-T yêu cầu H thành lập nhóm 4 và thực hiện nhiệm vụ sau: Hãy đọc thầm từng đoạn , cả bài, trao đổi thảo luận trả lời các câu hỏi ở SGK.. -H trả lời các câu hỏi trên , T nhận xét -Cả lớp
Trang 1- Hiểu nghĩa câc từ ngữ trong băi Nắm được ý chính của cđu chuyện Hiểu ý nghĩa cđu chuyện: Ca ngợi chú bĩ Chôm trung thực,dũng cảm, dâm nói lín
+Bài thơ ca ngợi những phẩm chất gì, của ai?
-T nhận xét , đánh giá và tổng kết bài cũ
B Băi mới
1 Giới thiệu băi
2 Hướng dẫn HS luyện đọc vă tìm hiểu băi
a Luyện đọc
- T:chia đoạn bài văn
+Đ1:Ngày xưa đến bị trừng phạt
+Đ2: Có chú bé đến nảy mầm được
+Đ3: Mọi người đến của ta
+Đ4: Rồi vua dõng dạc đến hết mình
-H tiếp nối nhau đọc 3 đoạn truyện.(3 lượt)
+Lượt 1: T kết hợp nhắc nhở nếu H phát âm sai, ngắt nghỉ
hơi chưa đúng hoặc giọng đọc chưa phù hợp
+Lượt 2: T kết hợp nhắc H ngắt nghỉ hơi đúng, đọc đúng
những câu hỏi, câu cảm; nghỉ hơi đúng tự nhiên trong câu văn: " Vua ra lệnh sẽ bị trừng phạt"
+Lượt 3: T yêu cầu H đọc mục chú giải tìm hiểu nghĩa các
từ khó
-H luyện đọc theo cặp
Trang 2-2 H đọc cả bài
-T đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiíu băi
Bước 1:Làm việc theo nhóm.
-T yêu cầu H thành lập nhóm 4 và thực hiện nhiệm vụ sau: Hãy đọc thầm từng đoạn , cả bài, trao đổi thảo luận trả lời các câu hỏi ở SGK ( Các nhóm có thể tự đưa thêm câu hỏi để tìm hiểu bài)
-Các nhóm H thực hiện nhiệm vụ T quan sát và chỉ dẫn thêm
Bước 2: Làm việc cả lớp
-T tổ chức H trình bày kết quả
Đoạn 1: -T yêu cầu H lần lượt nêu câu hỏi 1và 2 SGK Đại
diện các nhóm trình bày HS khác nhận xét bổ sung T giảng
bài và hỏi thêm : Theo em thóc đã luộc chính còn nãy mầm được không?
-H nêu ý kiến -T giảng bài và chuyển ý
Đoạn 2: T hỏi: +Theo lệnh vua , chú bé Chôm đã làm gì ? Kết
quả ra sao?
+Đến kì nộp thóc cho vua, chuyện gì đã xãy ra?
-H trả lời các câu hỏi trên -T giảng bài và yêu cầu H đọc câu hỏi 3 SGK Đại diện các nhóm trả lời
-T giảng bài và chuyển ý
Đoạn 3: - T hỏi : +Thái độ của mọi người như thế nào khi
nghe Chôm nói?
-H trả lời , T giảng và chuyển ý
Đoạn 4: -T hỏi : +Nhà vua đã nói như thế nào?
+Vua khen cậy bé Chôm những gì?
+ Cậu bé Chôm đã được hưởngnhững gì do tính thật thà dũng cảm của mình?
-H trả lời , T giảng bài và yêu cầu H đọc câu hỏi 4 SGK Đại diện các nhóm trả lời
Trang 3" Chôm lo lắng thóc giống của ta"
+ HS: Tìm hiểu vă thống nhất câch đọc phù hợp đoạn văn, nhắc lại giọng đọc câc nhđn vật
+T đọc mẫu
+H luyện đọc theo nhóm 3- tự phân vai
+Các nhóm thi đọc phân vai trước lớp
-T cùng lớp khen nhóm đọc tốt
3 Củng cố dặn dò
- Băi tập đọc ca ngợi ai, ca ngợi điều gì?
(Ca ngợi chú bĩ Chôm trung thực,dũng cảm, dâm nói lín sự thật)
-Câu chuyện này muốn nói với em chuyện gì? H trả lời , T
nhắc H luôn trung thực trong cuộc sống
-T nhận xét giờ học, dặn chuẩn bị bài sau
-o0o -Toân
LUYỆN TẬP
I Mục tiíu: Giúp HS:
- Củng cố về nhận biết số ngăy trong từng thâng của một năm
- Biết năm nhuận có 366 ngăy vă năm không nhuận có 365 ngăy
- Củng cố về mố quan hệ giữa câc đơn vị đo thời gian đê học, câch tính mốc thế kỉ
ngăy)chỗ lõm giữa hai chỗ lồi đó chỉ thâng hai có 28 hoặc 29 ngăy hoặc 30 ngăy( thâng 4,6,9,11)
Trang 4b) T hỏi H năm nhuận tháng hai có bao nhiêu ngày và năm
thường tháng hai có bao nhiêu ngày ( Nếu H trả lời không
được T giới thiệu)
* Băi 2: HS lăm băi văo bảng con: Điền số thích hợp văo ô trống
- T: Kiểm tra vă hỏi HS về câch tính
* Băi 4: HS đọc băi toân
- T: Hướng dẫn câch lăm băi: Để biết ai chạy nhanh hơn vă nhanh hơn bao nhiíu, cần xâc định thời gian chạy của mỗi người
: + Tháng hai có bao nhiêu ngày ?
+Tháng 7 có bao nhiêu ngày?
+T háng 12 có bao nhiêu ngày?
+ Năm thường có bao nhiêu ngày, năm nhuận có bao nhiêu
ngày?
-T nhận xét giời học , dặn chuẩn bị bài sau
Trang 5-o0o -Khoa học
SỬ DỤNG HỢP LÍ CÁC CHẤT BÉO VÀ MUỐI ĂN
I Mục tiêu: Sau bài học, HS có thể:
- Giải thích lí do cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gố động vật và chất béo
có nguồn gốc thực vật
- Nói về lợi ích của muối i- ốt
- Nêu tác hại của thói quen ăn mặn
- HS: +Kể tên các món ăn chứa nhiều chất đạm
+ Vì sao cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật?
B Bài mới
1 Hoạt động 1: Trò chơi: Thi kể tên các thức ăn cung cấp nhiều chất béo
- T: Chia lớp thành hai đội, mỗi đội cử đội trưởng bốc thăm lượt chơi
- T: Phổ biến cách chơi: Lần lượt từng đội thi kể tên các món ăn chứa nhiều chất béo Thời gian chơi tối đa là 10 phút
- HS: Chơi theo hướng dẫn
- T: Bấm đồng hồ và và theo dõi diễn biến cuộc chơi, tuyên dương đội thắng cuộc: Kể đúng và được nhiều món ăn chứa nhiều chất đạm
2 Hoạt động 2: Thảo luận về ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và
chất béo có nguồn gốc thực vật.
- HS: Một số em nhắc lại tên các món ăn chứa nhiều chất béo các em vừa tìm
ra ở trò chơi trên
- T: Món ăn nào vừa chứa chất đạm động vật, vừa chứa chất đạm thực vật?
- HS: Lần lượt nêu ý kiến (dựa vào mục Bạn cần biết ở SGK)
- HS: Đọc mục Bạn cần biết ở SGK
3 Hoạt động 3: Thảo luận về ích lợi của muối i- ốt và tác hại của việc ăn mặn
- T: Giới thiệu những tư liệu nói về vai trò của i-ốt đối với sức khoẻ con người
- T: Giúp HS hiểu: Khi thiếu i-ốt, tuyến giáp phải tăng cường hoạt động vì vậy dễ gây ra u tuyến giáp Do tuyến giáp nằm ở mặt trước cổ nên hình thành
Trang 6bướu cổ Thiếu i-ốt gđy nhiều rối loạn chức năng trong cơ thể vă lăm ảnh hưởng đến sức khoẻ, trẻ em bị kĩm phât triển cả về thể chất lẫn trí tuệ.
- HS: Lăm thế năo để bổ sung muối cho cơ thể?
- Tại sao không nín ăn mặn?( ăn mặn có liín quan đến bệnh huyết âp cao)
4 Hoạt động tiếp nối:
T: Tại sao cần ăn phối hợp chất bĩo có nguồn gốc động vật vă chất bĩo có nguồn gốc thực vật?
- T: Nhận xĩt giờ học, nhắc HS chuẩn bị băi sau
-Các HSlàm bài vào phiếu dán kết quả lên bảng T và lớp nhận xét, sửa chữa những từ HS viết sai (nếu có)
-Tuyên dương bạn tìm được từ đúngvà nhanh
B Băi mới
1 Giới thiệu băi
2 Hướng dẫn HS nghe - viết
-T gọi H đọc đoạn văn , lớp theo dõi SGK
-T hỏi : +Nhà vua chọn người như tế nào để nối ngôi
+Vì sao người trung thực là người đáng quý?
-H trả lời các câu hỏi trên , T nhận xét
-Cả lớp đọc thầm đoạn văn, chú ý những tiếng mình dễ viết sai chính tả, luyện viết vào vở nháp
- T nhắc H một số điểm về cách trình bày và cách ghi lời nói của nhân vật
-T đọc H viết bài vào vở
Trang 7-T đọc từng câu cho H soát bài
-T chấm một số bài và nhận xét Từng cặp H đổi vở soát lỗi cho nhau T nhận xét chung
3.Hướng dẫn HS lăm băi tập chính tả
Bài 2b -T gọi H đọc yêu cầu của bài tập 2b
-H làm bài vào vở BT
-T dán phiếu lên bảng gọi 4 nhóm H lên bảng thi làm bài tiếp sức.Đại diện các nhóm đọc lại đoạn văn đã điền đủ Cả lớp và T nhận xét , kết luận nhóm thắng cuộc -Cả lớp sửa bài theo kết quả đúng
Bài 3: T nêu yêu cầu của bài
-H đọc các câu thơ, viết nhanh ra nháp lời giải đố Ai viết xong trước chạy nhanh lên bảng Đọc lời giải, T và lớp chốt lại lời giải đúng
4 Củng cố dặn dò
+Qua bài chính tả em cần ghi nhớ điều gì?
-T nhận xét giờ học.Dặn: Ghi nhớ để không viết sai những từ vừa học HTL 2 câu đố để đố người thân
-o0o -Thứ ba ngăy 23 thâng 9 năm 2008
Toân
TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG I.Mục tiíu: Giúp HS:
- Có hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số
- Biết câch tìm số trung bình cộng cảu nhiều số
-H nêu cách giải bài toán, 1 H trình bày bài giải trên bảng
-T hỏi: +Số lít dầu rót đều vào mỗi can được tính ntn?
Trang 8-T ghi bảng : ( 6 + 4) : 2 = 5(l) và giới thiệu như phần nhận xét SGK.
-T yêu cầu H nêu cách tính số trung bình cộng của hai số 4 và
6 H nêu , T ghi bảng : ( 6 + 4 ) : 2 = 5
Hỏi : Vậy muốn tìm số trung bình cộng của hai số ta làm như thế nào? H nêu kết luận như SGK T gọi nhiều H nhắc
lại
Bài toán 2: T tổ chức hoạt động như trên, giúp H trả lời
được các câu hỏi sau: +Muốn tìm trung bình cộng của ba số
- HS: Tự lăm phần còn lại văo vở, một số em chữa băi bảng lớp
* Băi 2:HS đọc băi toân
- HS: Tự giải văo vở, 1 em lăm bảng lớp, lớp cùng T nhận xĩt,chốt kết quả đúng
Băi giảiTrung bình mỗi em cđn nặng lă:
36 + 38 + 40 + 34 = 37 (kg)
Đâp số: 37 kg
* Băi 3: HS níu yíu cầu băi tập
- HS: Níu tín câc số tự nhiín liín tiếp từ 1đến 9
- HS: Lăm băi văo vở, sau đó 1 em chữa băi bảng lớp
Kết quả lă: số trung bình cộng của câc số tự nhiín liín tiếp từ 1đến 9 lă:
Trang 9I Mục tiêu:
- HS thấy được sự phong phú của tranh phong cảnh
- HS cảm nhận được vẻ đẹp của tranh phong cảnh thông qua bố cục, các hình ảnh và màu sắc
- HS yêu thích phong cảnh, bảo vệ môi trường thiên nhiên
II Đồ dùng D-H
- Tranh phong cảnh và một vài tranh về đề tài khác
III Các hoạt động D-H
1 Giới thiệu bài
- T: Giới thiệu 1 vài bức tranh về phong cảnh
- T: Nêu đặc điểm của tranh phong cảnh
2 Hoạt động1: Xem tranh
a Phong cảnh Sài Sơn- Tranh khắc gỗ màu của hoạ sĩ Nguyễn Tiến Chung.
- HS: Quan sát tranh SGK trang 13 và trả lời câu hỏi:
+ Trong bức tranh có những hình ảnh nào?
+ Màu sắc trong tranh như thế nào?
+ Hình ảnh chính trong bức tranh là gì?
+ Trong bức tranh còn có hình ảnh nào nữa?
- T: Gợi ý để HS nhận xét về đường nét của bức tranh và tóm tắt về nội dung
và giá trị nghệ thuật của bức tranh
b.Phố cổ: Tranh sơn dầu của hoạ sĩ Bùi Xuân Phái
- T: Cung cấp một số tư liệu về hoạ sĩ Bùi Xuân Phái
- HS: Quan sát bức tranh và trả lời các câu hỏi của T để tìm hiểu nội dung bức tranh
- Tóm tắt nhận xét về bức tranh: Bức tranh được vẽ với hoà sắc những màu ghi, nâu trầm,vàng nhẹ, đã thể hiện sinh động những hình ảnh: mảng tường nhà rêu phong, những mái ngói đỏ đã chuyển màu nâu sẫm, những ô cửa xanh đã bạc màu, Những hình ảnh này cho ta thấy dấu ấn thời gian in đậm nét trong Phố cổ Cách vẽ khoẻ khoắn, khoáng đạt của hoạ sĩ đã diễn tả rất sinh động dáng vẻ của những ngôi nhà cổ đã có hàng trăm năm tuổi Những hình ảnh khác như người phụ nữ, em bé gợi cho ta cảm nhận về cuộc sống bình yên trong lòng phố cổ
c Cầu Thê Húc- Tranh bột màu của Tạ Kim Chi( HS tiểu học)
- HS xem tranh, nhận xét về vẻ đẹp của bức tranh, cảm nhận vẻ đẹp của Hồ Gươm
- T: Hỏi thêm để GDBVMT: Hãy nói về suy nghĩ của em sau khi xem những bức tranh nói trên
- HS: Kể về một vài cảnh đẹp ở nơi em sống
Trang 10- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Trung thực - Tự trọng
- Nắm được nghĩa vă biết câch dùng câc từ ngữ nói trín để đặt cđu
-T dán bài tập1,2 lên bảng, mời 2 H lên bảng làm
-T và lớp nhận xét chốt lại kết quả đúng
B/ Băi mới
1 Giới thiệu băi
2 Hướng dẫn HS lăm băi tập
*Băi tập 1:-Một HS đọc yêu cầu của bài, đọc cả mẫu
-T phát phiếu cho từng cặp HS trao đổi làm bài
-HS trình bày kết quả T nhận xét chốt lại kết quả đúng.-HS làm bài vào vở theo kết quả đúng
*Bài tập2: -Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
-HS suy nghĩ , mỗi em đặt một câu với một từ cùng nghĩa với
trung thực, 1 câu với 1 từ trái nghĩa với trung thực
-HS tiếp nối nhau đặt những câu văn mình đã đặt T nhận
xét nhanh, chữa những cđu chưa phù hợp
*Bài tập 3: -HS đọc nội dung BT3 Từng cặp HS trao đổi
-T dán 3 tờ phiếu lên bảng, mời 3HS lên bảng thi làm bài nhanh Cả lớp và T nhận xét, chốt lại lời giải đúng: Đâp ân C đúng: Tự trọng lă coi trọng vă giữ gìn phẩm giâ của mình
*Bài tập 4: HS đọc yêu cầu của bài Từng cặp HS trao đổi vă níu ý kiến
-Cả lớp và T nhận xét chốt lại lời giải đúng
Trang 11- T nhận xét giờ học.Tuyên dương những bạn làm bài tốt.
Dặn:H về nhà học thuộc các từ vừa tìm được và các
thành ngữ, tục ngữ trong bài Chuẩn bị bài học sau
- Hiểu truyện, trao đổi được với câc bạn về nội dung ý nghĩa cđu
chuyện( mẫu chuyện, đoạn truyện)
2 Rỉn kĩ năng nghe: HS chăm chú lời bạn kể, nhận xĩt đúng lời kể của bạn
-Gọi 2 H lên bảng kể lại câu chuyện Một nhà thơ chân chính
và trả lời câu hỏi về nội dung ý nghĩa câu chuyện
-T nhận xét ghi điểm
B Băi mới
1 Giới thiệu băi
-T hỏi : Chủ điểm mà các em đang học là gì?
-H trả lời, T giới thiệu bài và ghi đề bài lên bảng
2 Hướng dẫn HS kể chuyện
-T kiểm tra việc chuẩn bị truyện của H
a.Tìm hiểu đề bài
-1 H đọc đề bài
-T: Gạch chđn dưới câc từ ngữ quan trọng trong đề băi
* Đề băi: Kể lại một cđu chuyện em đê được nghe, được đọc về tính trung thực
Trang 12Hỏi :+ Đề bài yêu cầu kể lại câu chuyện như thế nào?
-H trả lời, T gạch chân dưới các từ : được nghe, được đọc, tính trung thực.
Hỏi: +Tính trung thực biểu hiện như thế nào? Lấy ví dụ
một truyênû về tính trung thực mà em biết
-Một số H tiếp nối nhau nói tên câu chuyện của mình
-T dán lên bảng dàn ý bài kể chuyện Mời một số H đọc Cả lớp đọc thầm
-T dán tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện:
+ Nội dung cđu chuyện có haykhông, có mới không?
-Nhóm 2 bạn kể cho nhau nghe
-T đi giúp đỡ từng nhóm, nhắc H kể đúng dàn ý bài kể
3 Củng cố dặn dò
-T nhận xét tiết học.Biểu dương những H chăm chú nghe
bạn kể nên có lời nhận xét chính xác , biết đặt câu hỏi thú
vị Nhắc nhở những H kể chuyện chưa đạt tiếp tục luyện tập
*Dặn : Kể lại câu chuyện cho người thân nghe Tìm một câu
chuyện em đã được nghe được đọc về lòng tự trọng
Trang 131 Nhận thức được câc emcó quyền có ý kiến, có quyền trình băy ý kiến của mình về những vấn đề liín quan đến trẻ em.
2 Biết thực hiện quyền tham gia ý kiến của mình trong cuộc sống của mình ở gia đình, nhă trường
II Đồ dùng D-H
- Thẻ mău của HS
III Câc hoạt động D-H
Khởi động: Trò chơi : Diễn tả
+T nêu cách chơi
+ HS tham gia chơi và thảo luận: Ý kiến của cả nhóm về đồ vật có giống nhau không ?
+T nêu kết luận : Mỗi người có thể có ý kiến, nhận xét
khác nhau về cùng một sự vật T giới thiệu bài và ghi đề bài lên bảng
1 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
- T chia lớp thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm
thảo luận về một tình huống ở mục Tình huống SGK
-HS thảo luận nhóm
- Đại diện từng nhóm trả lời Các nhóm khác nhận xét bổ sung
-T hỏi một số H : Điều gì xảy ra nếu em không được bày tỏ
ý kiến về những việc có liên quan đến bản thân em, lớp em-H nêu ý kiến , T kết luận
2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm đôi: Băi tập 1 SGK
-H đọc nội dung bài tập 1 SGK
.-H thảo luận nhóm đôi
-T mời một vài nhóm trình bày kết quả Các nhóm khác nhận xét bổ sung
-T nêu kết luận về việc làm của mỗi bạn: Việc lăm của bạn Dung lă đúng vì bạn đê biết băy tỏ mong muốn, nguyện vọng của mình Còn việc lăm của câc bạn Hồng vă Khânh lă không đúng
3 Hoạt động 3: Băy tỏ ý kiến – BT2, SGK
T phổ biến cho H cách bày tỏ thái độ thông qua các tấm bìa màu:
-T: Đính chính ý a: Trẻ em có quyền băy tỏ ý kiến về câc vấn đề liín quan đến trẻ em
Trang 14ý b Bỏ cụm từ:Câch chia sẻ.
+Màu đỏ : tán thành
+Màu trắng : phân vân, lưỡng lự
+Màu xanh : phản đối
-T lần lượt nêu từng ý kiến trong bài tập 2 H bày tỏ thái độ theo cách đã quy ước
-T yêu cầu H giải thích lí do Thảo luận chung cả lớp
-T kết luận về các ý kiến
*T yêu cầu 2 H đọc kết luận SGK
4.Hoạt động tiếp nối
-Thực hiện yêu cầu bài tập 4 SGK Một số H tập tiểu
phẩm: Một buổi tối trong gia đình bạn Hoa
-T nhận xét chung giờ học
-o0o -Thứ tư ngăy 24 thâng 9 năm 2008
Dự giờ trong tổĐ/c Phương dạy thay -o0o -
Thứ năm ngăy 25 thâng 9 năm 2008
Đi tham quan mô hình trường học thđn thiện
Đ/c Lí dạy thay -o0o -
Thứ sâu ngăy 26 thâng 9 năm 2008
II Địa điểm, phương tiện
- Địa điểm: Sđn trường
- Phương tiện 1 còi, 1 khăn sạch
III Nội dung vă phương phâp lín lớp
1 Phần mở đầu
Trang 15- T: Nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giờ học, chấn chỉnh đội ngũ, trang phục tập luyện.
- HS: Chạy theo1hàng dọc quanh sân tập
-HS: Chơi trò chơi: Làm theo hiệu lệnh
2 Phần cơ bản:
a) Đội hình đội ngũ
* Ôn quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại
- T: Điều khiển lớp tập, kết hợp quan sát, sửa sai
- HS: Chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều khiển
T quan sát, nhận xét, sửa sai cho HS
- HS: Trình diễn thi đua giữa các tổ
- T: Quan sát, nhận xét, sửa chữa sai sót, biểu dương các tổ thực hiện đều đẹp
- HS:Cảlớp vừa hát vừa vỗ tay theo nhịp
- T:Cùng HS hệ thống bài, nhận xét đánh giá kết quả giờ học và giao bài về nhà
-o0o -Tập làm văn
ĐOẠN VĂN TRONG BÀI VĂN KỂ CHUYỆN.
I Mục đích yêu cầu:
- Có hiểu biết ban đầu về đoạn văn kể chuyện
- Biết vận dụng những hiểu biết đã có để tập tại dựng một đoạn văn kể