1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng phương trình vô tỉ (LTĐH)

7 443 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Phương Trình Vô Tỉ (LTĐH)
Trường học Trường THPT Trần Phỳ
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 504,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phơng trình phân thức hữu tỉ.Một số cách biến đổi dấn tới cách đặt ẩn phụ.. Chia cả tử và mẫu của phân thức cho x.. Thêm bớt cùng một biểu thức vào hai về để tạo thành bình ph ơng đúng..

Trang 1

Phơng trình phân thức hữu tỉ.

Một số cách biến đổi dấn tới cách đặt ẩn phụ

1 Chia cả tử và mẫu của phân thức cho x.

Ta thờng dùng phơng pháp trên đối với các phơng trình dạng sau:

a/ Dạng 1:

2 mx 2 nx p

ax bx c ax+ dx c =

b/ Dạng 2:

ax22 mx c ax22 nx c 0

ax bx c ax bx c

c/ Dạng 3:

2

ax nx c ax qx c

2 Thêm bớt cùng một biểu thức vào hai về để tạo thành bình ph ơng đúng.

3 Đặt hai ẩn phụ.

Bài tập

2

3/ 22 3 5 22 5 5 1

− + − − + = −

2 2

2

81

40 9

x x

x

+

5/ ( )

2

2

2 15 1

x

x

x

  +  =

 ữ  − ữ

7/

2

0

 + ữ  − ữ −

15

−  − − =

−  − 

9/ 24 2 24 1 2

+

+

x+x +x +x = x +x +x +x

Ph

ơng trình đại số bậc cao.

I.Ph ơng trình hồi qui

1 Dạng: ax4 +bx3 +cx2 ±kbx k a+ 2 = 0(ka≠ 0) (1)

2 Cách giải:

Thấy rằng phơng trình không có nghiệm x=0 nên chia cả hai vế cho 2

0

x,

Trang 2

2 2

⇔  + ữ+  ± ữ+ =

  (2)

Đặt t x k

x

= ± , khi đó 2 2 2

2 2

k

x

k

x

⇒ + = ± Phơng trình (2) trở thành at2 + + ±bt c 2k= 0.

Tiếp tục giảI phơng trình này theo k rồi suy ra giá trị của x.

Bài tập:

1/2x4 + 3x3 − 16x2 + 3x+ = 2 0 2/x4 − 3x3 − 2x2 + 6x+ = 4 0

3/ x4 + 6x3 + 4x2 − 12x+ = 4 0 4/x4 + −x3 6x2 − 2x+ = 4 0

x + xxx+ =

7/ 4 3

xx + x+ =

Dạng 2:

Phơng trình: (ax2 + +bx ka a x) ( ' 2 +b x ka' + ')+px3 +qx2 +kpx= 0; ' 0k a a

Cách giải:

Chia cả hai về cho x2 ≠ 0, rồi đặt

Bài tập:

1/ ( ) ( ) ( ) ( ) 2

 + +  − + =

3/ (2x2 − − 3x 18 3) ( x2 + 2x− 27)= 41x3 + 10x2 − 369x 4/ 3 2 2

2

x x

+ +

1

2

x x

Một số bài toán khác:

1/x x( − 1) (x+ 1) (x+ = 2) 3 2/(x+ 2) (x+ 3) (x− 7) (x− = 8) 144

3/ (x+ 5) (x+ 6) (x+ 8) (x+ = 9) 40 4/( ) (2 ) ( )

6x+ 5 3x+ 2 x+ = 1 35

5/3(x+ 5) (x+ 6) (x+ = 7) 8x 6/ x4 = 2x2 + 8x+ 3

7/ ( ) (4 )4

x− + −x =

9/ x4 + −(x 1 5) ( x2 − 6x− = 6) 0 10/( 2 )2 ( ) ( 2 )

x + + +x xx− =

11/ 2( )2 ( 2 ) ( )2

x x− +x x − = x+ 12/x4 + = 9 5x x( 3 − 3)

Trang 3

Bài tập phần ph ơng trình vô tỉ.

Dạng 2: Phơng trình đối xứng đối với P x( ) Q x( )

Bài tập:

1/ 3 2+ x x− 2 =3( x − 1−x)

2/ 2x+ +3 x+ =1 3x+ 2x2 +5x+ −3 16

3/ 1+ +x 8− +x (1+x) (8−x) =3

4/ x+ +1 4− +x ( x+1 4) ( −x) =5

5/ 3x− +2 x− =1 4x− +9 2 3x2 −5x+2

6/ 4x+ +3 2x+ =1 6x+2 8x2 + + −10 3 16

7/ 7x+ +7 7x− +6 2 49x2 +7x−42 181 14= − x

8/ 3+ +x 6− = +x 3 (3+x) (6−x)

Dạng 3: Phơng trình đẳng cấp đối với P x và ( ) Q x( )

Bài tập:

1/ 2x2 +5x− =1 7 x3 −1

3

xx+ = − x +x +

3/ 2 x3 + =1 2( x2 +2)

4/ 5x2 +14x+ −9 x2 − −x 20 5= x+1

5/ x2 +2x + 2x− =1 3x2 +4x+1

6/ 2x2 −5x+ =2 4 2( x3−21x−20)

7/ 2( x2 −3x+ =2) 3 x3+8

8/ x2 +2x+ =4 3 x3 +4x

Một số bài toán dạng khác, đặt ẩn phụ

12 1

x

x

x

1

x x

x

− 3/ 4 3 10 3− − x = −x 2 4/ x2 + x+ =7 7

5

x

x+ − x− = +

6/ 3x− −3 5− =x 2x−4 7/ 8x2 −6x+ −1 4x+ =1 0 8/ 4 x 1 x 2x 5

x + − = +xx

9/ 4x2+5x+ −1 2 x2− + =x 1 9x−3

Trang 4

Mét sè bµi to¸n ph ¬ng tr×nh v« tØ.

Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

1/ x+ + 3 3x+ = 1 2x+ 2x+ 2 2/

x

+ + + + + = +

x

+ − = + 4/x2 + 3 x4 −x2 = 2x+ 1

5/ x2 + 4x+ + 3 x2 + =x 3x2 + 4x+ 1 6/3 x+ 3 x− 10 = 3 x− 8

2x + + +x 9 2x − + = +x 1 x 4

9/ 2x2 + + +x 1 x2 − + =x 1 3x 10/ x2 + + =x 1 2x+ x2 − +x 1

11/3 x+ + 1 3 x+ = 3 3 x+ 2 11/3 x+ 3 x+ = 1 2x+ 1

x

4x − − = 3x 4 xx

15/ 4x+ + 5 3x+ = 1 2x+ + 7 x+ 3 16/ 2x2 + + = +x 1 x x2 + −x 1

17/ x2 − + 1 x2 + − =x 2 2x2 + −x 3 18/ x+ x+ + 1 x2 + =x 1

2 3

1 − +x 1 + +x 2 1 −x = 4

21/2x+ x+ x+ 2 x2 + =x 1 22/x2 + 2x+ x+ + 3 2x x+ = 3 9

23/2x2 + +x x2 + + 3 2x x2 + = 3 9 24/

2

8

x

x

+ + + =

+

2

x x

x

+ + + + =

+ 26/( x+ − 3 x+ 1) (x2 + x2 + 4x+ = 3) 2x

2x+ + 1 x+ − 3 x = 2 x + 3x

29/ 2

4x− 1 x + = 1 2x + 2x+ 1

33/15x2 + 2(x+ 1) x+ = − 2 2 5x 34/x2 + 3x+ = + 4 (x 3) x2 + +x 2

35/2x+ + 6 2 x2 + 3x = 4( x+ x+ 3) 36/2 2x x− 2 + = 4 3( x+ 2 −x)

Trang 5

37/ 2

3

x

x

+

x

+ = + + 40/2 x+ = 3 9x2 − −x 4

41/12 x+ 2 x− = 1 3x+ 9 42/4 x+ − 3 x− = + 1 x 7

Mét sè bµi tËp c¬ b¶n

1/ x2 + 2x+ > 5 3 x2 + 2x+ 3 2/ 2 ( ) ( )

2x − 6x+ > 3 x− 2 x− 1

3/ 3x2 − 12x− > 8 4 (x− 1 3) ( −x) 4/

5/5( x+ x+ = 3) 4x+ 4 x2 + 3x+ 3 6/5 5 2 1 4

2 2

x x

+ < + +

7/

2 0

+ +  + ÷÷+ >

−  − 

8/ 3x2 − 7x+ − 3 x2 − = 2 3x2 − 5x− − 1 x2 − + 3x 4 §/S: x=2.

9/(x+ 3) 4 −x2 = − 3x2 − 7x+ 6 ®/s: x=0

x

− ®/s: x=1 hoÆc x=6.

11/ 1 1 2 2

2

− ®/s:

1

2

x x

=

 − −

 =



12/ 42 12 3x

x x xx x x =

+ + − + ®/s:

9 16 1

x x

 =

= −

13/ 5x2 + 7x− − 1 2x2 + + =x 4 5x2 + 4x+ − 8 2x2 + 2x+ 1 ®/s: x=3.

14/(x+ 1) (x+ = 4) 5 x2 + 5x+ 28 ®/s: x= ± 2

− = − − ®/s: x=±2

16/ x x2 + − 15 x x 4 2 + 15 2 = ®/s:x=1.

17/ 3 x+ 21 + 3 15 − =x 6 ®/s: x=-21, 6, -85

Trang 6

21/ 2 7 4 4

2

x x

+ + =

22/(x+ 6) x2 + = 3 x2 + 2x+ 1 ®/s: x=1, x=-1

23/(x− 2) 2x+ < 1 x2 − + 3x 2 ®/s;

1

2 2

4

x x

− ≤ <

 >

24/ 3 2 4 2 1

2

x x

x

x x

− ≤ <

 < ≤

25/ 1 1 9 2 1

2

x x

1

0 3

4 0

13

x x

 ≤ <

 < <



26/ 2 1 12

x x <

4

x x

<

 < <

27/ 2 x− − 1 x+ > − 2 x 2 ®/s: 7 4 2 − < <x 2

28/ 51 2 2 1

1

x x

x

− − <

x x

− − ≤ < −

< ≤ − +



29/ 1 + −x 1 − <x x ®/s: 1 < <x 0

11 3x − 4x− ≥ 4 9x − 12x− 16 ®/s:

2 2

3 10 2

3

x x

− ≤ ≤

 ≤ ≤



31/ xx+ ≤ 4 x+ − 1 x+ 9 ®/s: x≥ 0

1

+

− >

4

1

− < < −

33/ x+ − 1 4 − >x x− 2 ®/s: 3 < ≤x 4

34/ ( ) (2 ) ( )2

9 x+ 1 < 3x+ 1 1 − 3x+ 1 ®/s:

1

x x

 ≤ <

35/ 7x+ + 7 7x− + 6 2 49x2 + 7x− 42 181 14 < − x ®/s: 6 6

7 ≤ <x

36/ 3 3 2 1 7

3 7

2

3 7 4 2

x

x

< < −

> +



Ph¬ng tr×nh v« tØ.

1/ 2

xx= x− ®/s: x= + 4 2 2

2/ 4x+ − 1 3x+ = 4 1 ®/s: x=20

Trang 7

4/ x+ − 2 4 x− + 2 x+ − 7 6 x− = 2 1 ®/s: 6 ≤ ≤x 11

6/ x2 + = − 6 x 2 x2 − 1 ®/s: v« nghiÖm

2x + 8x+ + 6 x − = 1 2x+ 2 ®/s: x= ± 1

8 / x+ + 1 x+ 10 = x+ + 2 x+ 5 ®/s: x=-1

x− + x+ + xx − +x = − x ®/s: x=1

10/ 2x+ +3 x+ +2 2x+ −2 x+ = +2 1 x+2 ®/s: x=2

2

x=

12/ 5 x3 + = 1 2(x2 + 2) ®/s: 5 37

2

x= ±

2

x

x

14/ 2

15/ x 1 1 1 x

2

x= +

16/ 1 + 3 x− 16 = 3 x+ 3 ®/s: x=24,-11

17/ 3 2 − +x x− = 1 1 ®/s: x=1;2;10

18/ 3 x+ + 1 3 x− = 1 3 5x ®/s: 0; 5

2

x= ±

19/ 3 x+ + 1 3 x+ + 2 3 x+ = 3 0 ®/s: x=0

Ngày đăng: 04/12/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w