Nội dung bài * Hoạt động 1: tìm hiểu nội dung truyện Thăm mộ a Mục tiêu: Giúp HS biết đợc một biểu hiện của lòng biết ơn tổ tiên.. CáC HOạT ĐộNG 1.Kiểm tra bài cũ - GV gọi 2 HS lên bản
Trang 1TUầN 7
Đạo đức NHớ ƠN Tổ TIÊN
I MụC TIÊU
Học xong bài này HS biết:
- Trách nhiệm của mỗi ngời đối với tổ tiên, gia ddinhf dòng học
- Thể hiện lòng biết ơn tổ tiên và giữ gìn, phát huy truyền thống tỗt đẹp của gia
đình , dòng họ bằng những việc làm cụ thể phù hợp với khả năng
- Biết ơn tổ tiên; tự hào về các truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ
II CHUẩN Bị
- Các tranh ảnh , bài báo nói về ngày giỗ tổ Hùng Vơng
- Các câu ca dao tục ngữ , thơ, truyện nói về lòng biết ơn tổ tiên
III CáC HOạT ĐộNG Dạy học
TIếT 1
A Kiểm tra bài cũ
Hãy kể những việc mình đã làm thể
hiện là ngời có ý chí:
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Nội dung bài
* Hoạt động 1: tìm hiểu nội dung
truyện Thăm mộ
a) Mục tiêu: Giúp HS biết đợc một
biểu hiện của lòng biết ơn tổ tiên
- Theo em, bố muốn nhắc nhở Việt
điều gì khi kể về tổ tiên?
- Vì sao Việt muốn lau dọn bàn thờ
ơng trên mộ ông
- Bố muốn nhắc việt phải biết ơn tổ tiên
và biểu hiện điều đó bằng những việclàm cụ thể đó là học hành thật giỏi đểnên ngời
- Việt muốn lau dọn bàn thờ để tỏ lòngbiết ơn tổ tiên
Trang 2Toán LUYệN TậP CHUNG
- Tìm thành phân cha biết của phép tính với phân số
- Giải bài toán có liên quan
III CáC HOạT ĐộNG
1.Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm
các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của
tiết học trớc
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy - học bài mới
2.1.Giới thiệu bài
- GV yêu cầu HS tự làm bài, khi chữa bài
yêu cầu HS giải thích cách tìm x của
- HS chữa bài của bạn trên bảng lớp
- HS nêu cách tìm số hạng cha biết trongphép cộng, số bị trừ cha biết trong phéptrừ, thừa số cha biết trong phép nhân, số
bị chia cha biết trong phép chia để giảithích
2 2
2 7
x
5
3 4
3 : 20
- GV yêu cầu HS đọc đề bài toán
- GV yêu cầu HS nêu cách tìm số trung
bình cộng
- GV yêu cầu HS làm bài
- 1 HS đọc đề bài toán trớc lớp, HS cảlớp đọc thầm trong SGK
- 1 HS nêu, các HS khác theo dõi và bổxung ý kiến
Trung bình cộng của các số bằng tổngcác số đó chia cho các số hạng
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
Trang 3- GV gọi HS chữa bài của bạn trênbảng
lớp, sau đó nhận xét và cho điểm HS
Bài 4
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS khá tự làm bài, hớng
3.Với 60 000 đồng thì mua đợc bao
nhieu mét vả theo giá mới
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn trênbảng
- GV hỏi : Tổng số tiền mua vải không
đổi khi giảm giá tiền của một mét vải thì
số mét vải mua đợc thay đổi nh thế nào ?
- GV nhận xét và cho điểm HS
3 Củng cố - dặn dò
- GV tổng kết tiết học
- Chuẩn bị tiết sau học số thập phân
bài vào vở bài tập
- 1 HS lênbảng làm bài, HS cả lớp làmbài trong SGK
Bài giải
Giá của mỗi mét vải lúc trớc là :
60 000 : 5 = 12 000 (đồng)Giá của mỗi mét vải sau khi giảm là :
12 000 – 2000 = 10 000 (đồng)
Số mét vải mua đợc theo giá mới là :
60 000 : 10 000 = 6 (mét) Đáp số : 6m
- HS nhận xét bài bạn làm trên bảng
- HS nêu : Tổng số tiền mua vải không
đổi, khi giảm giá tiền của một mét vảithì số mét vải mua đợc tăng lên
Tập đọc NHữNG NGƯờI BạN TốT
I MụC TIÊU
1 Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng những phiên âm tiếng nớc ngoài
Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể sôi nổi hồi hộp
2 Hiểu ý nghĩa câu chuyện: khen ngợi sự thông minh, tình cảm gắn bó đáng quýcủa loài cá heo đối với con ngời
II CHUẩN Bị
- Tranh minh hoạ bài đọc thêm truyện tranh ảnh về cá heo
III CáC HOạT ĐộNG
A Kiểm tra bài cũ
- gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn bài trớc
- Hỏi về nội dung bài
Trang 4hiểu bài
a) Luyện đọc
- 1 HS đọc toàn bài
- Chia đoạn: 4 đoạn
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp 4 đoạn
b) Tìm hiểu nội dung bài
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn và câu
hỏi
- Chuyện gì đã xảy ra với nghệ sĩ tài ba
a- ri- ôn?
- Điều kì lạ gì xảy ra khi nghệ sĩ cất
tiếng hát giã biệt cuộc đời
- Qua câu chuyện trên em thấy đàn cá
heo đáng yêu và đáng quý ở chỗ nào?
- Em có suy nghĩ gì về cách đối sử của
đám thuỷ thủ và đàn cá heo đối sử với
nghệ sĩ A-ri-ôn?
- Những đồng tiền khắc hình một con
heo cõng ngời trên lng có ý nghĩa gì?
- Em có thể nêu nội dung chính của
bài?
GV ghi nội dung lên bảng
- Ngoài câu chuyện trên em còn biết
những chuyện thú vị nào về cá heo?
Ông xin đợc hát bài hát mình yêu thíchnhất và nhảy xuống biển
+ Đàn cá heo đã bơi đến vây quanh tàu,say sa thởng thức tiếng hát của ông.Bầy cá heo đã cứu A- ri-ôn khi ôngnhảy xuống biển và đa ông nhảy xuốngbiển nhanh hơn tàu
+ Cá heo là con vật thông minh tìnhnghĩa, chúng biết thởng thức tiếng hátcủa nghệ sĩ và biết cứu giúp ngời khigặp nạn
+ Đám thuỷ thủ tuy là ngời nhng vôcùng tham lam độc ác, không biết chântrọng tài năng Cá heo là loài vật nhngthông minh, tình nghĩa
+ những đồng tiền khắc hình một conheo cõng ngời trên lng thể hiện tìnhcảm yêu quý của con ngời với loài cáheo thông minh
+ Câu chuyện ca ngợi sự thông minhtình cảm gắn bó của loài cá heo đối vớicon ngời
- Vài HS nhắc lại + Cá heo biểu diễn xiếc, cá heo cứu cácchú bộ đội, cá heo là tay bơi giỏi nhất
Trang 5Ngày soạn: 11/10/2008
Ngày dạy: Thứ ba, ngày 14/10/2008
Toán KHáI NIệM Số THậP PHÂN
1.Kiểm tra bài cũ
- GV treo bảng phụ có viết sẵn bảng số
ở phần bài học, yêu cầu HS đọc
- GV chỉ dòng thứ hai và hỏi : Có mấy
mét, mấy đề-xi-mét, mấy xăng-ti-mét ?
Trang 6- Vậy phân số thập phân
10
1
đợc viếtthành gì ?
- HS đọc và nêu :0,01 đọc là không phẩy không một.0,01 =
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
đề bài trong SGK
- HS quan sát và tự đọc các phân số thập
Trang 72.3.Luyện tập - thực hành
Bài 1
- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV treo bảng phụ đã vẽ sẵn tia số nh
- GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn
lại của bài
- GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 3
- GV treo bảng phụ có sẵn nội dung bài
tập, yêu cầu HS đọc đề bài
- HS đọc thầm đề bài
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập
Chính tả
DòNG KINH QUÊ HƯƠNG
I MụC TIÊU
Giúp HS:
- Nghe- viết chính xác, đẹp đoạn văn Dòng kinh quê hơng
- Làm đúng bài tập chính tả luyện đánh dấu thanh ở tiếng có chứa nguyên âm
đôi ia/ iê
II Đồ DùNG DạY HọC
Bài tập 2 viết sẵn trên bảng lớp
III CáC HOạT ĐộNG
A Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu 1 HS đọc cho 2 HS viết bảng
lớp
- HS viết vào vở các từ ngữ: la tha,
thửa ruộng, con mơng, tởng tợng, quả
dứa
- GVnhận xét ghi điểm
- 1 HS đọc, 2 HS viết bảng
7
Trang 8B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn nghe - viết chính tả
a) Tìm hiểu nội dung bài
- Gọi HS đọc đoạn văn
- Gọi hS đọc phần chú giải
- Những hình ảnh nào cho thấy dòng
kinh rất thân thuộc với tác giả?
b) Hớng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu hS tìm từ khó khi viết
- Yêu cầu hS đọc và viết từ khó đó
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi hS nhận xét bài làm của bạn trên
- HS tìm và nêu các từ kgó : dòng kinh,quen thuộc, mái ruồng, giã bàng, giấcngủ
- HS viết theo lời đọc của GV
- Thu 10 bài chấm
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS thi tìm vần nối tiếp Mỗi HS chỉ
I MụC TIÊU : Sau bài học, HS biết :
-Nêu tác nhân, đờng lây truyền bệnh sốt xuất huyết
-Nhận ra sự nguy hiểm của bệnh sốt xuất huyết
-Thực hiện các cách diệt muỗi và tránh không để muỗi đốt
-Có ý thức trong việc ngăn chặn không cho muỗi sinh sản và đốt ngời
II CHUẩN Bị : Thông tin và hình trang 28; 29 SGK
III CáC HOạT ĐộNG :
1/ Kiểm tra bài cũ: Những việc nên làm
để phòng bệnh sốt rét (GV cho một số
đáp án để HS chọn đáp án đúng )
2/ Giới thiệu bài: Sốt xuất huyết là bệnh
nh thế nào? Có nguy hiểm không ? Cách
phòng ngừa nh thế nào ? Ta cùng tìm hiểu
qua bài học hôm nay
Trang 9đó làm các bài tập trang 28 SGK
Hỏi : Theo em , bệnh sốt xuất huyết có
nguy hiểm không ? Tại sao ?
Kết luận: Sốt xuất huyết là bệnh do
vi-rút gây ra , bệnh nặng có thể gây chết
ngời , hiện nay cha có thuốc đặc trị
Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
Yêu cầu cả lớp quan sát các hình 2;3;4
SGK và trả lời các câu hỏi :
Chỉ và nói về nội dung của từng hình
Giải thích tác dụng của việc làm trong
Kĩ thuật NấU CƠM ( Tiết 1)
- GV+ HS :Gạo tẻ, nồi nấu cơm thờng, nồi điện,bếp dầu, dụng cụ đong gạo, rá, chậu
vo gạo, đũa dùng để nấu cơm, xô chứa nớc sạch
-? Nêu các cách nấu cơm ở gia đình
-GV tóm tắt các ý trả lời của học sinh
-GVnêu vấn
H liên hệ thực tế để trả lời
Hoạt động 2 Tìm hiểu cách nấu cơm bằng soong, nồi trên bếp (nấu cơm bằng bếp
đun)
- GV cho HS thảo luận nhóm theo nội
dung phiếu học tập -HS đọc mục 1+quan sát H1-2-3 Sgk và liên hệ thực tiễn nấu cơm ở gia đình để
thảo luận nhóm, sau đó các nhóm báo cáo kết quả
Nội dung phiếu học tập
1.Kể tên các dụng cụ, nguyên liệu cần chuẩn bị để nấu cơm bằng bếp đun
2.Nêu các công việc chuẩn bị nấu cơm bằng bếp đun và cách thực hiện
9
Trang 103.Trình bày cách nấu cơm bằng bếp đun.
4.Theo em, muốn nấu cơm bằng bếp đun đạt yêu cầu( chín đều, dẻo), cần chú ý nhất khâu nào?
5.Nêu u, nhợc điểm của cách nấu cơm bằng bếp đun?
-GV thực hiện thao tác nấu cơm bằng
bếp đun để H hiểu rõ cách nấu cơm và
có thể thực hiện tại gia đình
-H lên bảng thực hiện nhận xét
Hoạt động 3 Đánh giá kết quả học tập.
