1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐAI 8

7 324 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án điện tử
Tác giả Phùng Thị Hải
Trường học Trường THCS Hát Môn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2004 - 2005
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 218,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qui tắc:Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ta lấy hệ số của A chia cho hệ số của B, lấy các luỹ thừa cùng cơ số của A chia cho luỹ thừa cùng cơ?. Vậy: Đơn thức A chia hết đơn thức B khi

Trang 1

GI¸O ¸N §IÖN Tö

GI¸O VI£N: PHïng thÞ h¶i

tr êng thcs h¸t m«n

Trang 2

kiểm tra bài cũ:

• Tính:

+ a 5 a 7 =?

+ a 15 :a 7 =?

+ (a+1) 5

(a+1) 4 =?

• đáp án:

+ a 12

+ a 8

+ (a+1) 9

Trang 3

Tiết 14:chia đơn thức cho đơn thức

Làm tính chia:

a) x 3 :x 2

x 3 :x 2 =x 3-2 =x b) 15x 7 :3x 2

?1

i qui tắc:

nhắc lại kiến thức lớp 7

x  0 ; m, n  N ; m  n ta có : xm : x n = x m-n

Trang 4

 TÝnh:

a) 15x2y2:5xy2

b) 12x3y :9x2

Tr¶ lêi:

a) 15x2y2:5xy2=(15:5)(x2:x)(y2:y2) = 3x

b) 12x3y : 9x2 = (12:9)(x3:x2)y = (4/3)xy

?2

Trang 5

Qui tắc:

Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ta lấy hệ số của A chia cho hệ số của B, lấy các luỹ thừa cùng cơ số của A chia cho luỹ thừa cùng cơ

? Vậy: Đơn thức A chia hết đơn thức B khi nào?

Nhận xét: Đơn thức A chia hết đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

Trang 6

2.áp dụng

?3

b)Cho P = 12x4y2 : (-9xy2)

Tính P khi x=-3; y=1.005

a) Tìm th ơng của phép chia biết đơn thức bị chia là 15x3y5z, đơn thức chia là: 5x2y3

Trang 7

3 LuyÖn tËp vµ cñng cè

Bµi tËp 60 (SGK)

a) x 10 :(-x) 8 =x 10 :x 8 =x 2

Tr¶ lêi ?3

Ta cã 15x 3 y 5 z:5x 2 y 3 =3xy 2 z P=12x 4 y 2 :(-9xy 2 )= (12/-9)x 3 =(-4/3)x 3

T¹i x=-3, y=1.005

P=(-4/3)(-3) 3 =(-4/3)(-27)=36

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w