- HS hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh; nêu đợc tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.- HS có kĩ năng: vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc; nhận biết các góc đối đỉnh trong một h
Trang 1- HS hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh; nêu đợc tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
- HS có kĩ năng: vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc; nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình; bớc đầu tập suy luận
Hoạt động 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh
- GV cho HS vẽ hai đờng
thẳng xy và x’y’ cắt nhau
tại O GV viết kí hiệu góc
và giới thiệu àO1, àO3 là hai
- HS giải thích nh định nghĩa
- HS suy nghĩ và thực hiện BT1,2-SGK
a) Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia đợc gọi là hai góc đối đỉnh
b) Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh
I Thế nào là hai góc đối
a) ãxOyvà ãx 'Oy' là hai góc đối
đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Oy’
b) ãxOyvà ãx 'Oy'là hai góc
đối đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và cạnh Oy là tia
đối của cạnh Oy’
Bài 2(SGK)
Hoạt đông 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh.
Trang 2a) àO1 = àO3 = 32ob) àO2 = àO4 = 148oc) Dự đoán: Hai góc đối
đỉnh thì bằng nhau
- HS : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
b) Các cặp góc không đối
đỉnh: hình 1.a, c, e Vì
mỗi cạnh của góc này không là tia đối của một cạnh của góc kia
Trang 3Soạn: 19/ 8/ 2010 Tiết 2/ Tuần 1Giảng: 7B: 21/ 8/ 2010
7C: 21/ 8/ 2010
LUYệN TậP
A Mục tiêu:
- HS đợc khắc sâu kiến thức về hai góc đối đỉnh
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, áp dụng lí thuyết vào bài toán
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?
HS2: Chữa bài 4 SGK /82.
3 Bài mới:
- GV nêu yc của bài toán
- 1HS lên vẽ hình
- 1HS khác lên làm ý b
- 1HS lên thực hiện ý c
- 1 HS nhắc lại yc của GV
ãABC+ ãABC' = 1800
560 + ãABC' = 1800
ãABC= 1240c) Tính: ãCBA'Vì BC là tia đối của BC’
BA là tia đối của BA’
=>ãABC'đối đỉnh vớiãABC
=> ãABC' = ãABC = 560
- GV nêu yc của đề bài
Vẽ hai đờng thẳng cắt nhau
sao cho trong các góc tạo
Bài 6 SGK /83:
a) Tính: ãxOyvì xx’ cắt yy’ tại O
=> Tia Ox đối với tia Ox’
Tia Oy đối với tia Oy’
Nên ãxOyđối đỉnh ãx 'Oy'
Trang 4- GV gọi HS nhắc lại các
nội dung nh ở bài 5 - 1vài HS nhắc lại các ND ở bài 5.
Và ãxOy'đối đỉnh ãxOy
=> ãxOy = ãx 'Oy' = 470b) Tính ãxOy':
x’Ay’ đối đỉnh với góc
xAy Hãy viết tên hai góc
vuông không đối đỉnh
- GV gọi HS đọc đề
- GV gọi HS nhắc lại thế
nào là góc vuông, thế nào là
hai góc đối đỉnh, hai góc
Bài 9 SGK /83:
Hai góc vuông không đối đỉnh:
ãxAyvà ãyAx ';ãxAyvàãxAy';
ãxAy'và ãyAx
4.Củng cố
Đề bài: Cho ãxOy = 700,
Om là tia phân giác của góc
ấy
a) Vẽ ãaOb đối đỉnh với
ãxOybiết rằng Ox và Oa là
hai tia đối nhau Tính ãaOm
b) Gọi Ou là tia phân giác
của ãaOy ãaOblà góc nhọn,
- 1 vài HS dới lớp nx và
bổ xung nếu có
Giải:
a) Tính ãaOm= ?Vì Ox và Oa là hai tia đối nhau nên ãaOyvà ãxOy là hai góc kề bù
=> ãaOy= 1800 –ãxOy
=> ãaOy = 1100Om: tia phân giác ãyOx
- ôn lại lí thuyết, hoàn tất các bài vào tập
- Chuẩn bị bài 2: Hai đờng thẳng vuông góc
Trang 5- HS hiểu thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau.
- Công nhận tính chất: Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và b ⊥a
- Hiểu thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng - Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc
- Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng
- HS bớc đầu tập suy luận
Hoạt động 1: Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc
- GV yêu cầu: Vẽ hai đờng
gọi là hai đờng thẳng vuông
góc => định nghĩa hai đờng
VìãxOy'đối đỉnh với
ãyOx 'nên ãxOy'= ãyOx ' = 900
I Thế nào là hai đ ờng thẳng vuông góc:
- Hai đờng thẳng xx’ và yy’
cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông đợc gọi là hai đờng thẳng vuông góc Kí hiệu là xx’ ⊥yy’
Hoạt động 2: Vẽ hai đờng thẳng vuông góc
- ?4 Cho O và a, vẽ a’ đi
- Chỉ một đờng thẳng a’
II Vẽ hai đ ờng thẳng vuông góc:
Vẽ a’ đi qua O và a’ ⊥a
Có hai trờng hợp:
1) TH1: Điểm O ∈a
(Hình 5 SGK /85)b) TH2: O∉a
(Hình 6 SGK /85)
* Tính chất:
Có một và chỉ một đờng thẳng a’ đi qua O và vuông góc với
đờng thẳng a cho trớc
Hoạt động 3: Đờng trung trực của đoạn thẳng
Trang 6- GV yêu cầu HS: Vẽ AB
Gọi I là trung điểm của AB
Vẽ xy qua I và xy ⊥AB
-> GV giới thiệu: xy là đờng
trung trực của AB
=> GV gọi HS phát biểu
định nghĩa
- HS phát biểu định nghĩa
III Đ ờng trung trực của
đoạn thẳng:
Đờng thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó đợc gọi là đờng trung trực của đoạn thẳng ấy
A, B đối xứng nhau qua xy
4.Củng cố
- GV cho HS xem SGK và
đứng tại chỗ đọc
- GV nêu yc bài toán
Câu nào đúng, câu nào sai:
a) Hai đờng thẳng vuông góc
thì cắt nhau
b) Hai đờng thẳng cắt nhau
thì vuông góc
- GV yc nêu đề bài
Cho CD = 3cm Hãy vẽ đờng
trung trực của đoạn thẳng
ấy
- GV gọi HS nên cách vẽ và
một HS lên bảng trình bày
- HS đọcc và điền từ còn thiếu vào chỗ trống
Trang 7Giảng:03/9/2010
A Mục tiêu:
- HS đợc củng cố lại các kiến thức về hai đờng thẳng vuông góc
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vẽ bằng nhiều dụng cụ khác nhau
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS 1: Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc
- HS 2: Phát biểu định nghĩa đờng trung trực của đoạng thẳng
hình a, kéo dài đờng thẳng
a’ để a’ và a cắt nhau
- Yêu cầu HS dùng êke để
kiểm tra và trả lời
- HS làm theo yêu cầu
- HS dùng êke để kiểm tra và trả lời
và nhắc lại các dụng cụ sử
dụng cho bài này
- HS lên bảng lên vẽ hình
- HS dới lố làm vào vở bài tập
rõ trình tự vẽ
-Vẽ d1 và d2 cắt nhau tại O:
góc d1Od2 = 600.-Lấy A trong góc d2Od1.
-Vẽ AB ⊥d1 tại B
-Vẽ BC ⊥d2 tại C
Trang 8- Nhắc lại định nghĩa đờng
trung trực của đoạn thẳng
- Thế nào là hai đt vuông
- Vẽ AB = 2cm
- Vẽ C ∉ đờng thẳng AB: BC
= 3cm
- I, I’: trung điểm của AB, BC
- d, d’ qua I, I’ và d ⊥AB, d’⊥BC
=> d, d’ là trung trực của AB
và BC
5 H ớng dẫn về nhà:
- Xem lại cách trình bày của các bài đã làm, ôn lại lí thuyết
- Chuẩn bị bài 3: Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
D.Rút kinh nghiệm
Tuần 3
Soạn: 01/9/2010
Trang 9- HS nhận biết đợc cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía.
- T duy: tập suy luận
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS1: Vẽ đoạn thẳng CD bằng 4 cm Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng đó rồi phát biểu
định nghĩa đờng trung trực của đoạn thẳng
?1
a) Hai cặp góc so le trong:
àA4 và àB2; àA3 và àB1b) Bốn cặp góc đồng vị:
àA1 và àB1; àA2 và àB2; àA3
và àB3; àA4 và àB4
I Góc so le trong Góc
đồng vị:
àA1 và àB3; àA4 và àB2 đợc gọi là hai góc so le trong
àA1 và àB1; àA2 và àB2; àA3
và àB3; àA4 và àB4 đợc gọi là hai góc đồng vị
1350-Vì àB3 kề bù với àB2
II Tính chất:
?2a) Tính àA1 và àB3:-Vì àA1 kề bù với àA4nên àA1 = 1800 – àA4 =
1350-Vì àB3 kề bù với àB2
Trang 10đối đỉnh àB2
=> àA2 = 450; àB4 = àB2 =
450c) Bốn cặp góc đồng vị và
a) Hai góc so le trong còn lại bằng nhau
b) Hai góc đồng vị bằng nhau
=> àB3 + àB2 = 1800
=> àB3 = 1350
=> àA1 = àB3 = 1350b) Tính àA2, àB4:-Vì àA2 đối đỉnh àA4; àB4 đối
đỉnh àB2
=> àA2 = 450; àB4 = àB2 = 450c) Bốn cặp góc đồng vị và
Trang 11Giảng:14/9/2010
A Mục tiêu:
- ôn lại thế nào là hai đờng thẳng song song (lớp 6)
- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song: “Nếu một đờng thẳng cắt hai ờng thẳng a, b sao cho có một cặp góc sole trong bằng nhau thì a //b”
đ Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc và song song với
Hoạt động 1: Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.
- GV cho HS nhắc lại kiến
thức hai đờng thẳng song
song ở lớp 6
- GV cho HS quan sát hình
vẽ của hai bạn ở phần kiểm
tra bài cũ Có hai đờng
thẳng nào song song với
=> Dấu hiệu nhận biết hai
đờng thẳng song song
- Xem hình 17, các đờng
thẳng nào song song với
nhau
- GV: muốn chứng minh
hai đờng thẳng song song
với nhau ta phải làm gì?
Trang 12- 1vài HS đứng tại chỗ nhắc lại.
trong bằng nhau thì a song song với b.
Trang 132 Kiểm tra bài cũ :
- HS1: Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
Làm bài 25 SGK /91
- Vẽ đờng thẳng a
- Vẽ đờng thẳng AB: ãaAB = 600 (ãaAB= 300; ãaAB= 450)
- Vẽ b đi qua B: ãABb = ãaAB
- HS2: Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song Cách vẽ hai đờng thẳng song song
3 Bài mới:
- GV nêu đề bài
Cho tam giác ABC Hãy vẽ
một đoạn thẳng AD sao cho
AD = BC và đờng thẳng AD
song song với đờng thẳng
BC
- GV gọi HS đọc đề
-Vẽ AD thỏa mấy điều kiện
- Ta vẽ điều kiện nào trớc?
- GV gọi HS lần lợt lên
bảng vẽ hình
- Làm sao vẽ đợc AD //BC?
- Làm sao vẽ AD = BC?
- Có mấy trờng hợp xảy ra?
- Thỏa mãn hai điều kiện:
Trang 14O’y’ //Oy Hãy đo xem hai
Vẽ hai đờng thẳng a, b sao
cho a//b Lấy điểm M nằm
ngoài đờng thẳng a, b vẽ
đ-ờng thẳng c đi qua M và c
⊥a, c⊥b
- GV gọi HS nhắc lại cách
vẽ hai đờng thẳng song
song; nhắc lại khái niệm hai
Trang 15Tiết 8 TIêN Đề ơ -CLIT Về ĐờNG THẳNG SONG SONG
A Mục tiêu:
- Hiểu nội dung tiên đề ơ -Clit là công nhận tính duy nhất của đờng thẳng b đi qua M (M ∉
a) sao cho b//a
- Hiểu rằng nhờ có tiên đề ơ -Clit mới suy ra đợc tính chất của hai đờng thẳng song song: Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì hai góc sole trong bằng nhau, hai góc
đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau
-Kĩ năng: Cho hai đờng thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đo của một góc, biết cách tính số đo góc còn lại
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV đa bài toán lên bảng phụ:
- Cho điểm M không thuộc đờng thẳng a Vẽ đờng thẳng b đi qua M và b // a
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tiên đề ơ -Clit
-GV giới thiệu tiên đề Ơclít
- GV cho HS nhắc lại và ghi
Hoạt động 2: Tính chất của hai đờng thẳng song song
- GV cho HS hoạt động
nhóm làm
- GV gọi đại diện nhóm trả
lời Cho điểm nhóm nào
xuất sắc nhất
- GV cho HS nhận xét thêm
hai góc trong cùng phía
-> Nội dung của tính chất
- Nhận xét: Hai góc sole trong, hai góc đồng vị bằng nhau
- Hai góc trong cùng phía bù nhau
II Tính chất của hai đờng thẳng song song:
*Nếu một đờng thẳng cắt hai
đờng thẳng song song thì:
a) Hai góc sole trong bằng nhau
b) Hai góc đồng vị bằng nhau.c) Hai góc trong cùng phía bù nhau
Trang 16- GV tập cho HS làm quen
cách ghi định lí bằng giả
thuyết, kết luận
- HS thực hiện theo yc của GV
Cho a//b, c cắt a tại A, cắt
- GV nêu yc của đề bài
Nếu một đờng thẳng cắt hai
đờng thẳng song song thì:
a) Hai góc sole trong …
c) Hai góc trong cùng phía bù nhau.
5 H ớng dẫn về nhà:
- Học bài, hoàn tất các bài vào tập BT
- Chuẩn bị bài luyện tập.
Trang 172 Kiểm tra bài cũ :
- HS1: Phát biểu tiên đề ơ -Clit
- 1HS lên viết các cặp góc bằng nhau
ãABC = ãCED (sole trong)
ãBAC = ãCDE (sole trong)
ãBCA= ãDCE (đối đỉnh)
- GV treo bảng phụ bài
38
Tiếp tục gọi HS nhắc lại
tính chất của hai đờng
thẳng song song và dấu
hiệu nhận biết hai đờng
thẳng song song
=> Khắc sâu cách chứng
minh hai đờng thẳng
Biết d //d’ thì suy ra:
a) àA1 = àB3 vàb) àA1 = àB1 vàc) àA1 + àB2 = 1800Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì:
Bài 38 SGK /95:
Biết:
a) àA4 = àB2 hoặcb) àA2 = àB2 hoặcc) àA1 + àB2 = 1800thì suy ra d //d’
Trang 18song song a) Hai góc sole trong
bằng nhau
b) Hai góc đồng vị bằng nhau
c) Hai góc trong cùng phía bù nhau
Nếu một đờng thẳng cắt hai ờng thẳng mà:
đ-a) Hai góc sole trong bằng nhau Hoặc b) Hai góc đồng vị bằng nhau
Hoặc c) Hai góc trong cùng phía
bù nhau Thì hai đờng thẳng đó song song với nhau
- GV nêu đề bài: Cho
=> àB1 = 300
4 Củng cố:
Cho tam giác ABC Kẻ
tia phân giác AD của góc
- 1HS lên bảng vẽ hình
- 1HS khác lên ghi GT, KL
- 1HC lên chứng minh
- Nhận xét và bổ xung nếu có
a) Chứng minh: ãBAD = ãAEFVì EF //AD
=> ãFEA= ãEAD (sole trong)
mà ãBAD= ãDAC (AD: phân giác góc A)
=> ãBAD= ãFEAChứng minh: ãAFE= ãEFA:Vì ãDAB= ãAFE ( đồng vị vì
AD//EF)
Mà ãBAD= ãFEA (chứng minh trên)
=> ãAFE= ãFEAb) Chứng minh: ãAFE= ãMEC:Vì ãMEC= ãAEF ( đối đỉnh)
Mà ãAEF= ãAFE (CM trên)
=> ãMEC= ãEFA
5 H ớng dẫn về nhà:
- ôn lại lí thuyết, xem lại các bài đã làm
- Chuẩn bị bài 6: “Từ vuông góc đến song song”
Tuần 6
Soạn: 21/9/2010
Trang 19- Biết phát biểu chính xác mệnh đề toán học.
- Tập suy luận -> t duy
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS1(TB – Yếu) Hãy nêu dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song ? Phát biểu tiên đề
Ơclít và tính chất 2 đờng thẳng song song
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song.
I Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song:
1 Tính chất 1: SGK/96
2 Tính chất 2: SGK/96
GT a⊥c
KL a) nếu b ⊥c => a//bb) néu a //b => b⊥c
Hoạt động 2: Ba đờng thẳng song song
II Ba đờng thẳng song song:
Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với một đờng thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
GT a//b; c//b
KL a//c
Trang 20nhau; cùng ⊥ với đờng thẳng thứ ba.
dấu hiệu để chứng minh
hai đờng thẳng song song
- Đối với bài này ta áp
dụng dấu hiệu nào?
- GV gọi HS nhắc lại tính
chất của hai đờng thẳng
song song
- 1HS lên bảng điền vào chỗ trống
- Tơng tự 1HS khác lên bảng điền vào chỗ trống
- HS chú ý lắng nghe đề bài
- 1 HS lên vẽ câu b
- HS nhắc lại
- Cùng ⊥ với một đờng thẳng thứ ba
Trang 21Tiết 11 LUYệN TậP
A Mục tiêu:
- HS khắc sâu các kiến thức về quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
- Rèn luyện kĩ năng về hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song, biết vận dụng lí thuyết vào bài tập cụ thể
2 Kiểm tra bài cũ :
1) Vẽ c ⊥a; b⊥c Hỏi a //b? Vì sao? Phát biểu bằng lời
Vẽ c ⊥a; b//a Hỏi c ⊥a? Vì sao? Phát biểu bằng lời
2) Vẽ a // b; c//a.Hỏi c //b? Vì sao? Phát biểu bằng lời
=>àD+àC=1800 (2 góc trong cùng phía)
- 1HS lên vẽ hình
- 1HS lên bảng trình bày cách giải
=>àD= 500
Trang 22- GV nêu đề bài:
Cho tam giác ABC Kẻ tia
phân giác AD của àA (D ∈
BC) Từ một điểm M thuộc
đoạn thẳng DC, ta kẻ đờng
thẳng // với AD Đờng
thẳng này cắt cạnh AC ở
điểm E và cắt tia đối của
tia AB tại điểm F Chứng
giác, vẽ hai đờng thẳng //,
hai đờng thẳng vuông góc
- Nhắc lại tính chất của hai
E sao cho ãEDB=ãEBD
Qua E kẻ đờng thẳng song
song với BD, cắt AC tại F
- 1HS nhắc lại cách vẽ tia phân giác, vẽ hai đ-ờng thẳng //, hai đờng thẳng vuông góc
- HS chú ý lắng nghe ớng dẫn của GV
AD//MF
=>ãBAD=ãAFE (đồng vị)
mà ãBAD= ãAEF (câu a)
=>ãAFE=ãAEFc) Ta có:
Trang 23Tiết 12 ĐịNH Lý
A Mục tiêu:
- Biết cấu trúc của một định lí (giả thiết, kết luận)
- Biết thế nào là chứng minh một định lí
- Biết đa một định lí về dạng nếu thì… …
- Làm quen với mệnh đề logic p ⇒q
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS1:Phát biểu tiên đề Ơclít, vẽ hình minh hoạ?
- HS2: Phát biểu tính chất của 2 đờng thẳng song song? Vẽ hình minh hoạ?
3 Bài mới : GV giới thiệu bài mới.
thiệu giả thiết và kết luận
của định lí sau đó yêu
I Định lí:
Định lí là một khẳng định suy ra từ những khẳng định
đợc coi là đúng
?2a) GT: Hai đờng thẳng phân biệt cùng // với một đờng thẳng thứ ba
KL: Chúng song song với nhau
ãzOn=1
2 ãzOy(On: tia pg của ãzOy)
=>ãmOz+ãzOn =1
Trang 24Vì Oz nằm giữa 2 tia Om,
On và vì ãxOzvà ãzOykề bù nên:
Bài 49 SGK /101:
a) GT: Một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng sao cho có một cặp góc sole trong bằng nhau
KL: Hai đờng thẳng đó song song
b) GT: Một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song
KL: Hai góc so le trong bằng nhau
Bài 50 SGK /101:
a) Nếu hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một
đờng thẳng thứ ba thì hai ờng thẳng đó song song với nhau
- HS nắm vững hơn về định lí, biết đâu là GT, KL của định lí
- HS biết viết GT, KL dới dạng ngắn gọn (kí hiệu)
- Tập dần kĩ năng chứng minh định lí
B Chuẩn bị:
- GV: SGK – TLTK , thớc thẳng, thớc đo độ, ê ke
Trang 252 Kiểm tra bài cũ :
- HS1: Định lí là gì? Gồm những phần nào? Hãy vẽ hình và viết GT- KL của định lý sau: Hai
đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
Căn cứ vào 3
1234
Căn cứ vào 3
Trang 26- GV: nêu đề bài.
Cho định lí: “Nếu hai đờng
thẳng xx’ và yy’ cắt nhau
tại O và ãxOy vuông thì các
góc yOx’; x’Oy’; y’Ox’
4) ãx 'Oy'= ãxOy (vì hai góc đối đỉnh)5) ãx 'Oy' = 900 (căn cứ vào giả thiết và 4)6) ãy'Ox = ãx 'Oy (hai góc đối đỉnh)7) ãy'Ox = 900 (căn cứ vào 6 và 3)
- HS chú ý quan sát và lắng nghe GV hớng dẫn
=> ãyOO' = ãy'O'z (hai góc
Trang 27- Hệ thống hóa kiến thức về đờng thẳng vuông góc và đờng thẳng song song.
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song
- Biết cách kiểm tra xem hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song song không
B Chuẩn bị:
- GV: SGK – TLTK , thớc thẳng, thớc đo độ, ê ke
- HS: SGK, dụng cụ học tập
Trang 28Hoạt động dạy học:
1
ổ n định tổ chức : 7B: ……… ; 7A: ………
2 Kiểm tra bài cũ : ( Kết hợp trong quá trình ôn tập)
3 Bài mới : Ôn nội dung lí thuyết
Câu 1: Phát biểu định nghĩa hai
Câu 4: Phát biểu định nghĩa
đ-ờng trung trực củamột đoạn
thẳng
Câu 5: Phát biểu dấu hiệu nhận
biết hai đờng thẳng song song
Câu 6: Phát biểu tiên đề ơ -Clit
về đờng thẳng song song
d1⊥d8; d1⊥d2b) Bốn cặp đờng thẳng song song: d4//d5; d5//d7;
d4//d7;d8//d2
- GV nêu đề bài:
Vẽ lại hình 38 rồi vẽ thêm:
a) Các đờng thẳng vuông góc
với d và đi qua M, đi qua N
b) Các đờng thẳng song song e
đi qua M, đi qua N
- GV gọi HS nhắc lại cách vẽ
đờng thẳng đi qua một điểm và
- Học sinh hoạt động nhóm
- Đại diện nhóm trình bày bài của nhóm mình
Bài 55 SGK /103:
Trang 29song song hay vuông góc với
đ-ờng thẳng đã cho
- GV nêu đề bài:
Cho đoạn thẳng AB dài 28mm
Hãy vẽ đờng trung trực của
đoạn thẳng ấy
- GV gọi HS nêu cách vẽ đờng
trung trực của đoạn thẳng bằng
thớc và compa
- 1HS đứng tại chỗ nêu cách vẽ
- Nhắc lại tính chất của hai
đ-ờng thẳng song song
- HS trả lời theo yêu cầu của giáo viên
- 1vài HS nhắc lại tính chất của hai đờng thẳng song song
=> àO2 = 480Vậy: x =àO1+àO2 =380+ 480
x = 860
5 H ớng dẫn về nhà:
- ôn lại lí thuyết, rèn luyện kĩ năng vẽ hình, xem lại các bài đã làm
- Chuẩn bị bài 58,59,60 SGK; Câu 7, 8, 9, 10 SGK
- Biết áp dụng các tính chất của hai đờng thẳng song song
- Biết chứng minh hai đờng thẳng song song
B Chuẩn bị:
- Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính tích cực của HS
- Đàm thoại, hỏi đáp, tích hợp
Trang 30Câu 7: Phát biểu tính chất
(định lí) của hai đờng thẳng
song song
Câu 8: Phát biểu định lí về
hai đờng thẳng phân biệt
cùng song song với một
đ-ờng thẳng thứ ba
Câu 9: Phát biểu định lí về
hai đờng thẳng phân biệt
cùng vuông góc với đờng
=> àA + àB = 1800 (2 góc trong cùng phía)
- Đại diện nhóm trình bày bài của nhóm mình
Trang 31- Còn các ý còn lại yêu cầu
hs về nhà làm vào vở bài tập - HS chú ý lắng nghe.
Ta có: d’//d’’
=> àG2 = àD ( đồng vị)
=>àG2 = 11003) Tính àG3:Vì àG2 + àG3 = 1800 (kề bù)
=> àG3 = 7004) Tính àD4:
- HS dới lớp nhận xét bài làm của các bạn trên bảng
- GV cho HS nhắc lại dấu
hiệu nhận biết hai đờng
thẳng song song, các cách
chứng minh hai đờng thẳng
song song, tính chất của hai
đờng thẳng song song
- HS nhắc lại dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song, các cách chứng minh hai đ-ờng thẳng song song, tính chất của hai đờng thẳng song song
5 H ớng dẫn về nhà:
- Học bài và xem lại các bài tập đã chữa
- ôn tập chuẩn bị làm kiểm tra 1 tiết
Trang 32- Biết diễn đạt các tính chất (định lý) qua hình vẽ
- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời
- Biết vận dụng các định lý vào việc tính toán số đo các góc
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
- Biết vận dụng các định lí để suy luận
B Chuẩn bị:
- GV: Chuẩn bị mỗi học sinh 1đề kiểm tra
- HS : Ôn tập tốt nội dung các kiến thức đã học
Câu 1:(2 điểm) Hãy chọn đáp án đúng.
1, Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
2, Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
3, Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau
4, Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc
5, Hai đờng thẳng song song là 2 đờng thẳng phân biệt không cắt nhau
6, Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ 3 thì song song nhau
Câu 3: (4 điểm) Hình vẽ bên cho biết a// b, góc A1 = 300 , góc B2 = 400
Tính số đo góc AOB, nói rõ cách tính ?
Câu 1: Phát biểu định lý: Hai đờng thẳng cùng vuông góc với một đờng thẳng thứ ba
thì chúng song song với nhau (1 điểm)
O 2 1
B
A
b a
Trang 33Câu 3:
- Vẽ đợc hình (0,5 điểm) - Qua O kẻ Ox // a Suy ra Ox // b vì a // b (0,5 điểm)
- Học bài và xem lại các bài tập đã chữa
- Đọc trớc bài: “ Tổng ba góc của một tam giác”
2
1 O2 1
B
A
b a
GT a⊥c
b⊥c
KL a // b
Trang 34Chơng II: TAM GIáC TổNG BA GóC CủA MộT TAM GIáC
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc định lý về tổng ba góc trong một tam giác
- Biết vận dụng định lý để tính số đo góc của một tam giác
- Phát huy trí lực của học sinh
B Chuẩn bị :
- GV: SGK, thớc thẳng, bảng con, một mảnh bài hình tam giác, kéo
- HS: SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, mảnh bìa hình tam giác, kéo
- Gv yêu cầu Hs cắt tấm
bìa hình tam giác của
- Hs vẽ tam giác ABC
- Hs đo các góc của ∆ ABC
- Một Hs lên bảng đo Cộng
số đo ba góc vừa tìm đợc
- Nhận xét: tổng ba góc đó bằng 180°
- Hs thực hiện theo yêu cầu của Gv và nhận xét ba góc
A, B,C có tổng là 180°
- HS suy nghĩ và nêu ý kiến của mình
- HS: àA2= àCở vị trí sole trong
- HS:Do đó tia Ay // BC
- HS: àA1 = àBở vị trí sole trong, do đó tia Ax // BC
- Theo tiến đề Ơclit Ax và
Ay tạo thành đt xy // BC
- Để chứng minh ta kẻ đờng thẳng xy qua A song song với BC
Vì xy // BC nên:
I Tổng ba góc của một tam giác:
* Định lý:
Tổng ba góc của một tam giác bằng 180°
Chứng minh:
y x
2 1
C B
A
GT ∆ ABC
KL àA+àB+àC= 180°
Qua A kẻ đờng thẳng xy song song với BC
Tacó: àB=àA1 (sole trong)
àC=àA2 (sole trong)
=>àA+àA1+ àA2 = 180°
Trang 35trong tam giác để tính số
đo các góc cha biết trong
- Để tính số đo của ãADC,
cần biết số đo của hai góc
nào trong tam giác ABD?
Tính số đo của àA1 ntn? Vì
sao?
Tơng tự tính số đo của
ãADC?
àB= àA1 sole trong
àC= àA2 cũng do sole trong
àA + àB+ àC=
àA +àA1 + àA2 = 180°
- Hs lên bảng ghi bài giải
- HS chú ý quan sát
- HS suy nghĩ sau đó lên bảng trình bày
- 1HS khác lên thực hiện ý còn lại
- HS chú ý
- 1HS lên thực hiện theo yc của GV
- Cần biết số đo của àB và
A
Ta có: àA+àB+àC=180° => 90° + 55° + àC= 180°
=> àC= 180° - (90°+55°) => àC= 35°
C B
àA1 =
2
1 70 = 35°
- Học thuộc bài và làm các bài tập 4; 5/ 108
- Hớng dẫn: giải tơng tự các bài tập áp dụng
Trang 36TổNG BA GóC CủA MộT TAM GiáC (Tiếp)
A Mục tiêu:
- HS nắm vững về góc của tam giác vuông, nhận biết ra góc ngoài của một tam giác và nắm
đợc tính chất góc ngoài của tam giác
- Biết vận dụng các định lí trong bài để tính số đo các góc của một tam giác
B Chuẩn bị :
- GV: SGK, thớc thẳng, bảng con, một mảnh bài hình tam giác, kéo
- HS: SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, mảnh bìa hình tam giác, kéo
C.
Hoạt động dạy học:
1
ổ n định tổ chức : 7B: ……… ; 7A: ………
2 Kiểm tra bài cũ :
HS1: Phát biểu định lí tổng ba góc của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL
HS2: Cho ∆ABC có A) = 900, B) = 300 Tính C) Nhận xét về quan hệ giữa
3 Bài mới:
Hoạt động 1: á p dụng vào tam giác vuông.
- GV dựa vào KTBC để
giới thiệu tam giác vuông
Sau đó cho HS trả lời
- Trong V vuông hai góc
Ta có: ∆ABC vuông tại C
=>ãABC+ãBAC= 900 (hai góc nhọn phụ nhau)
?4:
Trang 37Hãy so sánh:
1) Góc ngoài của tam giác
với tổng hai góc trong
không kề với nó?
2) Góc ngoài của tam giác
với mỗi góc trong không
àA + àB = 1800góc Acx là góc ngoài của ∆ABC nên:
ãACx= 1800 - àC2) ĐLí: Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của hai góc trong không kề với nó
* Nhận xét: Mỗi góc ngoài
của một tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó
=> ãDKb = 1800
4 Củng cố:
- Nhắc lại định lí tổng ba
góc của một tam giác
- Hai góc nhọn của tam
giác vuông
- Góc ngoài của tam giác
5 H ớng dẫn về nhà:
- Học bài, làm bài 1 H.51; Bài 5 SGK /108
- Chuẩn bị bài luyện tập
Trang 38LUYệN TậP
A Mục tiêu:
- HS đợc khắc sâu các kiến thức tổng ba góc của một tam giác, áp dụng đối với tam giác vuông, góc ngoài của tam giác
- Biết áp dụng các định lí trên vào bài toán
- Rèn luyện kĩ tính quan sát, phán đoán, tính toán
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS1: Định nghĩa góc ngoài của tam giác? Định lí nói lên tính chất góc ngoài của tam giác
- HS2: Chữa bài 6 hình 58 SGK /109
3 Luyện tập:
- GV nêu yc của bài toán
Ta có: VAHI vuông tại H
=> ãHAI + ãAIH = 900 (hai góc nhọn trong Vvuông)
Ta có: VAEC vuông tại E
=> ãEAC +ãACE = 900 => ãEAC= 650
VABD vuông tại D
=> ãABD+ãBAD = 900 => ãABD= 250
=> x = 250
Bài 7 SGK /109:
Trang 39·ACB = ·BAH; ·ABC = ·HAC.
- ¤n l¹i lÝ thuyÕt, xem l¹i BT
- ChuÈn bÞ bµi 2: Hai tam gi¸c b»ng nhau
Trang 40HaI TaM GIáC BằNG NHau
A Mục tiêu:
- Hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
- Biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ớc viết tên các đỉnh tơng ứng theo cùng thứ tự Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Rèn luyện các khả năng phán đoán, nhận xét để kết luận hai tam giác bằng nhau Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
-> GV giới thiệu hai tam giác
nh thế gọi là hai tam giác bằng
nhau, giới thiệu hai góc tơng
I Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh t-
ơng ứng bằng nhau, các góc tơng ứng bằng nhau
∆ABC = ∆A’B’C’
Hoạt động 2: Kí hiệu.
- GV giới thiệu quy ớc viết
t-ơng ứng của các đỉnh của hai
MP tơng ứng vớiACc) ∆ ACB = ∆MNP
AC = MP
àB = àN