1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế bài giảng toán 9 tập 2 part 10 potx

53 405 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 4,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

e Từ các kết quả trên, hãy tìm mối | e Thể tích hình nón nội tiếp trong liên hệ giữa chúng.. — Ôn kĩ lại các công thức tính diện tích, thể tích hình trụ, hình nón, hình cầu.. Liên hệ với

Trang 1

_—_ Khi quay một tam giác vuông

một vòng quanh một cạnh góc vuông

cố định

Ta được mộthình| —— - nón cụt

_—— Khi quay một nửa hình tròn một

vòng quanh đường kính cố định

Ta duoc một hinh | -——_ - non

hình vẽ để HS quan sát, lần lượt lên

điền các công thức và chỉ vào hình vẽ HS lên điền công thức vào các 6 va

giải thích công thức giài thích công thức

Hình Hình vẽ Diện tích xung quanh | Thể tích

Trang 2

LUYỆN TẬP (33 phút) Bài 38 tr 129 SGK

Tính thể tích một chi tiết máy theo

kích thước đã cho trên hình 114

GV : Thể tích của chi tiết máy chính

là tổng thể tích của hai hình trụ Hãy

xác định bán kính đáy, chiều cao của

mỗi hình trụ rồi tính thể tích của các

r, = 3cm ; h; = 7cm

—=V;=r.rh,

= 1 3°, 7 = 63n (cm) Thể tích của chi tiết máy là : Vị+V; =60,5r + 63n

= 123,5 ra (cm)

Trang 3

Bài 39 tr 129 SGK

(Đề bài đưa lên màn hình)

GV hỏi : Biết diện tích hình chữ nhật

là 2a”, chu vi hình chữ nhật là 6a Hãy

S,a = 27h

= 27 a 2a

= 4na/

Trang 4

(bổ sung) của các hình tương ứng theo

các kích thước đã cho trên hình 1 15

GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm | HS hoạt động theo nhóm

Trang 5

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

HS

Cho các nhóm hoạt động nhóm khoảng

5 phút thì yêu cầu đại diện một nhóm

lên trình bày cách làm (hình a)

Đại diện nhóm 2 thông báo kết quả

S4 = Tl r

= 7 2,57 = 6,25 (m’) Diện tích toàn phần của hình nón là : Srp = l4n + 6,252

= 20,257 (m')

Thể tích của hình nón là : V= Tự r.h

3

1

Em 2,52 5 x 10,42n (m?) b)

Tinh tuong tu nhu cau a

Két qua : SO x 3,2 (m) Seq = 17,282 (m’)

Sa = 12,967 (m7)

Sp = 30,242 (m’)

V ~ 41,472 (m’)

— Đại diện một nhóm trình bày bài

— Đại diện nhóm 2 thông báo kết quả

— HS lớp nhận xét, góp ý

Trang 6

Vi — Veau = 27t — oar

2 3 3

=—r.r(cm 3 (cm') d) Thể tích hình nón là :

nón “—

Vig = Lie 2r = 2 a (cm)

Trang 7

e) Từ các kết quả trên, hãy tìm mối | e) Thể tích hình nón nội tiếp trong liên hệ giữa chúng một hình trụ bằng hiệu giữa thể tích

hình trụ và thể tích hình cầu nội tiếp trong hình trụ đó

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

- Bài tập về nhà số 41, 42, 43, tr 129, 130 SGK

— Ôn kĩ lại các công thức tính diện tích, thể tích hình trụ, hình nón, hình cầu

Liên hệ với các công thức tính diện tích, thể tích hình lăng trụ đứng, hình chóp đều

— Tiết sau tiếp tục ôn tập chương 4

se Rèn luyện kĩ năng áp dụng các công thức vào việc giải toán, chú ý tới các bài tập có tính chất tổng hợp các hình và những bài toán kết hợp kiến thức của hình phẳng và hình không gian

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

s« GV :- Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi câu hỏi, dé bai,

hình vế

- Thước thang, com pa, phấn màu, máy tính bỏ túi, bút viết bảng

e« HS: — Ôn tập công thức tính diện tích, thể tích của hình lăng trụ đứng,

hình chóp đều, liên hệ với công thức tính hình trụ, hình nón

Trang 8

— Thước kẻ, com pa, máy tính bỏ túi

C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Hoạt động 1

CỦNG CỐ LÍ THUYẾT (10 phút)

GV đưa lên bảng phụ hình vẽ lăng trụ

đứng và hình trụ, yêu cầu HS nêu công

thức tinh S,, va V cua hai hinh do So

sanh va rut ra nhan xét

Hình lăng trụ đứng

S,¿ = 2ph V=Sh

r : bán kính đáy

h: chiều cao

Nhận xét : 5 của lăng trụ đứng và hình trụ đều bằng chu vi đáy nhân với chiều cao

V của lăng trụ đứng và hình trụ đều bằng diện tích đáy nhân chiều cao.

