1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 4 tuan 5 du

28 226 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An 4 Tuần 5 Dự
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 504,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Cho HS đọc mục 1-SGK ,QStranh, trả lời câu hỏi: -Vùng trung du là núi, đồi hay đồng bằng?. Mục tiêu: - Biết được hàng ngày cần ăn nhiều rau và quả chín, sử dụng thực phẩm sạch và an to

Trang 1

III Các hoạt động dạy học:

- Cho HS đọc các tình huống

1, 2, 3, 4

- GV kết luận: Mỗi trẻ em có quyền có ý kiến riêng và bày

tỏ ý kiến của mình

- GV cho HS làm BT1 SGK

- GV kết luận: Việc làm của bạn Dung là đúng; bạn Hồng, bạn Khánh là sai

- GV hướng dẫn HS giơ các tấm bìa để bày tỏ ý kiến: Màu

-Dặn hs chuẩn bị tiết sau

-Nxét tiết học

- 2 hs đọc lại ghi nhớ

- HS đọc tình huống và thảo luận

- Các nhóm trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS đọc BT và thảo luận nhóm đôi

- 1 số nhóm trình bày - nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS giơ các tấm bìa và giải thích tại sao chọn tấm bìa đó

- 3, 4 HS đọc phần ghi nhớ

- 2 hs đọc lại ghi nhớ

QS hd hsthảo luận

Đến các nhóm gợi ý

Gợi ý hs lựa chọn

Trang 2

Tiết 3 Địa lý

Trung du Bắc Bộ

I Mục tiêu:

-Nêu được một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình của trung du Bắc Bộ:

+Vùng đồi với đỉnh tròn, sườn thoải xếp cạnh nhau như bát úp

-Nêu được 1 số HĐ sản xuất chủ yếu của người dân Trung du Bắc Bộ:

+Trồng chè và cây ăn quả là thế mạnh của vùng Trung du

III Các hoạt động dạy - học:

-Nxét ghi điểm

-Nêu y/c tiết học

-Cho HS đọc mục 1-SGK ,QStranh, trả lời câu hỏi:

-Vùng trung du là núi, đồi hay đồng bằng?

-Mô tả sơ lược vùng trung du

-Nêu nét riêng biệt của vùng tr/ du B/Bộ?

-Nhận xét bổ sung

-Gọi HS lên chỉ bản đồ các tỉnh vùng trung du Bắc Bộ

-Cho hs làm việc theo nhóm

- Trung du Bắc Bộ thích hợp trồng cây gì ?

- Hình 1, 2 cho biết Thái Nguyên và Bắc Giang trồng cây gì ?

- Xác định hai vị trí đó trên bản đồ ?

-Chè ở đây được trồng để làmgì?

- 2 hs trả lời -Nxét và bổ sung.

-Tìm hiểu SGK trả lời

- Vùng trung du là một vùng đồi

-Vùng đồi với các đỉnh tròn ,sườn thoải xếp cạnh nhau như bát úp

-Mang những dấu hiệu vừa của đồng bằng vừa của miềnnúi

- 2 hs lên bảng chỉ bản đồ

-HĐ nhóm trả lời câu hỏi

-Đại diện trình bày

- Trồng nhiều cây ăn quả:

cam, chanh, dứa, vải

-Trồng nhiều chè và vải

- Lên bảng xác định vị trí

Gợi ý hs nêu

QS hd hs chỉ

Đến các nhóm gợi ý

Trang 3

- GV nhận xét và kết luận

-Vì sao ở vùng trung du Bắc

bộ lại có đất trống đồi trọc?

-Để khắc phục tình trạng này,người dân nơi đây đã trồng những loại cây gì?

-Nxét chốt lại nd bài học sgk, gọi hs đọc

-Vùng Trung du Bắc Bộ thường trồng cây gì?Vì sao?

