MỤC TIÊU: - Hiểu thế nào là 2 góc đối đỉnh, Nhận biết được hai góc đối đỉnh - Vẽ được góc đối đỉnh với 1 góc cho truớc, nhận biết các góc đối.. Nhận xét bài làm của bạn GV: Yêu cầu HS nh
Trang 1Ngày soạn:16/8/2009 Ngày giảng:20/8/2009
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Tiết 01: HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
I MỤC TIÊU:
- Hiểu thế nào là 2 góc đối đỉnh, Nhận biết được hai góc đối đỉnh
- Vẽ được góc đối đỉnh với 1 góc cho truớc, nhận biết các góc đối
đối đỉnh nào nữa không vì sao
? Hai góc đối đỉnh cần thoả mãn
Cạnh của tia Ox’ làđối của Oy
1 Thế nào là 2 góc đối đỉnh:
x y’
3 2 1
0
x’ 4 y
Ta gọi 2 góc Ô1 và Ô3 là 2 góc đốiđỉnh
a)Định nghĩa:
( SGK / 81 )b) Ví dụ:
Góc Ô2 và Ô4 đối đỉnh với nhau vì
Ox và Oy là 2 tia đối nhauOx’ và Oy’ là 2 tia đối nhau
Trang 2
? Bài toán yêu cầu gì
? Để điền được vào chỗ trống
? Bài toán yêu cầu gì?
? Hãy lên bảng thực hiện
? Nhận xét bài làm của bạn
GV: Yêu cầu HS nhắc lại khái
niệm hai góc đối đỉnh
GV: Chốt lại kiến thức
HS phân tích
HS thực hiệnLớp nhận xét
HS lên bảng thựchiện
HS đọc nội dung bàitoán
1 HS lên bảng thựchiện
- HS Nắm được tính chất: 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau
- Vẽ được góc đối đỉnh với 1 góc cho trước, nhận biết các góc đối
- Bước đầu tập trung suy luận
Trang 32 Kiểm tra bài cũ: ( 3’)
- GV : Bảng phụ nội dung kiểm tra
Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau
a)Hai góc đối đỉnh là hai góc mà của một cạnh của góc kia b) Hai góc đối đỉnh thì
-Phát biểu nhận xét số đo của 2
góc đối đỉnh sau khi quan sát, đo
? Nếu hai góc đối đỉnh ta có
quan hệ gì của hai góc
? Nếu hai góc bằng nhau có đối
? Vẽ góc đối đỉnh với góc cho
trước thực hiện qua mấy bước
Ô1 + Ô2 = Ô3 + Ô2
(3)
- Hai góc bằng nhau-Không đối đỉnh
Hai góc đó bằngnhau
Chưa chắc
HS nêu
HS thực hiện
- Tính chất 2 góc đối đỉnh
a).·ABC = 560
Trang 4? Vẽ góc đối đỉnh với góc cho
trước làm như thế nào
-Tính chất 2 góc đốiđỉnh
b) ·ABC' kề bù ·ABC nên
·ABC' + ·ABC = 1800 ·ABC' = 1800 – ·ABC
- Xem lại các dạng bài tập đã làm , học thuộc định nghĩa, tính chất của 2 góc
đối đỉnh và các loại góc có liên quan
Giáo viên: Bảng phụ, ê ke, giấy gấp hình
Học sinh : thước thẳng, êke, giấy rời
III CAC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Trang 5-Tính số đo góc · ' 'x Ay
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: (10’) Thế nào là hai
Ô2 =Ô2 =900 (TC 2góc đối đỉnh)
- 2 đường thẳng xx’ và yy’ không vuông góc
1 Thế nào là 2 đường thẳng vuông góc
? Nêu yêu cầu của ? 3, 4
? Vẽ a a’ thực hiện như thế nào
? Vị trí của điểm O và đường thẳng a
? Qua điểm O có bao nhiêu đường
thẳng a
Gv: yêu cầu học sinh đọc tính chất
GVcho HS Làm quen với các ngôn
- 0 thuộc a
- 0 không thuộc a
HS thực hiện bàitập 11- 86
2 Vẽ 2 đường thẳng vuông góc a
Trang 6? Đọc định nghĩa SGK - 85
? đường trung trực của đoạn thẳng
thoả mãn điều kiện gì
? Cho AB=5Cm: vẽ trung trực của
AB bằng E ke và thước thẳng hoặc
gấp giấy
- Đi qua trung điểm
- Vuông góc tạitrung điểm
? Bài toán yêu cầu gì
? Nêu cách vẽ đường trung trực của
Tiết 04: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Cũng cố khái niệm 2 đường thẳng vuông góc, đường trung trực của 1 đoạn thẳng
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, suy luận
- Hoạt động tư duy
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Nội dung bài tập
Học sinh: Thước thẳng, êke
III CAC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Ổn định tổ chức:
7B2 : 7B3:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Trang 7-Hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau khi nào? Vẽ hình và ghi ký hiệu -Cho AB = 6cm Hãy vẽ đường trung trực của AB.
3 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập
GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng
chữa bài 14
GV: Kiểm tra việc chuẩn bị
bài của HS dưới lớp
HS khác kiểm trachéo việc chuẩn bị bàicủa bạn
GV : Từ bài toán bằng lời ta
vẽ được hình và ngược lại từ
HS nêu yêu cầu củabài
II - Luyện tập Bài 18: SGK - 87
Bài 19: SGK - 87
Cách vẽ 1:
Trang 8các phát biểu sau câu nào
đúng câu nào sai
a- Đường thẳng đi qua trung
điểm của đoạn thẳng AB
là đường trung trực của
đoạn AB
b- Đường vuông góc với đoạn
thẳng AB là đường trung
trực của đoạn AB
c- Đường thẳng đi qua trung
điểm của đoạn thẳng AB và
vuông góc với đoạn thẳng AB
là trung trực của đoạn AB
Nghiên cứu hình vẽ,tìm cách vẽ
Làm theo nhómCác nhóm trình bày
HS đọc nội dung bài toán
Tiết 05: CÁC GÓC TẠO BỞI 1 ĐƯỜNG THẲNG
CẮT 2 ĐƯỜNG THẲNG.
I MỤC TIÊU :
- HS nhận biết được vị trí các cặp góc so le trong; đồng vị ; trong cùng phía
- Kỹ năng nhận biết cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong, trong cùng phía
- Giáo dục ý thức tự giác tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, êke, thước đo góc
Học sinh: Thước thẳng, thước đo góc
III CAC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Ổn định tổ chức:
7B2 : 7B3:
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
? Thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng?
- Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng CD = 4cm
Trang 93 Bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: (20’) Góc so le
trong – góc đồng vị
GV: yêu cầu HS lên bảng vẽ
theo bài toán :
Vẽ hai đường thẳng phân biệt a
GV: yêu cầu HS thực hiện ?1
- Yêu cầu 1 HS lên bảng thực
- Học sinh nghe GVgiới thiệu
Học sinh nghe
Học sinh làm ?1 độclập
- Các cặp góc so letrong, so le ngoài,cặp góc đồng vị
2) Luyện tập
Bài tập 21: SGK – 89
a) IOP & ORP là cặp So le trong
Trang 10GV: Treo bảng phụ nội dung
Áp dụng tính chất của hai góc kề bù
và tính chất của hài góc đối đỉnh để tính
b) ·OPI & ·TNO là cặp Đồng vịc) ·PIO & ·NTO là cặp đồng vịd) ·OPR & ·POI là cặp so le trong
Bài 76: (SBT – T76)
a) b) xAt· ' t·'Ax 180 0 ( kề bù)
- Kỹ năng nhận biết cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong, trong cùng phía
- Phát triển tư duy: Tập suy luận, giáo dục thái độ học tập tích cực
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, êke, thước đo góc
Học sinh : Thước thẳng, thước đo góc
III CAC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Ổn định tổ chức: (1’)
7B2 : 7B3:
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Vẽ 2 đường thẳng a, b phân biệt, vẽ đường thẳng c cắt đường thẳng a, b lần lượt tại A và B-Nêu tên các cặp góc đồng vị, so le trong
3 Bài mới.
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
còn lại với số đo của chúng
? Từ bài toán trên em có kết
¶ 4
b cắt c tại B ; ¶A4 = B¶2
Thì:
µ 1
A = ¶B3; Bµ1 = µA1; ¶B2 = ¶A2
¶ 3
? Nêu yêu cầu của bài 22
? để điền được số đo các góc
còn lại dựa vào đâu
ˆ B
A
0 0 0 3
Trang 12- Học thuộc tính chất vẽ hình nhận biết các cặp góc so le, đồng vị, trong ( ngoài)
- Nắm vững dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
- Biết vẽ 2 đường thẳng song song
- Biết sử dụng thước, êke để vẽ hai đường thẳng song song
-Nêu tên 4 cặp góc đồng vịChỉ ra 4 cặp góc còn lại bằng nhau
Hoạt động 2: ( 15’ ) Dấu hiệu
nhận biết 2 đường thẳng song
song
GV : Bảng phụ ? 1
? Qua hình vẽ đoán xem các
đường thẳng nào song song
2 Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
Trang 13Hình c cặp góc đồng vị
- Chỉ rõ các cặp góc bằng nhau
Nếu c cắt a tại A
3 Vẽ hai đường thẳng song song
( SGK – 91 )
Hoạt động 4: Củng cố -
Luyện tập ( 8’)
? Nêu các cách nhận biết hai
đường thẳng song song
GV : Bảng phụ bài tập 24 – 91
? Bài toán yêu cầu gì
? 1 em lên bảng đièn vào chỗ
trống
? Nhận xét bài làm của bạn
- Cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị bằng nhau thì 2 đường thẳngsong song
3 Luyện tập
Bài tập 24
SGK - 91
a) a // b b) a và b song song với nhau
4 Hướng dẫn về nhà: ( 2’)
- Học thuộc dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
- Nắm được cách vẽ 2 đường thẳng song song
- BTVN : 27, 27, 28 SGK – 91
Ngày soạn:05/9/2009 Ngày giảng:12/9/2009
Tiết 08: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Củng cố dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
- Rèn luyện kỹ năng vẽ 2 đường thẳng song song, sử dụng êke, thước đo góc
Trang 14- Giáo dục thái độ học tập tích cực
II CHUẨN BỊ
GV: -Thước thẳng, ê ke, thước đo góc
HS: Thước thẳng, ê ke, thước đo góc
III CAC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Ổn định tổ chức: (1’)
7B2: 7B3:
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
* Làm thế nào để nhận biết a//b?
Cho: ¶A4 = 1200, Bµ3 = 1190 a có song song b không?
Nếu a//b thì B¶3 phải có số đo bằng bao nhiêu? khi ¶A4 = 1200?
*Có mấy cách vẽ 2 đường thẳng song song? Là những cách nào?
3 Bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1:(10’) Chữa bài tập
? Bài tập cho gì? yêu cầu gì
? Muốn vẽ AD// BC vẽ như thế
nào
? Cách vẽ AD = BC
? Vẽ được mấy đoạn thẳng
AD // BC và AD = BC
GV : Qua bài tập đây là 1 cách
nhận biết: Hai đường thẳng
cùng // với đường thẳng thứ 3
thì song song
- Cho ABC
- Qua A vẽ đ thẳngAD//BC vàAD= BC
? Bài toán cho gì? yêu cầu gì
? Nêu các bước vẽ hai đường
Trang 15GV: Cho HS làm bài 29
? Nêu yêu cầu của bài tập
? Xét xem vị trí của điểm O’ và
·xOy
? Hãy vẽ góc trong trường hợp
O’ nằm trong góc
? Đo xem 2 góc đó có bằng
nhau hay không
GV : Cặp góc như vậy được gọi
là góc có cạnh tương ứng song
song
? Tương tự với điểm O’ nằm
ngoài góc hãy vẽ và đo
GV : Chốt lại kiến thức cơ bản
thông qua bài tập
- Điểm O’ nằm trong vànằm ngoài góc
b) O’ xOy
4 Hướng dẫn về nhà: ( 2’)
- Xem lại các dạng bài đã chữa
- BTVN : 25, 26 SBT – 78; Đọc trước bài tiên đề ơ clít
Ngày soạn:06/9/2009 Ngày giảng:15/9/2009
Tiết 09: TIÊN ĐỀ Ơ-CLÍT VỀ ĐƯỜNG THẲNG
SONG SONG
I MỤC TIÊU :
- Hiểu nội dung cơ bản tiên đề Ơ-CLít
- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơ-CLít mới suy ra được tính chất của 2 đường thẳng songsong
- Có kỹ năng tính toán số đo góc khi có c cắt a//b biết 1 góc
- Giáo dục thái độ học tập tích cực
II CHUẨN BỊ
GV: Thước thẳng, ê ke, thước đo góc, bảng phụ
HS: Thước thẳng, ê ke, thước đo góc
III CAC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Ổn định tổ chức: (1’)
7B2: 7B3:
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
Cho M đường thẳng a Qua M hãy vẽ đường thẳng b// đường thẳng a
Trang 16? - Học sinh phát biểu lại
GV: Bảng phụ nội dung bài
tập 32 SGK - 94
? Muốn có các khẳng định
đúng dựa vào kiến thức nào
? Qua một điểm ở ngoài
một đường thẳng vẽ được ?
đường thẳng // với đường
thẳng đã cho
- Vẽ được một đườngthẳng b
a, b ( Đ)
c, d ( S )
- Tiên đề Ơ- Clít
- Vẽ được một đường thẳng duy nhất
1
Tiên đề Ơ-Clít :
(SGK /92)
-Qua M chỉ có duy nhất 1 đườngthẳng b//a
? Nếu 2 đường thẳng song
song ta suy ra được điều gì
HS thực hiện
- Vẽ a // b
- Vẽ đt c cắt a tại A, cắt b tại B
- Đo cặp góc so le trong rồi nhận xét
- Đo cặp góc đồng vịCác nhóm thực hiện
- Các góc so le trong, đồng vị bằng nhau
- Góc trong cùng phía bù nhau
2 Tính chất 2 đường thẳng //: ?
a) a//b
c cắt a và b
b) ¶A4 = Bµ2
? Nêu yêu cầu của bài tập
? Để tính được Bµ1 dựa vào
Trang 17? Giải bài tập trên áp dụng
kiến thức nào
2
B = ¶A4 = 370 (so le trong)b) µA1 +¶A4 = 1800 (kề bù )
Tiết 10 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Củng cố kiến thức cơ bản tiên đề Ơ-CLít Tính chất 2 đường thẳng song song
- Rèn luyện kỹ năng tính số đo của góc
- Suy luận lô gíc chặt chẽ Giáo dục thái độ học tập tích cực
II CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, Bài tập 39
HS : Ôn bài và làm bài tập về nhà
III CAC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập (15’)
GV : Bảng phụ bài tập 36
? Nêu yêu cầu của bài tập
? Bài toán cho biết gì
? Nếu a // b suy ra được những
HS thực hiện
Bài 36: (SGK- 94 )
a//ba) µA1 = Bµ2 (vì so le trong)
b) ¶A2 = Bµ2(vì là cặp góc đồng vị)
Trang 18? Để giải bài tập trên ta đã vận
dụng những kiến thức nào?
GV: Chốt lại
Nêu các kiến thức đãvận dụng
c) Bµ3 + ¶A4 = 1800 (vì 2 góc trongcùng phía)
d) Bµ4 = ¶A2 (vì Bµ4 = Bµ2: đối đỉnh
và Bµ2 = ¶A2: đồng vị)
Hoạt động 2: Chữa bài tập
GV: Yêu cầu HS thực hiện giải
1 1
a//b
ABC và DEC có:
µ 1
A = D¶ 1 (so le trong)
µ 1
C = C¶2 (vì đối đỉnh)
µ 1
Tiết 11: TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG
I MỤC TIÊU :
- Biết quan hệ giữa 2 đường thẳng cùng vuông góc hoặc song song với đ/ thẳng thứ 3
- Biết phát biểu chính xác 1 mệnh đề toán học
- Tập suy luận, giáo dục học sinh có thái độ học tập tự giác, tích cực
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
-Phát biểu dấu hiệu nhận biết 2 đường
Trang 19? Dùng dấu hiệu nhận biết 2
đường thẳng song song hãy suy
ra a // b
? Có nhận xét gì về quan hệ
giữa 2 đường thẳng phân biệt
cùng vuông góc với đường
- Bài tập cho gì, yêu cầu gì
- Cho HS hoạt động nhóm trả lời
các câu hỏi trong bài tập
2 Ba đường thẳng song song
d’’
d’
d
* Tính chất:
( SGK – 97 )
Trang 20đường thẳng song song?
- Với hình vẽ trong bài đâu là
hai đường thẳng phân biệt,
đường thẳng nào là đường
thẳng thứ 3?
- 3 tính chất
- 4 cách nhận biết
- HS phân biệt vàthực hiện bài tập
- b,c là 2 đường thẳng phân biệt, a
là đt thứ 3
3 Luyện tập
Bài tập 41
SGK – 97Nếu a// b và a //c thì b // c
Tiết 12: ĐỊNH LÝ
I MỤC TIÊU :
- Học sinh biết cấu trúc của 1 định lý (Giả Thiết – Kết Luận)
- Biết thế nào là chứng minh 1 định lý
- Biết đưa 1 định lý về dạng: “nếu …thì”
- Làm quen với mệnh đề lô gíc p=> q (nếu p thì q)
2 Kiểm tra bài cũ ( 5’):
- Phát biểu tiên đề Ơ-Cơ-Lít Vẽ hình minh họa
- Phát biểu tính chất 2 đường thẳng song song Vẽ hình minh họa
*GV đvđ:Tính chất 2 đường thẳng // là 1 định lý Vậy định lý là gì? Cấu trúc như thế nào?
Trong 1 định lý gồm : + Giả thiết là điều đã cho
Trang 21? Nêu tính chất 2 góc đối đỉnh,
vẽ hình minh hoạ
? Trong định lý trên điều đã
cho là gì? Điều phải là gì ?
GV : giới thiệu giả thiết – kết
song với đường thẳng thứ 3
KL: Chúng song song với
-Học sinh trả lời a
KL : ” hai đường thẳng đó songsong”
b) GT : nếu 1 đường thẳng song song”
KL: hai góc so le trong bằng nhau
-Vẽ hình
-Ghi GT-KL
- Chứng minh có khẳng định + căn cứ
z n m
x O y
·xOz và ·zOy kề bù Om là Tia phân giác của ·xOz
GT On là tia phân giác của
Trang 22GV:Ta vừa chứng minh 1 ĐL
Qua ví dụ: Muốn chứng minh
KL: 2 góc trong cùng phía bùnhau
b) Là định nghĩa không là đ/ lýc) Không là định lý vì đó làkhẳng định sai
GT : Nếu 1 đường thẳng cắt 2đường thẳng song song
KL: 2 góc trong cùng phía bùnhau
b) Là định nghĩa không là đ/ lýc) Không là định lý vì đó là khẳng định sai
4 Hướng dẫn về nhà ( 1’)
- Học thuộc các khái niệm cơ bản trong bài, nắm được các bước chứng minh định lý
- BTVN : 51,52, 53 SGK – 101, 102
Ngày soạn:20/9/2009 Ngày giảng:29/9/2009
Tiết 13 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Học sinh biết diễn đạt định lý dưới dạng: “nếu …thì……”
- Biết minh họa định lý trên hình vẽ, viết giả thiết-kết luận bằng ký hiệu
- Bước đầu tập chứng minh định lý, giáo dục hs có thái độ học tập tự giác, tích cực
2 Kiểm tra bài cũ:( 3’)
? Thế nào là định lý, định lý gồm mấy phần Chứng minh định lý là gì ?
3 Bài mới
Trang 23Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1:(10’) Chữa
bài tập
? Chữa bài tập 52 sgk –
101
GV : Kiểm tra việc chuẩn
bị bài của HS dưới lớp
và 2)4) Ô1 = Ô2 (căn cứ vào 3)Chứng minh tương tự: Ô3 = Ô4
GV: Lưu ý khi trình bày
chứng minh nên trình bày
theo cách ngắn gọn nhất
GV: Cho Hs Làm bài 42
Câu c1- 2 góc kề bù2- (1)
3-(2)4- 2 góc đối đỉnh5- GT
6- 2 góc đối đỉnh7- (3)
HS nhận xét
Bài 53 (sgk - 102)
y x’ O x y’
GT xx’ cắt yy’ tại O ·xOy = 900
KL: ·yOx' = · ' 'x Oy = · 'Oxy = 900
Chứng minh:
Ta có: ·xOy + · 'x Oy = 1800 ( kề bù)Theo giả thiết thì ·xOy = 900 nên
Trang 24D
K M I N
Tiết 14: ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 1)
I MỤC TIÊU :
- Hệ thống hóa kiến thức về đường thẳng , đường thẳng //
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng , 2 đường thẳng //
- Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có hay // không?
- Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng , //
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Ôn lý thuyết
thông qua một số BT (20’)
Bài 1 : Mỗi hình vẽ sau đây
cho biết kiến thức gì ( GV
đưa hình vẽ lên bảng phụ)
I- Lý thuyết
a x c
Trang 25a A
b B
Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng //
bMột đường thẳng với 1 trong đường thẳng //
M a bTiên đề Ơ-Cơ-Lít
? Trả lời cho bài toán
GV: Ghi các kiến thức đó
dưới mỗi hình để hoàn thành
hệ thống kiên thức
Bài 2 : Điền vào chỗ trống
trong các câu sau
a -2 góc đối đỉnh là hai góc
có
b-Hai đường thẳng vuông
góc với nhau là 2 đường
HS nêu rõ các kiến thức củatừng hình
a- Mỗi cạnh góc này là tia đốicủa 1 cạnh góc kia
b - Cắt nhau và tạo thành 1góc vuông
c - Đi qua trung điểm củađoạn thẳng
c - Đi qua trung điểm củađoạn thẳng
d - a // b
e - a // b
f -2 góc so le trong bằngnhau
g - a // b
h - a // b
Bài 3:
a – Đ
Trang 26nào đúng, câu nào sai? Vẽ
hình minh hoạ câu sai
e- Đường trung trực của đoạn
thẳng là đường thẳng đi qua
trung điểm của đoạn thẳng đó
f- Đường trung trực của đoạn
d -S,
e – S f- S
g – S
Bài tập 54 ( SGK – 103)
HS trả lời miệng:
+ 5 cặp đường thẳng vuông góc
d1 d8 ; d3 d4 ; d1 d2 ; d3
d5 ; d3 d7
+ 4 cặp đường thẳng song song
Trang 27? Nhận xét bài làm của bạn các bước vẽ Vậy : d là đường trung trực
của AB
4- Hướng dẫn về nhà ( 2’)
- Ôn tập các kiến thức cơ bản
- Ôn tiếp các phần còn lại
- Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng , đường thẳng //
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho truớc bằng lời
- Bước đầu tập suy luận, vận dụng các tính chất , // để tính toán
II CHUẨN BỊ
GV : - Bảng phụ, thước đo góc, eke
HS : Ôn tập chương I, làm bài tập về nhà
III CAC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định tổ chức: (1’)
7B2 : 7B3:
2- Kiểm tra bài cũ ( 5’)
Hãy phát biểu các định lý được diễn tả bằng hình vẽ sau:
?Tính·AOB như thế nào
? Quan hệ của 3 đường
Trang 28d
A B d’
C D
E G d’’
HS làm theo nhóm
Nêu các kiến thức cơ bản
- Kẻ Bm // Cy
Ax // Cy
Ax// Bm; Cy//Bm
( cd ) µC + µB=180 (2 góc trong cùng phía)
X x ?
Kẽ qua O đường thẳng m //a // b
·AOB = Ô1 + Ô2 (Vì tia Om nằm giữa
OA, OB)
m // a => Â = Ô1 = 380 (SLT)
m // b=> Ô2 + µB = 1800 (trong cùngphía)
G = ¶D1 = 1100 (đồng vị)
¶ 4
D = G¶2 = 1100 (SLT)
¶ 3
G + D¶4= 1800 (trong cùng phía)
¶ 3
G = 1800 – 1100 = 700
Ta có:
d // d’ (Gt) =>Cµ1=¶A5= 600 (so le ngoài)
µ 1
B = D¶1 = 1100 (so le trong)
¶ 6
Trang 29- Ôn toàn bộ kiến thức lý thuyết và các dạng bài tập trong chương I
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
CHƯƠNG II TAM GIÁC
Tiết 17: TỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC
I MỤC TIÊU :
- Học sinh nắm được định lý và tổng 3 góc của 1 tam giác
- Biết vận dụng định lý để tính số đo các góc của 1 tam giác
- Có ý thức vận dụng các kiến thức được học vào các bài toán
- Phát huy trí lực của học sinh
- Giáo dục thái độ học tập tự giác tích cực
II CHUẨN BỊ
GV: bằng bìa lớn, bảng phụ
HS: bìa, thước đo góc, kéo cắt giấy
III CAC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định tổ chức:(1’)
7B2 : 7B3:
2 Kiểm tra: (3’) Sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới:
Trang 30Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
khác nhau vậy tổng số đo 3 góc
của tam giác đó như thế nào?
? HS đọc và làm ?1 theo nhóm
nhỏ
? 2 HS lên bảng đo các góc của
mỗi tam giác, nêu nhận xét về
tổng số đo các góc của tam giác
? Các nhóm báo cáo kết quả của
- HS thực hiện theo nhóm nhỏ
- HS thực hiệnCác nhóm nêu kết quả của nhóm mình
HS làm ?2 bằng tấm bìa
đã chuẩn bị sẵn
Dự đoán tổng 3 góc trong một tam giác
Trang 31HS hoạt động nhóm
Các nhóm báo cáo kết quả
- T/c tổng 3 góc trong 1tam giác
HS đọc tìm hiểu nội dung bài toán
AD là phân giác  nên
µA1 = ¶A2 = 350
Xét ADC có ¶A2 + ·ADC+ µC = 1800
KL ·ADC = ? ; ·ADB = ?
Trang 32Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Phát biểu định lý tổng 3 góc của tam giác Áp dụng: Tính x, trong tam giác sau
tam giác vuông
GV giới thiệu Tam giác trong
phần Kiểm tra là tam giác vuông
? Thế nào là tam giác vuông
? Đọc định nghĩa SGK – 90
? Nêu cách vẽ tam giác vuông
? Hãy vẽ 1 tam giác vuông
GV: Giới thiệuABC: Â = 900
ABC vuông tại A
AB, AC: Cạnh góc vuông
1 Áp dụng vào V vuông
a) Định nghĩa :
( SGK- 107 ) B
Trang 33- 2 góc cùng phụ với góc thứ 3 thì bằng nhau
GV : ACx là góc ngoài tại đỉnh
C của tam giác ABC
? Thế nào là góc ngoài của tam
giác
? Vẽ góc ngoài của tam giác tại
đỉnh B
GV : Giới thiêu góc ngoài, góc
trong của tam giác
? Làm ? 4
? Nêu mối quan hệ giữa góc
ngoài của tam giác với tổng 2
góc trong không kề với nó
? Đọc nội dung định lý
? So sánh ACx với  ; với B
Vì sao nêu nhận xét
? ·ABz lớn hơn những góc nào ;
·yAC lớn hơn những góc nào
Góc ACx là góc ngoài tại đỉnh
C của tam giác ABC
Trang 34
GV : Cho HS hoạt động nhóm
? Đại diện nhóm trình bày
HS hoạt động nhóm làmbài tập
x = 700 + 400 = 1100
( Đ.lý góc ngoài tam giác)
y = 1800 – ( 1100 + 400) = 300
GV: Chốt lại các kién thức của
cả bài Tổng 3 góc trong 1 tam
giác qua 3 bài tập
HS thảo luận nhóm làm bài tập
- Củng cố khắc sâu: Định lý tổng 3 góc của 1 tam giác, áp dụng vào tam giác
vuông.Khái niệm góc ngoài Tính chất góc ngoài của tam giác
- Rèn luyện kỹ năng tính số đo góc Rèn luyện kỹ năng suy luận, cẩn thận khi tính toán
Trang 35Bài 3: ( SGK- T108)
a) ·BIKBAK· (1) ( Góc ngoài của tam giác BAI)b) CIK CAI· · (2) ( Góc ngoài V CAI)
ta chứng minh như thế nào
? Nêu hướng chứng minh
M
N I P ( Hình 57)
H B
A K E
( Hình 58)
Ax // BC
¶ 2
A = µB (SLT)
Tính Â2 = ?
GT ·yBA là góc ngoài tại A
Ax là tia phân giác của ·yBA
Trang 36? Theo hướng trên 1 em
đứng tại chỗ trình bày lời
µC = µA1
Cặp góc SLT hoặc cặp góc đồng vị bằng nhau
KL Ax // BC
Chứng minh :
Ta có : ·yBA = µB + µC = 800 (Góc ngoài của tam giác)
Vì Ax là tia phân giác của ·yBA (gt) Nên : ¶A2 = ·yBA : 2 = 800 : 2 = 400
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn các kiến thức có liên quan đến bài tập vừa làm
- Đọc trước bài hai tam giác bằng nhau , Chuẩn bị com pa
Ngày soạn:15/10/2009 Ngày giảng:24/10/2009
Tiết 20: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU :
- Hiểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau
- Biết viết ký hiệu 2 tam giác bằng nhau theo quy ước Từ 2 bằng nhau biết suy ra cácđoạn thẳng bằng nhau và các góc bằng nhau
- Rèn luyện kỹ năng phán đoán, nhận xét để kết luận tam giác bằng nhau
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi suy ra các đoạn thẳng, các góc bằng nhau
II CHUẨN BỊ:
GV: Thước, compa, thước đo góc, bảng phụ
HS: Thước, com pa, thước đo góc, xem trước bài
III CAC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức: (1’)
7B2 : 7B3
2 Kiểm tra bài cũ: ( 3’)
? Phát biểu định lý tổng 3 góc trong 1 tam giác
? Thông báo kết quả
GV : ABC và A’B’C’ như
trên được gọi là 2 tam giác
A
Trang 37bằng nhau.
? Hai tam giác trên có những
yếu tố nào bằng nhau, có mấy
yếu tố cạnh, mấy yếu tố góc
? Hai tam giác bằng nhau là hai
tam giác như thế nào
ABC và A’B’C’ có
6 yếu tố bằng nhau : 3 yếu tố về cạnh và 3 yếu tố
về góc
µB và Bµ'; µC và C¶ '’
BC và B’C’ ; AC và A’C’
HS: nêu định nghĩa
B C
A’
B’ C’
Hai tam giác ABC và A’B’C’
là hai tam giác bằng nhau
GV: Nhấn mạnh qui ước viết kí
hiệu 2 tam giác bằng nhau theo
? Đại diện nhóm trình bày
GV uốn nắn sửa và kết luận
HS: Đọc SGK
cần có điều kiệnAB= A’B’; AC = A’C’;
Góc tương ứng với N là BCạnh tương ứng với cạnh
AC là cạnh MPc)ACB = MPN
AC = MP ; µB = µN
HS hoạt động nhóm Vì:ABC = DEF
µD = Â và BC = EF = 3
ABC có :
µA +µB +µC = 1800 (Đ/ lý)
µA = 1800 – (µB + µC) = 1800 – 1200 = 600
Trang 38Củng cố - Luyện tập
GV: Bảng phụ Bài tập 10/ SGK
/ 111
? Để biết 2 tam giác đó có bằng
nhau không dựa vào kiến thức
? Đại diện nhóm trình bày
? Để giải bài tập trên ta đã vận
AB = DM = 3 cm
AC = DN = 4 cm
BC = MN = 6 cmChu vi tam giác BAC là :AB+BC +AC=3+4+6=13(cm)Chu vi tam giác MDN là :
Tiết 21: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Củng cố định nghĩa hai tam giác bằng nhau
- Rèn kỹ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết hai tam giácbằng nhau Từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra được các góc, các cạnh tương ứng bằng nhau
- Rèn tính chính xác khi viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau,
Cho BAC = HIK Hãy chỉ rõ các góc, các cạnh tương ứng bằng nhau
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1:(8’) Chữa bài tập
GV : Yêu cầu 1 HS lên bảng
chữa bài 11 ( SGK – T112)
Bài 11:(SGK – T112)
Vì ABC = HIK nêna) Cạnh tương ứng với cạnh
Trang 39- Kiểm tra việc chuẩn bị bài
? Bài toán cho ta biết gì ? yêu
cầu của bài toán là gì
? Tính chu vi của tam giác ta
làm như thế nào
GV: Bảng phụ bài tập : Hãy
chỉ ra các tam giác bằng nhau
trong mỗi hình sau:
Chu vi tam giác ABC là :
AB + AC + BC =
= 4 + 5 + 6 = 15Chu vi tam giác DEF là :
DE + DF + EF=
= 4 + 5 + 6 = 15
Trang 40? Hai tam giác bằng nhau khi
Tiết 22 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT
CỦA TAM GIÁC CẠNH - CẠNH - CẠNH (c.c.c)
I MỤC TIÊU :
- Biết cách vẽ 1 khi biết 3 cạnh của nó
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng compa, rèn tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình
- Giáo dục thái độ học tập tích cực, tự giác
II CHUẨN BỊ:
GV: Com pa, thước thẳng
HS: Com pa thước thẳng, đọc trước bài
III CAC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức: (1’)
7B2 : 7B3
2 Kiểm tra bài cũ : (2’)
- Kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ học tập
GV: Yêu cầu HS đọc thông
tin cách vẽ tam giác khi biết
bờ BC, vẽ (B; 2cm) và (C;
3cm)-2 cung tròn cắt nhau tại A
-Vẽ AB; AC, ta được
ABC
1 Vẽ tam giác biết 3 cạnh
* Bài toán 1: Vẽ tam giác
ABC : AB = 2cm ;
BC = 4cm ; AC = 3cm
A
B C
* Bài toán 2: