1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Thiết kế bài giảng toán 9 tập 1 part 8 ppsx

41 419 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 2,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

e Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản của chương II : Khái niệm về hàm số bậc nhất y = ax + b tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất, điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau, song

Trang 2

a) Tìm điều kiện để A có nghĩa

— Các căn thức bậc hai xác định khi nào 2

— Các mẫu thức khác 0 khi nào 2

— Tổng hợp điều kiện, A có nghĩa khi

nào ?

GV nhấn mạnh : Khi tìm điều kiện

để biểu thức chứa căn có nghĩa cần

tìm điều kiện để tất cả các biểu thức

dưới căn > O và tất cả các mẫu thức

(kể cả mẫu thức xuất hiện trong quá

trình biến đổi) khác 0

b) Khi A có nghĩa, chứng tÓ giá tri

của A không phụ thuộc vào a

— A có nghĩa khi

a>0;b>Ovàazb

b) Một HS lên bảng rút gọn A

Trang 3

a) Rut gon P HS làm bài tập, sau 5 phút một HS b) Tính Pkhix=4-| | lên bảng làm câu a

HS lớp kiểm tra bài rút gon cua ban

GV yéu cầu 2 Hồ tiếp tục lên bảng b)x=4-2|L |=3-2| ]+ 1

Trang 4

ES — Vx —3 +

3 S&S — >

©œ6>[ |+3ex<3

©>x<09

— Theo két qua rut gon

P=

Có tử : —3 <0

Trang 7

e Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản của chương II : Khái niệm về hàm

số bậc nhất y = ax + b tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất,

điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau

e Về kĩ năng luyện tập thêm việc xác định phương trình đường thẳng, vẽ

đồ thị hàm số bậc nhất

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

e GV:— Bảng phụ hoặc giấy trong đèn chiếu ghi câu hỏi, bài tập

— Thước thang, com pa, phấn màu, bảng phụ kẻ sẵn ô vuông

e HS:-Ôn tập chương II và làm bai tap GV yéu cầu

— Thước kẻ, com pa, giấy kẻ sẵn ô vuông

KIEM TRA KET HOP CHỮA BÀI TAP RUT GON BIEU THUC (18 phtit)

GV yéu cau chita bai 2 (bai tap vé

Trang 8

GV yêu cầu HS nhận xét : HS lớp nhận xét bài làm của bạn

— Điều kiện của x

— Quá trình rút gọn P Thông qua

chữa bài GV nhấn mạnh thêm cho

HS về

— Cách tìm điều kiện của x

— Cách quy đồng rút gọn, thực hiện

phép tính trong P GV cho điểm HS 1,

sau gọi tiếp hai HS khác lên chữa

câu b và c đồng thời

Trang 9

c> < 3

©x<9

Trang 10

GV luu y HS sau khi tim duge x < 9

phải kết hợp điều kiện thì kết quả

mới đúng

c) Tìm các giá trị của x để P =— l

GV nhận xét, cho điểm

Kết hợp điều kiện P<O0O@0<x<9vax #4

Hàm số bậc nhất đồng biến khi nào ?

nghịch biến khi nào 2

HS trả lời miệng

— Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b trong đó a, b

là các số cho trước va a # 0

— Hàm số bậc nhất xác định với mọi giá trị x R, đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi a < 0

Trang 11

GV nêu các bài tập sau

Đưa đề bài lên màn hình

Bài 2 : Cho đường thẳng

y=(1I-m)x+m- 2 (d)

a) Với giá trị nào của m thì đưởng

thắng (đ) đi qua điểm A (2; 1)

b) Với giá trị nào của m thì (d) tạo

b) Hàm số y đồng biến nếu m + 6 > 0 c©m>-6

Hàm số y nghịch biến nếu m + 6 < 0 c©m<-6

HS hoạt động nhóm Bài làm

a) Đường thắng (d) đi qua điểm A (2; 1)

>x=2;y=l Thay x=2; y = Ï vào (d) (I-m).2+m-2=]

Trang 12

Nửa lớp làm câu c, d

GV cho các nhóm hoạt động

khoảng 5 phút thì yêu cầu đại diện

hai nhóm lên trình bày bài

Bài 3 Cho hai đường thăng

Trang 13

Với điều kiện nào của k va m thi

song (d,) khi nao ?