-Dặn hs chuẩn bị tiết sau

+ Trồng rừng, cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả

3-4 hs đọc

-2 hs nhắc lại

HD hs đọc sgk trả lời

Bài 9: Sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn

I Mục tiêu:

-Biết được cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và thực vật

- Nêu lợi ích của muối iốt Nêu tác hại của thói quen ăn mặn

II Đồ dùng dạy - học:

GV: Hình trang 20, 21SGK, Tranh ảnh quảng cáo về thực phẩm có chứa iốt

HS: SGK

III Hoạt động dạy - học:

-Nxét ghi điểm

-Nêu y/c tiết học

* Cách tiến hànhB1: Tổ chức

- Chia lớp thành hai đội chơi

-2 hs trả lời

- Nxét bổ sung

- Hai đội trưởng lên bốc thăm

Trang 4

ích lợi của muối iốt

và tác hại của ăn

mặn

* Mục tiêu: Nói về

ích lợi của muối iốt.

Nêu tác hại của thói

quen ăn mặn

4 Củng cố:

5 Dặn dò:

B2: Cách chơi và luật chơi

- Thi kể tên món ăn trong cùng thời gian 10’

B3: Thực hiện -Cho hai đội thực hành chơi

- Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp chất béo động vật

và thực vật?

- Cho học sinh QS tr/ ảnh tư liệu và thảo luận câu hỏi:

- Làm thế nào để bổ sung iốt cho cơ thể?

- Tại sao không nên ăn mặn?

- Nhận xét và kết luận-Gọi hs đọc mục BCB SGK

-Tại sao cần ăn phối hợp chất béo đv và chất béo tv?

-Dặn hs chuẩn bị tiết sau

-Nhận xét tiết học

- HS theo dõi luật chơi

- Lần lượt từng đội kể tên món ăn ( Món ăn rán như thịt,

cá, bánh Món ăn luộc hay nấu bằng mỡ như chân giò, thịt, canh sườn Các món muối như vừng, lạc

- 1 hs làm thư ký viết tên món ăn

- 2 đội treo bảng danh sách

- Đọc lại danh sách vừa tìm

+Trong chất béo động vật có nhiều a-xít béo no Trong chất béo thực vật có a-xít béo không no Vì vậy sử dụng cả chất béo ĐV và TV để khẩu phần ăn có cả a-xít no và không no

- QS và theo dõi

+Để phòng tránh các rối loạn

do thiếu iốt nên ăn muối có

bổ sung iốt + Ăn mặn có liên quan đến bệnh huyết áp cao

3-4 hs đọc

- 2 hs nhắc lại

QS hd hs thảo luận

Gợi ý hs nêu

Trang 5

Tiết 3 Khoa học

Bài 10: Ăn nhiều rau và quả chín Thực phẩm sạch và an toàn

Mục tiêu:

- Biết được hàng ngày cần ăn nhiều rau và quả chín, sử dụng thực phẩm sạch và an toàn

- Nêu được tiêu chuẩn của thực phẩm sạch và an toàn Kể ra các biện pháp thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm

II Đồ dùng dạy - học:

GV: - Hình trang 22, 23 sách giáo khoa; Sơ đồ tháp dinh dưỡng cân đối

HS: SGK

III Hoạt động dạy - học:

-Nêu ích lợi của muối i-ốt

và tác hại của việc ăn mặn?

-Nxét ghi điểm-Nêu y/c tiết học

* Cách tiến hànhB1: Cho hs xem sơ đồ tháp dinh dưỡng

- HD hs quan sát

-2 hs trả lời

- Nxét và bổ sung

-QS tháp dinh dưỡng cân đối

để thấy được cả rau và quả chín đều được ăn đủ với số lượng nhiều hơn thức ăn chứa chất đạm chất béo

QS hd hs làm việc

Trang 6

B2: Trình bày kết quả.

- Thế nào là thực phẩm sạch và an toàn?

- Làm thế nào để thực hiện

vệ sinh an toàn thực phẩm?

-Nhận xét chốt lại, gọi hs đọc mục BCB sgk

- Nêu lại tiêu chuẩn của thực phẩm sạch và an toàn?

-Dặn hs chuẩn bị tiết sau

-Nxét tiết học

-Nhiều hs kể+Để có đủ vitamin và chất khoáng cho cơ thể Các chất xơ trong rau quả còn giúp tiêu hoá

-Trao đổi nhóm

- Đại diện trình bày

+ Thực phẩm sạch và an toàn là được nuôi trồng theo quy trình hợp vệ sinh

-Để thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm cần:

+Chọn thức ăn tươi, sạch có giá trị dinh dưỡng

+Dùng nước sạch để rửa thực phẩm, dụng cụ nấu ăn

Thức ăn được nấu chín Nấu xong nên ăn ngay

3-4 hs đọc-2 hs nêu

Gợi ý hs trả lời

Trang 7

-Nêu y/c tiết học.

-Gọi HS nhắc lại về kĩ thuật khâu thường ( phần ghi nhớ ) -Gọi HS lên bảng thực hiện khâu một vài mũi khâu thường

để KT các thao tác cầm vải , cầm kim , vạch dấu đường khâu và khâu các mũi khâu thường theo đường vạch dấu

-Dùng tranh quy trình để nhắc lại kĩ thuật khâu mũi thường -Nêu thời gian và yêu cầu thực hành

-QS uốn nắn những HS còn lúng túng

-T/c cho HS trưng bày sản phẩm thực hành

-Nêu các tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm:

+Đường vạch dấu thẳng và cách đều dài của mảnh vải

+Các mủi khâu tương đối đều bằng nhau, không bị dúm và thẳng theo đường vạch dấu

+Hoàn thành đúng thời gian quyđịnh

- Thực hành khâu mũi thường trên vải

-Trưng bày sản phẩm thựchành

-Tự đánh giá sản phẩm theo các tiêu chuẩn trên

-1 hs nhắc lại

QS hd hs khâu

Trang 8

+Nhân dân ta phải cống nạp sản vật quí.

+Bọn đô hộ đưa người hán sang ở lẫn với nhân dân, băt nhân dân ta phải học chữ hán,

sống theo phong tục của người hán

II Đồ dùng dạy - học:

GV: Phiếu học tập của HS , bảng phụ

HS: SGK

III Các hoạt động dạy - học:

-Kinh đô nước Âu Lạc ở đâu?

Thời kì nước Âu Lạc quân sự phát triển như thế nào?

-Nxét ghi điểm

-Nêu y/c tiết học

- Y/c HS đọc sgk

- Phát phiếu học tập cho hs làm việc cá nhân

- Treo bảng phụ chưa điền nộidung và giải thích

- So sánh tình hình nước ta trước và sau khi bị các triều đại phong kiến phương Bắc đôhộ.?

- Khi đô hộ nước ta các triều đại đã làm những gì?

- Nhân dân ta đã phản ứng ra sao?

- Nhận xét và kết luận

-Đưa ra bảng thống kê có ghi thời gian diễn ra các cuộc khởinghĩa, gọi hs lên điền

- 2 HS trả lời

- Nxét bổ sung

- Đọc SGK

- Làm việc trên phiếu

- Vài em báo cáo

- Nối tiếp lên điền trên bảng

- Nhận xét-1 hs nêu

- Bắt phải theo phong tục người Hán, học chữ Hán

- Nhân dân không cam chịu

sự áp bức, bóc lột của bọn thống trị nên liên tiếp nổi dậy, đánh đuổi quân đô hộ

2-3 hs lên hoàn thành bảng

VD: Năm 40 ( khởi nghĩa 2

QS hd hs hoàn thành bảng

QS hd hs làm việc

Trang 9

-Nêu y/c tiết học( GT tranh)

- Chia đoạn gọi HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn ( 2, 3 lượt )

-Kết hợp sữa lỗi phát âm cho hs

1 số từ khó, cách ngắt nghỉ hơi đúng

-Cho HS luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc cả bài

-Đọc diễn cảm toàn bài

Câu 1: (SGK T47) Cho hs đọc thầm lại truyện trả lời

-Nxét Câu 2: (T47) Cho hs đọc thầm đoạn 1 trả lời

-2 hs thực hiện

-Lần lượt 4 hs đọc 4 đoạn củabài

Đ1: 3 dòng đầuĐ2: 5 dòng tiếpĐ3: 5 dòng tiếpĐ4: Phần còn lại

-2 hs ngồi cạnh luyện đọc

-1 hs đọc cả bài

+Chọn người trung thực để nhường ngôi

+ Phát cho mỗi người dân một thúng thóc giống đã luộc

kĩ về gieo trồng và hẹn: ai thuđược nhiều thóc sẽ được truyền ngôi, ai không có thóc

Đến hd

hs đọc đúng giọng

HD hs đọc đoạn ứng với câu trả lời

Trang 10

-NxétCâu 4: (T47) y/c hs đọc thầm đ3,4 suy nghĩ trả lời.

-Gợi ý hs nêu nội dung chính của bài

- Gọi 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn của bài

-Treo bảng phụ HD HS luyện đọc diễn cảm đoạn đối thoại theo cách phân vai

-Cho hs luyện đọc theo cặp

-T/c hs thi đọc diễn cảm

-Nxét ghi điểm-Hỏi: Câu chuyện này muốn nóivới em điều gì?

-Dặn hs chuẩn bị tiết sau

-Nxét tiết học

nộp sẽ bị trừng phạt

+ Chôm dũng cảm dám nói lên sự thật, không sợ bị trừng trị

-Nhiều hs phát biểu

VD: Vì người trung thực bao giờ cũng nói thật, không vì lợi ích của mình mà nói dối, làm hổng việc chung

+Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên

Hd hs đọc đúng giọng

Trang 11

Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009

Những hạt thóc giống

I Mục tiêu:

-Nghe- viết đúng và trình bày chính tả sạch sẽ; biết trình bày đoạn văn có lời nhân vật

-Làm đúng các BT 2a/b, giải câu đố.

-Nêu y/c tiết học

-Đọc toàn bài chính tả trong SGK, gọi hs đọc lại

-Hd hs viết đúng 1 số từ khó vào bảng con

- Nhắc HS cách trình bày -Đọc từng câu cho HS viết vào

vở -Đọc lại toàn bài cho hs soát

-Chấm - chữa bài cho hs (5 vở) -Nêu n/x chung

BT2:

-Chọn cho hs làm câu a-Cho hs làm bài vào VBT, phát bảng nhóm cho 3 hs làm

- 2 hs viết bảnglớp, cả lớp viết nháp

-Theo dõi , 2 hs đọc lại bài chính tả

+luộc kĩ, dõng dạc, truyền ngôi

-Viết chính tả vào vở-Soát lại bài

-HS dưới lớp đổi vở soát lỗi cho nhau

-Làm bài trình bày - n/x sữa chữa

+ lời giải, nộp bài, lần này, làm em, lâu nay, lòng thanh thản, làm bài.

Đến hd

hs viết

Đọc chậm đánh vần

từ khó

Đến hd

hs làm

Trang 12

4 Củng cố:

5 Dặn dò:

-Nhận xét tuyên dươngBT3:

-Chọn ch hs làm câu b-Cho hs đọc câu thơ, suy nghĩ, viết vào bảng con lời giải câu đố

- N/x khen ngợi hs

-Y/c HS ghi nhớ để không viết sai chính tả những từ ngữ vừa học

-Dặn hs chuẩn bị tiết sau

-N/x tiết học

+ Chim én

Thứ tư ngày 9 tháng 9 năm 2009

-N/x tuyên dươngBài 2:

-Nêu yêu cầu của bài -Cho HS suy nghĩ, mỗi em đặt 1 câu với các từ ở BT1

-N/x tuyên dương

Bài 3:

- 2 hs thực hiện

- 1 hs đọc-Làm bài- trình bày - n/x bổ sung

*Từ cùng nghĩa với trung thực:thẳng thắn, thắng tính, ngay thẳng, ngay thật, chân thật,thật thà, thành thật, thật lòng, thật tình

*Từ trái nghĩa với trung thực:dối trá, gian dối, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian xảo, gian trá, lừa bịp

-Suy nghĩ tự dặt câu và nêu

-Tiếp nối nhau đọc những câu văn đã đặt

Gợi ý hs

1 số từ

Gợi ý hsđặt câu

Trang 13

4 Củng cố:

5 Dặn dò:

-Dán lên bảng 2 tờ phiếu , mời 2 HS lên bảng làm bài,

+ Các thành ngữ, tục ngữ a, c,d: nói về tính trung thực

+ Các thành ngữ, tục ngữ b, e:

nói về lòng tự trọng

- 2 hs nêu

QS hd hstìm

Trang 14

- N/x ghi điểm

-Nêu y/c tiết học

a/ HD HS hiểu yêu cầu của đề bài

-Nêu đề bài, gạch dưới những từ quan trọng :được nghe, được đọc

- Một số HS tiếp nối nhau

GT tên câu chuyện của mình

- 2 hs ngồi cạnh kể cho nhau nghe, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Xung phong KC trước lớp

-Mỗi HS kể xong nói ý nghĩa câu chuyện của mình

-N/x bạn kể

Gợi ý 1 sốtruyện về trung thực

Qs hd hs kể

Trang 15

-Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bát với giọng vui, dí dỏm.

-Hiểu ý nghĩa :Khuyên con người hãy cảnh giác và thông minh như Gà Trống, chớ tinnhững lời lẽ ngọt ngào của những kẻ xấu xa như Cáo ( Trả lời được các câu hỏi, thuộcđược đoạn thơ khoảng 10 dòng.)

-N/xét ghi điểm

-Nêu y/c tiết học ( GT tranh)-Cho HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn thơ (3 lượt)

-Kết hợp sữa lỗi phát âm cho

-Nhận xétCâu 2: (T51) Cho hs đọc thầm

- 2 hs thực hiện

- Lần lượt 3 hs đọc 3 đoạn của bài

+ Đoạn 1: Mười dòng thơ đầu+ Đoạn 2: Sáu dòng tiếp + Đoạn 3: Bốn dòng còn lại

- 2 hs ngồi cạnh luyện đọc

-2 hs đọc cả bài

+ Cáo đon đả mời Gà xuống đất để báo cho Gà biết tin tức mới: từ nay muôn loài để kết thân Gà hãy xuống để Cáo hôn Gà tỏ bày tình thân

Qs hd hs đọc

HD hs đọcđúng giọng

Hd hs đọc đoạn văn ứng với câu trả lời

Trang 16

-Nhận xétCâu 4: (T51) T/c cho hs hđ nhóm trả lời.

-Gợi ý hs nêu nd bài

-Gọi HS tiếp nối nhau đọc bài thơ

-HD HS luyện đọc diễn cảm đoạn 1, 2 theo cách phân vai

-T/c thi đọc-N/xét tuyên dương-Cho hs nhẩm HTL bài thơ và thi HTL

-N/xét ghi điểm

-Gọi HS n/x về Cáo và Gà Trống

-Dặn hs chuẩn bị tiết sau

-N/xét tiết học

+ Gà biết sau những lời ngon ngọt ấy là ý định xấu xa của Cáo: muốn ăn thịt Gà

+Cáo rất sợ chó săn Tung tin

có cặp chó săn đang chạy đếnloan tin, Gà vui đã làm cho Cáo khiếp sợ, phải bỏ chạy,

lộ mưu gian

+Ý 3 : khuyên người ta đừng vội tin những lời ngọt ngào

-Khuyên con người hãy cảnh giác và thông minh như Gà Trống, chớ tin những lời lẽ ngọt ngào của những kẻ xấu

- 2 hs nêu

HD hs đọcđúng giọng

Trang 17

Tiết 2 Tập làm văn

Viết thư ( Kiểm tra viết )

I Mục tiêu:

-Viết được một lá thư thăm hỏi, chúc mừng hoặc chia buồn , đúng thể thức ( đủ 3 phần:đầu thư, phần chính, phần cuối thư )

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Giấy khổ to viết vắn tắt những nội dung cần ghi nhớ trong tiết TLV T3

- HS:Giấy viết, phong bì , tem thư

-Nêu y/c tiết học

-Gọi HS nhắc lại nd cần ghi nhớ

-Tổ chức cho HS thực hành viếtthư

đã chọn

- Cuối giờ, HS đặt lá thư

đã viết vào phong bì, viết địa chỉ người gửi, người nhận, nộp cho GV ( thư

Đến chỗ nhắc nhở

hs viết đủ

3 phần

Trang 18

4 Củng cố:

5 Dặn dò:

-Thu bài của hs

-Gọi hs nêu lại 3 phần chính của

1 bức thư

-Dặn hs chuẩn bị tiết sau

-Nxét tiết học

không dán ) -1 hs nêu lại

Thứ sáu ngày 11 tháng 9 năm 2009

Danh từ

I Mục tiêu:

-Hiểu danh từ là những từ chỉ sự vật ( người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị ) -Nhận biết được danh từ chỉ khái niệm tronếmố các danh từ cho trước và tập đặt câu ( BTmục 3)

-Nxét tuyên dương

-Nêu y/c tiết học

Bài tập 1:

-Gọi HS đọc y/c của bài

-Cho hs hđ nhóm trên phiếu BT

-Nhận xét

Bài tập 2 :-Tiến hành tương tự BT1

- 2 hs thực hiện

-1 HS đọc, Cả lớp đọc thầm, suy nghĩ , phát biểu ý kiến

-HĐ nhóm – trình bày- n/xét

D1:truyện cổ D2:cuộc sống, tiếng xưa D3:con, nắng, mưa D4:con, sông , rặng, dừa D5:đời , cha ông

D6:con, sông, chân trời D7:truyện cổ

+Từ chỉ khái niệm :cuộc sống,

Gợi ý hs tìm

Gợi ý hs nêu

Trang 19

-Y/c hs viết vào VBT những

DT chỉ khái niệm và nêu kếtquả

-Nxét tuyên dương

Bài tập 2:

-Cho hs tự suy nghĩ đặt câu với những DT chỉ k/n ở BT1

-Nhận xét-Hỏi: Thế nào là Danh từ ?-Dặn hs chuẩn bị tiết sau

- Nxét tiết học

truyện cổ, tiếng, xưa, đời +Từ chỉ đơn vị :cơn, con, rặng 3-4 hs đọc

-DT chỉ khái niệm: điểm, đạo đức, lòng , kinh nghiệm, cách mạng

-HS tiếp nối nhau đọc câu văn mình đặt được

hs đặt

Trang 20

Tiết 2 Tập làm văn

Đoạn văn trong bài văn kể chuyện

I Mục tiêu:

-Có hiểu biết ban đầu về đoạn văn kể chuyện (ND ghi nhớ)

-Biết vận dụng những hiểu biết đã có để tập dựng một đoạn văn kể chuyện

-Nxét chốt lại

Bài tập 3:

-Cho hs đọc y/c suy nghĩ nêu nhận xét rút ra từ 2 BT trên

1/ a,b) -S/việc 1: Nhà vua muốntìm người trung thực thì sẽtruyền ngôi cho (Đoạn 1)

- S/việc 2: Chú bé Chôm dốccông chăm sóc mà thóc chẳngnảy mầm (Đoạn 2)

- S/việc3: Chôm dám tâu vua

mọi người.(Đoạn 3)-S/việc 4: Nhà vua khen

ngôi cho Chôm.(Đoạn 4) 2/ Chỗ mở đầu đoạn văn là chỗđầu dòng, viết lùi 1 ô

-Chỗ kết thúc đoạn văn là chỗchấm xuống dòng

- Mỗi đoạn văn trong bài văn kểchuyện kể một sự việc trong mộtchuỗi sự việc làm nòng cốt chodiễn biến của chuyện

Gợi ý những sự việc chínhtrong mỗi đoạn

Gợi ý hs nêu

Ngày đăng: 13/07/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: Bảng viết sẵn nội dung của bài tập 1, bảng nhóm (3 tờ) - giao an 4 tuan 5 du
Bảng vi ết sẵn nội dung của bài tập 1, bảng nhóm (3 tờ) (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w