-? Em thờng cho nớc vào nồi nấu cơm
- Chuẩn bị tiết sau
-H trả lời câu hỏi.NX-H đọc ghi nhớ SGK tr37
Ngày soạn: 11/10/2008.
Ngày dạy: Thứ t, ngày 15/10/2008.
Toán KHáI NIệM Số THậP PHÂN( Tiếp)
1.Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm
các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của
tiết học trớc
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy – học bài mới
2.1.Giới thiệu bài
2.2.Giới thiệu khái niệm về số thập
phân.
a)Ví dụ :
- GV treo bảngphụ có viết sẵn bảng số ở
phần bài học, yêu cầu HS đọc
2 m
Trang 11- GV giới thiệu : 2m7dm hay
10
7
2 m đợcviết thành 2,7m GV viết 2,7m lên bảng
- GV chỉ dòng thứ haivà hỏi : Có mấy
mét, mấy đề-xi-mét, mấy xăng-ti-mét ?
b) Cấu tạo của số thập phân
- GV viết to lên bảng số 8,56 yêu cầu HS
đợc phân cách với nhau bởi dấu phẩy
- HS theo dõi thao tác của GV
8, 56
Phần nguyên Phần thập phân8,56 đọc là : tám phẩy năm mơi sáu
- 1 HS lên bảng chỉ, các HS khác theodõi và nhận xét : Số 8,56 có một chữ số11
Trang 12- GV yêu cầu HS lên bảng chỉ các chữ số
phần nguyên và phần thập phân của số
8,56
- GV viết tiếp số 90,638 lên bảng, yêu
cầu HS đọc và chỉ rõ các phần chữ ở mỗi
chất phần thập phân của số này là
- GV yêu cầu HS tự viết các số còn lại
- HS trả lời tơng tự nh với số 8,56
- HS : Bài tập yêu cầu chúng ta viết cáchỗn số thành số thập phân rồi đọc
- HS Viết và nêu :
10
9
5 = 5,9
- 2 HS lên bảng viết số thập phân, HS cảlớp viết vào vở bài tập
- 1 HS đọc đề bài trớc lớp
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập
Trang 13III CáC HOạT ĐộNG
Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới
+ Gọi học sinh trả lời câu hỏi + Hãy nêu những khó khăn của
Nguyễn Tất Thành khi dự định ra nớcngoài
- Nhận xét, cho điểm học sinh + Tại sao Nguyễn Tất Thành quyết
chí ra đi tìm đờng cứu nớc
*Hoạt động 1
Hoàn cảnh đất nớc 1929 và yêu cầu
thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
- Học sinh thảo luận theo cặp
+ Theo em, nếu để lâu dài tình hình mất
đoàn kết, thiếu thống nhất trong lãnh đạo
sẽ có ảnh hởng thế nào tới cách mạng
Việt Nam
- Lực lợng cách mạng Việt Namphân tán và không đạt thắng lợi
+ Tình hình nói trên đã đặt ra yêu cầu gì? - Hợp nhất các tổ chức cộng sản.+ Ai là ngời có thể đảm đơng việc hợp
nhất các tổ chức cộng sản trong nớc thành
một tổ chức duy nhất? Vì sao?
- Lãnh tụ Nguyễn ái Quốc vì ngời có
uy tín trong phong trào cách mạng
- Học sinh báo cáo kết quả thảo luận - 3 học sinh lần lợt nêu ý kiến
- Đầu xuân 1930, tại Hồng Kông
+ Hội nghị diễn ra trong hoàn cảnh
nào? Do ai chủ trì - Bí mật, Nguyễn ái Quốc.
+ Nêu kết quả của hội nghị - Hợp nhất các tổ chức cộng sản
thành một Đảng Cộng sản duy nhất lấytên là Đảng Cộng sản Việt Nam Đề ra
đờng lối cho cách mạng Việt Nam.+ Tại sao chúng ta phải tổ chức hội
nghị ở nớc ngoài và làm việc trong hoàn
Trang 14+ Hỏi: Sự thống nhất ba tổ chức cộng
sản thành ĐCSVN đã đáp ứng đợc yêu
cầu gì của cách mạng Việt Nam?
- Cách mạng Việt Nam có ngời lãnh
đạo, tăng thêm sức mạnh, thống nhấtlực lợng…
+ Khi có Đảng, cách mạng Việt Nam
phát triển thế nào? - Giành đợc thắng lợi vẻ vang.
Kết luận:
Ngày 3-2-1930 ĐCSVN ra đời Từ đó
cách mạng Việt Nam có Đảng lãnh đạo và
giành đợc những thắng lợi vẻ vang
1 Hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa, nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong từ nhiều nghĩa
2 Phân biệt đợc nghĩa gốc, nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa trong một số câu văn.Tìm đợc ví dụ về sự chuyển nghĩa của một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể ngời và
động vật
II CHUẩN Bị
Tranh ảnh về các sự vật hiện tợng hoạt động có thể minh hoạ cho các nghĩa của
từ nhiều nghĩa VD: tranh vẽ HS rảo bớc đến trờng, bộ bàn ghế núi, cảnh bầu trờitiếp giáp mặt đất
III CáC HOạT ĐộNG
A Kiểm tra bài cũ
Kết quả bài làm đúng: Răng-b; mũi- c;tai- a
- HS nhắc lại
Tai a) Bộ phận ở hai bên đầu ngời hoặc động vật, dùng để nghe
Răng b) Phần xơng cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai
Trang 15- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm
+ Nghĩa gốc là nghĩa chính của từ+ Nghĩa chuyển là nghĩa của từ đợc suy
- Chăm chú nghe thầy cô kể chuyện, nhớ truyện
- Theo dõi bạn kể chuyện nhận xét đúng lời kể của bạn kể tiếp lời kể của bạn
II CHUẩN Bị
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK phóng to
- vật thật: cây sâm, đinh lăng, cam thảo
III CáC HOạT ĐộNG
15
Trang 16A Kiểm tra bài cũ
- HS kể lại truyện đã kể trong tiết trớc
- GV kể chuyện
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
Trong tiết học hôm nay cô sẽ kể cho
các em nghe một câu chuyện về một
danh y Tuệ Tĩnh
Tuệ Tĩnh tên thật là Nguyễn bá Tĩnh
sống dới triều Trần Ông là một vị tu
hành đồng thời là một thầy thuốc nổi
tiếng Từ những cây cỏ bình thờng ông
3 Hớng dẫn HS kể chuyện , trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện
- 3 HS đọc yêu cầu 1, 2, 3
- Kể theo nhóm
- Thi kể trớc lớp từng đoạn theo tranh
- Thi kể toàn truyện trớc lớp
- HS thảo luận kể trong nhóm
- HS thi kể từng đoạn theo tranh trớc lớp
Ngày soạn:11/10/2008
Ngày dạy: Thứ năm, ngày 16/10/2008
Toán HàNG CủA Số THậP PHÂN.
ĐọC, VIếT Số THậP PHÂN.
I MụC TIÊU
Giúp HS :
-Bớc đầu nhận biết hàng của số thập phân
- Tiếp tục học cách đọc, cách viết số thập phân
II CHUẩN Bị
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm - 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theo
Trang 17các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của
tiết học trớc
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy – học bài mới
2.1.Giới thiệu bài
2.2.Giới thiệu về các hàng, giá trị của
- GV hỏi : Dựa vào bảng hãy nêu các
hàng của phần nguyên , các hàng của
phần thập phân trong số thập phân
- Mỗi đơn vị của một hàng bằng bao
nhiêu đơn vị của hàng thấp hơn liền
- Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn
vị của hàng thấp hơn liền sau Ví dụ : 1phần mời bằng 10 phần trăm., 1 phầntrăm bằng 10 phần nghìn
100
1 10
1
;
1000
10 100
Ví dụ : 1 phần trăm bằng
10
1
của 1 phầnmời
- HS trao đổi với nhau và nêu :
Số 375, 406 gồm 3 trăm, 7 chục, 5 đơn
vị, 4 phần mời, 0 phần trăm, 6 phầnnghìn
- Phần nguyên gồm có 3 trăm, 7 chục, 5
đơn vị
- Phần thập phân của số này gồm 4 phầnmời, 0 phần trăm, 6 phần nghìn
- 1 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết sốvào giấy nháp
375, 406
- HS nêu : Viết từ hàng cao đến hàngthấp, viết phần nguyên trớc, sau đó viết17