GV dua “ Cac cong thitc bién déi căn thức” lên bảng phụ, yêu cầu HS giải thích mỗi công thức đó thể hiện định lí nào của căn bậc hai.. HS : Ta nên khử mẫu của biểu thức lấy căn, đưa thừ
Trang 1— GV đưa một phần của Bảng lập phương lên bảng phụ, hướng dẫn cách tìm căn bậc ba của một số bằng Bảng lập phương
Để hiểu rõ hơn, HS về nhà đọc Bài đọc thêm tr 36, 37, 38 SGK
— Tiết sau Ôn tập chương Ï
HS làm câu 5 câu hỏi ôn tập chương, xem lại các công thức biến đổi căn thức Bài tập về nhà số 70, 71, 72 tr 40 SGK
e Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số,
phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
e©_ Ôn líthuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
Trang 2
Hoat dong I
ÔN TẬP LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (12 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HAI :
L) Nêu điều kiện để x là căn bậc hai
số học của số a không âm Cho ví
Ba HS lên bảng kiểm tra
HS1 : lam cau hoi | va bai tap
Lam bai tap trac nghiém
a) Chon B 8
b) Chon C không có số nào
HSZ : làm câu 2 và chữa bài tập 2) Chứng minh như tr 9 SGK
- Chữa bài tập 71(b)
127
Trang 4GV dua “ Cac cong thitc bién déi
căn thức” lên bảng phụ, yêu cầu HS
giải thích mỗi công thức đó thể hiện
định lí nào của căn bậc hai
Dang bai tap tinh gia tri, rut gon
GV gợi ý nên đưa các số vào một
căn thức, rút gọn rồi khai phương
4) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
5) Dua thừa số vào trong dấu căn
6) Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Trang 5Sau khi hướng dẫn chung toàn lớp,
GV yêu cầu HS rút gọn biểu thức
Hai HŠ lên bảng trình bày bài
130
HS : Ta nên thực hiện nhân phân phối, đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi rút gon
HS : Ta nên khử mẫu của biểu thức lấy
căn, đưa thừa số ra ngoài dấu căn, thu
øọn trong ngoặc rồi thực hiện biến chia thành nhân
—A/2— +Ñ 2
Trang 6Bai 72 SGK : Phan tich thanh nhân
Trang 7b) Sv15x — !Sz—^=_ ,l5x
GV :— Tìm điều kiện của x
- Chuyển các hạng tử chứa x sang
Trang 9HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
— Tiết sau tiếp tục ôn tập chương Ï
Lí thuyết ôn tiếp tục câu 4, 5 và các công thức biến đổi căn thức
— Bai tap vé nha số 73, 75 tr 40, 41 SGK
ÔN TẬP LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (8 phút)
GV néu cau hỏi kiểm tra Hai HS lên bảng kiểm tra
134
Trang 10HS1 :
Câu 4/ Phát biểu và chứng minh định
lí về mối liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương Cho ví dụ
— Điển vào chỗ ( ) để được khẳng
Câu 5 : Phát biểu và chứng minh
định lí về mối liên hệ giữa phép chia
HSI:
— Trả lời câu 4 Với a,b >0 jab = a 5 Chứng minh như tr 13 SGK
=2-V3+ L 2
=2-A3 +3 -I
= | HS2 tra 101i cau 5 Dinh li:
Trang 11- Bài tập Giá trị của biểu thức
GV nhấn manh sự khác nhau về điều
kiện của b trong hai định lí Chứng
minh cả hai định lí đều dựa trên định
negh1a căn bậc hai số học của một số
Trang 123m a
Trang 13tại diện hai nhóm lên trình bày bài
Trang 14Cau b, GV yéu cau HS tinh
b) lim X sao cho C < —1
ŒGV hướng dẫn HS phân tích biểu
HS làm câu a, một HS lên trình bày
c= 2X +t B40 7-7 T- ———”) +4
139
Trang 15b) lìm x sao cho C < —]
GV hướng dân HS làm câu b
GV dua lén bang phu bai tap sau
Trang 16b) Tim x dé A =
c) Tim gia tri nho nhat cua A Gia tri
d6 dat duoc khi x bang bao nhiéu
d) Tim s6 nguyén x dé A nhan giá trị
nguyên
Câu c, d : GV hướng dẫn HS (có thể
đưa bài giải sẵn lên bảng phụ nếu
Trang 17Vx —7 4-4 HS nghe hướng dẫn va ghi lai bai
Trang 18(Dong cudi nhan dau “=” khi va chi
Trang 19— Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương I Đại số
— Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương, các công thức
— Xem lại các dang bài tập đã làm (bài tập trắc nghiệm và tự luận)
— Bai tap vé nha sé 103, 104, 106 tr 19, 20 SBT
Tiét 17
KIEM TRA CHUONG |
Bài I (1,5 đ) Viết định lí về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
b) Giá trị của biểu thức
Trang 20Giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu ?
PAP AN TOM TAT VA BIEU DIEM CHAM
Bai 1 (1,5 diém)
— Dinh li lién hé giữa phép nhân và phép khai phương :
Với hai số a và b không âm,
Bài 2 (1,5 điểm)
145
Trang 24a) Tìm điều kiện cua x để P xác định
I1 điểm
149
Trang 27e© - Về kiến thức co ban : HS được ôn lại và phải nam vững các nội dung sau :
— Các khái niệm về “hàm số”, “biến số” ; hàm số có thể được cho bang bang,
bằng công thức
- Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y = f(x) ; y = g(x), Gid tri cla
hàm số y = Í(x) tại xạ, xạ, được kí hiệu là f(xạ), Í(x¡),
— Đồ thị của hàm số y = f(x) 1a tap hop tat ca các điểm biểu diễn các cặp giá
trị tương ứng (x ; f(x)) trên mặt phăng toa độ
— Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R
152
Trang 28e Vé kĩ năng : Sau khi ôn tập, yêu cầu của HS biết cách tính và tính thành
„ ¬ ` we z KẠ2 ta ps +x ⁄ x x thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số ; biết biểu diễn các cặp số
(x ; y) trên mặt phẳng toa độ ; biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
e GV: — Bảng phụ hoặc đèn chiếu và một số phim giấy trong
— Vẽ trước bang vi dụ la, 1b lên giấy trong vẽ trước bảng và bảng đáp
án của lên giấy trong để phục vụ việc ôn khái niệm hàm số và dạy khái niệm hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến
®©_ HS: — Ôn lại phần hàm số đã học ở lớp 7
— Mang theo máy tính bỏ túi CASIO fx — 220 (hoặc CASIO)
fx — 500A) để tính nhanh giá trị của hàm số
— Bút dạ và một số giấy trong (mỗi bàn một bản)
C TIẾN TRINH DAY — HOC
GV : Lớp 7 chúng ta đã được làm
quen với khái niệm hàm số, một số
ví dụ hàm số, khái niệm mặt phẳng
toa độ ; đồ thị hàm số y = ax Ở lớp 9,
ngoài ôn tập lại các kiến thức trên ta
còn bổ sung thêm một số khái niệm :
hàm số đồng biến, hàm số nghịch
biến ; đường thẳng song song và xét kĩ
một hàm số cụ thể y = ax + b (a # 0)
Tiết học này ta sẽ nhắc lại và bổ
sung các khái niệm hàm số HS nghe GV trình bày, mở phần mục lục tr 129 SGK để theo dõi
153
Trang 29
Hoat dong 2
1 KHÁI NIỆM HÀM SỐ (20 phút)
ŒGV cho HS ôn lại các khái niệm về
hàm số bằng cách đưa ra các câu hỏi :
— Khi nào đại lượng y được gọi là
hàm số của đại lượng thay đổi x ?
cho bởi một trong bốn công thức Em
hãy giải thích vì sao công thức
số của x và x được gọi là biến số
HS : Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc bằng công thức
HS: Vì có đại lượng y phụ thuộc vào
đại lượng thay đổi x, sao cho với mỗi
ø1á trị của x ta luôn xác định được chi
mot gia tri tuong ting của y
— HS trả lời như trên
Trang 30GV : Qua ví dụ trên ta thấy hàm số
có thể được cho bằng bảng nhưng
ngược lại không phải bảng nào ghi
moi gia tri cua x, nên hàm số y = 2x,
biến số x có thể lấy các giá trị tuỳ ý
— Hói như trên với hàm số
moi gia tri cua x
HS : Biến số x chỉ lấy những giá trị
` ErA , 4 2 <
x #0 Vì biêu thức — không xác
X định khi x = 0
— Đáp số : Biến số x chỉ lấy những gia trix 2 |
HS: là giá trị của hàm số tai x = 0;
l; ; a
155
Trang 31— GV yéu cau HS lam [21] Cho
- Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số y được gọi là hàm hằng
- Khi x thay đổi mà y luôn nhận giá trị không đổi y = 2
— Ví dụ : y = 2 là một hàm hằng
Hoat dong 3
2 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ (10 phút)
GV yêu cầu HS lam bai L221, Ke
sản 2 hệ tọa độ Oxy lên bảng (bảng
có sẵn lưới ô vuông
156
HS1 a) Biểu diễn thức các điểm
sau trên mặt phẳng toa độ :
1
AC, :6), BL, +4), C152)
DŒ@;1),H@; 2), R4: 2)
Trang 32— GV gọi 2 HS đồng thời lên bảng,
mỗi HS làm một câu a, b
— GV yêu cầu HS dưới lớp làm bài
vao VO
HS2:
— Thế nào là đồ thị của hàm số —_ Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn
các cặp giá trị tương Ung (x ; Í{x))
y=Í@)? trên mặt phẳng toạ độ được gọi là đồ thị của hàm số y = f(x)
157
Trang 33— Em hay nhan xét các cặp số của
F trong mat phang toa do Oxy
— La dudng thang OA trong mat phang toa dé Oxy
— GV dua dap 4n in sẵn lên màn hình
để HS đối chiếu sửa chữa
HS điền vào bảng tr 43 SGK
gia tri nao cua x?
Hãy nhận xét : Khi x tăng dần các
gia trỊ tương ứng của y = 2x + l thế
Trang 34GV gidi thiéu : Ham s6 y = 2x + 1
Trang 35®© Củng cố các khái niệm : “hàm số”, “biến số”, “đồ thị của hàm số”, hàm
số đồng biến trên l, hàm số nghịch biến trên R
— Thước thẳng, com pa, phấn màu, máy tính bỏ túi
® HS:— Ôn tập các kiến thức có liên quan : “hàm số”, “đồ thị của hàm
số”, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến trên R
— Bút dạ, giấy trong (hoặc bảng nhóm)
160
Trang 36— Thước kẻ, com pa, máy tính bỏ túi CASIO fx 220 hoac CASIO
GV néu yéu cau kiém tra
HSI : — Hay nêu khái niệm hàm số
Cho 1 ví dụ về hàm số được cho bằng
3 HS lên bảng kiểm tra
HST : - Nêu khái niệm hàm số (tr 42
— HSI trả lời câu c) : Với cùng I giá
HS2 : a) Hay dién vào chỗ ( ) cho
thich hop
trị của biến số x, giá trị của hàm số
y = ø(%) luôn luôn lớn hơn giá trị của ham so y = f(x) la 3 don vi
HS2 : a) Dién vao ché ( )
161
Trang 37Cho hàm số y = Í(x) xác định với
mọi giá trỊ của x thuộc R
— Nếu giá trị cua bién x ma gia tri
tương ứng Í(x) thì hàm số y =
f(x) được gọi là trên R
— Nếu giá trị của bién x ma giá trị
tương ứng của f(x) thi ham s6
y = f(x) được gọi là trén R
b) Chữa bài 2 SGK tr 45 :
— ŒV đưa đề bài lên màn hình (bỏ
bớt giá trỊ của %)
— GV dua dap an lén man hinh va
cho HS nhận xét bài làm của bạn
Cho hàm số y = Í(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R
Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tương ứng Í(x) cũng tăng lên
thì hàm s6 y = f(x) duoc goi la ham
số đồng biến trên R
Nếu giá rỊ của biến x tăng lên mà giá trị tương ứng của Í(x) lại giảm đi thì hàm số y = Í(x) được gọi là hàm số nghịch biến trên R
— ŒV gọi HS3 lên bảng chữa bài 3
(gọi trước khi HSI làm bài tap) lrên
bảng đã vẽ sẵn hệ toạ độ Oxy có lưới
Ô vuông 0,5dm
Hàm số đã cho nghịch biến vì khi x tăng lên, giá trị tương ứng Í(x) lại giam di
HS3 : a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ đồ thị của hai hàm số y = 2x
Và y=-2x
— Với x = Ï —>y=2 => AC 3 2) thuộc đồ thị hàm số y = 2x
Với x = l —> y =-2 Bd; -2) thuộc đồ thị hàm số y = —2x
Trang 38b) Trong hai hàm số đã cho, hàm số
nào đồng biến ? Hàm số nào nghịch
b) Trong hai hàm số đã cho hàm số
y = 2x đồng biến vì khi giá trị của biến x tăng lên thì giá trị tương ứng của hàm số y = 2x cũng tăng lên Hàm số y = -2x nghịch biến vì
Trang 39Sau gọi đại diện Í nhóm lên trình bày
GV đưa đề bài lên màn hình
— GV vé sẵn một hệ toạ độ Oxy lên
bảng (có sẵn lưới ô vuông), gọi một
HS lên bảng
— GV dua cho 2 HS, mdi em 1 to
giấy trong đã kẻ sản hệ toa độ Oxy
có lưới Ô vuông
t)ai diện một nhóm trình bày
— Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị ; đính O,
đường chéo OB có độ dài bằng V2
— Trên tia Ox đặt điểm C sao cho
OC =OB= 42
— Vẽ hình chữ nhật có một đỉnh là O,
cạnh OC = 4/2, cạnh CD = 1 = đường chéo OD = A3
— Trên tia Oy đặt điểm E sao cho OE=OD= 43
- Xác định điểm A(1 ; A3)
- Vẽ đường thẳng OA, đó là đồ thị
hàm số y = V3 x
HS vẽ đồ thị y = V3 x vào vở
— 1 HS đọc đề bài
— ] HS lên bảng làm câu a) Với x = l
> y=2 >C(1; 2) thudc dé thi ham
SỐ y = 2x
Vorx=1>y=1> Dd ; 1) thudc
đồ thị hàm số y = x — đường thắng
OD là đồ thị hàm số y = x, đường thăng OC là đồ thị hàm số y = 2x
Trang 40— GV yéu cau em trén bang va ca lớp
làm câu a) Vẽ đồ thị của các hàm số
y =X vay = 2x trên cùng một mat
phẳng tọa độ
GV nhận xét đồ thị HS vẽ
b) GV vẽ đường thẳng song song với
trục Ox theo yêu cầu đề bài
Trang 41166