« Rèn luyện kỹ năng thành lập các phân số bảng nhau, rút gọn phân số, chứng minh một phân số chứa chữ là tối giản, biểu diễn các phần đoạn thắng bằng hình học.. Hãy tìm thừa số nhân thíc
Trang 1Đổi ra mét vuông (viết dưới dang
phân số tối giản)
25 dmˆ; 36 dm”; 450 cm”; 575 cm?
- GV: YEU CAU HS
NOI RO CACH RUT
GON CAC PHAN SO
Hoi : 1 m’ bang bao nhiéu dm’,
bằng bao nhiéu cm’
Cho diém HS Hoat dong 2
LUYEN TAP (35 ph)
103
Trang 2BAI 20 <TRANG 19
SGK>
Tìm các cặp phân số bang nhau
trong các phân số sau đây :
Hãy rút gọn các phân số chưa tối
giản (GV gọi HS lên bảng)
Nhan cách này, ta còn cách nào „ HS TA CẦN RUT
GON CAC PHAN SO
104
Trang 3Nhưng cách này không thuận lợi
bằng cách rút gọn phân số
- GV YEU CAU HS
HOAT DONG NHOM
LAM BAI TAP 21
<TRANG T17 SGK>
Trong các phân số sau, tìm phân số
không bằng phân số nào trong các
5.5 VI 19.3 = 9.5
(4?)
105
Trang 4GY KIỂM TRA THÊM
Trang 5Phần b và d, HS chuẩn bị rồi gọi 2
em lên bảng giải, mỗi em làm 1
phần
GV nhấn mạnh: trong trường hợp
phân số có tử, mẫu là một tổng phải
biến đối tử, mẫu thành tích thì mới
i 92 2 b) 3.21 3437 3 14.15 2.7.3.5 10 49+7.49 °°" +7)
3 3.20 60
107
Trang 6GV YEU CAU HS
TINH NHAM RA KET
QUA VA GIAI THICH
SBT> TOÁN ĐỔ ` ¬ ‹ Số sách Toán chiếm : ———=— | cuốn
Con lại là truyện tranh 1400 350
Hỏi mỗi loại chiếm bao nhiêu phần| Số sách tin học chiếm 33 _
Trang 7- GV: LAM THE NAO
DE TIM DUGC SO
TRUYEN TRANH?
- Số sách toán chiếm bao nhiêu phần
của tổng số sách?
Tương tự với các loại sách khác
GOI 2HS LEN BANG
nhau nên phân số là tối giản
- HS : LAM NHU VAY
LA SAI VIDA RUT
Trang 10
A MUC TIEU
«_ Tiếp tục củng cố khái niệm phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân
số, phân số tối giản
« Rèn luyện kỹ năng thành lập các phân số bảng nhau, rút gọn phân số, chứng minh một phân số chứa chữ là tối giản, biểu diễn các phần đoạn thắng bằng hình học
«_ Phát triển tư duy HS
B CHUAN Bi CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
s« GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi bài tập Bảng phụ hoạt động nhóm
¢ HS: Bat dạ, giấy trong, máy tính bo tdi
KIEM TRA BAI CU (8 ph)
GV NEU BAI TAP
KIEM TRA:
112
HAI HS LEN KIEM
TRA.
Trang 11- HSI: CHUA BAI
- GV HOI THEM: TAIL
SAO KHONG NHAN
1500 3 , ,
—— =— của bề
5000 10
113
Trang 13- GY: ĐẦU TIÊN TA
PHAI LAM Gi?
Hay rut gon
Lam tiép thé nao?
Nếu không có điều kiện ràng buộc
thì có bao nhiêu phân số bảng phân
Rut gon : b>
39 13
-HS: TA PHAI NHAN CA TU VA
MAU CUA PHAN SO
Š VỚI CÙNG MỘT
SỐ TỰ NHIÊN, SAO
CHO TU VA MAU CUA NO LA CAC
SO TU NHIEN CO
115
Trang 14116
Trang 15GH = 512 = 6 (d.vi độ dài)
5
IK = t = 15 (đ.vị độ dài)
117
Trang 16NHUNG GIA TRI
NAO? MAU SO N CO
THE NHAN NHUNG
GIA TRI NAO?
THANH LAP CAC
PHAN SO VIET TAP
Trang 17= 7.19 = (- 3).(-39) =
[x =3 _Jx=l
-”{y=35 {y=105'”
(CÓ 8 CẶP SỐ THOA MAN)
119
Trang 18- GV: DE CHUNG TO MOT PHAN SO CO
TU, MAU < NLA
PHAN SO TOI GIAN,
TA CAN CHUNG MINH DIEU Gi?
- GY: GOI D LA UGC
CHUNG CUA T2N + 1
VA JON + 2
Hãy tìm thừa số nhân thích hợp với
tử và mẫu để sau khi nhân ta có số hạng chứa n ở hai tích bằng nhau
BCNN(12;30) là bao nhiêu?
Vậy d cũng là ước chung của các tích đó
Để làm mất n, ta lập hiệu hai tích, kết quả = I— d là ước của l1 —> d= I Vay (12n + 1) và (30n + 2) quan hệ thế nào với nhau?
120
Trang 19- GV LUU Y: DAY LA
MOT PHUONG PHAP
CO BAN DE CHUNG
MINH MOT PHAN SO
CHUA CHU LA TOI
GIAN
- HS : TỬ SỐ M CÓ
THỂ NHÂN : 0; -3; 5, MAU SO N CO THE
121
Trang 20221 21 37
Trang 21
=> (12n + 1)5 = 60n+5 (30n + 2).2 = 60n + 4
(12n + 1)5 - (30n + 2).2 = 1 Trong tập N, số 1 chỉ có I ước là 1
HUONG DAN VE NHA (2 ph)
¢ On tập tính chất cơ bản của phân số, cách tìm BCNN của hai hay nhiều
số để tiết sau học bài "Quy đồng mẫu nhiều phân số"
Trang 22B CHUAN Bi CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
e GV: Dén chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập, quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số Phiếu học tập Bảng phụ tổ chức trò chơi
¢ HS: Gidy trong, bút dạ
C TIEN TRINH DAY HOC
Hoạt động của thầy
- GV: DUA YEU CAU
KIEM TRA LEN MAN
HINH GOI 2HS LAN
LƯỢT LÊN ĐIỀN VÀO
Hoạt động 1
Hoạt động của trò KIEM TRA BAI CU (5 ph)
BANG PHU
Kiểm tra các phép rút gọn sau đúng hay
sai? Néu sai thi sua lai
HS1 : lam bai 1; 2 H2 : làm bài 3; 4
Trang 23
Các tiết trước ta đã biết một ứng dụng
của tính chất cơ bản của phân số là rút
gọn phân số Tiết này ta lại xét thêm
Trang 24SO DA CHO
THANH CAC
PHAN SO TUGNG
Trang 25- MẪU CHUNG CỦA
CÁC PHÂN SỐ QUAN
HỆ THẾ NÀO VỚI MẪU
CUA CAC PHAN SO
BAN DAU
- GY: TUONG TU, EM
HAY QUY DONG MAU
HAI PHAN SO:
Trang 26- GY: TRONG BAI LAM
TREN, TA LAY MAU
CHUNG CUA 2 PHAN
SO LA 40; 40 CHINH
LA BCNN CUA 5 VA 8
NEU LAY MAU CHUNG
LA CAC BOI CHUNG
CUA 5 VA8 VI
CAC BOI CHUNG
NÀY ĐỀU CHIA HẾT CHO CÁ 5
VÀ 8
-HSLAM ?1
Nửa lớp làm trường hợp (1) Nửa lớp làm trường hợp (2) Sau đó 2 em lên bảng làm
Trang 27-5 -5.15_ —75
8 8.15 120
- GV CHIA LỚP LÀM 2
PHAN, MOI PHAN LAM , HS : CƠ SỞ CỦA
1 TRƯỜNG HỢP, RỒI ' vIỆC QUY ĐỒNG
GỌI 2 ĐẠI DIỆN LÊN MẪU CAC PHAN
CƠ BẢN CỦA
PHÂN SỐ
Trang 28VIỆC QUY ĐỒNG MẪU
MAU CHUNG PHAI LA
BOI CHUNG KHAC 0
CUA CAC MAU SO DE
CHO DON GIAN
NGƯỜI TA THƯỜNG
LẤY MẪU CHUNG LÀ
BCNN CỦA CÁC MẪU
Hoạt động 3
QUY ĐỒNG MẪU NHIÊU PHAN SO (15 ph)
Vi DU QUY DONG
MAU SO CAC PHAN
JuUgd
Trang 29? ` x 9? “ ]
Nhân tử và mâu của phân số 2
với 60, nhân tử và mẫu của
phân số = với 24
131
Trang 30BAN CUA 3 BUGC
+ Tìm mẫu chung (thường là BCNN của các mẫu)
+ Tìm thừa số phụ
+ Nhân tử và mẫu của mỗi phân
số với thừa số phụ tương ứng
<60> <24> <40> <15>
132
Trang 31(GV chỉ vào các bước làm ở ví dụ trên
để gợi ý cho HS phát biểu)
- GV DUA "QUY TAC
QUY DONG MAU
NHIEU PHAN SO" LEN
MAN HINH (SGK
Trang 32- GV YEU CAU HS HOAT DONG NHOM
Trang 33[|
Nhóm trưởng
Bài tập: Quy đồng mẫu các phân số :
> va I © Tim mau chung
CUA
MOI NHOM
135
Trang 34- YEU CAU HS LAM
BAI TAP 28 TRANG 19
SGK
Quy đồng mẫu các phân số sau
=3 53 -2]
16 24' 56
Trước khi quy đồng mẫu, hãy nhận xét
xem các phân số đã tối giản chưa?
Hãy rút gọn, rồi quy đồng mẫu các phân
SỐ
HS NHẮC LẠI QUY
TAC.
Trang 35Luật chơi: Mỗi đội gồm 3 người, chỉ có
I bút dạ (hoặc I viên phấn), mỗi người
thực hiện một bước rồi chuyền bút cho
người sau, người sau có thể chữa bài cho
Trang 36Hoạt động 5
HUONG DAN VE NHA (1 ph)
¢ Hoc thuộc quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số
«_ Bài tập số 29, 30, 31 trang 19 SGK số 41, 42, 43 trang 9 SBT
e Chú ý cách trình bày cho gọn và khoa học
135
Trang 37
A MUC TIEU
« Rèn luyện kỹ năng quy đồng mẫu số các phân số theo 3 bước (tìm mẫu chung, tìm thừa số phụ, nhân quy đồng) Phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu, quy đồng mẫu và so sánh phân số, tìm quy luật dãy số
« _ Giáo dục HS ý thức làm việc khoa học, hiệu quả, có trình tự
B CHUAN Bi CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
¢ GV: Dén chiéu và các phim giấy trong ghi câu hỏi và bài tập
« Phóng to hai bức ảnh SGK trang 20 va bảng phụ (hoặc bảng từ) để giải bai "D6 vui"
« HS: Giấy trong, but da
C TIEN TRINH DAY HOC
KIEM TRA BAI CŨ (8 ph)
GV NEU YEU CAU
KIEM TRA:
_ HSI: PHAT BIEU
HAI HS LEN BANG
KIEM TRA
_ HSI: PHAT BIEU
139
Trang 38QUY TẮC QUY
ĐỒNG MẪU NHIÊU
PHÂN SỐ DƯƠNG
Chita bai tap 30(c) <trang 19 SGK>
Quy đồng mẫu các phân số :
Trang 40LUYEN TAP (35 ph)
BAI I: QUY DONG
MAU CAC PHAN SO
Trang 4163 có chia hết cho 21 không ?
Vậy nên lấy MC là bao nhiêu ?
Gọi 1 HS lên bảng làm tiếp
GV lưu ý HS trước khi quy đồng
mẫu cần biến đổi phân số về tối giản
và có mẫu dương
SO NGUYEN TO
143
Trang 43- GV yêu cầu HS rút gọn phân số
24 -21 15 140° 140 140
Tìm thừa số phụ rồi quy đồng mẫu:
Trang 44- Quy đồng mẫu và phân số HS: Ta phải biến đổi tử và mẫu
thành tích rồi mới rút gọn được
3.4+3.7 6.9—2.17 b) 3.4+3.7 và 6.9— 2.17 6.5+9 63.3-119
6.5+9 63.3-119 _ 3(4+7) — 2(27-17)
- Để rút gọn các phân số này trước 3(10 + 3) 1(27-17)
GV yêu cầu 2 HS lên rút gọn hai — 13 7
13 7
<I> <13> ~9]
77 26 QOD : 01° OL
Gọi tiếp 1 HS tiếp tục quy đồng mẫu
2 phân số
BÀI Z: ĐỒ YUI (BÀI
Z6 TRANG 20 SGK)
GV đưa ra bảng phụ có 2 bức ảnh
trang 20 SGK phóng to và đề bài lên
bàn xác định phân số ứng với 2 chữ| „ DAY BAN 9
Sau đó gọi mỗi dãy bàn 1 em lên
điền chữ vào ô trên bảng phụ
146
Trang 45Tìm phân số có mẫu bằng 7, biết
rằng khi cộng tử với l6, nhân mẫu
với 5 thì giá trị phân số đó không
Trang 46148
GV: GOITUSOLA
X (X Z)
Vậy phân số có dạng như thé nao ?
Hãy biểu thị đề bài bằng biểu thức ?
Hai phân số bằng nhau khi nào ?
(Ý=“ nếu ad= bc)
b d
Thực hiện các phép biến đổi để
tìm x
HS hoạt động theo nhóm (gợi ý các
em hãy rút gọn trước, lưu ý :
12.101 = 1212)
Trang 47BÀI CIẢI :
12 12.101 1212
23 23.101 2323 -34 -34.101 —3434
41 41.101 4141
Trang 48
«Ôn tập quy tắc so sánh phân số (ở Tiểu học) so sánh số nguyên, học lại tính chất cơ bản, rút gọn, quy đồng mẫu của phân số
¢ Bai tap s6 46, 47 trang 9, 10 SBT
B CHUAN Bi CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
« GV : Đèn chiếu và các phim giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi đề bài, quy tắc so sánh phân số
Trang 49151
Trang 50SO SANH 2 PHAN SO CUNG MAU (10 ph)
Trong bài tập trên ta có 15 14 HS : Với các phân 86 có cùng mẫu
345 35 nhưng tử và mẫu đều là số tự nhiên,
Vậy với các phân số có cùng mẫu| phân số nào có tử lớn hơn thì phân
(tử và mẫu đều là số tự nhiên) thì ta| số đó lớn hơn
so sánh như thế nào ?
Hãy lấy thêm ví dụ minh hoa HS lấy thêm 2 ví dụ minh hoa
Đối với hai phân số có tử và mẫu là
Trang 51“I[rong hai phân số có cùng một
mẫu dương, phân số nào có tử lớn
Số nguyên dương lớn hơn mọi số