1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 34LOP 4 (CKTKN & GDMT)

32 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 284,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Cỏc hoạt động dạy-học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.KTBC:2 hs đọc bài con chim chiền chiện - Nhận xột cho điểm 2.Bài mới a Giới thiệu bài : Cỏc bài văn,cõu chuyệ

Trang 1

Thứ hai, ngày 2 thỏng 5 năm 2011.

Chào cờ

-Tập đọc Tiếng cười là liều thuốc bổ

I Mục tiờu:

-Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoỏt

- Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống , làm cho con người hạnh phỳc, sống lõu (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK )

II/ Đồ dựng dạy-học:

- Bản đồ Địa lớ tự nhiờn VN

- Bản đồ hành chớnh VN

- Phiếu học tập

III/ Cỏc hoạt động dạy-học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.KTBC:2 hs đọc bài con chim chiền chiện

- Nhận xột cho điểm

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài : Cỏc bài văn,cõu chuyện trờn

đó cho cỏc em thấy: tiếng cười, cỏch sống yờu

đời, lạc quan rất cần thiết đối với cuộc sống

của con người.Bài Tiếng cười là liều thuốc bổ

giỳp cỏc em biết: cỏc nhà khoa học núi như thế

nào về tỏc dụng kỡ diệu của tiếng cười

b.Luyện đọc và tỡm hiểu bài

*Luyện đọc

- Bài chia làm 3 đoạn

.Đ1:Từ đầu đến mỗi ngày cười 400 lần

.Đ 2:Tiếp theo …đến làm hẹp mạch mỏu

.Đ3:Cũn lại

- Gọi 3 hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

+ Lần 1: Kết hợp luyện phỏt õm cỏc từ khú

trong bài

+ Lần 2: Giảng cỏc từ khú cuối bài: thống kờ,

thư giản, sảng khoỏi, điều trị

- HS luyện đọc theo cặp

- Một HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm cả bài: với giọng rừ ràng,

rành mạch, phự hợp với một văn bản phổ biến

khoa học : động vật duy nhất, liều thuốc bổ,

thư gión, sảng khoỏi, thoả món, nổi giận, căm

thự, hẹp mạch mỏu, rỳt ngăn, tiết kiệm tiền, hài

Tuần 34

Trang 2

hước, sống lõu hơn

*Tỡm hiểu bài

- Phõn tớch cấu tạo của bài bỏo trờn.Nờu ý

chớnh của từng đoạn văn?

-Vỡ sao núi tiếng cười là liều thuốc bổ?

- Người ta ỡm cỏch tạo ra tiếng cười cho bệnh

nhõn để làm gỡ ?

- Em rỳt ra điều gỡ qua bài này? Hóy chọn ý

đỳng nhất ?

- GV: Qua bài đọc, cỏc em đó thấy :tiếng cười

làm cho con người khỏc với động vật, tiếng

cười làm cho con người hạnh phỳc, sống lõu

cụ hi vọng cỏc em sẽ biết tạo ra cho mỡnh một

cuộc sống cú nhiều niềm vui, sự hài hước

c.Hướng dẫn HS đọc diễn cảm và HTL bài thơ

- Gọi 3 hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

-GV treo lờn bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần

- 1 hs đọc cả bài, cả lớp đọc thầm tỡm hiểu nội

dung của bài

-Về nhà đọc bài nhiều lần

- GV nhận xột tiết học

+ Đ1:tiếng cười là đặc điểm quan trọng,phõn biệt con người với cỏc loài động vật khỏc

+ Đ2:Tiếng cười là liều thuốc bổ+ Đ3:Người cú tớnh hài hước sẽ sống lõu

- Vỡ khi cười,tốc độ thở của con người tăng lờn đến 100 ki- lụ – một một giờ, cỏc cơ mặt thư giản, nóo tiết ra một chất làm con người cú cảm giỏc sảng khoỏi, thoả món

- Để rỳt ngắn thời gian điều trị bệnh nhõn,tiết kiệm tiền cho Nhà nước

- í b: Cần biết sống một cỏch vui vẻ

-Toỏn

ễn tập về đại lượng (tiếp theo)I/ Mục tiờu:

- Chuyển đổi được cỏc đơn vị đo diện tớch

- Thực hiện cỏc phộp tớnh với sú đo diện tớch

*Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4

III/ Cỏc hoạt động dạy-học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 3

1.KTBC:1 hs lên bảng sửa bài

- Nhận xét cho điểm

2.Bài mới

a Giới thiệu bài:Tiết toán hôm nay chúng

ta tiếp tục ôn tập về đại lượng

b.Thực hành

Bài 1:1 hs đọc y/c của bài, hs làm bài vào

sgk, nối tiếp nhau đọc kết quả

- Nhận xét bổ sung

Bài 2: (Luyện thêm cho HS ) 1 hs đọc y/c

của bài, hs làm bài vào B

*Bài 3:Gọi 1 hs đọc y/c của bài,hs làm bài

vào nháp ,3 hs lên bảng sửa bài

10

1

m2 = 10dm2

103 m2 = 103 00 dm2 ;

10

1

dm2 = 10cm2

2110 dm2 = 2110 00 cm2 ;

Chính tả (Nghe – viết)

Nói ngượcI/ Mục tiêu:

Trang 4

- Nhớ - viết đỳng chớnh tả, biết trỡnh bày đỳng bài vố dõn gian theo thể thơ lục bỏt.

- Làm đỳng bài tập 2 (phõn biệt õm đầu, thanh dễ lẫn)

II.Đồ dựng dạy – học:

-Bảng phụ viết sẵn bài tập 2

III/ Cỏc hoạt động dạy-học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.KTBC: Hs viết bảng con: rượu, hững

hờ, xỏch bương

- Nhận xột

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài: Tiết chớnh tả hụm nay

chỳng ta viết bài Núi ngược

- Gv đọc bài

- Gv đọc từng khổ thơ, cả lớp đọc thầm

theo rỳt ra những từ ngữ dễ viết sai

- HD hs phõn tớch và viết bảng con

- Y/c 1 hs nhắc lại cỏch trỡnh bày

- Gv đọc bài cho hs viết

- Gv đọc bài

- Gv chấm bài 5 –7 tập

- Gv nhận xột chung

c) Hướng dẫn hs làm BT chớnh tả

Bài 2 a: Gọi 1 hs đọc đề bài, chia lớp

thành 3 dóy, mỗi dóy cử 3 bạn lờn bảng

chơi trũ chơi tiếp sức

- Nhận xột tuyờn dương nhúm thắng cuộc

3.Củng cố – dặn dũ

- Về nhà sao lỗi , kể cho người thõn nghe

cõu chuyện vỡ sao ta cười khi bị người

- Đõy là thể thơ lục bỏt, cõu 6 lựi vào 2

ụ, cõu 8 lựi vào 1 ụ

- Viết bài

- hs soỏt lại bài

- 2 hs ngồi cạnh nhau đổi chộo vở cho nhau soỏt lỗi

- 1 hs đọc đề bài

- 9 bạn lờn bảng chơi trũ chơi tiếp sức

- Nhận xột bổ sung

- giải đỏp – tham gia – dựng một thiết

bị – theo dừi – bộ nóo – kết quả- bộ nóo – bộ nóo – khụng thể

-Đạo đức Giỏo dục ý thức lao động người dõn Minh Phượng

I Mục tiêu :

- Biết được sự cần thiết phải lao động

- Nờu những việc cần làm phự hợp với lứa tuổi để BVMT

- Tham gia lao động ở nhà,ở trường học và ở nơi cụng cộng bằng những việc làm phự hợp với khả năng

II Chuẩn bị :

- Phiếu hoa màu xanh - đỏ

Trang 5

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Chia nhóm 2 em, yêu cầu mỗi nhóm

nhận một tình huống để thảo luận và giải

quyết

- GV đánh giá kết quả làm việc của các

nhóm và đa ra đáp án đúng

HĐ2: Bày tỏ ý kiến của em(BT3)

- Gọi 2 em tiếp nối đọc các ý kiến

- Yêu cầu các nhóm thảo luận về các ý

- Dặn dò: Tích cực tham gia các HĐ bảo

vệ môi trờng tại địa phơng

- 2 em thực hiện

- Nhóm 2 em thảo luận

- Từng nhóm trình bày kết quả làm việc Các nhóm khác nghe và bổ sung

- Nhóm 2 em thảo luận

- Một số nhóm trình bày ý kiến

– b : không tán thành – a,c,d,g : tán thành

- Nhóm 2 em thảo luận tìm cách xử lí

- Đại diện từng nhóm lên trình bàya) Thuyết phục mẹ em chuyển bếp than sang chỗ khác

b) Đề nghị giảm âm thanhc) Tham gia thu nhặt phế liệu và dọn sạch đờng làng

Trang 6

- Bieỏt theõm moọt soỏ tửứ ohửực chửựa tieỏng vui vaự phaõn loaùi chuựng theo 4 nhoựm

nghúa( BT1), bieỏt ủaởt caõu vụựi tửứ ngửừ noựi veà chuỷ ủieồm laùc quan , yeõu ủụứi.( BT2, BT3 )

II- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng nhóm, bảng phụ chép BT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+ Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời cho

những câu hỏi nào?

- Gọi HS nhận xét và cho điểm HS

B- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài: Ghi bảng.

2- Tìm hiểu ví dụ:

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng

phần

* Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu nội dung bài

+ Trong các từ đã cho có những từ nào

em cha hiểu nghĩa?

- GV gọi HS giải thích nghĩa của các từ

đó

- GV giảng: Muốn biết từ phức đã cho là

từ chỉ hoạt động, cảm giác hay tính tình

trớc hết ta phải hiểu nghĩa của các từ đó

+ Có những từ vừa chỉ cảm giác, vừa chỉ

tính tình có thể trả lời đồng thời câu hỏi

cảm thấy thế nào và là ngời thế nào?

- Cho HS đặt câu với mỗi lại HĐ trên

- Cho HS hoạt động làm bảng nhóm

- Gọi HS đại diện các nhóm lên trình

bày

- GV nghe, nhận xét, kết luận lời giải

- HS 2 em lên bảng thực hiện theo yêu cầu

- HS nhận xét, cho điểm

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm theo

- HS nêu những từ mình cha hiểu nghĩa

- Nhận xét, bổ sung, cho điểm

Vui chơi Hoạt động giải trí Vui lòng Vui vẻ trong lòng Vui sớng Vui vẻ và sung sớng Vui tính Ngời có tình tình luôn vui vẻ Vui tơi Vui vẻ, phấn khởi.

Vui vui .

b- Từ chỉ cảm giác: vui lòng, vui mừng, vui sớng, vui thích, vui thú, vui vui.

c- Từ chỉ tín tình: vui nhộn, vui tính, vui

t-ơi.

d- Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ cảm giác:

vui vẻ.

- HS đọc, lớp đọc thầm

Trang 7

* Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự làm, nhắc HS đặt câu

- GV gọi HS đọc yêu cầu, nội dung bài

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm, cùng

tìm các từ miêu tả tiếng cời

- Gọi các nhóm dán phiếu, trình bày

- Ghi nhớ các từ ngữ thuộc chủ điểm,

dặn dò HS chuẩn bị giờ sau

- 2 HS đặt câu trên bảng

- Lớp viết vào vở, đọc câu mình đặt

- HS nghe, nhận xét, cho điểm bạn

+ VD:Bạn Oanh lớp em rất vui tính.

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm theo

- HS hoạt động nhóm cùng tìm từ viết vào bảng nhóm

- HS các nhóm dán, đọc từ, nhận xét, bổ sung

- HS viết vào vở: VD

- Ha hả, hì hì, khúc khích, rúc rích, hinh hích, hi hí, sằng sặc, sặc sụa, khành khạch, khach khách

- HS tiếp nối nhau đọc câu của mình trớc lớp

- VD: Mấy bạn nữ rúc rích cời.

Bọn khỉ cời khanh khách

-Kể chuyện

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

I Mục đích, yêu cầu:

- Choùn ủửụùc caực chi tieỏt noựi veà moọt moọt ngửụứi vui tớnh bieỏt keồ laùi roừ raứng veà nhửừng sửù vieọc minh hoaù, cho tớnh caựch cuỷa nhaõn vaọt, ( keồ khoõng thaứnh chuyeọn); hoaởc keồ laùi sửù vieọc ủeồ laùi aỏn tửụùng saõu saộc veà nhaõn vaọt ( keồ thaứnh chuyeọn )

- Bieỏt trao ủoồi vụựi caực baùn veà yự nghúa caõu chuyeọn

II- Đồ dùng dạy - học

- Đề bài gợi ý 3 viết sẵn trên bảng lớp

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 8

A Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 2 HS kể lại một câu chuyện đã

nghe, đã đọc về một ngời có tinh thần lạc

quan, yêu đời

- GV nhận xét, đánh giá, cho điểm

B Dạy bài mới:

1) Giới thiệu bài:

Tiếng cời rất quan trọng đối với cuộc sống

của con ngời vui tính mà em biết

2) H ớng dẫn HS kể chuyện

a) ớng dẫn HS tìm hiểu đề bài: H

Kể chuyện về một ngời vui tính mà em

biết.

b) HS tìm câu chuyện cho mình

- GV gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc 2 gợi ý SGK

* Gợi ý: Khi kể chuyện các em phải lu ý kể

có đầu, có cuối Trong câu chuyện phải kể

đợc điểm hấp dẫn, của ngời vui tính đó

c) HS kể chuyện theo nhóm:

* GV chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi

nhóm 4-6 HS Yêu cầu HS kể chuyện

trong nhóm

+ Gợi ý: Các em có thể giới thiệu về một

ng-ời vui tính, nêu những sự việc minh hoạ

cho đặc điểm, tính cách của ngời đó hoặc

kể lại một câu chuyện về một ngời vui

tính để lại cho em ấn tợng sâu sắc

- GV nghe, nhận xét, đánh giá

d) HS thi kể chuyện tr ớc lớp:

- Đại diện các nhóm thi kể chuyện trớc lớp

Mỗi HS kể xong, phải nói ý nghĩa của câu

chuyện , ND, hay nhân vật chính

- GV nhận xét tiết học, biểu dơng những HS

kể chuyện hay, lu ý HS những lỗi HS

th-ờng mắc để sửa chữa

đề tài khác)

- 2HS tiếp nối nhau đọc gợi ý 3

- Cả lớp đọc thầm gợi ý 3 suy nghĩ để chọn câu chuyện mình định kể

- HS nối tiếp trả lời:

+ Em xin kể cho các bạn nghe về bố

em Bố em là ngời rất hài hớc và vui tính

- Hoạt động nhóm:

- HS trao đổi nhóm và cùng kể chuyện

- Từng bạn trong nhóm kể, nhận xét

- HS khác lắng nghe, nhận xét, để hiểu

ý truyện bạn kể, hiểu về nhân vật trong truyện

- 3-5 HS các nhóm cử đại diện kể

- Cả lớp nhận xét, tính điểm thi đua, bình chọn ngời kể chuyện hay nhất trong tiết học

Toỏn

Trang 9

ễn tập về hỡnh học

I Mục tiêu:

- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuụng gúc.

- Tớnh được diện tớch hỡnh vuụng, hỡnh chữ nhật

- B i tà ập cần l m: b i 1, b i 3, b i 4 à à à à

- HS khỏ giỏi l m b i 2.à à

II- Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A- Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi HS lên bảng, yêu cầu các em làm

các cặp cạnh song song với nhau, các cạnh

vuông góc với nhau có trong hình vẽ

- GV theo dõi, nhận xét, chốt kết quả đúng

- GV yêu cầu HS quan sát hình vuông, hình

chữ nhật, sau đó tính chu vi và diện tích

của hai hình này rồi mới nhận xét xem các

câu trong bài câu nào đúng, câu nào sai

- GV yêu cầu HS chữa bài

- GV nhận xét và cho điểm học sinh

và vuông góc với AB tại B Trên mỗi ờng thẳng vuông góc đó lấy đoạn thẳng AD= 3 cm, Bc= 3cm

đ-+ Nối C với D ta đợc hình vuông ABCD

có cạnh 3 cm cần vẽ

- HS quan sát làm bài vào vở

- 1 HS lên chữa bài, lớp nhận xét lời giải đúng:

Chu vi hình chữ nhật là:

(4 + 3) x 2 = 14 (cm)Diện tích hình chữ nhật là:

4 x 3 = 12 (cm 2)Chu vi hình vuông là:

3 x 4 = 12 (cm)Diện tích hình vuông là:

3 x 3 = 9 (cm2)

Vậy: a- sai; b: sai; c:sai; d: đúng.

- 1HS đọc, HS lớp đọc thầm SGK

- HS tóm tắt

Trang 10

- GV yêu cầu HS tóm tắt bài toán:

+ Bài toán hỏi gì?

+ Để tính đợc số viên gạch cần để lát nền

phòng học chúng ta phải biết những gì?

- GV yêu cầu HS làm bài

- Chấm, chữa nhận xét, cho điểm

C- Củng cố, dặn dò:

- Tổng kết giờ học

- GV nhận xét giờ học và dặn dò HS

+ Số viên gạch cần để lát kín phòng + Diện tích của phòng học

+ Diện tích của một viên lát nền

Sau đó chia diện tích phòng học cho diện tích 1 viên gạch

- Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật

- Phân tích trò của con ngời với t cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên

II-Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu

cầu của tiết học

2 Bài mới:

HĐ1: Trò chơi Ai nhanh ai đúng

* Cách tiến hành:

- GV cho HS làm việc theo nhóm

- Trong cùng một thời gian , các nhóm thi

đua thể hiện nội dung của 3 câu trong

- Gv tổ chức cho HS làm việc theo nhóm

- Một nhóm hỏi , một nhóm trả lời Mỗi

thành viên trong nhóm chỉ đợc hỏi một

lần , mọi thành viên đều đợc tham gia

3 Củng cố, dặn dò:

- Đại diện nhóm lên trình bày

- HS trả lời miệng + HS bốc thăm đợc câu hỏi nào tì trả lời câu hỏi đó

- HS làm việc theo nhóm

HS làm việc theo nhóm

Trang 11

- GVhệ thống nội dung và nhận xét tiết

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.Truyện Trạng Quỳnh

- Bảng phụ ghi câu, đoạn cần luyện đọc

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A- Kiểm tra bài cũ:

- GV cho 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn bài

Tiếng cời là liều thuốc bổ, nói ý chính của

đoạn mình vừa đọc 1 HS nêu ý nghĩa bài

+ GV đánh giá, cho điểm

B.Bài mới:

1-Giới thiệu bài :

- Giới thiệu bài: Ghi bảng

2 H ớng dẫn HS luyện đọc,tìm hiểu bài

a-Luyện đọc:

- Yêu cầu 4 HS nối tiếp nhau đọc toàn bài (2-3

lợt) GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho

HS

- Đoạn 1: Từ đầu đến .bênh vực dân lành.

- Đoạn 2: Tiếp đến đề hai chữ đại phong.

- Đoạn 3: Tiếp đến thì khó tiêu

- Đoạn 4: Còn lại.

+ GV ghi bảng từ khó đọc YC HS đọc

- Từ khó đọc: tơng truyền, thời vua Lê- chúa

Trịnh, dã vị

- Từ ngữ:thông minh, độc đáo, gió lớn .

- Các câu hỏi: Mầm đá đã chín cha? .

- HS đọc theo cặp, 1-2 HS đọc toàn bài

+ GV đọc mẫu toàn bài: Với giọng vui hóm

hỉnh, khuyên răn chúa: nhấn giọng từ:châm

biếm, ngon thế, đổ chùa, tợng lo, lọ tơng

*PP Kiểm tra-Đánh giá

+ 3 HS khác luyện đọc đoạn

+ HS nêu từ khó đọc

+ 2- 3 HS đọc từ khó Cả lớp đọc.+ 1 HS đọc từ ngữ phần chú giải.+ HS phát hiện các từ khác cha hiểu cần giải nghĩa

- HS đọc theo cặp, 2 HS đọc toàn bài

Trang 12

b-Tìm hiểu bài

- GV yêu cầu HS đọc thầm toàn bài, trao đổi,

thảo luận trớc lớp dới ,dựa theo câu hỏi trong

SGK và tìm hiểu bài:

- GV gọi HS trả lời nối tiếp các câu hỏi:

+ Trạng Quỳnh là ngời nh thế nào?

+ Chúa Trịnh phàn nàn với Trạng điều gì?

+ Vì sao chúa Trịnh muốn ăn mầm đá?

+ Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa nh

+ Em hãy tìm ý chính của từng đoạn?

+ Câu chuyện ca ngợi ai? Ca ngợi về điều gì?

c) H ớng dẫn đọc diễn cảm

- GV yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc bài theo

vai: Ngời dẫn chuyện, chúa Trịnh, Trạng

Quỳnh

- Tổ chức ch HS luyện đọc diễn cảm theo vai

đoạn cuối của truyện

-+ GV treo bảng phụ chép đoạn văn :

Thấy chiếc lọ đề hai chữ đại phong chúa

lấy làm lạ bèn hỏi

- Mắm đại phong là mắm gì mà ngon thế?

- Bẩm, là t ơng ạ!

- Vậy ngời đề hai chữ đại phong sao?

- Bẩm, đại phong là gió lớn lọ t ơng ạ

- GV đọc mẫu

* PP trao đổi, đàm thoại

- 2 HS trao đổi, thảo luận theo câu hỏi trong SGK, trả lời:

- HS trả lời nối tiếp các câu hỏi:

- HS nhận xét, bổ sung

+ Là ngời rất thông minh Ông ờng dùng lối nói hài hớc hoặc những cách độc đáo để châm biếm thói xấu của quan lại, vua chúa, bênh vực dân lành

th-+ Chúa Trịnh phnà nàn rằng đã ăn

đủ thứ ngon, vật lạ trên đời mà không thấy ngon miệng

+ Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, nghe tên mầm đá thấy lạ

+ Chúa đợc Trạng cho ăn cơm với tơng

+ Vì lúc đó chữa đã đói lả thì ăn cái gì cũng ngon

+ Bài báo có 4 đoạn

+ Đoạn 1: Giới thiệu về Trạng Quỳnh

+ Đoạn 2: Câu chuyện giữa Trạng với chúa Trịnh.

+ Đoạn 3:Chúa Trịnh đói lả.

+ Đoạn 4:Bài học quý dành cho chúa.

+ Ca ngợi Trạng Qùnh thông minh, khôn khéo vừa biết cách làm cho chúa ngon miệng, vừa khéo khuyên răn,chê bai chúa.

- HS đọc 2 lợt HS,HS lớp theo dõi, tìm giọng đọc (nh đã hớng dẫn phần luyện đọc)

Trang 13

- GV Yêu cầu 3 HS luyện đọc theo vai.

- Tổ chức cho HS luyện đọc theo nhóm

-Tập làm văn Trả bài văn miờu tả con vật

I Mục tiêu:

Bieỏt ruựt kinh nghieọm veà baứi TLV taỷ con vaọt ( ủuựng yự, boỏ cuùc roừ, duứng tửứ ủaởt caõu vaứ vieỏt ủuựng chớnh taỷ ); tửù sửỷa ủửụùc caực loói ủaừ maộc trong baứi vieỏ theo sửù hửụựng daón cuỷa giaựo vieõn

II Đồ dùng dạy- học:

- Bảng phụ ghi sẵn một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu, ý cần chữa chung trớc lớp

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Sách vở, bài làm của HS.

- GV nhận xét

B- Bài mới:

* Giới thiệu: Ghi bảng

1 Nhận xét chung bài làm của HS

- Đọc lại các đề bài, phát biểu yêu cầu của

- HS chữa lỗi bài làm của mình

- GV đi giúp đỡ HSY

3.Học tập những đoan văn, bài văn hay

- GV đọc vài đoạn văn hoặc bài văn hay bài

đợc điểm cao cho các bạn nghe Sau GV

hỏi HS cách dùng từ, lối diễn đạt, ý hay

- HS đổi bài, kiểm tra bạn sửa lỗi

- HS nghe , HS trao đổi, tìm ra cái hay, cái tốt của đoạn văn hoặc bài văn cô giáo giới thiệu

4 HS chọn viết một đoạn văn trong bài - HS tự chọn đoạn văn cần viết

Trang 14

văn của mình.

- GV tự chọn đoạn văn cần viết lại cho HS

(đoạn nào cần sửa chữa nhiều nhất)

- GV so sánh 2 đoạn văn cũ và mới của HS

- Bài làm kém có thể cho HS về viết lại

C Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò HS viết lại cho hay, CB giờ sau

lại(đoạn nào cần sửa chữa nhiều nhất)

- HS so sánh 2 đoạn văn cũ và mới của bạn

II- Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A- Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi HS lên bảng, yêu cầu các em làm

- GV vẽ hình lên bảng, yêu cầu HS quan

sát, sau đó đặt câu hỏi cho HS trả lời:

+ Đoạn thẳng nào song song với đoạn

+ Biết diện tích của hình chữ nhật, sau

đó lấy diện tích chia cho chiều rộng

để tìm chiều dài

+ S của hình chữ nhật bằng S của hình vuông nên ta có thể tính diện tích của hình vuông sau đó suy ra diện tích của hình chữ nhật

- HS tính:

+ Diện tích của hình vuông hay HCN:

8 x 8 = 64 (cm2)

+ Chiều dài hình chữ nhật là:

Trang 15

- Vậy chọn đáp án nào?

* Bài 3:

- GV yêu cầu HS đọc đề bài toán, sau đó

yêu cầu HS nêu cách vẽ hình chữ nhật

ABCD kích thớc chiều dài 5cm, chiều

- GV gọi HS đọc đề bài toán

- GV yêu cầu HS quan sát hình H và hỏi:

+ Diện tích hình H là tổng diện tích của các

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở

- Chấm, chữa nhận xét, cho điểm

+ Vẽ đờng thẳng vuông góc với AB tại

A, vẽ đờng thẳng vuông góc với AB tại B Trên hai đờng thẳng đó lấy AD= 4cm, BC= 4 cm

+ Nối C với D ta đợc hình chữ nhật ABCD có chiều dài là 5cm, chiều rộng là 4cm cần vẽ

+ HS: Tính diện tích hbhành ABCD.+ Tính diện tích hình chữ nhật BEGC.+ Tính tổng diện tích hình bình hành và diện tích hình chữ nhật

I-Mục tiêu:

- Thực hiện động tác tâng cầu bằng đùi

- Thực hiện cơ bản đúng cách cầm bóng, t thế đứng chuẩn bị, ngắm đích, ném bóng

- Thực hiện cơ bản đúng động tác nhảy dây kiểu chân trớc, chân sau

Trang 16

II- Địa điểm- Phơng tiện:

- Sân tập , dây, gậy

III- Nội dung dạy học:

1- Phần mở đầu:

- Tập hợp hàng, điểm danh, báo cáo

- Nhận lớp, phổ biến ND,YC giờ học

- Chạy chậm chân tại chỗ xoay khớp cổ

chân, đầu gối, hông

- Ôn các ĐT tay, chân, lờn, bụng, phối hợp

và nhảy của bài thể dục phát triển chung

- Tập tung cầu và tâng cầu bằng đùi

- GV chia tổ cho HS tập luyện

- Cử mỗi tổ 1-2 ngời thi tâng cầu

* Ném bóng :

- Tập các động tác bổ trợ: Tung bóng từ

tay nọ sang tay kia, vặn mình chuyển bóng

từ tay nọ sang tay kia, qua kheo chân

- Tập theo đội hình nh tập tâng cầu:

- GV cho HS nhảy dây

- Thi đua nhảy dây giữa các nhóm

3- Phần kết thúc :

- GV cùng hệ thống bài

- Đi đều theo 2-4 hàng dọc và hát

- Nhận xét, đánh giá, chuẩn bị bài sau

I Mục tiêu:

- Choùn ủửụùc caực chi tieỏt ủeồ laộp gheựp moõ hỡnh tửù choùn

- Laộp gheựp ủửụùc moõ hỡnh tửù choùn Moõ hỡnh laộp tửụng ủoỏi chaộc chaộn, sửỷ duùng ủửụùc

Ngày đăng: 15/09/2015, 16:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành. - TUAN 34LOP 4 (CKTKN & GDMT)
Hình b ình hành (Trang 15)
1. Bảng nhóm,bảng  phụ viết các bài tập1(phần nhận xét). - TUAN 34LOP 4 (CKTKN & GDMT)
1. Bảng nhóm,bảng phụ viết các bài tập1(phần nhận xét) (Trang 18)
+ Hình 9: Sơ đồ các loài tảo=>cá=>cá - TUAN 34LOP 4 (CKTKN & GDMT)
Hình 9 Sơ đồ các loài tảo=>cá=>cá (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w