1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 3-Tuần 4-6

111 208 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế bài dạy Phân môn Tập đục Kể chuyện: Ngới mẹ
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án môn học
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 2,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Các hoạt động dạy - học Tập Đọc Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS đọc bài thơ : Quạt cho bà ngủ & trả lời câu hỏi về nội dung bài thơ.. Hoạ

Trang 1

TUẦN 4 :

Thứ hai ngày 1 thỏng 10 năm 2007

Thiết kế bài dạy

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt lời ngời kể và lời các nhân vật Biết đọc thầm nắm ý cơ bản

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó đợc chú giải cuối bài

- Hiểu nội dung và ý nghĩa câu chuyện : Ngời mẹ rất yêu con Vì con ngời mẹ có thểlàm tất cả

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn; kể tiếp đợc lời kể của bạn

II/ Đồ dùng day học

- Tranh minh họa bài đọc và truyện kể trong SGK

- Bảng phụ viết đoạn văn cần hớng dẫn HS luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy - học

Tập Đọc

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A/Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài thơ : Quạt cho bà ngủ &

trả lời câu hỏi về nội dung bài thơ -3HS đọc thuộc lũng bài thơ ,trả lời cõuhỏi : +Khi bà ngủ cảnh vật trong nhà ngoài

vườn thế nào ? + Bạn nhỏ trong bài thơ là người thế nào ?

- GV nhận xét

B/ Bài mới:

1/ Giới thiệu bài:

- Hôm nay các em sẽ đọc truyện Ngời

mẹ - Một câu truyện rất cảm cảm động

của nhà văn nổi tiếng thế giới tên là

An-dec-xen viết về tấm lòng ngời mẹ

- HS quan sát tranh minh họa

Trang 2

*2/ Đọc từng đoạn trớc lớp:

- Hớng dẫn HS ngắt nghỉ hơi đúng:

Thần Chết chạy nhanh hơn gió/và

chẳng bao giờ trả lại những ngời lão đã

cớp đi đâu.

- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn (2 lợt)

- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ

*3/ Đọc từng đoạn trong nhóm:

- Các nhóm thi đọc, 4 HS đại diện 4

3/ Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1, kể vắn

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2, trả lời:

Ngời mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ đờng

cho bà?

- Bà mẹ chấp nhận yêu cầu của bụi gai:

ôm gì bụi gai vào lòng để sởi ấm nó, làm

nó đâm chồi mùa đông buốt giá

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3, trả lời:

Ngời mẹ đã làm gì để hồ nớc chỉ đờng

cho bà?

- Bà mẹ chấp nhận yêu cầu của hồ nớc:khóc đến nỗi đôi mắt thành 2 hònngọc

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 4, trả lời:

Thái độ của Thần Chết nh thế nào khi

thấy ngời mẹ?

- Ngạc nhiên, không hiểu vì sao ngời mẹ

có thể tìm đến tận nơi mình ở

Ngời mẹ trả lời nh thế nào? vì bà là mẹ - ngời mẹ có thể làm tất

cả vì con và bà đòi Thần Chết trả concho mình

- Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài, trao đổi

chọn ý đúng nhất nói lên nội dung câu

- GV đọc mẫu lại đoạn 4, hớng dẫn cách

ngắt hơi nhấn giọng

- YC HS luyện đọc phân vai theo nhóm 3

- 3 HS đọc

- Luyện đọc theo nhóm 1 phút

- Mời 2 nhóm HS (mỗi nhóm 3 em) tự

phân các vai (ngời dẫn chuyện, Thần

Chết, bà mẹ) thi đọc

- Lớp nhận xét

- Mời 6 HS đọc toàn bài theo vai -HS luyện đọc theo vai

Trang 3

chuyÖn cho ngíi th©n nghe.

- §ôc tríc bµi míi: ¤ng ngo¹i

- Ngíi mÑ rÍt yªu con, rÍt dòng c¶m,

ng-íi mÑ cê thÓ lµm tÍt c¶ v× con

- HS liªn hÖ tr¶ líi

- §ôc bµi & t×m hiÓu c©u hâi trong SGK

A- Mục tiêu: Giúp HS

- Ôn tập củng cố cách tính cọng trừ các số có 3 chữ số, cách tính nhân, chia trong bảng đã học

- Cñng cỉ kü n¨ng t×m thõa sỉ , sỉ bÞ chia cha biÕt

- Củng cố cách giải toán có lời văn (liên quan đế so sánh hai số hơn kém nhau một số đơn vị).B- chuẩn bị: Phiếu bài tập

C- Lên lớp:

I- Ổn định tổ chức

II- KT bài cũ: Thùc hµnh xem sỉ gií trªn ®ơng hơ:

6 gií 15 phót , 9 gií kÐm 5 phót

- Gi¶i bµi 2 / SGK ( Dôc ®Ò & gi¶i to¸n )

- Kiểm tra vở bài tập HS, GV nhận xét

III- Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 C¸c ho¹t ®ĩng :

Bài 1: YC HS tự đặt tính và tính kết quả

- GV theo dđi HS ®Ưt sỉ & tÝnh kÕt qu¶

Chó ý HS yÕu lµm tÝnh

- 3 HS hiÖn b¶ng líp , HS c¶ líp lµm

vị BT -Đổi chéo vở chữa bài a) 415 + 415

- GV theo dõi nhận xét

Bài 2: yêu cầu HS nắm được quan hệ giữa a) T×m thõa sỉ b) T×m sỉ bị chia

Trang 4

thành phần và kết quả phép tính “tìm x”.

- X trong bµi a lµ t×m sỉ g× ? T×m x trong

to¸n

- Hd c¸ch gi¶i trong toµn líp

- Gôi 1 HS nhỊn phiÕu HT & lµm bµi trªn

phiÕu Sau ®ê d¸n b¶ng bµi gi¶i & kÕt qu¶

Đáp số: 35 lít

Bµi 5 ( GT )

IV Củng cố : HS nhắc lại nội dung bài học : Muỉn t×m TS , SBC ta lµm thÕ nµo ?

- Muỉn thùc hiÖn phÐp trõ , phÐp cĩng tríc tiªn ta lµm thÕ nµo ?

- Giáo dục - liên hệ

V Dặn dò : Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau : KiÓm tra

- Nhận xét tiết học

-ĐẠO ĐỨC : GIỮ LỜI HỨA ( TIẾT 2 )

I MỤC TIÍU : (Như tiết 1)

II TĂI LIỆU & PHƯƠNG TIỆN : ( Như tiết 1 )

1.Hoạt động 1 : Thảo luận theo nhóm đôi

- GV phât phiếu học tập & yíu cầu HS lăm văo

phiếu

- Nội dung phiếu : Hêy điền chữ Đ trước hănh vi

đúng , chữ S trước hănh vi sai

a) Vđn xin phĩp mẹ sang nhă bạn chơi đến 9 giờ

sẽ về Đến giờ hẹn , Vđn tạm biệt bạn ra về ,

mặc dù đang chơi vui

b) Giờ sinh hoạt lớp tuần trước , Cường bị phí

bình vì hay lăm mất trật tự trong giờ học

Cường tỏ ra hối hận , hứa với cô giâo vă cả lớp

sẽ sửa chữa nhưng đựơc văi hôm , cậu ta lại nói

chuyện riíng & đùa nghịch trong lớp học

c) Quy hứa với em bĩ sau khi học xong sẽ cùng

chơi đồ hăng với em Nhưng khi Quy học xong

thì trín ti vi có phim hoạt hình Thế lă Quy ngòi

xem phim , bỏ mặc em bĩ chơi một mình

d) Tú hứa sẽ lăm một chiếc diều cho bĩ Dung ,

- HS nhận phiếu & thảo luận nhóm để điền kết quả văo nội dung phiếu

- a) Điền chữ Đ ( Vì Vđn biết giữ lời hứaVđn đê hẹn với mẹ nín dù chơi vui mấy ,đến giờ hẹn Vđn phải về )

b) Điền chữ S (Vì Cường không biết giữ lời hứa Cưòng có lỗi Hứa với cô & câc bạn lă sẽ sửa chữa , nhưng được văi hôm cậu lại tâi phạm.)

c ) Điền chữ S ( Vì Quy hứa với em khi học xong lă sẽ chơi cùng với em Thế

mă trín ti vi có phim hoạt hình hay Quy lại quín mất lời hứa với em , bỏ mặc em

Trang 5

con chú hàng xóm và em đã dành cả buổi sáng

chủ nhật để hoàn thành chiếc diều Đến chiều ,

Tú mang tặng cho bé Dung Bé mừng rỡ cảm

ơn anh Tú

- GV & HS trao đổi bổ sung

- GV kết luận : - Các việc làm a, d là biết giữ lời

hứa Các việc làm b, c là không biét giữ lời

hứa

Hoạt động 2 : Đóng vai

- GV chia nhóm , giao việc cho các nhóm thảo

luận & chuẩn bị đóng vai trong tình huống : Em

đã hứa cùng bạn làm một việc gì đó , nhưng sau

đó em hiểu ra việc làm đó là sai ( ví dụ : hái

trộm quả trong vườn nhà khác , đi tắm sông …)

Khi đó em sẽ làm gì ?

- GV kết luận : Em cần xin lỗi bạn , giải thích lí

do & khuyên bạn không nên làm điều sai trái

Hoạt động 3 : Bày tỏ ý kiến

- GV lần lượt nêu từng ý kiến , quan điểm có

liên quan đến việc giữ lời hứa , yêu cầu HS bày

tỏ thái độ đồng tình , không đồng tình hoặc

lưỡng lự bằng cách giơ phiếu màu theo quy

ước

a) Không nên hứa hẹn với ai bất cứ điều gì

b) Chỉ nên hứa những điều mình có thể thực

hiện được

c) Có thể hứa mọi điều , còn thực hiện được hay

không thì không quan trọng

d) Người biết giữ lời hứa sẽ được mọi người tin

cậy , tôn trọng

đ) Cần xin lỗi và giải thích rõ lí do khi không thể

thực hiện được lời hứa

e) Chỉ cần thực hiện lời hứa với người lớn tuổi

- GV kết luận : Đồng tình với các ý kiến b, d ,

đ ; không đồng tình với ý kiến a , c , e

- GV kết luận chung : Giữ lời hứa là thực hiện

đúng điều mình đã nói , đã hứa hẹn Người biết

giữ lời hứa sẽ được mọi người tin cậy và tôn

trọng

chơi một mình )

d) Điền chữ Đ ( Vì Tú đã hứa với bé Dung nên dù khó khăn mấy Tú cũng dành thời gian để hoàn thành chiếc diều tặng bé Dung )

- HS theo dõi lắng nghe

- HS thảo luận chuẩn bị đóng vai

- Các nhóm lên đóng vai

- Cả lớp trao đổi , thảo luận :

• Đồng tình với cách ứng xử của nhóm vừa trình bày không ? Vì sao ?

• Theo bạn , bạn có cách giải quyết nào khác tốt hơn không ?

- HS lắng nghe từng ý kiến của GV đưa

ra , suy nghĩ & bày tỏ thái độ về từng ý kiến

- HS đưa thẻ màu xanh

- Đưa thẻ màu đỏ

- Đưa thẻ màu xanh

- Đưa thẻ màu đỏ

- Đưa thẻ màu đỏ

- Đưa thẻ màu xanh

- Ghi nhớ những việc nên làm & không nên làm

- Lắng nghe

Trang 6

IV.Củng cố , dặn dò : Em hiểu như thế năo lă giữ lời hứa ?

- Hs đọc lại câc ý kiến đồng tình của hoạt động 3

- Dặn dò : Ghi nhớ & thục hiện giữ lời hứa

- Nhận xĩt tiết học

Thứ ba ngăy 2 thâng 10 năm 2007

Tập đọc (tiết 11) ÔNG NGOẠI

A Mục đích yêu cầu:

1 Rèn luyện kỹ năng đọc thành tiếng

- Chú ý đọc đúng các từ dễ phat âm sai: nhường chỗ, xanh ngắt, lặng lẽ

- Đọc đúng các kiểu câu , phân biệt được lời dẫn chuyện và lời nhận xét

2 Rèn luyện kỹ năng đọc - hiểu

- Hiểu nghĩa và biết cách dùng từ mới trong bài

- Nắm được nội dung của bài : Hiểu tình cảm Ông cháu rất sâu nặng Ông hết lòng chămsóc cho cháu, cháu mãi mãi biết ơn ông - người thầy đầu tiên của cháu trước ngưỡng cửatrường tiểu học

B Chuẩn bị đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

- Bảng viết những khổ thơ cần hướng dẫn HS luyện đọc

C Lên lớp:

I Ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

- Gọi lần lượt 2 HS kể lại cđu chuyện : “Người mẹ ” và trả lời câu hỏi trong nội dung cđuchuyện : Người mẹ đê lăm những việc gì để bụi gai chỉ đường cho bă ?

- Cđu chuyện muốn khuyín em điều gì ?

IV Bài mới :

1) gt bài :

2) Luyện đọc :

* Luyện đọc :

a) GV đọc mẫu toàn bài với giọng chậm rải nhịp

- Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ - HS đọc từng câu - em đầu bàn đọc tiếp

theo đọc cho đến hết bài

- GV theo dõi nhận xét

- HS tìm hiểu nghĩa từ; loang lỗ - Đọc từng đoạn trước lớp.- HS đọc từng đoạn nối tiếp nhau

- Đọc từng đoạn trước nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh

3.Hướng dẫn tìm hiểu bài :

- Cả lớp đọc thầm đoạn 1, trả lời :

- Thành phố sắp vào thu có gì đẹp? - Trời xanh ngắt trên cao xanh như dòng

Trang 7

sông trong trôi lặng lẽ giữa ngọn cđy hỉphố

- Yíu cầu HS đọc thành tiếng đoạn 2

- Cả lớp đọc thầm và trả lời:

Ông ngoại giúp bạn nhỏ chuẩn bị đi học như thế

nào?

Ông dẫn bạn đi mua sách vở chọn búthướng dẫn cách bọc vở, pha mực- dạynhững chữ cái đầu tiên

- HS đọc thành tiếng đoạn 3

- Cả lớp đọc thầm : tìm những ảnh đẹp mà em

thích trong đoạn văn ông dẫn cháu đến thăm

trường

+ Ông chậm rãi nhấn từng nhịp chđn trínchiếc xe đạp cũ, đèo bạn nhỏ đếntrường

+ Ông dẫn các bạn nhỏ lang thang khắpkhu lớp trống trong cái vắng lặng cuốihè

- Một HS đọc câu cuối và trả lời: Vì sao bạn nhỏ

gọi ông ngoại là người thầy đầu tiên ? + Vì ông dạy bạn chữ cái đầu tiên, ôngdạy bạn đến trường.+ GV chốt lại ý chính

4) Luyện đọc lại đoạn 4

- Hướng dẫn HS đọc cách ngắt nghỉ hơi - HS thi đọc diễn cảm đoạn văn

- HS thi đọc cả bài

IV Củng cố: GV hỏi: Em thấy tình cảm của

hai ông cháu trong bài văn này như thế nào ?

- Giáo dục - liên hệ

V Dặn dò: Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

Nhận xét tiết học

- Tình cảm hai ông châu thật lă sđu nặng Ông luôn luôn quan tđm chăm sóc cho châu , châu luôn kính trọng & biết ơn ông

Toán (tiết 17) KIỂM TRA

A Mục tiêu: Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm học của HS , tập trung văo :

- Kỹ năng thực hiện phép cộng , phép trừ (có nhớ 1 lần ) các số có 3 chữ số

- Nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị ( dạng

1 1 1 1 , , ,

2 3 4 5 )

- Giải bài toán đơn về ý nghĩa phép tính

- Kỹ năng tính độ dài đường gấp khúc

B Chuẩn bị : đề Kiểm tra

C Lên lớp:

I Ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

III Bài mới gt bai kiểm tra

HS làm vào vở bài tập - hoặc làm vào giấy

A Đề Kiểm tra :

1 Đặt tính rồi tính :

Trang 8

a) 327 + 416 ; 561 - 244 ; 462 + 354 ; 728 45–

2 Khoanh tròn vào 1

3số bông hoa :

3 Mỗi hộp có 4 cái cốc Hỏi 8 cái hộp cốc có bao nhiêu cái ?

4 Tính độ dài đường gấp khúc ABCD (có kích thước ghi trên hình vẽ)

b) Độ dài đường gấp khúc ABCD có độ dài mấy mét ?

B Cách ghi điểm :

Bài 1: 4 điểm Mỗi phép tính làm đúng ghi 1 diểm

Bài 2: 1 điểm (khoanh tròn đúng mỗi câu 1

2 điểm ) Bài 3: 2,5 điểm lời giải đúng 1 điểm, phép tính đúng 1 điểm, Đáp số 0,5 điểm

Bài 4: 2, 5 điểm

a) tính độ dài đường gấp khúc 2 điểm: lời giải đúng 1 điểm, phép tính đúng 1đ

b) Đổi được 100 cm = 1m (0,5 điểm )

IV Củng cố: Nhận xét bài lăm của HS

V Dặn dò: Về nhà xem lại bài chuẩn bị bài mới

Nhận xét tiết học

-Thủ công : GẤP CON ẾCH (tt) A Mục đích, yêu cầu: - HS gấp được con ếch - Gấp được con ếch bằng giấy mău đúng qui trình kỹ thuật - Hứng thú với giờ học gấp hình B Chuẩn bị: Mẫu con ếch được gấp bằng giấy mău - Tranh qui trình gấp con ếch bằng giấy - Bút màu đen hoăc bút dạ màu sẫm C Lên lớp : I Ổn định tổ chức II Kiểm tra bài cũ HS nêu các bước thực hành gấp con ếch III Bài mới 1 GT bài Giáo viên Học sinh Hoạt động 3: HS thực hành gấp con ếch - Gọi HS nêu các bước gấp con ếch - HS nêu

D

C

B

A

40cm

Trang 9

- Tổ chức HS thực hành gấp con ếch theo

- GV đến các nhóm quan sát giúp đỡ uốn nắn

cho những HS còn lúng túng

- HS gấp xong con ếch trong nhóm

- Thi ếch của ai nhảy nhanh hơn, xa hơn

- Những ếch không nhảy - GV giải thích để

rút kinh nghiệm

- HS trình bày sản phẩm trên bàn

- GV chọn sản phẩm đẹp cho cả lớp quan sát ,

khen ngợi những em gấp đẹp , động viên

khuyến khích những em chưa gấp đẹp

IV Củng cố: HS trình bày các bước thực hành gấp con ếch

- Giáo dục - liên hệ

V Dặn dò: Về nhà thực hănh gấp con ếch đẹp hơn Học bài & chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

-Chính tả (tiết 7) (nghe viết) NGƯỜI MẸ

A Mục đích, yêu cầu : Rỉn luyện kỹ năng viết chính tả :

- Nghe - viết lại chính xác đoạn văn tóm tắt nội dung truyện Người mẹ (62 tiếng)

- Biết viết hoa các chữ đầu câu và các tên riêng, viết đúng các dấu câu; dấu chấm, dấu phẩydấu hai chấm

- Làm đúng các bài tập có âm đầu hoặc vần dễ lẫn d/gi/r hoặc ân/ âng

B Đồ dùng dạy học : Vở bài tập

Giấy viết sẵn bài tập 2a

C Lên lớp:

I Ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng viết các từ ngoắc ngữ, ngoặc kép, mở cửa,đổ vỡ

- Cả lớp viết bảng con

III Bài mới:

1.GT bài

2 Hướng dẫn nghe - viết chính tả

a) HD HS chuẩn bị :

- GV đọc đoạn văn viết chính tả - HS theo dõi

- 2 HS đọc lại - cả lớp theo dõi SGK nhậnxét chính tả

- Tìm các tên riêng trong bài chính tả ? - (Thần chết, Thần Đêm Tối)

- Các tên ấy được viết như thế nào? - Viết hoa các chữ cái đầu mỗi tiếng

- Những dấu câu nào được dùng trong đoạn

- HS đọc thầm đoạn văn tự viết ra vở nhápnhững từ mình viết sai

Trang 10

b) GV đọc cho HS viết bài - HS viết bài vào vở

- GV theo dõi tư thế ngồi, cách cầm bút, nội

dung bài viết của các các em

b) Thđn thể , vđng lời , câi cđn

- Cả lớp và giáo viên nhận xét chốt lời giải

đúng

IV Củng cố: Nhắc HS viết sai về nhà sửa lỗi

V Dặn dò: Về nhà viết mỗi chữ sai (1 dòng ) & xem lại bài tập

Nhận xét tiết học -Tự nhiên xã hội (tiết 7) HOẠT ĐỘNG TUẦN HOÀN

A Mục đích yêu cầu: Sau bài học HS biết :

- Thực hành nghe nhịp đập của con tim và đếm nhịp mạch đập

- Chỉ được đường đi của máu trong sơ đồ vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ

B Chuẩn bị : Các hình trong SGK trang 16 - 17

- Sơ đồ hai vòng tuần hoàn (sơ đồ câm) và các phiếu rời ghi tên các loại mạch máu của 2 vòngtuần hoàn

C Lên lớp :

I Ổn định tổ chức :

II Kiểm tra bài cũ :

- HS trả lời câu hỏi : Cơ quan tuần hoăn gồm có những cơ quan năo ? Thực hiện chứcnăng gì ? Mâu gồm những thănh phần năo ?

- Giáo viên nhận xét

III Bài mới

1 GT bài :

2 Câc hoạt động :

Hoạt động 1: Thực hành

Bước 1: Làm việc cả lớp

- GV hướng dẫn HS : - Aïp tai vào ngực bạn để nghe tim đập vàđếm số nhịp đập của tim trong 1 phút.

tay phải lên cổ tay lên vỗ tay của mình,hoặc tay trái của bạn đếm số nhịp mạchđập trong 1 phút

- Bước 2: Từng cặp HS thực hành như hướng

dẫn

- Bước 3: HS thảo luận trả lời :

+ Các em đã nghe thấy gì khi áp tai vào ngực

+ Khi đặt ngón tay lên cổ tay của bạn em nghe - Nghe nhịp đập của mạch

Trang 11

thấy gì ? - Gọi HS trình bày số lần nhịp tim và mạch

trong 1 phút

GV kết luận : Tim luôn đập để bơm mâu đi

nuôi khắp câc cơ thể Nếu tim ngừng đập thì

mâu sẽ không lưu thông được trong câc mạch

mâu , cơ thể sẽ chết

- HS lắng nghe

Hoạt động 2 : Làm việc SGK - HS quan sát tranh hình 3 /17

+ Chỉ động mạch tĩnh mạch và mao mạch trên

sơ đồ Nêu chức năng của từng loại mạch

màu

+ Chỉ và nói đường đi của mâu trong vòng

tuần hoàn lớn Vòng tuần huần lớn có chức

năng gì ?

- Đưa máu chứa nhiều ôxi và chất dinhdưỡng từ tim đi nuôi các cơ quan của cơthể Đồng thời nhận khí các - bô - níc vàchất thái của các cơ quan rồi trở về tim

+ Chỉ và nói đường đi của vòng tuần hoàn

nhỏ Vòng tuần hoàn nhỏ có chức năng gì ? - Vòng tuần hoàn nhỏ đưa máu từ tim đếnphổi lấy khí oxi vă thải khí CO2 rồi trở về

tim

* Kết luận : Tim luôn co bóp để đẩy mâu

văo 2 vòng tuần hoăn Vòng tuần hoăn lớn :

Đưa mâu chứa nhiều khí ô-xi & chất dinh

dưỡng tù tim đi nuôi cơ thể , đồng thời nhận

khí cac – bon –níc & chất thải của câc cơ qua n

rồi trở về tim

- Vòng tuần hoăn nhỏ : Đưa mâu từ tim đến

phổi lấy khí ô-xi & thải khí câc –bon –níc rồi

trở về tim

Hoạt động 3: Chơi trò chơi ghép chữ vào

hình

- HS lắng nghe

- Phát cho mỗi nhóm một bộ đồ chơi gồm 2

vòng tuần hoàn và các phiếu rời ghi tên các

loại mạch máu của 2 vòng tuần hoàn

- Cả lớp & GV nhận xét

- Các nhóm thi ghép chữ vào hình - nhómnào hoàn thành trước nhóm đó thắng cuộc

IV Củng cố: HS đọc nội dung bài học

- Giáo dục - liên hệ

V Dặn dò: Về nhà học bài Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết hoc

Thứ tư ngăy 3 thâng 10 năm 2007

A.Mục tiêu: Giúp HS

- Tự lập được và học thuộc bảng nhân 6

- Củng cố ý nghĩa của phép nhân và giải băi toán bằng phép nhân

B Chuẩn bị : Các tấm bìa , mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn

C Lên lớp:

I Ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra vở bài tập & Nhận xĩt băi kiểm tra của HS

III Bài mới

1.GT bài:

Trang 12

- Hoặc cho HS quan sât 1 tấm bìa có 6 chấm

tròn , hỏi : 6 chấm tròn lấy 1 lần bằng bao

nhiíu chấm tròn ?

- GV viết : 6 x 1 = 6

- HS níu : 6 lấy 1 lần bằng 6

- 6 nhđn 1 bằng 6

- Tìm kết quả phép nhân với 1 số khác (số thứ

2 khác không và khác 1) bằng cách chỉ về tính

tổng của các số hạng bằng nhau

- HS quan sát trả lời trên các tấm bìa

b) HD HS lập câc công thức còn lại của bảng

Băi 1 : HS làm bài tập

- Yíu cầu làm băi vào vở

- HS đổi vở nhau kiểm tra

- HS lên bảng trình bày băi giải : Số lít dầu của 5 thùng như thế có tất cảlà:

5 x 6 = 30(l)

Đáp số : 30 lít dầu

Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu của bài tập , tự lăm

bài Sau đó điền thích hợp vào ô trống có

trong dãy số

- GV KL : Đó lă kết quả của bảng nhđn 6

HS trình bày

6, 12, 18, 24, 30, 36, 42, 48, 54, 60

-HS đọc lại ( Đọc xuôi , đọc ngược )

IV Củng cố: Hs đọc thuộc xuôi, ngược bảng nhân 6

- Giáo dục - liên hệ

V Dặn dò: Về nhà học thuộc lòng bảng nhân 6.Làm bài tập

- Nhận xét tiết học

Luyện từ vă cđu : Mị rĩng vỉn tõ: Gia ®×nh.

¤n tỊp c©u: Ai lµ g× ?

I/ Môc ®Ých, yªu cÌu:

Trang 13

- Mở rộng vốn từ về gia đình: tìm đợc các từ chỉ gộp những ngời trong gia đình;

xếp đợc các câu tục ngữ, thành ngữ cho trớc thành 3 nhóm theo tiêu chí phân

loại ở bài tập 2

- Ôn tập kiểu câu: Ai (con gì, cái gì) là gì?

II/ Đồ dùng dạy - học:

- Viết sẵn nội dung bài tập 2 vào bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học sinh

A/ Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 HS lên bảng làm lại bài tâp 1 của

- Cả lớp đọc lại

- Con hiền cháu thảo nghĩa là gì?

- Vậyta xếp vào cột nào?

- HD HS tìm hiểu nghĩa các câu tiếp theo

để xếp vào đúng cột

- Con cháu hiếu thảo với ông bà, cha

mẹ - xếp vào cột 2

- 1 HS lên bảng, cả lớp viết vào vở

+ Con cháu đối với ông bà: cha mẹ:a,b

+ Anh chị em đối với nhau: e,g

Bài tập 3:

- Gọi 1 HS đọc YC của bài

- Gọi 3HS đặt câu theo mẫu: Ai là gì? nói

về bạn Tuấn trong chuyện " Chiếc áo

Đáp án:

a/ Tuấn là anh trai của Lan

Tuấn là ngời anh rất thơng yêu em Tuấn là ngời con hiếu thảo

b/ Bạn nhỏ là cô bé đáng yêu

Bạn nhỏ là ngơi cháu hiếu thảo

Bạn nhỏ là ngời rất yêu bà

c/ Bà mẹ là ngời rất yêu con

Bà mẹ là ngời rất dũng cảm

d/ Sẻ non là ngời bạn tốt

Sẻ non là bạn của bé thơ

Trang 14

3/ Cñng cỉ, dƯn dß:

- GV nhỊn xÐt tiÕt hôc, YC HS xem l¹i c¸c

bµi ®· lµm Xem tríc bµi míi

Mỹ thuật: (tiết 4)

VẼ TRANH : ĐỀ TÀI TRƯỜNG EM

A Mục đích yêu cầu:

- HS biết tìm nội dung phù hợp

- Vẽ được tranh về đề tài trường em

- HS thêm yêu mến trường , lớp

B Chuẩn bị :

GV : - Tranh của HS vẽ về đề tài trường em

- Tranh vẽ các đề tài khác

- Hình gợi ý cách vẽ tranh

HS : - giấy vẽ, bút chì, bút màu

C Lên lớp: I Ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ : - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

III Bài mới

1 GT bài:

2 Câc hoạt động :

Hoạt động 1: Tìm chọn nội dung đề tài:

- Sử dụng tranh của HS và đặt câu hỏi gợi ý - HS theo dõi.

- Đề tài nhà trường có thể vẽ những gì? - Giờ học trên lớp, các hoạt động ở sân

trường trong giờ ra chơi + Các hình ảnh nào thể hiện nội dung chính

+ Cách sắp xếp hình vẽ như thế nào ? - HS trả lời

Hoạt động 2 : Cách vẽ tranh

+ GV gợi ý chọn nội dung phù hợp với khả năng

- Ví dụ: Vui chơi ở sân trường đi học, vui chơi ở

sân trường trong ngày lễ hội

- Chọn hình ảnh chính, phụ cho rõ nội dung

Hoạt động 3: Thực hành

- GV đến từng băn để quan sât HS vẽ

- Nhắc HS câch sắp xếp hình ảnh chính phụ sao

cho cđn đối văo phần giấy

- Theo dõi & HD HS yếu hoàn thành bài vẽ

-HS trưng băy băi vẽ theo nhóm

- phđn loại băi vẽ của câc bạn

Trang 15

IV Củng cố : nhận xét đánh giá

- GV gợi ý HS nhận xét đánh giá một số bài vẽ xếp loại 1 số bài tập vẽ

- Khen ngợi HS hoàn thành và có bài vẽ đẹp D D : Chuẩn bị băi sau

Thứ năm ngăy 4 thâng 10 năm 2007

Chính tả (nghe - viết ): ÔNG NGOẠI

A Mục đích yêu cầu: Rèn kỹ năng chính tả

- Nghe - viết, trình bày đúng đoạn văn trong bài Ông Ngoại

- Viết đúng và nhớ cách viết những vần khó (oay) làm đúng các bài tập phân biệt các tiếngcó âm đầu r/gi/d hoặc vần ân/ âng

B Chuẩn bị: Bảng phụ - viết nội dung bài tập 3a

C Lên lớp :

I Ổn định tổ chức:

II Kiểm tra

- Gọi 3 HS lên viết theo lời đọc của GV: nhân dân, dâng lên, ngẩn ngơ, ngẩng lên HS cảlớp viết bảng con

- Nhận xĩt & ghi điểm

III Dạy bài mớ :

1 GT bài

2 HD HS nghe – viết :

* HD HS nhận xét chính tả :

- Những chữ nào trong bài viết hoa ? - Các chữ đầu câu, đầu đoạn

- HS đọc lại đoạn văn

- Luyện viết tiếng khó

- GV đọc HS viết giấy pháp

- HS đọc từ khó & luyện viết trín bảng con

- GV đọc lại bài

- Nhấc bổng, loang lỗ , gõ thử, trong trẻo

* GV đọc từng câu & viết băi văo vở - HS lắng nghe & viết bài

- GV chấm một số bài , nhận xét câch trình &

- Yíu cầu HS suy nghĩ & trao đổi theo cặp , để

tìm ra từ có nghĩa theo lời giải thích trong cđu

- HS đọc thành tiếng cả lớp làm vào vở

a) Giúp - giận dữ - ra

b) Sđn - nđng - cần cù

- GV theo dõi chung

IV Củng cố: Nhắc nhở HS về quy tắc chính tả

Trang 16

- Giáo viên - liên hệ

V Dặn dò: Về nhà xem lại bài tập 3

- Nhận xét tiết hóc

Toán (tiết 19 ) LUYỆN TẬP

A Mục đích yêu cầu: Giúp HS

- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 6

- Vận dụng bảng nhân 6 trong tính giá trị của biểu thức và giải toán

B Chuẩn bị : Đồ dùng học toán

C Lên lớp :

I Ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc thuộc bảng nhđn 6

- Gọi HS lên bảng trình bày bài tập 3

- GV theo HS lăm bài tập & nhận xĩt , ghi điểm

III Bài mới:

1 GT bài :

Bài 1: HS nêu bảng tính nhẩm để ghi nhớ bảng

- Tương tự HS tính với các cột tính khác

* 3 x 6 = 18

6 x 3 = 18Vậy : 3 x 6 = 6 x 3 = 18 ,

Bài 2: Hoạt động nhóm

- Gọi HS níu yíu cầu Thảo luận nhóm Đại diện nhóm trình bày

Tóm tắt : 1 HS - 6 quyển

4 HS - ? quyển

- HS trình bày trên bảng

- Cả lớp làm vào vở

- Đối chiếu KQ bài tập để KT

Giải

Số quyển vở 4 HS mua lă :

6 x 4 = 24 (quyển )

Đáp số : 24 quyển

4 Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm

- Chia lớp thành 2 đội, mỗi đội chọn 3 em chơi a) 12 , 18, 24, 30, 36, 42 , 48

b) 18, 21, 24, 27, 30, 33, 36

Trang 17

- Trò chơi tiếp sức nhanh đội đó thắng cuộc - Cho HS nhận xét :

a) Số sau hơn số trước 6 đơn vị

- GV cho HS nhận xĩt đặc điểm từng dêy số b) Số sau hơn số trước 3 đơn vị

IV Củng cố : HS thi đọc bảng nhân 6

- Giáo dục - liên hệ

V Dặn dò : Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

-Tập viết (tiết 4 ) ÔN CHỮ HOA C

A Mục đích yêu cầu:

- Củng cố cách viết chữ chữ viết hoa C thông qua bài tập ứng dụng

+ Viết tên riêng (Cửu Long) bằng chữ cở nhỏ

+ Viết câu ứng dụng (Công cha như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra)bằng cỡ chữ nhỏ

B Đồ dùng dạy học :

- Mẫu chữ viết hoa C

- Các chữ tên riêng Cửu Long và câu ca dao

- Vở bài tập bảng con, phấn

C Lên lớp:

I Ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra vở bài tập ở nhà

- Cả lớp viết bảng con từ Bố Hạ - Bầu

- GV nhận xét

III Bài mới:

1 GT bài :

2.Hướng dẫn HS viết trên bảng con

a) Luyện viết chữ hoa HS theo dõi - HS tìm các chữ hoa có trong bài

C, L, T, S, N

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết từng

chữ : T, S , N - HS theo dõi - HS tập viết trên bảng con

- GV nhận xét

b) Luyện viết từ ứng dụng:

- GV GT Cửu Long là dòng sông lớn nhất của

nước ta, chảy qua nhiều tỉnh ở Nam Bộ

- HS đọc từ ứng dụng : Cửu Long

-Giúp HS hiểu nội dung câu ứng dụng: Công

ơn cha mẹ rất lớn lao

Công cha như núi Thâi Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

3 Hướng dẫn viết vào vở tập viết

- Viết chữ C một dòng cỡ nhỏ

HS viết bảng con các chữ : Công, TháiSơn, Nghĩa

- Viết chữ L vă chữ N 1dòng

- Viết tên riêng Cửu Long 2 dòng

-HD HS cách viết đúng độ cao cỡ nhỏ khoảng

cách, trình bày câu ca dao theo đúng mẫu

Trang 18

IV Củng cố : Nhắc lại cách viết các chữ cở nhỏ Tuyên dường những HS viết bài đúng đẹp

- Giáo dục - liên hệ

V Dặn dò :Về nhà tập viết bài ở nhà - luyện viết câu ứng dụng

- Nhận xét tiết học

Tự nhiên xã hội : VỆ SINH CƠ QUAN TUẦN HOÀN

-A Mục đích yêu cầu: Sau bài học:

- So sánh mức độ làm việc của tim khi chơi đùa quá sức, hoặc lúc làm việc quá nặng nhọcvới lúc cơ thể được nghỉ ngơi thư giản

- Nêu các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan tuần hoàn

- Tập thể dục đều đặn, vui chơi, lao động vừa sức để bảo vệ cơ quan tuần hoàn

B Đồ dùng dạy học : Hình vẽ sách giáo khoa trang 18/19

C Lên lớp:

I Ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS trả lời câu hỏi bài trước : Chỉ trín sơ đồ đường đi của vòng tuần hoăn nhỏ &

vòng tuần hoăn lớn ? Níu chức năng của câc vòng tuần hoăn ?

- GV nhận xét đánh giá.

III Bài mới:

1 GT bài:

2 Câc hoạt động :

- Hoạt động 1: Trò chơi vận động

- Bước 1: HS nhận xét sự thay đổi nhịp đập của

tim khi thực hiện trò chơi " Con thỏ, ăn cỏ, uống

nước, vào hang"

- HS thực hiện trò chơi

- Sau khu chơi xong gv hỏi

- Các em cảm thấy nhịp tim và mạch của mình

nhanh hơn không - Mạch đập và nhịp tim của các em cónhanh hơn 1 chút.Bước 2: Cho HS chơi trò chơi đòi hỏi vận động

nhiều - TC xếp hàng các em phải chạy nhanh để

tìm được chỗ ngồi

- Sau khi vận động mạnh GV đặt cđu hỏi cho câc

em so sánh nhịp tim, mạch khi vận động mạnh

với khi vận động nhẹ hoặc nghỉ ngơi như thế nào

?

- Nhịp tim và mạch nhanh hơn lúc bìnhthường

Kết luận : Khi ta vận động mạnh hoặc lao động

chđn tay thì nhịp đập của tim & mạch nhanh hơn

bình thường Vì vậy , lao động vă vui chơi rất

có lợi cho hoạt động của tim mạch Tuy nhiín

nếu lao động hoặc hoạt động quâ sức , tim có thể

bị mệt , có hại cho sức khoẻ

- HS theo dõi

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

Bước 1: Thảo luận nhóm

Trang 19

- Yíu cầu các nhóm quan sát hình 19 SGK Bước 2: HS trình bày

Thảo luận câu hỏi sau:

- Hoạt động nào có lợi cho tim ? Tại sao không

nên luyện tập và lao động quá sức ? - Tập thể dục, đi bộ có lợi cho tim mạch - Vận động và lao động quá sức có hại

có tim mạch

- Theo bạn những trạng thái cảm xúc nào dưới

đây có thể làm cho tim đập mạnh hơn

+ Khi quá vui

+ Lúc hồi hộp, xúc động mạnh

+ Lúc tức giận

+ Thư giản

* Những trạng thâi cảm xúc có thể lămtim đập mạnh ( Gđy tăng huyết âp vănhững cơn co thắt tim đột ngột có thểgđy nguy hiểm đến tính mạng ) lă :

- Tại sao chúng ta không nên mặc áo và đi giày

- Kể một số thức ăn , nước uống giúp bảo vệ tim

mạch ? - Thức ăn có lợi: Rau, hoa quả , thịt bò,thịt gà, lợn, cá, lạc, vừng

- GV và HS nhận xét bổ sung - HS trình bày cả lớp theo dõi bổ sung

IV Củng cố: - HS nêu những việc làm để bảo vệ tim mạch

- Giáo dục - liên hệ

V Dặn dò: Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

Thứ sâu ngăy 5 thâng 10 năm 2007

Toán (tiết 20) :

NHÂN SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ (không nhớ)

A Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết đặt tính rồi tính nhân số có hai chữ số với số có một chứ số (không nhớ)

- Củng cố về ý nghĩa phép nhân

B Chuẩn bị : phiếu bài tập

C Lên lớp :

I Ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra việc đọc thuộc bảng nhđn 6 ( HS Yếu )

- 1HS trình bày bài 4 - Kiểm tra vở bài tập

III Bài mới

1 GT bài

2 Câc hoạt dộng :

GV viết lên bảng 12 x 3 yêu cầu HS tìm kết

quả phép nhân HS nêu cách tìm 12 + 12 + 12 = 36

Vậy 12 x 3 = 36

HS nêu lại cách nhân

* HD HS cách đặt tính

Trang 20

36

Khi đặt tính chú ý viết thừa số 12 ở 1 dòng ,

thừa số 3 1 dòng , đặt dấu x ở giữa

2 dòng thùa số , rồi kẻ vạch ngang

- HS theo dõi

- Khi nhận lần lượt từng thừa số từ phải sang

trái

2 Thực hành :

Bài 1: đã đặt tính HS thực hiện từ trái sang

phải nhóm thảo luận trình bày HS - GV theo

dõi nhận xét kết quả

- Hướng dẫn HS tóm tắt đề & trình bày bài

giải

- HS - GV theo dõi nhận xét

-Một HS trình bày bảng lớp

Bài giảiSố bút chì ở 4 hộp là :

12 x 4 = 48 (bút )

Đáp số : 48 bút chì

IV Củng cố : HS nêu cách đặt tính và cách thực hiện phép tính nhân

V.Dặn dò: Về nhà học thuộc bảng nhđn & làm bài tập chuẩn bị bài sau

- Nhận xĩt tiết học

Tập làm văn (tiết 4) NGHE KỂ - DẠI GÌ MÀ ĐỔI

Điền vào giấy tờ có sẵn

A Mục tiêu :

1 Rèn kỹ năng nói : Nghe kể câu chuyện Dại gì mà đổi, nhớ nội dung câu chuyện, kể lại tự

nhiên , giọng hồn nhiên

2 Rèn luyện kỹ năng viết ( điền vào giấy tờ in sẵn ) Điền đúng nội dung vào mẫu điện báo.

B Đồ dùng dạy học : Tranh minh họa truyện "Dại gì mà đổi " bảng lớp viết 3 câu hỏi làmđiểm tựa HS kể chuyện

C Lên lớp :

I Ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra 2 HS làm lại bài tập 1, 2

- HS 1 kể về gia đình mình với người bạn

- HS 2 đọc đơn xin phép nghỉ học

III Bài mới :

1 Gt bài :

GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

2 HD HS làm bài tập

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập và câu hỏi gợi ý - HS theo dõi

- Cả lớp quan sát tranh đọc thầm câu hỏi

- Gv kể chuyện (giọng vui, chậm rãi) - HS theo dõi

- Hỏi HS : Vì sao mẹ dọa đổi cậu bé ? - Vì cậu bé rất nghịch

- Cậu bé trả lời mẹ như thế nào ? - Mẹ chẳng đổi được đâu ?

Trang 21

- Vì sao cậu bé nghĩ như vậy ? - Cậu cho là không ai muốn đổi đứa con

ngoan lấy đứa con nghịch

- GV kể lần 2

- HS chép câu hỏi gợi ý tập kể lại nội dungcâu chuyện

- HS chăm chú lắng nghe

- HS thi kể - cả lớp theo dõi

- HS - GV theo dõi nhận xét

GV hỏi : Truyện buồn cười ở điểm nào ? - Truyện buồn cười vì cậu bé nghịch ngợm

mới 4 tuổi cũng biết rằng không ai muốnđổi đứa con ngoan lấy con nghịch

- Cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất

Bài 2: Điền nội dung vào điện báo

- HS đọc yêu cầu và mẫu điện báo - Cả lớp đọc thầm

- GV hỏi: Tình huống cần viết điện báo là gì ? - Em được đi chơi xa - đến nơi gởi điện

báo về để gia đình và mọi người an tâm

- Yêu cầu bài tập là gì ? - Em điền đúng nội dung vào mẫu

- GV hướng dẫn HS điền đúng nội dung vào

- HS làm vào mẫu bài tập

IV Củng cố : Gọi HS kể lại câu chuyện Dại gì mà đổi ?

- HS đọc mẫu điện báo

- Giáo dục - liên hệ

V Dặn dò : Về nhà học bài : kể lại câu chuyện cho người thân nghe

Nhận xét tiết học -

Hoát ñoông taôp theơ : SINH HOÁT SAO NHI ÑOĂNG TUAĂN 4

I Mục tiíu :

- Nhận xĩt câc hoạt động trong tuần vừa qua Lín kế hoạch tuần đến

- Củng cố tiết sinh hoạt sao nhi đồng trong toăn lớp

- Thực hiện ATGT trín đường đi học

II Tiến hănh sinh hoạt :

1 Ổn định tổ chức , chỉnh đốn ĐHĐN , điểm danh BC

2 Hât Nhi đồng ca & hô khẩủ hiệu : Vđng lời Bâc Hồ dạy - Sẵn săng

3 Lần lượt câc trưởng sao nhận xĩt những ưu , khuyết trong câc mặt hoạt động & sinh hoạt của sao mình trong tuần qua ( Về học tập , lao động , vệ sinh lớp , tâc phong , TDGG ,… )

4 Lớp trưởng đânh giâ chung câc mặt , đồng thời tuyín dương bạn câc bạn có nhiều thănh tích trong học tập & lao động

5 GV chủ nhiệm nhận xĩt & nhắc nhở câc điểm chưa lăm được để khắc phục trong tuần đến Động viín

HS yếu vươn lín trong học tập

* TS triển khai kế hoạch hoạt đọng tuần 5 :

+ Tập trung học tập tốt ,có hiệu quả cao Truy băi đầu giờ & công việc tự học , chuẩn bị băi của từng bạn Giúp đỡ bạn học yếu tiến bộ

+ Thực hiện tốt phong trăo rỉn chữ giữ vở Thường xuyín kiểm tra chữ viết của câc bạn văo cuối mỗi tuần học để giúp đỡ câc bạn rỉn chữ đẹp hơn

+ LĐ , vệ sinh trường lớp sạch sẽ Giữ vệ sinh nước uống & Thực hiện thâng ATGT Vận mọi người trong GĐ đội mũ bảo hiểm

6 Triển khai sinh hoạt múa hât tập thể :

Trang 22

+ Ôn lại bài hát múa : Em yêu trường em Tổ chứpc trò chơi kết đoàn

+ Ôn lại các ngày lễ lớn trong tháng & truyền thống nhà trường

III Lớp trưởng ổn định toàn sao & hô lời hứa nhi đồng

* GV nhận xét và dặn dò : Đã bước vào tháng 10 , các hoạt động cần phải đi vào nề nếp , tích cực tham

gia học tập sôi nổi , chú ý việc tự học ở nhà & truy bài ở lớp

- Tập trung tìm hiểu về tiểu sử tên trường Lê Quý Đôn trong toàn lớp

-ATGT : BÀI 2 : GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ( TT )

( Đã soạn bài ở tuần 3 )

-GV hướng dẫn HS thực hành an toàn trên lối đi bộ của các con đường dẫn tới trường qua đường sắt

( Đường sắt không có rào chắn )

Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2007

Trang 23

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.

- Biết đọc phân biệt lời ngời kể và lời các nhân vật

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó đợc chú giải cuối bài

- Hiểu nội dung và ý nghĩa câu chuyện : Câu chuyện khuyên các emkhi có lỗi cầndũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi

B Kể chuyện

1 Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn; kể tiếp đợc lời kể của bạn

II/ Đồ dùng day học

- Tranh minh họa bài đọc và truyện kể trong SGK

- Bảng phụ viết đoạn văn cần hớng dẫn HS luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy - học

Tập ĐọcHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A/Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc bài Ông ngoại , và trả lời câu hỏi

* ễng ngoại đó chuẩn bị cho bạn nhỏnhững gỡ cho bạn nhỏ trước khi đếntrường ?

* Vỡ sao bạn nỏ gọi ụng ngoại là ngườithầy đầu tiờn ?

b/ Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa

Trang 24

hàng rào/và luống hoa.//

- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ

*3/ Đọc từng đoạn trong nhóm:

- 2 nhóm thi đọc, 4 HS đại diện 4 nhóm

3/ Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc thầm cả bài, hỏi:

Các bạn nhỏ trong chuyện chơi trò gì, ở

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2, trả lời:

Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui qua lỗ

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3 trả lời:

Thầy giáo mong chờ điều gì ở HS trong

lớp?

Khi bị thầy giỏo nhắc nhỡ , chỳ lớnh nhỏ cảm

thấy như thế nào ?

Theo em , vỡ sao chỳ lớnh nhỏ lại run lờn khi

nghe thầy giỏo hỏi ?

-Mong HS của mình dũng cảm nhậnlỗi

Em học đợc bài học gì từ chú lính nhỏ trong

Tiết 2 4/ Luyện đọc lại:

- GV đọc mẫu lại đoạn1, hớng dẫn cách

ngắt hơi nhấn giọng

- YC HS luyện đọc phân vai theo nhóm 4

- 3 HS đọc

- Luyện đọc theo nhóm 1 phút

- Mời 2 nhóm HS (mỗi nhóm 4 em) tự phân

các vai (ngời dẫn chuyện, chú lính,viên

t-ớng, thầy giáo) thi đọc

- Lớp nhận xét

- Nhận xét và tuyên dơng nhóm đọc bài tốt

Kể CHUYệN

1/ GV giao nhiệm vụ: Dựa vào các tranh, kể

2/ H/dẫn HS dựng lại câu chuyện theo vai:

- Gọi 4 HS kể nối tiếp trớc lớp, mỗi HS kể 1

Trang 25

bình chọn nhóm kể lại câu chuyện hay

- Nhận xét tiết học, dặn dò HS kể lại chuyện

cho ngời thân nghe

- Đọc trớc bài mới: Cuộc họp của chữ viết

- Ngời dũng cảm là ngời sẵn sàngnhận lỗi và sửa lỗi

- Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ)

- Củng cố về giải toán và tìm số bị chia cha biết

II Các Hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ:

a GV giới thiệu bài:

b Giới thiệu nhân số có 2 chữ số với số có 1

- GV nhận xét & chữa bài

- HS lên bảng đọc thuộc bảng nhõn 6 &

ỏp dụng tính

- Theo dừi & nhận xột

- HS đọc

- 1 HS lên bảng đặt tính, cả lớp viết bảng con

Số một hai cuộn vải như thế dài là :

Trang 26

+ Bµi 3: HS ®ôc ®Ò bµi, tù gi¶i c¸ch t×m x

- x lµ thµnh phÌn g× trong phÐp tính trªn?

- VỊy muỉn t×m sỉ bÞ chia ta lµm nh thÕ nµo?

+ GV nhỊn xÐt & chữa băi cho ®iÓm

- Thể nào là tự lấy việc của mình

- Ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình

- Tùy theo độ tuổi, trẻ em có quyền được quyết định và thực hiệncông việc của mình

2 HS biết tự làm lấy công việc của mình, trong học tập lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà.

3 HS có thái độ tự giác chăm chỉ thực hiện công việc của mình

B Tài liệu phương tiện

- Vở bài tập đạo đức

- Phiếu thảo luận

C Lên lớp:

I Ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

- HS trả lời bài trước : Níu những việc lăm cụ thể thể hiện mình lă người biết giữ lời hứa ?Khi không giữ được lời hứa với bạn em cần lăm gì ?

- HS - GV theo dõi nhận xét

III Bài mới

1 gt bài :

2 Câc hoạt động:

Hoạt động 1: Xử lý tình huống

- Nêu tình huống HS tìm cách giải

- Gặp bài toán khó Đại loay hoay

mãi mà vẫn chưa giải được Thấy

vậy, An đưa bài đã giải sẵn cho

bạn chép

- Nếu em là Đại em sẽ làm gì khi

nhờ bạn giảng hộ, tự em làm

Trang 27

lấy Vì : nếu chép bài của bạnkhông tự mình làm được là đãdựa dẫm người khác.

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- GV phát biểu bài tập HS thảo

luận nhóm theo nội dung câu hỏi - HS nhận đồ dùng HT & thảo luận

a) Tự làm lấy việc của mình là

làm lấy công việc của mà

không vào người khác

- Tiến bộ, làm phiền

- GV nêu tình huống cho HS xử lý - Cả lớp tranh luận nêu cách giải

quyết

- Khi Việt đang cắt hoa giấy chuẩn

bị cho cuộc thi Hái hoa dâng ch

tuần tới của lớp thì Dung đến chơi

Dung bảo Việt : Tớ khéo tay để tớ

làm thay còn cậu giỏi toán thì làm

bài hộ tớ băi toân

- Nếu em là Việt thì em có đồng ý

với ý kiến của Dung không ? vì sao?

- Em không đồng ý , vì tự làmlấy công việc của mình cho quen -không nên nhờ người khác - giảitoán hộ bạn là hại bạn chứkhông phải là giúp bạn

- Hai bạn tự làm lấy công việccủa mình

IV Củng cố: HS đọc nội dung bài học

- Giáo dục - liên hệ

V Dặn dò : Về tự làm lấy công việc của mình ở trường lớp, ở nhà.

- §ôc tr«i ch¶y toµn bµi §ôc ®óng c¸c tõ : dđng d¹c,mò s¾t,Ỉu thÕ

- Ng¾t ,nghØ h¬i ®óng sau c¸c dÍu c©u, ®ôc ®óng c¸c kiÓu c©u

- §ôc ph©n biÖt ®îc líi dĨn chuyÖn vµ líi c¸c nh©n vỊt

2 RÌn kÜ n¨ng ®ôc hiÓu:

- HiÓu nĩi dung bµi: TÌm quan trông cña dÍu chÍm nêi riªng vµ c©u nêi chung(®îc thÓ hiÖn díi h×nh thøc kh«i hµi): §Ưt dÍu c©u sai sÏ lµm sai lÖch nĩi dung, khiÕn c©u vµ ®o¹n v¨n rÍt buơn cíi

- HiÓu c¸ch tư chøc mĩt cuĩc hôp

II/ §ơ dïng d¹y hôc

- Tranh minh hôa bµi ®ôc

- B¶ng phô ghi s½n nĩi dung c©u hâi 3

Trang 28

III/ Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A/ Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS kể lại cõu chuyện người lớnh dũng

cảm và trả lời những câu hỏi về nội dung

bài : Ai là người lớnh dũng cảm ? Vỡ sao ? Qua

cõu chuyện này em cần rỳt ra được điều gỡ ?

-3 HS kể chuyện & trả lời cõu hỏi theonội dung của cõu chuyện

- GV nhận xét,ghi điểm

B/ Bài mới:

1/ Giới thiệu bài:

Truyện Cuộc họp của chữ viết sẽ cho các

em biết dấu chấm nói riêng, các dấu câu

nói chung đóng vai trò quan trọng nh thế

nào Truyện còn giúp các em biết cách tổ

Đoạn 1: từ đầu lấm tấm mồ hôi

Đoạn 2: có tiếng xì xào lấm tấm mồ hôi

Đoạn 3: tiếng cời rộ lên ẩu thế nhỉ!

Đoạn 4: còn lại

- HS đọc nối tiếp 4 đoạn (2 lợt)

- GV kết hợp nhắc nhở HS đọc đúng các

kiểu câu, ngắt nghỉ hơi đúng đoạn văn

đặt sai dấuchấm câu:

-"Tha các bạn!// trên trán lấm tấm mồ

hôi."//

- HS lắng nghe

- Nhiều HS luyện đọc từng cõu khú

- Bốn nhóm đọc tiếp nối 4 đoạn

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu 3, các nhóm thảo

luận tìm những câu thể hiện đúng diễn biến

của cuộc họp theo các ý a,b,c,d

- Bàn việc giúp đỡ bạn Hoàng

- Giao cho anh dấu chấm yêu cầuHoàng đọc lại câu văn mỗi khi Hoàng

Trang 29

5/ Củng cố, dặn dò:

- Cõu chuyện khuyờn em điều gỡ ? - Cần rốn luyện viết dấu chấm cõu cho

đỳng

- GV nhận xét tiết học Y/C HS về nhà đọc

lại bài, ghi nhớ trình tự, diễn biến cuộc họp

- Chuẩn bị bài mới: Bài tập làm văn.

toán ( tiết 22 ) : luyện tập

I Mục đích yêu cầu:

Giúp HS:

- Củng cố cách thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số ( cú nhớ )

- Ôn tập về thời gian (Xem đồng hồ và số giờ trong mỗi ngày)

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+ Bài 2: ( Lưu ý với HS giảm tải cột c )

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài - tự đặt tính rồi

- GV sửa bài cho điểm

+ Bài 4: - Gọi HS đọc đề bài:

Trang 30

trò chơi tiếp sức “ thi nối nhanh”

Thủ cụng : GẤP , CẮT , DÁN NGễI SAO NĂM CÁNH

VÀ LÁ CỜ TỔ QUỐC ( Tiết 1 & 2 )

I Mục tiêu : Giúp HS biết cách gấp , cắt , dán ngôi sao năm cánh

- Gấp , cắt , dán đợc ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng đúng quy trình kĩ thuật

- Yêu thích sản phẩm gấp , cắt , dán

II Giáo viên chuẩn bị :

- Mẫu lá cờ đỏ sao vàng làm bằng giấy thủ công

- Giấy thủ công màu đỏ , màu vàng và giấy nháp

- Kéo thủ công , hồ dán , bút chì , thớc kẻ

- Tranh quy trình gấp , cắt , dán lá cờ đỏ sao vàng

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1.ổn định :

2 Kiểm tra : KT dụng cụ HS

3 Các hoạt động : Tiết 1 :

Hoạt động 1 : HD quan sát & nhận xét

- Gv giới thiệu mẫu lá cờ đỏ sao vàng

đợc cắt , dán từ giấy thủ công & đặt

câu hỏi :

+ Lá cờ có hình gì ? Màu gì ? Giữa lá cờ có

cái gì ? Màu gì ?

+ Ngôi sao vàng có mấy cánh ?

- GV gợi ý HS nhận xét tỉ lệ giữa chiều

dài & chiều rộng ?

- GV liên hệ thực tiễn & nêu ý nghĩa

của lá cờ đỏ sao vàng ?

- GV kết luận : Lá cờ đỏ sao vàng là

quốc kì của nớc VN Mọi ngời dân

VN đều tự hào , trân trọng lá cờ đỏ

sao vàng

-Trong thực tế lá cờ đỏ saocó nhiều kích cỡ

khác nhau Chất liệu có thể bằng vải hoặc

bằng giấy

Hoạt động 2 : GV hớng dẫn mẫu :

+ Bớc 1 : Gấp giấy màu để cắt ngôi sao vàng

năm cánh

- Lấy tờ giấy màu vàng , cắt 1 hình vuông có

8 ôvuông , gấp tờ giấy làm 4 phần bằng nhau

để lấy tâm O ( H1 )

- Mở 1 đờng gấp đôi ra , để lại một đờng gấp

AOB , Trong đó O là điểm giữa của đờng gấp

- Hs quan sát mẫu lá cờ & trả lời :

- Lá cờ có hình chữ nhật ngang , màu đỏ , trên lá cờ có ngôi sao màu vàng năm cánh nằm ở giữa

- Chiều rộng lá cờ bằng 2/3 chiều dài lá

cờ Đoạn thẳng nối hai đỉnh của 2 ngôi sao đối diện có độ dài bằng 1/ 2 chiều rộnghoạc bằng 1/3 chiều dài

- Lá cờ đỏ sao vàng tợng trng cho sức mạnh dân tộc Thờng đợc treo vào các dịp

lễ , ngày hội , các buổi lễ chào cờ ,…

+ Bớc 2 : Cắt ngôi sao vàng năm cánh + Bớc 3 : Dán ngôi sao vàng năm cánh vào

Trang 31

- Đánh dấu điểm D cách điểm C 1ô (H2 )

Gấp ra phía sau theo đờng gấp OD đợc hình 3

- Gấp cạnh OA vào theo đờng gấp sao cho

mép gấp OA trùng với mép gấp OD (H4 )

Gấp đôi H4 ta đợc hình 5

+ Bớc 2 : Cắt ngôi sao vàng năm cánh

- HD học sinh kẻ & căt nh H6

+ Bớc 3 : Dán ngôi sao vàng năm cánh vào tờ

giấy màu đỏ để đợc lá cờ đỏ sao vàng

- Lấy tờ giấy thủ công màu đỏ có chiều dài

21 ô , chiều rộng 14 ô để làm lá cờ đánh dấu

điểm giữa

- Đánh dấu vị trí dán ngôi sao trên lá cờ , bôi

hồ mặt sau ngôi sao và dán vào lá cờ màu đỏ

đúng vị trí ở giữa

- GV gọi HS nhắc lại & thực hiện thao tác

gấp , cắt ngôi sao vàng năm cánh

- GV theo dõi nếu HS còn lúng GV HD lại

một lần nữa

- Tổ chức cho HS tập gấp , cắt ngôi sao vàng

năm cánh

tờ giấy màu đỏ để đợc lá cờ đỏ sao vàng

- 3 HS đại diện các nhóm thực hiện thao tác gấp , cắt ngôi sao vàng năm cánh

- Tổ chức cho HS thực hành GV theo dõi &

giúp đỡ , uốn nắn những HS cha làm đúng

hay không , dán có nhăn giấy hay không

+ Tuyên dơng ,khen ngợi những HS làm đẹp

- HS nhắc lại các bớc gấp & cắt :+ Bớc 1 : Gấp giấy màu để cắt ngôi sao vàng năm cánh

+ Bớc 2 : Cắt ngôi sao vàng năm cánh + Bớc 3 : Dán ngôi sao vàng năm cánh vào

tờ giấy màu đỏ để đợc lá cờ đỏ sao vàng

- HS thực hành gấp theo nhóm 4

- HS trng bày sản phẩm theo nhóm thực hành

- Tham gia nhận xét sản phẩm của bạn

IV.Nhận xét - dặn dò :

- Nhận xét sự chuẩn bị ,tinh thần thái độ học tập và kết quả thực hành của HS

- GD HS biết yêu lá cờ tổ quốc mình , biết nâng niu trân trọng & giữ gìn

- Dặn Dò : Mang đầy đủ dụng cụ để học bài : “Gấp cắt dán bông hoa “

Chính tả ( Tuần 5 ): N gời lính dũng cảm

Trang 32

I/ Mục đích, yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng viết chính tả:

- Nghe, viết chính xác 1 đoạn trong bài Ngời lính dũng cảm.

- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm đầu, vần dễ lẫn: n/l, en/eng.

III/ Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học sinh

A/ Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng viết các tiếng chứa

âm, vần khó theo lời đọc của GV: loay

hoay, gió xoáy, hàng rào, giáo dục.

- Hai, ba HS đọc thuộc lòng bảng 19 tên

chữ đã học ở tuần 1, tuần 3

- HS viết bảng con

- Nhận xột B/ Dạy bài mới:

1/ Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết

học

2/ HD học sinh nghe - viết:

a> Gọi 1 HS đọc đoạn văn cần viết

- Nghe giới thiệu

- Cả lớp đọc thầm

- GV hỏi: Đoạn văn này kể chuyện gì? - Lớp học tan, chú lính nhỏ rủ viên

t-ớng ra vờn sửa hàng rào

- HD HS nhận xét:

+ Đoạn văn trên có mấy câu?

+Những chữ nào trong đoạn văn đợc viết

hoa?

+ Lời các nhân vật đợc đánh dấu bằng

những dấu gì?

- 6 câu

- Các chữ đầu câu, tên riêng

- Viết sau dấu 2 chấm, xuống dòng,gạch đầu dòng

- Y/C HS viết từ khó vào bảng con: quả

quyết, vờn trờng, viên tớng, sững lại, khoát

tay

- HS viết bảng con

- Nhận lỗi chớnh tả b> GV đọc cho HS viết bài vào vở - HS nghe , viết bài vào vở

c> Chấm, chữa bài

3/ HD HS làm bài tập:

Bài tập 2b: Điền vào chỗ trống en/eng? - HS đọc Y/C

- Mời 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào

+ Tháp Mời đẹp nhất bông sen.

+ Cỏ cây chen đá, lá chen hoa.

- Mời 9 HS nối tiếp nhau lên bảng điền cho

đủ 9 chữ và tên chữ:

1/ n(en-nờ) 2/ ng (en-nờ giê)

3/ ngh (en-nờ gie hát) 4/ nh (en-nờ hát)

5/ o (o) 6/ ô (ô)

7/ ơ (ơ) 8/ p (pê)

9/ ph (pê hát)

- HS đọc thuộc tại lớp thứ tự 9 chữ vàtên chữ (cá nhân, dồng thanh)

Trang 33

- Y/C cả lớp viết vào vở 9 chữ và tên chữ

4/ Củng cố, dặn dò:

- Chấm thờm 1 số vở, nhận xét

- Y/C HS học thuộc lòng thứ tự 28 tên chữ

- Dặn dò :

- CB: Tập chộp bài mựa thu của em

Thiết kế bài dạy

Tự nhiên xã hội (Tuần 5 ): Phòng bệnh tim mạch

I Mục đích yêu cầu:

Giúp HS:

• Kể tên một vài bệnh về tim mạch

• Hiểu và biết về bệnh thấp tim: Nguyên nhân, sự nguy hiểm đối với HS

• Nêu đợc một số cách để phòng bệnh thấp tim

• Có ý thức đề phòng bệnh thấp tim

II Đồ dùng dạy học:

• Phiếu thảo luận , bút dạ

• Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định :

2 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

- Nên và không nên làm gì để bảo vệ tim mạch ?

- Nhận xét và ghi điểm

* Giới thiệu bài: Bệnh tim là bệnh rất nguy

hiểm và khó chữa Phòng bệnh tim mạch là điều

rất quan trọng, hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu

+ Giới thiệu bệnh thấp tim: Là bệnh thờng gặp ở

trẻ em, rất nguy hiểm

- HS dới lớp theo dõi và nhận xét câu trả lời của các bạn

- Mỗi HS kể tên một bệnh về tim mạch.+ Nhồi máu cơ tim

+ Thấp tim ,…

- 1 HS đọc lại tên các bệnh

- 1 đến 2 cặp HS đọc

Trang 34

+ Yêu cầu HS đọc đoạn hội thoại trong SGK và

giới thiệu hoạt động 3: Tìm hiểu về bệnh thấp

tim

4 Hoạt động 3: Tìm hiểu về bệnh thấp tim.

- Bớc 1: Thảo luận nhóm.

+ Theo 3 câu hỏi trong SGK- trang 20

+ Nhận xét câu trả lời của HS

- Bớc 2: Thảo luận cặp đôi.

+ Yêu cầu HS quan sát hình 4,5,6 SGK- trang

21 và nêu các cách phòng chống bệnh tim

mạch

+ Nhận xét các ý kiến của HS

+ Kết luận:

Để phòng bệnh tim mạch, chúng ta cần: Giữ ấm

cơ thể khi trời lạnh, ăn uống đủ chất, giữ vệ sinh

- Tiến hành thảo luận cặp đôi

- Đại diện 3-4 HS trả lời:

+ Ăn uống đủ chất

+ Súc miệng nớc muối

+ Mặc áo ấm khi trời lạnh

- HS nhận xét bổ sung

- HS đọc nội dung bài học trong SGK

+ Nên: Ăn uống đủ chất, tập thể dục nhẹ nhàng

+ Không nên: chạy nhảy, làm việc quá sức

- Đọc các ý kiến đúng ghi trên bảng

IV TổNG KếT, DặN Dò :

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Xem lại bài, tích cực phòng bệnh tim mạch trong cuộc sống hàng ngày

- CB bài : Hoạt động bài tiết nớc tiểu

Thứ t ngày 10 tháng 10 năm 2007

thiết kế bài dạy

toán ( tiết 23 ) : bảng chia 6

I Mục đích yêu cầu:

Giúp HS:

- Lập bảng chia 6 dựa vào bảng nhân 6

- Thực hành chia cho 6 (chia trong bảng)

- áp dụng bảng chia 6 để giải bài toán có liên quan

II Đồ dùng dạy học :

- Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn.

- Phiếu học tập , bút dạ

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 35

* Gắn lên bảng 1 tấm bìa có 6 chấm tròn &

hỏi : Lấy 1 tấm bìa có 6 chấm tròn Vậy 6

lấy 1 lần bằng mấy ?

- Hãy lập phép tính tơng tự

- Trên môi tấm bìa có 6 chấm tròn , biết môi

tấm có 6 chấm tròn Hỏi có bao nhiêu tấm

bìa ? hãy lập phép tính tìm số tấm bìa ?

- Gọi HS đọc phép nhân , phép chia vừa tìm

đợc

* GV lấy 2 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 6 chấm

tròn

- Chúng ta có bao nhiêu chấm tròn? Vì sao?

- Có 12 chấm tròn, mỗi tấm bìa có 6 chấm

tròn, vậy có mấy tấm bìa?

- Dựa trên cơ sở nào để lập phép chia?

- Hs đọc phép chia

* GV lấy 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 6 chấm

tròn

- Lấy đợc bao nhiêu chấm tròn? Vì sao?

- Làm thế nào để lập phép chia 6? Vì sao?

- Bài toán cho biết những gì?

- Bài toán hỏi gì?

- HS lấy bộ Đ D học toán thực hành lấy tấm bìa

48 : 6 = 8 ( cm )

Trang 36

- Y/C Hs trao đổi theo nhóm 4

- Gọi đại diện trình bày

- HS & GV nhận xét bài làm của bạn

Bài giải :

Số đoạn dây đợc cắt là :

48 : 6 = 8 ( đoạn ) ĐS : 8 đoạn

LUYệN Từ Và CÂU (Tuần 5 ) : So sánh

I/ Mục đích, yêu cầu:

1.Nắm đợc một kiểu so sánh mới: so sánh hơn kém

2 Nắm đợc các từ có ý nghĩa so sánh hơn kém Biết cách thêm các từ so sánh vào những câu cha có từ so sánh

II/ Đồ dùng dạy - học:

- Viết sẵn nội dung bài tập 1,3 vào bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học sinh

A/ ổn định :

B/ Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng làm lại bài tâp 2,3 của tiết

C/ dạy bài mới:

1/ Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết

- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải

đúng Giúp HS phân biệt hai loại so sánh: so

sánh ngang bằng và so sánh hơn kém

- Nghe giới thiệu

- 1 HS đọc đề bài Cả lớp đọc thầm từngkhổ thơ, làm bài ra nháp

a) Cháu khoẻ hơn ông nhiều (hơn kém) Ông là buổi trời chiều (ngang bằng) Cháu là ngày rạng sáng.( ngang bằng)

a) hơn - là - là; b) hơn ; c) chẳng - bằng

- là.

Trang 37

Bµi tỊp 3: - 1 HS ®ôc yªu cÌu cña bµi, líp ®ôc thÌm

- GV nh¾c HS: cê thÓ t×m nhiÒu tõ so s¸nh

cïng nghÜa thay cho dÍu g¹ch nỉi - HS lµm bµi vµo vị .nh, lµ , tùa , nh lµ , tùa nh

- Gôi 1,2 HS lªn b¶ng ®iÒn tõ & ®ôc c¸c c©u

®· thay tõ so s¸nh

- C¶ líp vµ GV nhỊn xÐt

3/ Cñng cỉ, dƯn dß:- NhỊn xÐt tiÕt hôc

- DƯn dß : Hôc bµi ị nhµ - Xem l¹i c¸c bµi tỊp ®· hôc CB bµi míi :Mị rĩng vỉn tõ tríng hôc

Mỹ thuật (tiết 5): TẬP NẶN TẠO DÁNG TỰ DO

(Nặn hoặc vẽ, xé dán tự do) A.Mục tiêu : HS nhận biết h×nh khối của một số quả

- Nặn được vài quả gần giống với mẫu

II Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

III.Bài mới

1.gt bài :

2 C¸c ho¹t ®ĩng :

Hoạt động 1: Quan sát nhận xét

- GT vài loại quả và đặt câu hỏi gợi

- Gợi ý HS chọn quả để nặn hoặc

Trang 38

+ N¾n , gọt hai đầu cho đúng với quả

Hoạt động 3: Thực hành

- GV đặt một số quả ở vị trí theo

IV Củng cố : GV nhận xét bài nặn toµn líp

- Khen ngợi một số HS làm bài nặn đẹp Giáo dục - liên hệ

V Dặn dò : Về nhà xem lại bài chuẩn bị bài mới

- ChÐp l¹i chÝnh x¸c bµi th¬ Mïa thu cña em.

- Cñng cỉ c¸ch tr×nh bµy bµi th¬ thÓ 4 ch÷: TÍt c¶ c¸c ch÷ ®Ìu dßng th¬ viÕt hoa, c¸ch lÒ vị 2

« li

- ¤n luyÖn vÌn khê: oam ViÕt ®óng vµ nhí c¸ch viÕt nh÷ng tiÕng cê ©m, vÌn dÔ lĨn do ¶nh

hịng cña c¸ch ph¸t ©m ®Þa ph¬ng: en/eng.

II/ §ơ dïng d¹y - hôc:

- ChÐp s½n bµi th¬ Mïa thu cña em.

- B¶ng phô viÕt nĩi dung BT2

III/ C¸c ho¹t ®ĩng d¹y - hôc:

Ho¹t ®ĩng cña Gi¸o Viªn Ho¹t ®ĩng cña Hôc sinh

A/ ưn ®Þnh :

B/ KiÓm tra bµi cò:

- Gôi 3 HS lªn b¶ng viÕt theo líi ®ôc cña GV:

hoa lùu, l¬ ®·ng, c¸i xÎng, chen chóc

- Hai HS ®ôc thuĩc lßng ®óng thø tù 28 tªn

ch÷ ®· hôc

- HS viÕt b¶ng con

- NhỊn xÐt söa sai

C/ D¹y bµi míi:

1/ Giíi thiÖu bµi: GV nªu M§, YC cña tiÕt

hôc

2/ HD hôc sinh tỊp chÐp:

a> Híng dĨn chuỈn bÞ

- Nghe giíi thiÖu

- HD HS nhỊn xÐt:

+ Bµi th¬ viÕt theo thÓ th¬ nµo?

+ Tªn bµi viÕt ị vÞ trÝ nµo?

+ Nh÷ng ch÷ nµo trong bµi th¬ viÕt hoa?

+ Nh÷ng ch÷ ®Ìu c©u cÌn viÕt thÕ nµo?

- Th¬ 4 ch÷

- ViÕt gi÷a trang vị

- Ch÷ ®Ìu dßng th¬, tªn riªng chÞ H»ng

- ViÕt lïi vµo 2 «

- GV ®ôc cho HS viÕt tõ khê vµo b¶ng con:

tríi ªm, hĩi r»m, th©n quen, ríc ®Ìn - HS viÕt b¶ng con.

Trang 39

c> Chấm, chữa bài.

3/ HD HS làm bài tập:

Bài tập 2: Tìm tiếng có vần oam thích hợp

- Mời 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải

a) Loại nhạc cụ phát ra âm thanh nhờ thổihơi vào ( Kèn )

b) Vật bằng sắt , gõ vào thì phát ra tiếngkêu để báo hiệu ( Kẻng )

c)Vật đựng cơm cho mọi ngời trong bữa ăn( chén )

4/ Củng cố, dặn dò:

- Chấm 1 số vở, nhận xét

- Dặn dò xem lại những lỗi sai trong bài, tìm

thêm từ có vần en/eng.

toán ( tiết 24): luyện tập

I Mục đích yêu cầu: Giúp HS:

- Củng cố về phép chia trong bảng chia 6

- Nhận biết

6

1

của một hình chữ nhật trong một số trờng hợp đơn giản

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A ổn định :

B Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra học thuộc lòng bảng chia 6

36 : 6 = 6 54 : 6 = 9 48 : 6 = 8b) HS làm mẫu 1 bài và giải thích : Lấy số thơng nhân với số chia thì sẽ đợc só bị chia

24 : 6 = 4 18 : 6 = 3 60 : 6 = 10

6 x 4 = 24 6 x 3 = 18 6 x 10 = 60

- 9 HS đọc nối tiếp KQ nhẩm

Trang 40

- Nhận xét

+ Bài 2: Y/C HS đọc ngay kết quả của phép

tính

- Nhận xét việc học thuộc bảng nhân

+ Bài 3: HS đọc đề bài; suy nghĩ tự làm.

- Nhận xét , sửa sai cho HS

+ Bài 4: Yêu cầu HS quan sát tìm hình đã đợc

May một bộ quần áo thì hết sốmét vải

là : 18 : 6 = 3 ( m) ĐS : 3 mét vải

- HS trả lời : Hình 2, hình 3 đợc chia thành

6 phần bằng nhau

- Hình 2 & hình 3 đều tô màu 1 phần

* Vậy 1/6 số hình chữ nhật đã tô màu là hình 2 & hình 3

- CB : Tìm một trong các thành phần bằng của một số

Tập viết (Tuần 5 ): Ôn chữ hoa C

I/ Mục đích, yêu cầu:

- Củng cố cách viết chữ hoa C

- Viết đúng, đẹp các chữ viết hoa: C, V, A, N

- Viết đúng đẹp tên riêng Chu Văn An và câu ứng dụng theo cỡ chữ nhỏ:

Chim khôn kêu tiếng rảnh rang

Ngời khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe

- Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ

II/ Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viết hoa C, V, N

- Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp

- Vở tập viết 3, tập một

III/ Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Thu vở của 1 số HS để chấm bài về nhà

- Gọi HS lên bảng viết từ: Cửu Long.

- Chỉnh sửa lỗi cho HS và chấm điểm

- Nhận xét các vở đã chấm

- 3 HS viết bảng, HS dới lớp viết vào bảngcon

2/ bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Hớng dẫn viết chữ hoa:

Ngày đăng: 09/07/2014, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B. Đồ dùng dạy học : Tranh minh họa truyện "Dại gì mà đổi " bảng lớp viết 3 câu hỏi làm điểm tựa HS kể chuyện. - Giáo án lớp 3-Tuần 4-6
d ùng dạy học : Tranh minh họa truyện "Dại gì mà đổi " bảng lớp viết 3 câu hỏi làm điểm tựa HS kể chuyện (Trang 20)
Bảng lớp . - Giáo án lớp 3-Tuần 4-6
Bảng l ớp (Trang 57)
Sơ đồ rồi giải. - Giáo án lớp 3-Tuần 4-6
Sơ đồ r ồi giải (Trang 83)
Tiết 35: Bảng chia 7 . - Giáo án lớp 3-Tuần 4-6
i ết 35: Bảng chia 7 (Trang 86)
Bảng phụ . - Giáo án lớp 3-Tuần 4-6
Bảng ph ụ (Trang 99)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w