(d,) trung (d,) khi nao ? HS trả lời :

Trang 14

Áp dụng giải bài 3 HS trả lời :

GV hỏi : Với điều kiện nào thì hai | Y = kx + (m - 2) là hàm số bậc nhất

hàm số trên là các hàm số bậc nhất

©<kz0

y = (5 —k)x + (4 — m) 1a ham s6 bac

nhat = 5-k #0 23k #5

Trang 15

Bai 4:

a) Viết phương trình đường thang di

qua điểm A (1 ; 2) và điểm B (3 ; 4)

b) Vẽ đường thắng AB, xác định

toạ độ giao điểm của đường thăng

đó với hai trục toa độ

GV nêu cách vẽ đường thắng AB ?

HS làm bài tập a) Phương trình đường thắng có dạng y=ax+b

A (1; 2) => thay x = 153 y =2 vao phương trình, ta có

Trang 17

PHẦN HÌNH HỌC

Chương Ï

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Tiết Ï §1 MOT SO HE THUC VE CANH

VA DUGNG CAO TRONG TAM GIAC VUONG (tiét 1)

Trang 18

— Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi định lí 1, định lí 2 va câu hỏi, bài tập

— Thước thăng, com pa, ê ke, phấn màu

e HS:-On tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lí Py-ta-go

về “Tam giác đồng dạng” Chương Ï

“Hệ thức lượng trong tam giác

vuông” có thể coi như một ứng dụng

của tam giác đồng dạng

Nội dung của chương sồm :

— Một số hệ thức về cạnh, đường cao,

hình chiếu của cạnh góc vuông trên

cạnh huyền và góc trong tam giác

vuông

— Tỉ số lượng giác của góc nhọn,

cách tìm tỉ số lượng giác của góc

nhọn cho trước và ngược lại tìm một

góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của

nó bằng máy tính bỏ túi hoặc bảng

lượng giác ứng dụng thực tế của các

tỉ số lượng giác của góc nhọn

Hôm nay chúng ta học bài đầu tiên là

HS nghe GV trình bày và xem Mục lục tr 129, 130 SGK

Trang 19

“Một số hệ thức về cạnh và đường

cao frong tam giác vuông”

Hoạt dông 2

I HỆ THỨC GIỮA CẠNH GÓC VUÔNG VÀ HÌNH CHIẾU CỦA NÓ TRÊN

CANH HUYEN (16 phúU

b? =ab’ hay AC’ = BC HC

c?=ac’ hay AB’ = BC HB

Trang 20

— Hay ching minh tam giac ABC

đồng dạng với tam giác HAC

— ŒV : Chứng minh tương tự như trên

có AABC_ AHBA

= AB’ = BC HB hay c* =a.’

GV dua Bai 2 tr 68 SGK lên bảng phụ

‘Tinh x va y trong hình sau :

Trang 21

GV : Lién hé gitta ba canh cua tam

giác vuông ta có định lí Pytago Hãy

phát biểu nội dung định lí

Hãy dựa vào định lí 1 để chứng minh

a =b +c7 HS: Theo định li 1, ta cd

Trang 22

GV : Với các quy ước 6 hinh 1, ta

Trang 23

GV hoi : Dé bai yéu cau ta tinh gi?

— ‘Trong tam giac vudng ADC ta đã

biét nhting gi 2

Can tinh doan nao ? Cach tinh ?

Một HS lên bảng trình bày

ŒV nhấn mạnh lại cách giai

HS quan sat hình và làm bài tập

HS : đề bài yêu cầu tính đoan AC

— Trong tam giác vuông AIX" ta đã biết AB=ED= I1,5m; BI)= AE = 2,25m Cần tính đoạn BC

Theo định lí 2, ta có :

BD’ = AB BC (h* = b’c’) 2,25° = 1,5.BC

Trang 24

Cho vài HS làm trên giấy trong để

kiểm tra và chữa ngay trước lớp

DE” =EE IE

Định lí 2 : DI” = EI IF

Dinh li Pytago : EE” = DEZ + DE”

HS làm bài tập tr 65 SGK

a)

(x+y)= J6 +8” (đ/ Py ta go) x+y=10

>x= = 7,2

20

235

Trang 25

GV cho HS lam khoang 5 phtt thi | > y =20-7,2 = 12,8

thu bai, dua bài làm trên giấy trong

lên màn hình để nhận xét, chữa ngay

Có thể xác định ngay số HS làm

đúng tại lớp

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

— Yêu cầu HS học thuộc Dinh li 1, Dinh If 2, Dinh li Py-ta-go

— Đọc “Có thể em chưa biét” tr 68 SGK là các cách phát biểu khác của hệ thức 1, hệ thức 2

— Bai tap vé nhà số 4, 6 tr 69 SGK và bài số 1, 2 tr 89 SBT

— Ôn lại cách tính diện tích tam giác vuông

— Đọc trước định lí 3 và 4

Tiết 2 §1 MỘT SỐ HỆ THUC VE CANH

VA DUONG CAO TRONG TAM GIAC VUONG (tiét 2)

A MUC TIEU

e Culng cé dinh li 1 va 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

e HS biết thiết lập các hệ thức bc = ah và = + 7 dưới sự hướng dẫn cua GV

e® - Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Trang 26

— Thước thăng, compa, ê ke, phấn màu

e HS:

tam giác vuông đã học

— Thước kẻ, êke

— Bảng phụ nhóm, bút dạ

C TIẾN TRÌNH DẠY — Hoc

— Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức về

HS2 : Chita bai tap 4 tr 69 SGK

(Đề bài đưa lên bảng phụ hoặc màn

hình)

Hai HS lên kiểm tra

HSI : —- Phát biểu định lí 1 và 2 tr 65 SGK

b* = ab’; c?= ac’

h? = b’c’

HS2 : Chita bai tap

AH’ = BH HC (d/l 2) hay 27 =1.x

Trang 27

GV nhan xét, cho diém

>x=4

AC = AH’ + HC’ (d/l Py-ta-go) AC°=2 +47

hay AC AB= BC AH

— Theo công thức tính diện tích tam giác :

AC.AB BC.AH

S apc — 2 — 2

=> AC.AB=BC AH hayb.c=a.h

Trang 28

không ?

— Phân tích đi lên để tìm ra cặp tam

giác cần chứng minh đồng dạng

— ky chứng minh tam giác ABC

đồng dạng với tam giác HBA

GV cho HS lam bai tap 3 tr 69 SGK

— LIS chứng minh miệng

Xét tam giác vuông ABC và HBA có :

Trang 29

(Đề bài đưa lên bảng phụ hoặc màn

hình)

x.y = 5.7 (dinh li 3) 5.7 35

một hệ thức giữa đường cao ứng với

cạnh huyền và hai cạnh góc vuông

Trang 30

GV : Khi chứng minh, xuất phat từ

hệ thức bc = ah đi ngược lên, ta sẽ có

— Căn cứ vào giả thiết, ta tính độ dài

đường cao h như thế nào 2

Bài tập : Hãy điển vào chỗ ( ) để

được các hệ thức cạnh và đường cao

trong tam giác vuông

Trang 31

a“=b +c b* = ab’; c? =ac’ h*? =b’.c’

Trang 32

GV kiểm tra các nhóm hoạt động,

gợi ý, nhắc nhở

Các nhóm hoạt động khoảng 5 phút thì

GV yêu cầu đại diện 2 nhóm lần lượt

lên trình bày hai ý (mỗi nhóm 1 ý)

HS lớp nhận xét, chữa bai

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

— Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

— Bai tap về nhà số 7, 9 tr 69, 70 SGK, bài số 3, 4, 5, 6, 7 tr 90 SBT

— Tiết sau luyện tập

Trang 33

Tiét 3 LUYEN TAP

A MỤC TIÊU

e Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

e® - Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

e GV :— Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi sẵn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhà bài 12 tr 91 SBT

— Thước thăng, com pa, ê ke, phấn mau

e HS:-On tập các hệ thức về cạnh va đường cao trong tam giác vuông

— Thước kẻ, com pa, êke

KIEM TRA (7 phiit)

HS1 —- Chữa bài tập 3(a) tr 90 SBT | Hai HS lên bảng chữa bài tập

Phát biểu các định lí vận dụng | HS, chữa bài 3(a) SBT

y= 7 +9 (d/l Pytago)

y= A130

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

Trang 34

HS2 : Chữa bài tập số 4(a) tr 90

HS lớp nhận xét bài làm của bạn, chữa

bài

Hoạt động 2 LUYỆN TẬP (35 phút) Bai 1 Bai tap trac nghiệm

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng

trước kết quả đúng

Trang 35

HS vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán

GV hỏi : Tam giác ABC là tam giác

gi? Tai sao?

— Căn cứ vào đâu có

x-=a.b

GV hướng dẫn HS vẽ hình 9 SGK

HS tính để xác định kết quả đúng Hai HS lần lượt lên khoanh tròn chữ cái trước kết quả đúng

a) 6

F—

b) 3.1 Cách 1 : (Hình 8 SGK)

HS: Tam giác ABC là tam giác vuông

vi có trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng nửa cạnh đó

— lrong tam giác vuông ABC có AH.L BC nên

AH= BH HC (hệ thức 2) hay x” = a.b

Cách 2 (hình 9 SGK)

Trang 36

GV : lương tự như trên tam giác

DE:E là tam giác vuông vì có trung

tuyến DO ứng với cạnh EEF bang

Trang 37

GV kiém tra hoạt động của các

nhóm

Sau thoi gian hoạt động nhóm

khoảng 5 phút, GV yêu cầu đại

diện hai nhóm lên trình bày bài

Gv kiém tra thêm bài của vài nhóm

khác

Tam giác vuông AHIB có

AB= JAH’ + BH? (d/l Pytago)

hay y=./2> +2? =2.2

Bai 8;.)

Tam giac vuOng DEF co

DK L EF > DK*=EK KF

hay 127=16.x

>x= 12 = 9

16 Tam giac vudng DKF c6

Trang 38

(Đề bài đưa lên màn hình)

GV hướng dẫn HS vẽ hình

Chứng minh rằng :

a) lam giác DIL là một tam giác

cân

GV : Dé chứng minh tam giác DIL,

là tam giác cân ta cần chứng minh

đổi trên cạnh AB

không đổi khi I thay

Trong tam giác vuông DKL cé6 DC la

đường cao ứng với cạnh huyền KL, vay

235

Trang 39

Bài toán có nội dung thực tế

Trang 40

AE = BD = 230km

AB = 2200km

R = OF = OD = 6370 km Hỏi hai vệ tĩnh ở A va B có nhìn thấy nhau không 2

Cách làm :

Tính OH biết HB = =

va OB = OD + DB

Nếu OH > R thì hai vệ tinh có nhìn thấy nhau

— Đọc trước bài tỉ số lượng giác của góc nhọn Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ

lệ (tí lệ thức) giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng

e Tinh được các tỉ số lượng giác của góc 45” và góc 60” thông qua Ví dụ 1

và Ví dụ 2

e Biét van dung vao giai cdc bài tập có liên quan

B CHUAN BI CUA GV VAHS

Trang 41

e GV :- Bang phu hoac gidy trong (dén chiéu) ghi câu hỏi, bài tập, công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn

— lhước thăng, com pa, ê ke, thước đo độ, phấn màu

e HS:—Ón lại cách viết các hệ thức tỉ lệ øiữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng

— Thước kẻ, com pa, êke, thước đo độ

C TIẾN TRÌNH DẠY — Hoc

GV nêu câu hỏi kiểm tra

Cho hai tam giác vuông ABC (A =

của chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai

cạnh của cùng một tam giác)

Ngày đăng: 07/08/2014, 01:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  trên. - Thiết kế bài giảng toán 9 tập 1 part 8 ppsx
nh trên (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm