1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ga tuan 34- du cac mon- haiqv

19 274 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 242,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Về nhà học và đọc lại bài... - Về nhà học và làm các bài tập ở vở bài tập.. HS: Đọc thầm đoạn văn, làm bài vào vở bài tập.. - Về nhà đọc lại thông tin ở bài 2, kể cho ngời thân nghe..

Trang 1

Tuần 34: Thứ hai ngày 10 tháng 5 năm 2010

Tập đọc Tiếng cời là liều thuốc bổ

I Mục tiêu:

- Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc bài với giọng rõ ràng, rành mạch

- Hiểu điều bài báo muốn nói: Tiếng cời làm cho con ngời khác với động vật, làm cho con ngời hạnh phúc, sống lâu

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa

III Các hoạt động:

A Kiểm tra bài cũ:

Hai HS học thuộc lòng bài trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc:

HS: Nối nhau đọc 3 đoạn của bài

- GV hớng dẫn cách ngắt câu dài, kết hợp giải

nghĩa từ khó

- Luyện đọc theo cặp

- 1 – 2 em đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài:

- Phân tích cấu tạo của bài báo trên Nêu ý chính

của từng đoạn?

- Đoạn 1: Tiếng cời là đặc điểm quan trọng, phân biệt con ngời với các loài động vật khác

- Đoạn 2: Tiếng cời là liều thuốc bổ

- Đoạn 3: Ngời có tính hài hớc sẽ sống lâu

- Vì sao nói tiếng cời là liều thuốc bổ? - Vì khi cời tốc độ thở của con ngời tăng lên đến 100

kim/1giờ, các cơ mặt th giãn, não tiết ra 1 chất làm con ngời có cảm giác sảng khoái, thỏa mãn

- Ngời ta tìm cách tạo ra tiếng cời cho bệnh nhân

để làm gì?

- Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho Nhà nớc

- Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn ý

đúng,

- ý b: Cần biết sống 1 cách vui vẻ

c Luyện đọc lại:

HS: 3 em nối nhau đọc 3 đoạn văn

- GV hớng dẫn luyện đọc diễn cảm 1 đoạn và thi

- Cả lớp và GV nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học và đọc lại bài

Trang 2

ôn tập về đại lợng (tiếp)

I.Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố các đơn vị đo diện tích đã học và quan hệ giữ các đơn vị đó

- Rèn kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán có liên quan

II Đồ dùng:

Phiếu, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

Gọi HS lên chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn luyện tập:

+ Bài 1:

- GV nhận xét bài làm của HS

HS: Đọc yêu cầu, tự làm bài rồi chữa bài

+ Bài 2:

- GV hớng dẫn HS chuyển đổi từ các đơn vị lớn

ra các đơn vị bé và ngợc lại, từ danh số phức

thành các danh số đơn và ngợc lại

+ Bài 3: Tơng tự HS: Đọc yêu cầu và tự làm

- 3 HS lên bảng chữa bài

- GV và cả lớp nhận xét:

2 2

dm

205

dm

5

m

2

2

>



 

2 2

cm

305

cm

5

dm

3

2

=

 

 

2

dm 400

m 4 dm

99

m

3   2   2 < 2

2

399dm

2

m

+ Bài 4: HS: Đọc đầu bài, suy nghĩ và làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng giải

Bài giải:

Diện tích thửa ruộng đó là:

64 x 25 = 1.600 (m2) Thửa ruộng đó thu hoạch đợc là:

1.600 x

2

1

= 800 (kg)

Đáp số: 800 kg

- GV nhận xét, chấm bài cho HS

Trang 3

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học và làm các bài tập ở vở bài tập

đạo đức dành cho địa phơng

I Mục tiêu:

- Giúp cho HS biết cách vệ sinh trờng lớp

- Có ý thức vệ sinh trờng lớp sạch sẽ

II Nội dung:

1 GV phân công học sinh cả lớp vệ sinh trờng lớp:

- Tổ 1: Lau bàn, ghế, bảng

- Tổ 2: Quét mạng nhện

- Tổ 3: Quét nền phòng

- Tổ 4: Quét hành lang

2 Phân công mang dụng cụ:

- Tổ 1: Mang dẻ lau, chậu

- Tổ 2: Mang chổi cán dài

- Tổ 3: Mang chổi lúa, chổi chít

- Tổ 4: Mang chổi quét nền

3 Tiến hành lao động:

- Các tổ thực hiện theo đúng nhiệm vụ của tổ mình đợc phân công

- GV đi quan sát các tổ làm và nhắc nhở những tổ nào làm cha tốt

4 Tổng kết:

- GV đánh giá, nhận xét buổi lao động

- Tuyên những cá nhân, những tổ làm tốt

- Nhắc nhở những tổ, cá nhân làm cha tốt.

lịch Sử

ôn tập - địa lý

I Mục tiêu:

- HS chỉ trên bản đồ vị trí dãy núi Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan – xi – păng, đồng bằng Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ

- So sánh hệ thống hóa ở mức đơn giản các kiến thức về thiên nhiên, con ngời, hoạt động sản xuất của ngời dân ở Hoàng Liên Sơn,

- Trình bày 1 số đặc điểm tiêu biểu của các thành phố đã học

II Đồ dùng dạy học:

Phiếu học tập, bản đồ

III Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Làm viêc cá nhân.

HS: Điền các địa danh theo yêu cầu của câu 1 vào

l-ợc đồ khung của mình

- Lên chỉ vị trí các địa danh theo yêu cầu của câu 1

Trang 4

trên bản đồ.

2 Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm.

- GV phát phiếu học tập cho HS HS: Thảo luận và điền vào phiếu

- Lên chỉ các thành phố đó trên bản đồ

3 Hoạt động 3: Làm việc cá nhân.

HS: Làm câu hỏi 3, 4 SGK

- Trao đổi kết quả trớc lớp và chuẩn xác đáp án

- GV tổng kết, khen ngợi các em chuẩn bị bài

tốt

4 Hoạt động 4: Làm việc cá nhân.

HS: Làm câu hỏi 5 SGK

- GV trao đổi kết quả và chuẩn xác đáp án

5 Hoạt động 5: Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài

Thứ ba ngày 11 tháng 5 năm 2010

Chính tả

Nói ngợc

I Mục tiêu:

- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài vè dân gian “Nói ngợc”

- Làm đúng bài tập chính tả, phân biệt âm đầu và dấu thanh dễ lẫn r/d/gi, dấu hỏi, ngã

II Đồ dùng dạy học:

Phiếu khổ to, bút dạ

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn HS nghe viết:

- GV đọc bài vè “Nói ngợc” HS: Theo dõi SGK

- GV nhắc HS chú ý cách trình bày

- Đọc thầm lại bài vè

? Nội dung bài vè nói gì - Nói những chuyện phi lí, ngợc đời, không thể

nào xảy ra nên gây cời

- GV đọc bài cho HS viết HS: Gấp SGK, nghe GV đọc, viết bài vào vở

- Đọc lại cho HS soát lỗi

- Chấm 7 → 10 bài, nêu nhận xét

3 Hớng dẫn HS làm bài tập:

- GV nêu yêu cầu bài tập

- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng

HS: Đọc thầm đoạn văn, làm bài vào vở bài tập

- 3 nhóm HS lên thi tiếp sức

- Đại diện nhóm đọc lại đoạn văn

- GV và cả lớp nhận xét, chốt lời giải đúng:

giải đáp – tham gia – dùng một thiết bị –

theo dõi – bộ não – kết quả - không thể

Trang 5

4 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại thông tin ở bài 2, kể cho ngời thân nghe

Toán

ôn tập về hình học

I Mục tiêu:

- Ôn tập về góc và các loại góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù; các đoạn thẳng song song, đoạn thẳng vuông góc

- Củng cố kỹ năng vẽ hình vuông có kích thớc cho trớc

- Củng cố công thức tính chu vi, diện tích của một hình

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS lên chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn luyện tập:

+ Bài 1:

HS: Quan sát hình vẽ trong SGK và nhận biết các cạnh song song với nhau, vuông góc với nhau

- Một HS nêu kết quả, cả lớp nhận xét

- GV nhận xét, cho điểm AB // DC ; AB ⊥AD ; AD ⊥ DC

+ Bài 2:

HS: Vẽ hình vuông có cạnh dài 3 cm sau đó tính chu vi và diện tích

- Một HS lên bảng làm

- GV nhận xét, cho điểm những em làm đúng - Cả lớp làm vào vở

Giải:

Chu vi hình vuông là:

3 x 4 = 12 (cm) Diện tích hình vuông là:

3 x 3 = 9 (cm2)

Đáp số: 12 cm; 9 cm2 + Bài 3:

HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài vào vở

- Một HS lên chữa bài

- GV cùng cả lớp nhận xét

+ Bài 4: HS: 1 em đọc đầu bài, tóm tắt và làm bài vào vở

- Một HS lên bảng làm

Giải:

Diện tích phòng học đó là:

5 x 8 = 40 (m2) = 4000 (dm2) Diện tích 1 viên gạch men là:

Trang 6

20 x 20 = 400 (cm2) = 4 (dm2)

Số viên gạch cần dùng để lát là:

4000 : 4 = 1000 (viên gạch)

Đáp số: 1000 viên gạch

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học và làm bài tập

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Lạc quan , yêu đời

I Mục tiêu:

- Tiếp tục mở rộng hệ thống hóa vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu đời

- Biết đặt câu với các từ đó

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ, phiếu

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc nội dung ghi nhớ và chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn HS làm bài tập:

* Bài 1: HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài vào vở bài tập

- Một số em làm vào phiếu, dán bảng và trình bày

- GV cùng cả lớp nhận xét

* Bài 2: GV nêu yêu cầu HS: Suy nghĩ làm bài

- Nối tiếp nhau đọc câu văn của mình

- Các bạn khác nhận xét

- Nối nhau phát biểu ý kiến

- Viết từ tìm đợc vào vở bài tập

- GV nhận xét, chốt lời giải:

VD: Cời ha hả → Anh ấy cời ha hả, đầy vẻ khoái chí

Cời hí hí → Mấy bạn học sinh cời hí hí trong lớp

Cời sằng sặc

Cời khanh khách

Cời khúc khích…

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học và làm bài tập

Khoa học

ôn tập: thực vật và động vật

I Mục tiêu:

HS củng cố và mở rộng hiểu biết về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật thông qua quan hệ thức

ăn trên cơ sở HS biết:

Trang 7

+ Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật.

trong tự nhiên

B Đồ dùng dạy học:

- Hình 134, 135, 136, 137 SGK

C Các hoạt động dạy - học:

I Tổ chức

II.Bài cũ:

- Gọi HS đọc bài học

III.Bài mới:

1 Giới thiệu bài- Ghi bảng

2 Nội dung

* Hoạt động 1: Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn.

+ Bớc 1: Làm việc cả lớp -HS tìm hiểu các hình trang 134, 135 SGK và trả

lời câu hỏi

? Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật đợc bắt

đầu từ sinh vật nào?

+ Bớc 2: Làm việc theo nhóm

- GV chia nhóm, phát giấy bút - Các nhóm vẽ sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của

1 nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã

+Bớc 3:

- Các nhóm treo sản phẩm - Cử đại diện lên trình bày

- GV nhận xét, kết luận (SGV)

* Hoạt động 2: Xác định vai trò con ngời trong chuỗi thức ăn tự nhiên.

+ Bớc 1: Làm việc theo cặp - Quan sát hình trang 136, 137 SGK kể tên những

gì đợc vẽ trong hình

- Dựa vào các hình trên bạn hãy nói về chuỗi

thức ăn trong đó có con ngời?

+ Bớc 2: Hoạt động cả lớp - Một số em lên trả lời các câu hỏi

- GV nhận xét và kết luận:

Con ngời cũng là một thành phần của tự nhiên

Vì vậy chúng ta phải có nghĩa vụ bảo vệ sự cân

bằng trong tự nhiên

IV Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài

Thứ t ngày 12 tháng 5 năm 2010

Kể chuyện

Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

A Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng nói:

- HS chọn đợc một câu chuyện về một ngời vui tính để kể

- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

Trang 8

- Lời kể tự nhiên, chân thực, kết hợp với cử chỉ điệu bộ.

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức

II Bài cũ

- Một HS kể lại một câu chuyện về ngời có tinh thần lạc quan…

III.Bài mới:

1 Giới thiệu bài- Ghi bảng

2 H ớng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề:

- 1 em đọc đề bài

- 3 HS nối nhau đọc các gợi ý 1, 2, 3

- GV nhắc nhở HS:

+ Nhân vật trong câu chuyện là ngời vui tính

+ Có thể kể theo 2 hớng

- 1 số HS nói tên nhân vật mình chọn kể

3 HS thực hành kể:

a Kể theo cặp:

- GV đến từng nhóm nghe

- HS từng cặp quay mặt vào nhau kể

- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

b Thi kể chuyện trớc lớp: - Một vài em nối nhau thi kể trớc lớp

- Mỗi em kể xong nói ý nghĩa câu chuyện

- Cả lớp bình chọn bạn có câu chuyện kể hay

nhất

IV Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu về nhà tập kể cho ngời thân nghe

Tập đọc

ăn mầm đá

A Mục tiêu:

- Đọc lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể vui, hóm hỉnh

- Hiểu ý nghĩa các từ trong bài

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh vừa biết làm cho chúa ăn ngon, vừa khéo răn chúa

B Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh họa

C Các hoạt động dạy học:

Trang 9

I Tổ chức

II Bài cũ

- Gọi HS đọc bài trớc

III.Bài mới:

1 Giới thiệu bài- Ghi bảng

2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc:

- HS nối nhau đọc 4 đoạn của bài

- GV sửa sai, kết hợp giải nghĩa từ

- Luyện đọc theo cặp

- 2 , 3 HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

? Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món mầm đá? + Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, thấy đá

là món lạ thì muốn ăn

? Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa nh thế

nào?

+ Cho ngời đi lấy đá về ninh, còn mình thì chuẩn

bị lọ tơng đề bên ngoài hai chữ “đại phong” đói mèm

? Cuối cùng chúa có đợc ăn mầm đá không? Vì

sao?

+ Chúa không đợc ăn mầm đá vì thực ra không hề

có món đó

? Vì sao chúa ăn tơng vẫn thấy ngon miệng? + Vì đói thì ăn gì cũng thấy ngon

? Em có nhận xét gì về Trạng Quỳnh? + Rất thông minh, hóm hỉnh

c Hớng dẫn đọc diễn cảm:

- 3 em đọc theo phân vai

- GV hớng dẫn cả lớp đọc diễn cảm 1 đoạn theo

phân vai

- Thi đọc diễn cảm theo vai

- Cả lớp nhận xét, cho điểm

IV Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà tập đọc lại bài

Toán

ôn tập về hình học (tiếp)

A Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết và vẽ đợc hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng vuông góc

- Biết vận dụng công thức tính chu vi, diện tích các hình đã học để giải các bài tập có yêu cầu tổng hợp

B Đồ dùng dạy học

- VBT

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức

Trang 10

II Bài cũ

-Gọi HS lên chữa bài về nhà

III.Bài mới:

1 Giới thiệu bài- Ghi bảng

2 H ớng dẫn luyện tập:

- Quan sát hình vẽ SGK để nhận biết:

DE // AB và CD ⊥BC

- GV gọi HS nhận xét sau đó kết luận

- GV cùng cả lớp nhận xét, chữa bài

- Một HS lên bảng làm

Bài 3: - Vẽ hình chữ nhật theo kích thớc sau đó tính chu vi

và diện tích

- Một em lên bảng vẽ hình và làm

- GV chấm bài cho HS Chu vi hình chữ nhật là:

(5 + 4) x 2 = 18 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:

5 x 4 = 20 (cm2) Đáp số: 20 cm2

18 cm

- GV cùng cả lớp nhận xét

IV Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài

Kỹ thuật

Lắp ghép mô hình tự chọn ( tiếp )

A Mục tiêu:

- Biết tên gọi và chọn đợc các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn

- Lắp đợc từng bộ phận và lắp ghép mô hình tự chọn theo đúng quy trình

B Đồ dùng dạy học:

- Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật

5 cm

4 cm

Trang 11

C Các hoạt động dạy học

I Tổ chức

II.Bài cũ

III Bài mới

1 Giới thiệu bài- Ghi bảng

2 Nội dung

* Hoạt động 2: Chọn và kiểm tra các chi tiết.

- Chọn và kiểm tra các chi tiết đúng và đủ

- Các chi tiết phải xếp theo từng loại vào nắp hộp

* Hoạt động 3: HS thực hành lắp mô hình đã chọn.

a Lắp từng bộ phận:

b Lắp ráp mô hình hoàn chỉnh:

3 Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập của HS:

- GV tổ chức cho HS trng bày sản phẩm của HS

- Nêu những tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm:

+ Lắp đợc mô hình tự chọn

+ Lắp đúng kỹ thuật, đúng quy trình

+ Lắp mô hình chắc chắn, không bị xộc xệch

- HS dựa vào những tiêu chuẩn trên để tự đánh giá sản phẩm của mình và của bạn

- GV nhận xét, đánh giá kết quả học tập của HS

mình

- GV nhắc HS tháo các chi tiết và xếp gọn vào

hộp

IV Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ

- HDVN

_

Thứ năm ngày 13 tháng 5 năm 2010

Tập làm văn Trả bài văn miêu tả con vật

A Mục tiêu:

- Nhận thức đúng về lỗi trong bài viết của bạn và của mình

- Biết tham gia cùng các bạn trong lớp chữa lỗi

- Nhận thức đợc cái hay của bài đợc cô giáo khen

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, phấn màu

C Các hoạt động dạy học

I Tổ chức

II Bài cũ

III Bài mới

1 Giới thiệu bài- Ghi bảng

Trang 12

2 Nội dung

a GV nhận xét chung về kết quả làm bài của lớp:

- GV viết lên bảng đề kiểm tra

- Nhận xét về kết quả bài làm:

+ Ưu điểm chính: xác định đúng đề bài, kiểu bài, bố cục, ý diễn đạt

+ Những thiếu sót, hạn chế:

- Thông báo điểm số cụ thể (Yếu, TB, Khá, Giỏi)

- Trả bài cho từng HS

b Hớng dẫn HS chữa bài:

* Hớng dẫn từng HS sửa lỗi (SGV)

* Hớng dẫn chữa lỗi chung:

- GV chép các lỗi định chữa lên bảng

- 1, 2 HS lên bảng chữa lần lợt từng lỗi Cả lớp tự chữa trên nháp

- HS trao đổi về bài chữa trên bảng

- GV chữa lại bằng phấn màu, HS chép bài vào vở

c Hớng dẫn học tập những đoạn văn hay, bài văn hay:

- GV đọc 1 số đoạn văn hay

- HS trao đổi thảo luận dới sự hớng dẫn của GV để tìm ra cái hay, từ đó rút ra kinh nghiệm cho mình

- HS chọn 1 đoạn trong bài của mình viết theo cách hay hơn

IV Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét tiết học, biểu dơng những HS đạt điểm cao

- Về nhà viết lại bài cho hay hơn

Toán

ôn tập về số trung bình cộng

A Mục tiêu:

- Giúp HS rèn kỹ năng về giải toán tìm số trung bình cộng

B Đồ dùng dạy học

- VBT

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức

II Bài cũ

- Gọi HS lên chữa bài tập

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài- Ghi bảng

2 H ớng dẫn luyện tập :

Bài 1: - HS đọc yêu cầu, tự làm bài và chữa bài

- 1 HS lên bảng làm

- GV cùng cả lớp nhận xét

Bài 2, 3, 4: Tơng tự - HS đọc yêu cầu, suy nghĩ tìm cách giải

- 1 em lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

- GV cùng cả lớp nhận xét, cho điểm những em Bài 4:

Ngày đăng: 09/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w