1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PT & BPT bậc nhất

8 299 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Và Bất Phương Trình Bậc Nhất
Người hướng dẫn GV. Hoàng Cổng Nhết
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài tập
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 472 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trị số xo thoả mệnh đề gọi là nghiệm số của phương trình ; giải phương trình là đi tìm các trị số xo thoả mệnh đề fx = gx.. 3 Các phép biến đổi tương đương a Phép giản ước hai vế cho c

Trang 1

Vấn đề 1:

ĐAI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH

1)Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) có

tập xác định lần lượt là 1 ; 2 Mệnh đề chứa

biến x :

f(x) = g(x)

là một phương trình có tập xác định là  = 1

∩ 2

Trị số xo thoả mệnh đề gọi là nghiệm số

của phương trình ; giải phương trình là đi tìm

các trị số xo thoả mệnh đề f(x) = g(x) Tập

hợp S các trị số xo là tập hợp nghiệm của

phương trình

2) Xét hai phương trình

f(x) = g(x) (1) có tập nghiệm S1

A(x) = B(x) (2) có tập nghiệm S2

Hai phương trình gọi là tương đương

khi chúng có cùng tập nghiệm : S1 = S2

Phương trình (2) là hệ quả của phương

trình (1) nếu tập nghiệm S1 ⊂ S2

3) Các phép biến đổi tương đương

a) Phép giản ước hai vế cho cùng hạng tử

có cùng tập xác định với phương trình

b) Phép chuyển vế ; lấy căn bậc ba (lẻ) ;

nâng lên luỹ thừa ba (lẻ)

c) Phép nhân hai vế cho cùng hạng tử

khác không và có cùng tập xác định với

phương trình

4) Phép biến đổi không tương đương

a) Bình phương hai (chẵn) vế của phương

trinh ta được phương trình hệ quả

b) Đơn giản thừa số giống nhau ở hai vế

của phương trình thường được phương trình

mất nghiệm

Baâi têăp

1.1 Giải các phương trình

a) (x - 1)(x2 - 3x) = 4(x - 1) b) x + x + 1=

1

x +

c)

1 x

4

1

x

x2

=

1 1 x

x

=

2

x −

g) x + 1(x2 + 4x) = 0 h) x − 2(x2 - 5x +

6) = 0

ĐS: a)S ={ ổ1, 4} b) S = {0} c) S = { ổ2}

d) S = ∅

e) S = {0} f) S = ∅ g) S = {-1, 0} h) S =

{2, 3}

1.2 Giải các phương trình

a) x +

1 x

1

− = x 1

1 x 2

2 x

1

2 x

3 x 2

c)

2 x

x

1

− - x−2 d) |x - 2| = x + 1

1 x

3 x 1 x

4

x2

+ + +

+

= +

-1 ĐS: a) S = {2} b) S= ∅ c) S = ∅ d) S = { 2

1 } e) S = {4} f) S = ∅ g) S = {0, 4} h) S = {1}

1.3 Giải phương trình

a)

x 2

x x 2

| x

|

=

x 1 x

| x

|

=

c)

1 x

2 x 1 x

| 2 x

|

=

d)

2 x

x 1 2 x

| 1 x

|

=

ĐS: a) [0, 2) b)(1, +∞) c) [2, +∞) d) ∅

Vấn đề 2:

GIẢI VÀ BỊÊN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT

& CÁC PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA VỀ BẬC NHẤT

1) Xét phương trình A.x = B

 A = 0  m = ? : Thay m vào phương trình

=

=

φ

=

=

R S : R x 0 x 0

S : VN const

x 0

 A ≠ 0  m ≠ ? : Chia cho A được x =

A B

Tập nghiệm S = {

A

B }

2) Các phương trình đưa về bậc nhất

khác cần chú ý đặt đièu kiện cho nghiệm và

phải xét điều kiện nhận nghiệm

Baâi têăp

2.1 Giải và biện luận

a) (m2 + 2)x - 2m = x - 3 b) m(x - m) = x + m - 2 c) m(x - m + 3) = m(x - 2) + 6 d) m2(x - 1) + m = x(3m - 2) e) (m+1)2x = (2x + 1)m + 5x + 2 f) a(ax + 2b2) - a3 = b2(x + a) g) (a + b)2x + 2a2 = 2a(a + b) + (a2 + b2)x h) a(ax + 2b2) - a2 = b2(x + a)

2.2 Giải và biện luận

3 x

2 m x ) 1 m

+

− +

1 x

3 m

+

ỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜ

Trang 2

c) 2

x

3 x

2

x

m

x

=

+

+

2 m x

1 x 1 x

m x

=

− +

x 1

2 ) 1 x ( b x 1

b x

1

x

x

a

= +

+

f)

a x

b x a x

b ax

+

=

− +

2.3 Giải và biện luận

a) |x + m| = |x - m + 2| b) |x - m | = |x +

1|

c) |mx + 1| = |2x + m - 3| d) |mx +1| = |3x +

m - 2|

2.4 Giải và biện luận

a)

2 x

3 x

1

x

m

x

+

=

3 m x

2 m mx

=

− +

c)

1 x

) 1 x ( a 1 x

b

1

x

1

ax

2

2

+

= +

+

= 0

Vấn đề 3:

ĐIỀU KIÊN PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT CÓ

NGHỊÊM VÔ NGHỊÊM VÀ VÔ S NGHỊÊM

1)Điều kịên Ax = B có nghiệm duy nhất

 ≠

kiỉăn àiỉìu thoaã nghiỉăm

0 A

2) Điều kiện Ax = B nhận x  là

nghiệm

=

=

0 B

0 A

3) Điều kiện Ax = B có nghiệm

 Xét có nghiệm duy nhất

Xét có nghiệm là ∀ x ∈ 

4) Điều kiện Ax = B vô nghiệm

 A = 0 và B ≠ 0

 Có nghiệm và bị loại

Baâi têăp

3.1 Tìm m để phương trình có nghiệm duy

nhất

a) (m + 1)2x + 1 - m = (7m - 5)x

b)

m x

2 x

1

x

1

x

+

=

x

2 x 1 x

m

+

+ ĐS: a) m ≠ 2 ; 3 b) m ≠ -2 ; 0 ; 1 c) m ≠ 3 ; 1

3.2 Xác định m để phương trình có tập

nghiệm là 

a) m2x = 9x + m2 - 4m + 3 b)m3x = m2 +

mx - m

c)(x - 1)a + (2x + 1)b = x + 2

d) (2x - 5)a + (4 - 3x)b + 6 - x = 0 ĐS: a) 3 b) 0 ; 1 c) a = - 1 ; b = 1 d) a =

2 ; b = 1

3.3 Tìm m để phương trình vô nghiệm

x

2 x 1 x

m x

=

− + + +

b)

1 x

3 m 2 x 1 x 4 1 x

m x

+

=

− +

c) (x- 1)m2 + xm + 2x - 1 = 0

m x

1 x 1 x

m

− +

− ĐS: a) m = 1 ; 3 b) m ≤2/3 c) ∅ d) m ≠ 1

3.4 Tìm m để phương trình có nghiệm

a) 2(|x| + m - 1) = |x| - m + 3 b)m2(x - 1) = 4x - 3m + 2 với x > 0 c)

2 x

1 m 2 x 2 x 2 x

m x

− +

=

− +

d) x − 2(mx - m + 4) = 0 ĐS: m ≤ 3/5 b) m < - 2 v m > 1 c) m > 1 d) tuỳ ý

Vấn đề 4:

HÊ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT

Xét hệ phương trình

= +

= +

2 2 2

1 1 1

c y b x a

c y b x a

D =

2 2

1 1

b a

b a

= a1.b2 - a2.b1

D x =

2 2

1 1

b c

b c

= c1b2 - c2b1

D y =

2 2

1 1

c a

c a

= a1c2 - a2c1  Nếu D ≠ 0  m ≠ ? hê có nghiệm duy nhất là

cặp số ( x=

D

; y =

D

Dy )

 Nếu D = 0 và Dx≠ 0 v Dy≠ 0 : Hệ vô nghiệm

 Nếu D = Dx = Dy = 0 : Hệ có vô số nghiệm thoả a1x + b1y = c1

Baâi têăp

4.1 Giải các hệ phương trình

Trang 3

a)

=

+

=

+

1, 1 y

x

8, 7 y

24

x

27

b)

=

=

+

21 y x 13

23 y x 7

c)

=

=

8

y

x

3

y

x5

d)

=

=

+

11 y5 /3 x2 /5

16 y3 /2 x4 /3

e)



=

+

=

3 y

x

1

y

x

f)



=

= + +

2 2 y) 1 2 ( x

1 2 y x) 1 2 (

4.2 Cho hệ

=

=

154 v u3

50 v

u5

Hãy giải hệ và suy

ra nghiệm của hệ



=

+ +

=

− +

308 2 y

7 3 x 3

100 2 y

9 3 x 5

ĐS: u = 28 ; v = 10  x = -167/56 ; y = 41/20

4.3 Giải và biện luận ? khi hệ có nghiệm tìm

hệ thức giữa x ; y độc lập đối với m hoặc a ;

b

a)

+

=

+

+

=

+

5 m 2

my

x2

1 m

y2

mx

b)

= + + +

=

+

2 y) 1 m ( x) 2 m (

5 y) 2 m ( mx

c)

=

+

= +

m 1 y x)

2

m

(

1 m 3 y x)

1

m

(

d)

= +

+

=

+

2 my x2

1 m y) 1 m ( mx

e)

=

− +

= +

+

m y) 4 m ( x)

1

m

2(

4 y) 2 m ( x)

4

m

(

f)



=

=

− 2

2

b y bx

a y ax

g)

=

+

+

=

+

ab

2

ay

bx

b a

by

h)



=

=

b y b bx

b a by ax

2 2

Vấn đề 5:

ĐIỀU KỊÊN HÊ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT

CÓ NGHỊÊM ; VÔ NGHỊÊM ; CÓ VÔ S NGHỊÊM

1) Hệ có nghiệm duy nhất khi D ≠ 0

2) Hệ vô nghiệm :

Tắnh D ; giải D = 0  m Thay m vào hệ hai phương trình khác nhau thì vô nghiệm

3) Hệ vô số nghiệm :

Tắnh D ; giải D = 0  m Thay m vào hệ hai phương trình giống nhau thì có vô số nghiệm

Baâi têăp

5.1 Cho hệ

+

= +

=

+

1 m 2 y mx

m 3 my

x

(m tham số )

a) Định m để hệ có nghiệm duy nhất ? Viết hệ thức liên lạc giữa các nghiệm độc lập đối với m

b) Tìm m ∈  để nghiệm của hệ là các số nguyên

ĐS: a) m ≠ổ1 ; (x(x - 2) = (y - 1)(y - 3) b) -3; -2; -1; 0

5.2 Cho hệ

+

= +

=

+

1 m my x

m 2 y

mx

(m là tham số )

a) Định m để hệ vô nghiệm ? b) Định số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất là số nguyên ? Tắnh các nghiệm đó ? ĐS: a) m = -1 b) m= 0 : (1, 0) ; m = -2 : (3, 2)

5.3 Định m để hệ có nghịêm duy nhất

a)

=

− + + +

=

− +

+

0 m 3 1 y) 3 m ( mx

0 m 4 y8 x) 1 m

(

ĐS: m ≠ 1 ; m ≠ 3

b)



= +

= + +

)1 m ( 2 y

2 x

2 ) 2 m (

m y

1 m x

2 )1 m (

ĐS:m ≠ 0;2; 2ổ 6;-1ổ

3

5.4 Tìm điều kiện để hệ có vô số nghiệm

ỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜ

Trang 4

a)

+

= +

+

+

= +

m 3 y2 x)

6

m

(

m 1 my

x4

ĐS: m = -2

b)

= +

=

+

= + +

+

1 b y) b a(

2 x)

a

5(

a b y) b a(

x)

a

1(

ĐS: a = 3 ; b = 5 v a = - b = -4ổ 17

5.5 Tìm điều kiện a ; b để hệ vô nghiệm

= +

+

=

+

b a ay bx

b a by

ax

ĐS: a = ổ b ≠ 0

Vấn đề 6:

CHỨNG MINH BẤT ĐẳNG THỨC

BĂNG ĐỊNH NGHĨA VÀ CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN

1) Định nghĩa : a ≥ b  a - b ≥ 0

* Các trường hợp dương : A2 ≥ 0 ; |A| ≥ 0 ;

A ≥ 0 ; tắch của hai số cùng dấu A.B ≥ 0 ;

tổng các bình phương A2 + B2 + C2≥ 0

2) Tắnh chất :

a) Tắnh cộng :

* Cộng hai vế cho cùng một số :

A ≥ B  A + k ≥ B + k

* Cộng vê vớI vế của hai bất đẳng thức cùng

chiều :

A ≥ B & C ≥ D  A + C ≥ B + D

( Chú ý : không được trừ vế vớI vế )

b) Tắnh nhân :

* Nhân hai vế của bất đẳng thức cho cùng

một số dương được bất đẳng thức cùng chiều

; nhân cho số âm thì bất đẳng thức đổI chiều

* A ≥ B vớI A.B > 0 

A

1

≤ B 1

* A ≥ B > 0  An ≥ B n & n A ≥ n B

c) Tắnh b¡c cầu :

A ≥ B & B ≥ C  A ≥ C

Baâi têăp

6.1 Dùng định nghĩa chứng minh :

a) ∀a ; b ; c ∈  : a2 + b2 + c2≥ ab + bc + ca

b) ∀a ; b ∈  : ab + a + b ≤ 1 + a2 + b2

c) ∀a ; b ; c ; d ; e ∈  :

a2 + b2 + c2 + d2 + e2 ≥ a(b + c + d + e)

d) ∀a ; b ; c ∈  :

a2(1 + b2) + b2(1 + c2) + c2(1 + a2) ≥ 6abc

6.2 Chứng minh

a) ∀a ; b ∈ + : 2

a

b b

a

≥ + b) ∀a ; b ∈  :

2 2

2

2

b a 2

b a

 +

≥ +

c) Cho a + b > 0 :

3 3

3

2

b a 2

b a

 +

≥ +

d) ∀a ≠ 0 : + ≥ 2

a

1 a

6.3 ∀a ; b ; x ; y ∈  Chứng minh bất đẳng thức

Bunhiscôpski : |a.x + b.y| ≤ ( a 2 + b 2 )( x 2 + y 2 )

Từ đó suy ra : 5.sina + 12cosa ≤ 13

6.4 Chứng minh các bất đẳng thức Trêbưsep

a) Nếu a ≥ b ; x ≥ y : 2(a.x + b.y) ≥ (a + b)(x + y)

b) Nếu a ≥ b ; x ≤ y : 2(a.x + b.y) ≤ (a + b)(x + y)

c) Nếu a ≥ b ≥ c ; x ≥ y ≥ z : 3(a.x + b.y + c.z) ≥ (a + b + c)(x + y + z) d) Nếu a ≥ b ≥ c ; x ≤ y ≤ z :

3(a.x + b.y + c.z) ≤(a + b + c)(x + y + z) e) Từ đó suy ra : trong mọI ∆ABC ta luôn luôn

có i) Aa + Bb + Cc ≥

3

π(a + b + c)

+

a h h h

S 18

a + b + c

6.5 Cho a + b = 1 Chũáng minh

a) a2 + b2 ≥

2

1 b) a3 + b3≥

4

1 c) a4 + b4 ≥

8 1

HD: a) gt2 + (a-b)2 ≥ 1 + 0 b) để ý -ab ≥ -

2 1 (a2 + b2)

c) (a2 + b2)2 + (a2 - b2)2≥

4

1 + 0

6.6 Cho a ; b ; c là ba cạnh tam giác ABC

a) a.b.c ≥ (a + b - c)(a - b + c)( - a + b + c) b)

c b a

3 a c

1 c b

1 b a

1

+ +

>

+

+ +

+ + c) a3 + b3 + c3≥ 3.a.b.c

HD : a) a ≥ |b - c|  a2≥ a2 - (b - c)2 ; tắnh nhân b) a + b + c > a + b ; tắnh cộng c) ( .).A ≥ 0

6.7 Chứng minh

a) Nếu |a| ≤ 1 ; |b| ≤ 1 thì |a + b| ≤ |ab + 1| b) Nếu a ; b ; m > 0 và

b

a ≤ 1 thì

b

m b

m a + +

Trang 5

c) Nếu a ; b ; m > 0 và

b

a

≥ 1 thì

b

a

≥ m b

m a +

+ HD: a) bình hai vế b) vì a ≤ b c) vì a ≥ b

6.8 Chứng minh

a) Nếu a ≥ b ≥ 1 thì

b a 1

2 b

1

1 a

1

1

2

2 + + ≥ + +

b) Nếu x ; y ∈  và x + y > 0 thì

y x y

2 4

1

1 4

1

1

+

+

≥ +

+ + HD: a) quy đồng đưa về (a - b)2(ab - 1) ≥ 0 b)

tương tự

6.9 Cho a ; b ; c ; d ; x ; y ; z > 0 Chứng minh

a) 1 <

a c

c c b

b b

a

a

+

+ +

+

b) 2 <

b a d

a d a d c

d c d c b

c b c b

a

b

a

+ +

+ + + +

+ + + +

+ + +

+

c) Nếu xa ≤by ≤zc thì xa ≤xa +by+zc ≤zc

HD: a) a/(a + b + c) < a/(a + b) b) (a + b)/(a + b

+ c + d) c) a < x(c/z) và a = x(a/x) cộng vế 

kết quả

6.10 Chứng minh

d b

cd ab d

c b

a

+

+

<

<

b

a thìi b) Nếu a ; b ; c ; d > 0 thì

d

b1 c

a1 d

1

c

1

b

1

a

1

1 1

1

+ + +

+

+

+

c) Nếu a > b > 0 và m > n ; m ; n ∈  thì ta có

n n

n n m m

m m

b a

b a b a

b a

+

>

+

d) Nếu

3

4 b 1

1 a

1

+

+

1

HD : a) quy đông  ad - bc ≥ 0 (đ) b) quy đồng

 (ad - bc)2 ≥ 0 (đ) c) qui đồng  am - n > bm - n

(đ)

Vấn đề 7:

CHỨNG MINH BẤT ĐẳNG THỨC

BĂNG Bất đẳng thức cauchy

1) Bất đẳng thức Cauchy cho 2 số :

Cho a ; b ≥ 0 :

a + b ≥ 2 ab  ab ≤ 2

2

b a

 +

Dấu đẳng thức xảy ra khi a = b

2) Bất đẳng thức Cauchy cho n số :

Cho n số a1 ; a2 ; ; an≥ 0

a1 + a2 + + an ≥ nn

n 2

1a a a

a1a2 .an≤

n n 2

1

n

a

a a

Dấu đẳng thức xảy ra khi a1 = a2 = =

an

3) Hệ quả :

* Nếu hai số a ; b có tổng không đổI thì tắch

2

b a

 +

*Nếu hai số a ; b có tắch không đổI thì tổng đạt GTNN khi a = b : a + b ≥ 2 a b

Baâi têăp

7.1 Dùng bất đẳng thức Cauchy cho hai số

chứng minh : a) Cho a ; b > 0 :

a

b b

a + ≥ 2 b) Cho a ; b ≥ 0 : (a + b)(1 + ab) ≥ 4ab

 +

b

1 b a

1

≥ 4

 +

 +

a

b 1 b

a

 +

b

1 a a

1

≥ 4

c

1 b b

1 a a

1

 +

 +

 +

a

c 1 c

b 1 b

a

 +

 +

 +

c

1 c b

1 b a

 +

 +

 +

k k

2 a

b 1 b

a

 + +

7.2 Cho a ; b ≥ 1 Chứng minh a)

2

ab 1 b

b a 1 a b 1 b

c) a b + bc + ca ≤ a + b + c

7.3 Cho a ; b ; c ≥ 0 Sử dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai số chứng minh bất đẳng thức Cauchy cho ba số : a + b + c ≥ 33 a.b.c

7.4 Cho a ; b ; c ; d > 0 Chứng minh

a) ( a + b + c ) (

c

1 b

1 a

1 + + ) ≥ 9 b) ab + bc + ca ≥ 33 a2.b2.c2

c) (1 + a)(1 + b)(1 + c) ≥ (1 + 3 a.b.c ) 3

d)2 a +33 b+44c≥9.9abc

e) a6 + b9 ≥ 4(a2b3 - 16) f) a2b + b2c + c2a ≥ 3abc

ỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜ

Trang 6

g) ( a + b )( c + d ) + ( a + c )( b + d ) + ( a + d )( b + c ) ≥

≥ 6.4 abcd

h) ( a + c )( b + d ) ≥ ab + cd

7.5 Cho a ; b ; c > 0 CM :

a) a2b + b2c + c2a ≥ abc(a + b + c)

b) a3 + b3 + abc ≥ ab(a + b + c)

c)

abc

1 abc c a

1 abc

c b

1 abc

b

a

1

3 3 3

3 3

+ +

+ + +

+ +

+

7.6 Cho a ; b ; c ; p là ba cạnh tam giác ; p là

nửa chu vi của tam giác CM:

a)

b a

4

b

1

a

1

+

+

+

+

1 b

1 a

1 2 c p

1 b

p

1

a

p

1

7.7 Cho a ; b ; c ; d > 0 CM :

a)

2

3 c a

b c b

a

b

a

c

≥ +

+ +

+

+

b) Nếu a.b.c.d = 1 thì (1 + a)(1 + b)(1 + c)(1

+ d) ≥16

c) Nếu a + b + c = 1 thì :

5

3 c 2

c b

2

b

a

2

a

+

+

d) Nếu a + b + c = 1 thì

4

3 c 1

c b 1

b a 1

+

+ +

+ +

c 1

1 b 1

1 a

1

1

= +

+ +

+

1 f) Nếu a + b + c = 1 thì

64 c

1 1 b

1

1

a

1

 +

 +

 +

Vấn đề 8:

DÙNG BẤT ĐẳNG THỨC TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT

VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

GHI CHUÁ :

1) Có : a.b ≤

2

2

b a

 (ab)max = hằng số khi a = b

2) Có : a + b ≥ 2 a b = hằng số

 (a + b)min = hằng số khi a = b

-

8.1 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số và trị số

của x tương ứng ?

a) y = f(x) = (2x - 1)(3 - x) vớI

2

1 ≤ x ≤ 3 b) y =

x

4

x− vớI x ∈ 

c) y = x(3 - 3 x) vớI 0 ≤ x ≤ 3

d) y =

x

2

x− + 1 khi x ≥ 2

ĐS: a)25/8 ; x = 7/4 b) 1/8 ; x = 8 c) 3 3

/4 ; x = 3 /2 d) 1/6 ; x = 4

8.2 Tìm GTNN của hàm số sau

a) y =

1 x

2 2

x

− + khi x > 1 b) y = 3x +

1 x

4 + khi x > -1

1 x

3 + + khi x ≥ 0 d) y =

1 x

1 x

x2 +

+ + khi x > - 1

e) y =

3 x

5 x

x2 +

+

− khi x > - 3

8.3

a) Tìm GTLN : y = (2 3x)(2x + 3) khi

-2

3 ≤ x ≤

3 2

b) Tìm GTNN : y =

1 x

4 x

x2

+ + khi x > 1

Vấn đề 9:

BẤT PHƯƠNG TRÌNH & HÊ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

BẬC NHẤT

1) Giải và biện luận bất phương trình :

Ba Trường hợp A.x ≥ B A.x ≤ B

A = 0 0.x âm≥ số

∀ x ∈ 

0.x ≥ số

dương

0.x ≤ số

âm

0.x ≤ số dương

∀ x ∈ 

2) Dấu của nhị thức bậc nhất f(x) = a.x +

b

x - ∞ -

a

b + ∞

f(x) Trái dấu vớI hệ số a 0 Cùng dấu vớIhệ số a

Baâi têăp

9.1 Giải và biện luận

a) mx + 1 > x + m2 b) x + 2m ≤ 1 + 2mx

c) m(x - m) ≤ x - 1 d) mx + 6 > 2x + 3m

e) (m + 1)x + m < 3x + 4 f) x(1 - m)2 > 1 - 2mx

g) 5(m + 1)x + 2 < 3m + 4x h) mx ≥ 1 +

m

Trang 7

e) x + 1 >

b

a x a

b

+ vớI a ; b > 0 f) x +

1 a

1 x 1

a

1

x

+

+

>

+

− - ( a + 2 )x vớI a ≠ -1

9.2 Giải và biện luận các bất phương trình

sau

a) 3(x + m) + mx > x(m + 3) + 2

b) m(1 - x) ≤ 3 - m(x + 1) c) (m Ờ x)2 ≥

2(3 Ờ x )

d) (m + 1)x Ờ m ≥ x + m(x Ờ 2) + 6

9.3 Giải và biện luận

a) m x ≥ 0 b) m x < 0 c) x ≥ m

d) x + m2 ≤ 0 e) m( x - 3) ≥ 0

f) |x - 2| < m g) |x2 +m | ≤ 0

9.4 Giải các bất phương trình

a) 2x.(2x - 5) > 0 b) (2x- 3)(3x- 4)(5x

+2)> 0

c) 25 - 16x2 > 8x2 - 10x d) (3x+ 2)(16- 9x2) < 0

e)

5

x

2

)

2

x

(

x

4

+

5 x

2 x 2 x

5 x

+

<

+

2

x

4

x

>

1 x

5 1 x

2

x

2

3

1

x

4

<

+

x

1

x

x2

) 2 x ( ) 7 x (

) 6 x ( ) 2 x ( ) 1 x (

2 3

4 3

+ +

) 1 x x )(

3 x )(

1 x

(

) 5 x ( ) 6 x ( ) 3 x ( ) 1 x

(

)

3

x

2

(

2 2

2

4 5

2 3

≥ +

− +

+ +

9.5 Giải các bất phương trình

a)|2x - 5| ≤ x + 1 b)|x + 2| ≥ x + 1

c) |2x + 1| < x d)|x - 2| > x + 1

e) 2|x - 1| < x + 1 f) |x - 2| ≤ 2x - 1

9.6 Giải hệ bất phương trình ? chọn các số

nguyên thoả hệ

a)



+

<

+

+

>

+

25 x

2

3

x

7 x

7

5

x

b)



<

+

>

2

14 x ) 4 x ( 2

3

1 x 2 x 15

c)



<

+

+

<

3

x 8

2

5

x

5

1 x

4

3

x

d)



>

>

9

x 4 12

1 x 18

1 x 3

2

x 5 1 8

) 2 x (3 4

1 x

e)



− +

− +

0 1

x

) 4 x )(

2 x (

1 1 x

3 x

f)



>

+

< + +

3 x

1 1 x 2

0 )4 x )(

1 x(

Vấn đề 10:

BẤT PHƯƠNG TRÌNH & HÊ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT CÓ CHỨA THAM S ; chứa tắch hoặc

thương các nhị thức bậc một 1) Xét các trường hợp làm cho hệ số của x bằng không ; giải trực tiếp các trường hợp này 2) So sánh các nghiệm x1 ; x2 của các nhị thức để viết khoảng nghiệm kết hợp vớI hệ số a của các nhị thức

Baâi têăp

10.1 Giải và biện luận

1 x

1 m

+

1 x

1 m mx

+

c) x − 1(x - m + 2) > 0d) m2x2 < (x + 1)2 e) x(x - m) < 0 f)(x - m)(x - 2m) < 0 g) (x - m)2(x - 2m) < 0 h) (x - m)2(x - 2m)

≤ 0

2 x

4 m

− j) 1−x(mx−2)<0

10.2 Tìm m để hệ hệ bất phương trình

a) vô nghiệm ? b) có nghiệm duy nhất ?

(1)



≤ +

m 1 x

0 2 x

1 x

(2)

≤ +

≥ +

)2 x )(

1 m ( )1 x(

m

0 2 )1 x(

m

ĐS: (1) VN m < 5 ; DN m = 5 (2) VN 0< m <1; DN

m = 1

10.3 Giải và biện luận theo a ? sau đó tìm a

để hệ

a) vô nghiệm

+

≤ +

+

>

9 a2 x2 )3 a x(

3

x 1 )1 x(

2

ĐS: a ≤ 3

b) có nghiệm duy nhất

− +

+

0 5 x x5 x

3 a x

2

ĐS: a = -2

ỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜ

Trang 8

c) có nghiệm x ∈ (3 ; +∞) :

− +

>

0 a x ax x

0 3 x

2 3

ĐS: a ≤ 3

10.4 Giải và biện luận theo m

a)

>

>

0 m x)

2

m

3(

0

1

mx

b)



m 2 m mx

m 2 m x) 2 m (

2 2

c)

+

≥ +

0

1

x

0 2

m

x

0 1

m

2

mx

d)

− +

>

+

+

≤ +

≥ +

x )2 m 3(

m 1 x m

9 )1 x ( )2 x (

1 x 5 x

2

2 2

e)

+

<

+

<

m x 1

mx

0 )2 x

)(

1

x(

f)



>

+

<

+ 4 m x

1 x

4

x 2 x

1 x

10.5 Định m để hàm số có tập xác định là ∀x

≥ 1

y = mx − 2 m + 1 + x + m − 2

ĐS: 0 ≤ m ≤ 1

10.6 Cho hai đường tròn :

(O, R = x + 2) và (OỖ, r =1-2x) ; có khoảng

cách hai tâm là OOỖ = 4cm Xác định x để

a) Hai đường tròn tiếp xúc trong ?

b) Hai đường tròn c¡t nhau ?

ĐS: a) x = -5/3 b) -5/3< x < -1

10.7 Tìm m để hai bất phương trình tương

đương ?

a) (m - 1)x + 3 - m > 0 và (m + 1)x + 2 - m >

0

b) mx - m - 1 > 0 và (m - 2 )x + m < 0

ĐS: a) m = 5 b) m =

4

17

1+

10.8 Tìm m để bất phương trình (1) là hệ

quả của bất phương trình (2)

a) 2x + m > 0 (1) x + 1 - 3a > 0 (2)

b) 2x - m > 0 (1) x + 2m - 3 > 0 (2)

c) x > m (1) |x| < m (2)

d) (x - 3m)(x - m - 3) < 0 (1) (x - 1)(x - 3) ≤ 0

(2)

ĐS: a) m ≥

7

2

b) m ≤

5

6 c) m ≤ 0 d) 0 <

m <

3

1

Vấn đề 11:

BẤT đẳng thức schwart 1) Schwart cho hai cặp số (a, b) và (x, y) :

| a.x + b.y| ≤ ( a 2 + b 2 )( x 2 + y 2 )

Dấu đẳng thức xảy ra khi xa =yb = t 2) Schwart mở rộng cho 2n số

a1 ; a2 ; an và b1 ; b2 , bn : |a1b1 + a2b2 + +anbn| ≤

≤ (a a a )(b b b2)

n 2

2 2 1 2 n 2

2 2

Dấu đẳng thức xảy ra khi ;

n

n 2

2 1

1

b

a

b

a b

a

=

=

Baâi têăp

11.1 Chứng minh

a) Nếu hai số x , y thoả :

x2 + y2 = 1 thì |x+3y| ≤ 10

b) Nếu a > c > 0 và b > c :

ab ) c b ( c ) c a (

c) Nếu có 2a + 3b = 4 thì 2a2 + 3b2≥ 16/5 d) Nếu có x ; y thoả 4x - 6y = 1 thì 4x2 + 9y2≥ 8

1 e) ∀a; b; c ∈  :

2

3 ) a 1 ( c ) c 1 ( b ) b 1 (

a2 + − 2 + 2+ − 2 + 2 + − 2 ≥

11.2 Chứng minh nếu a ; b > 0 và a + b = 1

thì :

2

25 b

1 b a

1 a

2 2

 + +

 +

HD: x2 + y2≥

2

1 (x2 + y2) và 4

ab

1

11.3 Cho a > b > 0 Chứng minh :

(a3 + b3) (

a

1 + b

1 ) > (a + b)2 HD: (a + b)2 = (

b

1 b a

1

a3 + 3 )2

11.4 Cho x2 + y2 = 1 Chứng minh a)1+ab+(a+b)x+(ab -1)y ≤ 1+ab+

2

2 ( 1 b ) )

a 1

b)

Ngày đăng: 18/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w