1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP phương trình vô tỉ

3 923 19
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập phương trình vô tỉ
Người hướng dẫn P. TS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 149 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải phương trỡnh khi m=3.. Tỡm m để phương trỡnh đó cho cú nghiệm.I3 17.

Trang 1

Chủ đề 1: PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ.

A/ BÀI TẬP:

2

3 5 1 2 ) 1 3 ( x+ x2 − = x2 + x

Giải

PT ⇔ 2(3x+1) 2x2 −1=10x2 +3x−6

2 3 2 ) 1 2 ( 4 1 2

)

1

3

(

2 x+ x2 − = x2 − + x2 + x− Đặt t = 2x2 −1(t≥0)

Pt trở thành 4t2 −2(3x+1)t+2x2 +3x−2=0

Ta cĩ:∆'=(3x+1)2 −4(2x2 +3x−2)=(x−3)2

Pt trở thành 4t2 −2(3x+1)t+2x2 +3x−2=0

Ta cĩ:∆'=(3x+1)2 −4(2x2 +3x−2)=(x−3)2

Từ đĩ ta cĩ phương trình cĩ nghiệm :

2

2

; 2

1

= x t x t

Thay vào cách đăt giải ra ta được phương trình cĩ các nghiệm:

 +

− +

7

60 2

; 2

6

1

x

2 Giải phương trình: 7−x2+x x+ =5 3 2− x x− 2 (x∈¡ )

Giải:

2

x x PT

 − − ≥

⇔ 

− + + = − −



2

3 2 0

5 2( 2)

x x

 − − ≥

⇔ 

+ = − +



0

2

5 2

x

x

x x

x

− ≤ ≤

⇔ ≠

 + = −

x

− ≤ <



 ⇔ = −x 1

Vậy phương trình đã cho cĩ một nghiệm x = - 1

Trang 2

3 Giải phương trỡnh : 2x +1 +x x2 + + + 2 (x 1) x2 + 2x 3 0 + = (a)

Giải

* Đặt:

2 2

2 2

2

v u 2x 1

v u 1

° Ta cú:

⇔ − + ữữ + + ữữ = ⇔ − + ữữ − + ữữ + =

 − =

⇔ −  −  + ữ+ = ⇔  +  + + ữ+ =

v u 1

(v u) 1 0 (c)

° Vỡ u > 0, v > 0, nờn (c) vụ nghiệm

° Do đú:

⇔ − = ⇔ = ⇔ 2+ + = 2+ ⇔ 2+ + = 2+ ⇔ = −1

2 Kết luận, phương trỡnh cú nghiệm duy nhất: x = 1

2

4 (KD - 05) Giải phơng trình : 2 x+ +2 2 x+ −1 x+ =1 4.

5 (KB - 06) Tìm m để phơng trình sau có hai nghiệm thực phân biệt :

1 2 2

2 +mx+ = x+

x

6 (KD - 06) Giải phơng trình: 2 x − + 1 x2 − 3 x + = 1 0 x ( ∈ Ă )

7 (ĐH,CĐ DB07.B) Tỡm m để phương trỡnh: 4 x2 +1− x =m cú nghiệm

8 (ĐH,CĐ DB07.D) Tỡm m để phương trỡnh:

m 5 4 x 6 x 4 x

2

3

x− − − + − − + = cú đỳng 2 nghiệm

9 (ĐH,CĐ DB02.A)Giải phương trỡnh x+ +4 x− =4 2x− +12 2 x2−16

10 (ĐH,CĐ DB05.D)Giải phương trỡnh 3x− −3 5− =x 2 2x−4

11 (ĐH,CĐ DB08.A)Giải phương trỡnh

2

) 1 2 ( 2 3 1 2

2

=

− +

x

12 (ĐH,CĐ DB08.B)Giải phương trỡnh 10x+ +1 3x+ =1 9x+ +4 2x−2

13 (ĐH,CĐ DB06.D)Giải phương trỡnh x+2 7− =x 2 x− + − +1 x2 8x− +7 1

14 (ĐH,CĐ DB06.B)Giải phương trỡnh 3x− +2 x− =1 4x− +9 2 3x2−5x+2

Trang 3

15 (DBKD - 06) Giải phơng trình :

( )

2

16 Cho phương trỡnh 3 + +x 6 − = +x m (3 +x) (6 −x)

a Giải phương trỡnh khi m=3.

b Tỡm m để phương trỡnh đó cho cú nghiệm.I3

17 Cho phơng trình: ( )( ) ( ) m

x

x x

x

+

− + +

3

1 3

4 1 3

1) Giải phơng trình với m = -3

2) Tìm m để phơng trình có nghiệm

18 Giaỷi phửụng trỡnh: x− +2 4− =x x2−6x+11

2

x

x+ x− + xx− = +

20 Giaỷi phửụng trỡnh: +6 −9 + −6 −9 = x+623

x x x

x

21 Giaỷi phửụng trỡnh: 3 2−x+ x−1=1

22 Giaỷi phửụng trỡnh: 3 (2 −x) 2 + 3 (7 +x) 2 − 3 (7 −x)(2 −x) 3 =

23. (Đề CT- khối A năm 2008) Tìm các giá trị của tham số m để pt sau có đúng

hai nghiệm thực phân biệt:

4 2x+ 2x+2 64 − +x 2 6− =x m m( ∈Ă )

24. (KA - 07)Tìm m để pt sau có nghiệm thực:

3 x − 1 + m x + 1 = 24 x2 − 1

25. (KB - 07)Chứng minh rằng với mọi giá trị dơng của tham số m ,phơng trình sau

có 2 nghiệm phân biệt:

x2 +2x - 8 = m x ( − 2)

26. (DBKB - 07)Tìm m để phơng trình 4 x2 + − 1 x m = có nghiệm.

27 (DBKB - 07)Tìm m để pt 4 x4 −13x+m +x -1 = 0 có đúng một nghiệm thực.

28. (DBKD - 07)Tìm m để phơng trình x−3−2 x−4 + x−6 x−4 +5 =m

có đúng một nghiệm thực

29. (KB - 06) Tìm m để pt sau có hai nghiệm phân biệt :

1 2 2

2 +mx+ = x+

x

30. (KD - 06) Giải phơng trình:

2

2x− + 1 x − 3x+ = 1 0 x ∈R

31 (KB - 2010) Giaỷi phửụng trỡnh: 2

3x+ −1 6− +x 3x −14x− =8 0 (x∈R)

32 Giải phương trỡnh:x3 + = 1 2 2 3 x− 1.

Ngày đăng: 13/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w