1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 27-33

12 95 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 387,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kể lại từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh SGK; Biết dùng phép nhân hoá để lời kể thêm sinh động.. *HSKG đọc khoảng trên 65 tiếng/ phút, kể lại đợc toàn bộ nội dung câu chuyện.. *

Trang 1

Tiếng Việt

Ôn tập và kiểm tra giữa kì 2 (T1,2)

I Mục tiêu:

- HS đọc đúng, rõ ràng mạch lạc đoan văn , bài văn đã học( tốc độ 65

tiếng/ phút); trả lời đợc 1 câu hỏi trong nội dung bài đọc

- Kể lại từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh (SGK); Biết dùng phép nhân hoá để lời kể thêm sinh động

- Nhận biết đợc cách nhân hoá qua các cách nhân hoá

*HSKG đọc khoảng trên 65 tiếng/ phút, kể lại đợc toàn bộ nội dung câu

chuyện.

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi tên một số bài tập đọc, tranh vẽ (SGK)

III Các hoạt độn dạy và học:

HĐ của thầy HĐ của trò 1/ Kiểm tra:

- Đọc bài Rớc đèn ông sao

- GV nhận xét - đánh giá

2/ Bài mới:

GTB: GV nêu mục tiêu giờ học

* HĐ1: Kiểm tra tập đọc ( khoảng 1/4

số HS trong lớp )

* Bài tập 1

- GV đa phiếu

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn HS vừa đọc

- GV cho điểm

* HĐ 2: Thảo luận nhóm 4

- GVHS QST kể lại câu chuyện Quả táo

Các em sử dụng bịên pháp nhân hoá để

lời kể đợc sinh động

- GV nhận xét

** Tiết 2 **

* HĐ 3: Tiếp tục kiểm tra đọc( nh T1)

* HĐ 4: Đọc bài thơ và TLCH

- HS thảo luận nhóm 4

- GV nhận xét bổ sung

3/ Củng cố – Dặn dò :

- GV tổng kết bài – Nhận xét giờ

- Về ôn lại bài và chuẩn bị bài giờ sau

- 2 HS đọc bài , TLCH

- Nhận xét đánh giá bài bạn đọc

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập

đọc

- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ

định trong phiếu

- HS trả lời câu hỏi

- HS QST kể lại từng đoạn câu chuyện

- HS lên kể lại từng đoạn câu chuyện( có dùng biện pháp nhân hoá để cho lời kể thêm sinh động)

* HSKG kể lại toàn bộ nội dung câu chuyện

- Bình chọn bạn kể hay nhất

- HS đọc bài mình đã nhúp đợc và TLCH

- Các nhóm thảo luận – trình bày

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung

Trang 2

Tiếng Việt

Ôn tập và kiểm tra giữa kì 2 (T 3)

I Mục tiêu:

- HS đọc đúng, rõ ràng mạch lạc đoan văn , bài văn đã học( tốc độ 65 tiếng/ phút); trả lời đợc 1 câu hỏi trong nội dung bài đọc

- Báo cáo đợc một trong ba nội dung trong bài tập 2

II Đồ dùng:

SGK, bảng phụ

HS : SGK, vở

III Các hoạt động dạy học:

HĐ của thầy HĐ của trò 1/ Kiểm tra:

2/ Bài mới:

GTB: GV nêu mục tiêu giờ học

* HĐ1: Kiểm tra tập đọc ( khoảng 1/4

số HS trong lớp )

* Bài tập 1

- GV đa phiếu

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn HS vừa đọc

- GV cho điểm

** HĐ 2: Thảo luận nhóm đôi

Bài tập 2: Em hãy đóng vai chi đội

tr-ởng báo cáo với cô(thầy) tổng phụ trách

kết quả tháng thi đua “ Xây dựng Đội

vững mạnh”

Nội dung báo cáo:

a) Về học tập

b) Về lao động

c) Về công tác khác

*HSKG có thể trình bày cả ba nội

dung.

- GV nhận xét bổ sung

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập

đọc

- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ

định trong phiếu

- HS trả lời

- HS thảo luận nhóm đôi

- Đại diện các nhóm trình bày

- HS nhận xét

Trang 3

Tiếng Việt

Ôn tập và kiểm tra giữa kì 2 (T4)

I Mục tiêu:

- HS đọc đúng, rõ ràng mạch lạc đoan văn , bài văn đã học( tốc độ 65 tiếng/ phút); trả lời đợc 1 câu hỏi trong nội dung bài đọc

- Nghe - viết đúng bài chính tả Khói chiều (tốc độ khoảng 65 chữ/ 15

phút)không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày bài đúng theo thể thơ lục bát

** HSKG viết đúng cả bài chính tả(tốc độ 65 chữ/ 15 phút)

II Đồ dùng:

SGK, bảng phụ

HS : SGK, vở

III Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra:

2/ Bài mới:

* GTB: GV nêu mục tiêu giờ học

** HĐ1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc

lòng(nh T1)

- GV nhận xét – cho điểm

** HĐ2: Chính tả :

( Nghe – viết): Khói chiều

- GV đọc bài viết một lợt

- Gọi 2,3 HS đọc bài viết

- HD HS viết

- Bài thơ thuộc thể thơ nào?

- Khi viết ta phải trình bày ntn?

- GV đọc cho HS ghi bài

- GV đọc cho HS soát lại lỗi

- GV thu bài chấm

- NX, sủa lỗi cho HS

3/ Củng cố- dặn dò:

- GV tổng kết bài – NX giờ

- Về ôn bài chuẩn bị bài giờ sau

- HS nhúp đề – luyện đọc

- Đọc bài và TLCH

- 2 HS đọc bài viết

- HS đọc bài viết ghi nhớ lại những chữ

dễ viết sai

- Thơ lục bát

- HS nghe ghi lại bài

- Soát lại lỗi chính tả

Trang 4

Tiếng Việt

Ôn tập và kiểm tra giữa kì 2 (T5)

I Mục tiêu:

- HS đọc đúng, rõ ràng mạch lạc đoan văn , bài văn đã học( tốc độ 65 tiếng/ phút); trả lời đợc 1 câu hỏi trong nội dung bài đọc

- Dựa vào báo cáo miệng ở tiết 3, dựa theo mẫu (SGK), viết báo cáo về một trong 3 nội dung : Về học tập, về lao động, về công tác khác

II Đồ dùng:

SGK, bảng phụ

HS : SGK, vở

III Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra:

2/ Bài mới :

- GV nêu mục tiêu giờ học

** HĐ 1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc

lòng

- Cho HS nhúp bài mình cần ôn

- Gọi học sinh đọc bài và TLCH

trong nội dung bài mình đọc

- GV NX – cho điểm

** HĐ 2: Viết báo cáo theo mẫu

Bài tập 2: Dựa vào bài tập làm văn

miệng ở tiết 3, hãy viết báo cáo gửi

cô(thầy) tổng phụ trách theo mẫu

- GV nhắc lại cho cácem nhớ lại

cách viết báo cáo

- Gọi một số em đọc bài viết

- Tuyên dơng em có bài viết hay

3/ Củng cố – Dặn dò:

- GV tổng kết bài – Nhận xét giờ

- Về ôn lại các bài tập đọc học

thuộc lòng đã học

- Chuẩn bị bài giờ sau

- HS nhúp đề ôn luyện lại trong 2 phút

- HS đọc bài TLCH

- HS nêu yêu cầu BT2 (SGK)

- Nêu cách viết báo cáo

- Thực hành viết báo cáo vào VBT

- Một số HS đọc bài viết của mình

- Lớp bình chọn bạn có bài viết hay

Trang 5

Tiếng Việt

Ôn tập và kiểm tra giữa kì 2 (T6)

I Mục tiêu:

- HS đọc đúng, rõ ràng mạch lạc đoan văn , bài văn đã học( tốc độ 65 tiếng/ phút); trả lời đợc 1 câu hỏi trong nội dung bài đọc

- Viết đúng âm vần dễ lẫn trong đoạn văn.(BT2)

II Đồ dùng:

SGK, bảng phụ

HS : SGK, vở

III Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra:

2/ Bài mới:

* GTB: GV nêu mục tiêu giờ học

** HĐ 1: Kiêm tra học thuộc lòng

Thực hiện nh tiết trớc

** HĐ2: HD HD làm bà tập 2

- GV nêu yêu cầu của BT

- HD HS làm bài tập

3/ Củng cố – Dặn dò:

- Tổng kết bài

- Chuẩn bị để KT giữa học kì

- HS hoạt động theo nhóm

- Các nhóm lên thi tiếp sức

- HS nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Một số HS đọc lại bài

- HS làm lại bài vào vở

Tôi đi qua đình Trời rét đậm, rét

buốt.Nhìn thấy cây nêu ngất ngởng trụi lá trớc sân đình, tôi tính thầm: A, còn

ba hôm nữa là Tết, Tết hạ cây nêu! Nhà nào khá giả lại gói bánh

ch-ng Nhà tôi thì không biết Tết hạ cây

nêu là cái gì Cái tôi mong bây giừo là

ngày làng vào đám Tôi bấm đố tay :

m-ời một hôm nữa.

Trang 6

Tiếng Việt

Ôn tập và kiểm tra giữa kì 2 (T8)

Kiểm tra định kì viết

( Đề nhà trờng ra)

Trang 7

Toán: (T131)

Các số có năm chữ số.

A-Mục tiêu

- HS nhận biết đợc các số có năm chữ số, nắm đợc cấu tạo thập phân của các số có 5 chữ số Bíêt đọc, viết các số có năm chữ số.

- Rèn KN đọc, viết số có năm chữ số.

- GD HS chăm học

B Đồ dùng

GV : Bảng phụ, Các thẻ ghi số

HS : SGK

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ kiểm tra:

2/ Bài mới:

a) HĐ 1: Giới thiệu số 42316.

+ Cách viết số: Treo bảng số nh SGK

- Coi mỗi thẻ ghi số 10 00 là một chục

nghìn, vậy có mấy chục nghìn ?

- Có bao nhiêu nghìn ?

- Có bao nhiêu trăm ?

- Có bao nhiêu chục ?

- Có bao nhiêu đơn vị ?

- Gọi 1 HS lên bảng viết số ?

- Số 42316 có mấy chữ số? Khi viết ta

bắt đầu viết từ đâu?

+ Cách đọc số:

- Bạn nào đọc đợc số 42316?

- Khi đọc ta đọc theo thứ tự nào?

+ GV ghi bảng các số: 2357 và 32357;

8975 và 38759; 3876 và 63876

- Y/c HS đọc theo nhóm?

b)HĐ 2: Luyện tập:

*Bài 1: - Treo bảng số

- Gọi 2 HS lên bảng

- Nhận xét, cho điểm

*Bài 2: - Bài toán yêu cầu gì?

- Giao phiếu HT

- Quan sát

- Có 4 chục nghìn

- Có 2 nghìn

- Có 3 trăm

- Có 1 chục

- Có 6 đơn vị

- HS viết: 42316

- Số 42316 có 5 chữ số, khi viết ta viết

từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp

- Vài HS đọc: Bốn mơi hai nghìn ba trăm mời sáu

- Khi đọc ta viết từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp

- HS đọc: Hai nghìn ba trăm năm mơi bảy; Ba mơi hai nghìn ba trăm năm mơi bảy

+ HS 1 đọc: Ba mơi ba nghìn hai trăm mời bốn

+ HS 2 viết: 33 214

- Lớp nhận xét và đọc lại số đó

- Viết theo mẫu

- Lớp làm phiếu HT

Trang 8

- Chấm bài, nhận xét.

*Bài 3:

- GV viết các số: 23116; 12427; 3116;

82427 và chỉ số bất kì, yêu cầu HS đọc

số

3/ Củng cố:

- Khi đọc và viết số có 5 chữ số ta đọc

và viết từ đâu?

- Dặn dò: Ôn lại bài

Đáp án:

35187: Ba mơi ba nghìn một trăm tám mơi bảy

94361: Chín mơi t nghìnba trăm sáu

m-ơi mốt

57136: Năm mơi bảy nghìn một trăm ba mơi sáu

- HS đọc

- Nhận xét

- Điền số

-Làm vở

Trang 9

Toán: (T132)

Luyện tập

A Mục tiêu:

- HS biết cách đọc viết các số có năm chữ số

- Biết đợc thứ tự của các số có năm chữ số

- Biết các số tròn nghìn (từ 10 000 đến 19 000 ) vào dới mỗi vạch của tia số

B Đồ dùng:

GV : Bảng phụ

HS : SGK

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/Kiểm tra: Viết và đọc số?

- 3 chục nghìn, 3 nghìn, 9trăm 2 chục, 1

đơn vị

- 7 chục nghìn, 5 nghìn, 6 trăm, 4 chục,

2 đơn vị

- Nhận xét, cho điểm

2/ Bài mới:

Luyện tập:

*Bài 1: -BT yêu cầu gì?

- Treo bảng phụ

- Gọi HS làm bài theo nhóm đôi

- Nhận xét , cho điểm

*Bài 2: Đọc đề?

- Giao phiếu HT

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 3:

- BT yêu cầu gì?

- Dẵy số có đặc điểm gì?

- 2 HS làm

- Lớp làm nháp

- Nhận xét

- Viết theo mẫu

- Quan sát + HS 1 đọc: Bốn mơi lăm nghìn chín trăm mời ba.

+ HS 2 viết: 45913

+ HS 1 đọc: Sáu mơi ba nghìn bảy trăm hai mơi mốt

+ HS 2 viết: 63721

- Viết theo mẫu

- Làm phiếu HT Viết số Đọc số

97145 Chín mơi bảy nghìn một

trăm bốn mơi lăm

27155 Hai mơi bảy nghìn một trăm

năm mơi lăm

63211 Sáu mơi ba nghìn hai trăm

mời một

- Điền số

- Trong dãy số, mỗi số đứng sau bằng

Trang 10

-Chấm bài, nhận xét.

*Bài 4:

- GV yêu cầu HS vẽ tia số

- Gọi 2 HS làm trên bảng viết số thích

hợp vào dới mỗi vạch

- Các số trong dãy số này có đặc điểm

gì giống nhau?

*Vậy đây là các số tròn nghìn

- Nhận xét, cho điểm

3/Củng cố:

- Khi đọc và viết số có 5 chữ số ta đọc

và viết từ đâu?

-Dặn dò: Ôn lại bài

số đứng trớc cộng thêm 1

a)36520; 36521; 36522; 36523; 36524; 36525; 36526.

b)48183; 48184; 48185; 48186; 48187; 48188; 48189.

- HS làm vở BTT 10000; 11000; 12000; 13000; 14000;

15000; 16000; 17000; 18000; 19000; 20000.

- Có hàng trăm, chục, đơn vị đều là 0

- Đọc các số tròn nghìn vừa viết

- Từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp

Trang 11

Toán: (T133)

Các số có năm chữ số.

A Mục tiêu

- HS nhận biết đợc các số có năm chữ số ( Trờng hợp hàng trăm, chục, ĐV là 0), biết thứ tự các số trong một nhóm CS Biết đọc, viết các số có năm CS Luyện ghép hình

- Rèn KN đọc, viết số có năm chữ số

- GD HS chăm học

B Đồ dùng

GV : Bảng phụ- 8 hình tam giác vuông

HS : SGK

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

HĐ của thầy HĐ của trò 2/Bài mới:

a)HĐ1: Đọc, viết các số có năm chữ số

(Trờng hợp hàng trăm, chục, đơn vị là

0).

- Treo bảng phụ- Chỉ vào dòng của số

30000 và hỏi: Số này gồm mấy chục

nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục,

mấy đơn vị?

- Ta viết số này ntn?

- Ta đọc số này ntn?

- HD HS đọc và viết tơng tự với các số

khác

b)HĐ 2: Luyện tập

*Bài 1:-Bt yêu cầu gì?

- Giao phiếu HT

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 2: ( HS làm phần a,b)

:-Đọc đề?

-Dãy số có đặc điểm gì?

-Gọi 2 HS làm trên bảng

- Số này gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị

- 30 000

- Ba mơi nghìn

- Viết theo mẫu

- Lớp làm phiếu HT

Đọc số Viết số

62300 Sáu mơi hai nghìn ba trăm

55601 Năm mơi lăm nghìn sáu trăm

linh một

42980 Bốn mơi hai nghìn chín trăm

tám mơi

70031 Bảy mơi nghìn không trăm

ba mơi mốt

- Điền số

- Trong dãy số, mỗi số đứng sau bằng

số đứng trớc cộng thêm 1

Ngời thực hiện: Phạm Thị Thuý

Ngày đăng: 09/07/2014, 00:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w