2/KN : -Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hìnhthang cân.. 2/ KN : - -Rèn khả n
Trang 1NS : ND :
CHƯƠNG I : TỨ GIÁC
Tiết : 1 Bài 1: TỨ GIÁC
I MỤC TIÊU :
Qua bài này HS cần :
1/ KT : -Nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
2/ KN : -Biết vẽ , biết gọi têncác yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi 3/ TĐ : -Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn
giản
II CHUẨN BỊ :
-GV: Thước thẳng,thước đo góc, mô hình tứ giác, bảng phụ 1: hình 1 a,b,c,d ,2
SGK, bảng phụ 2 : hình của bài tập 1
-HS : SGK, thước thẳng, thước đo góc.
Xem lại : Tổng ba góc của một tứ giác, 3 trường hợp vẽ tam giác
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1.Oån định lớp :
3 Dạy học bài mới :
HĐ1: Hình thành khái niệm tứ giác (15 p)
-GV : treo bảng phụ H1 cho
HS quan sát
-GV : Ở hình 1 các em thấy
mỗi hình có tất cả bao nhiêu
đoạn thẳng? Hãy kể tên các
đoạn thẳng ấy ?
-GV : Các hình ở hình 1 đều
là các tứ giác ABCD
Các em xem hình 2 có
đủ 4 đoạn thẳng: AB, BC,
CD, DA không ?
-GV : Thế nhưng hình 2
không phải là tứ giác, các
em hãy tìm xem điểm khác
nhau giữa hình 1 & 2 để thấy
tại sao hình 2 không phải là
tứ giác?
?Vậy để hình ABCD là một
tứ giác cần có những điều
HS : trả lời…
HS : trả lời…
1) Định nghĩa :
Tứ giác ABCD là hình
gồm bốn đoạn thẳng AB, BC,
CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng
A
B
C D
Trang 2GV : giới thiệu khái niệm…
Cho vài HS lặp lại…
Tứ giác ABCD còn gọi cách
khác được không ?
Có thể gọi tứ giác ở hình 1a
là ACBD được không ? Tại
- Các điểm A,B,C,D còn gọilà các đỉnh
-Các đoạn thẳng AB, BC,
CD, DA còn gọi là các cạnh
* Tứ giác ABCD trên hình1a gọi là tứ giác lồi
Tứ giác lồi là tứ giác luôn
nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất
kì cạnh nào của tứ giác
Chú ý : Từ nay khi nói
đến tứ giác không chú thích gì
ta hiểu đó là tứ giác lồi
HĐ2: : Tìm tổng các góc trong của một tam giác ( 10 p)
GV : Hãy nhắc lại định lý về
tổng ba góc trong một tam
giác ?
GV vẽ tứ giác ABCD tùy ý
Dựa vào tổng ba góc của một
tam giác, hãy tính tổng
4 Củng cố và luyện tập : (10p)
-Cho HS làm bài tập 1a, b,2 / T66
A1 + B1 + C1 + D1 = 1050 + 900 +
600 + 1050 = 3600 c) Nhận xét : Tổng các góc ngoài của
-Cho HS đọc phần : “ Có thể em chưa biết ”
5.Hướng dẫn về nhà: (5p)
-Học khái niệm đa giác, đa giác lồi, định lý tổng các góc của một tứ giác -Làm các bài tập :1 , 4, 5 SGK
-Bài tập cho HS khá : 8, 9, 10 SBT -Nghiên cứu trước bài 2
2
Trang 3- Xem lại đường cao của tam giác, ĐL nhận biết 2 đường thẳng song song, tia phân giác của một góc.
2/KN :- Biết vẽ hình thang , hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hìnhthang, của hình thang vuông
- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang
- Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau ( hai đáy nằmngang, hai đáy nằm không ngang) và ở các dạng đặc biệt ( hai cạnh bên song
song, hai đáy bằng nhau)
3/ TĐ : -Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
II CHUẨN BỊ :
GV : Thước, êke để kiểm tra một tứ giác là hình thang.
HS : Thước, êke để kiểm tra một tứ giác là hình thang
Xem lại đường cao của tam giác, định lí nhận biết 2 đường thẳng song song
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1 Oån định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề : (10 p)
HS1 : Nêu định nghĩa tứ giác ABCD b Chữa bài tập 1 hình 5c.
HS2 : Nêu định nghĩa tứ giác lồi Chữa bài tập 1 hình d.
HS3 : Nêu định lí về tổng các góc của một tứ giác Chữa bài tập 1 hình 6a.
-Hãy nhận xét vị trí
hai cạnh đối AB và
CD của tứ giác
ABCD
-GV giới thiệu định
nghĩa:
HS quan sát và trả
Đường cao
Trang 4-GV : Giới thiệu
cạnh đáy, cạnh bên,
đáy lớn, đáy nhỏ,
Qua hai kết quả
trên ta rút ra được
nhận xét gì về hình
thang có hai cạnh
bên song song và về
hình thang có hai
cạnh đáy bằng nhau
Cho vài HS lặp lại
a ABCD, EFGH là hình thang;IMKN không
b) bù nhau (chúng là hai góc trong cùng phía tạo bởi hai đường thẳng song song với một cát tuyến)
HS : Làm theo nhóm
HS : trả lời
(hay AD//BC)
?2a
- Nếu một hình thang có hai cạnh bên
song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau
- Nếu một hình thang có hai cạnh đáy
bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau.
HĐ2:ĐN hình thang vuông ( 5p)
-Cho HS quan sát mô
hình hình thang vuông và
giới thiệu hình thang
vuông
2 Hình thang vuông :
Định nghĩa : Hình thang vuông là hình thang có
một góc vuông.
4 Củng cố và luyện tập : (15p)
-Cho HS làm bài tập 7 SGK
GV sửa đầy đủ một câu để HS theo mẫu mà trình bày
-Cho HS làm bài tập 8 SGK
-Cho HS nhắc lại các định nghĩa, nhận xét (GV nhấn mạnh phần nhận xét rất cần thiết cho các bài sau)
C D
C D
B
Trang 55 Hướng dẫn học ở nhà : (5p)
- Học định nghĩa hình thang, hình thang vuông và đặc biệt phần nhận xét
- Làm các bài tập : 6, 9, 10 SGK Bài tập cho HS khá : 16, 17, 19, 20 SBT
- Nghiên cứu trước bài 3 Xem lại kiến thức liên quan đến tam giác cân
………
Tiết : 3
§3 HÌNH THANG CÂN
I MỤC TIÊU :
Qua bài này , HS cần :
1/KT : - -Nắm được định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang
cân
2/KN : -Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình
thang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hìnhthang cân
3/ TĐ : -Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.
II CHUẨN BỊ :
GV : Thước, thước đo góc, compa, giấy kẻ ô vuông
-HS : Thước, thước đo góc, compa, giấy kẻ ô vuông
Xem lại kiến thức liên quan đến tam giác cân
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1 Oån định lớp : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :
HS1 : Nêu định nghĩa hình thang cân, nêu nhận xét.
HS2 : Sửa bài tập 9 Xét tam giác ABC cân (AB=BC)
Nên : AB // CD.Vậy ABCD là hình thang
Trang 6
HĐ1:Hình thành định nghĩa
-Cho HS quan sát hình 23 SGK
và trả lời ?1
-GV:Hình thang trên hình 23 là
Chia lớp thành 4 nhóm lớn để
thực hành câu b (mỗi nhóm 1
Hình thang cân ABCD
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
?2
a) Các hình thang cân: ABDC, IKMN, PQST b) Các góc còn lại : D =
1000,
I = 1100, N = 700, S =
900 c) Hai góc đối của hình thang cân thì bù nhau
HĐ2: Tính chất của hình thang cân
-GV: Hãy đo độ dài hai cạnh bên của hình thang
cân ?
Vậy chúng ta thấy trong hình thang cân thì hai
cạnh bên của nó như thế nào ?
+GV : giới thiệu định lí
-GV gợi ý cho HS chứng minh :
a) AD và BC cắt nhau tại O
C D
6
Trang 7bằng nhau Cách chứng minh định lý các em học
theo SGK
Cho HS làm bài tập sau :
Các khẳng định sau đúng hay sai:
a) Trong hình thang cân , hai cạnh bên bằng nhau
b)Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình
Hãy đo AC và BD
? Vậy trong hình thang cân hai đường chéo như thế
nào ?
Hướng dẫn HS chứng minh
a) Đ b) S(H27 SGK)
+HS : Phát biểu định lí 2 Trong hình Định lí 2 :
thang cân, hai đường chéo bằng nhau
HĐ3: Dấu hiệu nhận biết hình thang cân
GV vẽ hình 29 SGK và đưa
từng yêu cầu của câu hỏi ?3
lên bảng phụ
1.Vẽ hai điểm A ,B thuộc m
sao cho ABCD là hình thang có
hai đường chéo CA , DB bằng
nhau
?Nêu lại cách vẽ 2 điểm A , B
thoả điều kiện đề bài ?
2 Hãy đo góc C và D của hình
thang ABCD
3.Nêu dự đoán về dạng của
các hình thang có hai đường
chéo bằng nhau
Để nhận biết một tứ giác là
hình thang cân hay không, ta
dựa vào các dấu hiệu sau :
2 Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
4 Củng cố và luyện tập :
- Nhắc lại định nghĩa hình thang cân, hai tính chất của hình thang cân (về cạnh bên, về đường chéo)
-Cho HS làm bài tập 13 SGK
Bài 13 / T75
A B
GT
Hình thang cân ABCD
(AB // CD, AB<CD)
AC cắt BD tại E
KL CM : EA = EB
EC = ED7
Trang 8C D
Chứng minh :
AD = BC (Cạnh bên hình thang cân); AC = BD (Đường chéo hình thang cân);
AB là cạnh chung
Mà AC = BD do đó EA = EB (đpcm)
5 Hướng dẫn học ở nhà :
-Học định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân
-Làm bài tập : 11, 12, 15 SGK
-Bài tập cho HS khá : 26, 30, 31, 32, 33 SBT
………
Tiết : 4
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1/ KT : -Khắc sâu kiến thức về hình thang cân.
2/ KN : - -Rèn khả năng vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất
của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác làhình thang cân
3/ TĐ :- -Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.
II CHUẨN BỊ :
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1 Oån định lớp :
Lớp trưởng báo cáo sĩ s 2 Kiểm tra bài cũ và đặt -HS1 :Nêu
định nghĩa hình thang cân và các tính chất của nó Sửa bài11
-HS2 : Nêu các dấu hiệu nhận biết hình thang cân Sửa bài
C = D (ABCD là góc hình thang cân)
Trang 9+Hai HS trình bày câu
a và câu b.
Bài 15 / T 75.
Chứng minh : a) CM : BDEC là hình thang cân
Ta có : D 1 = B (Cùng bằng 18002 A ) DE // B C (1)
Mà ABC là tam giác cân nên :B=C (2) Từ (1) và (2) BDEC là hình thang cân b) B = C = 0 0 65 0
2
50 180
HS thảo luận, trao đổi theo nhóm
(7’)
HS lên bảng làm
Các HS còn lại làm vào giấy đã chuẩn bị.
Chứng minh : a) Xét hình thang ABEC(AB // EC) có :
AC // BE nên AC = BE mà: AC = BD (gt) BE = BD Vậy BDE là tam giác cân.
b) Do AC // BE C 1 =E và D 1 =E (cmt) C 1 = D 1
Ta lại có : BD = AC và BC = AD Vậy ACD = BDC (c-g-c) c) CM : ABCD là hình thang cân.
Theo câu b ta suy ra : ADC = BCD Mà : AB // CD
Nên ABCD là hình thang cân.
Bài 19 / T 75
4 Củng cố và luyện tập :
Nhắc lại định nghĩa hình thang cân, các tính chất , dấu hiệu nhận biết
Trang 105 Hướng dẫn học ở nhà :
-Xem lại lý thuyết
-Làm các bài tập : 16, 17
-Nghiên cứu trước bài 4
- Xem lại cách chứng minh hai tam giác bằng nhau
………
I MỤC TIÊU :
1/ KT : - Hs nắm định nghĩa và các định lí 1 , định lí 2 về đường trung bình
của tam giác
2/ KN : - Biết vận dụng các định lí về đường trung bình của tam giác để
tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng songsong
-Rèn luyện kĩ năng lập luận trong chứng minh
3/ TĐ:- Vận dụng các địng lí đã học vào các bài toán thực tế
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Gv : Thước thẳng + bảng phụ
- Hs : Học bài và làm bài tập ở nhà
Chứng minh
+ D OAB;C OBAµ ·µ µ µ · OAB OBA· ·
Từ (1), (2) O thuộc đường trung trực của AB và CD
+ Xét ADC và BCD có :
E
10
Trang 11ACD BDC· · EDC cân tại EED=EC (3)
+ACD BAE; BDC ABE· · · ·· · BAE ABE· ·
EAB cân tại E EA=EB (4)
Từ (3), (4) E thuộc đường trung trực của AB và CD
Vậy OE là dường trung trực của AB và CD
3 Luyện tập – củng cố :
bình của tam giác
Cho làm bài 20/79SGK Bài 20
Ta có :KA =KC =8cm (1)
1 50
Từ (1) và (2) suy ra :IA = IB x=10cm
4 Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa và các định lí 1, 2 về đường trung bình của tam giác - Làm
*TT: Các định lí 3 , định lí 4 về đường trung bình của hình thang
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Gv : SGK + giáo án + phiếu học tập
- Hs : SGK+ thước + bảng nhóm + bút lông
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
ED=BE BM=MC (gt)
BDM có
A
Trang 123 Bài mới
1 Hoạt động 1 : Định lí 3
Yêu cầu HS làm ?4 Gọi 1
Hs đứng tại chỗ trả lời
Gv: Đường thẳng EF đi qua
trung điểm E của cạnh bên
AD và song song với hai
đáy Ta đã chứng minh
được F là trung điểm của
cạnh bên BC
Điều này tương tự một
định lí mà các em đã học
Hãy phát biểu định lí đó ?
Hãy phát biểu định lí này
trong hình thang
Gọi 1 Hs lên bảng vẽ hình
và ghi GT – KL của định lí
Chứng minh định lí là phần
chứng minh ở bài tập trên
Các em về nhà xem
SGK/78
Hs suy nghĩ, trả lời:
+ Tam giác ADC có
EA = ED (giả thiết) EI//CD (giả thiết)
nên I là trung điểm của AC+ Tam giác ABC có
IA = IC(chứng minh trên)và IF//AB (giả thiết) nên F là trung điểm
1 Định lí 3 (SGK/78)
GT
AB//CD;
AE =ED EF//AB; EF//DC
Chứng minh(SGK/78)
2 Hoạt động 2 : Định nghĩa
Đoạn thẳng EF gọi là
đường trung bình của
C
FF
BA
EDE
Trang 13trung bình của hình
thang?
3 Hoạt động 3 : Định lí 4
Gv:Đường trung bình của tam
giác song song với cạnh thứ
ba và bằng nửa cạnh ấy
? Vậy đường trung bình của
hình thang có song song với
cạnh nào không ? Độ dài của
nó như thế nào ?Gv cho Hs
kiểm tra dự đoán bằng các
hình vẽ
Gv: Trong toán học, bằng
quan sát ta không thểà khẳng
định được dự đoán trên đúng
hay sai Vì vậy ta thử đi
chứng minh điều đó
Gv gợi ý: Để chứng minh
2
AB CD
EF
Ta tổng độ dài AB và CD
bằng độ dài một đoạn thẳng
rồi chứng minh EF bằng nửa
đoạn thẳng đó
Gv hướng dẫn : Kéo dài DC
và lấy CK=AB
Nối AK
chứùng minh điều gì ?
Muốn chứng minh EF là
đường TB của ADK ta làm
ntn?
Vậy làm thế nào để chứng
minh ba điểm A,F,K thẳng
hàng ?
Gv: Ta biết EF là đường
TBình của ADK,suy ra điều
gì ?
