GV nhấn mạnh : với dạng toán làm chung làm riêng hay toán về vòi nước chảy, giữa thời gian hoàn thành công việc và năng suất trong một đơn vị thời gian là hai số nghịch đảo của nhau.. M
Trang 1GV thông báo kết quả
(Đề bài đưa lên màn hình)
— Ta cần phân tích những đại lượng
— HS nêu bảng phân tích và phương trình của bài toán
Trang 2GV nhấn mạnh : với dạng toán làm
chung làm riêng hay toán về vòi nước
chảy, giữa thời gian hoàn thành công
việc và năng suất trong một đơn vị
thời gian là hai số nghịch đảo của nhau
Không được lấy thời gian HTCV của
đội I cộng với thời gian HTCV của
đội II bằng thời gian HICV của hai đội
Còn năng suất một ngày của doi I
cộng với năng suất một ngày của đội II
bằng năng suất một ngày của hai đội
1 Đội II Oi x + 6 (ngay) à a6 S CV )
Hai đội 4 (ngày) 4 (CV)
DK :x >0 Phuong trinh :
Tiét sau : On tap chuong 4
Làm các câu hoi 6n tap chuong
Đọc và ghi nhớ Tóm tắt các kiến thức cần nhớ
Làm bài số 54, 55 Tr 63 SGK
Trang 3
A MUC TIEU
e On tap mét cach hé thong Ii thuyét cua chuong :
+ tính chất và dang đồ thị của hàm số y = ax’ (a # 0)
+ các công thức nghiệm của phương trình bậc hai
+ hệ thức Vi-ét và vận dụng để tính nhấm nghiệm phương trình bậc hai Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
s«_ Giới thiệu với HS giải phương trình bậc hai bằng đồ thị (qua bài tập 54,
55 SGK)
e Rèn luyện kĩ năng giải phương trình bậc hai, trùng phương, phương
trình chứa ẩn ở mẫu, phương trình tích
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
e GV :- Vẽ sắn đồ thị các hàm số y = 2x” ; y = -2x” trên bảng phụ hoặc giấy trong để trả lời câu hỏi
— Viết ““lóm tắt các kiến thức cần nhớ” lên giấy trong hoặc tờ bìa (chia làm 3 phần)
~ < À 1 2 ` 1 2 ^ ? ` A
— Vẽ sẵn đồ thị y = 4 va y= “4 trên bảng phụ (cùng một
hệ trục) để giải nhanh bài 54 SGK
— Giấy trong (đèn chiếu) ghi câu hỏi, bài tập, một số bài g1ải mẫu
— Thước thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi, bảng phụ có sắn
hệ trục, ô vuông
Trang 4e HS :—Lam cdc cau hỏi ôn tập chương IV SGK, nắm vững các kiến thức cần nhớ của chương, làm các bài tập theo yêu cầu của GV
— Thước kẻ, giấy kẻ ô vuông, bút chì, máy tính bỏ túi
Sau khi HS phát biểu xong câu trả lời
1(a), GV đưa “Tóm tắt các kiến thức
— Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên
trục hoành, O là điểm thấp nhất của
đồ thị.
Trang 52) Phuong trinh bac hai
ax? + bx +c =0 (a0)
GV yêu cầu hai HS lên bảng viết
công thức nghiệm tổng quát và công
thức nghiệm thu gọn
HS toàn lớp viết vào vở
GV yêu cầu 2 HS cùng bàn kiểm tra
lẫn nhau
— GV hỏi : khi nào dùng công thức
nghiệm tổng quát ? khi nào dùng
công thức nghiệm thu gọn ?
— Vì sao khi a và c trái dấu thì phương
trình có hai nghiệm phân biệt ?
