1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 34-lop 2

18 238 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 228,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy và học TIếT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. - Nêu yêu cầu luyện đọc đoạn , sau đó hớng dẫn học sinh chia bài thành 3 đoạn nh SGK - Hớng dẫn HS đọc

Trang 1

Giáo án giảng dạy

Tuần 34

Thứ hai ngày 3 tháng 5 năm 2010

Tập đọc Tiết 100+101: Ngời làm đồ chơi

I Mục tiêu:

- Đọc rành mạch toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu ND: Tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng của bạn nhỏ đối với bác hàng xóm làm nghề nặn đò chơi

II Đồ dùng

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sách giáo khoa phóng to

- Bảng phụ ghi sẵn từ , câu cần luyện đọc

- Một số con vật nặn bằng bột.

III Các hoạt động dạy và học

TIếT 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra

- Gọi học sinh đọc bài : “ Lợm”

+Tìm những nét ngộ nghĩnh đáng yêu của

l-ợm trong 2 khổ thơ đầu ?

+Luợm làm nhiệm vụ gì ?

+Lợm dũng cảm nh thế nào ?

- Giáo viên nhận xét và ghi điểmình

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

*Đọc mẫu: Giáo viên đọc mẫu lần 1

*Luyện phát âm

- Tổ chức cho học sinh luyện phát âm các từ

* Luyện đọc đoạn

- Nêu yêu cầu luyện đọc đoạn , sau đó hớng

dẫn học sinh chia bài thành 3 đoạn nh SGK

- Hớng dẫn HS đọc từng đoạn ,( chú ý đọc các

câu dài và kho ngắt giọng ) Sau đó yêu cầu

HS tìm cách đọc và luyện đọc từng đoạn trớc

lớp

+Tôi suýt khóc/ nhng cố tỏ ra bình tĩnh://

+Bác đừng về./ Bác ở đây làm đồ chơi/ bán

cho chúng cháu.//

+Nhng độ này/ chả mấy ai mua đồ chơi của

bácnữa.//

+Cháu mua/ và sẽ rủ bạn cháu cùng mua.//

-Đọc đoạn trớc lớp

- Chia nhóm học sinh và theo dõi học sinh

đọc theo nhóm

*Thi đọc

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đọc cá nhân.

- Nhận xét

- 3 em lên bảng đọc và Trả lời câu hỏi

- Học sinh dới lớp theo dõi , nhận xét

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Theo dõi lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- 7 đến 10 em đọc cá nhân các từ này, cả lớp đọc đồng thanh

+ làm đồ chơi, sào nứa, xúm lại, nặn, làm ruộng, suýt khóc, lợn đất, hết nhẵn hàng, Thạch Sanh, sặc sỡ

- Chia bài thành 3 đoạn

- Một số học sinh luyện đọc Đọc từng

đoạn và luyện ngắt giọng các câu theo h-ớng dẫn của giáo viên

- HS nối tiếp nhau đọc các đoạn

- Lần lợt từng học sinh đọc trớc nhóm của mình,

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, thi

đọc nối tiếp một đoạn trong bài

TIếT 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3 Tìm hiểu bài

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài lần 2 , sau đó

gọi học sinh đọc lại phần chú giải

+Bác Nhân làm nghề gì?

- Theo dõi bài đọc của giáo viên 1 em đọc phần chú giải

*Bác Nhân là ngời nặn đồ chơi bằng bột

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+Các bạn nhỏ thích đồ chơi của bác nh thế

nào?

+Vì sao các bạn nhỏ lại thích đồ chơi của bác

nh thế?

+Vì sao bác Nhân định chuyển về quê?

+Thái độ của bạn nhỏ nh thế nào khi bác

Nhân định chuyển về quê?

+Thái độ của bác Nhân ra sao?

+Bạn nhỏ trong truyện đã làm gì để bác Nhân

vui trong buổi bán hàng cuối cùng?

+Hành động của bạn nhỏ cho thấy bạn là ngời

nh thế nào?

+Thái độ của bác Nhân ra sao?

+Qua câu chuyện em hiểu điều gì?

+Hãy đoán xem bác Nhân sẽ nói gì với bạn

nhỏ ấy nếu bác biết vì sao hôm đó đắt hàng ?

Bạn nhỏ trong truyện rất thông minh , tốt

bụng và nhân hậu đã biết an ủi, giúp đỡ động

viên bác Nhân

4.Luyện đọc lại

- Gọi HS đọc truyện theo hình thức phân vai

-Nhận xét

C Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

màu và bán rong trên các vỉa hè

*Các bạn xúm đông lại, ngắm nghía, tò mò xem bác nặn

*Vì bác nặn rất khéo: ông bụt, Thạch Sanh, Tôn Ngộ Không, con vịt sắc màu sặc sỡ

*Vì đồ chơi bằng nhựa đã xuất hiện, không

ai mua đồ chơi bằng bột nữa

*Bạn suýt khóc, cố tỏ ra bình tĩnh để nói với bác : Bác ở đây làm đồ chơi bán cho chúng cháu

*Bác cảm động

*Bạn đập con heo đất , đếm đợc mời nghìn

đồng, chia nhỏ món tiền, nhờ mấy bạn trong lớp mua đồ chơi của bác

*Bạn rất nhân hậu, thơng ngời và luôn muốn mang niềm vui cho ngời khác./ Bạn rất tế nhị./ Bạn hiểu bác hàng xóm, biết

cách an ủi bác

*Bác rất vui mừng và thêm yêu công việc của mình

*Cần thông cảm, nhân hậu và yêu quý

ng-ời lao động

*Cảm ơn cháu rất nhiều./ Cảm ơn cháu đã

an ủi bác / Cháu tốt bụng quá./ Bác sẽ rất nhớ cháu

- HS đọc phân vai

Đạo đức Tiết 34: ôn tập cuối năm

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS những kiến thức, trong năm học về các chuẩn mực đạo đức

- HS nhớ và thực hiện theo các chuẩn mực đó

II các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài

-Vì sao phải học tập sinh hoạt đúng giờ ? - Giúp làm việc có hiệu quả và đảm bảo

sức khoẻ

Tác dụng của việc nhận lỗi và sửa lỗi ? -Giúp em mau tiến bộ và đợc mọi ngời quý

mến

- Tại sao phải ngọn gàng ngăn nắp ? - Làm cho nhà cửa sạch đẹp và khi sử dụng

không mất công tìm kiếm và luôn đợc mọi ngời yêu quý

- Em đã sống ngọn gàng ngăn nắp cha ? - HS nêu

- Em đã làm những việc gì để giúp đỡ cha

-Làm việc nhà giúp bố mẹ có phải là bổn

- Vì sao phải chăm chỉ học tập ? - Giúp cho việc học tập đạt kết quả cao

Trang 3

Giáo án giảng dạy

ợc thầy cô bạn bè quý mến thực hiện tốt quyền học tập bố mẹ hài lòng

- Hàng ngày em đã chăm chỉ cha ? - HS nêu

- Vì sao phải quan tâm giúp đỡ bạn -Em sẽ đem lại niềm vui cho bạn và cho

mình và tình bạn ngày thêm gắn bó thân thiết

- Em đã quan tâm giúp đỡ bạn mình cha ? - HS tự nêu

-Khi đến nhà ngời khác em phải làm gì ? Chào hỏi lễ phép, gõ cửa hoặc bấm chuông

- Tại sao phải giúp đỡ ngời khuyết tật -Cần giúp đỡ họ để họ bớt buồn tủi, vất vả

thêm tự tin vào cuộc sống

- Kể tên những loài vật có ích ? Trâu, bò, lợn…………

- Chúng ta cần làm gì để bảo vệ các loài vật

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

Toán Tiết 166: Ôn tập về phép nhân và phép chia (Tiếp theo)

I Mục tiêu

- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm

- Biết tính giá trị của biểu thức có 2 dấu phép tính (trong đó có một dấu nhân hoặc chia; nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học)

- Biết giải bài toán có một phép chia

- Nhận biết một phần mấy của một số

II Đồ dùng

- Vẽ sẵn bài tập 4 lên giấy bìa

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra

- Gọi học sinh đọc bảng nhân và bảng chia

- Giáo viên nhận xét cho điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn ôn tập

Bài 1

- Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó cho HS tự

làm bài

- Khi biết 4x 9 = 36 có thể ghi ngay kết quả

của 36 : 4 không? Vì sao?

- Nhận xét bài làm của học sinh

Bài 2

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Yêu cầu học sinh nêu cách thực hiện của

từng biểu thức trong bài và tự làm bài

- Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn trên

bảng và nêu kết qủa bài của mình nếu bạn có

kết qủa khác của mình

- Giáo viên nhận xét đa ra đáp án đúng và cho

điểm học sinh

Bài 3

- Gọi học sinh đọc đề bài toán

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở, sau đó gọi

gọi học sinh đọc kết quả bài làm của mình

tr-ớc lớp

- 4 em đọc

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 2 học sinh lên bảng làm bài ,

*Có thể ghi ngay kết quả

36 : 4 = 9 vì nếu lấy tích chia cho thừa số này thì sẽ đợc thừa số kia

5x7=35 3x8=24 2x8=16 35:5=7 24:3=8 16:2=8

- Học sinh đổi chéo vở để kiểm tra bài bạn

và sửa bài

*Tính

- 2 em lên bảng làm , dới lớp làm vào vở

2 x 2 x 3 = 12 3 x 5 – 6 = 9

40 : 4 : 5 = 2 2 x 7 + 58 = 72

4 x 9 + 6 = 42 2 x 8 + 72 = 88

- Học sinh đổi chéo vở để kiểm tra bài bạn

và sửa bài

- 1 học sinh đọc

- Cả lớp làm bài, sau đó 1 em lên đọc kết qủa bài làm của mình, các em khác theo dõi để nhận xét bài bạn

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giáo viên nhận xét , cho điểm và tuyên dơng

học sinh

Bài 4

- Hãy nêu yêu cầu của bài tập

- Dán hình vẽ lên bảng Và yêu cầu học sinh

tự làm bài Sau đó giải thích cách làm

- Giáo viên nhận xét

C Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về ôn lại bài và chuẩn bị bài sau

Bài giải :

Số bút chì màu mỗi nhóm nhận đợc là:

27 : 3 = 9 (bút chì) Đáp số : 9 bút chì

- Học sinh đổi chéo vở để kiểm tra bài bạn

và sửa bài

*Hình nào khoanh vào một phần t số hình vuông

- 1 học sinh lên bảng Cả lớp làm vào sách Hình b đã khoanh vào một phần t số hình vuông

Thứ ba ngày 4 tháng 5 năm 2010

Kể chuyện Tiết 34: Ngời làm đồ chơi

I Mục tiêu

- Dựa vào nội dung tóm tắt, kể đợc từng đoạn của câu chuyện

- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)

II Đồ dùng

- Tranh minh họa câu chuyện trong sách giáo khoa

- Bảng ghi các câu hỏi gợi ý

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra

- Gọi học sinh lên nối tiếp nhau kể lại câu

chuyện: “Bóp nát quả cam”, mỗi em kể 1

đoạn

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn kể chuyện

*Hớng dẫn kể từng đoạn.

+Bớc 1: Kể trong nhóm

- Yêu cầu học sinh dựa vào câu hỏi gợi ý, kể

chuyện trong nhóm Khi 1 học sinh kể Các

em khác trong nhóm theo dõi

+Bớc 2 : Kể trớc lớp.

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên kể, sau

mỗi lợt học sinh kể, gọi học sinh khác lên

nhận xét

- Chú ý : Khi học sinh kể, giáo viên có thể đặt

câu hỏi gợi ý nếu thấy các em còn lúng túng

+Đoạn 1 :

- Bác Nhân làm nghề gì?

- Vì sao trẻ con rất thích chơi những đồ chơi

của bác Nhân?

- Cuộc sống của bác Nhân lúc đó ra sao?

- Vì sao em biết?

+Đoạn 2 :

- Vì sao bác Nhân định chuyển về quê?

- 3 em lên bảng kể

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Kể lại trong nhóm Khi học sinh kể các học sinh khác theo dõi, lắng nghe, nhận xét bổ sung cho bạn

- Đại diện các nhóm lên kể , mỗi HS trình bày 1 đoạn

- Nhận xét

*Bác Nhân là ngời làm đồ chơi bằng bột màu

*Vì bác nặn toàn những đồ chơi đủ màu sắc sặc sỡ

*Cuộc sống của bác rất vui vẻ

*Vì chỗ nào có bác là bọn trẻ xúm lại, bác rất vui với công việc

*Vì đồ chơi bằng nhựa đã xuất hiện, hàng của bác bỗng bị ế

Trang 5

Giáo án giảng dạy

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Bạn nhỏ đã an ủi bác Nhân nh thế nào?

- Thái độ của bác Nhân ra sao?

+Đoạn 3 :

- Bạn nhỏ đã làm gì để bác Nhân vui trong

buổi bán hàng cuối cùng?

- Thái độ của bác Nhân trong buổi chiều đó

nh thế nào?

*Kể lại toàn bộ nội dung truyện

- Yêu cầu học sinh kể theo vai

- Gọi học sinh nhận xét

- Gọi học sinh kể lại toàn truyện

- Cho điểm học sinh

C Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về nhà ôn lại câu chuyện

*Bạn sẽ rủ các bạn cùng mua hàng của bác

và xin bác đừng về quê

*Bác rất cảm động

*Bạn đập con heo đất , chia nhỏ món tiền ssể các bạn cùng mua đồ chơi của bác

*Bác rất vui và nghĩ rằng vẫn còn nhiều trẻ con thích đồ chơi của bác

- HS phân vai kể theo yêu cầu

- 1 số em nhận xét

- 3 em lên kể, lớp theo dõi để nhận xét

Chính tả

Tiết 67: Ngời làm đồ chơi

I Mục tiêu

- Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Ngyơì làm đồ chơi

- Làm đợc BT 2 a/b hoặc BT 3 a/b

II Đồ dùng dạy và học

-Viết sẵn nội dung bài tập chính tả

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu bài

2.H

ớng dẫn viết chính tả

*Ghi nhớ nội dung đoạn viết:

- Giáo viên đọc mẫu đoạn cần viết 1 lần

- Gọi học sinh đọc lại

- Bác Nhân làm nghề gì?

- Vì sao bác Nhân định chuyển về quê?

*Hớng dẫn cách trình bày

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Tìm những chữ đợc viết hoa trong bài ?

- Vì sao phải viết hoa ?

*Hớng dẫn viết từ khó:

- Yêu cầu học sinh tìm , đọc các tiếng khó

viết

*Viết bài

Giáo viên đọc bài cho học sinh viết

*Soát lỗi

*Chấm bài: Thu và chấm 1 số bài

3 H ớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập

- Gọi học sinh nhận xét bài của bạn trên

bảng

- Nhận xét cho điểm học sinh

4 Củng cố, dặn dò

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Học sinh đọc thầm theo

- Học sinh đọc bài

*Bác Nhân là ngời nặn đồ chơi bằng bột màu và bán rong trên các vỉa hè

*Vì đồ chơi bằng nhựa đã xuất hiện, không

ai mua đồ chơi bằng bột nữa

-Đoạn văn có 3 câu

-Bác, Khi, Nhân, Một

-Vì Nhân là tên riêng của ngời Còn các chữ khác là đầu dòng

-Ngời, nặn đồ chơi, chuyển nghề, lấy tiền, cuối cùng

- 2 học sinh lên bảng viết , dới lớp viết vào

vở nháp

- HS chú ý nghe và viết

- 1 HS đọc , cả lớp đọc thầm

- 2 HS lên làm bài cả lớp làm vào vở

- HS nhận xét bài của bạn

a.Trăng, trăng, trăng, trăng, chăng b.Phép cộng, cọng rau

Cồng chiêng, còng lng

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu về nhà làm lại bài tập chính tả và

chuẩn bị bài sau

Tập viết Tiết 34: Ôn các chữ hoa A, M, N, Q, V ( kiểu 2)

I Mục tiêu

Viết đúng các chữ hoa kiểu 2: A, M, N, Q, V (mỗi chứ 1 dòng); viết đúng các tên riêng có chữ hoa kiểu 2: Việt Nam, Nguyễn ái Quốc, Hồ Chí Minh (mỗi tên riêng 1 dòng)

II Đồ dùng

- Mẫu chữ A, M, N, Q, V hoa ( kiểu 2) đặt trong khung chữ , có đủ các đờng kẻ và đánh

số các đờng kẻ

- Viết mẫu các cụm từ ứng dụng lên bảng

- Vở tập viết 2

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra

- Gọi học sinh lên viết chữ V hoa và cụm từ

ứng dụng: Việt Nam thân yêu

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn viết chữ hoa

*Quan sát chữ mẫu:

- Yêu cầu học sinh quan sát và nói lại quy

trình viết các chữ hoa A, M, N, Q, V(kiểu 2)

- Gọi học sinh nhận xét, bổ sung

- Giáo viên có thể nêu lại quy trình viết các

chữ hoa nh đã viết cụ thể ở từng bài

*Viết bảng:

-Yêu cầu HS viết chữ hoa A,M,N,Q,V(kiểu 2)

- Giáo viên nhận xét , sửa lỗi

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

*Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- Yêu cầu học sinh đọc các cụm từ ứng dụng:

*Việt Nam, Nguyễn ái Quốc, Hồ Chí Minh.

- Nhận xét gì về các cụm từ ứng dụng?

- GV giải thích thêm về các tên của Bác Hồ

*Quan sát và nhận xét

- So sánh chiều cao của các chữ hoa với chữ

th-ờng

- Giáo viên nhận xét sửa sai

*Viết bảng:

- Yêu cầu học sinh viết vào bảng

4 Hớng dẫn viết vào vở

- Yêu cầu học sinh lần lợt viết vào vở

+Mỗi chữ cái viết một dòng, cỡ nhỏ

+Mỗi từ ngữ ứng dụng viết 1 dòng , cỡ nhỏ

- Thu và chấm 1 số bài

C Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

- Về nhà hoàn thành bài viết của mình

- 2 em lên bảng viết, dới lớp viết vào bảng con

- 2 HS nhắc lại tên bài

- HS nêu nhận xét, quy trình viết các chữ hoa nh đã hớng dẫn ở các tiết trớc

- Nhận xét, bổ sung

- Theo dõi

- HS viết the hớng dẫn của giáo viên

-HS viết

- Học sinh đọc nối tiếp

*Đều là các từ chỉ tên riêng

- Học sinh nghe và ghi nhớ

*Chữ hoa A, M, N, Q, V ( kiểu 2) đều cao

2 ly rỡi, chữ g, h cao 2 ly rỡi, các chữ còn lại cao 1ly

- 8 em lên bảng viết , dới lớp viết vào viết bảng con từng chữ

- Học sinh viết bài theo yêu cầu của giáo viên

Toán Tiết 167: Ôn tập về đại lợng

Trang 7

Giáo án giảng dạy

I Mục tiêu

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, số 6

- Biết ớc lợng độ dài trong một số trờng hợp đơn giản

- Biết giải bài toán có gắn với các số đo

II Đồ dùng

-Mặt đồng hồ bằng nhựa

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra

- Gọi học sinh lên bảng làm lại bài tập 1 và 2

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn ôn tập

Bài 1a

- Quay mặt đồng hồ đến các vị trí trong phần

a của bài và yêu cầu học sinh đọc giờ

- Yêu cầu đọc giờ trên mặt đồng hồ a

- 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?

- Vậy đồng hồ A và đồng hồ nào chỉ cùng một

giờ?

- Nhận xét bài làm của học sinh

Bài 2

- Gọi học sinh đọc đề bài toán

- Hớng dẫn học sinh phân tích bài toán, thống

nhất phép tính sau đó yêu cầu học sinh làm

bài

- Nhận xét cho điểm

Bài 3

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

- Nhận xét cho điểm

Bài 4 (a, b)

- Yêu cầu học sinh tởng tợng và ghi lại độ dài

của một số vật quen thuộc nh bút chì, ngôi

nhà

- Đọc câu a : Chiếc bút bi dài khoảng 15 và

yêu cầu học sinh suy nghĩ để điền tên đơn vị

- Nói chiếc bút bi dài 15 mm có đợc không?

Vì sao?

- Nói chiếc bút bi dài 15 dm có đợc không?

Vì sao?

- Yêu cầu học sinh làm các phần còn lại của

bài, sau đó chữa bài và cho điểm học sinh

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng

C Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà ôn luyện và làm bài tập

- 2 em lên bảng làm BT

- Lớp làm vào bảng con

- 2 HS nhắc lại tên bài

*Đọc giờ: 3 giờ 30 phút, 5 giờ 15 phút, 10 giờ, 8 giờ 30 phút

*2 giờ

*Là 14 giờ

*Đồng hồ A và đồng E chỉ cùng một giờ -HS lần lợt đọc

- 1 học sinh đọc

- Cả lớp làm bài vào vở

Bài giải Can to đựng số lít nớc mắm là:

10 + 5= 15 (l) Đáp số:15 l

- Học sinh nhận xét và sửa bài

- 1 học sinh đọc đề bài

- Cả lớp làm bài vào vở

Bài giải Bạn Bình còn lại số tiền là:

1000 – 800 = 200 (đồng)

Đáp số: 200 đồng Học sinh nhận xét và sửa bài

- Học sinh làm bài theo yêu cầu

- Học sinh điền

*Chiếc bút bi dài khoảng 15 cm

*Không Vì 15mm quá ngắn, không có chiếc bi nào lại ngắn nh thế

*Không đợc vì nh thế là quá dài

b.15m d.15mm

c 147km e.2dm

Thứ t ngày 6 tháng 5 năm 2010

Trang 8

Tự nhiên và xã hội Tiết 34: Ôn tập tự nhiên

I Mục tiêu

- Khắc sâu kiến thức đã học về thực vật, động vật, nhận biết bầu trời ban ngày và ban đêm

- Có ý thức yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên

II Đồ dùng

Tranh ảnh su tầm đợc về chủ đề Tự nhiên

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra

- Gọi học sinh lên bảng trả lời câu hỏi kiểm

tra bài : Mặt Trăng và các vì sao

+Em hiểu gì về Mặt Trăng?

+ Em hiểu gì về những ngôi sao trên bầu trời?

- Giáo viên nhận xét cho điểm

B Bài mới

1.Giới thiệu bài.

2 Triển lãm.

- Yêu cầu các nhóm học sinh đem tất cả

những sản phẩm đã su tầm đợc và các bức

tranh tự các em vẽ về chủ đề Tự nhiên( bao

gồm các tranh ảnh, mẫu

vật ) bày ra bàn

+Thi đua trang trí và sắp xếp các sản phẩm

cho đẹp mang tính khoa học

+Tập thuyết minh , trình bày , giải thích về

các sản phẩm mà nhóm có

+Bàn nhau để đa ra các câu hỏi, khi đi thăm

khu vực triển lãm của các nhóm bạn

- Ban giám khảo cùng giáo viên đi đến khu

vực trng bày của từng nhóm và chấm điểm

- Giáo viên đa ra những tiêu chí

+Nội dung trng bày đầy đủ, phong phú phản

ánh các bài đã học:

+Học sinh thuyết minh ngắn, gọn, đủ ý

+Trả lời đúng các câu hỏi ban giám khảo nêu

ra

- GV tuyên dơng những nhóm thực hiện tốt

3 Trò chơi “ Du hành vũ trụ“

- Giáo viên chia lớp thành 3 nhóm:

+Nhóm 1 : Tìm hiểu về Mặt Trời

+ Nhóm 2 : Tìm hiểu về Mặt Trăng

+ Nhóm 3 : Tìm hiểu về các vì sao

- Giáo viên phát cho học sinh một kịch bản

để tham khảo , học sinh có quyền sáng tạo

riêng dựa trên kiến thức đã học

+Cảnh 1: Hai học sinh ngồi trên tàu vũ trụ

nhìn ra ngoài , phía xa có Mặt Trăng

HS 1:Nhìn kìa, chúng ta đang đến gần một

vật trông nh quả bóng khổng lồ

HS 2: A ! Mặt Trăng đấy!

+Cảnh 2: Con tàu đa 2 học sinh đến gần Mặt

Trăng hơn

*Mặt Trăng: Chào các bạn , mời các bạn

xuống chơi

*HS 1: Chào bạn nhng bạn có nóng nh Mặt

Trời không?

- 2 em trả lời

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Mỗi nhóm cử 1 nhóm trởng để điều hành hoạt động

- Các nhóm thực hành theo yêu cầu của giáo viên

-Các nhóm lần lợt ra câu hỏi

- Mồi nhóm cử ra một bạn vào ban giám khảo

- Các học sinh khác theo dõi việc làm của ban giám khảo và cách trình bày , bảo vệ của các nhóm bạn và các em có thể đa ra ý kiến nhận xét của mình

-HS chia nhóm chơi

- Học sinh nghe giáo viên hớng dẫn trò chơi

- Các nhóm thảo luận và phân vai

-Các nhóm lên trình bày

Trang 9

Giáo án giảng dạy

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*Mặt Trăng: Các bạn đừng lo, tôi không tự

phát ra ánh sáng và cũng không toả ra đợc sức

nóng giống nh Mặt Trời đâu.`

*HS 2: Thế sao nhìn từ Trái Đất tôi thấy bạn

sáng thế?

*Mặt Trăng: Bạn hãy chơi trò chơi “Tại sao

trăng sáng”, Bạn sẽ tự trả lời đợc câu hỏi đó

Chúc các bạn vui vẻ

-Nhận xét tuyên dơng

C Củng cố , dặn dò

- Giáo viên nhận xét tiết học

Tập đọc Tiết 102: Đàn bê của anh Hồ Giáo

I Mục tiêu

- Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt, nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý

-Hiểu nội dung: Hình ảnh rất đẹp, rất dáng kính trọng của Anh hùng Lao động Hồ Giáo

II Đồ dùng

- Tranh minh họa bài tập trong sách giáo khoa

- Bảng phụ ghi các từ , câu , đoạn câu luyện đọc

III.Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra

- Gọi học sinh lên đọc bài: Ngời làm đồ chơi

và trả lời các câu hỏi

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1.Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

Đọc mẫu

- Giáo viên đọc mẫu lần 1

Luyện phát âm

- Yêu cầu một học sinh đọc lại bài

- Hỏi: Trong bài có những từ khó đọc ? Giáo

viên ghi nhanh những từ này lên bảng lớp

- Đọc mẫu các từ trên và yêu cầu HS đọc bài

*Luyện đọc đoạn

- Bài văn có thể đợc chia làm mấy đoạn? Phân

chia các đoạn nh thế nào ?

- Yêu cầu học sinh luyện đọc từng đoạn

*Luyện đọc

Giống nh những đứa trẻ quấn quýt bên

mẹ,/ đàn bê cứ quẩn vào chân Hồ Giáo.//

Chúng vừa ăn/ vừa đừa nghịch.// Những con

bê đực,/ y hệt những bé trai khoẻ mạnh,/ chốc

chốc lại ngừng ăn/ nhảy quẩng lên/ rồi chạy

đuổi nhau/ thành một vòng tròn xung quanh

anh //

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn trớc lớp

- Đọc theo nhóm

- 3 em lên bảng đọc bài và TLCH

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Theo dõi giáo viên đọc mẫu

- 1 học sinh đọc bài

- Tìm từ và trả lời theo yêu cầu của giáo viên

-Giữ nguyên, trong lành, ngọt lành, cao vút, trập trùng, quanh quẩn, nũng nịu, quơ quơ, rụt rè

- Một số HS đọc bài cá nhân , sau đó cả lớp đọc đồng thanh

- Học sinh dùng bút chì viết dấu gạch (/)

để phân cách các đoạn với nhau

*Bài văn có thể đợc chia làm 3 đoạn

-Học sinh khá đọc bài kết hợp luyện ngắt giọng

- Nối tiếp nhau đọc các đoạn

- Lần lợt từng học sinh đọc trớc nhóm của

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Thi đọc

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đọc cá nhân

- Nhận xét , cho điểm

3 Tìm hiểu bài

- Gọi học sinh đọc phần chú giải

+Không khí và bầu trời mùa xuân trên đồng

cỏ Ba Vì đẹp nh thế nào?

+Tìm những từ ngữ, hình ảnh thể hiện tình

cảm của đàn bê với anh Hồ Giáo?

+Những con bê đực thể hiện tình cảm của

mình nh thế nào?

+Những con bê cái thì có tình cảm gì với anh

Hồ Giáo?

+Tìm những từ ngữ cho thấy đàn bê rất đáng

yêu?

+Theo em vì sao đàn bê yêu quý anh Hồ Giáo

nh vậy?

+Vì sao anh lại dành những tình cảm đặc biệt

cho đàn bê?

+Anh Hồ Giáo đã nhận đợc danh hiệu cao

quý nào?

- Anh hùng lao động Hồ Giáo là ngời lao

động giỏi, một hình ảnh đẹp, đáng kính trọng

về ngời lao động

4.Luyện đọc lại

- Gọi học sinh thi đọc lại toàn bài tập đọc

-Nhận xét

C Củng cố, dặn dò

- Qua bài tập đọc em hiểu điều gì?

- Nhận xét giờ học

mình , các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, các nhóm thi đọc nối tiếp, mỗi nhóm đọc

đồng thanh 1 đoạn trong bài

*Không khí: trong lành và rất ngọt ngào +Bầu trời : cao vút, trập trùng những đám mây trắng

*Đàn bê quanh quẩn bên anh, nh những

đứa trẻ quấn quýt bên cạnh mẹ, quẩn vào chân anh

*Chúng chạy đuổi nhau thành một vòng tròn xung quanh anh

* Chúng dụi mõm vào ngời anh nũng nịu, sán vào lòng anh, quơ quơ đôi chân nh đòi bế

*Chúng vừa ăn, vừa đùa nghịch, chúng có tính cách giống nh những bé trai và bé gái

*Vì anh chăm bẵm, chiều chuộng và yêu quý chúng nh con

*Vì anh là ngời yêu lao động, yêu động vật

nh chính con ngời

*Anh đã nhận đợc danh hiệu Anh hùng Lao động ngành chăn nuôi

- 3 em đọc lại bài tập đọc

- Đàn bê rất yêu anh Hồ Giáo và anh Hồ Giáo cũng yêu quý, chăm sóc đàn bê nh con của mình

Toán Tiết 168: Ôn tập về đại lợng (Tiếp theo)

I Mục tiêu

- Nhận biết thời gian đợc dành cho một số hoạt động

- Biết giải bài toán liên quan đến đơn vị kg; km

II Đồ dùng

Viết sẵn bài tập 2 lên bảng

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài

2 H ớng dẫn ôn tập

Bài 1

- Nêu yêu cầu của bài tập và cho học sinh đọc

bảng thống kê các hoạt động của bạn Hà

- Hà dành nhiều thời gian nhất cho hoạt động

nào?

- Thời gian Hà dành cho việc học là bao

- 1 HS đọc bảng thống kê, cả lớp theo dõi trong SGK

*Dành nhiều cho việc học

Ngày đăng: 13/07/2014, 07:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tự nhiên - tuan 34-lop 2
Hình t ự nhiên (Trang 12)
*Có 5 tam giác là: hình 1, hình 2, hình 3, h×nh 4, h×nh (1 + 2). - tuan 34-lop 2
5 tam giác là: hình 1, hình 2, hình 3, h×nh 4, h×nh (1 + 2) (Trang 12)
Hình tam giác, sau đó thực hành tính. - tuan 34-lop 2
Hình tam giác, sau đó thực hành tính (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w