1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập phương trình mặt phẳng

1 799 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập phương trình mặt phẳng
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bài 5: Cho mặt phẳng (P) có phương trình : 2x + y + 6z – 1 = 0.

Trong những điểm sau điểm nào nằm trên mặt phẳng (P): A(0;0;1) ,B(0;1;0), C(1;0;1), D(-1;3;1); E(-3;1;1).

Bài 6: Tìm toạ độ của ba điểm bất kì khác nhau nằm trên mặt phẳng (P) cho ở bài 5.Bài 7:Viết phương trình mặt phẳng (P) trong các trường hợp sau:

a) Đi qua A(1;0;-3) nhận a=(4;3;4) làm vectơ pháp tuyến.

b) Đi qua B(2;-1;4) nhận a=(2;-1;1) và b=(3;1;3) làm các vectơ chỉ phương.

Bài 8: Viết phương trình tổng quát mặt phẳng trung trực của đoạn AB biết:

a) A( 1;1;1) , B(-1;3;-5) b) A(0;1;4) , B(1;2;3) c) A(3;-1;5) , B(2;0;2)

Bài 9: Viết phương trình mặt phẳng (Oxy),(Oyz),(Oxz) Bài 10: Viết phương trình mặt phẳng (ABC) biết:

a) A(0;0;1) , B(0;1;0), C(1;0;1) b) A( 1; 0; 0) ,B( 0; 1; 0) , C( 2; 1; 1).

c) A(5;3;-1), B(2;3;-4), C(1;2;0) d) A(1;0;1), B(2;1;2), C(4;5;-5).

Bài 11: Viết phương trình mặt phẳng (P) biết rằng:

a) (P) đi qua A( 1;3;-1) và chứa trục Ox b) (P) đi qua B( 1;0;4) và chứa trục Oy c) (P) đi qua C(3;1;1) và chứa trục Oz.

Bài 12:Viết phương trình mặt phẳng (P) biết rằng:

a) (P) đi qua M(1;4;-2) và song song với mặt phẳng (Q) :2x – 3y = 0.

b) (P) đi qua N(-1;0;2) và vuông góc với hai mặt phẳng (Q):x + 2y+ 3z = 0 và mặt phẳng (R): 2x

Ngày đăng: 09/09/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w