NỘI DUNG BÀI 1 Định nghĩa và cách giải 2 Bất phương trình tích và bất phương trình chứa ân ở mẫu thức 3 Hệ bât phương trình bậc hai... Hoạt động của học sinh Nội dung cân đạt 2 Bất
Trang 2KIÊM TRA BÀI CŨ
Ghép một dòng ở cột A với một dòng ở cột B để được kết
quả đúng
Vx€lR,axˆ +5x+c>0
A<0
Vx € IR,ax’ + bx +c =0 nex A, -B,
A.—B
W pial, Wena ae eee ja<0 : :
Ce! A, —B.,
Vx€lR,axˆ + x +c <0 in <0 A, — B,
Trang 3TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
Bài giảng Đại số lớp 10
Tiết 57
BAT PHUO'NG TRINH BAC HAI
\
Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Thủy
Tổ: Toán - Tin
Trang 4NỘI DUNG BÀI
1) Định nghĩa và cách giải
2) Bất phương trình tích và bất phương
trình chứa ân ở mẫu thức
3) Hệ bât phương trình bậc hai
Trang 5Hoạt động của học sinh Nội dung cân đạt
° Trong các bất phương
trình sau, bất phương
trình nào là bất phương
trình bậc hai
l) x° +5x+4<0
2) - 3x? +2V3x<1
3) (m- 2)x” +2(m +1)x+ 2m >0
4) 4x- 5 nh
- - Giải bất phương trình (1), (2),
(4) và biêu diễn tập nghiệm
trên trục số
1) Định nghĩa và cách giải
Bất phương trình bậc hai (An x) là bất phương trình
có một trong các dạng
#(z) >0, ƒ(x) <0,ƒ(x) >0, ƒ(zx) <0
f(x) la mét tam thức bậc hai
Cach giai
- Xétdấu /(*)
Kết luận tập nghiệm
Trang 6Hoạt động của học sinh Nội dung cân đạt
Nhom 1: Lam bai 53 a)
- Lay vi dụ một bất phương
trình có tập nghiậÑm là
°Lớp chia thành 4 nhóm
wae Pane PAR EBH nhom
‘Lay vi du mot bât phương
trinh cé tap ngM@Rglé
Nhony' 9? P bày két.qua ai 30”
Lam b bai 53 c
ON ecw A USC it: “ phương
trình có tập nghiệ®) là
Nhóm 4: Làm bài 53 d)
Lây ví dụ một bất phương
trình có tập nghiệhrlà
1) Định nghĩa và cách giải
Cách giải
- Xétdấu /(x)
Kết luận tập nghiệm
Trang 7
Hoạt động của học sinh Nội dung cân đạt
2) Bất phương trình tích và bất phương trình chứa ân ở mẫu
- Cách giải bất phương trình ' Đưa bắt phương trình về dạng
tích và bât phương trình
chứa ân ở mẫu thức? f(x) >0, flx) <0, fl) 20, f(x) <0
Trong do: `
f(x) la tích các nhân tử hoặc là
một biêu thức chứa ân ở mẫu
- Kết luận tập nghiệm
Trang 9BÀI TẬP VÉ NHÀ
> Bài 54 (sgk)
> Lấy ví dụ một bất phương trình bậc hai có tập nghiệm là
Ề cote Coe với a, b là hai số thực thỏa mãna<b_ `.
Trang 10an ba ae!
>
x - 5x+4
Giải bat phuong trinh:
Dién vao chỗ trồng đề hoàn thành lời giải của bài toán
2 - 0x+l14 > thức cé - âm là:
Đặt HE) => ke Tử thức có nghiệm là: £ 4â 2 -
x - 5x+4
Mẫu thức có nghiệm là: 1(®à 4
Dáu của ƒ(x)
f(x) _ | _ ¬ | — 0 +
Vậy: Tập nghiệm của bất phương trình là