Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng Kiểm tra bài cũ: GV: Quan bài tập đã làm trong phần kiểm tra bài cũ, nhận xét gì về hai đờng chéo của hình HS: Vẽ hình thang vào
Trang 1b) a)
B A
Qua bài này:
- Từ tập hợp các hình do GV tạo ra, dới sự tổ chức, hớng dẫn của GV, HS nắm đợc
định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tự tìm ra tính chất tổng các góc trong của một tứ giáclồi, trên cơ sở phân chia tứ giác thành các tam giác không có điểm trong chung & dựa
và định lý tổng các góc trong của một tam giác
- HS biết vẽ, gọi tên các yếu tố của tứ giác, kỹ năng vận dụng định lý tổng các góctrong của một tứ giác để giải đợc một số bài tập đơn giản
- Tiếp tục rèn luyện cho học sinh t duy phân tích và tổng hợp; phân tích để nhận dạng
tứ giác, để chứng minh & áp dụng định lý ; tổng hợp để hình thành khái niệm, định
lý, chứng minh định lý
- HS biết vận dụng kiến thức của bài vào những vấn đề thực tiễn đơn giản
II Chuẩn bị:
- GV : Tranh vẽ sẵn (Tơng tự nh hình a, b, c, d có trong SGK trang 64)
- HS: Xem lại khái niệm tam giác, định lý tổng ba góc trong của một tam giác
III- Tiến trình dạy học :
1/ Ôn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu đ/n tam giác và đinh lí về tổng 3 góc của một tam giác?
3/ Bài mới:
Hoạt động của giáo
Hoạt động 1: GV yêu
cầu học sinh quan sát các
hình vẽ và trả lời câu hỏi:
Chia học sinh của lớp làmbốn nhóm, mỗi nhóm thảoluận và một HS đại diệntrình bày ý kiến của chonhóm của mình
a/ Tất cả các hình có tronghình vẽ bên
b/ Chỉ trừ hình 1 d
*Các đoạn thẳng tạo nên hình le không “khép kín”
*Hình thoả mãn tính chất, a
và b và “khép kín” là 1a, 1b,1a
Tiết 1: Tứ giác
Hình 1
1 Định nghĩa: (SGK)
Đọc tên: Tứ giác ABCD hay
tứ giác BCDA, tứ giác CDBA
- A, B, C, D là đỉnh của tứgiác
- Các đoạn thẳng AB, BC, CD,1
Trang 2hinh 3
N M
p Q
C
B A
đ-ờng thẳng chứa bất kỳ
cạnh nào của tam giác ”
(GV giới thiệu khái niệm
Điền vào những chỗ còntrống để có một câu đúng
HS suy nghĩ để điền vào chỗ cho đúng
……
HS phát biểu kết quả điềncủa mình
HS chứng minh trên phiếuhọc tập hay trên bảng nhóm(GV sẽ thu và chấm một sốem)
Hai góc đối nhau: Góc A vàgóc C
Điểm nằm trong tứ giác:
M,
Điểm nằm ngoài tứ giác:N,
2 Tổng các góc trong của một tứ giác:
Bài tập 1 (SGK)
2
Trang 3Bài tập 3: Hãy nêu các phơng pháp chứng minh một đờng thẳng là đờng trung trực
của một đoạn thẳng cho trớc?
Qua bài này HS cần:
- Nắm chắc định hình hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang
- Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông Nhận dạnghình thang ở những vị trí khác nhau một cách linh hoạt
- Biết vẽ một hình thang, hình thang vuông, biết vận dụng định lý tổng số đo củacác góc của một tứ giác trong trờng hợp hình thang, hình thang vuông
- Biết vận dụng toán học vào thực tế: Kiểm tra một tứ giác là hình thang dựa vào
Êke (Hai đờng thẳng cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba )
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: (Kiểm tra bài cũ
1 Định nghĩa: Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
E
Trang 4HS vẽ hình 14 SGK vào
vở
HS làm trên phiếu họctập hay trên bảng nhóm
GV nhận xét một số bàilàm của HS ,hay cácnhóm (bài tập ? 1 SGK)
HS thảo luận nhóm trênbảng nhóm, nêu nhậnxét rút ra qua bài tậpnày
HS đọc lại kĩ nhận xét
HS Vẽ hình thang vuôngvào vở
Bài tập 10: Hớng dẫn:
*Số đoạn thẳng?
*Một đoạn thẳng cho
tr-ớc, có bao nhiêu hìnhthang tạo bởi nó và các
đoạn thẳng còn lại?
*Khái quát cách giải khi
số đoạn thẳng song song
là n đoạn?
(Cho học sinh khá giỏi)
( Hình vẽ 14 SGK )
Tứ giác ABCD là hìnhthang
<=> AB//CD (hayAD//BC)
Bài tập ? 1 (SGK )
?2: Cho hình ABCD là
hình thang có hai đáy là
AB và CDa/ Nếu AD // BC chứngminh AD = BC và AB =CD
b/ Nếu AB = CD chứng minh AD//BC vàAD= BC
Nhận xét quan trọng:
- Hình thang có hai bạnh bên song song thì hai cạnh bên đó bằng nhau
và hai đáy của hình thang đó cũng bằng nhau
- Hình thang có hai đáy bằng nhau thì hai cạnh bên cũng bằng nhau và song song với nhau
<=> +ABCD là hình thang
+Có1 góc vuông 3/Bài tập
Trang 5C B
Qua bài này HS cần:
- Nắm chắc định nghĩa, các tính chất và các dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- Biết vận dụng định nghĩa, các tính chất của hình thang cân trong việc nhận dạng
và chứng minh đợc bài toán có liên quan đến hình thang cân Rèn luyện kỹnăng phân tích giả thiết, kết luận của một định lý, kỹ năng trình bày lời giải mộtbài toán
- Rèn luyện thêm thao tác phân tích qua việc phán đoán, chứng minh
- Rèn luyện đức tính cẩn thận, chính xác trong lập luận và chứng minh hình học
II Chuẩn bị :
- Thớc chia khoảng, thớc đo góc compa
- Hình vẽ sẵn bài tập 9 SGK chuẩn bị cho kiểm tra HS
III tiến trình dạy học
1.ổn định lớp.
2.Kiêm tra bài cũ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Kiểm tra bài cũ:
GV: Quan bài tập đã làm trong
phần kiểm tra bài cũ, nhận xét
gì về hai đờng chéo của hình
HS: Vẽ hình thang vào vởhọc và các khái niệm liênquan
HS trả lời miệng, hội ýtheo tổ ?2:
- Cơ sở để nhận biết hình thang cân? để tính các góc có trong hình vẽ?
- Qua bài tập khái quát
đ-ợc vấn đề gì về các góc
đối của hình thang cân?
- Xem hình vẽ để trả lời 3 câu hỏi có ở SGK
HS: Hai đờng chéo củahình thang cân bằng nhau
HS: Đo đạc để so sánh độdài hai cạnh bên của hìnhthang cân
HS: Hình thang cân cóhai cạnh bên bằng nhau
HS Cho một ví dụ đểchứng tỏ lập luận củamình
a/ Chứng minh AD//BCb/ Nếu góc ABC = gócDCB thì góc BAD = CDA
và AC = BD
1/ Định nghĩa: (SGK)
ABCD là hình thang cân(đáy AB, CD)
+Nếu hình thang cân cóhai cạnh bên songsong:
+Nếu hình thang cân cóhai cạnh bên không songsong thì……
Định lý 2(SGK)
5
Trang 6hình thang cân không?
Hoạt động 3: (Tìm kiếm dấu
hiệu nhận biết hình thang cân
GV: Cho học sinh làm trên
phiếu học tập do giáo viên
chuẩn bị trớc: Vẽ các điểm A, B
thuộc đờng thẳng m sao cho
hình thang ABCD có hai đờng
Bài tập Cho hình thang cân
ABCD (AB//CD) chứng minh
a/ Góc ACD = góc BDC
b/ Cho hai đờng chéo cắt nhau ở
E, Chứng minh ED = EC
Hình vẽ:(HS lên bảng vẽhình)
HS trả lời và phát biểu đ.lí2
Vẽ A, B (Bằng compa )-AB//CD (bài cho)
- Đo, nhận thấy: góc A vàgóc B có cùng số đo
Kết luận: Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau thì hình thang đó cân.
HS nêu vấn đề, bổ sungcho nhau GV sẽ nhận xét,kết luận
B12: Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông?
B13: Tính chất 2 đờng chéo hình thang cân và phơng pháp chứng minh tam
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình thang cân, kỹ năng phân tích, chứng minh
- Qua giải quyết các bài tập, tiếp tục rèn luyện thao tác phân tích và tổng hợp
- Giáo dục cho học sinh mối liên hệ biện chứng của sự vật; Hình thang cân với tamgiác cân Hai góc đáy hình thang cân với hai đờng chéo của nó
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
2.Kiểm tra bài cũ:
Định nghĩa hình thang cân HS lên kiểm tra bài cũ Đề bàiCho ABCD là hình thang
6
Trang 72 1
1
C B
D E
A
D
E
K C
B A
(GV sẽ chấm một số bài, sửa
sai cho HS, củng cố cho HS
dấu hiệu nhận biết hình
thang cân)
HS suy nghĩ, trả lời,
HS làm từng cá nhân trênphiếu học tập a/ Chứng minh các tamgiác CDE, ABE cân, từ đósuy ra AC = BD, suy ra
ADC = BCD (c-g-c)suy ra
ADC = BCD, suy raABCD là hình thang cân b/ Bớc 1: HS vẽ thêm
BK song song với AC,chứng minh tam giácBDK cân
Bớc 2: Suy ra: ACD =BDC, từ đó do câu a, suy
ra ABCD là hình thangcân
HS thảo luận và làm theonhóm, chỉ ra đợc có hai
điểm M và M’ thoả mãn
điều kiện bài toán
(xem hình vẽ ở bảngnhóm)
HS làm trên phiếu học
tập
(GV sẽ chấm một số bài,sửa sai cho HS, củng cốcho HS dấu hiệu nhận biếtHình thang cân.)
cân, vẽ AE, BF vuông gócvới DC
Chứng minh DE = CF.Tính BC biết rằng:
Bài giải: (Đa bài giải sẵntrên bảng phụ)
Trang 8x M
C B
A
1
1 1
C F
B
E D
A
minh trên) BEDC là hìnhthang cân
b/ Ta có:
Do ED//BC và do giả thiết:nên EBD = DBC = BDESuy ra ED = EB
Tiết 5 : Đờng Trung Bình của tam giác
I- Mục tiêu : Qua bài này HS cần:
- Nắm chắc khái niệm trung bình của tam giác, định lý 1 & định lý 2 về đờngtrung bình của tam giác
- Biết vận dụng định lý để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai
đoạng thẳng song song Vận dụng đợc những kiến thức đã học vào thực tiễn
- Rèn luyện t duy biện chứng qua việc : “Từ trờng hợp đặc biệt, cần xây dựngkhái niệm mới, tìm kiếm những tính chất mới cho trờng hợp tổng quát sau đóvận dụng vào bài toán cụ thể”
bày bài làm ở bảng và kiểm tra
việc làm bài tập ở nhà của HS
Nh vậy, trong trờng hợp đặc
biệt: Đối với một tam giác
cân, nếu có một đờng thẳng đi
qua trung điểm một cạnh bên,
song song với cạnh đáy thì đi
qua trung điểm cạnh bên thứ
hai Vấn đề đặt ra cho chúng
ta tìm tòi là điều đó còn đúng
đối với mọi tam giác không?