Gv: EF // DK thì EF cũng
HS kiểm tra qua hình vẽ
TL:EF là đường TB của
G T
AB//CD
AE = ED;
BF = FC
K L
BFA
A
C
KE
D
KE
B
Trang 14song song với đoạn thẳng nào
Gv : EF là đường trung bình
của hình thang ABCD, ta đã
chứng minh được EF//AB ;
là nội dung định lí 4 về tính
chất đường trung bình của
hình thang
Hãy phát biểu nội dung định
lí 4
Gọi 2 Hs nhắc lại
Gv vẽ hình và gọi HS ghi GT
–KL
Hs: EF AB CD2
Hs phát biểu lại định lí
Hs vẽ hình và ghi GT –
+ Hs làm ?5 vào phiếu học tập
4 Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa và các định lí 3,4 về đường trung bình của hình thang
16mB
CD
FE
K
Trang 15Gợi ý Hs chứng minh EK và KF
cùng song song với AB hoặc DC
- Vận dung được các định lí đã học vào bài toán thực tế
* TT: kĩ năng vận dụng định nghĩa, định lí đường trung bình của tam giác, hìnhthang để giải bài toán
II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Gv : Thước thẳng + bảng phụ
- Hs : Học bài và làm bài tập ở nhà
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ : Thực hiện xen kẽ phần luyện tập
3 Bài mới:
Hoạt động1: Chữa bài tập
+ Hãy phát biểu định
nghĩa đường trung bình
của hình thang
+ Phát biểu định lí 4 về
đường trung bình của
hình thang
Làm BT26
HS lên bảng làm
I Chữa bài tập
Bài 26/80
CD là đường trung bình của hình thang ABFE
AB EF CD
Hoạt động2: Luyện tập
Trang 16+ Vì sao ?
+ Phát biều định lí 2 về
đường trung bình của
không thẳng hàng thì
theo bất đẳng thức
trong tam giác viết :
xem xét rút ra những
ưu, khuyết trong cách
AB CD EF
EFK khi
E, F, K không thẳng hàng
Hs vẽ hình và ghi gt-kl
Áp dụng định lí 1 đườngtrung bình của tam giác
KA=KC
KF//AB
GT
Tứ giác ABCD EA=ED; FB=FC KA=KC
KL
a) Ss:EK và CD;
KF và AB b) EF AB CD
2
Chứng minha) Ss:EKvàCD;KF và AB
Trong EFK có :EF< EK+KF
AE
FB
Trang 17EF là đường trung bình của
hình thang
Chứng minhC/m :AK=KC; BI=IDTrong hthang ABCD (AB//CD)
E là tđiểm AD
F là tđiểm BC
EF là đường trung bình
EF//AB//CDMà I, K EF
EI//AB; KF//ABTrong ABC có:
FB=FC (gt)KF//AB (cmt) KA=KC (đpcm)+ Tương tự c/m được BI=ID
* Tính
3( ) 2
AB
8(cm)IK=EF – 2EI =8-2.3
IK = 2(cm)
3 Luyện tập – củng cố :
Gv: Qua tiết luyện tập, ta đã vận dụng định nghĩ, định lí về đường TB của tam
giác- đường TB của hình thang để tính:
a Độ dài đoạn thẳng ( tính x,y)- bài 26,28
b C/m hai đoạn thẳng bằng nhau – bài 28
c C/m hai đường thẳng song song – bài 28
4 Hướng dẫn về nhà
- Học và làm lại các BT đã sửa - Làm BT 34/64 (SBT)
* Chuẩn bị thứớc – compa
*Ôn tập các bài toán dựng hình ở lớp 6,7
+ Dựng 1 đoạn thẳng, 1 góc bằng một đoạn thẳng ,1 góc cho trước
+ Dựng đường trung trực của một đoạn thẳng cho trước
+ Dựng tia phân giác
+ Dựng tam giác
Trang 18Ngày soạn :13 - 9 - 2010
Ngày giảng :15 - 9 - 2010
dựng hình thang
I Mục tiêu : Qua bài này , học sinh cần :
- Biết dùng thớc và compa để dựng hình ( chủ yếu là dựng hình thang ) theo các
yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần cách dựng và chứng minh
- Biết sử dụng thớc và compa để dựng hình vào vở một cách tơng đối chính xác
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng dụng cụ; rèn luyện khả năng suyluận khi chứng minh Có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế
TT: Biết dùng thớc và compa để dựng hình thang ( cách dựng và chứng minh)
II Chuẩn bị:
GV: Giáo án , thớc thẳng , compa, thớc đo góc
HS : Thớc thẳng , compa, thớc đo góc ; Ôn lại 7 bài toán dựng hình cơ bản đã học ở lớp 6 và 7 nêu trong mục 2 SGK
III Tiến trình dạy học :
+ Với thớc thẳng ta có thể:
-Vẽ đợc một đờng thẳng khi biết hai điểm của nó-Vẽ đợc một đoạn thẳng khi biết hai đầu mút của nó-Vẽ đợc một tia khi biết gốc và một điểm của tia
1) Bài toán dựng hình
Ta xét các bài toán vẽ hình mà chỉ sử dụng hai dụng cụ là thớc và compa,
Hoạt động 2 :Các bài toán dựng hình đã biết
HS : - Ghi vớ duù trong sgk
cho HS tỡm hieồu Gt vaứ Kl
cuỷa baứi toaựn
Dựng hình thang
Phân tích :
- Giả sử đã dựng đợc hình
thang ABCD thoả mản yêu
cầu của đề bài Thì yếu tố
nào dựng đợc trớc ?
