TÌM HAI SỐ BIẾT TỔNG VÀ TÍCH CỦA CHÚNG 15 phút GV : Hệ thức Vi-ét cho ta biết cách tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình bậc hai.. Không giải phương trình, dùng hệ thức Viết, hã
Trang 1GV đặt vấn đề : Chúng ta đã biết
công thức nghiệm của phương trình
bậc hai Bây giờ ta hãy tìm hiểu sâu
hơn nữa mối liên hệ giữa hai nghiệm
này với các hệ số của phương trình
Cho phương trình bậc hai
ax +bx+c=0(az0)
Nếu A > 0, hãy nêu công thức
nghiệm tổng quát của phương trình
Nếu A = 0, các công thức này có
Hai HS lên bảng trình bày
Trang 2GV nhận xét bài làm của HS rồi nêu :
Vậy nếu x; và x; là hai nghiệm của
— GV néu bai tap sau :
Biết rằng các phương trình sau có
nghiệm, không giải phương trình,
hãy tính tổng và tích các nghiệm của
hộ — b) x, +xX,=-—— = 6 _»
a —3
wx, =-f£e-2t il
~ a 3 3.
Trang 3biết một nghiệm của phương trình
bậc hai, ta có thể suy ra nghiệm kia
Ta xét ha1 trường hợp đặc biệt sau
— GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
a)a=2;b=-5;c=ả3
a+b+c=2-5+3=0 b) Thay x; = l vào phương trình 2.17-5.1+3=0
=> x, = 1 14 mét nghiém cua phuong trinh
c) Theo hé thttc V1-ét Xi.X¿= —, CỐ Xị:= Ì
3 1+ 7.1)+4=0
—> x¡ =—] là một nghiệm của phương trình :
c) Theo hệ thức Vì-ét
Trang 4— ŒV cho các nhóm hoạt động
khoảng 3 phút thì yêu cầu đại diện
hai nhóm lên trình bày, ŒV nêu các
kết luận tổng quát
(Đưa các kết luận tổng quát lên màn
hình)
— GV yéu cau HS lam
Đề bài đưa lên màn hình
— GV yêu cầu Hồ giải bài tập 26
C 2
>x,=1,x,=-=
a 5 b) 2004x” + 2005x + 1 =0
Co a—b+c = 2004 — 2005 + 1 =0
—C —]
>x,=-l3;x,=—=_ —
a 2004 Hai HS lên bảng trình bày :
a) Cóa+b+c=0
C 2
>x,=1;x,=-=—
a 35 b) Cóa+b+c=0
c —507
>x,=1;x,= -=—
a 7 e)Coa—b+c=0
Trang 52 TÌM HAI SỐ BIẾT TỔNG VÀ TÍCH CỦA CHÚNG (15 phút)
GV : Hệ thức Vi-ét cho ta biết cách
tính tổng và tích hai nghiệm của
phương trình bậc hai Ngược lại nếu
biết tổng của hai số nào đó bằng S và
Trang 6GV nhận xét, sửa bài cho các nhóm
Mot HS doc lai kết luận Tr 52 SGK
HS trả lời miệng : Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình x”“-x+5=0
A=(-1) —4.1.5=-19 <0
Phương trình vô nghiệm
Vậy không có hai số nào có tổng bang 1 và tích bằng 5
X,=3;x,=4
b) x*+7x+12=0
Vi (-3) + G4) =-7 va (3).(4) = 12 nên phương trình có hai nghiệm là :
KX, =-33;x,=—-4
Dai diện hai nhóm HS trình bày bài
HS lớp nhận xét, chữa bài
Trang 7(Đề bài đưa lên bảng phụ)