GV nêu bài tập trắc nghiệm
Cho phương trình bậc hai
x“— 2(m + 1)x +m-4=0
Nói phương trình này luôn có hai
nghiệm phân biệt với mọi m Đúng
— Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía dưới
trục, hoành, O là điểm cao nhất của
đồ thị
Hai HS lên bảng viết
HSI viết công thức nghiệm tổng quát
H2 viết công thức nghiệm thu gọn
HS : Với mọi phương trình bậc hai
đều có thể dùng công thức nghiệm tổng quát
Phương trình bậc hai có b = 2b' thì dùng được công thức nghiệm thu gọn
— Khi a va c trai dau thi ac < 0 >
Trang 63 Hé thutc Vi-ét va tng dung
Trang 7(Đề bài đưa lên màn hình)
(Đề bài đưa lên màn hình)
a) Hoành độ của M là (—4) và hoành
độ của M' là 4 vì thay y = 4 vào phương trình hàm số, ta có
Trang 9c) Ching to hai nghiém tim duoc
trong câu a là hoành độ giao điểm
của hai đồ thị
Bai 56 (a), 57 (d), 58 (a), 59 (b)
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Lớp chia làm 4 dãy
Mỗi dãy làm một bài
Bài 5ó (a) : phương trình trùng phương
Bài 57 (d) : phương trình chứa ẩn ở
mẫu thức
Bai 58 (a) : phương trình tích
Bài 59 (b) : giải phương trình bậc cao
Bài 57 (d)
Trang 10GV kiểm tra các nhóm làm việc
Trang 13— Vay sau 1 nam, dan số thành phố
có bao nhiêu người ?
— Sau 2 năm, dân số thành phố tính
Trang 14— Lap phuong trinh bai toan Ta có phương trình
x = 0,5 (TMDK)
* 1+ x% =—1,005 x% = -2,005
— Ôn tập kĩ lí thuyết và bài tập để chuẩn bị kiểm tra cuối năm
- Bài tập về nhà các phần còn lại của bài 56, 57, 58, 59 ; bài 61, 65 Tr 63, 64 SGK
Trang 15
Tiết 65 + 66 KIỂM TRA CUO! NAM 90”
(DAI SO VA HINH HOC)
Xét tính đúng, sai của các khang định sau :
a) Cặp số (2 ; 1) là nghiệm của hệ phương trình :
J2 -y=3
Ix + 2y=4
b) Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì di qua điểm chính của
cung căng dây đó
Bài 2 (1 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng :
a) Phuong trình x” — 7x — 8 = 0 có tổng hai nghiệm là :
Trang 16Bai 3 (1 diém)
Điền tiếp vào chỗ trống ( ) để được kết luận đúng :
a) Nếu phương trình x”“ + mx + 5 = 0 có nghiệm
X¡= Ì thì x;= vàm =
b) Cho tam giác ABC có cạnh BC cố định, đỉnh A di động nhưng số đo của góc A không đổi luôn bằng ó0” Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
Khi A di động, điểm I sẽ chuyển động trên vẽ trên BC
HI Phần tự luận (7 điểm)
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một công nhân dự định làm 72 sản phẩm trong một thời gian đã định Nhưng thực tế xí nghiệp lại giao 80 sản phẩm Mặc dù người đó mỗi giờ đã làm thêm 1 sản phẩm so với dự kiến, nhưng thời gian hoàn thành công việc vẫn chậm so với dự định 12 phút Tính số sản phẩm dự kiến làm trong một giờ của
người đó ? Biết mỗi giờ người đó làm không quá 20 sản phẩm
Bài 3 (3,5 điểm)
Cho nửa đường tròn (O, R) đường kính AB cố định Qua A và B vẽ các tiếp
tuyến với nửa đường tròn (O)
Từ một điểm M tuỳ ý trên nửa đường tròn (M khác A và B) vẽ tiếp tuyến
thứ ba với nửa đường tròn cắt các tiếp tuyến tại A và B theo thứ tự tương ứng là
H và K
Trang 17a) Chứng minh tứ giác AHMO là tứ giác nội tiếp
b) Cho tam giác ABC có cạnh BC cố định, đỉnh A di động nhưng số đo
của góc A không đổi luôn bằng 60” Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
Khi A di động, điểm I sẽ chuyển động trên cung chứa góc 120” vẽ trên BC
0,5 điểm
Trang 18II PHAN TU LUAN (7 điểm)
Thời gian làm thực tế là : (h) 0,25 điểm
Đổi 12 phút = sh
Trang 19
0,25 điểm Bài 3 (3,5 điểm)
Trang 20b) Theo tinh chất hai tia tiếp tuyến cắt nhau của một đường tròn có :
— OH là trung truc cua AM > OH L AM
Có AMB = 90° (góc nội tiếp chắn 5 đường tròn)
HOA = MBA (chứng minh trên)
Trang 21< M là điểm chính giữa của AB 0,25 điểm
| x-y=-l
Trang 22b) Phuong trình bậc hai ax’ + bx +c =0
(a#0)c6 nghiém x =-1khivachikhia-b+c=0 | |
c) Góc nội tiếp bao giờ cũng bằng nửa góc ở tâm cùng chắn một cung
Hàm số trên luôn đồng biến
Hàm số trên luôn nghịch biến
Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
Ham số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
b) Cho hình vẽ, biết AC là đường kính của đường tròn (O), BDC = 60°
Số đo góc x bảng
Trang 23Bai 3 (1 diém)
Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được kết luận đúng
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ A để đi đến B Biết
vận tốc của xe du lịch lớn hơn vận tốc xe khách là 20km/h Do đó nó đến B trước xe khách 50 phút Tính vận tốc mỗt xe, biết quãng đường AB dài 100 km
Trang 24Bai 3 (3,5 diém)
Cho tam giac can ABC (AB = AC)
Cac duong cao AG, BE, CF gap nhau tai H
a) Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó
b) Chứng minh GE là tiếp tuyến của đường tron tam I
c) Chứng minh AH.BE = AF.BC
đ) Cho bán kính đường tròn [ là r và BAC bằng œ Hãy tính độ dài đường cao BE của tam giác ABC
DAP AN TOM TAT VA BIEU DIEM
| PHAN TRAC NGHIEM KHACH QUAN (3 diém)
Trang 26Thời gian xe khách đi là : 18 (h)
X
X¡ = 40 (nhận được)
x, = — 60 (loai)
0,25 diém
0,25 diém 0,25 diém
0,25 diém
0,5 diém
0,5 diém
Trang 27—= Tứ giác AEHE nội tiếp vì có tổng hai
góc đối diện bằng 180” 0,5 điểm
Vì AEH = 90° = AH là đường kính của đường
tròn ngoại tiếp tứ giác AEHE
— Tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác
b) A ABC can tại A —> đường cao AG đồng thời
Trang 28Ta lại có Ea = Hi (do A IEH can)
Hì = H> (đối đính)
=> Ba =H¿
Do d6: Ei + 7 = 7 +77 = 90°
— GE | IE > GE 1a tiép tuyến của đường tròn (])
c) Có Ai = Bi (cung phu voi C)
Ai = Ap (tính chất tam giác cân ABC)
0,5 diém
0,25 diém
Trang 29Tiét 67 ÔN TẬP CUỐI NĂM (ĐẠI SỐ) — TIẾT 1
A MỤC TIÊU
se HS duoc 6n tap các kiến thức về căn bậc hai
e HS duoc rèn kĩ năng về rút gọn, biến đổi biểu thức, tính giá trị biểu thức
và một vài dạng câu hỏi nâng cao trên cơ sở rút gọn biểu thức chứa căn
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
se GV: Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi câu hỏi, bài tập hoặc bài
ø1ải mẫu
e HS: On tap chuong I : Can bac hai, can bac ba va lam cac bai tap 1 — 5
Bài tập ôn cuối năm Tr 131, 132 SGK
GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS lên kiểm tra
e HAI : Trong tập R các số thực, những | se HSI : — Trong tập R các số thực,
số nào có căn bậc hai ? những số nào các số > 0 có căn bậc hai Mỗi số
có căn bậc ba ? dương có hai căn bậc hai là hai số
Nêu cụ thể với số dương, số 0, số âm đối nhau Số 0 có một căn bậc hai
là 0 Số âm không có căn bậc hai
se Mọi số thực đều có một căn bậc
Trang 30số âm có căn bậc ba là số âm
— Chữa bai tap 1 SGK
Chon (D) 49
Giai thich : J2+ Vx =3 DK:x20 o2+ Vx =9
Trang 31GV nhận xét, cho điểm HS nhận xét bài làm của các bạn
2 Giá trị của biểu thức
Trang 32= 5-26
3 Chon (D) x > 1
l—-x , ~ l—x
có nghĩa © — >
Trang 33Chứng minh rằng giá trị của biểu thức
sau không phụ thuộc vào biến :
Kết luận : Với x >0, x z l1 thì giá
trị của biểu thức không phụ thuộc
vào biến
= 2
Trang 35
— Tinh P
c) Tim GTLN cua P
GV gợi ý : hãy biến đối sao cho toàn bộ
biến số nằm trong bình phương của một
=2— V3 -74 4v3
= GTLN lia P= 2
ovk=+ 2
=x= - (TMDK)
Trang 36Bài tập bổ sung (dé bai dua lên
GV yêu cầu HS nêu điều kiện của x va
rút gọn nhanh biểu thức P (GV ghi lại)
Vx
Íx>0
ĐK : lxz1 Với x>0 —= Vx > 0
Trang 37- Đặt Vx =t Tim diéu kién của t
— Dé phuong trinh ẩn t có nghiệm cần
=5+4m
A>0@5+4m20
5 Oom>-— (1 x0)
— Theo hệ thức V1-ét :
=b
tị +fồ;=— =-]
a
Trang 38— Dé phương trình có nghiệm dương
thi t,.t, =-(1 +m) <0
>1l+m>0>m>-1 (2)
Để nghiệm dương đó khác 1 cần
a+b+cz0 hay lI+I—1-mz0
Trang 39Tiét 68
A MUC TIEU
ÔN TẬP CUỐI NĂM (ĐẠI SỐ) — TIẾT 2
e HS được ôn tập các kiến thức về hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai
e HS được rèn luyện thêm kĩ năng giải phương trình, giải hệ phương
trình, áp dụng hệ thức Vi-ét vào viéc giai bai tap
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
e GV: Bang phu hoac giấy trong (đèn chiếu) ghi câu hỏi, bài tập hoặc bài giải mẫu
e HS:— Ôn tập về hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai y = ax? (a z 0), giải
hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, phương trình bậc hai, hệ thức Vi-ét
— Làm các bài tập GV yêu cầu
GV nêu yêu cầu kiểm tra
e HSI1 : —- Nêu tính chất của hàm số
(a z 0) xác định với mọi x thuộc R và
đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi a < 0
— Đồ thị hàm số bậc nhất là một
đường thắng cắt trục tung tại điểm có
Trang 40— Chita bai tap s6 6 (a) Tr 132 SGK
Cho ham s6 y = ax + b Tim a, b biét
đồ thị của hàm số đi qua hai điểm
A(1 ; 3) va B(-1 ; -1)
e H2 chữa bài tập I3 Tr 133 SGK
Xác định hệ số a của ham s6 y = ax’,
biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm
A(-2; 1)
Vẽ đồ thị của hàm số đó
tung độ bằng b, song song với đường
thắng y = ax nếu b # 0, trùng với đường thắng y = ax nếu b = 0
— Chita bai tap 6 (a) SGK
A(;3)—>x=l;y=3 Thay vào phương trình y=ax+b
ta được :
B(- I1 ;-l) >x=-l;y=-l Thay vào phương trình y=ax+b
Íb=l
© +
la=2
e H2 chữa bài tập 13 SGK
AC 2; l) >x=-2;y= Ì thay vào
phương trình y = ax” ta được :
a.(2) = l
Trang 42Điểm M (-2,5 ; 0) thudc dé thi của
ham s6 nao sau day ?
(A) y= ox: (B) y=x?
3 Cho phương trinh 2x’ + 3x +1=0
Tập nghiệm của phương trình là :
Chọn (D) Ciải thích : cả ba hàm số trên có
dang y = ax’ (a # 0) nén đồ thị đều đi qua gốc toạ độ, mà không qua điểm
2 Chon (D) (2 ; —3)
Giai thich :
— Cặp số (2 ; —3) thoả mãn cả hai phương trình của hệ Hoặc giải hệ phương trình
3 Chon (C) 1 =
Giải thích : Phương trình có a—b+c=2-3+4+1=0
Trang 43(Đề bài đưa lên màn hình)
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
4 Chon (D) không tồn tại
Giải thích : A? =9-10=-1 <0 Phương trình vô nghiệm
Trang 44Sau khi hoạt động nhóm khoảng 3
phút, GV yêu cầu đại diện I nhóm
vô nghiệm — loại
Với x = —1, thay vào (1) được
l-a+1=0>a=2
Vay a = 2 thoa man Chon (C)
Dai dién 1 nhom trình bày
Trang 45Bài 7 Tr 132 SGK
(Đề bài đưa lên màn hình)
GV hỏi : (dị) y=ax+b
(đ,))y=ax+b'
song song với nhau, trùng nhau, cắt
nhau khi nào ?
GV yêu cầu 3HS lên trình bày 3
Trang 47b) Có hai nghiệm dương ?
c) Có hai nghiệm trái dấu ?
GV hỏi :
— Phương trình (1) khi nào có nghiệm ?
íY=!-2X 3X — 20 -24%),=-2
Trang 48— Phuong trinh (1) co hai nghiém
duong khi nao ?
— Phương trình (1) có hai nghiệm trái
dấu khi nào ?
GV gợi ý nhóm nhân tử ở vế trái :
— Phương trình (lI) có hai nghiệm dương
<0 <m< ]
— Phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu <>P=x,.x;<0
<>m<0
Sau khi GV gợi ý, hai HS lên bảng
biến đổi tiếp các phương trình về các