Trang 9

r : bán kính đáy

h: chiều cao

Nhận xét : S của hình chóp đều và hình nón đều bằng nửa chu vi đáy

nhân trung đoạn hoặc đường sinh

V cua hình chóp đều và hình nón đều bằng : diện tích đáy nhân với

Trang 10

a)

GV yêu cầu HS phân tích các yếu tố

của từng hình và nêu công thức tính

Trang 12

219,07 + 317,4 n

= 536,4 n (cm)

HS vẽ hình vào vở

HS chứng minh

Trang 13

a) Chứng minh rằng MON và APB là | a) Tứ giác AMPO có

hai tam giác vuông đồng dạng

MAO + MPO = 90° + 90° = 180°

=> ttt giac AMPO nội tiếp

— PMO = PAO (1) (hai góc nội

tiếp cùng chắn OP của đường tròn ngoại tiếp ©AMPO)

— Chứng minh tương tự, tứ giác

OPNB nội tiếp > PNO = PBO (2)

Trang 14

d) Tính thể tích của hình do nửa hình

tròn APB quay quanh AB sinh ra

e) (Câu hỏi bổ sung)

OR’

= 4R* +

Vậy thể tích hình cầu là : V= Tạ, R°

3 e) Hinh non do AAOM quay tao

ANRA R

thanh c6 r= AM= 5

h=OA=R

Trang 15

— Ôn tập cuối năm môn Hình học trong 3 tiết

— Tiết I : Ôn tập chủ yếu chương I Cần ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông (giữa cạnh và đường cao, giữa cạnh và góc), tÍ số lượng giác của góc nhọn, một số công thức lượng giác đã học

Trang 16

e Rèn luyện cho Hồ kĩ năng phân tích, trình bày bài toán

e Vận dụng kiến thức đại số vào hình học

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

se GV:-— Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi câu hỏi, đề bài

— Thước thắng, ê ke, thước đo góc, máy tính bỏ túi, phấn màu

e HS:— Ôn tập các hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác

của góc nhọn và các công thức lượng giác đã học

— Làm đủ các bài tập GV yêu cầu

— Thước kẻ, ê ke, thước đo góc, máy tính bỏ túi

Trang 17

1

cotga = ———

— sinta + = 1

— Với ơ nhọn thì < l

Bài 2 Các khẳng định sau đúng hay

sai ? Nếu sai hay sửa lại thành đúng

HS lần lượt trả lời miệng

_—— Đúng

_— Sai, stra 14 h? = b’ c’ _—— Đúng

Trang 18

AAHB c6 H = 90°: P = 45°

— AAHB vuông cân

=> AB=442 Chọn (B)

HS:

- Có BG BN = BC (hệ thức lượng trong tam giác IN

hay BG BN = a”,

Trang 19

— G 1a trọng tâm ACBA, ta có điều gì ?

— Hãy tính BN theo a

Bài 4 tr 134 SGK

(Đề bài đưa lên màn hình)

GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

22)

3 Chon (D)

Trang 21

b) a,c vac’ biét

Trang 22

Hãy tính độ dài đường chéo AC Từ | HŠ : Xét tam giác vuông

đó tìm giá trị nhỏ nhất của AC ^

= 2(x — 10x + 25 + 25)

= 2(x - 5)“ + 50

=> AC = J2(x — 5)’ + 50

Có 2(x - 5)“ > 0 Vx

2(x — 5)? +50 >50 Vx

AC’ > 50 Vx AC> V50 (= 5V2)

Vay giá trị nhỏ nhất cua

AC = 52cm c>x=5

khi đó hình chữ nhật trở thành hình vuông

Bài 5 tr 134 SGK

(Đề bài đưa lên màn hình)

Trang 24

GV cho HS thấy có những bài tập

hình, muốn giải phải sử dụng các kiến

thức đại số như tìm giá trị lớn nhất,

giá trị nhỏ nhất, giải phương trình HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

— Tiết sau tiếp tục ôn tập về đường tròn

— HS phải ôn lại các khái niệm, định nghĩa, định lí của chương II và chuong III

Trang 25

se ŒV : — Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi câu hỏi, bài tập,

đáp án

— Thước thắng, com pa, ê ke, thước đo góc, phấn màu, máy tính

bỏ túi

e HS: — Ôn tập các định nghĩa, định lí của chương II và chương III hình

Làm các bài tập GV yêu cầu

— Thước kẻ, com pa, ê ke, thước đo góc, máy tính bỏ túi

C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC

Hoạt động 1

ÔN TẬP LÝ THUYẾT THÔNG QUA BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (17 phút) Bài 1 —- Hãy điền tiếp vào dấu ( ) để

