Nhiệt liệt Chào mừng các thầy cô giáo Về khảo sát g/v giỏi cấp Thành phố Môn : Toán Lớp 9 TrườngưTHCSưVũưchínhư–ưThànhưphốư–ưTháiưBình... Hỏi bề mặt đ ờng là bao nhiêu để diện tích phần
Trang 1Nhiệt liệt Chào mừng các thầy cô giáo
Về khảo sát g/v giỏi cấp Thành phố
Môn : Toán Lớp 9
TrườngưTHCSưVũưchínhư–ưThànhưphốư–ưTháiưBình
Trang 21, Gi¶i c¸c ph ¬ng tr×nh sau:
a, 7x2 + 5x = 0 b, 5x2 - 20 = 0
x(7x + 5) = 0 x2 – 4 = 0
x = 0 hoÆc ( x – 2 )( x + 2 ) = 0 7x + 5 = 0 7x = - 5 x = x – 2 = 0 hoÆc x+ 2 = 0
x = 2 x = - 2
7 5
Trang 3Hàm số bậc nhất
x 24m
1, Bài toán mở đầu :
Giải:
Gọi bề rộng mặt đ ờng là x mét (0 < 2x < 24)
Thì chiều dài là : 32 – 2x (m)
Chiều rộng là : 24 – 2x (m)
Diện tích là : (32 – 2x)(24 – 2x)(m2)
Theo bài ra ta có ph ơng trình :
(32 – 2x)(24 – 2x) = 560 Hay x2 – 28x + 52 = 0
Ph ơng trình x2 – 28x + 52 = 0 đ ợc gọi là
ph ơng trình bậc hai một ẩn
2, Định nghĩa :
Phươngưtrìnhưbậcưhaiưmộtưẩnư(nóiưgọnưlàưphư
ơngưtrìnhưbậcưhai)ưlàưphươngưtrìnhưcóưdạng:ưưưưưư
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưaưx 2 ư+ư bxư+ưcư=ư0ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư
Trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi là các hệ số và a khác 0
Ví dụ:Cho ph ơng trình
a, x2 +50x – 15000 = 0 a = 1 ; b = 50 ; c = 15000
b , - 2x2 + 5x = 0 Là ph ơng trình bậc hai
a = -2 , b = 5 , c = 0
c , 2x2 – 8 = 0 Là ph ơng trình bậc hai
a = 2 , b = 0 , c = - 8
560(m2)
ph ơng trình bậc hai một ẩn
x
x x
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là
32m, chiều rộng là 24m, ng ời ta định làm một v
ờn cây cảnh có con đ ờng đi xung quanh (xem
hình sau) Hỏi bề mặt đ ờng là bao nhiêu để
diện tích phần đất còn lại bằng 560m2
Là ph ơng trình bậc hai
Trang 4ph ơng trình bậc hai một ẩn
1, Bài toán mở đầu :
Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là ph ơng
trình bậc hai) là ph ơng trình có dạng:
a x 2 + bx + c = 0
Trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi là
các hệ số và a khác 0
Ví dụ :
a, x2 +50x – 15000 =
0 a = 1 ; b = 50 ; c = - 15000
Là ph ơng trình bậc hai
a = -2 , b = 5 , c = 0
Là ph ơng trình bậc hai
a = 2 , b = 0 , c = - 8
Số tt
Ph ơng trình p/t
b/h 1ẩn
Hệ số
a b c
1 x2 – 4 = 0
2 x3- 4x2 -2 = 0
3 4x – 5 = 0
4 2x2 + 5x = 0
5 - 3x2 = 0
6 x2+ xy – 7 = 0
7 mx2+3x=0(
Đ
Đ
Đ
s
s s
Đ
c, 2x 2 – 8 = 0
b, - 2x 2 + 5x = 0
Là ph ơng trình bậc hai
2, Định nghĩa :
1 0 - 4
2 5 0
- 3 0 0
m 3 0
m 0)
Điền Đ hay S để đ ợc ph ơng trình bậc hai một ẩn và xác định hệ số a, b, c (x,
y là ẩn)
?1
Trang 5Vậy ph ơng trình có hai nghiệm x1 = 0,
x2 = 2
1, Bài toán mở đầu :
2, Định nghĩa :
Phươngưtrìnhưbậcưhaiưmộtưẩnư(nóiưgọnưlàưưưphươngư
trìnhưbậcưhai)ưlàưphươngưtrìnhưcóưdạng:
a x 2 + bx + c = 0
Trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi
là các hệ số và a khác 0
3, Một số ví dụ về giảI ph ơng trình bậc
hai
ph ơng trình bậc hai một ẩn
Ví dụ 1.Giải ph ơng trình
3x2 –
6x = 0
(Ph ơng trình khuyết c)
?2 Giải ph ơng trình 2xđặt nhân tử chung để đ a về P/Trình tích2 +5x = 0 bằng cách
Ta có : 2x2 + 5x = 0
25
x = 0 hoặc 2x + 5 = 0
x( 2x + 5 ) = 0
x =
Vậy P/trình có hai nghiệm x1 = 0, x2 = 25
-ưPhươngưtrìnhưbậcưhaiưkhuyếtưhệưsốư c ưluônưcóưhaiư nghiệm,ưtrongưđóưcóưmộtưnghiệmưbằngư 0 ưvàưmộtư nghiệmưbằngư (-b/a)
- Muốnưgiảiưphươngưtrìnhưbậcưhaiưkhuyếtưhệưsốư c ,ưtaư phânưtíchưvếưtráiưthànhưnhânưtửưbằngưcáchưđặtư nhânưtửưchung.ưRồiưápưdụngưcáchưgiảiưphươngưtrìnhư tíchưđểưgiải.
Nhận xét 1
x = 0 hoặc x – 2 = 3x(x - 2)
0
x = 0 hoặc x = 2
Tổng quát và cách giải ph ơng trình bậc hai ax + bx = 0 (a ² + bx = 0 (a ≠ 0)
x(ax + b) =0 x = 0 hoặc ax + b = 0
x = 0 hoặc x = -b/a Vậyưphươngưtrìnhưcóư
haiưnghiệm ưư x1ư=ư0ư,ưx2ư=ư-b/a
Giải: Ta có 3x2 – 6x = 0
Trang 61, Bài toán mở đầu :
2, Định nghĩa :
ưPhươngưtrìnhưbậcưhaiưmộtưẩnư(nóiưgọnưlàưphươngư
trìnhưbậcưhai)ưlàưphươngưtrìnhưcódạng:
a x 2 + bx + c = 0
Trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi
là các hệ số và a khác 0
ph ơng trình bậc hai một ẩn
3, Một số ví dụ về giảI ph ơng trình bậc hai
Ví dụ 2, Giải ph ơng trình: x2–3 = 0
x2 = 3 x =
3
2
3
2
3 2
Vậy P/trình có hai nghiệm x1= , x2 =
?3 Giải ph ơng trình 3x2 – 2 = 0
3x2 = 2 x2 = x =
3
Tổng quát và cách giải ph ơng trình bậc hai khuyết b
ax + c = 0(a ² + bx = 0 (a ≠ 0) ax2= -c Nếu ac > 0 - c < 0 pt vô nghiệm Nếu c < 0 - c > 0 pt có hai nghiệm
x1,2ư=ư± c / a
Muốnưgiảiưphươngưtrìnhưbậcưhaiưkhuyếtưhệưsốư
b ,ưtaưchuyểnưhệưsốư cư sangưvếưphải,ưrồiưtìmưcănư
bậcưhaiưcủaưhệưsốư c
ưPhươngưtrìnhưbậcưhaiưkhuyếtưhệưsốư b ưcóưthểưcóư
haiưnghiệmưhoặcưcóưthểưvôưnghiệm.
Vậy P/T có hai nghiệm x1 = , x2 =
3
2
Nhận xét 2
(P/t khuyết b)
Trang 71, Bài toán mở đầu :
ph ơng trình bậc hai một ẩn
2, Định nghĩa :
Phươngưtrìnhưbậcưhaiưmộtưẩnư(nóiưgọnưlàưphươngư
trìnhưbậcưhai)ưlàưphươngưtrìnhưcóưdạng:
a x 2 + bx + c = 0
Trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi
là các hệ số và a khác 0
3, Một số ví dụ về giảI ph ơng trình bậc hai
?4
?5
?6
Ví dụ 3: Giải ph ơng trình 2x2 – 8x + 1 = 0
GiảI ph ơng trình x2 – 4x =
2
7
Giải ph ơng trình x2 - 4x + 4 =
2
1
GiảI ph ơng trình (x - 2)2 = băng cách điền vào (…))
(x - 2)2 = x - 2 = …)
x1 = …) ; x2 = …)
2 7
2 7
2
7
2
14
2
2
14
4
x1,2 = …)
?7 GiảI ph ơng trình 2x2 – 8x = - 1
2x2 – 8x = - 1 x2 – 4x =
2
1
x2 – 4x + 4 = + 4
2
1
x2 – 2.x.2 + 22
7
2
7
(x – 2)2
= Theo ?4 thì p/t có nghiệm là:
x1 = ; x2 =
2
14
4
2
14
4
2
14
4
2
14
4
2
14
4
Theo ?4 và ?5 thì p/t có nghiệm là:
x1 = ; x2 =
Theo ?4 và ?5 thì p/t có nghiệm là:
x1 = ; x2 =
2
14
4
2
14
4
2x2 – 8x = - 1 x2 – 4x =
2
1
x2 – 4x + 4 = + 4
2
1
x2 – 2.x.2 + 22 =
2 7
2
7
(x – 2)2
=
x – 2 =
2
7
2
14
2
x1,2 = …) x1 =
x2 =
2
14
4
2 14
4
Trang 81, Bài toán mở đầu :
ph ơng trình bậc hai một ẩn
Phươngưtrìnhưbậcưhaiưmộtưẩnư(nóiưgọnưlàưphươngư
trìnhưbậcưhai)ưlàưphươngưtrìnhưcóưdạng:
a x 2 + bx + c = 0
Trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi
là các hệ số và a khác 0
2, Định nghĩa :
3, Một số ví dụ về giảI ph ơng trình bậc hai
2x2 – 8x = - 1 x2 – 4x =
2
1
2
1
2
7
(x – 2)2
=
x – 2 =
2
7
2
14
2
x1,2 = …) x1 =
x2 =
2
14
4
Ví dụ 3: Giải ph ơng trình 2x2 – 8x + 1 = 0
x2 – 4x + 4 = + 4 x2 – 2.x.2 + 22
7
4 3
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm : x
1 =
x2 =
2
14
4
2
14
4
Luyện tập
Bài 14 (SGK trang 43): Giải ph ơng trình:
2x2 + 5x + 2 = 0 theo các b ơc nh ví dụ 3
2x2+5x = -2 x2 + x = -1
x2 + 2.x + = -1 +
(x + )2 = (x+ )2 =
x + =
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm :
x1 = ; x2 =
-4 3
4 5
2 5
2 5 16
25
16 25
16
9
2
5
16 9
4 3
2
5
2
14
4
ph ơng trình bậc hai một ẩn
1, Bài toán mở đầu :
ph ơng trình bậc hai một ẩn
Luyện tập
ph ơng trình bậc hai một ẩn
Trang 9trìnhưbậcưhai)ưlàưphươngưtrìnhưcóưdạng:
a x 2 + bx + c = 0
Trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr ớc gọi
là các hệ số và a khác 0
2, Định nghĩa :
1, Bài toán mở đầu :
ph ơng trình bậc hai một ẩn
Luyện tập
3, Một số ví dụ về giảI ph ơng trình bậc hai
Cho ph ơng trình : (m - 1)x2 + mx + 4 = 0 (1)
1, Tìm m để ph ơng trình trên là ph ơng trình bặc
hai
P/T (1) là P/T bặc hai thì m – 1 0 m 1
2, GiảI ph ơng trình với m = 2
Thay m = 2 vào p/t (1) ta đ ợc:
(2 – 1)x2 + 2x + 4 = 0 x2+ 2x + 4 = 0
(x + 2)2 = 0 x = 2
Vậy với m = 2 thì ph ơng trình có nghiệm là x = 2
3, Biết ph ơng trình (1) có nghiệm là 1 tìm x?
Ph ơng trình (1) có nghiệm là 1 x = 1 Thay x = 1 vào ph ơng trình (1) ta đ ợc: (m – 1).1 + m + 4 = 0 m – 1 + m = -4 2m = - 3 m =
2 3
Trang 10H ớng dẫn về nhà
•Học thuộc định nghĩa ph ơng trình bậc hai
một ẩn
•Bài tập về nhà: Bài 11,12 ,13 trang 42 SGK và
bài SBT
Trang 11Tr êng trung häc c¬ së Vò CHÝNH