- Dặn học sinh về hoàn thành vở Bài tập toán 5... - GV treo bảng phụ viết: inh, uynh, ia, uya - 2 HS đọc bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya - GV cho học sinh quan sát và nhận xé
Trang 1* Hoạt động 1: Củng cố đọc, hiểu bài:
Nói dối hại thân
- GV gọi HS đọc bài này - 2 HS đọc
- Câu chuyện muốn khuyên ta điều gì? - HS trả lời
- GV viết những từ sau lên bảng: khoe,trao,
rồi, nhễ nhại, mừng quýnh
- GV cho HS ghép: khoe, trao, nhễ nhại, - HS ghép
- GV cho HD học sinh đọc câu: Nhng em - HS đọc ( cá nhân, lớp)
chợt thấy bác đa th/ mồ hôi nhễ nhại/
- GV nhận xét, sửa chữa
- GV cho HS đọc nối tiếp một lần nữa - HS đọc nối tiếp
* Luyện đọc đoạn, bài:
- GV cho HS đọc nối tiếp theo đoạn - HS đọc nối tiếp
- GV nhận xét
- GV cho HS thi đọc cả bài với nhau - HS thi đọc cá nhân
- GV nhận xét, tuyên dơng
- GV yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh - Cả lớp đọc đồng thanh
* Hoạt động 3:Ôn vần inh, uynh
- Tìm tiếng trong bài có vần inh? - Minh - HS phân tích
- Tìm tiếng ngoài bài có vần inh, uynh?
- GV cho các dãy bàn thi với nhau - Các dày bàn thi với nhau
1
Trang 2- GV cho HS đọc lại cả bài - 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm.
* Hoạt động 2: Luyện nói
Nói lời chào hỏi của Minh với bác đa th
- GV cho HS quan sát tranh và khai thác - HS quan sát tranh và nhận xét nội dung tranh
- GV cho HS đóng vai Minh và bác đa - GV cho HS đóng vai theo cặp đôi
th Minh nói lời chào hỏi đối với bác đa
DAỉNH CHO ẹềA PHệễNG
An toàn và nguy hiểm
I Yêu cầu cần đạt :
- HS biết chơi các trò chơi an toàn, ở những nơi an toàn
- HS tránh những hành động gây nguy hiểm ở nhà, ở trờng
II/ Các hoạt động dạy học:
Trang 3Đánh dấu nhân vào ô trống trớc ý em cho - HS làm miệng
là đúng:
Bé đang chơi với búp bê
Bé đang cầm kéo dọa bạn
Chơi nhảy dây ở sân trờng
Chơi đá bóng ở lòng đờng
- Cả lớp nhận xét
- Gv nhận xét, cho điểm
* Hoạt động 3: Tránh nhữnh hành động
gây nguy hiểm
Đánh dấu nhân vào ô trống trớc ý em cho là
Đi bộ trên vỉa hè nắm tay mẹ
- GV yêu cầu HS thảo luận làm bài tập trên - HS thảo luận nhóm đôi
Trang 4Thứ ba, ngày tháng năm 2010
TOÁN
ÔN TẬP : Các số đến 100
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100; biết viết số liền trước, sốliền sau của một số; biết cộng, trừ số có hai chữ số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Giáo viên kiểm tra 2 học sinh : *Học sinh 1 : Đọc các số từ 50 70 *Học sinh 2 : Đọc các số từ 70 90 + Giáo viên nhận xét cho điểm
3.Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Mt: Học sinh nắm nội dung, yêu cầu bài học
Trang 5- Giáo viên giới thiệu bài - ghi bảng
Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Mt : Củng cố đọc, viết, tính cộng trừ, giải toán có lời văn
• Bài 1 : 1 học sinh đọc yêu cầu bài
- Gọi 1 em lên bảng Cả lớp làm vào vở
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
• Bài 2 : Treo bảng phụ gọi 1 học sinh đọc yêu cầu
- Gọi 1 em làm mẫu 1 bài
- Gọi lần lượt các em trả lời miệng các bài
- giáo viên nhận xét
• Bài 3 : Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- Giáo viên tổ chức cho 2 nhóm thi đua
- Giáo viên nhận xét, tổng kết
• Bài 4 : Yêu cầu học sinh làm bảng con
- Gọi 3 học sinh lên bảng chữa bài
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về hoàn thành vở Bài tập toán
5
Trang 6CHÍNH TAÛ
Bác đa th
I/ yêu cầu cần đạt :
- Tập chép đúng đoạn “ Bác đ a th mồ hôi nhễ nhại” : khoảng 15 – 20 phút
- Điền đúng vần inh, uynh; chữ c, k vào chỗ trống Bài tập 2,3 ( SGK )
- Gv treo bảng phụ có viết đoạn văn: - 2 HS đọc
“ Bác đa th nhễ nhại”
- GV cho HS luyện viết vào bảng con - HS viết vào bảng con
Trang 7những tiếng các em hay viết sai: trao,rồi,
mừng quýnh, khoe, của
- GV nhận xét, sửa chữa
- Khi viết một đoạn văn ta trình bày nh - HS trả lời
thế nào?
- Tên riêng các em có viết nh thế nào?
- GV cho HS nhắc lại t thế ngồi, cách - 2 HS nhắc lại
cầm bút
- GV đọc bài cho HS viết - HS viết bài vào vở
- Gv đọc lại bài cho HS soát lỗi - HS soát lỗi
- HS đổi chéo vở để soát lỗi
Trang 8TAÄP VIEÁT
Tô chữ hoa: X,Y
I/ Yêu cầu cần đạt :
- Tô đợc các chữ hoa : X, Y
- Viết đúng các vần inh, uynh, ia, uya; các từ ngữ : bình minh, phụ huynh, tia chớp,
đêm khuya kiểu chữ viết thờng, cở chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết đợc ít nhất một lần )
* Giới thiệu bài: GT trực tiếp
* Hoạt động 2: HD viết chữ hoa: X, Y
- GV gắn chữ mẫu lên bảng: X, Y - HS quan sát, nhận xét
- Chữ hoa X, Y cao mấy ô ly? - HS trả lời
- Chữ hoa X, Y gồm những nét nào?
- Chữ hoa Y có nét giống chữ hoa nào ta đã học?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa hớng dẫn quy - HS quan sát
- GV treo bảng phụ viết: inh, uynh, ia, uya - 2 HS đọc
bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya
- GV cho học sinh quan sát và nhận xét về - HS quan sát và nhận xét
độ cao của các con chữ, khoảng cách giữa
chữ này với chữ kia, từ này với từ kia
- GV viết mẫu, vừa viết vừa hớng dẫn - HS quan sát
quy trình viết
Trang 9- GVHD học sinh viết vào VTV - HS viết vào vở
- GV cho HS nhắc lại t thế ngồi, cách cầm bút - HS nhắc lại
- GV chấm một số bài, nhận xét
* Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xét tiết học
9
Trang 10TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Thời tiết
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết sự thay đổi của thời tiết
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe khi thời tiết thay đổi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Oån định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Tiết trước các con học bài gì? (Trời nóng, trời rét)
- Khi trời nóng em cảm thấy như thế nào?
- Khi trời rét em cảm thấy như thế nào?
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài mới
Hoạt động 1:
Làm việc tranh ở SGK
Mục tiêu: xếp các tranh ảnh, mô tả các hiện
tượng của thời tiết một cách sáng tạo.
Cách tiến hành:
GV cho lớp lấy SGK làm việc
- GV cùng lớp theo dõi, kiểm tra xem đúng
hay sai
GV cho một số nhóm lên trình bày
Tuyên dương những bạn diễn đạt đúng
GV kết luận: Thời tiết luôn thay đổi, lúc trời
nắng, khi trời mưa, khi trời nóng, lạnh
Hoạt động 2: Thảo luận chung.
Mục tiêu: HS biết được ích lợi của việc dự
- HS thảo luận nhóm 4
HS sắp xếp các tranh cho phù hợp phù hợp với thời tiết
- Đại diện nhóm lên trình bày
Trang 11báo thời tiết.
Cách tiến hành:
- GV nêu câu hỏi:
+ Vì sao ta lại biết ngày mai trời nắng?
+ Khi trời nóng em mặc như thế nào?
+ Khi trời rét em mặc như thế nào?
+ Đi giữa trời nắng em phải làm gì?
+ Đi giữa trời mưa em phải làm gì?
Kết luận: Các em cần phải ăn mặc hợp thời
tiết để bảo vệ sức khoẻ.
Hoạt động 3
Hoạt động nối tiếp
Mục tiêu : HS nắm được nội dung bài học
Cách tiến hành
GV nêu câu hỏi củng cố
- Con hãy nêu cách mặc khi mùa hè đến hay
mùa đông về
- Măc hợp thời tiết có lợi gawc
- Liên hệ HS trong lớp xem những bạn nào
đã mặc đúng thời tiết
Nhận xét, dặn do ø:
- Aên mặc phải hợp thời tiết để bảo vệ sức
khỏe
- Có dự báo thời tiết
HS trả lời
11
Trang 12Thửự tử, ngaứy thaựng naờm 2010
TAÄP ẹOẽC
Làm anh
I/ Yêu cầu cần đạt :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : làm anh, ngời lớn, dỗ dành, dịu dàng Bớc
đầu biết nghỉ hơi ở cuối dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài : Anh chị phải yêu thơng em, nhờng nhịn em
- Trả lời đợc câu hỏi 1 ( SGK )
- Gv gọi HS đọc bài: Bác đa th - 2 HS đọc
- Em cần làm gì đối với các bác đa th? - HS trả lời
- GV viết những tiếng, từ sau lên bảng:
chuyện đùa, nhờng, chia, quà
* Luyện đọc đoạn bài:
- GV cho HS đọc nối tiếp từng khổ thơ - HS đọc nối tiếp
- GV cho HS thi đọc cả bài thơ - Các cá nhân thi đọc
- Cả lớp nhận xét
- GV nhận xét, cho điểm
- GV cho cả lớp đọc đồng thanh - Cả lớp đọc đồng thanh
* Hoạt động 3: Ôn các vần ia, uya
- Tìm tiếng trong bài có vần ia? - chia - HS phân tích
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ia, uya?
- GV cho các dãy bàn thi với nhau - Các dãy bàn thi với nhau
- Cả lớp nhận xét
Trang 13- GV nhận xét, tuyên dơng.
Tiết 2
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
- GV gọi 1 HS đọc lại toàn bộ bài thơ - 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm
- Anh phải làm gì khi chia quà cho em? - HS trả lời
- Anh phải làm gì khi có đồ chơi đẹp?
* Hoạt động 2: Luyện nói
Kể về anh ( chị , em ) của em
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK - HS quan sát tranh và nhận xét
và khai thác nội dung tranh
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi kể cho - HS thảo luận nhóm đôi
nhau nghe về anh hoặc chị hoặc em của
OÂN TAÄP : Caực soỏ ủeỏn 100
I YEÂU CAÀU CAÀN ẹAẽT :
- Thửùc hieọn ủửụùc coọng, trửứ soỏ coự hai chửừ soỏ; xem giụứ ủuựng; giaỷi ủửụùc baứi toaựncoự lụứi vaờn
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
13
Trang 14+ Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng yêu cầu tìm số liền trước, liền sau của các số 82,
39, 46, 55
+ Giáo viên nhận xét
3.Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Mt: Học sinh nắm nội dung, yêu cầu bài học
- Giáo viên giới thiệu bài - ghi bảng
Hoạt động 2 : Làm bài tập
Mt : Rèn kỹ năng tính cộng, trừ, giải toán, xem giờ
• Bài 1 : Yêu cầu học sinh tính nhẩm rồi nêu kết quả nhanh
- Cho mỗi tổ nhẩm nhanh 1 phần
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
• Bài 2 : 1 học sinh nêu yêu cầu bài
- Gọi học sinh nhắc lại cách tính Giáo viên nhắc lại và hướng dẫn cách tính
- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng làm bài
- Cả lớp làm vào vở Giáo viên nhận xét sửa bài
• Bài 3 : 1 học sinh đọc đề bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn tìm độ dài sợi dây còn lại ta làm như thế nào ?
- Gọi 1 học sinh lên bảng Cả lớp giải vào vở
- Giáo viên nhận xét
• Bài 4 : 1 học sinh đọc yêu cầu bài
- Gọi 2 em nhắc lại cách đặt tính và cách tính
- Học sinh làm bảng con
• Bài 5 : Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
- Tổ chức cho 2 đội thi đua xem giờ đúng
- Giáo viên tổng kết
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về hoàn thành vở Bài tập toán
Trang 15THỦ CÔNG
Ôn tập chủ đề : “ cắt, dán giấy ”
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Củng cố được kiến thức, kỹ năng cắt, dán các hình đã học
- Cắt, dán được ít nhất hai hình trong các hình đã học Sản phẩm cân đối Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
15
Trang 161 Ổn định lớp : Hát tập thể.
2 Bài cũ :
Học sinh nêu các hình đã học : Học sinh nêu, lớp bổ sung
Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh, nhận xét Học sinh đặt đồ dùng học tập lên bàn
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Nêu quy trình cắt,dán
giấy
Mục tiêu : Học sinh nêu đúng quy
trình các bước cắt, dán giấy
Quan sát hình mẫu và nhận xét
Thực hành trên giấy trắng kẻ ô
Đếm ô kẻ hình theo mẫu
Dùng kéo cắt rời sản phẩm
Dán sản phẩm vào vở
Hoạt động 2 : Học sinh thực hành
Mục tiêu : Em hãy cắt dán một trong
những hình đã học mà em thích nhất
Yêu cầu thực hiện đúng quy trình
Hoạt động 3 : Chấm bài, nhận xét
Học sinh nêu,lớp bổ sung
Học sinh lắng nghe
Học sinh thực hành
4 Đánh giá – Nhận xét :
- Hoàn thành : Thực hiện đúng quy trình kỹ thuật, đường cắt thẳng, dán hình phẳng, đẹp
Tuyên dương,khích lệ những em có bài làm sáng tạo
- Chưa hoàn thành : Thực hiện quy trình không đúng, đường cắt không phẳng, dán hình không phẳng, có nếp nhăn
- Giáo viên nhận xét tinh thần, thái độ học tập, sự chuẩn bị đồ dùng học tập
Trang 17Thứ năm, ngày tháng năm 2010
TOÁN
ÔN TẬP : Các số đến 100
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Nhận biết được thứ tự các số từ 0 đến 100; thực hiện được cộng, ytừ các sốtrong phạm vi 100 ( không nhớ )
- Giải được bài toán có lời văn; đo được độ dài đoạn thẳng
17
Trang 182.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 2 học sinh lên bảng * Học sinh 1 : 86 – 13 – 12 = 48 + 11 – 10 =
* Học sinh 2 : Thực hành xem giờ đúng trên đồng hồ
+ Giáo viên nhận xét cho điểm
3.Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Mt: Học sinh nắm nội dung, yêu cầu bài học
- Giáo viên giới thiệu bài - ghi bảng
Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Mt : Học sinh làm tốt các bài tập
• Bài 1 : Giáo viên treo bảng phụ gọi học sinh nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh hoàn thành bảng số ở trên
- Gọi học sinh đọc lại
- Hướng dẫn học sinh dựa vào bảng số để tìm số liền trước, số liền sau của 1số
• Bài 2 : Giáo viên treo bảng phụ, yêu cầu học sinh đọc đề
- Yêu cầu học sinh dựa vào bảng số để làm bài
- Gọi 3 em lên bảng Cả lớp làm bài
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
• Bài 3 : Tiến hành tương tự bài 2
• Bài 4 : Gọi 1 học sinh đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn tìm số gà em làm như thế nào ?
- Gọi học sinh lên bảng Cả lớp giải vào vở
• Bài 5 : Cho học sinh tiến hành đo độ dài đoạn thẳng AB
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về hoàn thành vở Bài tập toán
Trang 20- GV cho HS luyện viết vào bảng con - HS viết vào bảng con.
những chữ các em hay viết sai: chia quà,
reo, chào, xin, quả
- GV cho HS chép bài vào vở - HS chép bài
- HS đổi chéo vở soát lỗi
Hoa cúc àng Bé ang tay
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và - HS quan sát tranh và thảo luận thảo luận nhóm bài tập trên
- Kể lại đợc một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dới tranh
- Biết đợc ý nghĩa câu chuyện : Lễ phép, lịch sự sẽ đợc mọi ngời qúy mến và giúp
đỡ
II/ Đồ dùng:
- Tranh trong SGK
- Sách bổ trợ chuyện kể
III/ Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: Củng cố nội dung,
ý nghĩa chuyện: Cô chủ không biết quý
tình bạn
- GV gọi HS kể lại chuyện này - 1 HS kể
Trang 21- Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì? - HS trả lời.
- GV nhận xét, cho điểm
* Hoạt động 2 : Giới thiệu bài : Một cậu bé - Hs lắng nghe
Giận cả nhà ra công viên ngồi Vì sao cậu giận ?
Chuyện gì xảy ra với cậu bé ? Cô mời các em cùng
theo dõi câu chuyện Hai tiếng kì lạ
* Hoạt dộng 3 : Hớng dẫn học sinh tập kể chuyện - Hs tập kể theo tranh
- Hs kể lại toàn bộ câu chuyện
- GV : Theo em hai tiếng kì lạ cụ già dạy cho - Hs : Đó là “vui lòng”
- Dặn dò học sinh phải luôn lễ phép, lịch sự với mọi ngời
- Dặn học sinh về nhà kể lại câu chuyện cho gia đình cùng nghe
Mể THUAÄT
VEế Tệẽ DO
I YEÂU CAÀU CAÀN ẹAẽT :
- Bieỏt choùn ủeà taứi phuứ hụùp
- Bửụực ủaàu bieỏt caựch veừ hỡnh, veừ maứu, bieỏt caựch saộp xeỏp hỡnh aỷnh
- Veừ ủửụùc tranh ủụn giaỷn, coự noọi dung vaứ veừ maứu theo yự thớch
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC:
1 GV chuaồn bũ:
Moọt soỏ tranh cuỷa hoaù sú, cuỷa HS veà phong caỷnh, chaõn dung, túnh vaọt, sinh hoaùt,
… vụựi caực vaọt lieọu nhử chỡ maứu, buựt daù, maứu boọt, maứu nửụực
2 Hoùc sinh chuaồn bũ:
- Vụỷ Taọp veừ 1
- Buựt chỡ, maứu veừ
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC CHUÛ YEÁU:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh ẹDDH
ẹaõy laứ baứi kieồm tra cuoỏi naờm, vỡ theỏ
21
Trang 22_Giới thiệu một số tranh cho HS xem
để các em biết các loại hình phong
cảnh, tĩnh vật, sinh hoạt, chân dung
_Nêu lên yêu cầu của bài vẽ để HS
chọn đề tài theo ý thíchcủa mình
_Gợi ý một số đề tài Ví dụ:
+ Gia đình
-Chân dung: ông bà, cha mẹ, anh chị
em hay chân dung mình
-Cảnh sinh hoạt gia đình: Bữa cơm gia
đình; Đi chơi ở công viên; Cho gà ăn…
+Trường học
-Cảnh đến trường; học bài; lao động
trồng cây; nhảy dây…
-Mừng ngày 20/11; ngày khai
trường…
+Phong cảnh: Phong cảnh biển, nông
thôn, miền núi…
+Các con vật: Con gà, con chó, con
trâu, …
_Giúp đỡ HS làm bài
3 Nhận xét:
Chọn các bài vẽ đẹp trong năm học,
chuẩn bị trưng bày kết quả học tập cuối