GV yêu cầu HS giải nhanh rồi lần
lượt lên bảng điền vào các chỗ trống
— Nêu cách tìm hai số biết tổng của
— HS lần lượt lên bảng điền
a) A=281;x,+x,= = 5 X,.X5 = i
1 b) A= 701 ; x, +x,= 5 > X,.X, =—7
c) A = -31 ; không điền được vào ô
X, + X, Va X;.X, Vi X,, X; không tồn tal
l d)A=;x,+x;=-—;x,.X,=— ) 1 2 5 1°**2 25
Trang 8— Bài tập về nhà số 28 (b, c) Tr 53, bài 29 Tr 54 SGK, bài số 35, 36, 37, 38,
e Rèn luyện kĩ năng vận dụng hệ thức Vi-ét để :
— Tính tổng, tích các nghiệm của phương trình
— Nhém nghiệm của phương trình trong các trường hợp có a+b+c=0, a—b+c =0 hoặc qua tổng, tích của hai nghiệm (nếu hai nghiệm là những số nguyên có giá trị tuyệt đối không quá lớn)
— Tìm hai số biết tổng và tích của nó
— Lập phương trình biết hai nghiệm của nó
— Phân tích đa thức thành nhân tử nhờ nghiệm của đa thức
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Trang 9e GV : Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi bài tập, vài bài giải mẫu
KIEM TRA, CHUA BAI TAP
GV nêu yêu cầu kiểm tra
— phương trình có nghiệm
X, +X,= mm > X,-X, = —
2 c)5x +x+2=0
A=1-4.5.2 =—39 <0
— phương trình vô nghiệm
HS, : phat biéu
Trang 10GV : phương trình có nghiệm khi nào ?
— HS : phương trình có nghiệm nếu A hoặc A' lớn hơn hoặc bằng 0.
Trang 11— Theo hé thitc V1-ét, ta co:
Trang 12Nửa lớp làm câu b, d
GV lưu ý HS nhận xét xem với mỗi
bài áp dụng được trường hợp
a+b+c =0 hay a-b+c=0
GV cho các nhóm hoạt động khoảng
3 phút thì yêu cầu dừng lại để kiểm
tra bai
GV nên hỏi thêm ở câu d
Vì sao cần điều kiện m #z l
c QO,1 1
a 1,5 15
b) V3x2-(1— V3)x-1=0 Coa—b+c= V3 +1- V3 -1=0
HS : Cần điều kiện m z 1 để a=m-— l
z 0 thì mới tồn tại phương trình bậc hai
Trang 13x; của phương trình rồi tìm giá trị
của m trong mỗi trường hợp sau :
a) Phương trình :
x’ + mx — 35 = 0, biét x, =7
HS: Có 2 +4 = 6 và 2.4= 8 nên phương trình có nghiệm :
X,=4;x,=2
HS : Có (—2) + (_—4) = —6
và (—2) (4) =8 nên phương trình có nghiệm :
Xịi=-—2; X;ạ =-4
HS : Có (2) + 5 =3 và (—2).5 =—10 nên phương trình có nghiệm
X,=5;x,=-2.
Trang 14GV gợi ý : căn cứ vào phương trình
đã cho ta tính được tổng hay tích hai
nghiệm của phương trình 2
Trang 15=> u và v là nghiệm của phương trình x’? + 42x — 400 = 0
A’ = 217 — (400) = 841
= JA' =29
KX, =-21+29=8
X, = —21 —29 =—50 Vay u=8;v=—50 hoac
u=—50;v=8
Trang 19Kết luận nào sau đây là đúng ?
(A) Hàm số trrên luôn nghịch biến
(B) Hàm số trên luôn đồng biến
(C) Gia trị của hàm số bao giờ cũng âm
(D) Hàm số trên nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0
Trang 20Bài 1 (3 điểm)
Cho hai hàm số y = XÝ và y = x + 2
a) Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng toa độ
b) Tìm tạo độ giao điểm của hai đồ thị đó
DAP AN TOM TAT VA BIEU DIEM
I Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Trang 23Bài 1 (1 điểm)
Xét tính đúng, sa1 của các khang định sau
1 a) Phuong trinh 2x” — x + 3 = 0 có tổng của hai nghiệm là 2 và tích hai
nghiệm là `
b) Phương trình ax” + bx + c = 0 có a và c trái dấu thì bao giờ cũng có hai nghiệm trái dấu
Bài 2 (1 điểm)
Điền vào chỗ ( ) để được kết luận đúng
Đồ thị của hàm số y = ax” (với ) là một đường cong đi qua gốc
toa độ O và nhận trục làm trục đối xứng Nếu a >0 thì đồ thị nằm phía
Trang 24Không giải phương trình, dùng hệ thức Viết, hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình
a) Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm là x = 2
b) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt ? Hai nghiệm này có thể trái dấu hay không ? Vì sao ?
c) Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép ? Tìm nghiệm kép
đó
DAP AN TOM TAT VA BIEU DIEM
I Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Bai 1
Bài 2
Điền vào chỗ ( ) để được kết luận đúng
Đồ thị của hàm số y = axÝ (với a # 0) là một đường cong
parabol di qua gốc toạ độ O và nhận trục Òy làm trục
Trang 25điểm cao nhất của đồ thị 0,5 điểm
Trang 26a 1,4 7
—] 2 —
P=x,x,=—- ” Ð8
a L4 7 c)4x?+A3x+1=0
Trang 28Phương trình có nghiệm kép 1a x, = x, = 2 0,75 diém
e HS phi nhớ khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức trước hết phải tìm điều kiện của ẩn và phải kiểm tra đối chiếu điều kiện để chọn nghiệm thoả mãn điều kiện đó
e HS được rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử để giải phương trình tích
Trang 29tế, có những phương trình không
phải là bậc hai, nhưng có thể giải
được bằng cách quy về phương trình
Một HS lên bảng trình bày
A =(-13)- 4.1.36
A=25> VA =5
Trang 30Sau đó GV hướng dẫn tiếp
® {=Xx=4—xị¡;=12
e t=x=9>x,,=43
Vay phuong trinh co 4 nghiém :
X,=—2;x,=2;x,=-35;x,=3
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
[2 1] (b6 sung thém hai cau)
a) 4x*+x*°-5=0
b) 3x*+ 4x°+1=0
c) x*— 5x*+6=0
d) x* — 9x* =0
Lop chia lam 4 day
Mỗi dãy làm một câu
=> t, =-1 doai);t,= - (loai)
Phương trình vô nghiệm
Trang 31GV cho các nhóm làm việc khoảng 2
phút, rồi yêu cầu trình bày bảng
nhóm
GV nhận xét : Phương trình trùng
phương có thể vô nghiệm, 1 nghiệm,
2 nghiệm, 3 nghiệm, và tối đa là
c)t?—5t+6=0.DK:t>0
Có 2+3=5 và2.3=6
>t, =2 vat, =3 (TM) t,=x=2>x,,=+v2 bh=x=3>5x,,=+V3 d)—-9t=0.ĐK:t>0
t— 9)= 0
>t, =0vat,=9 (TM)
t =x =0>x,=0 th=x=9>x,,=43
HS : Với phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta cần thêm bước :
— Tìm điều kiện xác định của phương trình
— Sau khi tìm được các giá trị của ẩn,
Trang 32— Tìm điều kiện của x ?
— GV yêu cầu HS tiếp tục giải
= 6(x — 5)
©4-—x“- 3x” + 21x - 30 = 6x — 30
© 4x”— l5x—-4=0
A =C 15) +4.4.4
Trang 34— GV hướng dẫn tiếp tục giải © x+l =0 hoặc x? + 2x — 3 =0
Trang 35& (2x’ + 3x — 5)(2x*-x —3) =0
& 2x’? + 3x-5=0 hoặc 2x” — x — 3 = 0
Trang 36Cóa-b+c=2+l-3-=(0
> x,=-l:x,=2 Phương trình có 4 nghiệm là :
GV nêu câu hỏi : Hồ trả lời :
— Cho biết cách giải phương trình | - Để giải phương trình trùng phương trùng phương ta đặt ấn phụ : x” =t> 0; ta sẽ đưa
được phương trình về dạng bậc hai
— Khi giải phương trình có chứa ẩn 6 | — Khi giải phương trình có chứa an 6 mẫu cần lưu ý các bước nào ? mẫu ta cần tìm điều kiện xác định
của phương trình và phải đối chiếu điều kiện để nhận nghiệm
— Ta có thể giải một số phương trình | — Ta có thể giải một số phương trình bậc cao bảng cách nào ? bậc cao bằng cách đưa về phương trình tích hoặc đặt ẩn phụ
Trang 37e Hướng dẫn HS giải phương trình bằng cách đặt ấn phụ
KIEM TRA, CHUA BÀI (10 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS lên bảng kiểm tra
— HS1 chia bai tap 34 (a, b) Tr 56 | — HSI chia bai tap 34 (a, b) Tr 56
Giải các phương trình trùng phương :
Trang 38a) x”— 5x +4=0
b) 2x - 3x“ — 2 =0
GV nêu nhận xét : nếu phương trình
trùng phương có a và c trái dấu thì
phương trình có 2 nghiệm là 2 số đối
2—3t—2=0 Giải phương trình tìm được
t=2;b= -= (loạ1)
t=x=2>Xxị¡;= +42 H9 chữa bài tập 46 SBT
a)DK:x#21 Suy ra 12(x + 1) — 8(x -1) = x’- 1
Trang 39Giải phương trình trùng phương
Mỗi HS làm một câu c) 0,3x* + 1,8x”“+ 1,5=0 Đặt x = t > 0
0,3É + 1,8t + 1,5 =0
Cóa—b+c=0,3- 1,8 +1,5=0
c -1,5
=> t, =—-1 (loai);t, =- — = —
Trang 40GV kiểm tra việc làm bài tập của HS
GV nhận xét, sửa bài, có thể cho
điểm
Bai 38 (b, d) Tr 56, 57 SGK
Giải các phương trình
tạ =—5 (loạ1) Vậy phương trình đã cho vô nghiệm đ)2x?+1=-— —4.ÐĐK:xz0
X 2x* + 5x?-1=0 Đặt x” = t > 0
2t+5t_-l1=0 A=25+8=33> VA = V33
Trang 41b) x + 2x”“—x”“+6x—09
=xX”-2x-x +2
<> 2x’? + 8x —11=0 A’ = 16 + 22 = 38
Trang 43Giải phương trình bằng cách đưa về
Trang 44Phương trình vô nghiệm
Vậy phương trình có hai nghiệm là :
Xi2—
Trang 46— Nêu phương trình ẩn t
Giải phương trình
— Hai HS lên bảng giải phương trình
an x
Nếu thiếu thời gian câu c, d có thể
đưa bài giải mẫu để HS tham khảo
— Ôn lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
Trang 47
A MỤC TIÊU
Tiết 62 |_ §8 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
e HS biết chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn
e HS biết phân tích mối quan hệ giữa các đại lượng để lập phương trình
bài toán
e HS biết trình bày bài giải của một bài toán bậc haI
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
e GV : Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi đề bài Thước thang, bút
viết bảng, máy tính bỏ túi
e HS : Ôn tập các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
Bảng phụ nhóm, bút viết bảng, thước kẻ, máy tính bỏ túi
GV : Để giải bài toán bằng cách lập
phương trình ta phải làm những bước
Trang 48GV kẻ bảng phân tích đại lượng trên
bảng, yêu cầu một HS lên bảng điền
hệ giữa các đại lượng
Bước 2 : Giải phương trình
Bước 3 : Đối chiếu điều kiện Trả lời bài toán
Một HS đọc to đề bài
— HS : Bài toán này thuộc dạng toán năng suất
Ta cần phân tích các đại lượng : Số
áo may trong Ì ngày, thời g1an may,
Số áo may Ì ngày Số ngày So Số áo may =
Kế hoạch x (áo) 3000 (ngày) | 3000 (áo)
GV yêu cầu HS nhìn vào bảng phân
tích, trình bày bài toán
GV yêu cầu một HS lên giải phương
trình và trả lời bài toán
HS trình bày như bài giải Tr 57, 58 SGK
Trang 49Sau đó GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm
GV kiểm tra các nhóm làm việc
GV nhận xét, bổ sung
Xạ =—36 (loạ1) Trả lời : Theo kế hoạch, mỗi ngày xưởng phải may xong 100 áo
Chiều rộng của mảnh đất là l6m Chiều dài của mảnh đất là :
16+ 4 = 20 (m) Dai dién | nhom trinh bay bai
Trang 50Hoạt động 3
LUYỆN TẬP (23 phút) Bai s6 41 Tr 58 SGK
(Đề bài đưa lên màn hình)
Một HS đọc to đề bài
Trang 51(Đề bài đưa lên màn hình)
GV hướng dẫn HS phân tích đề bài
— Chọn ẩn số
— Bác Thời vay ban đầu 2 000 000đ,
vậy sau một năm cả vốn lẫn lãi là bao
nhiêu ?
— Số tiền này coi là gốc để tính lãi
năm sau Vậy sau năm thứ hai, cả
vốn lẫn lãi là bao nhiêu 2
— Lập phương trình bài toán
Trang 52Theo trình độ của lớp, GV có thể giới
thiệu :
Biết số tiền mượn ban đầu là a (đồng)
Lai suat cho vay hàng năm là x%
Sau l năm cả gốc lẫn lãi là
(Đề bài đưa lên màn hình)
GV yêu cầu HS phan tich bang các
Trang 53GV yêu cầu một HS trình bày miệng
bài toán đến lập phương trình
— HS giải phương trình
— Trả lời bài toán
Vì thời gian về bằng thời gian đi, vậy
Trang 54Bai 44 Tr 58 SGK
(Đề bài đưa lên màn hình)
— GV yêu cầu HS chọn ẩn và lập
phương trình bài toán
— Giải phương trình và trả lời
toán
Trang 55
se GV :— Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi sắn đề bài, hình vẽ,
bài giải mẫu
— Thước thẳng, bút viết bảng, máy tính bỏ túi
e HS: — Bảng phụ nhóm, bút viết bảng, thước kẻ, máy tính bo tui
— Làm đủ các bài tập GV yêu cầu
KIEM TRA — CHỮA BÀI TẬP (10 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
— HAI : Chữa bài tập 45 Tr 59 SGK
GV kiểm tra bài làm ở nhà của vài
Theo đề bài ta có phương trình
x(x + l)— (2x + I)= 109
©x +x_—2x— l-— 109=0
> x’?-x-110=0
Trang 56— HS2 chữa bài 47 Tr 59 %IK
GV yêu cầu HS2 kẻ bảng phân tích
đại lượng, lập phương trình, giải
phương trình, trả lời bài toán
— HS2 chita bai 47 SGK
km vo) t(h) | s (km)
Bác Hiệp | x+3 x43 30
X ĐK:x>0
Trang 57GV nhận xét cho điểm
Trả lời :
km 12(— CC)
Vận tốc xe của cô Liên là
(Đề bài đưa lên màn hình) HS hoạt động theo nhóm
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm giải | Gọi vận tốc của xuồng khi đi trên hồ bài tập đến khi lập xong phương trình —_ km
ĐK :x >3
Vận tốc xuôi dòng sông của xuồng
km
là x+ 3 CC) Vận tốc ngược dòng sông của xuồng
km
là x—3 C—) Thời gian xuồng xuôi dòng 30km là :
30
x+3 )
Thời gian xuồng ngược dòng 28km
28 là: ——(h x—3 1)
Thời gian xuồng đi 59,5km trên mặt
hồ yên lặng là :