Mục tiêu : _ HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức _ HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa III... – Luyện tập về phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
Trang 1Tiết 1 - Nhân đơn thức với đa thức
I Mục tiêu :
_ HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
_ HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa
III Tiến trình dạy học :
- Đa thức là gì ? cho ví dụ ?
Hoạt động 3: Tìm hiểu quy tắc
Trang 2Hoạt động 4: Vận dụng giải bài
Câu hỏi gợi ý:
Muốn tìm diện tích hình thang
ờn hình thang nói trên theo x và
Đáy nhỏ của mảnh vờn là:
3x + y = 3.3 + 2 = 9 + 2 = 11( m )
Chiều cao của mảnh vờn là:
2y = 2 2 = 4( m )Diện tích mảnh vờn hình thang trên là :
HS 1 : Bài1 a) tr 5
= x2.5x3 + x2.(-x ) + x2
= 5x5 – x3 -
Trang 3xy + y2 = x2 + y2Thay x = - 6 và y = 8 vào ta có :
x2 + y2 = (-6)2 + 82 = 36 + 64 = 100
HS ghi nhớ để học tốt bài họcGhi nhớ các bài tập cần làmGhi nhớ để chuẩn bị tốt cho bài học sau
Tuần 1
Tiết 2 - nhân đa thức với đa thức
I) Mục tiêu :
- HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
- HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác
nhau
II) Chuẩn bị :
- GV : giáo án, SGK, đọc các tài liệu liên quan đến bài dạy
- HS : SGK, đọc trớc bài học
III) hoạt động dạy học
1b) ( 3xy – x2 + y )
= 2x3y2 - +
Trang 4Hoạt động 3: Tìm hiểu quy
Em hãy phát biểu quy tắc nhân
đa thức với đa thức ?
– Đa thức này viết dới đa thức kia
– Kết quả của phép nhân mỗi
hạng tử của đa thức thứ hai với
đa thức thứ nhất đợc viết riêng
HS thực hiện nhân đa thức: x – 3 với
đa thức 2x2 – 5x + 4 HS: (x – 3 )( 2x2 – 5x + 4)
= xy.( x - 2x - 6) -1(x - 2x - 6)
= x4y – x2y – 3xy – x3 + 2x + 6Thực hiện phép nhân theo cách khác 6x2 – 5x + 1
x – 2
– 12x2 + 10x – 2 6x3 – 5x2 + x 6x3 – 17x2 + 11x – 2
2 áp dụng
HS thực hiện a)(x + 3)(x2 + 3x – 5)
Trang 5giải bằng cách 1, câu b giải
y) = 4x2 – y2Diện tích hìnhchữ nhật
– Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với
đa thức, đa thức với đa thức
Trang 6– Luyện tập về phép nhân đơn thức với đa thức, đa
thức với đa thức để học sinh nắm vững, thành thạo cách
nhân và thu gọn đơn thức, thu gọn đa thức
II) Chuẩn bị:
GV : Giáo án, Bảng phụ
HS : Giải các bài tập đã cho về nhà, học thuộc các quy
tắc
III) Tiến trình dạy học :
đa thức với đa thức ?
áp dụng giải bài tập 8a - Tr 8:
= x3y2 - x2y + 2xy - 2x2y3+ xy2- 4y2
HS 2 : Giải bài 8 b - Tr 8: Làm tính nhân
( x2 – xy + y2) ( x + y)
= x( x2 – xy + y2 ) + y( x2 – xy + y2 )
= x3 – x2y + xy2 + x2y - xy2 + y3
= x3 + y3Bài 10 – Tr 8a) ( x2– 2x +3 )
= ( x2 – 2x +3 ) – 5( x2– 2x +3 )
= x3 – x2 + x – 5x2 + 10x –15
= x3 – 6x2 + x –15
b) ( x2 – 2xy + y2 ) ( x – y )
Trang 7Các em sửa bài tập 10 vào vở
Đễ chứng minh giá trị của một
biểu thức không phụ thuôc vào
giá trị của biến, ta thực hiện
các phép tính trong biểu thức
rồi thu gọn để đợc giá trị
biểu thức là một số thực
Giải bài tập 14- Tr 9
Câu hỏi gợi ý:
Gọi x là số tự nhiên chẵn đầu
tiên thì số tự nhiên chẵn kế
tiếp là ?