GV: Giới thiệu bài mới:
3.Bài mới
Hoạt động 1: (Hoạt động
phát hiện tính chất, khái
niệm đờng trung bình của
tam giác)
Cho tam giác ABC tuỳ ý, nếu
cho D là trung điểm của cạnh
AB, qua D vẽ đờng thẳng Dx
song song với BC, tia Dx có đi
qua trung điểm E của cạnh
AC, tia Dx có đi qua
HS Trình bày nội dungcông việc đã làm ở nhà:
- Chứng minh BMNC làhình thang cân
-Suy ra BM = CN = AB/
2-Mà AB = AC (gt) suy ra
N là trung điểm AC
KL E là trung điểm của AB 8
Trang 9E D
C B
A
trungđiểm E của cạnh AC
không? (GV hớng dẫn cách vẽ
thêm nh SGK)
GV: Trình bày khái niệm đờng
trung bình của tam giác Yêu
cầu HS dự đoán tính chất đờng
trung bình của tam giác?
Kiểm tra dự đoán đó?
đờng trung bình khác của tam
giác ABC và nêu tính chất của
chúng?
b/ Cho HS làm bài tập SGK
(hình vẽ 33 SGK)
GV: Chỉ yêu cầu học sinh trả
lời bằng miệng Nêu lý do vì
sao có đợc kết quả đó
HS làm trên phiếu họctập theo nhóm
HS đại diện cho từngnhóm trả lời những vấn
đề mà giáo viên yêu cầu
HS: Ghi định nghĩa, Vẽhình vào vở học
Hoạt động nhóm
HS vẽ hình để kiểm tra
dự đoán của mình
Đọc SGK, tìm hiểuchứng minh, trả lời cáccâu hỏi mà giáo viên yêucầu
a/HS: Trong tam giácABC còn có thêm EF,
DF là đờng trung bình:
Do đó:
EF//AB và EF = AB/2DF//AB và DF = AC/2 b/ HS: Làm bài tập ởSGK ?3 (hình vẽ 33) Cho DE = 50m, do DE là
đờng trung bình của tamgiác ABC nên mặc dù cóchớng ngại vật, cũng cóthể biết khoảng cách BC
E D
A
3 Định lý2 : (sgk)
GT: D là trung điểm AB
E là trung điểm ACKL: DE//BC
DE=BC/2 CM(hs tự chứng minh)
5.Dặn dò
Bài tập về nhà :
GV Hớng dẫn bài tập ở nhà cho học sinh
Bài tập 20: Nhận xét IK và BC? điểm K đối với đoạn thẳng AC?
Bài tập 22: Nhận xét gì về EM va DC? điểm E đối với đoạn thẳng BD?
Trang 10I F
x E
B A
K
E D
F C
B A
- Nắm đợc khái niệm đờng trung bình của hình thang, định lý 3 và định lý 4 về ờng trung bình của hình thang
đ Biết vận dụng định lý để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai
đoạn thẳng song song Vận dụng đợc những kiến thức đã học vào thực tế
- Rèn luyện cho học sinh t duy logic và t duy biện chứng, qua việc xây dựng kháiniệm đờng trung bình của hình thang trên cơ sở khái niệm đờng trung bình củatam giác
II Chuẩn bị:
+ Học sinh: Học bài đờng trung bình của tam giác
+ Giáo viên: Chuẩn bị soạn hình vẽ ?2để giúp HS dự đoán tính chất đờng trung bìnhcủa hình thang
III.Tiên trình dạy học.
1.
ổ n định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
trung điểm của đờng
chéo AC? F có phải là
trung điểm của BC
GV: Giới thiệu khái
niệm đờng trung bình
của hình thang
Hoạt động 2: (Tìm
kiếm kiến thức mới)
GV: Xét hình thang
ABCD, hãy đo độ dài
đờng trung bình của
Một số HS làm ở bảng
- E là trung điểm của
AB và Ex//DC nên điqua trung điểm I của
AC (định lý đờngtrung bình trong tamgiác ADC)
- Đối với ABC, I làtrung điểm Ac vàIx//AB nên Ix quatrung điểm F của BC (Định lý)
HS: Tiến hành vẽ, đo,rút ra kết luận; “Đờngtrung bình của hìnhthang thì song song vớihai đáy và có độ dàibằng nửa tổng độ dàihai đáy”
HS: Chứng minh bằngmiệng
GT Hình thamg ABCD(AB//CD) AE=EF ,BF=FC
K EF//AB ,EF//CD10
Trang 11F E
B A
bảng Hãy nêu giả thiết
bài toán và tính độ dài
x?
- Nhắc lại nội dung
chính bài học
HS làm trên phiếu họctập:
- Nêu giả thiết; kl bàitoán
CM:(sgk-T79)
Bài tập ?5
Hv:(sgk-T79)-BE đi qua trung điểm của cạnh bên
AC, BE//AD (do ) suy ra E là trung
Bài tập 27: EK đối với DC?
KF đối với AB?
EK + +KF đối với EF?
Ngày 8 tháng 9 năm2009
Tiết 7: Luyện tập đờng trung bình của hình thang
I Mục tiêu:
- Qua luyện tập, giúp HS vận dụng thành thạo định lý đờng trung bình của hình thang
để giải quyết đợc những bài tập từ đơn giản đến hơi khó
- Rèn luyện cho HS thêm các thao tác của t duy nh: phân tích tổng hợp
II Chuẩn bị:
- HS làm bài tập ở nhà
- GV: Vẽ sẵn hình ở bảng phụ cho bài kiểm tra, giải hoàn chỉnh bài tập 27 SGK
III Tiên trình day học
1.
ổ n định lớp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
2.Kiêm tra bai cũ.
GV: Kiểm tra bài tập HS
làm ở nhà, một HS làm bài
tập 26 ở bảng (GV có thể vẽ
hình sẵn ở bảng phụ)
GV: Yêu cầu vài học sinh
nhắc lại tính chất đờng trung
bình của hình thang, sửa sai
cho học sinh và hoàn chỉnh
Chứng minh các tứ giácABFE, CDHG là hìnhthang
-Do CD là đờng trungbình của hình thangABFE
do đó x = (AB+EF): 2 x=
(8+16)L 2= 12cm -Do EF là đờng trungbình của hình thangCDHG do đó y = 16.2 - x
y = 32-12= 20cm
Bài tập Hv:(sgk-T80)
GT: AC=CE=EG BD=DF=FH AB//CD//EF//GHKL: Tính x, y?
Trang 12K I
G D
C B
E A
(Đây là một bài tập GV đã
cho HS chuẩn bị ở nhà)
Yêu cầu HS trả lời các câu
hỏi mà giáo viên yêu cầu:
So sánh EK và DC? KF và
AB? So sánh EF với EK +
KF? Kết luận đợc rút ra kho
so EF với AB + CD? (khi
nào xảy ra dấu = ?
GV: chuẩn bị bài giải hoàn
chỉnh trên bảng phụ
Yêu cầu HS nêu bài toán
đầy đủ và thuận và đảo?
Làm hoàn chỉnh vào vở bài
+So sánh độ dài đoạn thẳng
IK với hiệu của hai đáy hình
thang ABCD?
4.Củng cố.
Cho tam giác ABC, các đờng
trung tuyến BD, CE cắt nhau
HS nêu bài toán đầy đủ cả
Tính chất đờng trung bìnhcủa hình thang, bài toán
mở tìm kiếm kiến thứcmới)
-HS trả lời miệng -Một HS trình bày lời giải
ở bảng
(Phần này là bài toán mở,
từ đó dẫn đến bài toántổng quát)
- HS làm bài trên phiếuhọc tập
IK//Bc và IK = 2
BC
(đtb
GBC) ED//BC và ED = 2
BC
(đtb
GBC) Suy ra ED//IK và ED =
IK
EF là đờng trung bình củahình thang ABCD nênEF//CD, mà E là trung
Trang 134
3 2
70
B A
Qua bài này, Học sinh cần:
- Biết dùng thớc và compa để dựng hình (chủ yếu là dựng hình thang) theo cácyếu tố đã cho bằng số và hình, biết phân tích và chỉ trình bảy trong bài làm hai
phần: Cách dựng và chứng minh
- Sử dụng thớc và compa để dựng hình vào vở một cách chính xác
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, rèn luyện thêm thao tác t duy: phân tích,tổng hợp
- Có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế cuộc sống
2.kiêm tra bài cũ.
+Hãy nêu những bài toán dựng hình đã học ở lớp 6 và 7 ?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
GV: Giới thiệu cho học sinh
GV: Thu và chấm một số bài
Hoạt động 2: (Qua hoạt
động, trình bày các bớc
dựng của bài toán dựng
hình thang)
GV: Nêu bài toán dựng hình
thang, thực chất là đa về bài
đã nêu
(Chỉ yêu cầu HS làm cụthể bài toán: Dựng đoạnthẳng bằng đoạn thẳng chotrớc, dụng trung trực của
đoạn thẳng, dựng tam giácgiác khi biết độ dài củamột cạnh kề với hai góccho trớc.)
-Tam giác ADC dựng đợcvì nó là bài toán cơ bản(C.G.C)
1/ Bài toán dựng hình: ( SGK)
2/ Các bài toán dựng hình đã biết: (Bảng phụ)
3/ dựng hình thang:
*Ví dụ 1:
Hv:
13
Trang 144 4
2
2
B A
ợc ý nghĩ của bớc phân tích,
tập cho HS phân tích bằng hệ
thống câu hỏi:
Giả sử dựng đợc ABCD thoả
mãn các yêu cầu (xem hình
vẽ) Hình nào có thể dựng
đ-ợc?
Vì sao?
Hãy xác định vị trí của điểm
B sau khi đã dựng tam giác
ADC
GV: Hãy nêu các bớc dựng
bài toán đã nêu
(Yêu cầu ba HS nêu các
-Điểm B nằm trên đờngtròn (A; 3cm) suy ra dựng
đợc điểm B
HS trình bày miệng, chứngminh hình đã dựng có đầy
đủ những yêu cầu của bàitoán
Thảo luận theo tổ, một đạidiện phát biểu ý kiến
Hai tổ phát biểu -Tam giác ADC dựng đợc(do biết độ dài ba cạnh) -Điểm B nằm trên tia Ax//
Dc và B thuộc đờng tròn(A: 2cm)
Từ đó suy ra cách dựng
điểm B
Bài giải (Xem SGK)
Bài tập31:
Dựng hình thang ABCD,AB//DC và AB = AD =2(cm), AC = CD = 4(cm)
- Học sinh khá:Bài 53; 54; 55.Sách bài tập
-Giờ sau luyện tập
Ngày 14 tháng 9 năm 2009
Tiết 9: Luyện tập dựng hình - dựng hình thang cân
I Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố vững chắc việc thực hiện các bớc giải của một bài toán dựng hình
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng compa, kỹ năng phân tích trong bài toán dựng hình
- Giáo dục cho HS t duy biện chứng qua môi liên hệ chứng giữa dựng tam giác vàdựng hình thang
II Chuẩn bị :
HS: Làm bài tâp ở nhà do giáo viên hớng dẫn
GV: Chuẩn bị phơng án chia tổ để thảo luận, trình bày bài giải
14
Trang 15x A
C B
III
tiến trình dạy học
1.Ôn đinh lớp.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của H S Ghi bảng
2.Kiểm tra bài cũ:
GV:
Nêu các bớc giải của một
bài toán dựng hình
Trình bày bài toán 29 SGK
GV: Sau khi HS giải xong,
nêu bài toán phụ: “ Cho góc
xem học sinh đã làm bài tập
này ở nhà mức độ nào, cho
HS ghi ở bảng
Chia lớp thành 4 tổ, các
tổ tiến hành thảo luận
và trình bày bài giảicủa tổ mình
CD = 4cm dựng đợc CDx = 800 đợc (điểm Athuộc tia Dx ) và điểm
A thuộc đờng tròn (C;
4cm) suy ra A dựng đợc, Bthuộc tia Ay //DC vàthuộc tia Ct sao chogóc DCt = 800
+ Giao điểm của Bx By là điểm
A b- Chứng minh
Ta có ;+Â = 900 ; B= 650 ;BC =4cm( do cách dựng)
2/ Bài 33- SGK
Hs trình bày
3- Bài 32
Dựng một góc bằng 300.(Hớng dẫn)
a-Cách dựng
- Dựng tam giác đều
15
Trang 163
3 2
C D
B B
- Dựng tia phân giác của mộtgóc
Qua bài học này học sinh:
- Nắm chắc định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một trục (là đờng thẳng),nhận biết hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một trục, hình thang cân là hình cótrục đối xứng, từ đó nhận biết hai hình đối xứng với nhau qua một trục trong thực tế
- Biết dựng một điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với một
đoạn thẳng cho trớc
- Rèn kỹ năng chứng minh một điểm đối xứng với một điểm cho trớc qua một trục
- Biết vận dụng những hiểu biết về đối xứng trục để vẽ hình, gấp hình
2.Kiểm tra bài cũ.
- Nêu đ/n đờng trung trc của đoạn thẳng?
- Vẽ đờng trung trực d của đoạn thẳng AB?
16
Trang 17H C B
A
A'
A
B d
C'
3.Bài mới
GV: Yêu cầu HS nêu định nghĩa
đ-ờng trung trực của một đoạn
thẳng? Từ đó GV giới thiệu khái
niệm hai điểm đối xứng với nhau
qua một đờng thẳng
GV: Nếu điểm B nằm trên trục đối
xứng d, thì điểm đối xứng với
điểm B là diểm nào?
GV: Khẳng định, ghi bảng
Hoạt động 1:
GV: Cho đoạn thẳng AC và một
đ-ờng thẳng d
Hãy vẽ một điểm B bất kỳ thuộc
đoạn thẳng AC, vẽ điểm đối xứng
của điểm B qua đờng thẳng d, Có
nhận xét gì về các điểm đối xứng
của điểm đối xứng A, B, C?
cho HS kiểm tra sự nhận xét bằng
thớc thẳng)
GV: qua hình ảnh của hai đoạn
thẳng AC và A’C’ ta gọi 2 đoạn
thẳng đó là hai hình đối xứng với
nhau qua một đờng thẳng
Hoạt động 2a:
GV: các hình vẽ sẵn về hai tam
giác, hai hình nào đó đối xứng với
nhau qua một trục Nhận xét gì về
hai tam giác đối xứng qua một
trục? (bằng trực quan, hãy đo đạc)
Phần chứng minh xem nh bài tập
về nhà
Hoạt động 2b:
GV: Cho tam giác ABC cân tại A,
đờng cao AH, Tìm hình đối xứng
của mỗi cạnh của tam giác ABC
qua đờng cao AH
GV hình thành khái niệm hình có
trục đối xứng
Hoạt động 3:
GV: Mỗi hình sau đây có bao
nhiêu trục đối xứng:
-Tam giác đều, Chữ A in hoa
Đờng tròn
(Dùng tranh vẽ sẵn , hay dùng tấm
bìa mềm, vẽ hình trên tấm bìa đó,
gấp hình để tìm trục đối xứng)
Hoạt động 4:
*Dùng giấy can vẽ một hình thang
cân, gấp hình thang cân, gấp hình
Hs theo dõi trên bảng
Hai tam giác đối xứngqua một trục thì bằngnhau
Hoạt động nhóm
HS trả lời
HS thực hành sau đórút ra nhận xét
Học sinh trả lờimiệng
Tiết 10: Đối xứng
trục 1/ Hai điểm đối xứng với nhau qua một đ ờng thẳng.
AH = HA,
dAA'
Thì Hai điểm A và A' gọi
là đối xứng với nhau quaH
Chú ý: Nếu điểm M nằmtrên trục đối xứng d, thì
điểm đối xứng với điểm
M là điểm M
2/ Hai hình đối xứng với nhau qua một đ ờng thẳng
?2:
a-Định nghĩa: (SGK) b- Nhận xét:
Hai đoạn thẳng(hai tam giác, hai góc) đối xứng với nhau qua một đờng thẳng thì bằng nhau
3/ Hình có trục đối xứng
?3
17
Trang 18d E D
C A
Bài tập: 1/Cho tam giác ABC có Â = 700, M là một điểm bất kỳ thuộc canh BC, Vẽ
điểm D đối xứng với M qua cạnh AB, E là điểm đối xứng với M qua cạnh AC
a/ Chứng minh AD = AE b/ Tính số đo góc DAE
c/ Cho M chạy trên đoạn thẳng BC, I trên AB, J Atrên AC để chu vi tam giác MI J bé
nhất (câu này dành cho HS khá giỏi)
2/ Bài tập 38,39,40,41 SGK
Ngày 22 tháng 9 năm 2009
Tiết 11: Luyện tập
I Mục tiêu
- Giúp HS có điều kiện nắm chắc hơn khái niệm đối xứng trục, hình có trục đối xứng.
Tính chất của hai đoạn thẳng, hai tam giác, hai góc, đối xứng với nhau qua một đờngthẳng
- Rèn luyện thêm HS khả năng phân tích và tổng hợp qua việc tìm lời giải cho một bàitoán, trình bày lời giải
- Giáo dục cho HS tính thực hiễn của toán học, qua việc vận dụng những kiến thức về
đối xứng trục trong thực tế
II Chuẩn bị :
HS : thớc thẳng, compa, êke ,bảng nhóm
Làm các bài tập về nhà mà giáo viên đã giao cho
III tiến trình dạy hoc.
1.ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
+Phát biểu đ/n 2 hình đối xứmg qua 1đ/t?
+Phát biểu đ/n hình có trục đối xứng?
Trang 19y C
Nêu câu hỏi: Biển báo hiệu
nào là hình có trục đối
xứng?
Hoạt động 3: Rèn kĩ năng
làm bài tập trắc nghiệm
GV: Trong các câu sau đây,
câu nào đúng, câu nào sai?
Vì sao? (Xem bảng phụ)
Học sinh đứng tại chỗ trả
lời
HS lên bảng vẽ hình:
HS làm trên phiếu họctập cá nhân
* BOx = xOA (Đối xứng)
* AOy= yOC (đối xứng)
Trang 20- Từ bài tập trên, tìm trên hai tia Ox, Oy hai điểm E, F sao cho chu vi tam giác AEF có giá trị bé nhất.
- Đọc phần có thể em cha biết
ngày 25 tháng 9 năm 2009
Tiết 12: Hình bình hành
I Mục tiêu:
Qua bài này học sinh cần:
- Nắm chắc định nghĩa hình bình hành, tính chất của hình bình hành, dấu hiệunhận biết một tứ giác là hình bình thành
HS: Học bài cũ về hình thang, chú ý trờng hợp hình thang có hai cạnh bên song
song, hay hình thang có hai đáy bằng nhau Chuẩn bị giấy kẻ ô vuông để làm bài tập
43 SGK
GV: Bảng phụ ,SGV ,Giáo án ,
III tiên trinh dạy học
1.Ôn đinh lớp.
2.kiêm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng
Hs trả lời
Học sinh hoạt độngnhóm
AD // BC
AB // CD2/
Tính chất
-Các cạnh đối bằng nhau -Các góc đối của hình bình hành bằng nhau
20
Trang 212 1
2 1 F
E
B A
đó?
Hoạt động 3: BT áp dụng
HS làm trên phiếu học tập
do GV chuẩn bị sẵn Dựa
vào hình vẽ nêu giả thiết,
kết luận và chứng minh bài
GV: Những dấu hiệu nào đã
biết để nhận biết một tứ giác
B
D D
D
ˆ 2
1 ˆ ˆ
ˆ 2
1 ˆ ˆ
2 1
2 1
Trang 22N M
I
K
B A
1.Ôn định lớp
2.Kiêm tra bài cũ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng
GV: Kiểm tra bài cũ:
- Các dấu hiệu nhận biết hình
bình hành?
- Chứng minh tứ giác có hai
đờng chéo giao nhau tại
trung điểm của mỗi đờng là
hình bình hành?
3.Luyện tâp
Hoạt động 1:
Các câu sau đúng hay sai?
1-Hình thang có hai đáy
HS khác NX
Các nhóm thảo luận
NX chéo k/q cac nhóm
Hoạt động nhóm bài48
Đại diện các nhóm trìnhbày kết quả
NX chéo bài giải củacác nhóm
Do đó E FGH là hbh
5/ Chữa bài 49 (SGK)
HD:
22
Trang 23F E
H
B A
Suy ra AI//CKb/ KN//AM và K là trung
điểm của AB nên N là trung
Qua bài này, học sinh cần:
- Nắm chắc định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau một điểm Nhận biết đợc hai đoạnthẳng đối xứng với nhau qua một điểm Nhận đợc một số hình có tâm đối xứng (cơbản là hình bình hành)
- Vẽ đợc điểm đối xứng với một điểm cho trớc qua một điểm, đoạn thẳng đối xứng vớimột đoạn thẳng cho trớc qua một điểm
- Rèn luyện kỹ năng chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm, nhận biếtmột số hình có tâm đối xứng trong thực tế
- Rèn luyện t duy biện chứng thông qua mối liên hệ giữa đối xứng trục và đối xứngtâm
2.Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng
GV: Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa
Trang 24Hãy lấy điểm E tuỳ ý trên đoạn
thẳng AB Lấy điểm E’ đối xứng
với E qua O Thử kiểm tra xem,
E’ có hay không không thuộc
GV: Cho tam giác ABC và một
điểm O tuỳ ý, vẽ điểm đối xứng
hình bình hành, (về giao điểm hai
đờng chéo của nó đối với phép
điểm đối xứng với nhauqua một điểm cho trớc
HS nghe giới thiệu
HS làm ?2
HS vẽ hình theo yêucầu của giáo viên
Hs phát biểu
Hai điểm A và B gọi là
đối xứng với nhau qua 0 nếu 0 là trung điểm cua
đoạn thẳng nối hai điểm
A và B.
Qui ớc : Điểm đối xứng
với điểm O qua O cũngchính là điểm O
2/ Hai hình đối xứng qua một điểm(SGK)
điểm thì bằng nhau
3/ Hình có tâm đối xứng
.24
C'
C
B A
B O
A
Trang 25-4 -3 -2 -1
-4 -3 -2 -1
4 3 2 1
4 3 2 1 M(-3;-2)
M(3;2) y
x O
E
B
F C
D A
thu, chấm, đa ra 1 một số bài làm,
hoàn chỉnh chứng minh cho học
HS: Chuẩn bị làm các bài tập ở nhà do GV đã hớng dẫn Giấy kẻ ô để làm bài tập
GV: Tranh vẽ sẵn để làm bài tập 50 SGK (trang 95) Bảng phụ soạn các bài tập: Bàitập 1, bài tập 57 SGK
III tiến trình dạy học
1.ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1:(KTBC)
GV: Dùng hình vẽ sẵn ở bảng
phụ, yêu cầu HS nhắc lại định
nghĩa hai điểm đối xứng nhau
qua một điểm, vẽ A’ đối xứng
vớiA qua B, C’ đ/x với C qua
phẳng toạ đoạ Oxy, M (3;2)
Hãy vẽ điểm đối xứng M’ của
M qua O?
Em có nhận xét gì về toạ độ
Hs trả lời
Hs lên bảng làm bàiMột em nhận xét bài
Tiết 15 - Luyện tập Đối xứng tâm
*Bài tập 1
25
Trang 26M
M
D C
B A
hai điểm đối xứng với nhau
qua gốt tọa độ?
GV: Gọi A là điểm đối xứng
của M qua trục Ox, B là điểm
đối xứng của M qua trục Oy
GV: Các câu sau, câu nào
đúng, câu nào sai? Vì sao?
(phần này giáo viên chuẩn bị
sẵn trên bảng phụ )
4.Củng cố.
Hoạt động 5: (Củng cố)
Cho hình bình hành ABCD,
lấy điểm M bất kỳ trên cạnh
BA (hay AD),O là giao của 2
đờng chéo hbh, vẽ đờng thẳng
2/ Nếu lấy đối xứng liên tiếp qua hai trục vuông góc với nhau em có nhận xét gì
về việc làm đó so với việc lấy đối xứng qua giao điểm của hai trục?
Ngày 8 tháng 10 năm 2009
Tiết 16: Hình chữ nhật
I Mục tiêu
26
Trang 2724cm 7cm
A D
Qua bài này HS cần:
- Nắm chắc định nghĩa các tính chất của hình bình hành, các dấu hiệu nhận biết hìnhbình hành
- Rèn luyện kỹ năng về hình chữ nhật, biết vận dụng tính chất của hình chữ nhật,nhận biết vận dụng các tính chất của hình chữ nhật trong chứng minh, nhân biệt mộthình chữ nhật thôngqua các dấu hiệu Vận dụng đợc tính chất chữ nhật vào tam giác,trong tính toán
- Vận dụng những kiến thức về hình chữ nhật trong thực tế
II Chuẩn bị:
HS: Êke, compa để kiểm tra xem một tứ giác có phải là hình chữ nhật không?
GV: Những tranh vẽ sẵn các tứ giác để kiểm tra có phải là hình chữ nhật hay không
III tiến trình day học.
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
GV: Kiểm tra bài cũ
(theo trên), thử xem điều ngợc lại?
GV: Qua kiểm tra bài cũ, rút ra dấu
Hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trả
lời
HS phát biểu t/cHCN
C D
1/ Định nghĩa :
Tứ giác ABCD là hìnhchữ nhật
A =B= C= D= 900
2/ Tính chất:
- HCN có tất cả các tính chất của HBH và Hình thang cân.
- Trong HCN hai đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng.
3/ Dấu hiệu nhận biết
4/ áp dụng vào tam giác Định lí(SGK-T99)
27
Trang 28khác ở SGK)
Hoạt động 4:(?4)
GV: Với tính chất này, với một
chiếc compa có thể kiểm tra tứ giác
(AC cắt BD ở O, Nếu đờng tròn (O;
OA) đi qua B, C, D ta kết luận?)
Hoạt động 5:
Từ phơng pháp này rút ra việc áp
dụng tính chất này vào tam giác
vuông? (Dự kiến rút ra phần thuận)
Cho HS thảo luận nhóm ?3,?4 để đi
đến đ/l áp dụng vào tam giác
Qua bảng nhóm
-NX chéo k/q cácnhóm => Định lí
- Rèn luyện kỹ năng phân tích, kỹ năng nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật
- Tiếp tục rèn luyện thêm cho HS thao tác phân tích, tổng hợp, t duy logíc
II Chuẩn bị:
HS: Làm các bài tập GV đã hớng dẫn ở nhà trong tiết trớc
GV: Một số bảng phụ, giải sẵn cho những lời giải các bài tập 63,64 SGK
III tiến trình dạy học
1.ổn định lớp.
2.Kiêm tra bài cũ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng
Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các dấu hiệu nhận biết
1/ Bài tập:
HCN có :28
Trang 2913 x
10
B A
thuộc đờng kính AB? (Đ, S)
Điểm C thuộc đờng tròn có
GV: Yêu cầu từng nhóm thảo
luận và trình bày lời giải của bài
- Cần có thêm điều kiện gì của
hai đờng chéo AC và BD thì tứ
-NX chéo k/q các nhóm
Các nhóm thảo luậnNxchéo bài giải các nhóm
Hs làm bài vào vở
+ Giao điểm hai đờng chéo là tâm đối xứng.+ Đờng thẳng đi qua trung
điểm hai cạnhđối của HCN là trục đối xứng của HCN đó
Vậy x=12Hv:
Bài tâp 64(SGK-T100)
Từ T/C hình bình hành: A+ B = 1800
(A +B)/2 = 900
H= 900
Tơng tự cho các góc còn lại của tứ giác HEFG
Trang 30Bài tập 66 SGK
Hớng dẫn: Để chứng minh ba điểm thẳng hàng, trong câu hỏi này, cần chứng minh nh thế nào?
Ngày 14 tháng 10 năm 2009
Tiết 18: đờng thẳng song song
với một đờng thẳng cho trớc
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần:
- Nắm chắc khái niệm khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song, định lý về các
đờng thẳng song song cách đều, tính chất các điểm cách đờng thẳng cho trớc mộtkhoảng không đổi
- Biết vận dụng tính chất đờng thẳng song song cách đều để chứng minh hai đoạnthẳng bằng nhau, xác định vị trí của một điểm nằm trên một đờng thẳng song song vớimột đờng thẳng cho trớc
- ứng dụng đợc những kiến thức đã học vào thực tế, giải quyết đợc những vấn đề
thực tế đơn giản
II Chuẩn bị :
HS: Cần xem lại khái niệm khoảng cách từ một điểm đến một đờng thẳng Tính
chất đờng trung bình của tam giác, của hình thang
GV: SGK,SGV, Bảng phụ , com pa
III tiến trình dạy học
1 n định lớp.ổ
2 Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
viên hình thành khái niệm khoảng
cách giữa hai đờng thẳng song
Hs lên bảng trả lời
Hs phát biểu
Cho a//b
AA’=h, h là khoảng cáchgiữa hai đờng thẳng songsong a và b
1/ Khoảng cách giữa
30
b a
B'
B
A' A
Trang 31(I)
h
h H
K K
M
H A
a b a
song
3Bài mới
Hoạt động 2:
GV: Từ bài toán trên, nếu có
điểm C, sao cho khoảng cách từ C
đến đờng thẳng b bằng AA’ = h,
điểm C có thuộc đờng thẳng a)
- Nếu xét thêm nửa mặt phẳng
đối, ta có kết luận chung? GV
khái quát vấn đề, nêu tính chất
Hoạt động 3:
- GV cho HS làm bài tập?3 SGK
bằng miệng
GV giới thiệu NX tập hợp điểm
GV: Treo tranh vẽ sẵn các đờng
thẳng song song và cách đều, giới
thiệu cho HS khái niệm đờng
thẳng song song và cách đều
bảng phụ (Xem phần ghi bảng),
lời giải cũng chuẩn bị sẵn
hai đ ờng thẳng song song .
đổi h là hai đờng thẳng song song với đờng thẳng đó và cách đờng thẳng đó một khoảng bằng h
3/ Đ ờng thẳng song song và cách đều.
D C B A
d c b a
Trang 32x d
B D C
E D
- Giúp HS củng cố vững chắc khái niệm khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song,
nhận biết các đờng thẳng song song và cách đều Hiểu đợc một cách sâu sắc hơn tậphợp điểm đã học ở tiết trớc
- Rèn luyện kỹ năng phân tích, kỹ năng vận dụng tính chất từ lý thuyết để giải quyếtnhững bài tập cụ thể Thấy đợc những ứng dụng của toán học vào thực tiến
- Tiếp tục rèn luyện cho HS thao tác phân tích, tổng hợp, t duy logic
II Chuẩn bị :
HS: Làm các bài tập GV đã hớng dẫn ở nhà trong tiết trớc
GV: *Một số bảng phụ chuẩn bị cho những lời giải các bài tập 69,71, SGK
các bài tập 68,70, sgk , để định hớng và giúp HS hiểu rõ hơn nữa bài toán tìm tậphợp điểm
III Tiến trình dạy học
1.ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ (Kết hợp)
3 Luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Kết hợp kiểm tra để luyện
1/ Bài 67:
Cho CC’// DD’// EB
Và AC = CD =DEChứng minh:
AC’=CD’=D’BBài làm của hs
………
2/ Chữa bài 68( SGK)
32
2 d
H
m
K
C B
A