-Trong quá trình nhân đơn thức với đa thức ta cần phải chú ý đến dấu của đơn thức và dấu của các hạng tử của đa thức... Bài mới: + GV giới thiệu: Cách viết nh trên là làm theo phơng phá
Trang 1Ngày … tháng … năm … tháng … tháng … năm … năm … tháng … năm …
Chơng I : Phép nhân và phép chia các đa thức
Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
A Mục tiêu:
- Hs nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Có kỹ năng thực hiện thành thạo việc nhân đơn thức với đa thức
- Rèn tính cẩn thận, khoa học trong quá trình làm toán
-Yêu cầu hs làm câu ?1
-Yêu cầu hs làm bài 1a (Trang
5)
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
- Nếu hs làm sai (sai dấu) gv
14
1 Quy tắc
VD: 5x.(3x3 – 4x + 1) = 5x.3x3 + 5x.(-4x) + 5x.1 = 15x4 – 20x2 + 5x
Đa thức 15x4 – 20x2 + 5x là tích của đơnthức 5x và đa thức 3x3 – 4x + 1
Trang 2-Cho hs làm ?2 SGK.
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
- Gv chốt bài
-Yêu cầu hs làm câu ?3 SGK
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
- Gv chốt bài
-Trong quá trình nhân đơn thức
với đa thức ta cần phải chú ý đến
dấu của đơn thức và dấu của các
hạng tử của đa thức
phút
Khi x= 3 và y = 2
S = 8.3.2 + 3.2 + 22 = 58Vậy diện tích mảnh vờn với x= 3 mét, y=
2 mét là 58 m2
IV Luyện tập, củng cố (12 phút)
BT 2a: Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị biểu thức:
x(x-y) + y(x+y) tại x=-6 và y=8
Trang 3-Hs nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
-Hs biết cách trình bày phép nhân 2 đa thức theo các cách khác nhau
-Rèn kỹ năng nhân đa thức với đa thức Thấy đợc có nhiều cách thực hiệnphép nhân 2 đa thức
III Bài mới :
quả của 2 bài tập trên?
- Đa nội dung bảng phụ (nh
chú ý-SGK) và hớng dẫn hs
cách làm
15phút
Trang 4- Khi x=2,5 và y=1 thì:
S=4.(2,5)2 – 12 = 24 (m2)
IV Củng cố :(5’):
BT9: Để tính giá trị biểu thức : (x-y)(x2+xy+y2) ta nên thực hiện tính tích 2
đa thức rồi mới tímh giá trị của biểu thức
II Kiểm tra bài cũ: (7’)
? HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? áp dụng tính:
Trang 514ph
Trang 6? Viết dới dạng tổng quát của
8n=184 n=23Vậy ta có ba số đó là: 46;48;50
IV Củng cố :(5’).
? Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức?
? Trong quá trình thực hiện phép toán cần chú ý điều gì? (Dấu của đơnthức, các hạng tử trong đa thức)
?Để thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thứcnhanh ta làm ntn?
(Ta xác định dấu của tích các hạng tử sau đó xác định số mũ, hệ số của cáctích)
Trang 7III Bµi míi :
G
Néi dung
- Yªu cÇu hs lµm ?1
- Yªu cÇu hs nhËn xÐt, bæ sung
- Gv nªu ra viÖc m« t¶ bëi DT h×nh
vu«ng vµ HCN
- Gv liªn hÖ víi bµi k.tra cò
- NÕu gäi A lµ biÓu thøc thø nhÊt,
? H·y tr¶ lêi c©u ?4?
- Yªu cÇu hs nhËn xÐt, bæ sung
- Gv chèt bµi
10phóT
10phót
10
= 4x2-12xy+9y2.c) 992 = (100-1)2
= 1002-2.100.1+12
= 10000-200+1 = 9801
3 HiÖu hai b×nh ph ¬ng.
?5
A2-B2 = (A+B)(A-B)
Trang 8*áp dụng:
a) (x+1)(x-1) = x2-1
b) (x-2y)(x+2y) = x2-4y2.c) 56.64 = (60-4)(60+4) = 602-42
-Hs vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán
-Rèn tính cẩn thận, nhanh nhẹn trong việc vận dụng các hằng đẳng thứcvào giải toán
Trang 9II KiÓm tra bµi cò: (8’)
10phót
12phót
b) 992= (100-1)2
=1002 -2.100.1+12
= 10000 -200 +1 = 9801
c) 47.53 = (50-3)(50+3) = 502-32
= 2500 -9 = 1491
* (a-b) 2 = (a+b) 2 - 4ab
Ta cã;
(a+b)2-4ab= a2+2ab+b2-4ab = a2-2ab+b2 =(a b)2
Trang 10-Biết vận dụng các HĐT đó váo giải toán.
-Có ý thức liên hệ với thực tế (trong việc giải toán)
Trang 11III Bài mới :
15phút
4 Lập phơng của một tổng
(A+B)3 = A3+3A2B+3AB3+B3
?2
* á p dụng : Tính;
= x3 – 6x2y + 12xy2 -8y3.c) Các khẳng định đúng:
1) (2x-1)2 = (1-2x)2
2) (x+1)3 = (1+x)3
*Nhận xét:
+) (A-B)2 = (B-A)2
Trang 12vµ lËp ph¬ng cña mét tæng, lËp ph¬ng cña mét hiÖu.
-BiÕt vËn dông c¸c H§T tæng, hiÖu hai lËp ph¬ng vµo gi¶i to¸n
Trang 13- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
-Gv phân biệt cho hs giữa tổng 2
-Gv treo bảng phụ câu c
-Lu ý hs phân biệt 2 trờng hợp lập
phơng của một hiệu và hiệu hai lập
phơng
10phút
10phút
IV Củng cố :(15’).
-Gv treo bảng phụ, gọi hs lên bảng điền, gọi tên HĐT và phát biểu thànhlời
(A+B)2 = ………= A2-2AB+B2
A2-B2 = … = A… 3+3A2B+3AB2+B3
(A-B)3=
A3+B3 = …… = (A-B)(A2+AB+B2)
?Khi cho A=x; B=1 thì các HĐT trên đợc viết ntn?
Trang 14(Hs làm ra giấy nháp rồi lên bảng trình bày)
-Gv gọi một số em lên bảng trình bày bài làm của mình
-Vận dụng nhanh và thành thạo các HĐT để giải toán
-Rèn kỹ năng giải BT ngợc khi áp dụng HĐT
-Rèn tính nhanh nhẹn, cẩn thận, sáng tạo trong áp dụng các HĐT vào giảitoán
III Bài mới :
*Bài 37: Hs hoàn thành
GV treo bảng nội dung 7 HĐT
*Đa nội dung bài 33 lên bảng
a) (2+xy)2=4+4xy+x2y2.b) (5-3x)2 = 25-30x+9x2 c) (5-x2)(5+x2)=25-x4.d) (5x-1)3=125x3-75x2+25x-1
e) (2x-y)(4x2+2xy+y2)=8x3-y3.f) (x+3)(x2-3x+9) = x3+27
Bài 35:(SGK-T17) (6’)
a) 342+662+68.66
Trang 15*Y.cầu hs tìm hiểu bài toán.
= (74-24)2 = 502=2 500
Bài 38: (SGK-tr 17)
a) Ta có: (a b )3 a3 3a b2 3ab2 b3
(b a )3 (b3 3b a2 3ba2 a3) a3 3a b2 3ab2 b3
Vậy đẳng thức đợc chứng minh
b) Ta có: ( a b )2 ( a)2 2.( a b b) 2 a2 2ab b 2 (a b )2Vậy đẳng thức đợc chứng minh
A Mục tiêu bài dạy.
- HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 16- Biết tìm ra nhân tử chung các hạng tử để đặt thừa số chung.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc đa ra nhân tử chung, vậndụng tốt để làm BT
B Chuẩn bị của GV và HS.
GV: Giáo án, bảng phụ
HS: + Nắm vững yêu cầu của bài học trớc, biết tách 1 đơn thức thành tích của 2 đơn thức
+ Làm đủ bài tập cho về nhà, nhớ chính xác và đầy đủ 7 HĐT đã học
C Tiến trình bài giảng:
I ổ n định tổ chức: GV kiểm tra sĩ số HS, tạo không khí học tập
II Kiểm tra bài cũ: 5 phút
HS1: Hãy viết 7 HĐT đáng nhớ, thay A=x, B=1
HS2: Tính nhanh biểu thức sau và hoàn thành biểu thức tổng quát:
a) 27.63 + 27.37 = b) a.m – b.m =
GV củng cố ngay kiến thức vào hớng vào bài học mới
III Bài mới:
+ GV giới thiệu: Cách viết nh trên là làm
theo phơng pháp đặt nhân tử chung, hãy
cho biết nhân tử chung trong VD trên là
Tìm nhân tử chung của các biến:
(lu ý lấy biến chung với số mũ nhỏ nhất)
+ ở câu b) GV cho HS quan sát phát
hiện ngay nhân tử chung chính là biểu
thức trong ngoặc, NTC bây giờ không
2 áp dụng:
?1a) x2– x = x.x – x.1 = x.(x – 1)
Trang 17+ Giáo viên: Khi 1 đa thức đợc phân
tích thành tích của 2 đa thức rồi nếu lại
có đa thức phân tích đợc nữa thì ta lại
tiếp tục Hãy quan sát và PT tiếp
+ Phần c : nhiều khi để làm xuất hiện
Nhóm II: câu c, dNhóm II: câu e
V H ớng dẫn học tại nhà
+ Nắm vững khái niệm PT đa thức thành nhân tử
+ Biết phân tích triệt để 1 đa thức
+ BTVN:
Ngày … tháng … năm … tháng … tháng … năm … năm … tháng … năm …
Tiết 10: phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
A Mục tiêu bài dạy.
+ HS biết sử dụng các HĐT mà một vế chính là có dạng đa thức còn vếkia chính là đã đợc phân tích thành nhân tử
+ Biết tìm ra HĐT phù hợp để phân tích, biết cách biến đổi để áp dụng
C Tiến trình bài giảng:
I ổ n định tổ chức: GV kiểm tra sĩ số HS, tạo không khí học tập
II Kiểm tra bài cũ: 5 phút
Phân tích đa thức thành nhân tử:
Trang 18+ Gv yêu cầu học sinh quan sát và cho
biết môi đa thức có dạng của HĐT nào?
hết cho 4 với mọi số tự nhiên n
+ GV phân tích yc của bài tập: ta phải
b) = (x + y)2 – (3x)2
= (x + y + 3x).( x + y - 3x) = (4x + y).( y – 2x)
?2 : 1052 – 25
= 105 2 – 5 2
= (105 + 5).(105 – 5) = 110.100 = 11 000
2 áp dụng:
Ta có : (2n + 5)2 – 25 = (2n + 5)2 – 52
= (2n + 5 + 5).(2n + 5 – 5)
= 2n.(2n + 10)
= 4n.(n + 5)Biểu thức đợc phân tích thành nhân
tử có chứa thừa số 5 nên nó luôn
chia hết cho 5 với mọi n Điều
Trang 19
= – (5 – x)2 c) 8x 3– 1
8= (2x)
2 – 1 32 = 2x 1 2x2 2x.1 1 2
+ 1 học sinh lên trình bày, học sinh còn lại làm bài tại chỗ
III Tiến trình bài giảng:
Xét đt: x2-6x+xy-6y, ta thấy rằng các hạng tử trong đt này không có nhân tửchung, do đó không thể dùng phơng pháp đặt nhân tử chung, nó cũng không códạng của một hđt, do đó cũng không thể phân tích đt này thành nhân tử bằng ph-
ơng pháp dùng hđt Vậy có cách nào để có thể phân tích đa thức trên thành nhân
tử, để trả lời câu hỏi này ta nghiên cứu nội dung bài học hôm nay
Trang 20xuất hiện nhân tử chung.
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh làm bài và đứng tại chỗ
- Cho học sinh thảo luận nhóm
- Cho đại diện nhóm trả lời câu hỏi
sau:
? Quá trình biến đổi của các bạn
có chỗ nào sai không?
- Học sinh: Không có chỗ nào sai
? Bạn nào đã làm đến kết quả cuối
2xy+3z+6y+xz = (2xy+6y)+(3z+xz)
= 2y(x+3)+z((3+x) = (x+3)(2y+z)Cách 2:
= 15(64+36)+25.100+60.100
= 15.100+25.100+60.100
= 100(15+25+60) = 100.100 = 10 000
?2Khi thảo luận nhóm, một bạn ra đề bài:Hãy phân tích đa thức x4-9x3+x2-9x thànhnhân tử
VD1: x2 9 2 xy y 2
(x2 2xy y 2 ) 9 =(x y ) 2 3 2
(x y 3).(x y 3)VD2: y2 x2 4x 4 =y2 (x2 4x 4) y2 (x 2) 2
(y x 2).(y x 2)
Trang 21phải nhóm cho thích hợp, nếu
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi bài tập
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (0') Kết hợp luyện tập
III Tiến trình bài giảng:
- GV: trong mỗi bài tập trên
chúng ta phải sử dụng mấy phơng
) 3x 3 5 5 (3x 3 ) (5 5 )
x x
Trang 22- Hai học sinh khá lên trình bày
- Giáo viên uốn nắn cách làm,
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2+xy+x+y b) 3x 2-3xy+5x-5y c) 2
y +2xy-x-y
Ngày soạn: 03/10/2009
Tiết 13: Phân tích đa thức bằng nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp
Trang 23- Học sinh còn lại làm bài tập tập vào vở
III Tiến trình bài giảng:
- ở các tiết học trớc, các em đã học đợc các phơng pháp cơ bản phân tích
đa thức thành nhân tử đó là phơng pháp đặt nhân tử chung, phơng pháp dùnghằng đẳng thức, và phơng pháp nhóm hạng tử Mỗi phơng pháp trên chỉ thực hiệncho các phần riêng rẽ, độc lập Trong tiết học hôm nay, chúng ta sẽ nghiên cứucách phối hợp các phơng pháp đó để phân tích các đa thức thành nhân tử
- Giáo viên ghi bảng lời giải và
chốt: Để giải bài toán này ta phối
VD2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
2x3y-2xy3-4xy2-2xy
Trang 24- GV: để giải bài toán này ta phải
x 2x 1 y tại x = 94,5 và y = 4,5
- Lu ý đổi dấu ở câu c:
+ Đổi dấu lần đầu để làm xuất hiện dạng hằng đẳng thức đã học
+ Đổi dấu cuối cùng để cho đáp số đẹp
Trang 25- Học sinh đợc rèn luyện về các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Yêu cầu 2 học sinh lên bảng phân tích đa thức thành nhân tử :
2 2 2
) y 2
(y 2 1) ( 1)
- Giáo viên yêu cầu học sinh
nghiên cứu bài toán
? Nêu cách làm
- Cả lớp làm bài, 3 học sinh
trình bày trên bảng
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chốt lại cách làm
- Học sinh bổ sung nếu sai,
Trang 26- Giáo viên treo bảng phụ lời
giải câu a
- Học sinh chú ý theo dõi
? Bài toán làm nh thế nào
- Học sinh: tách -4x = -x-3x
- Giáo viên nêu cách tách và
mục đích của việc tách các
- Học sinh hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
- Nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- Học sinh làm thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án
- Học sinh: Ôn tập lại chia 2 luỹ thừa cùng cơ số, học bài
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
Trang 27II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1; 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
Trong đa thức cũng nh vậy
-Cho 2 đa thức A và B (B0) Nếu
tìm đợc một đa thức Q sao cho A =
B.Q thì nói rằng AB
A gọi là đa thức bị chia
B gọi là đa thức chia
Q gọi là đa thức thơng Q= A
B
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
? Nêu cách làm
- Giáo viên chốt: Khi chia đơn thức
1 biến cho đơn thức đơn thức 1 biến
ta chia phần hệ số cho phần hệ số,
phần biến cho phần biến Rồi nhân
kết quả với nhau
- Yêu cầu học sinh làm ?2
? Nhận xét các biến và số mũ của
các biến trong đơn thức chia và bị
chia
- Giáo viên chốt lại: Đơn thức A
chia hết cho đơn thức B khi:
+ Các biến trong B phải có mặt trong
a) Khi thực hiện chia một luỹ
thừa cho một luỹ thừa, có thể
5 ) 20 : 12
12 x y ) 12 : ( 9 )
4 x 3
Trang 283 2
- Nắm vững qui tắc chia đa thức cho đơn thức
- Học sinh vận dụng qui tắc vào giải thành thạo các bài toán và biết trìnhbày một cách ngắn gọn
10 ) 10 : 3 ? ( )
3 )4 : 2
- Giáo viên xuất phát từ bài
kiểm tra của học sinh
? Viết 1 ĐT thức có các hạng tử
1 Qui tắc
?1
Trang 29là các đơn thức có mặt ở phần
kiểm tra phần a, b,c
- GV: Bài toán trở thành chia 1
đa thức cho đơn thức Để chia
- Giáo viên treo bảng phụ có
nội dung ?2a
10phút
Trang 30- Làm bài tập 66 (tr29-SGK) Giáo viên treo bảng phụ bài 66 lên bảng, họcsinh thảo luận theo nhóm
- Học sinh thực hiện đúng phép chia đa thức A cho đa thức B trong đóchue yếu B là một nhị thức
- Học sinh có thể nhận ra phép chia A cho B là phép chia hết hay khôngchia hết (khi B là đơn thức)
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phấn màu, giáo án, bảng phụ
- Học sinh: Ôn lại định nghĩa phép chia hết và phép chia có d của 2 số tự nhiên
C Tiến trình bài giảng:
- GV: Để thực hiện phép chia đa thức A
cho 1 đa thức B trớc hết ngời ta sắp xếp
các hạng tử trong mỗi đa thức theo luỹ
thừa giảm dần của biến rồi thực hiện
theo qui tắc tơng tự nh phép chia trong
số học Ta xét ví dụ:
* Giáo viên thuyết trình từng bớc làm:
Chú ý hs cách vở 6 dòng
Các hạng tử cùng bậc viết thẳng hàng
+ B1: Chia hạng tử bậc cao nhất của đa
thức bị chia cho hạng tử cao nhất của đa
thức chia gọi là thơng
16phút
x
B1: 2 :x x4 2
B2: 2 (x x2 2 4x 3) B3: Lấy A trừ đi tích trên đợc d thứ nhất
2x 13x 15x 11x 3 x2 4x 3
Trang 314 2 2
2x :x 2x
+ B2: Nhân 2x 2với đa thức chia
+ B3: Rồi lấy đa thức bị chia trừ đi tích
vừa tìm đợc gọi là đa thức thứ nhất
- Tiếp tục chia hạng tử bậc cao nhất của
d thứ nhất cho hạng tử cao nhất của đa
thức chia gọi là thơng thứ 2
+ Lấy thơng nhân với đa thức chia rồi
lấy d thứ nhất trừ đi tích vừa tìm đợc
- Cách làm nh 2 bớc trên
- Học sinh nghe và làm bài
? D cuối cùng là bao nhiêu
Kiểm tra phép chia trên có đúng không
bằng cách nào?
? Giáo viên nêu yêu cầu học sinh làm ?
1
- Giáo viên đa ra trờng hợp tổng quát
? Để kiểm tra xem kết quả có đúng
không không ta lấy B nhân với Q Nếu
? Vậy khi nào phép chia dừng lại
- Giáo viên đa ra chú ý
- Học sinh theo dõi và ghi bài
11phút
0 5 x 21x 11x 3 5x3 20x2 15x 3
IV Củng cố: (8')
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 67 (tr31-SGK)
( Giáo viên chia lớp làm 2 dãy bàn, làm 2 câu a và b)
Trang 323 2
2 2
0
x x
x x x
x x ; 3 1 2
8 2
Trang 33- Giáo viên ghi đề bài lên bảng
Trang 34- Giáo viên: Bảng phụ, giáo án.
- Học sinh: Ôn tập và trả lời 5 câu hỏi SGK -tr32
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (0') Kết hợp ôn tập
III Bài mới:
? Phát biểu qui tắc nhân đa
thức với đơn thức, đa thức với
đa thức
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên đa ra bảng phụ ghi
7 hằng đẳn thức đáng nhớ
? Hãy phát biểu bằng lời các
hđt trên
? Khi nào đơn thức A chia hết
cho đơn thức B; đa thức A chia
hết cho đơn thức B; đa thức A
chia hết cho đa thức B
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 75
- Cả lớp làm bài, 2 học sinh
lên bảng trình bày
- Giáo viên chốt lại: Thông
th-ờng ta bỏ các bớc trung gian
- Yêu cầu học sinh làm bài tập
2 Nhân đa thức với đa thức (A + B)(C + D) = AC + BD + BC + BD
M x xy y
x y
Khi x = 18; y = 4 M = (18-8)2 = 100
Bài tập 78 (tr33-SGK) Rút gọn BT:
Trang 35 Bài tập 79 (tr33-SGK) Phân tích các đa thức thành nhân tử
2
) 4 ( 2) ( 2)( 2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2).2
- Học theo nội dung đã ôn tập
- Làm các bài tập còn lại ở trang 83-SGK
II Kiểm tra bài cũ: (0') Kết hợp ôn tập
III Bài mới:
Trang 36+ Nhãm 5+6 lµm phÇn c
- §¹i diÖn 3 nhãm lªn tr×nh bµy
- Líp nhËn xÐt bæ sung
- Gi¸o viªn chèt kÕt qu¶
- Chó ý: NÕu ®a thøc chøa 2 biÕn
a x x x x
x x
x x x x
2
) ( 2) ( 2)( 2) 0 ( 2)( 2 2) 0 ( 2).4 0
x xyy
Trang 372 2 2
- Khắc sâu cho học sinh về kiến thức trong chơng I
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán về đa thức
- Có ý thức áp dụng kiến thức đã học vào giải bài toán
Trang 38a) áp dụng hđt = 2 2
(3x 1 2 x 1) 25x (2đ)
(x 3)(x 1 x 1) (x 3).2x 2x 6x (2đ)Câu 3: Mỗi ý đúng đợc 1đ
) 5 (3 2) ) 5 ( )( 2) ) ( 1)(2 7)
- Học sinh hiểu rõ khái niệm về phân thức đại số
- Học sinh có khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nẵm vững tính chấtcơ bản của phân thức
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập lại định nghĩa phân số, 2 phân số bằng nhau
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (0')
III Bài mới:
- Đặt vấn đề nh SGK (2')
- GV đa ra các ví dụ về PTĐS
- Giáo viên giới thiệu định nghĩa
Một phân thức đại số (hay nói gọn
Trang 39x x
- C¶ líp lµm viÖc c¸ nh©n
15phót
2
2
x x x x
2 2
Trang 40II Kiểm tra bài cũ: (7')
Dùng định nghĩa 2 phân thức bằng nhau kiểm tra xem 2 phân thức sau cóbằng nhau không?
B B M (M là đa thức khác 0)
::