- Gọi học sinh lờn làm mẫu cho cả lớp -Hai học sinh lờn bảng trả lời bài cũ -Cả lớp lắng nghe giỏo viờn giới thiệu bài -Lớp tiến hành làm việc ỏp tai vào ngực bạn để nghe nhịp đập của ti
Trang 1
1- Rèn kĩ năng đọc: -Đọc đúng : lạnh buốt, lất phất, phụng phịu
-Biết đọc phân biệt lời nhân vật với lời ngời dẫn chuyện
2 –Rèn kỹ năng đọc –hiểu :-hiểu nghĩa các từ mới trong bài
-hiểu ý nghĩa :Anh em phải biết nhừơng nhịn ,thơng yêu quan tâm đến nhau
B –Kiểm tra bài cũ :Cô giáo tí hon
C –Dạy bài mới :
1-Giới thiệu chủ điểm và bài học -Hs qs tranh minh họa chủ điểm
3 - Hớng dẫn tìm hiểu bài : + Đoạn 1:
-? Chiếc áo len của bạn Hòa đẹp và - áo màu vàng có dây kéo ở giữa
Tiện lợi ntn? Có mũ để đội,ấm ơi là ấm
+ Đoạn 2:
- Vì sao Lan dỗi mẹ ? - Vì mẹ nói rằng không thể
mua chiếc áo len đắt tiền nh
- ? Tìm một tên khác cho chuyện ? - Mẹ và hai con , tấm lòng của
Ngời anh
4 – luyện đọc lại : - Hai nhóm thi đọc theo vai
- ?Câu chuyện này nói lên điều gì ? - Anh em phải biết … giúp đỡ
Lẫn nhau
Kể chuyện
1 – GV nêu nhiệm vụ : SGK
2 – H/d HS kể từng đoạn của câu chuyện theo gợi ý
a – Giúp HS nắm đợc nhiệm vụ : - Kể theo lời kể của Lan
b – Kể mẫu đoạn 1 :
c – Từng cặp HS tập kể
Trang 23 – Củng cố – dặn dò : - Câu chuyện trên giúp em hiểu ra điều gì ?
( Giận dỗi mẹ nh bạn Lan là không nên )
- Chuẩn bị bài : Quạt cho bà ngủ
- Kể chuyện nhiều lần cho ngời thân nghe
* Rút kinh nghiệm :
Toán ( tiết 11 ): Ôn tập về hình học
I- Mục tiêu : Giúp HS
- Củng cố biểu tợng về đờng gấp khúc , HV, HCN, hình tam giác
- Thực hành tính độ dài đờng gấp khúc , chu vi của 1 hình
II- Các hoạt động học :– học :
A- ổn định tổ chức : hát
B- Kiểm tra bài cũ tiết 10
C – Dạy học bài mới :
1 – G-t-b mới :
2 – H/d ôn tập :
+ Bài 1 : (11) Phần a : Bài giải :
Độ dài đờng gấp khúc ABCD là
34 + 12 + 40 = 86 (cm)
ĐS : 86 cm Phần b Bài giải :
Chu vi hình tam giác MNP là :
- HS biết phân biệt màu sắc hình dáng một vài loại quả
- Biết cách vẽ và vẽ đợc hình một vài loại quả và vẽ màu theo ý thích
- Cảm nhận đợcvẻ đẹp của các loại quả
II chuẩn bị– học : :
- Tranhvẽ mẫu quả bí, vở tập vẽ, bútchì màu…
III Các hoạt động dạy học– học : – học : :
A – ổn định tổ chức : Hát
B – Kiểm tra bài cũ : kiểm tra đồ dùng học sinh
C – Dạy bài mới :
1 – giới thiệu bài mới :
* Hoạt động 1 :
- Quan sát vật mẫu
Trang 3- Gv gợi ý một vài loại quả để HS quan sát.
- Gv yêu cầu học sinh quan sát kĩ mẫu khi vẽ
- Vừa vẽ vừa điều chỉnh cho đúng mẫu
- Gv đến từng bàn quan sát giúp đỡ những HS còn vẽ chậm
* Hoạt động 4 :
- Thu bài và chấm điểm – nhận xét đánh giá
- HS nhận xét và xếp loại theo ý mình
- Gv khen ngợi một số bài vẽ đẹp để động viên
+ Dặn do: Hs về nhà chuẩn bị bài tuần sau
=========================================================
Nông Thị Thành – trờng tiểu học Vô Ngại
Ngày soạn : 5 / 9 / 2008 Ngày giảng : 9 / 9 /2008
2 - Ôn bảng chữ : - Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng chữ
- Thuộc lòng tên 9 chữ tiếp theo trong bảng chữ
II - Đồ dùng dạy học– học : : - Bảng lớp viết 2 lần nd BT 2
- Bảng phụ kẻ bảng chữ BT 3
III Các hoạt động dạy học– học : – học : :
A – ổn định tổ chức : Hát
B – Kiểm tra bài cũ : xào rau, sà xuống, xinh xẻo , ngày sinh
C – Dạy bài mới :
1 – G-t-b mới :
2 – H/d HS nghe – viết :
- GV đọc bài viết - 2 HS đọc bài
a- H/d chuẩn bị :
- Từ khó : năm, cuộn tròn, chăn bông, xin lỗi – HS viết bảng con
b- GV đọc cho HS viết bài :
c- Chấm, chữa bài :
D – Củng cố – dặn dò : - N/x tiết học
- Y/c HS về nhà học thuộc ( theo đúng thứ tự ) tên của 19 chữ
Trang 4đã học -
Tập đọc ( tiết 6 ) :Quạt cho bà ngủ
B - Kiểm tra bài cũ : Chiếc áo len.
C - Dạy bài mới:
? Bà mơ thấy gì? - Bà mơ thấy cháu… ơng thơm tới.h
- ? Vì sao có thể đoán bà mơ nh vậy? - Vì trong giấc ngủ … hoa cam,khế
- HS biết tên bài hát , tác giả và nội dung bài
- HS hát đúng thuộc lời 1
- GD tình cảm gắn bó với mái trờng , kính trọng thầy cô giáo và yêu quý bạn bè
II Giáo viên chuẩn bị– học : : - Hát chuẩn xác bài ca đi học
III Các hoạt động dạy học– học : – học : :
1 – Hoạt động 1 : Dạy hát bài : Bài ca đi học ( lời )
a- Giới thiệu bài :
Trang 5- Cho HS hát lại 3- 4 lần , sau đó chia lớp thành 2 nhóm Lần lợt mỗi nhóm hát 1 câu nối tiếp nhau chính xác , nhịp nhàng
-Toán ( tiết 12 ) :Ôn tập về giải toán
I Mục tiêu– học : : Giúp HS
- Củng cố kĩ năng giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn
- Giới thiệu bài toán về tìm phần hơn ( phần kém)
II Các hoạt động dạy học– học : – học : :
A- ổn định tổ chức : Hát , kiểm tra sĩ số
B – Kiểm tra bài cũ ; ( tiết 11 )
C- Dạy bài mới :
1 – G-t –b mới :
2 – H/d ôn tập bài toán về nhiều hơn , ít hơn
+ bài 1 : ( 12 ) H/d HS vẽ sơ đồ rồi giải
Bài giải :Buổi chiều bán đợc số lít xăng là :
635 - 128 = 507 ( lít) ĐS : 507 lít
Bài giải :
Số cam ở hàng trên nhiều hơn số cam ở hàng dới là :
7 - 5 = 2 ( quả)
Trang 650 - 35 = 15 ( kg ) ĐS : 15 kg
D – Củng cố – dặn dò : - Y/c HS về nhà luyện tập thêm các dạng bài toán đã học
- N / x tiết học
- BTVN : 1,2,3,4 VBT -
Tự nhiên – học : xã hội ( tiết 5 )
Bệnh lao phổi
I Mục tiêu– học : :
- Nêu đợc nguyên nhân , biểu hiện và tác hại của bệnh lao phổi
- Nêu đợc các việc nên làm , và không nên làm để phòng bệnh lao phổi
- T uân theo các chỉ dẫn của bác sĩ khi bị bệnh
II - Đồ dùng dạy học– học : :
III Các hoạt động dạy học– học : – học : :
A - ổn định tổ chức : Hát
B – Kiểm tra bài cũ : Các bệnh đờng hô hấp - Viêm mũi , họng
C – Dạy bài mới :
+ Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm
+ Bớc 1 : Thảo luận theo nhóm
+ Bớc 2 : Làm việc cả lớp
? Những việc làm và hoàn cảnh dễ làm
cho ta phòng bệnh lao phổi ?
- ? Những việc làm và hoàn cảnh giúp ta +
- Tiêm phòng lao cho trẻ mới sơ sinh
- Luôn quét dọn nhà cửa sạch sẽ mở cửa cho ánh nắng mặt trời chiếu vào nhà, không hút thuốc lá, thuốc lào
D – Củng cố – dặn dò : - N / x tiết học
Trang 7- BTVN : 1,2,3,4
=============================================================
Ngày soạn : 6 / 9 / 2008 Ngày giảng :10 / 9 /2008
Luyện từ và câu ( tiết 3 )
- 4 Băng giấy , mỗi băng ghi 1 ý của bài tập 1
III Các hoạt động dạy học– học : – học : :
A – ổn định tổ chức : Hát
B – Kiểm tra bài cũ :
- Chúng em là măng non của đất nớc - HS đặt câu cho bộ phận in đậm
- Một HS nhắc lại những nội dung vừa học ( tìm những hình ảnh so sánh và từ chỉ sự vật
so sánh, ôn luyện về dấu chấm
- Biết xem đồng hồ ki kim phút chỉ ở các số từ 1 đến 12 ( chính xác đến 5 ph )
- Củng cố biểu tợng về thời gian
II - Đồ dùng dạy học– học : :
-Mô hình đồng hồ quay đợc kim chỉ giờ , chỉ phút
III Các hoạt động dạy học : – học : – học :
A – ổn định tổ chức : Hát
B – Kiểm tra bài cũ : tiết 12
C – Dạy – học bài mới :
1 – G-t-b mới :
2 - Ôn tập về thời gian :
- ? 1 ngày có bao nhiêu giờ , bắt đầu từ
khi nào và kết thúc vào lúc nào ?
- Vậy khoảng thời gian kim phút đi là ?
- ? Vậy đòng hồ chỉ mấy giờ ?
- 15 ph
- Đồng hồ chỉ 8 giờ 30 ph
- HS thực hành quay kim đồng hồ theo các giờ trong sgk
Trang 8+ Bài 3 (13) Các đồng hồ đợc minh họa
trong bài tạp này là đồng hồ gì ?
+ Bài 4 : (14)
- Y/c HS đọc giờ trên đồng hồ A
- 16 giờ còn đợc gọi là mấy giờ chiều ?
- Đồng hồ nào chỉ 4 giờ chiều ?
- Vậy vào buổi chiều đồng hồ A và đồng B chỉ cùng thời gian
IV.Củng cố dặn dò– học : : - Y / c HS về nhà luyện tập thêm về xxem đồng hồ
- N /x tiết học
- Bài tập về nhà :1,2,3,4 VBT -
Tập viết ( tiết 3 )Ôn chữ hoa B
- Mẫu chữ viết hoa B
III Các hoạt động dạy học– học : – học : :
A – ổn định tổ chức : Hát
B – kiểm tra bài cũ : từ Âu Lạc, Ăn quả
C – Dạy bài mới :
1 – G-t-b mới :
2 – H/d viết trên bảng con
a- luyện viết chữ hoa
- HS tìm các chữ hoa có trong bài – B , H, T
- Gv viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ - HS viết bảng con : B,H,T
b- Luyện viết từ ứng dụng Bố Hạ
- Là một xã ở huyện Yên Thế , tỉnh Bắc Giang - HS viết bảng con
Nơi có giống cam ngon nổi tiếng
c- Luyện viết câu ứng dụng : Bầu ơi … chung - HS đọc,
một giàn – Viết bảng con bầu , Tuy
- Bầu và bí là hai cây khác nhau … đùm bọc
- Viết câu tục ngữ : 2 lần
4 – Chấm, chữa bài
Trang 9- Chơi trò chơi “ Tìm ngời chỉ huy ”
II - Địa điểm ph– học : ơng tiện :
-Địa điểm : Trên sân trờng
- Phơng tiện : Chuẩn bị còi và kẻ sân cho trò chơi
III Nội dung và ph– học : ơng pháp lên lớp ;
Ngày soạn : 7 / 9 / 2008 Ngày giảng :11 / 9 /2008
Đạo đức ( tiết 3 ) :Giữ lời hứa
I Mục tiêu– học : :
1- HS hiểu : - Thế nào là giữa lời hứa
- Vì sao phải giữ lời hứa
2 – HS biết giữ lời hứa với bạn bè và mọi ngời
3 – HS có thái độ quí trọng những ngời biết giữ lời hứa và không đồng tình với những ngời hay thất hứa
II Tài liệu Ph– học : – học : ơng tiện :
- VBT, tranh minh họa truyện : Chiếc vòng bạc
III Các hoạt động dạy học– học : – học : :
A – ổn định tổ chức : Hát
B – Kiểm tra bài cũ : Kính yêu Bác Hồ
C – Dạy bài mới :
1 – G-t-b mới :
2 – Hoạt động 1 : Thảo luận truyện : Chiếc Vòng bạc
a- GV kể chuyện : Chiếc vòng bạc
- ? Bác Hồ đã làm gì khi gặp lại em bé sau
Trang 10d- Thảo luận cả lớp
g- GV kết luận : + TH1: Tân cần sang nhà bạn học nh đã hứa hoặc tìm cách
báo cho bạn + TH2 : Thanh cần dán trả lại truyện cho Hằng và xin lỗi bạn
- Chép lại đúng bài thơ lục bát : Chị em
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm, vần dẽ lẫn : tr / ch, ăc / oăc
II - Đồ dùng dạy học– học : : - Bảng phụ viết bài thơ : Chị em
-Bảng lớp viết 2 lần nội dung bài tập 2, VBT
III Các hoạt động dạy học– học : – học : :
A – ổn định tổ chức : Hát
B – Kiểm tra bài cũ : trăng tròn , chậm trễ , chào hỏi , trung thực
C – Dạy bài mới :
1 G-t-b mới :
2 – H/d HS nghe – viết :
a- hớng dẫn Chuẩn bị :
- GV đọc bài thơ - 2 HS đọc
- ? Bài thơ viết theo thể thơ gì ? - Thơ lục bát
- Từ khó : trải chiếu , lim dim, luống rau – HS viết bảng con
b- HS chép bài vào vở :
c- Chấm chữa bài :
3 – H/d HS làm bài tập chính tả
a- Bài 1 : Lời giải :
- Đọc ngắc ngứ, ngoắc tay nhau , dấu ngoặc đơn – 2 HS lên bảng làm bài
b- Bài 2 : Lời giải : chung , trèo, chậu
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ ở các số từ 1 đến 12, biết đọc giờ hơn giờ kém
- Củng cố biểu tợng về thời gian
II Các hoạt động dạy học– học : – học : :
A – ổn định tổ chức : Hát , kiểm tra sĩ số
B – Kiểm tra bài cũ : tiết 13
C – Dạy – học bài mới :
Trang 11- ? 6 giờ 55 ph còn đợc gọi là mấy giờ ?
- Nêu vị trí của kim giờ và kim phút trong đồng hồ A
Tự nhiên – học : xã hội ( tiết 6 )
Máu và cơ quan tuần hoàn
I Mục tiêu– học : :
- Trình bày sơ lợc về cấu tạo và chức năng của máu
- Nêu đợc chức năng của cơ quan tuần hoàn
- Kể đợc tên các bộ phận của cơ quan tuần hoàn
II - Đồ dùng dạy học– học : : - Các hình trong sgk ( 14, 15 )
III Các hoạt động dạy học– học : – học : :
A – ổn định lớp : Hát
B – Kiểm tra bài cũ : Bệnh lao phổi
C – Dạy bài mới :
1 – G-t-b mới :
2 – Hoạt động 1 : Quan sát và thảo luận
+ Bớc 1 : Làm việc theo nhóm – HS quan sát hình 1,2,3 sgk và thảo luận
+ Bớc 2 : Làm việc cả lớp - Đại diện nhóm trình bày k/q
+ Kết luận : sgk (14)
3 – Hoạt động 2 : Làm việc với sgk
+ Bớc 1: Làm việc theo cặp – HS quan sát hình 4 sgk (15)
- ? Chỉ trên hình vẽ đâu là tim, đâu là các mạch máu ?
- ? Dựa vào hình vẽ mô tả vị trí tim trong lồng ngực ?
- ? Chỉ vị trí tim trên lồng ngực của mình ?
+ Bớc 2 : Làm việc cả lớp – HS trình bày kết quả TL
+ KL : Cơ quan tuần hoàn gồm có : tim và các mạch máu
4 – Hoạt động 3 : Chơi tò chơi : tiếp sức
+ Bớc 1 : GV nêu tên trò chơi
-Khi GV hô “ Bắt đầu ” ngời đứng trên cùng của mỗi đội cầm phấn lên bảng viết tên một bộ phận của cơ thể có các mạch máu đi tới
Trang 121 – Rèn kĩ năng nói : kể đợc một cách đơn giản về gia đình với một bạn mới quen
2 – Rèn kĩ năng viết : Biết viết một lá đơn xin nghỉ học đúng mẫu
II- Đồ dùng dạy học– học : : - Mẫu đơn xin nghỉ học VBT
III- Các hoạt động dạy học– học : :
A- ổn định tổ chức : hát
B – Kiển tra bài cũ : 2 HS đọc lại đơn xin vào đội TNTP Hồ Chí Minh
C – Dạy bài mới :
1 – G-t-b mới :
2- H/d HS làm bài tập :
a- Bài 1 : ( miệng ) – HS kể về gia đình
- Đại diện nhóm thi kể
b- Bài 2 : - Một HS đọc mẫu đơn
+ Trình tự của lá đơn
- Quốc hiệu và tiêu ngữ
- Địa điểm , ngày , tháng , năm viết đơn
- Giải bài tóan bằng một phép tính nhân
- So sánh giá trị của hai biểu thức đơn giản
II- Các hoạt động dạy học– học : :
A – ổn định tổ chức : Hát , kiểm tra sĩ số
B – Kiểm tra bài cũ : tiết 14
C – Dạy – học bài mới :
1 – G-t-b mới :
2 H/d luyện tập :
Trang 13- ? Hình 2 đã khoanh vào 1 phần mấy số
quả cam ? vì sao ?
5 x 4 = 20 ( ngời ) ĐS : 20 ngời
- Hình 1 đã khoanh vào 1/3 số quả cam Vì 12 : 3 = 4 ( quả )
- Hình 2 đã khoanh vào 1/4 số quả cam Vì 12 : 4 = 3 ( quả )
- Chơi trò chơi : Tìm ngời chỉ huy
II - Địa điểm - ph ơng tiện :- Địa điểm : trên sân trờng
- Phơng tiện : Chuẩn bị còi và kẻ sân cho trò chơi
III- Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :
1 – Phần mở đầu :
- GV phổ biến nội dung y/c giờ học ( 1-2 ph )
- Đứng tại chỗ vừa xoay các khớp vừa điếm to theo nhịp (1 ph)
- Chơi trò chơi : Tìm ngời chỉ huy ( 5-7 ph )
- Chạy trên dịa hình tự nhiên xung quanh sân trờng ( 3-4 ph)
3 – Phần kết thúc : - Đi thờng theo nhịp và hát
Trang 14- Gấp đợc con ếch bằng giấy đúng quy trình kĩ thuật
II GV chuẩn bị– học : : - Mẫu con ếch
- Giấy màu , kéo thủ công, bút màu đen
III Các hoạt động dạy học– học : – học : :
A – ổn định tổ chức : Hát
B – Kiểm tra bài cũ : Gấp tàu thủy hai ống khói
C – Dạy bài mới :
1 – G-t-b mới :
2 – Hoạt động 1 : Gv h/d HS q/s và n/x
- Con ếch gồm mấy phần ? ( Ba phần : đầu , phần thân và phần chân )
3- Hoạt động 2 : GV h/d mẫu
+ Bớc 1 : Gấp cắt tờ giấy hình vuông
+ Bớc 2 :Gấp tạo hai chân trớc con ếch
+ Bớc 3 : Gấp tạo hai chân sau và thân con ếch
+ Cách làm cho con ếch nhảy
- Kéo hai chân trớc cảu con ếch dựng lên để đầu của con ếch hớng lên cao
D – Củng cố – dặn dò : - Về nhà tập gấp con ếch
IV – Rút kinh nghiệm :
==============================================================
Trang 15Nông Thị Thành – Giáo án lớp 3
Ngày soạn : 11/ / 9 /2008 Tuần thứ 4
Ngày giảng :… ./ 9 /2008 Tập đọc + Kể chuyện ( tiết 7 + 4 )
Ngời mẹ
I Mục tiêu– học : :
A – Tập đọc :
1 - Rèn kĩ năng đọc :
- Từ ngữ :hớt hải, thiếp đi ,áo choàng, lã chã…
- Đọc giọng phân biệt giữa các nhân vật ( bà mẹ, thần đêm tối,bụi gai)
2 - Rèn kĩ năng đọc- hiểu:
- Hiểu từ ngữ mới đã đợc chú giải trong SGK
- Hiểu nội dung bài: Ngời mẹ rất yêu con Vì con ngời mẹ có thể làm tất cả
B – Kể chuyện:
1 - Rèn kĩ năng nói :
2 – Rèn kĩ năng nghe :
II - Đồ Dùng dạy học– học : : - Tranh minh họa bài tập trong sgk
III Các hoạt động dạy- học– học : :
* Tập độc
A- ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số
B- Kiểm tra bài cũ : Bài quạt cho bà ngủ
C – Dạy bài mới :
- Bà mẹ chấp nhận y/c của bụi gai ôm ghì bụi gai vào lòng … mùa đông buốt giá + HS đọc thầm đoạn 3
- Bà mẹ làm theo y/c của hồ nớc Khóc đếnnỗi đôi mắt … hai hòn ngọc
+ HS đọc thầm đoạn 4
- Ngạc nhiên không hiểu vì sao ngời mẹ có thể tìm đến tận nơi mình ở
Trang 16- ? Ngời mẹ trả lời ntn ?
4 – Luyện đọc lại :
- GV đọc đoạn 4
* Kể chuyện:
1 – Gv nêu nhiệm vụ : ( trong sgk )
2 H/d HS dựng lại câu chuyện theo vai
- GV phân vai
D- Củng cố – dặn dò :
- ? Qua chuyện đọc này , em hiểu gì về tấm
lòng ngời mẹ ?
- Về nhà tập kể chuyện nhiều lần cho ngời
thân trong gia đình nghe
- Chuẩn bị bài : Ông ngoại
- Vì bà là mẹ , ngời mẹ có thể làm tất cả vì con và bà đòi thần chết trả con cho mình + HS đọc thầm cả bài
- HS luyện đọc đoạn 4
- HS đọc lại truyện theo vai : ngời dẫn
chuyện , bà mẹ ,thần đêm tối ,bụi gai,…
1 HS nói lời dẫn chuyện , 4 HS nói lời nhân vật : Bà mẹ , thần đêm tối , bụi gai, hồ nớc - Ngời mẹ rất yêu con , rất dũng cảm , ngời mẹ có thể làm tất cả vì con Ngời mẹ có thể hi sinh bản thân cho con cuộc sống IV – Rút kinh nghiệm :… … …
… … …
-Toán (tiết 16 ) Luyện tập chung I – Mục tiêu : Giúp HS - Củng cố kĩ năng thực hành tính cộng ,trừ các số có ba chữ số, kĩ năng thực hành tính nhân , chia trong các bảng nhân , chia đã học - Củng cố kĩ năng tìm thừa số, số bị chia cha hết - Giải bài toán về tìm phần hơn - Vẽ hình theo mẫu II – Chuẩn bị : 8 hình tam giác vuông III – Các hoạt động dạy học– học : : Hoạt động dạy Hoạt động học A – ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số B – Kiểm tra bài cũ : tiết 15 C – Dạy học bài mới : 1 – G-t-b mới : 2 – Hớng dẫn luyện tập : + Bài 1 (18) Đặt tính rồi tính a) 415 356
+
415 156
830 200
- Hát - 2 HS lên bảng làm bài b) 234 652 c) 162 728
+ +
432 126 370 245
666 525 532 483
Trang 17+ Bài 2 : ( 18) Tìm x
X x 4 = 32
X = 32 : 4
X = 8+ Bài 3 : ( 18 ) Tính
5 x 9 + 27 = 45 + 27
= 72
+ Bài 4 : ( 18)
- ? Bài toán cho biết gì ?
- ? Bài toán hỏi gì ?
- Học sinh đọc bài toán và tóm tắt
- Một HS lên bảng làm bài Bài giải :
Số dầu thùng thứ 2 có nhiều hơn thùng 1
là : 160 - 125 = 35 ( lít) ĐS : 35 lít
- HS thực hành vẽ hình theo mẫu trong sgk Hình cây thông
- Học sinh biết tìm, chọn nội dung phù hợp
- Vẽ đợc tranh về đề tài trờng em
- Học sinh thêm yêu mến trờng, lớp
II.Chuẩn bị :
- Tranh đè tài nhà trờng
- Tranh các đề tài khác
- Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ , bút màu, tẩy…
III.Các hoạt động dạy học– học :
A/ Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng của học sinh
B/ Bài mới
1) Giới thiệu bài:
2) Bài giảng :
a Hoạt động 1 : Tìm , chọn nội dung đề tài
- Cho HS quan sát tranh nhà trờng
? Đề tài về nhà trờng có thể vẽ những gì? ( Vẽ giờ học trrên lớp, các hoạt động ở sân trờngtrong giờ ra chơi… )
? Các hình ảnh nào thể hiện đơch nội dung chính tròng tranh ? ( Nhà, cây, ngời, vờn hoa… .)
? Cách sắp xếp hình, cách vẽ màu ngh thế nào để rõ đợc nội dung?
b Cách vẽ tranh
- Giáo viên gợi ý để học sinh chọn nọi dung phù hợp với khảe năng của mình để vẽ
- Chọn hình ảnh chính, phụ để làm rõ nội dung bức tranh
- Cách sắp xếp các hình ảnh chính, phụ sao cho cân đối
- Nên vẽ đơn giản, không tham nhiều hình ảnh, nhiều chi tiết
- Vẽ màu theo ý thích
c Hoạt đọng 3 : Thực hành
- Học sinh thực hành trật tự vẽ
Trang 18- Giáo viên đến từng bài để quan sát và hớng dẫn học sinh cách vẽ.
- Nhắc học sinh sắp xếp hình ảnh chính, phụ sao cho cân đối vào phần giấy
- Gợi ý học sinh tìm hình dán, động tác của các hình ảnh chính trong tranh và tìm màu
II - Đồ dùng : - 3 băng giấy viết nội dung BT 2a VBT
III- Các hoạt động dạy – học : học :
A – ổn định tổ chức : Hát
B – Kiểm tra bài cũ : ngắc ngứ , ngoặc kép, trung thành , chúc tụng
C – Dạy bài mới :
1 – G-t-b mới ;
2 – H/d nghe viết :
a- GV đọc bài viết
- ? Đoạn văn có mấy câu ?
- ? Tìm tên riêng trong bài chính tả
- Từ khó
b- GV cho HS viết bài
c- Chấm, chữa bài
+ Câu a : ru, dịu dàng, giải thởng
Câu b : thân thể, vâng lời, cái cân
- Luyện đọc đỳng cỏc từ : mỏt dịu, xanh ngắt, ngưỡng cửa, may mắn
- Đọc hiểu : Hiểu nghĩa của các từ trong bài : Loang lổ, và các từ do Gv tự chọn Hiểu
đợc nội dung bài : Câu chuyện kể về tình cảm gắn bó, sâu nặng giữa ông và cháu
B/ Chuẩn bị : -Tranh ảnh minh họa bài SGK.
- Bảng phụ viết đoạn 1để hướng dẫn HS luyện đọc
C/ Lờn lớp :
1 Kiểm tra bài cu:
- Gọi 3 HS đọc thuộc lũng bài thơ Mẹ vắng -3 em lờn bảng đọc thuộc lũng bài thơ và
Trang 19nhà ngày bão, trả lời câu hỏi về nội dung
bài
-Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta tìm hiểu về nội dung
của bài : “Ông ngoại “
b) Luyện đọc :
* Đọc mẫu toàn bài ( giọng rõ ràng , rành
mạch , đọc chậm rãi , nhẹ nhàng …)
-Giáo viên giới thiệu tranh minh họa
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
+ Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc từng
đoạn trong bài
+ Hướng dẫn HS cách đọc, giúp HS hiểu
nghĩa từ : loang lổ và yêu cầu HS đặt câu
với từ đó
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
-Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bài
c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài
-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu
đoạn ông dẫn cháu đến thăm trường ?
-Gọi 1HS đọc thành tiếng đoạn cuối :
+ Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là người
thầy đầu tiên ?
-Tổng kết nội dung bài như sách giáo viên
d) Luyện đọc lại :
-Đọc diễn cảm đoạn 1
-Hướng dẫn đọc câu khó và ngắt nghỉ
đúng cũng như đọc diễn cảm đoạn văn
-Gọi 4 -5 em thi đọc diễn cảm đoạn 1
-Hai học sinh thi đọc cả bài
trả lời câu hỏi theo yêu cầu giáo viên
-Lớp theo dõi giới thiệu bài
-Lớp theo dõi lắng nghe giáo viên đọcmẫu để nắm được cách đọc đúng của bàivăn
- Lớp quan sát và khai thác tranh minhhọa
- HS nối tiếp đọc từng câu trước lớp,luyện phát âm đúng các từ ở mục A
-Đọc nối tiếp từng đoạn của bài
-Học sinh đọc phần chú giải từ
Loang lỗ , ( học sinh đặt câu : Chiếc áo
của bạn Nam loang lỗ những vết mực)
- Đọc từng đoạn trong nhóm -Cả lớp đọc đồng thanh cả bài
- Lớp đọc thầm đoạn 1
+ Không khí mát dịu …lặng lẽ nhữngngọn cây hè phố
+ Ông dẫn bạn đi mua vở , chọn bút ,hướng dẫn bạn cách bọc vở ,… đầu tiên
- 1Học sinh đọc đoạn 3 cả lớp đọc thầmtheo
+ Học sinh nêu theo ý của mình
- 1HS đọc đoạn còn lại -Tự trả lời theo ý nghĩ của bản thân ( Vìông dạy cho bạn những chữ cái đầutiên )
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu bàimột lần
-Lắng nghe giáo viên hướng dẫn để đọcđúng theo yêu cầu
- 4HS thi đọc đoạn văn
- 2HS thi đọc cả bài
Trang 20-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
đ) Củng cố - Dặn dũ:
-Gọi 2 -4 học sinh nờu nội dung bài học
-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
-Dặn dũ học sinh về nhà học bài
- Lớp bỡnh chọn bạn đọc hay nhất
.- 4 học sinh nờu nội dung vừa học -Về nhà học bài và xem trước bài mới : “Người lớnh dũng cảm “
Âm nhạc ( tiết 4 )
I – Mục tiêu :
- HS hát đúng lời 2 và thuộc cả bài
- GD lòng yêu mến trờng lớp , yêu mến bạn bè
II - GV chuẩn bị :
- Hát chuẩn xác và truyền cảm
- Chuẩn bị một vài động tác phụ họa cho bài hát
III – Các hoạt động dạy – học :
1 – Kiểm tra bài cũ :
- Bài ca đi học ( lời 1 )
2- G-t-b mới : Hôm nay chúng ta học hát bài
Bài ca đi học ( lời 2 )
3 – Dạy hát :
a- Hoạt động 1 : Dạy hát lời 2
- Y/c HS đọc lời ca
- Dạy hát từng câu
- GV cho HS hát lại lời 1 , sau đó học lời 2
- Ôn luyện cả bài bằng cách chia nhóm , hát
- GV ghi đề toỏn lờn bảng
Bài 1 : Đặt tớnh và tớnh đỳng kết quả được
4 điểm ( mỗi phộp tớnh được 1 điểm )
-Bài 2 : Học sinh khoanh đỳng vào mỗi hỡnh được 1 điểm
- Bài 3 : Nờu lời giải đỳng , thực hiện phộp
Trang 21Mỗi hộp cốc cú 4 cỏi cốc Hỏi 8 hộp cốc
như thế cú bao nhiờu cỏi cốc ?
- Yờu cầu HS đọc kĩ đề rồi làm bài KT
- Thu bài về nhà chấm, chữa bài trờn bảng
lớp
*Nhận xột đỏnh giỏ tiết KT
* Dặn dũ
tớnh tỡm được số cốc là 32 cốc Đỏp số đỳng được 2,5 điểm
- Bài 4: cõu a: 1,5 điểm cõu b: 0,5 điểm
-Về nhà xem trước bài “ Luyện tập”
Tự nhiờn xó hội ( T 7 ) : HOạt động tuần hoàn ( trang 34)
A/ Mục tiờu : I- Mục tiêu : Sau bài học , HS biết
- Thực hành nghe nhịp đập của tim và đếm nhịp mạch đập
- Chỉ đợc đờng đi của máu trong sơ đồ vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ
II - Đồ dùng dạy – học : - Các hình trong sgk tr 16,17
-Sơ đồ 2 vòng tuần hoàn
B/ Chuẩn bị : - Cỏc hỡnh trang 16, 17SGK), sơ đồ hai vũng tuần hoàn và cỏc tấm phiếu
rời ghi tờn cỏc loại mạch mỏu hai vũng tuần hoàn
C/ Lờn lớp :
1 Kiểm tra bài cu:
-Nờu cỏc thành phần trong mỏu ?
-Theo em cơ quan tuần hoàn gồm cú
-Hướng dẫn ỏp tai vào ngực của bạn để
nghe tim đập và đếm nhịp tim đập trong
một phỳt
-Đặt ngún tay trỏ và ngún tay phải lờn cổ
tay trỏi của mỡnh đếm số nhịp đập trong
một phỳt ?
- Gọi học sinh lờn làm mẫu cho cả lớp
-Hai học sinh lờn bảng trả lời bài cũ
-Cả lớp lắng nghe giỏo viờn giới thiệu bài
-Lớp tiến hành làm việc ỏp tai vào ngực bạn để nghe nhịp đập của tim và đếm nhịp đập trong một phỳt thảo luận trả lời cõu hỏi theo yờu cầu của giỏo viờn
- Đặt ngún tay trỏ lờn cổ tay trỏi để theo dừi nhịp mạch đập trong một phỳt
- 2HS lờn làm mẫu cho cả lớp quan sỏt
- Từng cặp học sinh lờn thực hành như
Trang 22-Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi :
- Các em đã nghe thấy gì khi áp tay vào
ngực bạn
-Khi đặt ngón tay lên cổ tay mình em
thấy gì ?
-Kết luận như sách giáo viên
*Hoạt động 2: Làm việc với SGK.
* Bước 1: làm việc theo nhóm
-Yêu cầu học sinh quan sát hình 3 trang
17 sách giáo khoa thảo luận
-Chỉ trên hình vẽ động mạch , tĩnh mạch ,
mao mạch ?Nêu chức năng của từng loại
mạch máu?
-Chỉvà nói đường đi của mạch máu trong
vòng tuần hoàn nhỏ ?Vòng tuần hoàn
nhỏ có chức năng gì ?
-Chỉ đường đi của mạch máu trong vòng
tuần hoàn lớn ? Vòng tuần hoàn lớn có
chức năng gì
*Bước 2 : Làm việc cả lớp
-Gọi học sinh lên trình bày kết quả thảo
luận và chỉ vào sơ đồ
*Giáo viên kết luận sách giáo viên
*Hoạt động 3 Chơi TC ghép chữ vào
hình :
-Hướng dẫn học sinh cách chơi
-Yêu cầu học sinh cầm phiếu rời dựa vào
sơ đồ hai vòng tuần hoàn ghi tên các loại
mạch máu của hai vòng tuần hoàn
-Yêu cầu các nhóm thi đua ghép chữ vào
hình
-Theo dõi phân định nhóm thắng cuộc
-Quan sát sản phẩm và đánh giá
d) Dặn dò:
-Dặn học sinh về nhà xem lại 2 vòng tuần
hoàn và nêu được chức năng của nó
hướng dẫn của giáo viên
- Các nhóm lên trình bày kết quả thảo luận
-Lớp theo dõi nhận xét bổ sung + Khi áp tai vào ngực bạn ta nghe tim đập
…+ Khi đặt ngón tay lên cổ tay ta thấy mạch máu đập
- Từng nhóm quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo tranh
- Bức tranh 3 : Học sinh lên chỉ vị trí của động mạch , tĩnh mạch và mao mạch
-Chỉ về đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ và tuần hoàn lớn trên hình
vẽ Nêu lên chức năng của từng vòng tuần hoàn đối với cơ thể
-Lần lượt từng cặp lên trình bày kết hợp chỉ vào sơ đồ
- Lớp tiến hành chơi trò chơi -Lớp chia thành các đội có số người bằngnhau thực hiện trò chơi ghép chữ vào hình
-Các nhóm thi đua nhóm nào gắn và điền xong trước thì gắn sản phẩm của mình lên bảng lớp
- Lớp theo dõi nhận xét và phân định nhóm thắng cuộc
-Về nhà học bài và xem trước bài mới
=============================================================
Ngµy so¹n: 14/ 9 / 2008 LuyÖn tõ vµ c©u
Ngµy gi¶ng : 9/ 2008 Mở rộng vốn từ gia đình – ôn tập câu : Ai là gì?
A/ Mục tiêu - Mở rộng vốn từ về gia đình Tiếp tuc ôn kiểu câu Ai ( cái gì , con gì , là gì )
Trang 23B/ Chuẩn bị : - Bảng phụ viết sẵn nội dung trong bài tập 2 ,
C/ Lên lớp :
1 Kiểm tra bài cu:
-Gọi 2 học sinh làm bài tập 1 và 2
- Chấm vở tổ 2
-Nhận xét phần kiểm tra bài cũ
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
*Bài 1: -Yêu cầu 2HS đọc thành tiếng ND
bài tập 1 và mẫu (ông bà, chú cháu), cả lớp
theo dõi SGK
- Gọi 1HS tìm thêm 1-2 từ mới
-Yêu cầu cầu trao đổi nhanh theo cặp
- Mời HS phát biểu ý kiến
- GV ghi nhanh lên bảng
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
- Gọi 1 số HS đọc lại kết quả đúng
-Yêu cầu HS làm vào VBT theo lời giải
đúng: ông cha, cha chú, chú bác, cha anh,
* Bài 2 : - Yêu cầu 2 em đọc thành tiếng
yêu cầu bài tập 2, cả lớp đọc thầm
-Mời một học sinh lên bảng làm mẫu câu a
-Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm
-Mời 2 học sinh lên bảng trình bày kết quả
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
-Yêu cầu cả lớp làm vào VBT theo kết quả
-Gọi một em nêu lại yêu cầu
-Mời một học sinh làm mẫu
-Yêu cầu học sinh làm bài theo cặp
-Gọi HS trình bày kết quả làm bài
-Giáo viên nhận xét, chốt lại những câu
- Nêu những từ ngữ vừa tìm được trước lớp,
-Lớp trao đổi theo cặp
- 1 số em trình bày ý kiến,cả lớp theo dõi
b/ Bạn nhỏ là cô bé rất hiếu thảo
c/ Bà mẹ là người rất thương yêu con
Trang 24-Dặn về nhà học bài xem trước bài mới d Sẻ non là người bạn dũng cảm, tốt
A/ Mục tiêu : - Học sinh biết : - Tự lập và học thuộc bảng nhân 6 Củng cố ý nghĩa của
phép nhân và giải các bài toán bằng phép nhân
B/ Chuẩn bị : - Các tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm tròn
a) Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta tìm hiểu Bảng nhân 6
-Tiếp tục cho học sinh quan sát và nêu câu
hỏi : Có tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm tròn , 6
chấm tròn được lấy 2 lần bằng mấy? Ta viết
phép nhân như thế nào ?
-Gọi học sinh lên bảng viết lại 6 x 2 bằng
bao nhiêu ?Vì sao 6 x 2 = 12 ?
-Gọi vài học sinh nhắc lại
-Làm thế nào để tìm được 6 x 3 bằng bao
nhiêu ?
-Ghi bảng như hai công thức trên
-Tương tự hướng dẫn học sinh lập các
-Hai học sinh lên bảng làm bài + Học sinh 1 : Lên bảng làm bài tập3 + Học sinh 2 : Làm bài 4
- Lớp theo dõi, nhận xét
*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- Một số học sinh nhắc lại :Số nào nhân với 1 thì cũng bằng chính nó
-Học sinh quan sát tấm bìa để nhận xét -Thực hành đọc kết quả chẳng hạn :
6 chấm tròn được lấy một lần thì bằng 6 chấm tròn
-Lắng nghe để hình thành các công thức cho bảng nhân 6
- Lớp quan sát giáo viên hướng dẫn để nêu :
- Có 6 chấm tròn được lấy 2 lần ta được
12 chấm tròn -Ta có thể viết : 6 x 2 = 12 Đọc : sáu nhân hai bằng mườihai
- 3HS nhắc lại
- Chuyển tích thành tổng rồi tính tổng đó:
6 x 3 = 6 + 6 + 6 = 18 Vậy 6 x 3 = 18
- Lớp theo dõi nhận xét ý bạn
- Tương tự học sinh hình thành các công thức còn lại của bảng nhân 6
- HS học thuộc lòng bảng nhân 6
Trang 25công thức còn lại của bảng nhân 6
-Yêu cầu học sinh đọc lại một số công thức
trong bảng nhân 6
c) Luyện tập:
-Bài 1: -Nêu bài tập trong sách giáo khoa
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi HS nêu miệng kết quả
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 - Yêu cầu học sinh nêu bài toán.
-Yêu cầu cả lớp tự giải vào VBT
-Mời một học sinh lên giải
- Chấm vở 1 số em, nhận xét, chữa bài
Bài 3 -Gọi HS nêu yêu cầu BT ở SGK.
-Yêu cầu học sinh quan sát và điền số thích
- 2em đọc bài toán SGK
-Cả lớp làm vào vào vở bài tập -Một học sinh lên bảng giải bài, lớp theo dõi
1 Kiểm tra bài cu:
-Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh
- Mời 2HS lên bảng, lớp viết vào bảng con
các từ : Bố Hạ, Bầu
-Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn viết trên bảng con
*Luyện viết chữ hoa :
-Yêu cầu tìm các chữ hoa C có trong bài
-Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết
từng chữ
-Hai học sinh lên bảng, lớp viết vào bảngcon các từ GV yêu cầu
-Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu
- Các chữ hoa có trong bài: C, L, T, S, N.-Học sinh theo dõi giáo viên
- Cả lớp tập viết chữ C và các chữ S, N
Trang 26-Yêu cầu tập viết vào bảng con các chữ vừa
nêu
*Luyện viết từ ứng dụng:
-Yêu cầu học sinh đọc từ ứng dụng: Cửu
Long
-Giáo viên giới thiệu : Cửu Long là tên của
dòng sông lớn nhất nước ta chảy qua nhiều
tỉnh Nam Bộ
*Luyện viết câu ứng dụng :
-Yêu cầu một học sinh đọc câu
- Công cha … nguồn chảy ra
+ Câu ca dao nói lên điều gì?
- Yêu cầu luyện viết những từ có chữ hoa
( Công , Thái Sơn , Nghĩa )
c) Hướng dẫn viết vào vở :
-Nêu yêu cầu viết chữ C, L, N 1 dòng cỡ
nhỏ
-Viết tên riêng Cửu Long 2 dòng cỡ nhỏ
-Viết câu ca dao 2 lần
-Nhắc nhớ học sinh về tư thế ngồi viết ,
cách viết các con chữ và câu ứng dụng
-Học sinh nộp vở theo yêu vầu của GV
-Nêu lại các yêu cầu tập viết chữ hoa vàdanh từ riêng
-Về nhà tập viết phần luyện tập
-Thể dục : Ôn đội hình đội ngũ trò chơi “ Thi xếp hàng”
A/ Mục tiêu : - Ôn tập tập hợp hàng ngang ,dóng hàng , điểm số quay …Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức độ tương đối chính xác Học trò chơi “Thi xếp hàng “ B/ Địa điểm
phương tiện : - Sân bãi chọn nơi thoáng mát , bằng phẳng , vệ sinh sạch sẽ sân tập đảm bảo
an toàn luyện tập Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi …
Trang 27b/Phần cơ bản :
-Giỏo viờn yờu cầu lớp ụn tập hợp Hàng ngang , dúng
hàng , quay trỏi , quay phải ,điểm số
-Lớp tập theo hàng, giỏo viờn hụ và sửa sai uốn nắn cho học
sinh
- Lớp tập theo tổ (cỏc em thay nhau làm chỉ huy).
-cỏc tổ thi đua thực hiện cỏc động tỏc tổ nào đều đẹp và
chớnh xỏc sẽ được tuyờn dương tổ nào cú nhiều bạn sai phải
nắm tay nhau vừa đi vừa hỏt xung quanh lớp
-Chơi trũ chơi : “ Thi xếp hàng “
-Giỏo viờn nờu tờn trũ chơi nhắc lại cỏch chơi sau đú cho
học sinh chơi thử 1-2 lần
-Học sinh thực hiện chơi trũ chơi :”Thi xếp hàng “
* Giỏo viờn chia học sinh ra thành hai đội hướng dẫn cỏch
chơi thử sau đú cho chơi chớnh thức trũ chơi “ Thi xếp hàng
“
c/Phần kết thỳc:
-Yờu cầu học sinh làm cỏc thả lỏng.
-Đi chậm xung quanh vũng trũn vỗ tay và hỏt
-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ tiết học
-Dặn dũ học sinh về nhà thực hiện lại cỏc
15phỳ t
10phỳ t
5phỳt
GV
==================================================== Ngày soạn: 14 / 9/ 2008 Đạo đức ( tiết 4 )
Ngày giảng … 9/ /2008 Bài 2 : Giữ lời hứa ( tiết 2 )
I- Mục tiêu :
- HS biết giữ lời hứa với bạn bè và mọi ngời
- HS có thái độ quí trọng những ngời biết giữ lời hứa và không đồng tình với những ngời hay thất hứa
II
– học : Tài liệu và ph ơng tiện : VBT
III – học : Các hoạt động dạy – học : học :
A – ổn định tổ chức :
B – Kiểm tra bài cũ : Giữ lời hứa
C – Dạy bài mới :
1 G-t-b mới :
2 Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm
- GV phân nhóm ,th ký
+ GV kết luận : Các việc làm a, d là giữ
lời hứa Các việc làm b,c là không giữ lời
Trang 28+ Kết luận : Em cần xin lỗi bạn giải thích
lý do và khuyên bạn không nên làm điều
sai trái
4 Hoạt động 3 : Bày tỏ ý kiến
- Gv lần lợt nêu từng ý kiến của bài tập 6
+ Kết luận : Đồng tình với các ý kiến
b,d,đ, không đồng tình với ý kiến a,c,e
* Kết luận chung : Giữ lời hứa là thực
hiện đúng điều mình đã nói , đã hứa hẹn,
ngời biết giữ lời hứa sẽ đợc mọi ngời tin
- Làm đỳng cỏc bài tập phõn biệt tiếng cú vần dễ lẫn õn / õng
B/ Chuẩn bị : Bảng lớp viết nội dung bài tập 3b
C/ Lờn lớp :
1 Kiểm tra bài cu:
- Mời 3 học sinh lờn bảng
-Yờu cầu viết cỏc từ ngữ học sinh thường
hay viết sai theo yờu cầu của giỏo viờn
-Nhận xột đỏnh giỏ phần kiểm tra bài c
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe viết :
1/ Hướng dẫn chuẩn bị :
- Yờu cầu 2HS đọc đoạn văn
-Cả lớp đọc thầm để nắm nội dung đoạn
văn và trả lời cõu hỏi :
+ Đoạn văn gồm cú mấy cõu ?
+ Những chữ nào trong bài phải viết hoa ?
-Yờu cầu lớp lấy bảng con và viết cỏc tiếng
khú : căn lớp, loang lổ, gừ thử
-Đọc bài để HS viết bài vào vở
- Đọc lại cho HS dũ bài, soỏt lỗi
-Thu vở học sinh chấm điểm và nhận xột
-3 em lờn bảng viết cỏc từ : nhõn dõn ,
dõng lờn , ngẩn ngơ , ngẩng lờn.
-Cả lớp viết vào bảng con -Lớp lắng nghe giỏo viờn giới thiệu bài
- 2HS đọc đoạn văn viết chớnh tả
-Cả lớp đọc thầm tỡm hiểu nội dung bài
+ Đoạn văn cú 3 cõu
+ Viết hoa cỏc chữ đầu cõu, đầu đoạn
- Lớp nờu ra một số tiếng khú và thựchiện viết vào bảng con
-Cả lớp viết bài vào vở
-Nghe và tự sửa lỗi bằng bỳt chỡ -Nộp bài lờn để giỏo viờn chấm điểm
Trang 29c/ Hướng dẫn làm bài tập
*Bài 2 : - 1HS nêu yêu cầu của BT(Tìm
tiếng có vần oay)
- Yêu cầu HS làm bài vào VBT
- Chia bảng lớp làm 3 cột, mời 3 nhóm chơi
TC Tiếp sức: Mỗi em viết lên bảng 1 tiếng
có vần oay rồi chuyển phấn cho bạn (1
phút)
- Yêu cầu cả lớp chữa bài trong vở theo lời
giải đúng : xoáy, ngoáy, loáy hoáy,
*Bài 3b:
-Gọi 1HS đọc yêu cầu của bài, lớp đọc
thầm
- Cho HS trao đổi theo cặp
-Treo bảng phụ đã chép sẵn bài tập 3b lên
bảng
- Mời 2 học sinh thi đua làm bài trên bảng
phụ
-Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Yêu cầu cả lớp viết vào VBT theo lời giải
-Cả lớp chữa bài vào vở
- 1HS nêu yêu cầu BT3b, lớp đọc thầm
- Từng cặp trao đổi ý kiến
- 2HS lên bảng thi làm bài, lớp nhận xét
-Cả lớp viết vào VBT : sân – nâng ;
chuyên cần – cần cù
- 3 em nhắc lại các yêu cầu viết chính tả.-Về nhà học bài và làm bài tập trong sáchgiáo khoa
Toán : ( tiÕt 19) Luyện tập
A/ Mục tiêu : - Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 6 Vận dụng bảng nhân 6trong tính giá
trị của
biểu thức và giải toán
B/ Chuẩn bị : - Các tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm tròn
Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài GV theo dõi
-Giáo viên yêu cầu học sinh nêu miệng kết
-Hai học sinh lên bảng sửa bài + Học sinh 1 : Lên bảng làm bài tập 3 + Học sinh 2 : Làm bài 4
- Lớp theo dõi nhận xét
*Lớp theo dõi giới thiệu bài
- 2HS đọc yêu cầu bài
Trang 30quả
-Giáo viên nhận xét kết luận
Bài 2 - Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Mời 2HS lên bảng giải, cả lớp giải trên
bảng con
- Nhận xét chữa bài
Bài 3 -Gọi học sinh đọc bài toán
- Yêu cầu lớp tự suy nghĩ và giải bài vào vở
- Mời một em lên bảng giải
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
Bài 4 : - Gọi 2HS đọc yêu cầu bài, cả lớp
theo dõi Sau đó tự làm bài vào vở
- Mời 1HS lên bảng làm bài
- Từng cặp đổi chéo vở để KT bài nhau
-Cả lớp làm vào bảng con
6 x 9 + 6 = 54 + 6 6 x 6 + 6 = 36 + 6 = 60 = 42
-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài -Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
-Tự nhiên xã hội : ( TiÕt 8 ) Vệ sinh cơ quan tuần hoàn
A/ Mục tiêu : - Sau bài học học sinh có khả năng : - Có khả năng so sánh mức độ làm việc
Tập thể dục đều đặn , vui chơi , làm việc vừa sức để bảo vệ cơ quan tuần hoàn
B/ Chuẩn bị : - Các hình liên quan bài học ( trang 18 và 19 sách giáo khoa ),
C/ Lên lớp :
1 Kiểm tra bài cu:
-Chỉ và nêu chức năng của hệ tuần hoàn
*Hoạt động 1: Chơi trò chơi vận động :
- Bước 1: Hướng dẫn cách chơi và lưu ý
-2HS lên bảng trả lời bài cũ, lớp theo dõi
-Cả lớp lắng nghe giới thiệu bài
Trang 31học sinh theo dõi nhịp đập của tim sau mỗi
trò chơi
- Cho học sinh chơi “ Con thỏ ăn cỏ, uống
nước, vào hang” (đòi hỏi vận động ít)
-Sau khi chơi xong giáo viên hỏi học sinh
xem nhịp tim và nhịp mạch của mình có
nhanh hơn khi ngồi yên không ?
Bước 2 :-Tổ chức chơi trò chơi đòi hỏi
vận động nhiều hơn: TC ”Đổi chỗ “, đòi
hỏi học sinh phải chạy nhanh Sau khi chơi
GV viên hỏi :
-Hãy so sánh nhịp tim khi vận động mạnh
với vận động nhẹ và nghỉ ngơi?
- Kết luận: SGV
Hoạt động 2 Thảo luận nhóm
-Bước 1 : Làm việc theo nhóm :
-Yêu cầu các nhóm quan sát các hình sách
giáo khoa trang 19 và trả lời các câu hỏi
sau
+ Hoạt động nào có lợi cho tim mạch ?
+Theo bạn tại sao không nên làm việc quá
sức
+Hãy cho biết những trạng thái nào dưới
đây sẽ làm cho tim đập mạnh hơn :- Khi
quá vui ; Lúc hồi hộp xúc động mạnh ;
Lúc tức giận ; Thư dãn
+ Tại sao ta không nên mặc quần áo và
mang giày dép quá chật ?
+ Kể tên một số thức ăn đồ uống giúp có
lợi cho tim ?
-Bước 2 : Làm việc cả lớp
- Mời đại diện từng nhóm lên trình bày kết
quả thảo luận trước lớp - Cả lớp nhận xét
-Lớp tiến hành làm việc theo nhóm thảoluận trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáoviên
+ Các hoạt động có lợi như : Chơi thểthao , đi bộ ,…
- Vì làm việc quá sức sẽ không có lợi chotim mạch
-Dựa vào thực tế để trả lời :Tâm trạng hồihộp và xúc động mạnh sẽ làm cho tim đậpnhanh và mạnh
-Kể ra tên một số loại đồ ăn thức uốngnhư : các loại rau quả , thịt bò
- Lần lượt đại diện từng nhóm lên trìnhbày kết quả thảo luận
-Lớp theo dõi nhận xét bổ sung
-Hai học sinh nêu nội dung bài học -Về nhà học bài và xem trước bài mới
===========================================================
Ngµy so¹n : 14/9/ 2008
Ngµy gi¶ng : … 9/ 2008 Tập làm văn :( TiÕt 4 )
Nghe kể : “ Dại gì mà đổi”
Trang 32Điền vào giấy tờ in sẵn
A/ Mục tiêu : - Rèn kĩ năng nói , nghe kể câu chuyện “ dại gì mà đổi “ Nhớ nội dung câu
chuyện kể lại tự nhiên Rèn kĩ năng viết , điền vào tờ giấy in sẵn nội dung vào mẫu điệnbáo
B/ Chuẩn bị : Mẫu điện báo
C/ Lên lớp :
1 Kiểm tra bài cu:
- Mời 1 em kể về gia đình của mình với 1 bạn
mới quen (BT1), 1HS đọc đơn xin phép nghỉ
học (BT2)
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a/ Giới thiệu bài :
- Nêu yêu cầu tiết học và ghi tựa bài
b) Hướng dẫn làm bài tập :
*Bài 1 :- Gọi học sinh đọc bài tập ( nêu yêu
cầu và đọc câu hỏi gợi ý )
-Yêu cầu quan sát tranh minh họa trong
SGK, đọc thầm các gợi ý
- GV kể chuyện lần 1:
+Vì sao mẹ dọa đổi cậu bé ?
+Cậu bé trả lời mẹ như thế nào ?
+ Vì sao cậu bé nghĩ như vậy ?
- Giáo viên kể lại lần 2
- Cho HS nhìn các gợi ý trên bảng tập kể
theo nhóm
- Mời 1HS khá, giỏi kể, lớp nhận xét
- Mời 5HS thi kể, lớp bình chọn bạn kể hay
+ Chuyện này buồn cười ở điểm nào?
-Lắng nghe và nhận xét bình chon học sinh kể
tốt
*Bài2 _ Một học sinh đọc yêu cầu của bài và
mẫu điện báo, cả lớp đọc thầm
+ Tình huống cần viết điện báo là gì?
+ Yêu cầu của bài là gì?
- H/dẫn HS điền đúng ND vào mẫu điện báo
-Yêu cầu hai em nhìn mẫu điện báo để làm
miệng
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở những nội dung
yêu cầu của bài tập
- Gọi 1 số em đọc bài làm trước lớp
- 2 em lên bảng làm bài tập 1và 2
- Cả lớp lắng nghe
- 2HS đọc yêu cầu của bài và gợi ý
-Lớp quan sát tranh minh họa, đọcthầm câu hỏi gợi ý
-Trao đổi trong nhóm để trả lời câu hỏi
+ Vì cậu bé rất nghịch + Mẹ sẽ chẳng đổi được đâu + Vì cậu cho rằng không ai đi đổi mộtđứa con ngoan lấy đứa con nghịchngợm
- HS tập kể lại câu chuyện theo nhóm
- 1 Học sinh khá giỏi kể -Lần 2 : Từ 5 – 6 học sinh thi kể + Truyện buồn cười vì cậu bé nghịchngợm mới 4 tuổi cũng biết rằng không
ai muốn đổi một đứa con ngoan lấymột đứa con nghịch ngợm
-Đọc yêu cầu bài tập
+ Em được đi chơi xa, trước khi em đi,ông bà, bố mẹ lo lắng
+ Dựa vào mẫu điện báo điền những
ND còn thiếu vào chỗ trống
- 2HS làm miệng Lớp nhận xét -Thực hành điền vào mẫu điện báovào vở
-4HS đọc ND bài làm