1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Đại 8 HKI (Sửa cẩn thận)

55 249 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày 10 tháng 8 năm 2009Chơng I: Phép nhân và phép chia các đa thức Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức I - Mục tiêu - Học sinh nắm chắc qui tắc nhân đơn thức với đa thức - Biết vận dụng

Trang 1

Ngày 10 tháng 8 năm 2009

Chơng I: Phép nhân và phép chia các đa thức

Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức

I - Mục tiêu

- Học sinh nắm chắc qui tắc nhân đơn thức với đa thức

- Biết vận dụng linh hoạt qui tăc để giải toán

- Rèn luyện tính chính xác cẩn thận khi giải toán

II- Ph ơng tiện đồ dùng dạy học

SGK, STK,Phiếu học tập

III- Các b ớc lên lớp

1/ ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ

1- Nhắc lại qui tắc nhân một số vớ một tổng ? A.( B+C ) = A.B +A.C

2- Nhắc lại qui tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số?

Qua bài toán trên em hãy

cho biết muốn nhân một đơn

-HS lên bảng trìnhbày:

3x.( 2x2- 2x +5) =

?

HS phát biểu

HS đọc qui tắc và ghidạng tổng quát

Tiết1 : Nhân đơn thức với đa thức

2- á p dụng

* (- 2x3) (x2+5x- 1/2 ) = (-2x3).x2+ (-2x3).5x+

Trang 2

+ Các nhóm thảoluận.

+ Đại diện các nhómlên trình bày kết quả

Hs làm bài trên phiếuhọc tập cá nhân

+ Các nhóm thảoluận

+ Đại diện các nhómlên trình bày kết quả

(-2x3) (-1/2 ) = -2x5-10x4+x3

* (3x3y- 1/2 x2+1/5 xy) 6xy3= 3x3y 6xy -1/2 x2.6 xy3+1/5 xy.6xy3= 18x4y4 -3 x3y3 +6/5 x2y4

*S=[(5x+3)+(3x+ y)].2y/2 = (8x + y + 3) y = 8xy + y2 + 3y

3- Củng cố

- Làm bài tập tại lớp: BT 1,2,3,4(SGK-5)

- Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Học sinh biết cách trình bàyphép nhân đa thức theo các cách khác nhau

* Vào bài: Ta có thể viết biểu thức trên bằng: (x+y ) (x- y) Do đó kết quả x2 - y 2

chính là tích của 2 đa thức (x - y ) và ( x+y ) Vậy để thực hiện phép nhân đa thức với

đa thức nh thế nào chúng ta nghiên cứu trong bài hôm nay: Nhân đa thức với đa thức

3/ Bài mới

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Qua bài toán trên em hãy cho biết

muốn nhân một đa thức với môt đa

GV thu, chấm điểm một số bài cho

học sinh, sửa sai và trình bày lời giải

hoàn chỉnh

5.Dặn dò.

+ Các nhóm thảoluận

+Đại diện các nhómlên trình bày kếtquả

HS phát biểu

HS đọc qui tắc vàghi dạng tổng quát

+ Các nhóm thảoluận

+ Đại diện cácnhóm lên trình bàykết quả

Học sinh trình bàytrên phiếu học tậpcá nhân

Giá trị của x,y

GT của BT

Tiết2: Nhân đa thức với

đa thức 1- Qui Tắc

a- VD:

(x-2) (6x2- 5x +1) =x.(6x2-5x+1)+(-2).(6x2-5x+1) = 6x3-5x2+x -12x2 +10x-2

= 6x3-17x2+11x +2

b- Qui tắc : (sgk)(A+B)(C-D)=

AC- AD + BC- BD 6x2- 5x +1

X x- 2

- 12x2 +10 x -26x3-5 x2 + x 6x3 - 17x2 +11x - 2

2- áp dụng

* ( x+3).(x 2 +3x - 5 ) =x.(x2+3x-5)+3(x 2 +3x-5)

