1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Đại 7 (3 cột)

122 702 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 6,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Ở lớp 6 ta đã biết các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số , số đó được gọi là số hữu tỉ.. HS trả lời2HS lên bảng trình bầy HS nhận xét bài làm của bạn Tiết

Trang 1

Ngày soạn: 15/8/2009

Ngày giảng:17/8/2009

CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỶ – SỐ THỰCTiết 01: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỶ.

I.- MỤC TIÊU:

- Hiểu được kỹ năng số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và so sánh các

số hữu tỷ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N ⊂ Z ⊂ Q

- Biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết so sánh 2 số hữu tỷ

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Nghiên cứu tài liệu, giáo án, thước

- Học sinh: Ôn tập 2 phân số = nhau Tính chất căn bản của phân số QĐM,

so sánh phân số, so sánh số nguyên, biểu diễn số nguyên trên trục số

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)

7B2: 7B3:

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Viết mỗi số sau đây dưới dạng các phân số bằng nhau: 5; -0,3; 0; 2

4 1

- Nhắc lại tính chất căn bản của phân số

? Có thể viết mỗi số trên thành

bao nhiêu phân số bằng nó

GV: Ở lớp 6 ta đã biết các phân

số bằng nhau là các cách viết

khác nhau của cùng một số , số

đó được gọi là số hữu tỉ

Vậy các số trên đều là các số H/tỷ

? Số hữu tỉ là số có thể viết được

dưới dạng như thế nào

GV giới thiệu ký hiệu Q

GV:Yêu cầu Học sinh làm ?1; ?2

Học sinh trả lời

5 = = =

2

10 1

0 = = ……

4

9 4

9 4

Ký hiệu:

Q là tập hợp các số hữu tỷ

Trang 2

đồ biểu diễn mối quan hệ đó.

GV: yêu cầu HS làm bài 1 –

GV: tương tự ta có thể biểu diễn

mọi số hữu tỉ trên trục số

GV: Yêu cầu HS tự nghiên cứu

GV: Gọi 1 HS lên bảng biểu diễn

GV: TRên trục số diểm biểu diễn

số hữu tỉ x gọi là điểm x

? Hãy biểu diễn số

− trên trục số so với điểm O.

GV: Trên trục số điểm biểu diển

số hữu tỷ x gọi là điểm x

Học sinh làm theo nhóm

2 Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

4

; 15

10 3

2 = − − = −

Trang 3

? Thế nào là số hữu tỉ ? Cho VD

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 1

Tiết 02: CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỶ.

I.- MỤC TIÊU:

-Học sinh năm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỷ, hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỷ

- Có kỹ năng làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỷ nhanh và đúng

- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi tổng quát quy tắc cộng trừ; quy tắc chuyển vế

- Học sinh: Qui tắc cộng trừ phân số , qui tắc chuyển vế , dấu ngoặc

GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc

-Học sinh trả lời 1 Cộng, trừ số hữu tỉ

Trang 4

? nêu qui tắc chuyển vế

GV: yêu cầu Làm bài 6/10

GV: Cho HS làm bài 8/a theo

nhóm

GV: Cho HS nhận xét

GV; Yêu cầu HS làm bài 9

-Học sinh suy nghỉ trả lời

-Học sinh cùng làm VD

-Học sinh làm theo nhóm

-1 em lên bảng

Học sinh trả lời-Học sinh đọc

-Học sinh tự đọc

VD1

-Học sinh HĐ nhóm-Học sinh nghe

- Học sinh trả lời-HĐ cá nhân

2 HS lên bảng thực hiện

HS hoạt động nhóm

1 HS lên bảng thực hiện

6 +−

=

3

2 5

3+−

=

15

1 15

) 10 (

9 + − = −

b)

5

2 3

1 10

4 3

1 ) 4 , 0 ( 3

2 Quy tắc chuyển vế

SGK/8Tq: ∀x, y∈Z có x + y = Z

1 = −

− b)

4

3 7

12

1 84

3 84

4 28

1 21

9 12

5 4

3 12

5 75 , 0 12

5 + = − + = − + =

Bài 8: (SGK – T10)a)

70 187 70

42 70

175 70

30 5

3 3

5 7

3

=

− +

− +

4 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Học thuộc qui tắc chuyển vế

Trang 5

+)Ôn tập quy tắc nhân chia phân số, tính chất phép nhân phân số, phép nhân trong Z.

- BTVN 6;7;8;9;10 ( SGK – T10) 10; 11; 13; ( SBT – T5)

Ngày soạn:16/8/2009 Ngày giảng:24/8/2009

Tiết 03: NHÂN CHIA SỐ HỮU TỶ.

I MỤC TIÊU :

- Học sinh năm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, hiểu kỹ năng tỷ số của 2 số H/ tỷ

- Có kỹ năng làm các phép tính nhân, chia số hữu tỷ nhanh và đúng

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Ng/c tài liệu

Học sinh : Ôn lại quy tắc nhân chia phân số, tỷ số của 2 số

? Muốn nhân 1 phân số với 1

phân số ta làm như thế nào?

