dấu luôn có 2 nghiệm phân biệt ?
H83 : Giải phương trình : -3x +x—5=0 a=-3;b=l;c=-5
A =b’ — 4ac A= 1-4 (-3) (5)
= 1 —- 60 = —-59 < 0, do do phuong trình vô nghiệm
Trang 30— GV luu ý : Nếu phương trình có
hệ số a < 0 (như câu c) nên nhân cả
hai vế của phương trình với (—1) để
a > O thi việc g1ải phương trình thuận
e HS nhớ kỹ các điều kiện của A để phương trình bậc 2 một ẩn vô
nghiệm, có nghiệm kép, có 2 nghiệm phân biệt
e HS vận dụng công thức nghiệm tổng quát vào giải phương trình bậc 2 một cách thành thạo
e HS biết linh hoạt với các trường hợp phương trình bậc 2 đặc biệt không cần dùng đến công thức tổng quát
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
s« GV : Bảng phụ hoặc giấy trong và đèn chiếu ghi các đề bài và đáp án
của một số bài
Trang 31e HS: Bang nhóm và bút dạ hoặc giấy trong và bút dạ (Mỗi bàn một
bảng) Máy tính bỏ túi để tính toán
C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1
KIEM TRA (10 phit)
— GV gọi 2 HS lên bảng đồng thời
HSI : 1) Điền vào chỗ có dấu để
Trang 32Không giải phương trình, hãy xác
định hệ số a, b, c, tinh A va tìm số
nghiệm của mỗi phương trình
— Khi chữa bài cho HSI1, GV hỏi
xem câu d) còn cách xác định số
nghiệm nào khác không ?
HS trả lời theo cách : có a và c trái
dấu nên phương trình có 2 nghiệm
phân biệt
— HS2 : Chita bai tap 16(b, c) tr 45
SGK Dùng công thức nghiệm của
phương trình bậc hai để giải phương
— HS2 : b) 6x*+x+5=0
=1-4.6.5=-119<0
do đó phương trình vô nghiệm
Trang 34GV cung lam với HS
GV cho 2HS làm hai câu b, d cua
Trang 35— GV kiểm tra xem có HS nào
làm cách khác thì cho kết quả lên
màn hình
— GV nhắc lại cho HS, trước khi giải
phương trình cân xem kỹ xem
phương trình đó có đặc biệt gi
không, nếu không ta mới áp dụng
công thức nghiệm để giải phương
© (2x +1) =0
<> 2x =-— 1
d) —3x* + 2x +8=0
HS : 3x’*— 2x — 8 = 0 a=3;b=-2;c=-8
A =bˆ- 4ac
=( 2-4 3 (8)
= 4+~+®96 = 100 >0, do đó phương trình có 2 nghiệm phân biệt VA = 10
a
Trang 36— GV có thể lấy bài của HS, còn hệ
số a = —3 để cho HS đối chiếu với
bài giải trên
Bài 15(d) tr 40 SBT
Giải phương trình
— “ x” — ị x =0
Đây là phương trình bậc hai khuyết
c, để so sánh hai cách giải, GV yêu
cầu nửa lớp dùng công thức nghiệm,
nửa lớp biến đổi về phương trình
Trang 37Kết luận nghiệm phương trình
GV yêu cầu HS so sánh hai cách giải |— HS : Với phương trình bậc hai
khuyết c cách 2 giải nhanh hơn
Trang 38b) - Hãy tìm hoành độ của mỗi giao | b) x, =—1,5; x, =1
điểm của hai đồ thị ?
— Hãy giải thích vi sao x, = —1,5 la
nghiệm của phương trình (1) HS : x, =—1,5 14 1 nghiệm của (1)
Trang 39c) Hãy giải phương trình bằng công
thức nghiệm ? So sánh với kết quả
của câu bì)
Dạng 2 Tìm điều kiện của tham số
để phương trình có nghiệm, vô nghiệm
Bài 25 tr 41 SBT
(Đề bài đưa lên màn hình)
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
HS: 2x”+x—3=0(1) a=2,b=l;c=-3 A=l+4.2.(3)=25>0
do đó phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt :
Trang 40Sau khoảng 3 phút, GV thu bài cua 2
nhóm kiểm tra trên màn hình máy
chiếu
Đại diện l nhóm trình bày bài
— GV gọi HS nhận xét bài làm của
=(m+1)?+48>0
Vi A > 0 véi moi gia tri cua m do đó phương trình (2) có nghiệm với mọi gia tri cua m
HS nhận xét bài làm của các nhóm
Trang 41ban va luu y 6 cau a HS hay quén
điều kiện m z 0
GV nên hỏi thêm phương trình vô
se HS thay duoc lợi ích của công thức nghiệm thu gọn
e HS biết tìm bí và biết tính A', x¡, x; theo công thức nghiệm thu gọn
e H§ nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn
Trang 42C TIEN TRINH DAY - HOC
KIEM TRA (7 phit)
— GV néu yéu cau kiém tra
HSI : Giải phương trình bằng cách
dùng công thức nghiệm :
3x° + 8x +4=0
Hai HS lên bảng kiểm tra
HAI : Giải phương trình
Trang 43HS2 : Hãy giải phương trình sau bang | HS2 : Giải phương trình
— GV giữ lại 2 bài của HS lên bảng để
dùng vào bài mới
Hoạt động 2 1) CONG THUC NGHIEM THU GON (10 phút)
Trang 44GV đặt vấn đề : Đối với phương trình
aX” + bx +c = 0Ö (a z 0), trong nhiều
trường hợp nếu đặt b = 2b' rồi áp dụng
công thức nghiệm thu gọn thì việc
giải phương trình sé đơn giản hơn
Trước hết, ta sẽ xây dựng công thức
của phương trình bậc hai (nếu có) với
truong hop A’ > 0, A’ = 0, A’ < 0
GV yéu cau HS hoat dong nhém dé
làm bài bằng cách điển vào các chỗ
Trang 45Sau khi HS thảo luận xong, ŒV đưa
bài của 1 nhóm lên màn hình để kiểm
e Néu A’ <O thiA <0
phương trình vô nghiệm
CÔNG THỨ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG
CUA PHUGNG TRINH BAC HAI
Trang 46Đối với phương trình :
ax’? + bx +c =0 (a+ 0)
Đối với phương trình : ax+bx+c=0(az0)
b=2b
e Néu A < 0 thì phương trình vô nghiệm e Nếu A' <0 thì phương trình vô nghiệm
Ở công thức nghiệm (tổng quát) mẫu
là 2a, công thức nghiệm thu gọn mẫu
— 997 SS
A và A' luôn cùng dấu vì A = 4A' nên
số nghiệm của phương trình không
thay đổi dù xét A hay A’
Trang 47
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
Sau đó GV hướng dẫn HS giải lại
Trang 482/6 +6- _ 2N6 - 6 svete y=
Xy =
GV cho HS so sánh hai cách giải (so
với bài làm của HS2 khi kiểm tra) để
thấy trường hợp này dùng công thức
nghiệm thu gọn thuận lợi hơn
Trang 49— GV gọi 2HS lên bảng làm bài
tr 49 SGK
GV hỏi Vậy khi nào ta nên dùng
công thức nghiệm thu gọn ?
— 2HS lên bảng làm bài tập
— Hồ dưới lớp làm việc cá nhân [2.3] Giai phuong trinh :
a) HSI1 : 3x” + 8x+4=0 a=3;b=4;c=4
HS nhận xét bài lam cua ban
HS : Ta nên dùng công thức nghiệm thu gọn khi phương trình bậc hai có
b là số chắn hoặc là bội chắn của một căn, một biểu thức
Trang 50— Chang han b bang bao nhiéu ?
GV va HS cung lam bai tap 18b tr 49
SGK
- Chang han b = 8; b = -6V2, b=-246 ;b=2(m +])
Bai 18b tr 49 SGK
Đưa các phương trình sau về dang ax’ + 2b’x +c = 0 va giai:
(2x- V2}#—-1=(x+1)(&- l) 4x?—4A2x+2-1=Œ?-1) 4x?—4A2x+1—x?+1=0
3x2—4A2x+2=0
a=3;b=-242 › =2 A'=8-6ö=2>0— VA =42