= x3+3x2-5x+3x2 +9x-15 = x 3 +6x2 +4x- 15

Trang 4

x=-1, y=0x=2, y=-1x=y = -0,5

a- A.(B+C ) = AB AC b- (A-B) (A+B) = A 2 +AB AB B 2

= A 2B 2

* Vào bài : Để củng cố kĩ năng nhân đơn thức với đơn thức , nhân đa thức với đa thức

hôm nay chúng ta luyện tập một giờ

Gọi 1 HS chữa bài 7 SBT

Gọi HS phát biểu qui tắc nhân

HS theo dõi bàilàm của bạn vànhận xét

HS lên bảng

H/S phát biểu

Tiết3: Luyện tập I/Dạng1-Thực hiện phép tính

1- Chữa bài 10/b (x2- 2xy+y2) ( x-y) =x.(x2-2xy+y2)–

Gọi3 số chẵn liên tiếp là 2a, 2a+2,

Trang 5

HS trả lời

2a+4 ( với a N)Theo đề bài ta có :(2a+2)(2a+4)-2a.(2a+2) = 192 4a2 +12a +8 - 4a2 -4a = 192 8a +8 = 192 8a = 184

a = 23

Do đó : 2a=46 Vậy ba số chẵn liên tiếp cần tìm

là : 46; 48; 50

III/DạngIII- chứng minh giá trị

biểu thức không phụ thuộc vào biến.

5- Chữa bài 11:

(x-5) (2x+3)- 2x(x-3) +x +7 =2x2 -7x -15 - 2x2 +6x +x +7 = -8 Vậy giá trị biểu thức trên khôngphụ thuộc vào biến

6 -Chữa bài 8 SBT:

CMR: (x-1) (x2+x +1) = x3-1

Ta có:

VT = x3+x2+x –x2-x-1 = x3-1

= VP ( điều phải chứngminh)

thức với đa thức Nhân đa thức với đa thức

- Xem lại cách giải các dạng toán

- Học sinh khá: CMR: n(2n-3) -2n(n+1) chia hết cho 5

- Chuẩn bị trớc bài học giờ sau

Trang 6

2/ Kiểm tra bài cũ : Làm tính nhân (điền vào chỗ trống )

+ (x+3) (x+3) = = x2+6x +9 + (x+3) (x-3) = = x2- 9

+ (x-3) (x-3) = = x2- 6x +9

Vào bài : Có những cách nhanh hơn để biết ngay kết quả của phép nhân trên.

Đó chính là các hằng đẳng thức đáng nhớ Chúng ta học ba hằng đẳng thức đầutiên: Bình phơng của một tổng, Bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng

GV thu và chấm điểm một số bài

Hoạt động 4: (Tìm qui tắc hiệu

Đại diện các nhómtrình bày kết quả

HS phát biểu

Học sinh làm bài tập

áp dụng và lên bảngchữa

Các nhóm thảo luận

2 HS đại diện 2 nhómlên trình bày kết quả

+ Các nhóm thảoluận

+ Đại diện các nhómlên trình bày kết quả

Thảo luận và trìnhbày kết quả theonhóm

Tiết4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ

2-Bình ph ơng của một hiệu:

(A-B)2= A2 -2AB +B2

áp dụng:

*(2x-3y)2 = (2x)2-2.2x.3y+(3y)2 = 4x2- 12xy +9y2

* 992 = (100-1)2

= 1002- 2.100.1 +12

= 10000-200 +1 = 9801

3- Hiệu hai bình ph ơng

(A-B)(A+B) = A2-B 2

áp dụng :a/ (x+2) (x-2) = x2- 22

= x2-4b/ (2x+y)(2x-y) = (2x)2- y2

= 4x2 - y2

c/ (3-5x) (5x+3) = (3-5x) (3+5x) = 9-25x2

BT 17(SGK)

Trang 7

- Phát phiếu học tập cá nhân ghi bài tập 17 (SGK-11 )và bài 18.

Chấm điểm một số bài làm của HS

- Học sinh đợc củng cố kiến thức về 3 hằng đẳng thức đáng nhớ đầu tiên

- Vận dụnglinh hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán

- Rèn luyện kĩ năng quan sát , nhận xét, tính toán

- Phát triển t duy lô gic, thao tác phân tích và tổng hợp

SGK, STK,Phiếu học tập ,bảng phụ, Bảng nhóm

1/ ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ Điền vào chỗ trống:

* Vào bài : Để củng cố kiến thức về 3 hằng đẳng thức đáng nhớ đầu tiên và vận dụng

linh hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán hôm nay chúng ta luyện tập một giờ

* 9x2+y2+6xy = (3x+y)2

Trang 8

- Gọi đại diện 3 nhóm lên trình

bày kết quả Các nhóm còn lại

* 952 = (10.9+5)2

= 100.9.(9+1)+25 = 9025

3/Bài22(SGK)(HS tự giải) 4/ Bài 23(SGK)

Chứng minh rằng :(a+b)2= (a-b)2 +4ab

Ta có :

VP = a2-2ab+b2+4ab = a2 +2ab +b2

= (a+b)2

=VT 4/ Bài 25

Ta có:

* (a+b+c)2

= a2+b2+c2+2ab+2ac+2bc

* (a+b-c )2 = a2+b2+c2+2ab-2ac-2bc

- Xem lại cách giải các bài toán

- Chuẩn bị trớc bài học giờ sau

- Bài về nhà:

Tính (a+b)(a+b)2=?

Trang 9

- Học sinh nắm chắc ba hắng đẳng thức đáng nhớ tiếp theo

- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản.Vận dụng linh hoạt để tính nhanh ,tính nhẩm

- Rèn luyện khả năng quan sát nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng

2: Phát biểu và viết dạng tổng quát ba hằng đẳng thức đã học

* Vào bài : Các em đã đợc học ba hằng đẳng thức đáng nhớ, hôm nay

chúng ta nghiên cứu hai hằng đẳng thức tiếp theo: Lập phơng của một tổng, lậpphơng của một hiệu

Sử dụng kết quả vào bài

Gọi 2 em lên bảng viết kết quả

- Gọi đại diện 2 nhóm lên trình

bày kết quả Các nhóm còn lại

(A+B )3= ?(M+N)3= ?(C+D)3 = ?

HS phát biểu

HS phát biểu và ghidạng tổng quát

Các nhóm thảo luận

2 HS đại diện 2 nhóm lêntrình bày kết quả

+ Các nhóm thảo luận

+ Đại diện các nhóm lêntrình bày kết quả

Phát biểu bằng lời hằng

đẳng thức và ghi dạngtổng quát

Hs làm trên phiếu học

Tiết6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ

4- Lập ph ơng của một tổng

(A+B)3=A3+3A2B+ 3AB2+B3

áp dụng:

* ( 2x+y)3=(2x)3+3.(2x)2.y+3.2x.y2+y3=8x3 +12x2y +6xy2 +y3

5- Lập ph ơng của một hiệu

(A-B)3=A3-3A2B +3AB2-B3

áp dụng:

* ( 2x-y)3=(2x)3-3.(2x)2.y+3.2x.y2-y3=

Trang 10

ChÊm ®iÓm mét sè bµi cña häc

+ C¸c nhãm th¶o luËn

+ §¹i diÖn c¸c nhãm lªntr×nh bµy kÕt qu¶

HS tham gia trß ch¬i gi¶i

« ch÷:

8x3 - 12x2y + 6xy2 - y3

* BT 26; 27 (SGK)(Tù gi¶i)

(A+B)2 = A2 - 2AB +B2

Trang 11

(A-B)2 = A2 +2AB +B2

A2-B2 = (A+B) (A+B)(A+B)3 = A3+3 A2B+3A B2 +B3

(A-B)3 = A3-3 A2B+3A B2 -B3

* Vào bài : Các em đã đợc học 5 hằng đẳng thức đáng nhớ, hôm nay chúng ta nghiên cứu

hai hằng đẳng thức tiếp theo: Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng

GV giới thiệu qui ớc SGK

Hoạt động2:(Vận dụng qui

A3+ B3 =?

M3+ N3 =?

HS phát biểu

HS phát biểu và ghi dạngtổng quát

Các nhóm thảo luận

2 HS đại diện 2 nhóm lêntrình bày kết quả

Các nhóm thảo luận

đại diện các nhóm lêntrình bày kết quả

Phát biểu bằng lời hằng

đẳng thức và ghi dạngtổng quát

Hs làm trên phiếu học tậpcá nhân

Hai em học khá lên bảngchữa

+ Các nhóm thảo luận

+ Đại diện các nhóm lêntrình bày kết quả

Tiết7:Những hằng đẳng

thức đáng nhớ(tiếp theo) 6-Tổng hai lập phơng

Qui ớc:

A2 + AB +B2

là bình phơng thiếu của tổngA+B

1/ (A+B)2 = A2 +2AB +B2

2/ (A-B)2 = A2 -2AB +B2

3/ (A-B)(A+B) = A2-B 2 4/(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3

5/ (A-B)3=A3-3A2B +3AB2-B3

6/ A3+B3=(A+B)( A2-AB +B2)7/ A3-B3=(A-B)(A2+ AB +B2)

Trang 12

- Vận dụnglinh hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán

- Rèn luyện kĩ năng quan sát , nhận xét, tính toán

(A+B) 3 = A 3 -3A 2 B +3AB 2 -B 3

(A-B) 3 = A 3 +3A 2 B +3AB 2 +B 3

A 3 +B 3 = (A+B) ( A 2 - AB +B 2 )

A 3 -B 3 = (A-B) (A 2 + AB +B 2 )

* Vào bài : Để củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và vận dụng linh hoạt

các hằng đẳng thức trên vào giải toán hôm nay chúng ta luyện tập một giờ

* (2x-y) (4x2+2xy +y2) =

Trang 13

HS lên bảng làm bài

HS lần lợt lên bảng làmbài

*(x+y+z)2-2(x+y+z).(x+y)+(x+y)2=z2

3/ Bài35(SGK )

Tính nhanh:

*342+662+68.66 =

342+662+2.34.66 = (34+66)2 =1002

10000

* 742+242-48.74 =

742+242-2.24.74 = ( 74- 24)2 =502

5.dăn dò.

Hoạt động5 :Hớng dẫn về nhà:

- Nắm chắc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học

- Xem lại cách giải các bài toán

- Chuẩn bị trớc bài học giờ sau

- Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết cách tìm nhân t chung và đặt nhân tử chunh

- Rèn kĩ năng làm bài tập

SGK, STK,Phiếu học tập

Trang 14

Bảng phụ, bảng nhón.

1/ ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ 1- Tính nhanh ;

34.76 +34.24 = 34.(76 +24) = 34.100 = 3400 2- Nhắc lại tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng:

A.(B+C) =?.

* Vào bài : ở ví dụ 1 ta đã viết biểu thức 34.76 +34.24 dới dạng tích của 34 và 100

dựa vào tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng Đối với các đa thức ta cũng

có thể viết đợc dới dạng tích của các đa thức Đó chính là phân tích đa thức thànhnhân tử và làm nh VD trên gọi là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặtnhân tử chung

sinh và cho điểm

Gọi hs lên bảng chữa bài toán

Hs làm trên phiếu học tậpcá nhân

Kiểm tra kết quả học tậpcác bài làm nhanh nhất

HS chữa bài vào vở

HS làm vào vở

HS lên bảng chữa

phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp

đặt nhân tử chung

1-Ví dụ

* 2x2-4x = 2x.x – 2x.2 = 2x (x-2)

* 15x3-5 x2+10x = 5x.(3x2-5x +2)

2- áp dụng:

* x2-x = x.(x-1) -23

= (x-2) (x2+2x+4)

* 5x2(x-2y)-15x(x-2y) = 5x.(x-2y)(x-3)

* 3.(x-y)-5x.(y-x) = 3.(x-y)+5x.(x-y) = (x-y).(3+5x)

*Tìm x sao cho : 3x2 -6x= 0

Ta có:

3x2 -6x = 0

3x.(x-2) = 0

Do đó : x = 0 hoặc x-2 = 0

x = 2Vậy x= 0 và x=2

15.91,5 + 150.0,85 =15.91,5+15.8,5 =15

Trang 15

GV hớng dẫn hs giải bài tập Nhận xét và chữa bài của

bạn

Hs lên bảng trình bày lại bài giải

(91,5+8,5)

=15.100 =1500 c- Bài 42:

Chứng minh rằng:

( 55n+1- 55n): 54 Giải

Ta có:

55n+1- 55n =

55n.(55-1) = 55n 54 : 54 Điều phải chứng minh 5.dặn dò. Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà: -Về nhà làm BT41 - SGK BT 21; 22; 23 SBT - HS khá: bài 24; 25 SBT Ngày 9 tháng 9 năm 2009 Tiết10: phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức I - Mục tiêu - Học sinh biết dùng hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử - Rèn kỹ năng phân tích tổng hợp, phát triển năng lực t duy II- Ph ơng tiện đồ dùng dạy học SGK, SGK, SBT,STK, Phiếu học tập Bảng phụ, bảng nhóm III- Các b ớc lên lớp 1/ ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ Điền vào chỗ trống ( Bảng phụ )

A 2 -2AB +B 2 = ( A- B) 2

A 2 +2AB +B 2 =

A 2 -B 2 =

A 3 -3A 2 B +3AB 2 -B 3 =

A 3 +3A 2 B +3AB 2 +B 3 =

(A+B) ( A 2 - AB +B 2 ) (A-B) (A 2 + AB +B 2 ) * Vào bài : ở trên ta có thể xem đó là bài toán phân tích đa thức thành nhân tử đ ợc không Cơ sở của việc phân tích đó là dựa vào các hằng đẳng thức đáng nhớ Đó chính là nội dung bài học hôm nay

3/ Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Trang 16

Cả lớp làm bài vào vở ?1

Hs chữa bài

Hs làm trên phiếu họctập cá nhân

Gọi 2 em lên bảng chữabài

Tiết10: phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức

1-Ví dụ

* x2-4x+4 = (x-2)2

* x2- 9 = (x-3)(x+3)

*1-8x3=(1-2x)(1+2x+4x2) Cách làm nh trên gọi làphân tích đa thức thànhnhân tử bằng phơng phápdùng hằng đẳng thức

2/

á p dụng :

* CMR:

(2n+5)2-25 :4 với mọi nGiải:

Ta có:

(2n+5)2- 25 =(2n+5)2- 52 = (2n+5+5)(2n+5-5) =(2n+10) 2n =4n (n+5) : 4

Vậy (2n+5)2-25:4 với mọi n

* Bài tập 43Phân tich đa thức thànhnhân tử

Trang 17

* Chữa bài 46: Tính nhanh

- Làm thế nào để xuất hiện nhân tử chung?

* Vào bài : Nếu đặt nhân tử chung cho từng nhóm khi đó xuất hiện nhân tử

chung cho cả hai nhóm Đó chính là phân tích đa thức thành nhân tử bằng

+ Các nhóm thảo luận

+ Đại diện các nhóm lêntrình bày kết quả

Tiết11: phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng phápdùng hằng đẳng thức

1-Ví dụ

* x 2 - 3x +xy -3y =

(x2- 3x) + (xy -3y) = x( x-3) + y (x-3) = ( x-3) (x+y)

* 2xy+3z +6y +xz = (2xy+6y) + (3z +xz ) = 2y(x+3) +z (x+3) = (x+3) (2y+z)

2/áp dụng:

a/ Tính nhanh giá trị củabiểu thức sau:

15.64+25.100 +36.15+60.100

=(15.64+36.15)+(25.100+60.100)

=15.(64+36)+100.(25+60)

= 15.100 +100 85 = 100.(15+85)

=100.100 = 10000

b /Trả lời miệng

Trang 18

Cả lớp làm vào vởGọi 3 em lên bảng chữabài

3/ Bài tập củng cố

Làm tại lớp bài 47; 48; 50.Bài 50 Tìm x biết :

x.(x-2) + x- 2 = 0x.(x-2) + ( x- 2) = 0 (x+1) (x-2) = 0

Do đó :

* x+1= 0 x=-1

* x-2 = 0 x=2 Vậy x=-1 và x=2

- Rèn kĩ năng giải bài tập phần này

- Rèn khả năng trình bầy bài chính xác ,khoa học ,cẩn thận

Trang 19

3- Bµi míi.

H® cña GV H§ cña HS Ghi b¶ng

GV cho h/s th¶o luËn

2 hs lªn b¶ng ch÷a

Hs kh¸c NX

N:1+2 :C©u bN:3+4: C©u a

NX chÐo bµi gi¶i c¸c nhãm

2 hs gi¶i trªn b¶ng

1- Bµi tËp 47:P.tÝch c¸c ®a thøc

sau thµnh n.töb/ xz+ yz -5(x+y)= z(x+y)-5(x+y)

= (x+y) (z-5)c/ 3x2-3xy-5x+5y

3- Bµi t©p33(SBT): tÝnh nhanh gia

trÞ cña mçi ®a thøc a/ x2-2xy-4z2+y2 T¹i x = 6; y= -4 ;z= 45

=(x2+-2xy+y2)- 4z2 = (x-y)2- 4z2

=(x-y-2z)(x-y+2z)Gi¸ trÞ cÇn t×m lµ -8000b/3(x-3)(x+7)+(x-4)2+48

=>x= 0 hoÆc 1+5x = 0=>x=-1/5b/ x+1=(x+1)2 =>(x+1)(1-x-1) =0

Trang 20

Gv nhận xét ,củng cố

HS khác nhận xét => - x(x+1) =0

=> x=0 hoặc x=-1

4-Củng cố.

- Gv củng luôn cố kĩ năng phân tích đa thức thành n.tử qua từng bài tập

- Cho hs nhắc lại các p2 phân tích đa thức thành n.tử đã học

5- Dặn dò.

- Về nhà xem lại các BT đã chữa

- BTVN : 30 ;31 (SBT)

Ngày 21 tháng 9 năm 2009

Tiết13 : phân tích đa thức thành nhân tử

bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp

I - Mục tiêu

- Học sinh biết vận dụng linh hoạt nhiều phơng pháp để phân tích một đa thức thành nhân tử

- Rèn luyện tính năng động vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn

II- Ph ơng tiện đồ dùng dạy học

- SGK, STK,Phiếu học tập

- Bảng phụ,bảng nhóm.

III- Các b ớc lên lớp

1/ ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ: Chữa bài 50

3/ Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động1:VD

-Hoạt động nhóm: 3VD

-GV nhận xét và cho điểm các

nhóm

+ Các nhóm thảo luận

+ Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả

Tiết12: phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp

1-Ví dụ

* 5x 3 + 10x 2 y +5xy 2

= 5x (x2+2xy+y2)

= 5 x ( x + y)2

* x2- 2xy + y2 - 9

= (x2- 2xy + y2) - 9

= ( x-y)2 - 32 = (x-y+3) (x-y-3)

Trang 21

-Lu ý HS tríc khi ¸p dông c¸c

Hs lµm trªn phiÕu häctËp c¸ nh©n

N1+2 : C©u a

N 3+4: C©u b

NX chÐo b/g c¸c nhãm

Mét hs kh¸ lªn b¶ngch÷a bµi

Hs kh¸c NX

HS ¸p dôngGäi hs lªn b¶ng ch÷a bµi

Ta cã:

x2+ 2x +1 -y2 = (x2+ 2x +1)- y2 = (x+ 1)2 -y2

= (x+1-y)(x+1+y)Thay gi¸ trÞ cña x vµ y vµobiÓu thøc ta cã:

b/ 2x2+ 4x+ 2 - 2y2 = 2.(x2+2x+1 –y2) = 2 [ (x+1)2 -y2] = 2.(x+1-y)(x+1 +y)

Bµi 52: Chøng minh r»ng

(5n+2)2 -4 :5 víi mäi nGi¶i: Ta cã:

(5n+2)2 -4 = (5n+2)2 – 22

=(5n+2+2)(5n+2-2) =(5n+4) 5n : 5

Trang 22

- Chuẩn bị trớc bài học giờ sau.

