1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế bài giảng toán 9 tập 2 part 2 pot

60 679 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 5,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV yêu cầu 2 HS lên bảng, 1 HS viết bài trình bày để lập hệ phương trình... Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn cùng với minh hoạ hình

Trang 1

GV nhận xét, cho điểm

HS2 theo bang phan tich, trinh bay miệng bài toán rồi giải hệ phương trình

HS lớp nhận xét bài làm của hai bạn

Bài 38 Tr 24 SGK

Hoạt động 2

LUYEN TAP (30 phút)

Trang 2

(đề bài đưa lên màn hình)

— Hãy tóm tắt đề bài

— Điền bảng phân tích đại lượng

GV yêu cầu 2 HS lên bảng, 1 HS viết

bài trình bày để lập hệ phương trình

ĐK:x,y> 4

3

HSI viết : Gọi thời gian vòi 1 chảy riêng để đây

bể là x (h) Thời gian vòi 2 chảy riêng để đầy bể

Trang 3

HS, giai hé phuong trinh

Nhân phương trình (2) với 5

Trang 4

Bai 46 Tr 10 SBT

(Dé bai dua lén man hinh)

GV yêu cầu HS hoạt động theo

— Phan tich dai luong

Thời gian | Năng suất

Trang 6

(Đề bài đưa lên màn hình)

GV : đây là bài toán nói về thuế

VAT, nếu một loại hàng có mức thuế

VAT 10%, em hiểu điều đó như thế

nào ?

— Chọn ẩn số

— Biểu thị các đại lượng và lập

phương trình bài toán

10% phải trả —— x (triêu đồng) op 100 (triệ g)

Loại hàng thứ hai, với mức thuế 8%

Trang 7

Củng cố các kiến thức đã học trong chương, đặc biệt chú ý :

se Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phương trình và hệ hai phương

trình bậc nhất hai ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng

se _ Các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn : phương pháp thế

và phương pháp cộng đại số

e Củng cố và nâng cao kĩ năng giải phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Trang 8

se GV: Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi câu hỏi, bài tập, tóm tắt

các kiến thức cần nhớ (câu 1, 2, 3, 4), bài giải mẫu

e HS: — Làm các câu hỏi ôn tập Tr 25 SGK và ôn tập các kiến thức cần nho Tr 26 SGK

ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN (8 phút)

GV nêu câu hỏi :

— Thế nào là phương trình bậc nhất

hai ấn ?

— Cho ví dụ

GV có thể hỏi thêm Các phương

trình sau, phương trình nào là phương

có bao nhiêu nghiệm số ?

— GV nhấn mạnh : Mỗi nghiệm của

Trang 9

thoả mãn phương trình

Trong mặt phẳng toa độ, tập nghiệm

của nó được biểu diễn bởi đường

Em hãy cho biết một hệ phương trình

bậc nhất hai ẩn có thể có bao nhiêu

nghiệm số ?

GV dua cau hoi 1 Tr 25 SGK lên

màn hình :

Sau khi giả1 hệ

Bạn Cường kết luận rằng hệ phương

trình có hai nghiệm : x = 2 và y = ]

Theo em điều đó đúng hay sai ? Nếu

sai thì phải phát biểu thế nào cho

đúng ?

— GV đưa tiếp câu hỏi 2 Tr 25 SGK

lên màn hình

GV lưu ý điều kiện :

a, b, c, a’, b’, c’ khac 0 va goi y : hãy

biến đổi các phương trình trên về

dạng hàm số bậc nhất rồi căn cứ vào

vị trí tương đối của (d) và (d”) để giải

HS trả lời miệng : Một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

có thể có :

— Một nghiệm duy nhất nếu (d) cắt

(d)

— Vô nghiệm néu (d) // (d’)

— V6 s6 nghiém néu (d) tring (d’)

HS

nghiệm của hệ phương trình hai ẩn là một cặp số (x, y) thoả mãn phương trình

: Bạn Cường nói sai vì mỗi

Phải nói : hệ phương trình có một

Trang 10

phương trình có nghiệm duy nhất

Sau đó GV yêu cầu HS hoạt động

nhóm giải bài tập 40 Tr 27 SGK theo

Trang 11

* Nhận xét : ^ z Ì ị

3 1

— hệ phương trình có một nghiệm duy nhất

* Giai :

Trang 12

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

Trang 13

GV cho các nhóm hoạt động khoảng

6 phút thì yêu cầu đại diện 3 nhóm

lên trình bày bai giai

GV nhận xét bài giải của các nhóm

GV đưa câu hỏi 3 Tr 25 SGK lên

màn hình và đọc câu hỏi đó

Í3x —- 2y = 1 Il) =

— Nếu phương trình một ẩn đó vô nghiệm thì hệ phương trình đã cho vô nghiệm

— Nếu phương trình một ẩn đó có vô

số nghiệm thì hệ phương trình đã cho

Trang 14

vô số nghiệm, cần chỉ ra công thức nghiệm tổng quát của hệ

Hoạt động 3 LUYỆN TẬP (15 phút) Bai 51 (a, c) Tr 11 SBT HS cả lớp làm bài tập

Giải các hệ phương trình sau : Hai HS lên bảng trình bày

GV nêu yêu cầu HS giải hai bài bằng (3x — 2(2z — Š)=— 12

hai cách khác nhau : phương pháp (ya an _— 5

Trang 15

£

JxV5 =c+ 7), =1)

GV hướng dẫn HS cách làm

— Giả sử muốn khử ẩn x, hãy tìm hệ

số nhân thích hợp của mỗi phương

trình

HS : nhân hai vế của phương trình (1) VỚI (l-— V3 ) và nhân hai vế của phương trình (2) với M5, ta có :

3 Thay y=

Trang 16

Tiết 45 ÔN TẬP CHƯƠNG III DAI SO (tiết 2)

— Thước thẳng, máy tính bỏ túi

e« HS:— Ôn tập các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình, kĩ năng ø1ải hệ phương trình và các bài tập GV yêu cầu

— Máy tính bỏ túi, thước kẻ

KIEM TRA BAI CU, CHUA BAI (10 phit)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

+ HSI : — Nêu các bước giải bài toán | + HS1 lên kiểm tra

bảng cách lập hệ phương trình - Nêu ba bước giải bài toán bằng

Trang 17

ấn và lập hệ phương trình bài toán

GV nhận xét bài làm của HS I1 rồi gọi

tiếp HS2 lên giải hệ phương trình và

x (km/h) Vận tốc của người đi chậm là

y (km/h) ĐK : x > y >0

Nếu hai người cùng khởi hành, đến khi gặp nhau, quãng đường người ởi nhanh đi được 2km, người đi chậm di

được 1,6km, ta có phương trình : 2_ 16

y

Nếu người đi chậm khởi hành trước

6 phút ị thì mỗi người đi

Trang 18

© 14,4 + 0,8x = 18

o> 0,8x = 3,6 o> x =4,5

(Đề bài đưa lên màn hình)

GV tóm tắt đề bài :

Hai đội

(8 ngay) (NS gấp đôi ; 35 ngay)

GV ke bang phan tich dai luong, yéu Thoi gian | Nang suat

Trang 19

GV gọi HS khác trình bày bài giải

đến lập xong phương trình (1)

— GV : Hay phan tích tiếp trường hợp

2 để lập phương trình 2 của bài toán

X

1 Đội II y (ngày) y (CV)

Vậy môi ngày đội I làm được —

X (CV), đội II làm được I (CV)

y Hai đội làm chung trong 12 ngày thì HTCV, vậy ta có phương trình

i 4 I = i (1)

x y 12 Hai đội lam trong 8 ngay duoc

8 2

—=— (CV

12 3 (6y) Đội II làm với năng suất gấp đôi

( \

| | trong 3,5 ngay thì hoàn thành

=

C nốt CÝ, ta có phương trình :

Trang 20

— GV yêu cầu HS lên giải hệ phương

Ta có hệ phương trình : Í1 1 1

Nghiệm của hệ phương trình là :

Trả lời : Với năng suất ban đầu, để HTCV đội I phải làm trong 28 ngày, đội II phải làm trong 21 ngày

Trang 21

15%, vậy đơn vị thứ nhất đạt bao

nhiêu phần trăm so với năm ngoái ?

— Tương tự với đơn vị thứ hai

— Trình bày miệng bài toán

— GV yêu cầu một HS lên bảng giải

hệ phương trình và trả lời bài toán

, 115% x Don vi | X (tan) ,

(tan)

Don vi 2 y (tan) ,

(tan) Hai đơn vị | 720 (tấn) | 819 (tấn)

Năm ngoái đơn vị thứ nhất thu được

420 tấn thóc, đơn vị thứ hai thu được

300 tấn thóc

Năm nay đơn vị thứ nhất thu được

Ms 420 = 483 (tấn thóc) 100

Trang 22

Hay lap phuong trinh (2)

don vi thit hai thu duoc

Ne 300 = 336 (tấn thóc)

100

Mot HS doc to dé bai

HS : Gọi khối lượng đồng trong hợp kim là x (g) và khối lượng kẽm trong hợp kim la y (g)

Thể tích của vật 14 15cm’, nén ta có

10 1 hương trình : —x + —y = l5

Trang 23

(nếu có) và tìm điều kiện thích hợp

— Khi biểu diễn các đại lượng chưa

biết cần kèm theo đơn vị (nếu có)

— Khi lập và giải phương trình không

ghi don vi

— Khi tra loi phai kém theo don vi

Trang 24

— Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương III Đại số

IL Phần tự luận (3S điểm)

Bài 1 (4 điểm)

Giải các hệ phương trình

Trang 25

J4X+7,=16 ¬ +, =°-NV5

a

|4x— 3 =—24 — — +ˆ,=-2/5

Bài 2 (4 điểm)

Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Một ô tô đi từ A đến B với một vận tốc xác định và trong một thời gian đã định Nếu vận tốc ô tô giảm 10km,/h thi thời gian tăng 45 phút Nếu vận tốc 6

tô tăng 10km/h thì thời gian giảm 30 phút Tính vận tốc và thời gian dự định đi của Ô tô

DAP AN TOM TAT VA BIEU DIEM

L Phần trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Bài 1

Bài 2

IL Phần tự luận (3S điểm)

Bài 1 Giải các hệ phương trình

b)

Trang 26

Íx=0

y=l- v5 Bài 2 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Gọi vận tốc dự định đi của ô tô là x (km/h)

và thời gian dự định di cua ô tô là (h)

Vay quang duong AB 1a x.y (km)

Néu 6 t6 giam van téc 10km/h thi thoi gian tăng

Trang 27

Trả lời : Vận tốc dự định đi của ô tô 14 50km/h

Hai hệ phương trình đó tương đương với nhau

Dung hay Sai ?

II Phan tu ludn (8 diém)

Bai 1 (2 diém)

Trang 28

Bài 3 (4 điểm)

Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360 dụng cụ Thực tế, xí nghiệp I vượt mức kế hoạch 10%, xí nghiệp II vượt mức kế hoạch 15%, do đó

cả hai xí nghiệp đã làm được 404 dụng cụ Tính số dụng cụ mỗi xí nghiệp phải làm theo kế hoạch

DAP AN TOM TAT VA BIEU DIEM

I Phan trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Bài 1

Trang 29

Bài 2

Hai hệ phương trình đó tương đương

IL Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 Hệ phương trình có nghiệm là (x ; y) = 2 điểm

\ Bai 2 (2 diém)

Cho hệ phương trình

x+,=1(2) a) Thay x = 2 ; y =—] vào phương trình (1)

2k —(-1) =5

Vax =2; y =—1 thoa man phuong trinh (2)

Vậy với k = 2, hệ phương trình có nghiệm là (x ; y)=(2;-1) 1 diém b) Hệ phương trình có nghiệm duy nhất

Trang 30

và số dụng cụ xí nghiệp II phải làm theo kế hoạch là y (dụng cụ)

Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360 dụng cụ,

Giải hệ phương trình, kết quả

Trang 31

e Vékién thttc co ban : HS phai nắm vững các nội dung sau :

e Thay được trong thực tế có những hàm số dạng y = ax’ (az 0)

Trang 32

e HS: — Mang theo máy tính bỏ túi CASIO fx — 220 (hoặc máy tính có chức năng tương đương) để tính nhanh giá trị của hàm số và giá trị của biểu thức

— But da và một số bản phim trong (mỗi bàn một bản)

GV : Chương II, chúng ta đã nghiên

cứu hàm số bậc nhất và đã biết rằng

nó nảy sinh từ những nhu cầu của

thực tế cuộc sống Nhưng trong thực

tế cuộc sống, ta thấy có nhiều mối

liên hệ được biểu thị bởi hàm số bậc

hai Và cũng như hàm số bậc nhất,

hàm số bậc hai cũng quay trở lại

phục vụ thực tế như giải phương

trình, giải toán bằng cách lập phương

trình hay một số bài toán cực trị Tiết

học này và tiết học sau, chúng ta sẽ

tìm hiểu tính chất và đồ thị của một

dang hàm số bậc hai đơn giản nhất

Bây giờ, ta hãy xem một ví dụ HS nghe GV trình bày va mo phan

Theo công thức này, mỗi giá trị của t xác định một giá trị tương ứng duy nhất của s

Trang 33

— GV đặt câu hỏi :

trên, em hãy cho biết s; = 5 được tính

như thế nào ?

Nhìn vào bảng

s„ = 80 được tính như thé nao ?

— GV hướng dẫn : Trong công thức

s = 5É, nếu thay s bởi y, thay t bởi x,

thay 5 bởi a thì ta có công thức nào 2

Trong thực tế còn nhiều cặp đại

lượng cũng được liên hệ bởi công

thức dạng y = axf (a # 0) như diện

tích hình vuông và cạnh của nó

(S = a’), dién tich hình tròn và bán

kính của nó (S = 7R’) Ham sé y =

ax’ (a # 0) 1a dang đơn giản nhất của

ham s6 bac hai Sau day ching ta sé

2 TINH CHAT CUA HAM SO y = ax? (a z 0) (25 phút)

Ta sẽ thông qua việc xét các ví dụ

để rút ra các tính chất của hàm số

y = ax’ (a# 0)

ŒV đưa lên màn hình bài

Điền vào những ô trống các giá trị

Trang 34

tương ứng của y trong hai bảng sau :

— GV cho HS dưới lớp điền bằng bút

chì vào SGK, đưa giấy trong in san 2

— Goi | HS tra lời

- GV khẳng định, đối với hai hàm số

cụ thể là y = 2x’ va y = —2x’ thi ta c6

các kết luận trên Tổng quát, người ta

— 2 HS làm bài vào giấy trong

- HS dưới lớp điền bằng bút chì vào

Trang 35

ax?

ching minh duoc ham số y =

(a z 0) có tính chất sau :

— ŒV đưa lên màn hình các tính chất

của hàm số y = ax’ (az 0)

— GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

làm

GV yêu cầu đại diện một nhóm HS

trình bày bài làm của nhóm

GV đưa lên bảng phụ bài tập sau :

Hãy điền vào chỗ trống ( ) trong

“Nhận xét” sau để được kết luận đúng

— Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0

— Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi

x <0 và nghịch biến khi x > 0

HS hoạt động nhóm làm Bài làm của các nhóm

- Đối với hàm số y = 2x”, khi x z 0 thì giá trị của y luôn dương, khi x = 0 thì y = 0

- Đối với hàm số y = —2x’, khi x + 0 thi giá tri cua ham số luôn âm, khi

x =0 thì y=0 Đại diện một nhóm trình bày bài HS lớp nhận xét, góp ý

Một HS lên bảng điền

Nhận xét

Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x #z 0

y=0khix=0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0

Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x z 0;

Trang 36

y = khi x = 0 Gia tri cua

HSI1 : - Điền các giá trị bang y = 2 x"

Nhan xét : a = > > Onén y > 0 với

nhỏ nhất của hàm số y = 0

HS2 : — Dién cdc gid tri bang y=—_ x’

Nhan xét : a= -— < 0 nên y < 0 với mọi x # 0; y = 0 khi x = Ú Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0

Hoạt động 4 BÀI ĐỌC THEM : DUNG MAY TINH BO TUI CASIO FX — 220

DE TINH GIA TRI CUA BIEU THUC (8 phit)

— GV cho nội dung ví du 1 Tr 32

SGK lên màn hình đèn chiếu, cho HS

Trang 37

— Bai tap vé nhà số 2, 3 Tr 31 SGK ; bai 1, 2 Tr 36 SBT

Hu6éng dan bai 3 SGK : Cong thtfc F = av’

Trang 38

e Về kĩ năng : HS biết tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trước của biến số và ngược lại

e _ Về tính thực tiễn : HS được luyện tập nhiều bài toán thực tế để thấy rõ toán học bắt nguồn từ thực tế cuộc sống và lại quay trở lại phục vụ thực tế

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

e GV:-—Bang phu ghi dé bài các bài kiểm tra và luyện tap

— Bảng phụ hoặc giấy trong kẻ sắn bảng hoặc lưới ô vuông để vẽ

đồ thị

— Thước thắng, phấn màu

e HS: — Bảng phụ nhóm hoặc giấy trong, bút dạ

— Máy tính bỏ túi để tính toán

C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC

Ngày đăng: 06/08/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm