e HS phat biểu và chứng minh được định lí về số đo của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn.. Vậy trên hình, BEC chấn Hãy dùng thước đo góc xác định số đo của góc BEC và số
Trang 1HS nêu nhận xét rồi chứng minh
AOI = OMI (góc có cạnh tương ứng vuông Øóc)
—> h — Ơi
Có O¡ = sđ AI
Trang 2b) Trong tam giác vuông OMI có
M¡ = Õ¡ = 30° Hay tính OM theo R
GV : Có thể đặt thêm câu hỏi cho
bài toán này không ?
Hãy nêu câu hỏi bổ sung
GV : Hãy trả lời câu c
(theo định lí về tam giác vuông)
HS : Có thể đặt thêm câu hỏi
c) Tính IM theo R
đ) Nối ID Chứng minh : ACMI _ A OID e) Ching minh: IM =ID
HS trả lời : Theo hệ thức lượng trong đường tròn (kết quả bài 34 Tr 80 SGK)
Ta có : MI? = MC.MD
MC = MO—-OC=2R-R=R
Trang 3MD =MO+OD=2R+R=3R MI? = R.3R = 3R?
— Đọc trước bài §5 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
Tiết 44 $5 góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
Trang 4góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
A MỤC TIÊU
e HS nhận biết được góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn
e HS phat biểu và chứng minh được định lí về số đo của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn
e Rèn ki năng chứng minh chặt chẽ, rõ, gọn
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
e« GV:-— Thước thẳng, compa, SGK, SBT
— Gidy trong, may chiéu
e«e HS: - Thước thẳng, compa, SGK, SBT
AOB = sd AB (AB,,.)
Xác định gốc ở tâm, gốc nội | ——~ l ,— — ,,
tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến 2
Trang 5và dây cung Viết biểu thức tính
số đo các góc đó theo cung bị
chắn So sánh các góc đó
2 Chữa bài tập
Cho A ABC có ba góc nhọn nội
tiếp đường tròn (O) Vẽ tia Bx
sao cho tia BC nằm giữa hai tia
Bx và BA và CBx = BAC
Chứng minh Bx là tiếp tuyến
của đường tròn (O)
Trang 6— Bx là tiếp tuyến của (O) tai B
* GV và HS dưới lớp đánh giá, | Hoặc có thể vận dụng định lí đảo của định cho điểm HS được kiểm tra lí góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung để
học về góc ở tâm, góc nội tiếp,
ØÓc giữa tia tiếp tuyến và một
dây cung Hôm nay chúng ta
tiếp tục học về góc có đỉnh ở
bên trong đường tròn, góc có
đỉnh ở bên ngoài đường tròn
Ta quy ước mỗi góc có đỉnh ở
bên trong đường tròn chắn hai
Trang 7cung, một cung nằm bên trong gốc, cung kia nằm bên trong góc đối đỉnh của nó
Vậy trên hình, BEC chấn
Hãy dùng thước đo góc xác định
số đo của góc BEC và số đo của
các cung BnC và DmA (đo
cung qua góc ở tâm tương ứng)
GV gợi ý : hãy tạo ra các góc
nội tiếp chắn BnC , AmD
xZ— ¬
BEC chắn cung BnC và cung DmA
HS : góc ở tâm là một góc có đỉnh ở trong đường tròn, nó chắn hai cung bằng nhau AOB chắn hai cung AB và CD
HS thực hiện đo góc BEC và các cung BnC, DmA tại vở của mình
Một HS lên bảng đo và nêu kết quả
- Số đo góc BEC bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn
Trang 8GV yêu cầu HS làm bai tap 36
2 GOC CO DINH G BEN NGOAI ĐƯỜNG TRÒN (15 phút)
GV : Hay doc SGK Tr 81 trong
3 phút và cho biết những điều
em hiểu về khái niệm góc có
đỉnh ở ngoài đường tròn mà
chúng ta học đến ?
HS : góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
mà chúng ta học là :
Trang 9* GV dua cac hinh 33, hinh 34,
hình 35 lên màn hình máy chiếu
Trang 10hay BEC _ sđBC — sdAD
TH 2: 1 canh cua géc 1a cat tuyén
1 canh là tiếp tuyến
HS : Chứng minh miệng BAC = * ~~ + BEC (tính chất góc ngoài tam giác)
——_
=> BEC - DAC - ACE
Có BAC = _ sđBC (định lí góc nội tiếp)
ACE = _ sđAC (định lí góc giữa tia tiếp
tuyến và dây cung)
— ¬a#Ð_ c‡CA -, BEC - sdCA
TH3 : 2 cạnh đều là tiếp tuyến (HS về nhà CM)
Trang 11Sau 2 phút (vẽ hình xong) yêu
cầu HS trình bày lời giải câu a
Trang 12GV yêu cầu HS nhắc lại định lí
gốc có đỉnh ở bên trong đường
Trang 13se Rèn kí năng áp dụng các định lý về số đo của góc có đỉnh ở trong đường tròn, ở ngoài đường tròn vào ø1ả1 một số bài tập
e Rèn kínăng trình bày bài giải, kĩ năng vẽ hình, tư duy hợp lý
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
e« GV: SBT, SGK, bảng phụ, bút đạ, thước thang, com pa
e« HS: Thước thang, com pa, SGK, SBT
C TIEN TRINH DAY - HOC
KIEM TRA (8 phit)
GV néu yéu cau kiém tra
1) Phat biéu cdc dinh ly vé géc cé
đỉnh ở bên trong, góc có đỉnh ở bên
Trang 14GV : Gọi một HS lên vẽ hình bài tập
Trang 15GV và HS dưới lớp đánh giá giá nhận
xét HS chữa bài
GV : Còn cách nào khác không ?
SAD = -54AE (định lí góc giữa tia
tiếp tuyến và một dây)
C= A, (góc nội tiếp và góc giữa tia tiếp tuyến và một dây cùng chắn cung AB)
= ADS = SAD => ASAD can tai S$
=> SA = SD
Trang 16Hoạt động 3
LUYỆN TẬP (27 phút)
Bài 1 (Bài 41 Tr 83 SGK) Một HS đọc to đề bài, sau đó vẽ
hình viết giả thiết, kết luận lên bảng
- GV để HS toàn lớp độc lập làm bài Duong tron (O)
trong 3 phút, sau đó gọi một HS lên Cát tuyến ABC ; AMN
bảng trình bày
GV kiểm tra thêm bài của các HS A+ ~~ = 2.CMN
Trang 17GV bổ sung thêm câu hỏi :
Trang 18GV : Tìm cách tính mà không phụ
thuộc kết quả bài 41 SGK
Bai 2 (Bai 42 Tr 83 SGK)
GV vé san hai hinh trén hai bang phu,
sau 1 phut cho HS thi giai bai nhanh,
Trang 192 } 360°
ma BP = PC; P.“A = RB (gia thiét)
=> CIP = PCI = ACPI can tai P
Trang 20Bài 3 : Từ một điểm M ở bên ngoài
đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến MB ;
MC Vẽ đường kính BOD Hai đường
thắng CD và MB cắt nhau tại A
Chứng mimh M là trung điểm của AB
(GV đưa đầu bài trên bảng phụ)
GV : Cho HS lam bai theo cap
Giai : Theo đầu bài : Alà góc có đỉnh ngoài đường tròn nên
Trang 21GV : Qua cac bai tap vua lam, chung
ta cần lưu ý : để tính tổng (hoặc tính
hiệu) số đo hai1 cung nào đó, ta thường
dùng phương pháp thay thế một cung
bởi một cung khác bằng nó, để được
hai cung liền kề nhau (nếu tính tổng)
hoặc hai cung có phần chung (nếu
tính hiệu)
GV : Có thể đặt thêm câu hỏi cho bài
tập này không ?
Nếu được, hãy nêu thêm một vài câu
hỏi nữa, rồi trả lời
C, =C, (do đối đỉnh)
Vay A=C, => AAMC can tai M
ma MC = MB (tinh chat hai tiép
tuyén cat nhau)
Trang 22A MUC TIEU
e HS hiểu cách chứng minh thuận, chứng minh đảo va kết luận quỹ tích cung chứa góc
Đặt biệt là quỹ tích cung chứa góc 907
e HS biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thắng
se _ Biết vẽ cung chứa góc œ trên đoạn thăng cho trước
e Biết các bước giải một bài toán quỹ tích gồm phần thuận, phần đảo và kết luận
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
se GV :— Bảng phụ có vẽ sẵn hình của [21] đồ dùng dạy học để thực
hiện (đóng đinh, góc bằng bìa cứng)
— Thước thắng, com pa, ê ke, phấn màu
— Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi kết luận, chú ý, cách vẽ cung chứa góc, cách giải bài toán quỹ tích, hình vẽ bài 44 SGK
e HS :— Ôn tập tính chất trung tuyến trong tam giác vuông, quỹ tích
đường tròn, định lí góc nội tiếp, góc tạo bởi l1 tia tiếp tuyến và
Trang 231 BÀI TOÁN QUỸ TÍCH “CUNG CHỨA GÓC” (32 phút)
1) Bài toán : Cho đoạn thắng AB và
CN,D = 90° Gọi O là trung điểm
của CD Nêu nhận xét về các đoạn
thắng N,O, N,O, N,O Từ đó chứng
minh câu b HS vẽ các tam giác vuông CN,D, CN,D, CN,D
HS : ACN,D, ACN,D, ACN,D 1a cac tam giác vuông có chung cạnh huyền CD
= N,0=N,0 =N,O = =
(theo tính chất tam giác vuông)
—=N,,N;, N: cùng nằm trên đường tròn (O; = hay đường tròn đường
Trang 24GV yêu cầu HS dịch chuyển tấm bìa
như hướng dẫn của SGK, đánh dấu vi
Giả sử M là điểm thoả mãn AMB =ơ
Vẽ cung AmB đi qua ba điểm A, M,
B Ta hãy xét xem tâm O của đường
tròn chứa cung AmB có phụ thuộc
vào vị trí đểm M hay không ?
HS : Điểm M chuyển động trên hai cung tròn có hai đầu mút là A và B
Trang 25
— Vẽ tia tiếp tuyến Ax của đường tròn
chứa cung AmB Hỏi BAx có độ lớn
— Vậy O là giao điểm của tia Ay cố
định và đường trung trực của đoạn
thắng AB — O là một điểm cố định,
không phụ thuộc vị trí điểm M
( Vì 0< œ < 180” nên Ay không thể
vuông góc với AB và bao g1ờ cũng
cắt trung trực của AB) Vậy M thuộc
thuộc cung tròn AmB cố định tâm O,
ban kinh OA
GV giới thiệu hình 40a ứng với góc œ
HS vẽ hình theo hướng dẫn của GV
và trả lời câu hỏi
HS nghe GV trình bày
Trang 26Lấy điểm M' bất kì thuộc cung AmB,
ta cần chứng minh AM'B =a
Hãy chứng minh điều đó
GV đưa tiếp hình 42 SGK lên và giới
thiệu : Tương tự, trên nửa mặt phẳng
đối của nửa mặt phẳng chứa điểm M
đang xét còn có cung Am 'B đối xứng
với cung AmB qua AB cũng có tính
chat nhu cung AmB
Mỗi cung trên được gọi là một cung
chứa góc œ dựng trên đoạn thắng AB,
tức là cung mà với mọi điểm M thuộc
cung đó, ta đều có AMB = œ
HS quan sát hình 4l và trả lời câu hoi
HS : AM'B = BAx =o (vi dé 1a
góc nội tiếp và góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn
AnB).
Trang 27— GV dua két luan tr 85 SGK lên màn
hình và nhấn mạnh để HS shi nhớ
— GV giới thiệu cac chu y tr 85, 86
SGK
GV vẽ đường tròn đường kính AB va
giới thiệu cung chứa góc 907 dựng
trên đoạn AB
2) Cách vẽ cung chứa góc œ
— Qua chứng minh phần thuận, hãy
cho biết muốn vẽ một cung chứa góc
œ trên đoạn thẳng AB cho trước, ta
phải tiến hành như trên nào ?
_ Vẽ tia Ax sao cho BAx = œ
— Vẽ tia Ay vuông góc với Ax, O là giao điểm của Ay với d
— Vẽ cung AmB, tam O, ban kính
OA, cung này nằm ở nửa mặt phẳng
bờ AB không chứa tia ÀAx
— Vẽ cung Am 'B đối xứng với cung AmB qua AB
Trang 28HS vẽ cung chứa góc « AmB va Am'B trên đoạn thẳng AB
Hoạt động 2
2 CÁCH GIẢI BÀI TOÁN QUÝ TÍCH (4 phút)
GV : Qua bài toán vừa học trên,
muốn chứng minh quỹ tích các điểm
Trang 29GV : Xét bài toán quỹ tích cung chứa | — HS : Trong bai toan quy tich cung góc vừa chứng minh thì các điểm M | chứa góc, tính chất 7 cia các điểm
có tính chất và tính chất gì ? M là tính chất nhìn đoạn thắng AB
cho trước dưới một góc bằng œ (hay
AMB = œ không đổi)
— Hình H trong bài toán này là gì ? — Hình H trong bài toán này là 2
cung chứa góc œ dựng trên đoạn AB
GV lưu ý : Có những trường hợp phải
giới hạn, loại điểm nếu hình không
Hoạt động 3 LUYỆN TẬP (7 phút)
Bài 45 tr 86 SGK
(GV đưa hình vẽ lên bảng phụ hoặc | Một HS đọc to đề bài
màn hình)
GV : hình thoi ABCD có cạnh AB cố | HS : Điểm C, D, O di động
định, vậy những điểm nào di động 2
Trang 30— O di động nhưng luôn quan hệ với |— Trong hình thoi hai đường chéo đoạn thăng AB cố định thế nào ? vuông góc với nhau — AOB = 90°
hay O luôn nhìn AB cố định dưới góc 90°
— Vậy quỹ tích của điểm O là gì ? — Quỹ tích của điểm O là đường tròn
đường kính AB
— O có thể nhận mọi giá trị trên |— O không thể trùng với A và B vì đường tròn đường kính AB được hay | nếu O trùng A hoặc B thì hình thoi không ? Vì sao ? ABCD khong tồn tại
GV : Vậy quỹ tích của O là đường tròn
đường kính AB trừ hai điểm A và B
e HS hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận, đảo
của quỹ tích này để giải toán
e Rèn kỹ năng dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình
e Biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận, phần đảo và kết luận
Trang 31e«e HS: — Ôn tập cách xác định tâm đường tròn nội tiếp, tâm đường tròn
ngoại tiếp tam giác, các bước của bài toán dựng hình, bài toán quỹ tích
— Thước kẻ, com pa, êke, thước đo độ, máy tính bỏ túi
KIEM TRA — CHUA BAI TAP (12 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1 : — Phat biểu quỹ tích cung chứa
Sóc
Nếu AMB = 90° thì quỹ tích
của điểm M là gì ?
— GV dua hình vẽ bài 44 SGK lên
bảng phụ (hoặc màn hình) yêu cầu
HS chữa bai
Hai HS lên bảng kiểm tra
HS1 : — Phat biểu quỹ tích cung chứa góc tr S85 SGK
Nếu AMB = 90° thì quỹ tích
của điểm M là đường tròn đường
Trang 32san cho bài tập 49 SGK)
GV yêu cầu HS cả lớp dựng vào vỡ
— Nêu các bước dựng cụ thể
=> BIC = 135°
Diém I nhin đoạn thắng BC cố định dưới góc 135” không đổi Vậy quỹ tích của điểm I là cung chứa góc
Trang 33GV nhận xét, cho điểm
— Vẽ Bx sao cho CBx = 40°
- Vẽ By L Bx, By cắt d tại O
— Vẽ cung tròn BmC, tâm O, bán kính OB
Cung BmC là cung chứa góc 40” trên đoạn thẳng BC = 6cm
Trang 34BC = 6cm: A= 40°, đường cao
AH = 4cm, ta nhận thấy cạnh
BC = 6cm dựng được ngay Đỉnh A
phải thoả mãn những điều kiện gì ?
— Vay A phải nằm trên những đường
nao ?
— GV tién hanh dung hinh tiép trén
hinh HS2 da vé khi kiém tra
— GV : hay néu cach dung AABC
(GV ghi lại cách dựng trên bảng hoặc
viết sẵn đưa lên màn hình)
— HS : Đỉnh A phải nhìn BC dưới một góc bằng 40” và A cách BC một khoảng bằng 4cm
— A phải nằm trên cung chứa góc 40°
vẽ trên BC và A phải nằm trên đường thắng // BC, cách BC 4cm
HS dựng hình vào vở theo hướng dẫn cua GV
— HS nêu :
+ Dựng đoạn thắng BC = 6cm
+ Dựng cung chứa góc 40” trên đoạn thang BC.
Trang 35+ Dựng đường thăng xy song song với BC, cách BC 4cm ; xy cắt cung chứa góc tại AÁ và A
Nối AB, AC Tam giác ABC hoặc
A“BC là tam giác cần dựng
Bài 50 tr 57 SGK
(Đề bài đưa lên màn hình) Một HS đọc to đề bài
GV hướng dẫn HS vẽ hình theo đề bài | HS vẽ hình vào vở
a) Chứng minh AIB không đổi
GV gợi ý :— AMB bằng bao nhiêu ? | HS: — AMB = 90° (góc nội tiếp chan
—Có MI=2MB, hãy xác định góc AIB | nửa đường tròn)
Trang 36b) Tim tap hop diém I
Có AB cố
định AIB = 26934' không đổi, vậy
điểm I nằm trên đường nào ?
l) Chứng minh thuận :
GV vé hai cung AmB va A’mB
(nén vé cung AmB di qua ba diém
A, I, B bằng cách xác định tâm O là
ø1ao của hai đường trung trực, cung
AmfB đối xứng với cung AmB qua
AB)
GV : điểm I có thể chuyển động trên
cả hai cung này được không ?
GV : lấy điểm L bất kỳ thuộc cung
PmB hoặc Pm'B Nối AI' cắt đường
tròn đường kính AB tại M' Noi M’B,
hãy chứng minh M'Ư = 2M'B
GV gợi ý : ALB bằng bao nhiêu ?
Hay tim tg của góc đó ?
Trong tam giác vuông BMI có