HS tỡm hieồu Gt vaứ Kl cuỷa baứi toaựn
Tam giác ABC dựng đợc vì
biết hai cạnh và góc xen
DC = 4cm, DA = 2cm )
3) Dựng hình thang
Ví dụ : Dựng hình thang ABCD biết dáy AB = 3cm, dáy CD = 4cm , cạnh bên
Trang 19- Để dựng đợc hình thang
ABCD ta chỉ cần xác định
thêm điểm B, Vậy điểm B
thoả mãn những điều kiện
- B cách A một khoảng 3cm (B và C cùng nằm trênnửa mặt phẳng bờ AD
1) Cách dựng : – Dựng tam giác ACD có
D = 700 ,
DC = 4cm, DA = 2cm
–
Dựng tia Ax song song với DC ( tia Ax và điểm C nằm trong cùng một nửa mặt phẳng bờ AD )
– Dựng điểm B trên tia Axsao cho AB = 3cm , kẻ đoạnthẳng BC
2) Chứng minh :
Tứ giác ABCD là hình thang vì
AB // CDHình thang ABCD có CD
2cm, AB = 3cm nên thoả mãn yêu cầu của bài toán
Chuự yự caàn phaõn tớch baứi toaựn ủeồ chổ ra caựch dửùng
- Trong lụứi giaỷi chổ ghi hai phaàn caựch dửùng vaứ chửựng minh
*TT: Rèn kỹ năng dùng thớc và compa để dựng hình ( chủ yếu là dựng hình thang )
theo các yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần cách
Trang 20II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án , thớc thẳng , compa, thớc đo góc
- HS : Thớc thẳng , compa, thớc đo góc ; Ôn lại 7 bài toán dựng hình cơ bản đã học ở lớp 6 và 7 nêu trong mục 2 SGK, giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc
III Tiến trình dạy học :
1.ổ n định t/c :
2.K iểm tra bài cũ : Nêu các bớc giải bài toán dựng hình
3.Bài mới
Hoạt động 1: Chữa bài tập
-Dựng đoạn thẳng BC = 2cm
-Dựng cung tròn tâm C
có bán kính 4cm, cắt tia Bx ở A
-Dựng đoạn thẳng AC Chứng minh :
Theo cách dựng ta có :
BC = 2cm, AC = 4cmthoả mãn đề bài
Hoạt động 2 : luyện tập
GV: Đa ra bài 31(sgk/ 83)
Phân tích :
Giả sử hình thang ABCD đã dựng đợc
thoả mãn những yêu cầu đề cho thì theo
các yêu cầu đề cho, yếu tố nào dựng đợc
- HS: Điểm B nằm trên tia Ax // DC (Ax
và C thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ
Giả sử hình thang ABCD đã dựng đợc
thoả mãn những yêu cầu đề cho thì theo
các yêu cầu đề cho, yếu tố nào dựng đợc
ngay ?
II luyện tập Bài 31(sgk - 83)
GiảiCách dựng :
cạnh AD = 2cm, AC = DC = 4cm
–
Dựng tia Ax (về phía nửa mặt phẳng
có chứa C, bờ là đờng thẳng AD) song song với DC
–
Dựng cung tròn tâm A bán kính 2cm cắt Ax tại B, nối BC ta đợc hình thang cần dựng
Chứng minh :Theo cách dựng ta có :
AB // DC nên ABCD là hình thang,
x 4
C
B A
2
2
Trang 21? Điểm B nằm ở đâu ?
? Điểm B phải thoả mãn những điều kiện
gì ?
- HS:* Điểm B nằm trên tia Ay // DC
(Ay và C thuộc cùng một nửa mặt phẳng
bờ AD) và có DB = 4cm, hoặc góc DCB
–
Dựng cung tròn tâm D bán kính 4cm, cắt tia Ay ở B , nối BC ta đợc hình thang cần dựng
Chứng minh :Theo cách dựng ta có :
AB // CD nên tứ giác ABCD là hình thang
Và có AC = BD = 4cmNên nó là hình thang cân
4.Củng cố :
Nhấn mạnh nội dung của các phần cách dựng và chứng minh
5 H ớng dẫn- dặn dò
Ngày soạn : 20 – 9 - 2010
Ngày giảng : 22 – 9 - 2010
Tiết : 10 đối xứng trục
I Mục tiêu : Qua bài này, học sinh cần :
- Hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một đờng thẳng Nhận biết đợc hai
đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đờng thẳng Nhận biết đợc hình thang cân là hình
có trục đối xứng
- Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trớc qua một đờng thẳng Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một đ-ờng thẳng
- Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế Bớc đầu biết áp dụng tính đối xứng trục vào vẽ hình, gấp hình
*TT: Hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một đờng thẳng Nhận biết đợc
hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đờng thẳng Nhận biết đợc hình thang cân là hình có trục đối xứng
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án , thớc thẳng, êke, bảng phụ vẽ hình 53, 56
HS : Thớc thẳng , êke, giấy kẻ ô vuông cho bài tập 35
III.Tiến trình dạy học
1.ổ n định t/c :
2.K iểm tra bài cũ :
Để giải bài toán dựng hình ta thực hiện mấy bớc ?
Trình bày cách dựng của bài tập:34 (sgk- 83 )
Dựng cung tròn tâm C bán kính 3cm, cắt Ax tại hai điểm B và B’,
nối BC hoặc B’C ta dợc hình thang cần dựng
Trang 22GV HS Nội dung
Hoạt động 1 : Hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng
Các em sinh hoạt nhóm để làm
?1
Câu hỏi gợi ý:
- Đờng trung trực của đoạn
thẳng là gì ?
? Vậy AA’ ntn với d ?
? HA và HA’ thế nào với
nhau ?
*Ta gọi A’ là điểm đối xứng
với điểm A qua đờng thẳng d,
A là điểm đối xứng với điểm
A’ qua đờng thẳng d, hai điểm
A và A’ là hai điểm đối xứng
với nhau qua đờng thẳng d
Em nào định nghĩa đợc hai
điểm đối xứng với nhau qua
một đờng thẳng ?
Một em nhắc lại định nghĩa
? Khi điểm B nằm trên đờng
thẳng d thì điểm đối xứng với
B qua đờng thẳng d nằm ở
đâu ?
HS:sinh hoạt nhóm để làm ?1
Từ A dựng đờng thẳng vuông góc với d tại H; trên tia đối của tia HA lấy điểm A’sao cho HA= HA’
điểm A’ là điểm cần tìm
Định nghĩa: Hai điểm gọi là đốixứng với nhau qua đờng thẳng
d nếu d là đờng trung trực của
đoạn thẳng nối hai điểm đó
HS : Nếu điểm B nằm trên đờng thẳng d thì điểm đối xứng với
Hoạt động 3 : Hai hình đối xứng qua một đờng thẳng
Yêu cầu một em lên bảng
làm ?2.Các em còn lại làm vào
vở
? Trên hình, hai đoạn thẳng
AB và A’B’ gọi là hia đoạn
thẳng đối xứng với nhau qua
thiệu hai đờng thẳng, hai góc,
hai tam giác đối xứng với nhau
qua trục d
GV đa hình 54 lên bảng giới
thiệu: H và H’ là hai hình đối
xứng nhau qua trục d
Một em lên bảng làm ?2Các em còn lại làm vào vở
HS thử định nghĩa hai hình đốixứng nhau qua đờng thẳng ?
HS quan sát hình 53 SGK
HS quan sát hình 54 SGK
2.Hai hình đối xứng qua một đờng thẳng
*Định nghĩa :(SGK- 85 )
Hoạt động 4 : Hình có trục đối xứng
- GV đa ra các câu hỏi:
? Điểm đối xứng của điểm A
qua AH là điểm nào ?
? Điểm đối xứng của điêm B
qua AH là điểm nào ?
? Điểm đối xứng của điêm C
qua AH là điểm nào ?
? Vậy hình đối xứng của AB
qua AH là đoạn thẳng nào ?
? Hình đối xứng của AC qua
- HS: đọc định nghĩa
- HS: Làm ?4a.Chữ A có một trục đối xứng b.Tam giác đều ABC có ba trục
đối xứngc.Đờng tròn tâm O có vô số trục đối xứng
3 Hình có trục đối xứng
*Định nghĩa:
( SGK - 86 )
*Định lý : ( SGK - 87 )
4 Củng cố :
22
d A
B C
B
Trang 23- Cho tam giác ABC và một đờng thẳng d.
- Hãy dựng tam giác A’B’C’ đỗi xứng với tam giác ABC qua đờng thẳng d ?
- Củng cố kiến thức lí thuyết về đối xứng trục
- Rèn luyện kỹ năng vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trớc qua một đờng thẳng
- Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế Bớc đầu biết áp dụng tính đối xứng trục vào vẽ hình, gấp hình
*TT: Củng cố kiến thức về đối xứng trục qua cỏc bài tập
II Chuẩn bị:
- GV:một tấm bìa hình tam giác cân, một tấm bìa hình tam giác đều, một tấm bìa hình thang cân để thực hành bài 38 / 88
- HS : Học bài, giải các bài tập ra về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học :
1.ổ n định t/c :
2.K iểm tra bài cũ :
HS 1 : Định nghĩa hình có trục đối xứng ? Giải bài tập 37 / 87 ?
HS 2 : Định nghĩa hai hình đối xứng qua một đờng thẳng ? Giải bài tập 38 / 88 ?
D và E nằm trên d nên ta có :
DA = DC; EA = ECVậy AD + DB = CD + DB = CB (1)
AE + EB = CE + EB Theo bất đẳng thức trong tam giác BCE ta
Trang 24GV: đưa ra bài tập 40 sgk
HS: đọc ,suy nghĩ làm bài
-Một HS đứng tại chỗ trả lời
? Em hãy cho biết ý nghĩa của mỗi biễn
báo thông báo nội dung gì ?
GV: đưa ra bài tập 40 sgk
HS: đọc ,suy nghĩ làm bài
Một em đứng tại chỗ trả lời bài 41 trang 88
b.Con đờng ngắn nhất mà bạn Tú nên đi là con đờng ADB
Bài 40 (sgk - 88)
GiảiCác biển ở hình 61a, b, d SGK có trục đối xứng
Bài 41 (sgk - 88)
Giải a) Đúng b) Đúng c) Đúng d) Sai
Giải thích : Đoạn thẳng AB có hai trục đối xứng , đó là đờng thẳng AB và đờng trung trực của đoạn thẳng AB
4.Củng cố :
Nhấn mạnh kiến thức về đối xứng trục qua cỏc bài tập
5 H ớng dẫn- dặn dò:
Giải lại các bài tập đã giải
Ôn tập lại lý thuyết về hình thang , hình thang cân
Ngày soạn : 27- 9 -2010
Ngày giảng : 29- 9 -2010
I) Mục tiêu : Qua bài này, HS cần :
- Hiểu định nghĩa hình bình hành, các tính chất của hình bình hành, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành
- Biết vẽ một hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành
- Tiếp tục rèn luyện khả năng chứng minh hình học, biết vận dụng các tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, chứng minh các góc bằng nhau, chứng minh ba điểm thẳng hàng, vận dụng dấu hịêu nhận biết hình bình hành để chứng minh hai đờng thẳng song song
TT: Hiểu định nghĩa, các tính chất của hình bình hành, các dấu hiệu nhận biết một tứ
Trang 25III) Tiến trình dạy học :
- HS : có các cặp cạnh đối song song
- GV : Một tứ giác nh vậy gọi là hình bình
Cho hình bình hành ABCD Hãy thử phát
hiện các tính chất về cạnh, về góc, về đờng
chéo của hình bình hành đó ?
HS: Caực goực ủoỏi baống nhau, caực caùnh ủoỏi
baống nhau, hai ủửụứng cheựo caột nhau taùi
trung ủieồm moói ủửụứng
? Em nào dựa vào tính chất của hình thang
Hoạt động 3 : Dấu hiệu nhận biết
GV: ẹeồ chửựng minh tửự giaực laứ h.b.h ta coự
maỏy caựch ?
HS: suy nghú traỷ lụứi
GV: Giụớ thieọu Dấu hiệu nhận biết
HS: ẹoùc dấu hiệu nhận biết ( SGK / 91 )
GV: Treo baỷng phuù coự hỡnh veừ cuỷa ?3
3 Dấu hiệu nhận biết
( SGK / 91 )
?3 H 70a: ABCD laứhỡnh bỡnh haứnh vỡAB=CD ; AD=BC
b: MNPQ laứhỡnh bỡnh haứnh vỡ
GT
ABCD là hình bỡnh haứnh KL
a) AB =AD AD = BC b) A + C , B + D
c) O A = OC;OB = OD
B A
B A
Trang 26HS: Traỷ lụứi M = P;N = Q
c: Trong các tứ giác ở hình 70 chỉ có tứ giác MNIK ở hình 70c không là hình bình hành
4.Củng cố :
Chứng minh rằng BDEF là hình bình hành và góc B bằng góc GEF ?
GiaỷiTheo tính chất đờng trung bình của tam giác ta có :
DE // BC hay DE // BF
EF // AB hay EF // DB
Vậy tứ giác BDEF là hình bình hành
- Củng cố lí thuyết về hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành
- Rèn luyện kỉ năng ứng dụng lí thuyết để giải bài tập, biết vận dụng các tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, chứng minh các góc bằng nhau, chứng minh ba điểm thẳng hàng, vận dụng dấu hịêu nhận biết hình bình hành để chứng minh hai đờng thẳng song song
II) Chuẩn bị
GV : Giáo án , thớc thẳng, bảng phụ vẽ hình 71
HS : Học thuộc định nghĩa, tính chất , dấu hiệu nhận biết
III) Tiến trình dạy học :
: ổn định t/c :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Vì theo hình vẽ ta có :
* Tứ giác ABCD có hai cạnh đối AB và
CD vừa song song vừa bằng nhau
* Tứ giác EFGH có hai cạnh đối EH và
FG vừa song song vừa bằng nhau
* Tứ giác MNPQ có hai đờng chéo MP
và NQ cắt nhau tại trung điểm của mỗi ờng
đ-HS 2 : Giải ABCD là h 26
B A
F E
Trang 27Để chứng minh BE = DF ta phải chứng
minh điều gì ?
( Ta phải chứng minh tứ giác BEDF là h bình
hành )
Dựa vào giả thiết để chứng minh BEDF là
hình bình hành ta phải chứng minh điều
gì ?
Hoạt động 2 : luyện tập
Mội em lên giải bài tập 46 trang 92
Câu nào sai thì chỉ ra vì sao sai ?
Một em lên bảng giải bài tập 47 trang 93
Để chứng minh tứ giác AHCK là hình bình
Một em lên bảng giải bài tập 48 trang 93
Theo giả thiết thì EF là đờng gì của tam
Câu c và câu d sai vì nó có thể là hình thang cân
47 / 93 Giải
a) Hai tam giác vuông AHD và CKB có :
AD = BC ( ABCD là hình bình hành )ADH = CBK ( hai góc so le trong , AD // BC)
B
A
G F E
Trang 28RKN :
Ngày giảng :
22/10/08
I) Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
1/KT :Hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết đợc hai
đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết đợc hình bình hành là hình có tâm đối xứng
2/KN :Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc qua một điểm, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trớc qua một điểm Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhauqua một điểm
–
Biết nhận ra một hình có tâm đối xứng trong thực tế
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án , một số hình có tâm đối xứng nh chữ N, chữ S, hình bình hành
HS : Giấy kẻ ô vuông cho bài tập 50
III) Tiến trình dạy học : Ôn định t/c :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
Ta gọi A’ là điểm đối xứng
với điểm A qua điểm O, A
là điểm đối xứng với điểm
A’ qua điểm O, hai điểm A
và A’ là hai điểm đối xứng
với nhau qua điểm O
Vậy em nào có thể định
nghĩa đợc hai điểm đối xứng
HS :
Nối AO Trên tia đối của tia
OA ta lấy điểm A’ sao cho OA’ = OA
Điểm A’ là điểm cần tìm
1) Hai điểm đối xứng qua một điểm
Điểm đối xứng với điểm O
qua điểm O cũng là điểm O
2) Hai hình đối xứng qua một điểm
Trang 29với nhau qua một điểm ?
Hoạt động 3 : Thực hiện
Trên hình 76, hai đoạn
thẳng AB và A’B’ gọi là hai
đoạn thẳng đối xứng với
nhau qua điểm O
Hai tam giác ABC và
A’B’C’ đối xứng với
nhau qua tâm O
Ngời ta chứng minh đợc
rằng:
Nếu hai đoạn thẳng (góc,
tam giác) đối xứng với nhau
điểm O Hãy vẽ đờng thẳng
a’ đối xứng với đờng thẳng a
qua O
Hình 76
HS :Hình đối xứng của AB qua O
là CD, hình đối xứng của BC qua O là DA, hình đối xứng của CD qua O là AB, hình
đối xứng của DA qua O là
BC
Các chữ cái in Hoa khác có tâm đối xứng là : I , O, X, Z
HS :
Trên đờng thẳng a ta lấy hai
điểm Avà B bất kỳ
Vẽ hai điểm A’ và B’ là hai điểm đối xứng của hai
điểm A và B qua O Nối A’ và B’ ta đợc đờngthẳng a’ cần vẽ
Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu mỗi điểm thuộc hình này
đối xứng với một điểm thuộc hình kia qua điểm O
và ngợc lại Điểm O gọi là tâm đối xứng của hai hình đó
O
?4
a
â’ O
A
B
B’
A’
Trang 30Giải bài tập 50 trang 95
Tiết : 15 luyện tập
I) Mục tiêu :
1/ KT : Củng cố kiến thức lí thuyết về đối xứng tâm
2/ KN :Rèn luyện kỷ năng vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn
thẳng cho trớc qua một điểm
–
Biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế Bớc đầu biết áp dụng tính
đối xứng tâm vào vẽ hình, Biết chứng minh hai điểm đối xứng nhau qua một điểmII) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án , thớc thẳng, bảng phụ
HS : Học thuộc lí thuyết , giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc, thớc thẳng
III) Tiến trình dạy học : Ôn định t/c :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
y
x 2
E
Trang 31Giải bài tập 51 trang 96 SGK
HS 2:
Định nghĩa hai hình đối xứng với nhau qua
một điểm ?
Giải bài tập 52 trang 96 SGK
Để chứng minh E đối xứng với F qua D ta
phải chứng minh điều gì ?
– Ta phải chứng minh B là trung điểm của
EF; tức là ta phải chứng minh E, B, F thẳng
hàng và BE = BF
Hãy dựa vào giả thuyết để chứng mimh
điếu đó ?
Hoạt động 2 : luyện tập
Một em lên bảng giải bài tập 53 trang 96
Để chứng minh A đối xứng với M qua I ta
phải chứng minh điều gì ?
Một em lên bảng giải bài tập 54 trang 96
Toạ độ của điểm K là ( -3; -2 )
DM // AB nên DM// EA
EM // AC nên EM // ADVậy ADME là hình bình hànhHai đờng chéo của hình bình hành thì cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng nên AM
đi qua I và I cũng là trung điểm của AM Vậy A đối xứng với M qua I
54 / 96 Giải
31
D E
C B
A
M I
2 O
Trang 32Để chứng minh B đối xứng với C qua O ta
phải chứng minh điều gì ?
– Ta phải chứng minh O là trung điểm của
Ngày giảng :
I) Mục tiêu :
Qua bài này, học sinh cần :
1/KT :Hiểu định nghĩa hình chữ nhật, các tính chất của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhậnbiết một tứ giác là hình chữ nhật
2/ KN :Biết vẽ một hình chữ nhật, biết cách chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật Biết vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật vào tam giác , trong tính toán, chứng minh,
và trong các bài toán thực tế
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án , êke, thớc thẳng, compa, bảng phụ vẽ sẵn một tứ giác để kiểm tra xem
có phải là hình
chữ nhật hay không
32
Trang 33HS : Êke, thớc thẳng, compa, làm các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học : Ôn định t/c :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
đờng chéo bằng nhau và cắt
nhau tại trung điểm của mỗi
có 4 góc vuông
Định nghĩa :Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông
Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
Tứ giác ABCD ở hình 84 có :AB//CD vì cùng vuông góc vớiAD
AD//BC vì cùng vuông góc vớiDC
Vậy ABCD là hình chữ nhật
Tứ giác ABCD ở hình 84 có :AB//CD vì cùng vuông góc vớiAD
trong hình thang cân hai góc
kề với một đáy bằng nhau, hai góc kề với một cạnh bên
bù nhauNếu tứ giác đã là hình bình hành thì hình bình hành đó cần thêm một góc vuông để trở thành hình chữ nhật vì
trong hình bình hành hai góc kề với một cạnh thì bù nhau
Hai đờng chéo của hình bình hành bằng nhau thì hình bìnhhành đó trở thành hình chữ
nhậtMột tứ giác có hai đờng
1) Định nghĩa :
Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông
2) Tính chất :
Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành, của hình thang cân
–
Trong hình chữ nhật, hai đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ-ờng
3) Dấu hiệu nhận biết :
1- Tứ giác có ba góc vuông
là hình chữ nhật2- Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
3- Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
4 - Hình bình hành có hai
đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật
33
B A
?1
?1
Trang 34chất đờng trung tuyến của
tam giác vuông ?
Các em thực hiện
Hãy phát biểu định lý nhận
biết tam giác vuông nhờ
đ-ờng trung tuyến ?
Hai đờng chéo của một tứ giác cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng và bàng nhau thì tứ giác đó là hình chữ
nhậtVới tứ giác MNPQ trên bảng nếu ta dùng compa kiểm tra thấy:
MN = QP, MQ = NP, MP = NQ
Thì kết luận đợc MNPQ là hình chữ nhật
a) Tứ giác ABDC là hình bình hành vì các đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng Hình bình hành
nên là hình chữ nhậtb) ABDC là hình chữ nhật nên
2
1
BCc) Trong tam giác vuông, đ-ờng trung tuyến ứng với cạnhhuyền bằng nửa cạnh huyền
a) ABDC là hình bình hành vì có các đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
và bằng nhau b) ABDC là hình chữ nhật
ABC vuông tại Ac) Nếu một tam giác có đờngtrung tuyến ứng với một cạnhbằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông
4) áp dụng vào tam giác vuông
Định lý : ( SGK trang 99)
RKN :
34
?2
?3