được khẳng định đúng HS phát biểu miệng

a) Trong một đường tròn, đường kính

vuông góc với một dây thì a) đi qua trung điểm của dây và đi qua

điểm chính giữa của cung căng dây b) Trong một đường tròn, hai dây

bảng nhau thì b) — Cách đều tâm và ngược lại

— Căng hai cung bằng nhau và ngược lại

c) lrong một đường tròn, dây lớn

(GV lưu ý : Trong các định lí này, chỉ | — Căng cung lớn hơn và ngược lại

nói với các cung nhỏ)

Trang 26

d) Một đường thăng là tiếp tuyến của

một đường tròn nếu

e) Hai tiếp tuyến của một đường tròn

cắt nhau tai một điểm thì

0 Nếu hai đường tròn cắt nhau thì

đường nối tâm là

ø) Một tứ giác nội tiếp đường tròn

e) —- điểm đó cách đều hai tiếp điểm

- tia kể từ điểm đó đi qua tâm

là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến

— tia kẻ từ tâm di qua điểm đó là phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua các tiếp điểm

f) trung trực của dây chung

ø) một trong các điều kiện sau :

— Có tổng hai góc đối diện bằng

180°

— Có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong ở đỉnh đối diện

— Có bốn đỉnh cách đều một điểm (mà ta có thể xác định được) Điểm

đó là tâm của đường tròn ngoại tiếp

tứ giác

— Có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới cùng một góc a

Trang 27

h) Quỹ tích các điểm cùng nhìn một

đoạn thẳng cho trước dưới một góc œ

không đổi là

Sau khi HS lần lượt nhắc lại các kết

luận trên, thì GV đưa tiếp bài tập 2 và

3 lên bảng phụ, yêu cầu HS làm, sau ít

phút gọi hai H§ lên trình bày

HSI1 lên bảng điền

sđ AB hoặc 2 sđ ACB hoặc

2 sd AMB hoac 2sd BAx

sdACB hoặc sđAMB hoặc

sđ BAx

=sd(AB — EF)

Trang 28

Hãy ghép một ô ở cột trái với một ô ở

cột phải để được công thức đúng HS2 lên ghép ô

* Dạng bài tập trắc nghiệm

Bài 6 tr 134 SGK

(Đề bài và hình vẽ đưa lên màn hình) HS nêu cách tính

Trang 30

HS néu cach tinh

Có AO là phân giác BAC

(lên hệ giữa góc nội tiếp và cung

bị chắn)

=> BD = DC (liên hệ g1ữa cung và đây)

_—

Có A, = ^ =C, (cùng chấn BD) (1)

CO là phân giác ACB

=>, =C, (2)

Trang 31

a) Chứng minh BD CE không đổi

b) Ching minh ABOD AOED

— DO là phân giác BDE

c) Vẽ đường tròn (O) tiếp xúc với AB

Chứng minh rằng (O) luôn tiếp xúc

(g6c ngoai cua AOAC) (4)

Tir (1), (2), 3), (4) > DCO = DOC

— ADOC can > DC = DO Vay CD = OD = BD Chon (D)

HS:

Trang 32

- Để chứng minh BD.CE không đổi,

ta cần chứng minh hai tam giác nào

đồng dạng

Hãy chứng minh

Sau khi HS đã nêu cách chứng minh,

GV yêu cầu I HS lên trình bày câu a

=> ABOD _ AOED (cgc)

> D, = D, (hai góc tương ứng) Vậy DO là phân giác BDE

Trang 33

— Vẽ đường tròn (O) tiếp xúc với AB | c) Đường tròn (O) tiếp xúc với AB tại tai H Tai sao đường tron nay lu6n | H > AB | OH Ti O vé OK L DE

áp dung dinh li Pytago vao A vuéng

Ôn các bước giải bài toán quỹ tích, dựng hình

Tiết 69 ON TAP CUOI NAM HINH HOC (tiét 3)

Trang 34

A MỤC TIÊU

e Trên cơ sở kiến thức tổng hợp về đường tròn, cho HS luyện tập một số bài toán tổng hợp về chứng minh Rèn cho HS kĩ năng phân tích đề, trình bày bài có cơ sở

e _ Phân tích vài bài tập về quỹ tích, dựng hình dé HS ôn lại cách làm dạng

toán này

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

se GV: -— Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi đề bài, một số hình vẽ

sẵn, bài giải mẫu, các bước giải bài toán quỹ tích, dựng hình

— Thước thẳng, com pa, ê ke, phấn màu

e HS :— Ôn tập kiến thức chương II và II hình, các bước giải bài toán

quỹ tích, dựng hình

— Làm các bài tập GV yêu cầu

— Thước kẻ, com pa, ê ke

Trang 35

a) Ching minh BD’ = AD CD

b) Chứng minh tứ giác BCDE là tứ

HS vé hinh vao vo

HS nêu cách chứng minh

a) Xét AABD và ABCD có

_—m_

D, chung DAB = DBC (cùng chắn BC)

Trang 36

HS có thể chứng minh :

B,=B, (đối đỉnh)

C, =C, (đối đỉnh)

mà B, = C, (góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung chắn hai cung

Ma AABC can tai A > AB= AC

= AB=BC (d/l liên hệ giữa cung

c) Tứ giác BCDE nội tiếp

=> BED + 77 = 180°

Cé ACB + 7 = 180° (viké ba)

= BED = ACB

Trang 37

HŠ có thể chứng mình : mà ACB = ABC (AABC cân)

Trang 38

a) Chứng minh các tứ giác AECD,

BFCTD nội tiếp được

b) Chứng mimh CD = CE CF

a) Tứ giác AECD) có :

AEC = 90° (gt) ADC = 90° (gt)

ae

=> AEC + ‘77 =180°

Vậy tứ giác AECD nội tiếp vì có tổng hai góc đối diện bằng 180” Chứng minh tương tự, tứ giác BEFCD cũng nội tiếp được

b) Có D,=A, (hai góc nội tiếp

cùng chắn CE)

_—

A, = B, (góc giữa một tia tiếp tuyến với một dây và góc nội tiếp cùng chắn CA)

> B, = F (hai gốc nội tiếp cùng chắn cung CD)

Trang 39

c) Chứng minh tứ giác CIDK nội

Hoạt động 2

LUYỆN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ SO SÁNH,

QUY TÍCH, DỤNG HÌNH (19 phút) Bai 12 tr 135 SGK

(Đề bài và hình vẽ đưa lên màn hình)

Một HS đọc to đề bài

Trang 40

GV gợi ý

GọI cạnh hình vuông là a,

và bán kính hình tròn là R

Hãy lập hệ thức liên hệ giữa a và R

Từ đó lập tỉ số diện tích của hai hình

Phần bài giải có thể đưa bài giải mẫu

thì chu vi hình vuông là 4a

Goi ban kinh hinh tron 1a R,

thi chu vi hinh tron 1a 27R

Trang 41

GV hỏi : Trên hình, điểm nào cố

định, điểm nào di động ?

— Điểm D di động nhưng có tính chất

nào không đối ?

— Vậy D di chuyển trên đường nào ?

- Khi A chuyển động trên cung lớn

BC thì D chuyển động trên cung CE thuộc cung chứa góc 30” dựng trên

BC (cung này cùng phía với A đối

Trang 42

GV lưu ý Hồ : Với câu hỏi của bài

toán, ta chỉ làm bước chứng minh

thuận, có giới hạn Nếu câu hỏi là :

tìm quỹ tích điểm D thì còn phải làm

thêm bước chứng minh đảo và kết luận

Bài 14 tr 135 SGK

Dựng tam giác ABC, biết BC = 4cm,

A =60°, bán kính đường tròn nội

tiếp tam giác bang lcm

GV đưa hình phân tích lên bảng phụ

GV nói : Giả sử AABC đã dựng được có

BC =4cm, A = 60° và bán kính đường

tròn nội tiếp tam giác IK = lcm, ta

nhận thấy cạnh BC dựng được ngay,

Trang 43

Tâm I phải thoả mãn những điều kiện

øì ? Vậy I phải nằm trên những

đường nào ?

GV : Sau khi xác định được điểm L, ta

dựng đường tròn (I, lcm), rồi từ B và

C dựng các tiếp tuyến với đường tròn

(ID, các tiếp tuyến này cắt nhau tại A

Trang 44

A MỤC TIÊU

e _ Đánh giá kết quả học tập của HS thông qua kết quả kiểm tra cuối năm

e Hướng dẫn HS giải và trình bày chính xác bài làm, rút kinh nghiệm để tránh những sai sót phổ biến, những lỗi sai điển hình

e_ Giáo dục tính chính xác, khoa học, cẩn thận cho HS

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

se GV:-— Tập hợp kết quả bài kiểm tra cuối năm của lớp Tính tỉ lệ số bài ø1Ó1, khá, trung bình, yếu

Lên danh sách những HS tuyên dương, nhắc nhở

— In đề bài, đáp án tóm tắt và biểu điểm trên giấy trong

— Đánh giá chất lượng học tập của HS, nhận xét những lỗi phổ biến, những lỗi điển hình của HS

— Thước thắng, compa, êke, phấn màu, máy tính bỏ túi

e HS: — Tự rút kinh nghiệm về bài làm của mình

— Thước kẻ, compa, êke, máy tính bỏ túi

C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC (†hực hiện trong 2 tiết)

THONG QUA KẾT QUẢ KIỂM TRA (10 phút)

GV thông báo kết quả kiểm tra của lớp

— Đố bài từ trung bình trở lên là bài

Ngày đăng: 06/08/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm