• IV/ hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số... Đ2 phương trình và hệ phương trình bậc nhấtI/ Giải và biện luận phương trình: ax+ b = 0... Đ2 phương trình và hệ phương trình bậc nhấtI/ Giải
Trang 2kiÓm tra bµi cò
I C©u hái kiÓm tra :
Trang 3II Nội dung đáp án:
Câu 1 TXĐ: D = R \ { 2 }.
*Trên D = R \ { 2 } ta có:
x(x - 2) +1 = 2x - 3
(x -2) 2 = 0
x = 2.
* x = 2 D PT Vô nghiệm
Câu 2. Tập xác định: D = R \ { -1; -2 }.
Trang 4Đ2 phương trình và hệ phương trình bậc nhất
• I/ giải và biện luận phương trình: a x+ b = 0
• ii/ phương trình qui về phương trình: a x+ b = 0
• III/ phương trình bậc nhất hai ẩn số
• IV/ hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số.
Trang 5Đ2 phương trình và hệ phương trình bậc nhất
I/ Giải và biện luận phương trình: ax+ b = 0
Trang 6Đ2 phương trình và hệ phương trình bậc nhất
I/ Giải và biện luận phương trình: a x+ b = 0
( a ; b ∈ R ; x : ẩn số.) Tập xác định : D = R
1.Nếu a 0 : (1) có nghiệm duy nhất: x = -b/a
2.Nếu a = 0
* b 0 : (1) vô nghiệm.
* b=0 : (1) thoả m n ã ∀x ∈ R
* Khi a 0 :Phương trình a x + b = 0 được gọi là
phương trình bậc nhất 1 ẩn
Trang 7Đ2 phương trình và hệ phương trình bậc nhất
I/ Giải và biện luận phương trình: ax+ b = 0
* Ví dụ :
Giải và biện luận phương trình: m 2 x + 2 = x + 2m (1)
Trang 8Đ2 phương trình và hệ phương trình bậc nhất
• I/ Giải và biện luận phương trình: ax+ b = 0
* Ví dụ :
Giải và biện luận phương trình: m 2 x + 2 = x + 2m (1)
Đáp án: Tập xác định: D = R
*m 1 và m -1 thì PT(1) có nghiệm:
* m = 1 Phương trình (1) được thoả m n ã ∀x ∈ R.
* m = -1 Phương trình (1) vô nghiệm.
2
1
x
m
=
+
Trang 9Đ2 phương trình và hệ phương trình bậc nhất
I/ Giải và biện luận phương trình: ax+ b = 0
*Phương pháp giải và biện luận
Tìm :Tập xác định.
Đưa phương trình: ax+ b = 0 về pt : ax = - b
Xét : Các khả năng của a , b.
Trang 10Đ2 phương trình và hệ phương trình bậc nhất
I/ Giải và biện luận phương trình: ax+ b = 0
II/ Phương trình qui về phương trình: ax+ b = 0
( p 0 )
*Trên D ta có phương trình:
(1) ⇔ mx + n = e( px + q)
⇔ (m ep)x = eq n – –
Trang 11Đ2 phương trình và hệ phương trình bậc nhất
I/ Giải và biện luận phương trình: ax+ b = 0
II/ Phương trình qui về phương trình: ax+ b = 0
Đáp án:
* Tập xác định: D= R \ {1 }.
- Với m = 2 hoặc m= -1 thì pt (1) vô nghiệm
- Với m 2 và m -1 thì pt (1) có nghiệm:x= 3/(2-m)
(1)
Trang 12II/ Phương trình qui về phương trình: ax+ b = 0
Hướng dẫn giải:
Tập xác định: D=R \ {-1; -2 }.
Trên D ta có (1) ⇔(x+m)(x+2)+(x+1)(x-1) = 2(x+1)
(x+2)
⇔ (m 4)x = 5 2m – – (2)
(1) vô nghiệm trong các trường hợp sau:
* (2) vô nghiệm ⇔ m = 4
*(2) có nghiệm x =-1 hoặc x = -2
⇔ m = 1
Trang 13Đ2 phương trình và hệ phương trình bậc nhất
I/ Giải và biện luận phương trình: ax+ b = 0
II/ Phương trình qui về phương trình: ax+ b = 0
( p 0 )
2 Phương trình : | ax + b| = |cx + d| (1)
Tập xác định: D= R.
Nghiệm của(1) : T =T 2 U T 3.
T 2 : Tập nghiệm của (2); T 3 : Tập nghiệm của (3)
Trang 14Đ2 phương trình và hệ phương trình bậc nhất
Phương trình : | ax + b| = |cx + d|
Tập xác định: D = R.
Bài tập vận dụng:
Giải và biện luận phương trình : | mx -2| = |x + m| (1)
Đáp án:
Kết quả: Với m 1 và m -1 thì (1) có 2 nghiệm :
Với m = -1 thì (1) có nghiệm: x = -0,5
Với m = 1 thì (1) có nghiệm: x = 0,5
Trang 15Đ2 phương trình và hệ phương trình bậc nhất
II/ Phương trình qui về phương trình: ax+ b = 0
*Để giải và biện luận:Phương trình qui
về phương trình: ax+ b = 0
Tìm :Tập xác định.
Đưa về phương trình dạng: ax+ b = 0
Giải và biện luận
Trang 16Đối với loại phương trình: ax+ b = 0 hoặcphương trình qui
về phương trình: ax+ b = 0 ta thường gặp các câu hỏi:
Giải phương trình
Giải và biện luận phương trình
Tìm tham số để pt có nghiệm duy
nhất; có tập nghiệm R.
Tìm tham số để pt có nghiệm dương;
có nghiệm âm; có nghiệm nguyên;
Tìm tham số để pt vô nghiệm
Trang 17The end