-Học sinh trả lời

-Học sinh viết công thức

- Học sinh trả lời

- Học sinh HĐ theo dãy

-Học sinh đọc trả lời

=> x:y = a c: a d. ad

b d =b c = bc

VD:

Trang 6

cả lớp suy nghĩ làm ra nháp – 2

HS lên bảng trình bày

HS thực hiện theo nhóm

1; 2; 3 làm ý a4; 5; 6 làm ý bĐại diện các nhóm trình bày

Lớp nhận xét

HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

3 10

4 3

2 : 10

7 10

35 ) 5

2

-4,9b)

2

1 23

5 1

2 : 23

5 ) 2 ( : 23

3) Luyện tập

Bài 13 ( SGK – T12)a)

3 12 25 3.12.( 25)

4 5 6 4.( 5).6

15 1 7

Tiết 04: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Củng cố cho học sinh các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng cộng ,trừ ,nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Giáo dục ý thức tự giác , tích cực học tập

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

- Học sinh: Ôn tập QT cộng, trừ , nhân, chia phân số; tính chất cơ bản

C- Tiến trình dạy học:

1- Ổn định lớp: (1')

Trang 7

7B2: 7B3:

2- Kiểm tra bài cũ : (5')

- Học sinh 1: Nêu qui tắc cộng, trừ, nhân chia hai số hữu tỉ x,y ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát?

- Học sinh 2: Phát biểu qui tắc “Chuyển vế”? Viết công thức?

- Giáo viên: cho học sinh khác nhận xét, đánh giá cho điểm

3- Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV:Yêu cầu 2 HS lên bảng

chữa bài 8/b và bài 13/a –

SGK

GVKiểm tra việc chuẩn bị

bài của HS dưới lớp

15 2

Nhóm 1; 2; 3 câu a; bNhóm 4; 5; 6 câu c; d

Đại diện nhóm trình bầy

HS khác nhận xét

HS đọc tìm hiểu nội dung bài toán

Thực hiện tính giá trị cử từng biểu thức trong ngoặc trước

Trang 8

HS trả lời

2HS lên bảng trình bầy

HS nhận xét bài làm của bạn

Tiết 05: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA 1 SỐ HỮU TỶ

CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN

I.MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ

- Xác định GTTĐ của 1 số hữu tỷ, có kỹ năng cộng trừ nhân chia các số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất của các phép toán về số hữu tỷ để tính toán hợp lý

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Tài liệu

Học sinh: Ôn giá trị tuyệt đối của số nguyên, phân số thập phân, số thập phân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)

7B2: 7B3:

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

Nhắc lại giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên a Tính: 7 ; 5 ; 0 −

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối

b) Nếu x > 0 thì x = x

x = 0 thì x = 0

x < 0 thì x = - x

Trang 9

HS thực hiện theo nhóm

Đại diện các nhóm trình bầy

7

1

=> x =

7 1

=> x =

5

16 5

yêu cầu HS làm bài độc lập

Phần 2 yêu cầu HS làm theo

-Suy nghĩ trả lời

2 HS lên bảng thực hiện

HS khác nhận xét

2) Luyện tập

Bài 17: (SGK – T 15)

1) a) Đúng; b) Sai; c) Đúng2) Tìm x biết

Trang 10

- Học thuộc định nghĩa công thức tính trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- BTVN24; 13; 32; 33; 34 SBT

- Giờ sau mang máy tính

Ngày soạn:22/8/2009 Ngày giảng:01/9/2009

Tiết 06: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA 1 SỐ HỮU TỶ

CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU:

- Củng cố kỹ năng cộng trừ nhân chia các số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất của các phép toán về số hữu tỷ để tính toán hợp lý

- Giáo dục ý thức học tập tự giác tích cực

II CHUẨN BỊ

Giáo viên: Máy tính

Học sinh: Ôn g/trị tuyệt đối của số nguyên, phân số thập phân, số thập phân.máy tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1

Ổn định tổ chức lớp : (1’)

7B2: 7B3:

2

Kiểm tra bài cũ: (5’)

? Nêu khái niệm trị tuyệt đối của một số hữu tỉ? Áp dụng tính

trừ nhân hai số thập phân ta áp

dụng theo quy tắc như đối với số

Áp dụng qui tắc tương tự như với số nguyên

Học sinh HĐ cá nhân

HS thực hiệnc) (-0,408) :(-0,34) = 1,2

d) (-0,408) :(+0,34) =

2 Cộng trừ nhân chia phân số

: ( SGK/ )

Trang 11

nắn sửa sai và chốt lại

GV: Yêu cầu HS làm bài 19

? Trong 2 cách làm trên theo em

Học sinh HĐ cá nhân

Tính chất giao hoán kết hợp

Sử dụng tính chất cơ bản của phép cộng , nhân

?3:

a) -3,116 +0,263 = - 2,853b) (-3,7) (-2,16) = 7,992c) (- 9,18) : 4,25 = -2,16

Tiết 07: LŨY THỪA CỦA 1 SỐ HỮU TỶ

GV: Nghiên cứu tài liệu – giáo án

HS ôn lại: Lũy thừa của 1 số tự nhiên Tích, thương 2 lũy thừa cùng cơ số

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp : (1’)

7B2: 7B3:

Trang 12

2 Kiểm tra bài cũ:

Nhắc lại: Lũy thừa với số tự nhiên Tính: 23 = ?

* am.an ; am:an? Viết gọn: 36:34; 23.25 =

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : (10’)

Lũy thừa với số mũ tự nhiên

GV: Tương tự như đối với số tụ

nhiên với số hữu tỷ, ta có định

nghĩa lũy thừa

-GV: kiểm tra kết quả của nhóm

-Từ kết quả bài ?3 cho biết

(xm)n=?

GV đưa ra công thức

? Khi tính lũy thừa của 1 lũy

thừa ta làm như thế nào?

-Học sinh nhắc lại

-Học sinh suy nghĩ và trả lời

-Học sinh HĐ nhóm ? 1

-Học sinh phát biểu định nghĩa và viết công thức

-Học sinh làm cá nhân

-Học sinh HĐ nhóm

-Học sinh suy nghĩ trả lời

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

* Định nghĩa: SG/17.

Tổng quát: xn = x.x.x… x

n thừa số (x ∈ Q; n ∈ N; n> 1)

Quy ước: x1= x

x0 = 1 (x ≠ 0)

2 Tích và thương 2 lũy thừa cùng cơ số:

xm.xn = xm+n

xm:xn = xm-n (x≠0, m≥n)

?2:

a) (-3)2.(-3)3 = (-3)5 = -243b) (-0,25)5:(-0,25)3= (-0,25)2

1 2

2

2

1 2

1 2

Trang 13

GV: yêu cầu HS nhắc lại định

nghĩa , qui tắc nhân chia lũy

thừa cùng cơ số

HS suy nghĩ giải

2 HS lên trình bày

Đại diện một nhóm trình bài

Tiết 08: LŨY THỪA CỦA 1 SỐ HỮU TỶ (tiếp theo)

I.MỤC TIÊU:

- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về lũy thừa của 1 tích và lũy thừa của 1 thương

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trong tính toán

3 Bài mới: GV đặt vấn đề: Tính nhanh: (0,125)3.83 như thế nào?

Hoạt động 1: (15’)

Lũy thừa của 1 tích

GV: yêu cầu HS làm ?1 -Học sinh tính kết quả

1 Lũy thừa của 1 số.

?1

a) (2.5)2 = 22.52

Trang 14

? Qua 2 VD trên hãy rút ra nhận

xét về lũy thừa của một tích

4

3 2

1 4

3 2

2 Lũy thừa của 1 thương:

?3

3

3 3

3

2 3

5

2

10 2

?4: a)

2 2

2

24

72 24

3

3 5

, 2

5 , 7 5

, 2

5 ,

3 3

3

15 3

15 27

Trang 15

Ngày soạn:06/9/2009 Ngày giảng:14/9/2009

Tiết 09: LUYỆN TẬP.

I MỤC TIÊU

- Củng cố KT về lũy thừa của 1 số hữu tỷ

- Rèn luyện kỹ năng tính tính toán về phép tính lũy thừa

- Phát triển tư duy: Linh hoạt trong khi tính toán

- Giáo dục ý thức học tập tự giác tích cực

II CHUẨN BỊ

GV: Nghiên cứu tài liệu – bảng phụ

HS: Ôn bài – giải các bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1:(8’) Chữa bài tập.

GV: Yêu cầu 3 HS lên bảng

trên ta làm như thế nào

GV: yêu cầu HS hoạt động

nắn sửa sai và chốt lại kiến thức

GV: yêu cầu HS làm Bài 35

GV: am = an => m = n

? Viết dưới dạng lũy thừa

-3 học sinh lên bả

Lớp theo dõi nhận xét

-Học sinh làm

Biến đổi cho các tích

ở tử và mẫu có các thừa số giống nhau sau đó giản ước

3 2 2 2 10

3 2

2

2 2 2

2 2 2

4

b)( ) ( ) ( ( ) ) ( ) ( ) 0 , 2

3 2

, 0

3 2 , 0 2

, 0

3 2 , 0 2 , 0

6 ,

6

5 5 6

5 6

3 2 7 2

5

3 7

2 3 2

3 2 2

3 2

3 2 8

6

9 2

=

=

16

1 2

3 3 2 2

3 2

4 5 4 7

6 7

32

1 2

Trang 16

5

7 5

7 125

Bài 40: Tính:

a)

196

169 14

13 2

1 7

-Công thức lũy thừa

-Đọc thêm: Lũy thừa số mũ nguyên âm

x-n= n

x

1

(n ∈N, x ≠ 0)Bài tập: 39, 41/22 49, 51 52/Sách bài tập

Dặndò: Ôn tập 2 phân số:

c

c b

a = khi nào?

Ngày soạn:12/9/2009 Ngày giảng:17/9/2009

Tiết 10: TỶ LỆ THỨC

I MỤC TIÊU

- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỷ lệ thức

- Nhận biết được tỷ lệ thức và các số hạng của tỷ lệ thức biết tìm 1 số hạng khi biết các số hạng còn lại của tỉ lệ thức

- Phát triển tư duy: Linh hoạt trong khi tính toán

II CHUẨN BỊ

GV: Nghiên cứu tài liệu, giáo án

HS: Đọc trước bài, ôn tính chất hai phân số bằng nhau

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Trang 17

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)

7B2: 7B3:

2 Kiểm tra bài cũ: (3’)

?Nhắc lại định nghĩa 2 phân số bằng nhau

lệ thức

Vậy thế nào là 1 tỷ lệ thức?

GV : Chốt lại và đưa ra định

nghĩa tỉ lên thức như SGK

-GV giới thiệu cách viết khác

-GV: Cách gọi a,d: Ngoại tỷ

cần thỏa mãn điều kiện gì?

*Cho tỷ số 2,3:6,9 Hãy viết 1

2

1

:7 = -3,5: 7

= -1: 2-2

2 tỷ số bằng nhau

HS lên bảng trình bầy

Viết các số thập phân dưới dạng phân

số thập phân sau đó thực hiện phép chia

HS làm ra nháp 3pSau đó nêu kết quả

a

= gọi là 1 tỷ lệ thức Hoặc: a:b = c:d

VD:

16

12 4

Trang 18

- Làm BT 60 -> 63 ? SBT – T12

Ngày soạn:12/9/2009 Ngày giảng:21/9/2009

Tiết 11: TỶ LỆ THỨC

I MỤC TIÊU

- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỷ lệ thức Nắm vững 2 tính chất của tỷ lệ thức

- Nhận biết được tỷ lệ thức và các số hạng của tỷ lệ thức Vận dụng thành thạo các tính chất của tỷ lệ thức

- Phát triển tư duy: Linh hoạt trong khi tính toán

II CHUẨN BỊ

GV: Nghiên cứu tài liệu, giáo án

HS: Đọc trước bài, ôn tính chất hai phân số bằng nhau

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)

7B2: 7B3:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

? Thế nào là tỉ lệ thức Lấy VD minh họa

a = mà a; b; c; d ∈Z b; d ≠0 theo đ nhị

ngh a hai phân s b ng nhauĩ ố ằ

ta có ad = bc ta hãy xét xem

tính ch t này có còn đúng v i tấ ớ ỉ

l th c nói chung hay khôngệ ứ

GV: Cho Học sinh nghiên cứu

a = không Gợi ý: Chia 2 vế của ad=bc

-Học sinh tự nghiên cứu ví dụ

bd d

c bd b

a

= => ad

=bc

-Học sinh tự nghiên cứu ví dụ

ad = bc

bd

bc bd

ad =

d

c b

18 = => 18.36 = 27.24

* Nếu

d

c b

a = ; a b

c =d ; d c

b =a; d b

c = a

Trang 19

cho bd

GV: Chốt Từ

d

c b

thức ta dựa vào KT nào

GV: Cho lớp nhận xét bài của

Nhân tích chéo đã biết rồi chia cho số còn lại

2 HS l;ên bảng thực hiện

2) Luyện tập

Bài 47/26

Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức

Trang 20

2 Kiểm tra: (15')

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập.(10')

-Học sinh dưới lớp trả lời

-Học sinh khác nhận xét

-HĐ nhómĐại diện các nhóm trình bầy

- 2 HS lên bảng thực hiện

HS hoạt động theo nhóm

Áp dụng tính chất 2 của tỉ lệ thức để lập các tỉ lệ thức có đước

Bài 45:

4

8 14

28

= (=

1

2 ) 7

1 , 2 10

3 = (=

10

3 )

Bài 46:

b) x =−0−,529,36.26,3= 0,91c) x =

8

23 : 100

161 4

2,1: 3,5 = 32,,51=

5 3

3

2 2 : 4 1

2x = 3,8.2

4

1 : 3 2

x =

15

608 2

1

= 20

15 4

Bài 51:

1,5.4,8 = 2.3,6

8 , 4

2 6 , 3

5 , 1

= ;

5 , 1

2 6 , 3

8 , 4

=

8 , 4

6 , 3 2

5 ,

1 = ;

5 , 1

6 , 3 2

8 ,

4 =

4.Hướng dẫn về nhà (2')

- Ôn các tính chất của tỷ lệ thức

Trang 21

- Bài tập về nhà: 52, 53, 50

Ngày soạn:19/9/2009 Ngày giảng:28/9/2009

Tiết 13: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỶ SỐ BẰNG NHAU

I MỤC TIÊU

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỷ số bằng nhau

- Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán theo tỷ lệ thức

- Giáo dục cho học sinh có thái độ học tập tích cực

2 Kiểm tra bài cũ:(3')

* Định nghĩa tỷ lệ thức? Tính chất căn bản của tỷ lệ thức

c a b

a d

c b

c a b

a d

c b

-Học sinh tự đọc phần chứng minh SGK

1 em lên bảng trình bày lại

Học sinh quan sát bảng phụ

-Học sinh làm ví dụ

-HĐ nhóm

1 Tính chất của dãy tỷ số bằng nhau:

?1

6 3

3 2 6 3

3 2 6

3 3

2

= +

c a b

a d

c b

c a

e c a f d b

e c a f

e d

c b

+ +

c b

a = = ta nói a, b, c tỷ lệ

với 2; 3; 5

Hoặc viết: a:b:c = 2:3:5

?2 Gọi số học sinh của 7A, 7B

Trang 22

GV : Thu bài các nhóm cho HS

nhận xét – GV uốn nắn sửa sai

? Ta có thể lập 1 tỷ số mới từ tỷ

số bằng nhau bằng cách nào?

*Nếu a, b, c tỷ lệ với m, n, p Ta có điều gì?

-Học sinh HĐ cá nhân

-Học sinh đọc đề bài-HĐ nhóm

7C là a, b, c Ta có:

10 9 8

c b a

c b a

=

a + b + c = 44

5 4 2

c b

a = = =

11

44 5 4

2 + +

+ +b c a

Tiết 14: LUYỆN TẬP.

I MỤC TIÊU

- Củng cố các tính chất của tỷ lệ thức, của dãy tỷ số bằng nhau

- Luyện kỹ năng thay tỷ số giữa các số hữu tỷ bằng tỷ số giữa các số nguyên

- Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỷ lệ thức và tính chất dãy tỷ

số bằng nhau qua luyện tập - Giáo dục cho học sinh có thái độ học tập tích cực

Hoạt động 1: Chữa bài tập.(8’)

Bài 55: x:2 = y: (-5)

5

2 = −

y x

=

) 5 (

2 − −

y x

= 7

7

= -1

x = - 2; y = 5

Trang 23

? Biến đổi như thế nào?

GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng trình

? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu

của bài toán là gì

GV: Cho Hs hoạt động nhóm

GV: Cho Hs nhận xét – GV uốn

nắn sửa sai và chốt lại cách giải

? Để giải bài tập này ta đã vận

Nhân 2 vế (1) với

4

1

, của (2) với

3 1

1 HS lên bảng trình bày

HS hoạt động nhóm Đại diện 1 hs trình bày Các nhóm khác nhận xét

t/c của dãy tỉ số bằng nhau

3 1 3

2 : 3

2 4

7 3

1x=

2

5 3

2 4

7 3

x = 3

12 35

x =

4

3 8 4

35 =

Bài 61: Tìm x, y, z biết

3 2

y

x = (1);

5 4

z

y = (2) và x+y-z

= 10

12 8 3 2

y x y

x = => =

15 12 5 4

z y z

y = => =

15 12 8

z y

x = = =

5

10 15 12

− +

− + y z x

Trang 24

Tiết 15: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

- Học sinh: Máy tính bỏ túi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp:(1’)

7B2: 7B3:

2 Kiểm tra:(3’)

?Thế nào là số hữu tỷ? Lấy 3 ví dụ

?Viết phân số sau dưới dạng số thập phân:

10000

1452

; 100

237

; 10

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Số thập phân hữu

hạn – Số thập phân vô hạn tuần

2

5 3 5

100

148 2

.

5

2 37

1 Số thập phân hữu hạn – Số thập phân vô hạn tuần hoàn:

3

dưới dạng số thập phân

+ 0,4166… là số thập phân vô hạn tuần hoàn

Viết gọn là: 0,41(6)

Số 6 là chu kỳ của 0,41 (6)

Trang 25

thập phân vô hạn tuần hoàn, chu

17

; 9

? Để viết các số thập phân dưới

dạng phân số tối giản ta làm như

thế nào

GV: Yêu cầu HS thực hiện theo

nhóm đại diện nhóm trình bày

GV: Cho HS nhận xét

GV: Nhận xét và chốt lại kiến

thức

? Thế nào là số thập phân hữu tỉ

? Thế nào là số thập phân vô tỉ

Học sinh dùng máy tính thực hiện

2HS lên bảng thực hiện

HS khác nhận xét

- Viết các số thập phân dưới dạng phân

số thập phân

- Rút gọn các phân số thập phân

Bài 70/SGK - 34:

a) 0,32 =

25

8 100

32 = ;

b) -0,124 =

250

31 1000

128 =

d) –3,12 =

25

78 100

Tiết 16 : SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

I MỤC TIÊU

- Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn; điều kiện để 1 phân số dưới dạng

số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Hiểu rằng số hữu tỷ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Giáo dục cho học sinh có thái độ học tập tích cực

II CHUẨN BỊ

- Bảng phụ ghi

- Học sinh: Máy tính bỏ túi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp:(1’)

7B2: 7B3:

2 Kiểm tra:(3’)

?Thế nào là số hữu tỷ? Lấy 3 ví dụ

?Viết phân số sau dưới dạng số thập phân:

10000

1452

; 100

237

; 10

Số thập phân 0,323232… có phải là số hữu tỷ không?

Trang 26

GV: Khi nào thì 1 phân số viết

được dưới dạng số thập phân hữu

hạn, vô hạn tuần hoàn

1.- A viết được dưới dạng

Học sinh đọc nhận xét SGK

-Học sinh làm VD

Học sinh đọc kết luận SGK/34

3 20

3

2

= = 0,15: Mẫu chứa 2; 5

3 2

5 12

9

1

.4 =

9 4

0,(25) = 0,(01).25 =

99

25 25 99

7

1, 4 5

=

− −

Bài 67:

5 2

3

; 3 2

3

; 2 2

3

Bài Toán:

Trang 27

GV: Cho HS làm bài tập

Một trường học có 425 học

sinh, số học sinh khai giảng là

302 em Tính tỷ số % học sinh

khai giảng của trường

? Những số như thế nào viết

được dưới dạng số thập phân

hữu hạn; số thập phân vô hạn

số thập phân hữu hạnCòn những số có mẫu thì viết được dướ dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

4 Hướng dẫn về nhà (3’)

- Học đ/k để 1 phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn, quan hệ số hữu tỷ <-> số thập phân

- Bài tập: 86, 91, 92.SBT

- Sưu tầm: Dân số nước Việt Nam, dân số Huyện Điện Biên Phủ

THỰC HIỆN THEO PPCT MỚI CỦA SỞ GD&ĐT

Ngày soạn:04/10/2009 Ngày giảng:12/10/2009

Tiết 16: LÀM TRÒN SỐ

I MỤC TIÊU

- Học sinh có kỹ năng làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tế

- Nắm vững và vận dụng thành thạo các quy ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

- Có ý thức vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày

- Giáo dục cho học sinh có thái độ học tập tích cực

9

; 18

Trang 28

trong đ i s ng, trong tính toán.ờ ố

GV: Yêu cầu Hs làm bài 73

-Học sinh trả lời

-Học sinh trả lời

-Học sinh làm

-Học sinh tự đọc hiểu trong SGK

3 chử số thập phân KQ

?1 5,4 ≈ 5; 5,8 ≈ 6 4,5 ≈ 4 (hoặc 5)VD2:

72.900 ≈ 73.000 (tròn nghìn)

0,8134 ≈ 0,813 (tròn đến số thập phân thứ 3)

542 ≈ 540

b) Trường hợp 2:

SGK/36

Ví dụ: 0,0861 ≈ 0,09 (tròn số thập phân thứ 2)

Trang 29

Ngày soạn:06/10/2009 Ngày giảng:15/10/2009

Tiết 17: SỐ VÔ TỶ - KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC 2

2.- Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu quan hệ giữa số hữu tỷ và số thập phân? Hãy chỉ ra: Trong các số thập phân sau số nào biểu diển số hữu tỷ

GV gợi ý: SABCD quan hệ như thế

nào với SAEBF; → SABEF = ?

*Gọi độ dài đường chéo AB là

x(m); x>0 Biểu thị SABCD theo x?

-GV: ? Có số hữu tỷ nào mà khi

-Học sinh tự làm và giải thích

-Học sinh suy nghĩ

Học sinh nghe GV giới thiệu

* Kết luận:

SGK

* Ký hiệu:

Tập hợp số vô tỷ : I

Trang 30

- hữu hạn

- Số thập phân: VHTH -> ∈ Q

- VHKTH ∈ I

+ Vậy số ở câu c gọi là gì?

Hoạt động 2:(13’) Khái niệm căn

số nào? 0 là căn bậc 2 của số nào?

? Căn bậc 2 của 1 số a không âm

? Những số như thế nào thì có căn bậc

2? Những số như thế nào không có căn

bậc 2?

-Số dương có mấy căn bậc 2 Số 0

có mấy căn bậc 2

-GV giới thiệu ký hiệu

-Số 16 có 2 căn bậc 2 viết như thế

-Học sinh trả lời

-2 học sinh đọc định nghĩa.

-Học sinh tìm.

- Học sinh trả lời

-Học sinh lên bảng viết

Ta gọi 3 và –3 là các căn bậc 2 của 9

* Chú ý: Không được viết là:

Trang 31

Từ b3: GV giới thiệu: Tìm căn

bậc 2 với số không nhẩm được ta

sử dụng MTBT (Bài 86)

HS đọc nội dung và làm theo nhóm

Đại diện nhóm trình bày

Tiết 18: SỐ THỰC

I MỤC TIÊU

- Học sinh biết được số thực là tên gọi chung của tất cả số hữu tỷ và vô tỷ, biết được thập phân của số thực, hiểu được ý nghĩa của trục số thực Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z; Q và R

- Giáo dục cho học sinh có thái độ học tập tích cực

2 Kiểm tra bài cũ:

- Định nghĩa căn bậc 2 của 1 số a ≥ 0 Tính 81 ; 64 ; 8100 ; 11 ; 1 , 56

- Nêu quan hệ số Q; số I với số thập phân Lấy ví dụ minh họa

phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn,

số vô tỷ viết dưới dạng

Trang 32

GV: Biểu diễn 2 trên trục số.

GV: Việc biểu diễn 2trên trục

số (điều đó không phải bất kỳ

điểm nào trên trục số đều biểu

diễn số hữu tỷ hay các điểm hữu

-Học sinh nghe GV giới thiệu về trục số thực

Hs đọc tìm hiểu nội dung bài toán

- Thảo luận bàn trả lời câu hỏi

HS trả lời

x∈ R x là số thực

x có thể là số hữu tỷ hoặc số

vô tỷ Nếu x, y ∈ R Ta có:

x = y; x <y hoặc x>y

Ta viết số thực dưới dạng số thập phân rồi so sánh

Ví dụ: a) 0,3192… < 0,32(5)b) 1,24598…> 1,24596…

?2 So sánh các số thực.

a) 2,(35) < 2,369121518…b) –0,(63) =

11

7

*Với a,b∈R; a, b>0Nếu a > b => a > b

4 Hướng dẫn về nhà

- Bài tập về nhà: 90 -> 92/45 117-118/SBT.

- Ôn giao của 2 số thực Tính chất đẳng thức, bất đẳng thức

Trang 33

- Giáo dục cho học sinh có thái độ học tập tích cực

II CHUẨN BỊ

GV: Giáo án, SGK, bảng phụ, máy chiếu đa năng Projector

HS : Chuẩn bị MTBT CASIO FX 500, Vinacal hoặc các máy tính tương đương khác

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1: Sử dụng máy tính bỏ túi Casio - Fx 500, hoặc tương ứng làm các

phép tính cộng trừ, nhân chia số thập phân

a)Một số nút cơ bản trong máy tính cầm tay Casio - fx 500MS

< > Cho phép di chuyển con trỏ đến vị trí dữ liệu hoặc phép

Các ô nhớ, mỗi ô trong 9 ô nhớ này chỉ nhứ được một

số, riêng ô nhứ M thêm chức năng nhớ do M+, M - gán cho

Trang 34

ab c Nhập hoặc đọc phân số, hỗn số; đổi phân số, hỗn số ra

số thập phân hoặc ngược lại

/

d c Đổi hỗn số (hoặc số thập phân) ra phân số

MODE Ấn định ngay từ đầu kiểu, trạng thái, loại hình tính toán,

loại đơn vị đo, dạng biểu diễn kết quả cần dùng

Trang 35

Ngày soan:15/10/2009 Ngày giảng:26/10/2009

Tiết 20: THỰC HÀNH: GIẢI TOÁN BẰNG MTCT

- Giáo dục cho học sinh có thái độ học tập tích cực

II CHUẨN BỊ

GV: Giáo án, SGK, bảng phụ, máy chiếu đa năng Projector

HS: Chuẩn bị MTBT CASIO FX 500, Vinacal hoặc các máy tính tương đương

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1: Sử dụng máy tính bỏ túi Casio - Fx 500, Vinacal hoặc tương ứng tính

lũy thừa một số hữu tỷ

Trang 36

Tiết 21: ÔN TẬP CHƯƠNG I

GV: Bảng phụ Quan hệ giữa N, Z, Q, R Các phép tính trong Q

HS: Ôn tập toàn bộ kiến thức chương I

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

= -x nếu x < 0c.- Các phép toán trong Q/48

1.- Tỷ lệ thức Định nghĩa Tính

chất

2.- Dãy số bằng nhau

Trang 37

- Học sinh hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trình bầy

- 2 học sinh lên bảng

HS đọc tìm hiểu nội dung bài toán

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau

1 HS lên bảng thực hiện

Bài 96: Thực hành phép tính:

a) (1

23

4 23

4 − ) + (

21

16 21

5 + ) + 0,5

= 1 + 1 + 0,5 = 2,5 b)

y x

= và x + y = 12.800.000đ

5 3

Trang 38

Tiết 22: KIỂM TRA CHƯƠNG I

(Thực hiện theo đề và đáp án của nhà trường)

Sỹ số các lớp: 7B2: 7B3

Ngày soạn:28/11/2009 Ngày giảng:05/11/2009

Tiết 23: ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ THUẬN

I MỤC TIÊU

- Biết được mối liên hệ giữa 2 đại lượng tỷ lệ thuận

- Nhận biết được 2 đại lượng có tỷ lệ thuận hay không? Hiểu được tính chất của 2 đại lượng tỷ lệ thuận

- Biết cách tìm hệ số tỷ lệ khi biết 1 cặp giá trị tương ứng của 2 đại lượng tỷ lệ thuận

- Tìm giá trị 1 đại lượng khi biết hệ số tỷ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia

II CHUẨN BỊ

- GV: Bảng phụ

- HS ôn lại 2 đại lượng tỷ lệ thuận đã học ở tiểu học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định tổ chức: (1’)

7B2: 7B3:

2 Kiểm tra:

Nhắc lại thế nào là 2 đại lượng tỷ lệ thuận đã học ở tiểu học Cho ví dụ

Đặt vấn đề: Có cách nào để mô tả ngắn gọn 2 đại lượng tỷ lệ thuận?

nhau giữa các công thức?

-GV giới thiệu định nghĩa

Lưu ý: 2 đại lượng tỷ lệ thuận ở

tiểu học là trường hợp riêng k>0

3

1 =

GV giới thiệu chú ý: Hãy nhận

xét nếu y tỷ lệ thuận với x theo

-Học sinh đọc lại chú ý

Trang 39

1.3.- ?3

? Trong nội dung ?3 có những

đại lượng nào tỉ lệ thuận

GV: Cho HS lên bảng điền

+ Tỷ số 2 giá trị tương ứng của

chúng luôn luôn không đổi

? Hãy biểu diễn y theo x

? Tính giá trị của y khi x = 9 và

=> y1 = k.x1

hay 6 = k.3vậy k = 2 hay hệ số

-Học sinh đọc tính chất

HS đọc tìm hiểu nội dung bài toán

Đại diện 1 HS lên bảng trình bày

Tiết 24: MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ THUẬN

I MỤC TIÊU

- Nhận biết được bài toán đại lượng có tỷ lệ thuận ?

-Học xong bài này, học sinh cần phải biết cách làm các bài toán cơ bản về đại

lượng tỷ lệ thuận và chia tỷ lệ

- Giáo dục cho học sinh có thái độ học tập tích cực

II CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ

Trang 40

HS: Làm bài tập- đọc trước bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1: Bài toán 1.

1.1.-GV yêu cầu học sinh đọc

bài toán

-Cho? Yêu cầu?

? Khối lượng và thể tích của

chì là 2 đại lượng như thế nào?

? Nếu ta gọi khối lượng của 2

thanh chì lần lượt là m1(g),

m2(g) thì ta có tỷ lệ thuận như

thế nào? Làm như thế nào để

tìm được m1m2

-GV giới thiệu cách giải khác

Gợi ý: 56,5 là hiệu của 2 khối

lượng, vậy hiệu này tương ứng

với hiệu của 2 thể tích nào?

-Phân tích đề: Cho? Yêu cầu?

-Giả sử khối lượng của mỗi

-Học sinh trình bày lời giải

-Học sinh trình bày

-Học sinh đọc chú ý-HĐ nhóm

Đại diện nhóm trình

I.- Bài toán 1.

SGK/54

*Cách giải khác: điền vào ô trống

Ta có hiệu 2 khối lượng là 56,5

15 10

2

1 m m

= và m1 + m2 = 222,5gtheo tính chất dãy tỷ số = nhau:

15 10

2

1 m m

= =

25

5 , 222 15

= 8,9Vậy

10

1

m

= 8,9 => m1 = 8,9.10 = 89(g)

15

2

m

= 8,9 => m2 = 8,9.15 = 133,5 (g)

2 thanh kim loại có khối lượng là 89g và 133,5g

*Cách 2: làm bằng bảng

Chú ý:

SGK 55V(cm3) 10 15 10+15 1

Ngày đăng: 12/07/2014, 03:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông có cạnh = 1 - GA Đại 7 (3 cột)
Hình vu ông có cạnh = 1 (Trang 30)
Bảng có tỉ lệ thuận với nhau - GA Đại 7 (3 cột)
Bảng c ó tỉ lệ thuận với nhau (Trang 41)
1.1.-  VD1: bảng phụ - GA Đại 7 (3 cột)
1.1. VD1: bảng phụ (Trang 48)
Bảng thực  hiện - GA Đại 7 (3 cột)
Bảng th ực hiện (Trang 53)
Hoạt Động 2: Đồ thị hàm số - GA Đại 7 (3 cột)
o ạt Động 2: Đồ thị hàm số (Trang 54)
Đồ thị hàm số y = ax - GA Đại 7 (3 cột)
th ị hàm số y = ax (Trang 55)
Bảng có khái niệm đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y = a.x(a?0). - GA Đại 7 (3 cột)
Bảng c ó khái niệm đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y = a.x(a?0) (Trang 56)
2. Đồ thị hàm số y= ax (a  ≠ 0 ) Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax - GA Đại 7 (3 cột)
2. Đồ thị hàm số y= ax (a ≠ 0 ) Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (Trang 63)
Bảng phụ: Thống kế số tem thư tặng bộ đội ghi ở bảng sau: - GA Đại 7 (3 cột)
Bảng ph ụ: Thống kế số tem thư tặng bộ đội ghi ở bảng sau: (Trang 70)
Bảng tần số giúp  người   điều   tra - GA Đại 7 (3 cột)
Bảng t ần số giúp người điều tra (Trang 71)
Bảng số liệu ban đầu. - GA Đại 7 (3 cột)
Bảng s ố liệu ban đầu (Trang 72)
Đồ thị . - GA Đại 7 (3 cột)
th ị (Trang 75)
Bảng thực hiện yêu cầu b - GA Đại 7 (3 cột)
Bảng th ực hiện yêu cầu b (Trang 107)
Bảng làm bài tập - GA Đại 7 (3 cột)
Bảng l àm bài tập (Trang 113)
Bảng làm bài tập - GA Đại 7 (3 cột)
Bảng l àm bài tập (Trang 114)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w