1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ga 4 tuan 33 du cac mon- hai

17 281 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 308,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học I.Tổ chức II.Bài cũ - Gọi HS đọc bài giờ trớc.. - GV đọc diễn cảm toàn bài.. HS: 5 em đọc diễn cảm toàn bộ bài theo vai.. H ớng dẫn luyện tập: - Hai HS lên bảng, cả

Trang 1

Tuần 33: Thứ hai ngày 3 tháng 5 năm 2010

Tập đọc

Vơng quốc vắng nụ cời (tiếp)

A Mục tiêu:

- Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng vui, hào hứng

- Hiểu đợc nội dung và ý nghĩa của toàn truyện

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa SGK

C Các hoạt động dạy học

I.Tổ chức

II.Bài cũ

- Gọi HS đọc bài giờ trớc

III.Bài mới:

1 Giới thiệu bài- Ghi bảng

2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc:

- HS nối nhau đọc 3 đoạn của bài

- GV hớng dẫn đọc câu dài, sửa lỗi phát âm, giải

nghĩa từ

- Luyện đọc theo cặp

- 1 – 2 em đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài:

? Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cời ở

đâu?

- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

+ ở xung quanh cậu: ở nhà vua quên lau miệng, ở quan coi vờn ngự uyển, ở chính mình…

? Vì sao những chuyện ấy buồn cời? + Vì nó bất ngờ và trái ngợc với cái tự nhiên

? Bí mật của tiếng cời là gì? + Nhìn thẳng vào sự thật, phát hiện ra những

chuyện mâu thuẫn, bất ngờ, trái ngợc với cái nhìn vui vẻ lạc quan

? Tiếng cời làm thay đổi cuộc sống ở vơng quốc

u buồn nh thế nào?

+ Làm mọi gơng mặt đều rạng rỡ, tơi tỉnh, hoa nở, chim hót, những tia nắng mặt trời nhảy múa… xe

c Hớng dẫn đọc diễn cảm:

- 3 em đọc diễn cảm toàn truyện theo cách phân vai

- GV hớng dẫn cả lớp đọc diễn cảm 1 đoạn

HS: 5 em đọc diễn cảm toàn bộ bài theo vai

IV Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại truyện

Toán

ôn tập các phép tính với phân số (tiếp)

A.Mục tiêu:

- Giúp HS ôn tập, củng cố kỹ năng thực hiện phép nhân, phép chia phân số

B Đồ dùng dạy học

- VBT

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức

II Bài cũ

- Gọi HS lên chữa bài tập

III.Bài mới:

Trang 2

1 Giới thiệu bài- ghi bảng

2 H ớng dẫn luyện tập:

- 4 HS lên bảng làm

- GV và HS nhận xét:

a)

21

8 7

4

3

2

3

2 84

56 4

7 21

8 7

4

:

21

8

7

4 2

3 21

8 3

2 : 21

8

21

8 3

2 7

4

=> Cho HS nhận xét: Từ phép nhân suy ra 2

phép chia

Phần b, c tiến hành tơng tự

Bài 2: Tìm x - HS tự làm bài và chữa bài

- 2 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét và cho điểm

Bài 4: - HS tự làm bài sau đó lên bảng chữa bài

Giải:

a) Chu vi hình vuông là:

5

8 4 5

2

 (m) Diện tích tờ giấy hình vuông là:

25

4 5

2 5

2

 (m2)

b) Diện tích 1 ô vuông là:

625

4 25

2 25

2

 (m2)

Số ô vuông cắt đợc là:

25 625

4 : 25

4

 (ô vuông) c) Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là:

5

1 5

4 : 25

4

 (m)

Đáp số: a) Chu vi

5

8 m; Diện tích:

25

4

m2 b) 25 ô vuông

c) 5

1 m

- GV chấm bài, nhận xét

IV Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà làm bài tập

đạo đức dành cho địa phơng

A Mục tiêu:

- Giúp HS có ý thức vệ sinh trờng học

- Biết vệ sinh trờng học để giữ gìn môi trờng luôn sạch sẽ

B Đồ dùng dạy học

- Kế hoạch dạy học

C Các hoạt động dạy học

Trang 3

I Tổ chức

II Bài cũ

III Bài mới

1 Giới thiệu bài- Ghi bảng

2 Nội dung

1 GV phân công các tổ làm nhiệm vụ:

- Tổ 1: Vệ sinh văn phòng

- Tổ 2 + 3: Quét dọn sân trờng

- Tổ 4: Chăm sóc cây cảnh

2 Phân công mang dụng cụ:

- Tổ 1: Mang dẻ lau, chậu, chổi

- Tổ 2: Mang chổi cọ

- Tổ 3: Mang gầu hót rác

- Tổ 4: Mang cuốc, xô tới nớc

3 Tiến hành lao động:

- Các tổ thực hành làm theo sự phân công của GV

- Làm nghiêm túc, đảm bảo an toàn lao động

- GV đi quan sát từng tổ và góp ý kiến, nhắc nhở những tổ làm cha tốt

4 Đánh giá kết quả:

- GV nhận xét buổi lao động

- Khen những cá nhân, những tổ làm tốt

- Nhắc nhở những tổ, cá nhân làm cha tốt

IV Củng cố, dặn dò

- Nhắc học sinh về nhà giúp đỡ gia đình

lịch Sử tổng kết - ôn tập

A Mục tiêu:

- Học xong bài này HS hệ thống đợc quá trình phát triển của lịch sử nớc ta từ buổi đầu dựng nớc đến giữa thế kỷ XIX

- Nhớ đợc các sự kiện, hiện tợng, nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựng nớc

và giữ nớc của dân tộc ta từ thời Hùng Vơng đến đầu thời Nguyễn

- Tự hào về truyền thống dựng nớc và giữ nớc của dân tộc

B Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập, băng thời gian

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức

II.Bài cũ:

- Gọi HS lên đọc bài giờ trớc

III.Bài mới:

1 Giới thiệu bài- Ghi bảng

2 Nội dung

* Hoạt động 1: Làm việc cá nhân.

- GV đa ra băng thời gian, giải thích bằng thời

gian

- HS điền nội dung các thời kỳ, triều đại vào ô trống cho chính xác

- Dựa vào kiến thức đã học làm bài

*Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.

- GV đa ra 1 số danh sách các nhân vật lịch sử:

Hùng Vơng, An Dơng Vơng, Hai Bà Trng, Ngô

Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái Tổ, Lý

Thờng Kiệt, Trần Hng Đạo, Lê Thánh Tông,

Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ…

- HS ghi tóm tắt công lao của các nhân vật lịch sử

Trang 4

* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp.

- GV đa ra một số địa danh, di tích lịch sử văn

hóa có đề cập trong SGK

- HS điền thêm thời gian hoặc sự kiện lịch sử gắn liền với các địa danh, di tích lịch sử đó

+ Lăng vua Hùng

+ Thành Cổ Loa

+ Sông Bạch Đằng

+ Thành Hoa L

+ Thành Thăng Long

IV Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài

Thứ ba ngày 4 tháng 5 năm 2010

Chính tả ( nhớ viết) Ngắm trăng không đề

A Mục tiêu:

- Nhớ và viết đúng chính tả, trình bày đúng hai bài thơ

- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu dễ lẫn

B Đồ dùng dạy học:

- Phiếu khổ to

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức

II Bài cũ

- Kiểm tra bài về nhà

III.Bài mới

1 Giới thiệu bài- Ghi bảng

2 H ớng dẫn HS nhớ – viết:

-1 em đọc yêu cầu, đọc thuộc lòng 2 bài thơ

- Cả lớp nhìn SGK, đọc thầm ghi nhớ, chú ý cách trình bày

- Gấp SGK, viết lại 2 bài thơ theo trí nhớ

- GV chấm, chữa bài, nêu nhận xét

3 H ớng dẫn HS làm bài tập:

Bài 2:

- GV phát phiếu cho các nhóm thi làm bài

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài theo cặp (nhóm nhỏ)

- Đại diện từng nhóm lên dán kết quả

- Cả lớp và GV nhận xét, cho điểm

- Cả lớp viết bài vào vở

- 1 em nói lại thế nào là từ láy

- Cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Một số em làm vào giấy lên bảng dán và trình bày kết quả

- GV nhận xét, chốt lời giải:

a)+ tr: Tròn trịa, trắng trẻo, trơ trẽn, trùng trình,

tráo trng

+ ch : Chông chênh, chống chếnh, chong chóng,

chói chang

b)- liêu xiêu, liều liệu, liếu điếu, thiêu thiếu

- hiu hiu, dìu dìu, chiu chíu

IV Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài

Trang 5

ôn tập các phép tính với phân số (tiếp)

A Mục tiêu:

- Giúp HS ôn tập, củng cố kỹ năng phối hợp 4 phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và giải bài toán có lời văn

B Đồ dùng dạy học

- VBT

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức

II.Bài cũ:

Gọi HS lên chữa bài về nhà

III.Bài mới:

1 Giới thiệu bài- Ghi bảng

2 H ớng dẫn luyện tập:

- Hai HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

- GV cùng cả lớp chữa bài

a)

7

3 7

3 11

11 7

3 11

5

11

6

Hoặc:

7

3 11

5 7

3 11

6 7

3 11

5

11

6

7

3 77

33 77

15 77

18

 Bài 2: HS có thể tính bằng nhiều cách Tuy

nhiên nên chọn cách thuận tiện

a) VD:

5

2 5 4 3

4 3 2

b)

3

1 3

4 4

1 4

3 : 4

1 4

3 : 6

5 4

3 5

2

 Bài 3: HS tự giải bài toán - HS đọc yêu cầu, tự làm bài và chữa bài

- Một em lên bảng làm

Giải:

Số vải đã may quần áo là:

16 4 5) : (20   (m)

Số vải còn lại là:

4 16

20  (m)

Số túi đã may đợc là:

6

 3

2 :

4 (cái túi)

Đáp số: 6 cái túi

- GV chấm, chữa bài cho HS

- 1 HS lên bảng chữa:

4 5 5

4 5

: 5

4

- GV nhận xét, cho điểm những em làm đúng

Từ đó 4 =

5

1 hay 4 =

20 4

=> = 20

Trang 6

Vậy khoanh vào D.

IV Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà làm bài tập

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Lạc quan - yêu đời

A Mục tiêu:

1 Mở rộng về hệ thống hóa vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu đời, trong các từ đó có từ Hán Việt

2 Biết thêm 1 số tục ngữ khuyên con ngời luôn lạc quan, bền gan không nản chí trong những hoàn cảnh khó khăn

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, phiếu học tập

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức

II.Bài cũ:

- Gọi HS đọc nội dung cần ghi nhớ bài trớc

III.Bài mới:

1 Giới thiệu bài- Ghi bảng

2 H ớng dẫn HS làm bài 1, 2, 3, 4 (theo nhóm)

Bài 1: - HS đọc yêu cầu, trao đổi với các bạn rồi làm vào

phiếu, dán bảng

- Đại diện nhóm lên trình bày

- GV nhận xét, chốt lời giải nh SGV (T261)

Bài 2: Tơng tự - HS đọc yêu cầu, làm vào vở bài tập

- Hai HS lên bảng làm

- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng:

+ Lạc nghĩa vui mừng là: lạc quan, lạc thú.

+ Lạc có nghĩa là rớt lại, sai: lạc hậu, lạc đề, lạc

điệu

Bài 3: Tơng tự - HS đọc yêu cầu, suy nghĩ làm bài

- GV nhận xét, chốt lời giải:

+ Quan có nghĩa là “quan lại”: Quan dân

+ Quan có nghĩa là “nhìn, xem”: Lạc quan (Cái

nhìn vui, tơi sáng)

Bài 4: - HS đọc yêu cầu, thảo luận làm vào phiếu

- Đại diện nhóm lên trình bày

- GV nhận xét, chốt lời giải nh SGV (Trang 216)

IV Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài

Khoa học Quan hệ thức ăn trong tự nhiên

A Mục tiêu:

- HS kể ra đợc mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và hữu sinh trong tự nhiên

- Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

B Đồ dùng dạy học:

- Hình 130, 131 SGK

C Các hoạt động dạy - học:

I Tổ chức

II Bài cũ:

Trang 7

- Gọi HS đọc bài học.

III.Bài mới:

1 Giới thiệu bài- Ghi bảng

2 Nội dung

* Hoạt động 1: Trình bày mối quan hệ của thực vật đối với các yếu tố vô sinh trong tự nhiên:

+ Bớc 1: GV yêu cầu HS: - HS quan sát trang 130 SGK

+ Kể tên những gì đợc vẽ trong hình

+ Nói ý nghĩa chiếc mũi tên vẽ trong sơ đồ

+ Bớc 2: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

- Thức ăn của cây ngô là gì?

- Từ những thức ăn đó cây ngô có thể tạo ra

những chất nào để nuôi cây?

=> Kết luận: (SGV)

* Hoạt động 2: Thực hành vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật.

+ Bớc 1: Làm việc cả lớp - HS tìm hiểu mối quan hệ thức ăn và các sinh vật

qua 1 số câu hỏi:

? Thức ăn của châu chấu là gì? + Là ngô

? Giữa cây ngô và châu chấu có quan hệ gì? + Cây ngô là thức ăn của châu chấu

? Thức ăn của ếch là gì? + Châu chấu

? Giữa châu chấu và ếch có quan hệ gì? + Châu chấu là thức ăn của ếch

+ Bớc 2: Làm việc theo nhóm

- GV chia nhóm, phát giấy, bút cho các nhóm - HS làm việc theo nhóm, vẽ sơ đồ

+ Bớc 3: Các nhóm treo sản phẩm, cử đại diện

trình bày

=> Kết luận: Sinh vật này là thức ăn của sinh vật

kia

Cây ngô  châu chấu  ếch

IV Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài

_

Thứ t ngày 5 tháng 5năm 2010

kể chuyện

Kể chuyện đã nghe đã đọc

A Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng nói:

- Biết kể tự nhiên bằng lời kể của mình

- Trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

B Đồ dùng dạy học:

- Một số sách báo, truyện…

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức

Trang 8

II Bài cũ

- 1, 2 HS kể câu chuyện giờ trớc

III.Bài mới:

1 Giới thiệu bài- Ghi bảng

2 H ớng dẫn HS kể chuyện:

a Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu bài tập:

- GV ghi đầu bài lên bảng, GV gạch dới những

từ quan trọng

- Một em đọc đầu bài

- Nối tiếp nhau đọc các gợi ý 1, 2 Cả lớp theo dõi

- Một số HS nối nhau giới thiệu tên câu chuyện mình kể

b Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu

chuyện:

* Thi kể trớc lớp: - Mỗi HS kể xong, nói ý nghĩa câu chuyện

- Cả lớp và GV nhận xét, cho điểm

- Cả lớp bình chọn bạn tìm đợc câu chuyện hay

nhất, bạn kể chuyện lôi cuốn nhất, bạn đặt câu

hỏi thông minh nhất

IV Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học, yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện vừa kể cho ngời thân nghe

- Dặn HS đọc trớc để chuẩn bị nội dung cho bài kể chuyện đợc chứng kiến hoặc đợc tham gia ở tuần 34

Tập đọc Con chim chiền chiện

A Mục tiêu:

- Đọc lu loát bài thơ Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng hồn nhiên, vui tơi tràn đầy tình yêu cuộc sống

- Hiểu ý nghĩa của bài thơ

- Học thuộc lòng bài thơ

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa SGK

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức

II Bài cũ

-Gọi HS đọc bài cũ

III.Bài mới:

1 Giới thiệu bài- Ghi bảng

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc:

- HS nối tiếp nhau đọc 6 khổ thơ

- GV nghe, kết hợp sửa sai, giải nghĩa từ khó

- Luyện đọc theo cặp

- 2, 3 HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài: - HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

? Con chim chiền chiện bay lợn giữa khung

cảnh đẹp nh thế nào?

+ Bay lợn trên cánh đồng lúa, giữa một không gian rất cao, rất rộng

? Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ lên hình ảnh

con chim chiền chiện tự do bay lợn giữa không

gian cao rộng?

+ Lúc sà xuống cánh đồng, lúc vút lên cao…

? Tìm những câu thơ nói về tiếng hót của con

chim chiền chiện?

+ Khúc hát ngọt ngào Tiếng hót long lanh sơng chói Chim ơi chi

Tiếng ngọc từng chuỗi

Trang 9

Đồng quê chim ca Chỉ còn tiếng hót , da trời

? Tiếng hót của chim chiền chiện gợi cho em

những cảm giác nh thế nào ?

+ về 1 cuộc sống rất thanh bình, hạnh phúc

c Hớng dẫn đọc diễn cảm và học thuộc lòng

bài thơ:

- 3 em nối nhau đọc 6 khổ thơ

- GV hớng dẫn cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn

cảm

- HS nhẩm học thuộc lòng bài thơ, thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ và thi đọc thuộc lòng cả bài thơ

IV Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ

Toán

ôn tập các phép tính với phân số (tiếp)

A Mục tiêu:

- Giúp HS ôn tập, củng cố kỹ năng tính cộng trừ, nhân chia các phân số và giải toán có lời văn

B.Đồ dùng dạy học

- VBT

C Các hoạt động dạy học:

I.Tổ chức

II Bài cũ

- Gọi HS lên chữa bài tập

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài- Ghi bảng

2 H ớng dẫn luyện tập:

Bài 1: - HS đọc yêu cầu và tự làm bài rồi chữa bài

- GV cùng cả lớp nhận xét - 4 HS lên bảng làm

a)

35

38 35

10 35

28 7

2 5

4

b)

35

18 35

10 35

28 7

2 5

4

c)

35

8 7

2 5

4

d)

10

28 2

7 5

4 7

2 : 5

4

 Bài 2: - HS đọc yêu cầu và làm bài cá nhân vào vở

- Hai HS lên bảng làm

- Cả lớp đối chiếu kết quả, nhận xét

Bài 3: GV yêu cầu HS tự tính - HS đọc đầu bài và tự làm vào vở

- Hai HS lên bảng làm bài

- GV cùng cả lớp nhận xét:

a)

12

9 12

30 12

8 4

3 2

5

3

2

12

29 12

9 12

38

b)

12

5 12

3 12

2 4

1 6

1 4

1

3

1

2

1

Bài 4: GV gợi ý cho HS - HS đọc đầu bài, tự suy nghĩ rồi làm bài

a) Tính số phần bể nớc sau 2 giờ vòi nớc đó

Trang 10

chảy đợc:

5

4 5

2 5

2

 (bể) b) Tính số phần bể nớc còn lại:

10

3 2

1 5

4

- GV gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

- Chấm 1 số em làm đúng

IV Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài

Mĩ thuật

GV chuyen dạy

Kỹ thuật Lắp mô hình tự chọn ( T 3)

A Mục tiêu:

- Biết tên gọi và chọn đợc các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn

- Lắp đợc từng bộ phận và lắp ghép mô hình tự chọn theo đúng kỹ thuật, đúng quy trình

- Rèn luyện tính cẩn thận, khéo léo khi thực hiện thao tác

B Đồ dùng dạy học

- Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật

C Các hoạt động:

I Tổ chức

II Bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

III.Bài mới:

1 Giới thiệu bài- ghi bảng

2 Nội dung

* Hoạt động 1: HS chọn mô hình lắp ghép.

- GV cho HS chọn 1 mô hình lắp ghép - HS quan sát và nghiên cứu hình vẽ trong SGK hoặc

tự su tầm

- HS tự lắp ghép theo tổ, nhóm

- GV đi quan sát, giúp đỡ các nhóm

IV Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà tập lắp các mô hình mà em thích

_

Thứ năm ngày 6 tháng 5 năm 2010

Tập làm văn Miêu tả con vật ( Kiểm tra viết )

A Mục tiêu

- HS thực hành viết bài văn miêu tả con vật sau giai đoạn học về văn miêu tả con vật Bài viết đúng với yêu cầu của đề, có đủ ba phần, diễn đạt thành câu, lời văn chân thực, tự nhiên…

B Đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa các con vật trong SGK

Ngày đăng: 08/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w