Ngày 24 tháng 9 năm 2009

Tiết 14 : Luyện tập

I/ Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

- HS vận dụng thành thạo các phơng pháp đã học để phân tích đa thức thành nhân tử.II/ chuẩn bị:

GV cho hs thảo luận nhóm

Trang 23

b/ (2x-1)2-(x+3)2=0

<=>(2x-1-x-3)(2x-1+x+3) = 0

<=>(x- 4)(3x+2) = 0

=>x- 4 = 0 =>x= 4HoÆc :3x+2 = 0 =>x= -2/3

3/ Bµi tËp 57: Ph©n tÝch ®a thøc sau

thµnh nh©n tö:

a/ x2-4x+3

=x2-x-3x+3=(x2-x)-(3x-3)

=x(x-1)-3(x-1) = (x-1)(x-3)c/ x2-x-6x = x2+2x-3x- 6

=(x2+2x)-(3x+6)=x(x+2)-3(x+2)

=(x+2)(x-3)d/ x4+4

Trang 24

Ngày 28 tháng 9 năm 2009

Tiết 15: Chia đơn thức cho đơn thức

I - Mục tiêu

- Học sinh hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B

- HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

- HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

II- Ph ơng tiện đồ dùng dạy học

- SGK, STK, Phiếu học tập

- Bảng phụ, bảng nhóm

III- Các b ớc lên lớp

1/ ổ n định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ

1- Điền vào chỗ trống để có kết quả đúng: 2- Nhắc lại qui tắc chia 2 luỹ thừa cùng cơ số :

Vào bài: Cho 2 đa thức A và B; B =0 Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B

nếu tìm đợc một đa thức Q sao cho: A = B.Q ; A đợc gọi là đa thức bị chia , B đợc gọi

là đa thức chia, Q đợc gọi là thơng Kí hiệu Q = A: B hoặc Q = A/B

Bài học hôm nay ta xét trờng hợp đơn giản nhất của phép chia hai đa thức đó làphép chia đơn thức cho đơn thức

chia nhiều biến trở lên chúng ta

thực hiện nh thế nào ta sang phần

ví dụ 2

Nêu ?2 Sử dụng bảng phụ: Giáo

viên hỏi kết quả từng câu HS trả

lời:

Tính: a/ 15x2y2: 5xy2=

b/ 12x3y : 9x2 =

- Có nhận xét gì về mỗi biến của B

so với biến của A, so sánh các số

+ Các nhóm thảo luận

+ Đại diện các nhómlên trình bày kết quả

HS phát biểu, trả lờimiệng

HS phát biểu(Khi mỗi biến của B

đều là biến của Avới

số mũ không lớn hơn

số mũ của nó trongA)

-HS phát biểu

- HS đọc qui tắcSGK(59)

- Hai em lên bảng

Tiết14: Chia đơn thức cho đơn thức

1- Qui tắc

a/ Ví dụ : (?1):

+ x3: x2 = x + 15x7:3x2 = 5x2

+ 20x5:12x = 5/3 x4

(?2):

+ 15x2y2: 5xy2 = 5x + 12x3y : 9x2 = 4/3 xy

b/ Qui tắc: (SGK )

áp dụng :

2-(?3) :

* 15x3 y5z : 5x2 y3 = 3xy2z

* P = 12x4y2: (-9xy2) = -4/3 x3

Giá trị của biểu thức P tạix=-3 và y =1,005là:

Trang 25

- Cả lớp làm bài vào vở bài tập sau

đó GV thu một số vở và kiểm tra

- Gọi Hs học khá nhận xét bài của

Tổ chức cho HS chơi trò chơi:

Giải ô chữ: Đây là ông vua đã có công

dời kinh đô từ Hoa L về Hà Nội

Luật chơi: 3 đội chơi mỗi đội 3

- HS làm bài tập trênphiếu học tập cá nhân

-Lên bảng chữa bài

Hoạt động theo nhóm

Các nhóm thảo luận

và đại diện các nhómtrình bày kết quả

Hs tham gia chơi tròchơi

-4/3 (-3)3 = 36

* Bài tập 59; 60; 61 (SGK)

* Bài tập trắc nghiệm:

Đánh dâu X vào ô thích hợp.

Phép toán Đ -S

x10 : (-x)8 = x2

.5x2y4:10x2y =1/2 y3

.(-y)5 :(-y)4 = y.(-xy)10:(-xy)5= (-xy)5

.5a3b:(-2a2b) = -5/2 a

4 y2 5x2 9

L Y T H A I T Ô -8 8 x2 8

- Học sinh hiểu đợc khi nầo đa thức chia hết cho đơn thức

- HS nắm đợc qui tắc chia đa thức cho đơn thức

- Vận dụng đợc phép chia đa thức cho đơn thức để giải toán

2.Kiểm tra bài cũ.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động1:Kiểm tra bài cũ

Gọi HS trình bày bài 61 (SGK):

Trờng hợp này có chia hết không?

Vì sao?

+HS trình bày+Hs trả lờithực hiệntheo nhóm

Trang 26

-Hãy viết một đa thức có các hạng

tử đều chia hết cho3xy2

- Chia các hạng tử của đa thức

Em nào có thể phát biểu qui tắc

chia đa thức cho đơn thức

Gọi vài em đọc qui tắc SGK

Hoạt động3: ( Vận dụng qui tắc rèn

Nêu ?2: sử dụng bảng phụ

Câu a/ GV phân tích kêt kuận khái

Chẳng hạn:

6xy2 -5x2y5+ 7x2y2

6xy2 : 3xy2 = 25x2y5 : 3xy2 =5/3 xy3

Hs phân tích nhận xéttrả lời

Cả lớp làm trên phiếuhọc tập cá nhân

HS hoạt động theonhóm.

Các nhóm thảo luận và

đại diện các nhóm trìnhbày kết quả

= 6x2 – 5 -3/5 x2y

(?2) :

a/ Hoa giải đúng

b/(20x4y- 25x2y2- 3x2y): 5x2 y = 4x2-5y-3/5

Trang 27

- Học sinh hiểu đợc khi nào là phép chia hết, phép chia có d

- HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

2/Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của GV Hoạt động của

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS trình bày bài 65(SGK)

Khi nào đa thức A chia hết cho

đa thức B giải thích bài tập 66 ?

Ta chia hạng tử bậc cao nhất của

đa thức bị chia cho hạng tử bậc

cao nhất của đa thức chia

Nhân 2x2với đa thức chia

cho hs đọc kết quả

GV ghi kết quả phép nhân và

giải thích cách ghi kết quả

Hãy tìm hiệu của đa thức bị chia

cho tích vừa nhận đợc? Hiệu này

là d thứ nhất

Tiếp tục chia hạng tử bậc cao

nhất của d thứ nhất của đa thức

chia

Cho biết kết quả

Nhân -5x với đa thức chia Cho

+Gọi một HStrình bày, cả lớptheo dõi

Ngày đăng: 10/07/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   chữ   nhật   theo   x   và   y,   biết   2 - GA Đại 8 HKI (Sửa cẩn thận)
nh chữ nhật theo x và y, biết 2 (Trang 3)
Bảng phụ ghi bảng tổng kết 3  hằng đẳng thức đáng nhớ. - GA Đại 8 HKI (Sửa cẩn thận)
Bảng ph ụ ghi bảng tổng kết 3 hằng đẳng thức đáng nhớ (Trang 8)
Bảng giải. - GA Đại 8 HKI (Sửa cẩn thận)
Bảng gi ải (Trang 16)
Bảng sửa. - GA Đại 8 HKI (Sửa cẩn thận)
Bảng s ửa (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w