Và số tự nhiên chẵn thứ ba là ?
Tích của hai số sau là ?
Tích của hai số đầu là ?
(x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7
= 2x2+ 3x –10x –15 – 2x2+ 6x + x +7
= -8Với bất kì giá trị nào của biến x thì biểu thức đã cho luôn có giá trị bằng –8 , nên giá trị của biểu thức đã cho không phụ thuôc vào giá trị của biếnbài tập 14- Tr 9
Gọi x là số tự nhiên chẵn đầu tiên thì số tự nhiên chẵn kế tiếp là x + 2
Và số tự nhiên chẵn thứ ba là x + 4Tích của hai số sau là ( x + 2 )(x + 4)
Tích của hai số đầu là x( x + 2 )Theo đề ta có:
( x + 2 )(x + 4 ) – x( x + 2 ) = 192
x2 + 4x + 2x + 8 – x2 – 2x = 192 4x + 8 = 192 4x = 192 – 8 4x
= 184
x = 184 : 4 x = 46Vậy ba số tự nhiên chẵn cần tìm
Trang 8Nếu gọi a là một số tự nhiên
III) hoạt động dạy học :
Trang 9HS1: Giải bài 15a
b2
= a2 + 2ab + b2 Vậy hằng đẳng thức bình phơng của một tổng là :( a + b)2 = a2 + 2ab + b2 (1)
HS Phát biểu hằng đẳng thức (1) bằng lời
HS : a2 + 2ab + b2 = ( a + b)2
áp dụng:
a) ( a + 1 )2 = a2 + 2a + 1b) x2 + 4x + 4 = x2 + 2x.2 + 22 = ( x + 2 )2
c) 3012 = (300 +1)2 = 3002+ 2.300 + 1
= 90000 + 600 + 1 = 90601
2.Bình phơng của một hiệu
HS Thực hiện Theo hằng đẳng thức bình phơngcủa một tổng ta có :
= a2 + 2a(-b) + (-b)2 = a2 – 2ab + b2
Vậy = ( a - b )2 = a2 – 2ab +
b2Hoặc :( a – b )2 = ( a – b )( a – b ) = a2 – ab – ab + b2 = a2 – 2ab + b2
Vậy: ( a – b )2 = a2 – 2ab + b2
Trang 10áp dụng:
a) = x2 – 2x + = x2 – x +
b) (2x – 3y)2 = (2x)2–2.2x.3y+(3y)2 = 4x2 – 12xy + 9y2c) 992 = (100 – 1)2 =1002– 2.100 +1 = 10000 – 200 + 1 = 9800 + 1 = 9801
3 Hiệu hai bình phơng
HS thực hiện ( a + b )( a – b ) = a2 – ab + ab – b2
= a2 – b2Vậy ta có hằng đẳng thức :
a2 – b2 = ( a + b )( a – b )
HS phát biểu a) (x + 1)(x – 1) = x2 – 1b) (x – 2y)(x + 2y) = x2 – 4y2c) 56.64 = (60 – 4)( 60 + 4) = 602 – 42 = 3600 – 16 =
3584 làm Sơn rút ra đợc hằng đẳng thức :
(10a + 5)2 = 100a2 + 2.10a.5 + 25
= 100a2 + 100a + 25 = 100a( a + 1) + 25
áp dụng: 252 =(2.10 + 5)2 =
Trang 11III) Tiến trình dạy học :
HS 1: Giải bài tập 20 trang 12
Nếu sai thì giải thích vì sao ?
= (3x + y)2
HS 2 :16 c)d) x2 – x + = x2 – 2.x + = ( x– )2
Luyện tập
HS 1 :Nhận xét sự đúng, sai của kết quả sau:
x2 + 2xy + 4y2 = ( x + 2y )2
Trang 12HS 2: Gi¶i bµi tËp 22 trang 12
HS 3: Gi¶i bµi tËp 23 (thø nhÊt)
= x2 + 4xy + 4y2
HS 2: TÝnh nhanh :a) 1012 = ( 100 + 1 )2 = 1002 + 2.100 + 1 = 10201b) 1992 = ( 200 – 1 )2 = 2002 – 2.200+ 1
= 39601 c) 47 53 = ( 50 – 3 )( 50 +3 ) =
502 – 32 = 2500 – 9 = 2491
HS 3 : 23 trang 12 Chøng minh : ( a + b)2 = ( a – b )2 + 4ab
Khai triÓn vÕ ph¶i ta cã : (a – b)2 + 4ab = a2– 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = (a + b)2 = vÕ tr¸i
VËy: ( a + b)2 = ( a – b )2 + 4ab
¸p dông :b) TÝnh (a + b)2, biÕt a – b = 20 vµ a.b = 3
Theo chøng minh trªn ta cã : ( a + b)2 = ( a – b )2 + 4abThay a – b = 20 vµ a.b = 3 vµo biÓuthøc trªn ta cã: ( a + b)2 = 202 + 4.3 = 400 + 12 = 412
HS 4: 23/12 Chøng minh : ( a – b)2 = ( a + b )2 – 4abKhai triÓn vÕ ph¶i ta cã : (a + b)2 – 4ab = a2+ 2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2 = (a – b)2 = vÕ tr¸i VËy: ( a – b)2 = ( a + b )2 – 4ab
¸p dông :a) TÝnh ( a – b)2 biÕt a + b = 7 vµ a.b = 12
Theo chøng minh trªn ta cã :
Trang 13nói về mối liên hệ giữa bình
HS ghi nhớ để sau này áp dụng vào giải toán
HS ghi nhớ để xem và tự làm lại các bài tập đã giải
Ghi nhớ để học thuộc các hằng
đẳng thức đã họcGhi nhớ và theo dõi GV hớng dẫn để
về nhà tiếp tục giảiGhi nhớ bài cần chuẩn bị cho tiết sau
- HS : Học thuộc ba hằng đẳng thức đã học, giải các bài tập
đã cho về nhà ở tiết trớc, Ôn lại công thức nhân
Trang 14đa thức với đa thức, luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của
một thơng
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: ổn định lớp
Kiểm tra sỹ số HS
ổn định tổ chức lớp
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
HS 1: Viết biểu thức thể hiện
Gọi 2HS lên bảng trình bày lời giải
Tính giá trị của biểu thức
=… = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3HS2: ta có
25x2 – 10x + 1 = (5x)2 – 2.5x + 1 =(5x – 1)2
Tại x = thì giá trị bt là (5 - 1)2
= 9
4 Lập phơng một tổng
Vậy ta có hằng đẳng thức :( a + b )3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3(4)
HS phát biểu
áp dụng:
a) ( x + 1 )3 = x3 + 3x2 + 3x + 1b)(2x + y )3= ( 2x )3 + 3(2x)2y + 3.2xy2 + y3
= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
HS suy nghĩ, trả lờiHS: x3 + 12x2 + 48x + 64
= x3 + 3 x2.4 +3.x.16 + 43
= x3 + 3 x2.4 +3.x.42 + 43 = (x + 4)3
Tại x = 6 thì giá trị của biểu thức
Trang 15Thay x = 6 vào biểu thức và tính
giá trị của biểu thức
Vậy ta có hằng đẳng thức :( a – b )3 = a3 – 3a2b + 3ab2 – b3 (5)Phát biểu hằng đẳng thức (5) bằnglời
áp dụng: Tính a) = x3 – 3x2 + 3x +
= x3 – x2 + x – b) ( x – 2y )3 = x3 – 3x2.2y + 3x(2y)2– (2y)3
= x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3c) 1) đúng 2) Sai 3) đúng 4) sai5) sai
Nhận xét : ( A – B )2 = ( B – A )2 ( A – B )3 ( B – A )3
HS ghi nhớ
x3 – 6x2 + 12x – 8 =… = (x – 2)3
Trang 16đó thay x = 22 vào rồi tính
Ghi nhớ bài cần chuẩn bị
III) Tiến trình dạy học :
26 a)-Tr 14 : (2x2 + 3y)3
= (2x2)3 + 3(2x2)2 .3y+3.2x2.(3y)2 + (3y)3 = 8x6 + 36x4y +
Trang 17= a3 – a2b + ab2 + a2b – ab2 + b3
= a3 + b3Vậy ta có hằng đẳng thức :
a3 + b3 = ( a + b )( a2 – ab + b2 ) (6)phát biểu hằng đẳng thức (6) bằnglời :
Tổng hai lập phơng bằng tích của tổng hai biểu thức đó với bìnhphơng thiếu hiệu của chúng
HS ghi nhớ
áp dụng:
a) Viết x3 + 8 dới dạnh tích
x3 + 8 = x3 + 23 = ( x + 2 )( x2 – 2x + 4 )
b) Viết ( x + 1 )( x2 - x + 1 ) dới dạng tổng
Trang 18Lu ý khi vận dụng: Vận dụng đợc
tính hai chiều của mỗi hằng
Hiệu hai lập phơng bằng tích của hiệu hai biểu thức đó với bình phơng thiếu tổng của chúng
HS ghi nhớ
áp dụng:
a) ( x – 1)( x2 + x + 1 ) = x3 – 1b) 8x3 – y3 = ( 2x3 ) – y3
= ( 2x – y )( 2x2 + 2xy + y2 )c) Hãy đánh dấu x vào ô có đáp số
đúng của tích (x + 2)(x2 – 2x + 4)
là :x3 + 8
Lập phơng của một tổng :(a + b)3còn tổng hai lập phơng : a3 + b3Lập phơng của một hiệu :(a – b)3còn hiệu hai lập phơng : a3 – b3
HS cả lớp làm bài 30a – tr14 SGK(x + 3)(x2 – 3x + 9) – (54 + x3) = x3+ 27 – 54 – x3 = - 27
HS thực hiện
HS ghi nhớ để học thuộc các hằng
đẳng thức đáng nhớ và lu ý cách vận dụng các hằng đẳng thức vào giải bài tập
Ghi nhớ các bài tập cần làmGhi nhớ để chuẩn bị tốt cho tiết sau luyện tập
Tuần 4
Ngày soạn: 3-9-2010
Trang 19- GV: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập 37
- HS: Học thuộc hai hằng đẳng thức (6) và (7), và ôn lại 7 hằng
đẳng thức
III) Tiến trình dạy học :
( a + b )3 – 3ab( a + b ) = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3- 3a2b - 3ab2 = a3 + b3 = vế trái
Vậy: a3+ b3= ( a + b)3– 3ab( a + b )
HS 2 : Phát biểu hằng đẳng thức hiệu hai lập phơng
Bai 31 b) a3 – b3 = ( a – b )3 + 3ab( a –
b )Khai triển vế phải ta có :( a – b )3 + 3ab( a – b ) = a3 – 3a2b + 3ab2 – b3+ 3a2b - 3ab2 = a3 – b3 = vế trái
Vậy: a3– b3= ( a – b)3+ 3ab( a – b )
HS nhận xét bài giải của 2 bạn
Trang 20Cả lớp theo dõi để nhận xét bài giải của các bạn
HS nhận xét
2 Bài 34 – Tr 17 SGKRút gọn các biểu thức thì ta phải biến
đổi, thu gọn các hang tử để đa một biểu thức phức tạp thành một biểu thức đơn giản
HS thực hiệna) ( a + b )2 – ( a – b)2
= a2 + 2ab + b2 – ( a2 – 2ab + b2 )
= a2 + 2ab + b2 – a2 + 2ab – b2
= 4abCách 2
3 Bài 36 – Tr 17 : Tính giá trị của biểu thức
b) x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = 99HS: Biến đổi biểu thức thành một biểu thức đơn giản hơn rồi thay giá trị của biến vào để tính
Ta có: x3 + 3x2 + 3x + 1 = ( x + 1)3Thay x= 99 vào biểu thức trên ta có ( 99 + 1 )3 = 1003 = 1000000
4 Bài tập nâng cao:
cho x + y + z = 0, x2 + y2 + z2 = 1Tính giá trị của biểu thức: x4 + y4 + z4
?HS: a2 + b2 = (a + b)2 – 2ab
x4 + y4 + z4 =
= (x2 + y2 + z2)2 – 2(x2y2 + y2z2 + z2x2)
Trang 21– HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
– Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
II) Chuẩn bị :
- GV: Giáo án, đề kiểm tra 15 phút
- HS : Giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc, SGK
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Tìm hiểu ví dụ
Ví dụ: Viết thành tích
34.76 + 34.24
Trong hai hạng tử của tổng có
nhân tử (hay thừa số) nào chung ?
Nhờ vào tính chất phân phối
HS:Trong hai hạng tử của tổng có nhân tử 34 là nhân tử chung34.76 + 34.24 = 34 (76 + 24 ) =
Trang 22của phép nhân đối với phép
cộng, em nào có thể biền đổi
2x2 – 4x = 2x.x – 2x.2 = 2x( x – 2)
HS ghi nhớHS: Phân tích đa thức thành nhân tử(hay thừa số) là biến đổi đa thức đóthành một tích của những đa thức
Ví dụ 2:
Phân tích đa thức 15x3 – 5x2 + 10x thành nhân tử
5 là nhân tử chung; 5 là ƯCLN của các
hệ số: 15, 5, 10Nhân tử chung là x; x có mặt trong mọi hạng tử, có số mũ nhỏ nhất
15x3 – 5x2 + 10x = 5x.3x2 – 5x.x + 5x.2
= 5x( 3x2 – x + 2 )
HS làm Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x2 – x = x.x – x.1 = x( x – 1 )b) 5x2( x – 2y ) – 15x( x – 2y )
= 5x( x – 2y ).x – 5x( x – 2y ).3
= 5x( x – 2y )( x – 3 )c) 3(x – y ) – 5x( y – x ) = 3(x – y ) + 5x( x – y )
= ( x – y)( 3 + 5x )
Trang 23c) 3( x – y ) – 5x( y – x )
Chú ý:
Nhiều khi để làm xuất hiện
nhân tử chung ta cần đổi dấu các
Các em sinh hoạt nhóm để giải ?2
Câu hỏi gợi ý :
trong mọi hạng tử với số mũ của mỗi
luỹ thừa là số mũ nhỏ nhất của nó
3x2 – 6x = 0Phân tích đa thức 3x2 – 6x thành nhân tử ta đợc
3x(x – 2) = 0Tích 3x(x – 2) = 0 khi 3x = 0 hoặc x – 2 = 0
x = 0 hoặc x = 2Vây khi x = 0 hoặc x = 2 thì 3x2 – 6x = 0
HS ghi nhớ
39/19 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 3x – 6y = 3( x – 2y )
c) 14x2y – 21xy2 + 28x2y2 = 7xy( 2x – 3y + 4xy )
Trang 24x3 + y3 = (x + y)3 – 3xy(x + y)
Trang 25HS : Giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học :
A2 + 2AB + B2 = ( A + B )2
A2 – 2AB + B2 = ( A – B )2
A2 – B2 = ( A + B )(A – B )
A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 = (A + B)3
Trang 26GV đặt vấn đề vào bài: Tiết
9 chia hết cho 4 với mọi số
nguyên n ta phải làm thế nào ?
b) x2 – 2 = = c)1 – 8x3 = 13 – 2x)3 = (1 – 2x )(1 + 2x + 4x2)
HS ghi nhớ
HS thực hiện và theo nhóm : Phân tích các đa thức thành nhân tử :
a) x3 + 3x2 + 3x + 1 = x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13
= ( x + 1 )3b) ( x + y )2 – 9x2 = ( x + y )2 – (3x)2
= ( x + y + 3x ) (x + y – 3x )
= ( 4x + y ) ( y – 2x ) Tính nhanh :
1052 – 25 = 1052 – 52 = ( 105 + 5 ) (105 – 5 )
ta phải phân tích đa thức trên thành một tích có chứa một thừa số
là 4 hoạc là bội của 4 (2n + 1)2 – 9 = (2n + 1)2 – 32
= (2n + 1 – 3) (2n + 1 + 3)
= (2n – 2) (2n + 4) = 2(n – 1) 2(n + 2)
Trang 27Ví dụ 2:
Chứng minh rằng : Hiệu các
bình phơng của hai số lẽ liên
tiếp thì chia hết cho 8
Để giải bài toán này, trớc hết ta
Ví dụ 2:
HS ghi đềGọi số lẻ thứ nhất là 2n - 1 thì số lẻ tiếp theo là 2n + 1
Ta cần chứng minh: (2n + 1)2 - (2n -
1 )2 chia hết cho 8
Ta có: (2n + 1)2 - (2n - 1 )2
= [(2n + 1) (2n 1)][(2n + 1) +(2n 1)]
-= 2 4n -= 8n chia hết cho 8 với n Z
HS phát biểu để củng cố và khắc sâu bài học
HS lên bảng trình bàyBài 43 tr 20 SGK
a) x2 + 6x + 9 = x2 + 2x.3 + 32 = ( x+ 3 )2
b) 10x – 25 – x2 = – ( x2 – 10x + 25 ) = – ( x2 – 2x.5 + 52 ) = – ( x –
5 )2
HS ghi nhớ để học tốt nội dung bài học, nắm chắc cách phân tích đathức thành nhân tử
Ghi nhớ các bài tập cần làm ở nhàGhi nhớ bài học cần chuẩn bị cho tiết sau
Tuần 6
Ngày soạn: 16-9-2010
Trang 28Ngày dạy : 20-9-2010
Tiết 11 - phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phơng pháp nhóm hạnh tửI) Mục tiêu :
* HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân
* HS : Giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : ổn định lớp
Kiểm tra sỹ số lớp
ổn định tổ chức
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Gọi 2 HS lên bảng giải bài tập 44e
tử : –x3 + 9x2 – 27x + 27 = – ( x3 – 9x2 + 27x – 27 )
= – ( x3 – 3x2.3 + 3x.32 – 33 ) = – ( x –
3 )3
HS 2: Bài 45b – Tr 20 SGK: Tìm x biết
x2 - x + = 0 x2 – 2 x + ( )2
= 0(x - )2 = 0 x - = 0 x =
1) Ví dụ :
Ví dụ 1: Phân tích đa thức sau
thành nhân tử :
x2 – 3x + xy – 3y
Trang 29bài của bạn Thái và bạn Hà để đi
đến cùng kết quả với bài của bạn
= x( x – 3 ) + y( x – 3 ) = ( x – 3 )( x + y )
Cách 2 :
x2 – 3x + xy – 3y = ( x2 + xy ) – ( 3x + 3y )
= x( x + y ) – 3( x + y ) = ( x + y )( x– 3 )
ví dụ 2 :
Cách 1 :2xy + 3z + 6y + xz = ( 2xy + 6y ) + ( xz + 3z )
= 2y( x + 3 ) + z( x + 3 ) = ( x + 3 )(2y + z )
Cách 2 :2xy + 3z + 6y + xz = ( 2xy + xz ) + (6y + 3z )
= 15(64 + 36) + 25.100 + 60.100
= 15.100 + 25.100 + 60.100
= 100( 15 + 25 + 60 ) = 100.100 = 10000
HS Phân tích bài giải của các bạn
để tìm câu trả lời :Cả ba bạn đều làm đúng song bạn
An làm hoàn chỉnh nhất , còn bạn Thái và bạn Hà cha phân tích hết vì còn có thể phân tích tiếp đợc Phân tích tiếp bài của bạn Thái
x4 – 9x3 + x2 – 9x = x( x3 – 9x2 + x –
9 )
Trang 30lại trong SGK trang 22, 23 SGK
Chuẩn bị bài: phân tích đa thức
thành nhân tử bằng cách phối
hợp nhiều phơng pháp
= x( x – 9 )( x2 + 1)Phân tích tiếp bài của bạn Hà
x4 – 9x3 + x2 – 9x = ( x4 – 9x3 ) + ( x2– 9x )
= x3( x – 9 ) + x( x – 9 ) = ( x – 9 )( x3 + x )
= x( x – 9 )( x2 + 1)
Để phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phơng pháp nhóm các hạng
tử thì mấu chốt cần là khi nhóm các hạng tử phải làm xuất hiện nhân tử chung hoặc xuất hiện một hằng
đẳng thứcCả lớp thực hiện bài 48a, c và bài 49a
3 HS lên bảng trình bày
HS ghi nhớ để học tốt bài học và ghi nhớ kỹ năng cần thiết
Ghi nhớ các bài tập cần làmGhi nhớ bài cần chuẩn bị cho tiết sau
Tuần 6
Ngày soạn: 16-9-2010
Ngày dạy : 22-9-2010
Tiết 12 – luyện tập I) Mục tiêu :
* HS : giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : ổn định lớp
Kiểm tra sỹ số HS HS báo cáo sỹ số
Trang 31ổn định tổ chức lớp
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Gọi 3HS lên bảng phân tích các đa thức sau
áp dụng phơng pháp nào để giải cho mỗi câu
Y/c HS thực hiện theo nhóm ( mỗi nhóm 1 câu)
Gọi đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày
Gợi ý: Để chứng minh n 3 – n chia hết cho 6 với
mọi số nguyên n thì ta phân tích biểu thức đó
thành một tích chia hết cho 2 và 3
đó là tích của ba số nguyên liên tiếp
Hãy phân tích n 3 – n thành tích của ba số
HS ổn định tổ chức 3HS cùng lên bảng giải cả lớp theo dõi, nhận xét sau khi các bạn giải xong
= 6x(x – y) - 8y(x – y) + 6(x – y)
= 2(x –y)(3x – 4y + 3) c) 4x 2 + y 2 – z 2 – 4xy + 4zt – 4t 2
b) x 2 - x + = 0 x 2 – 2x + ( ) 2 = 0 ( x - ) 2 = 0 x - = 0 x =
HS thực hiện theo hớng dẫn của GV
Ta có :
Trang 32nguyên liên tiếp
Hoạt động 4: Củng cố, hớng dẫn
Bài học này ta đã sử dụng các phơng pháp nào
để phân tích đa thức thành nhân tử
Học bài: Nắm chắc các phơng pháp phân tích
đa thức thành nhân tử đã học, Xem và tự giải lại
các bài tập đã giải tại lớp
Làm các bài tập còn lại trong SGK
Chuẩn bị bài: Phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phơng pháp phối hợp nhiều phơng pháp
n 3 – n = n ( n 2 – 1) = n (n – 1)(n + 1) = (n – 1) n (n + 1) là tích của ba số nguyên liên tiếp tồn tại một số chẵn nên chia hết cho2 và một số là bội của 3 nên chia hết cho 6
HS nhắc lại để củng cố bài học Ghi nhớ để nắm chắc nội dung bài học
Ghi nhớ các bài tập cần làm và nội dung bài học cần chuẩn bị cho tiết sau
việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử
3 Thái độ:Vận dụng kiến thức bài học vào các bài tập một
cácáccanr thận, chính xác
B Chuẩn bị :
1 Chuẩn bị của GV : Giáo án, đọc kỹ SGK, SGV
2 Chuẩn bị của HS : giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết
Trang 33ổn định tổ chức lớp
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài
cũ
Giải bài tập 48b – Tr 22 SGK
Giải bài tập 50a – Tr 23 SGK
Cho HS nhận xét bài giải của bạn
HS cả lớp theo dõi, nhận xét
Ví dụ 1: Phân tích thành nhân tử
2x2 + 4x + 2 – 2y2
HS thực hiện 2x2 + 4x + 2 – 2y2 = 2( x2 + 2x +1 – y2 )
= 2[(x2 + 2x +1) – y2 ] = 2[( x + 1)2 – y2]
= 2( x+ 1 + y )( x + 1 – y )
Ví dụ 2: Phân tích thành nhân tử
x2 – 2xy + y2 – z2 = (x2 – 2xy +
y2 ) – z2
= (x – y)2 – z2 = (x – y + z)(x – y – z)
HS thực hiện 2x3y – 2xy3 – 4xy2 – 2xy
= ( x + 1 )2 – y2 = ( x + 1 + y )( x + 1 – y )
Thay x = 94,5 và y = 4,5 vào biểu thức trên ta có : ( 94,5 + 1 + 4,5 )( 94,5 + 1 – 4,5 )
= 100 91 = 9100
Trang 34đẳng thức , đặt nhân tử chung
HS phát biểu để khắc sâu kiến thức bài học và vận dụng vào các bài toán cụ thể sau này
Bài 51 trang 24Phân tích các đa thức thành nhân tử :
a) x3 – 2x2 + x = x( x2 – 2x + 1 ) = x( x – 1 )2
c) 2xy – x2 – y2 + 16 = -( x2 – 2xy + y2 – 16 ) = - [( x2 – 2xy + y2) – 42] = - [( x – y )2 – 42 ]
= - ( x – y + 4 )( x – y – 4 )Bài 53 trang 24
HS nghiên cứu phần gợi ý trong SGK rồi tiến hành cách giảia) x2 – 3x + 2 = x2 – x – 2x + 2
= (x 2 – x) – ( 2x – 2 ) = x( x – 1 ) –2( x –
1 )
= ( x – 1 )( x – 2 )b) x2 + x – 6 = x2 – 2x + 3x – 6
= (x2 – 2x) + (3x – 6)
= x( x – 2 ) + 3( x – 2 ) = ( x –
2 )( x + 3 )
HS ghi nhớ để học tốt bài họcGhi nhớ các bài tập cần làmGhi nhớ đẻ chuẩn bị tốt cho tiết luyện tập sau
D Rút kinh nghiệm:
Tuần 7
Trang 351 Chuẩn bị của GV : Giáo án
2 Chuẩn bị của HS : Giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc
Hoạt động 2: kiểm tra bài cũ
Gọi 3HS lên bảng giải bài tập 54
a) x3 + 2x2y + xy2 – 9x = x( x2 + 2xy + y2 – 9 ) = x[( x2 + 2xy + y2) – 9 ) = x[( x + y )2 – 32 ]
= x( x + y + 3 )( x + y – 3 )a) 2x – 2y – x2 + 2xy – y2 = ( 2x – 2y ) – ( x2 – 2xy + y2 ) = 2( x – y) – ( x – y)2
= ( x – y )[2 – ( x – y )]
= ( x – y )( 2 – x + y )c) x4 – 2x2 = x2( x2 – 2 ) = x2 [ x2 -]
Trang 36H·y tr×nh bµy bµi gi¶i
Tæng qu¸t :
§Ó chøng minh mét biÓu thøc chia
hÕt cho sè a (hay biÓu thøc A) ta
HS ghi nhí ph¬ng ph¸p gi¶i
Bµi 55 - tr 25
T×m x biÕt :a) x3 - x = 0 x( x2 - ) = 0
0
b) ( 2x – 1 )2 – ( x + 3 ) 2 = 0[(2x – 1) + (x +3 )][ (2x – 1) – (x+ 3 )] = 0
( 2x – 1 + x + 3 )( 2x – 1 – x – 3 )
= 0( 3x + 2 )( x – 4 ) = 0
Bµi 57 – Tr 25
Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö:
HS theo dâi GV giíi thiÖu ph¬ngph¸p gi¶i
2HS lªn b¶ng gi¶ia) x2 – 4x + 3 = x2 – x – 3x + 3
= ( x2 – x ) – ( 3x – 3 )
= x( x – 1 ) – 3( x – 1 )
= ( x – 1 )(x – 3 )
Trang 37= ( x2 + 2 )2 – ( 2x )2
= ( x2 + 2 + 2x )( x2 + 2 – 2x )
HS ghi nhớ để về nhà Xem lại, tựgiải lại các bài tập đã giải tại lớpGhi nhớ kiến thớc cần ôn và các bàitập cần làm
Ghi nhớ để chuẩn bị tốt cho tiếthọc sau
Trang 38mũ thì bằng số mũ của luỹ thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia
xm : xn = xm-n ( x 0 ; m n ; m, n Z )
1 Quy tắc
HS thực hiện a) x3 : x2 = x3 – 2 = xb) 15x7 : 3x2 = ( 15 : 3 )( x7: x2 ) = 5
x5c) 20x5 : 12x = ( 20 : 12)( x5: x ) =
x4
HS thực hiện Tính 15x2y2 : 5xy215x2y2 : 5xy2 = (15:5)(x2: x)(y2:y2) = 3x
b)12x3y: 9x2 = (12: 9)(x3: x2)( y:1) =xy
Nhận xét :
Đơn thức A chia hết cho đơn thức
B khi mỗi biến của B đều là biến của A và số mũ không lớn hơn số mũcủa nó trong A
HS phát biểu
HS nhắc lại quy tắc
HS trả lời
Trang 39P = x3 = ( -3 )3 = ( -27 ) = 36
HS nhắc lại nội dung chính của bài học
HS thực hiện các bài tập theo Y/c của GV
Bài 59b:
53 : ( -5 )2 = 53 : 52 = 5Bài 60a:
x10 : (-x)8 = x10 : x8 = x2Bài 61a:
5x2y4 : 10x2y = y3
HS ghi nhớ để học tốt bài họcGhi nhớ các bài tập cần làm
HS theo dõi GV hớng dẫn để về nhàtiếp tục giải
Ghi nhớ bài cần chuẩn bị cho tiết sau
Trang 402 Kỹ năng: Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức.
3 Thái độ: Vận dụng tốt vào giải toán
x2y
1 Quy tắc
HS tính dựa vào bài cũ và tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
(3x2y2 – 6x2y + 8x3y2 ): 2xy