1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 20 LOP 4 DAI

23 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 487,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk phóng to nếu có.. - Bộ đồ dùng dạy học toán các hình sử dụng bài hình thành phân số: TBDH.III.. Thực hành: - GV yêu cầu h/s tự làm bà

Trang 1

Tốc độ đọc 90 tiếng /1 phút.

- Hiểu các từ ngữ mới ( chú giải)

- ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi sức khoẻ tài năng, tinh thần đoàn kết, hiệp lựcchiến đấu quy phục yêu tinh, cứu dân bản của 4 anh em Cẩu Khây

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk phóng to ( nếu có)

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc thuộc lòng bài thơ: Chuyện cổ

tích về loài ngời? - 2 h/s đọc và trả lời câu hỏi nội dungbài

3 Tìm hiểu bài:

- Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu

Khây gặp những ai và đợc giúp đỡ nh

thế nào?

- Gặp 1 bà cụ đợc yêu tinh cho sống sót

để chăn bò cho nó, bà cụ nấu cơm cho ăn

và cho ngủ nhờ

- Thấy yêu tinh về bà cụ đã làm gì? - Giục 4 anh em chạy trốn

- Nêu ý chính đoạn 1? + ý 1: Bốn anh em Cẩu Khây đến nơi ở

của yêu tinh và đợc bà cụ cứu giúp

- Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt? - Phun nớc nh ma làm nớc dâng ngập cả

cánh đồng làng mạc

- Thuật lại cuộc chiến đấu của 4 anh

em chống yêu tinh? - Đại diện các nhóm trình bày, lớp nhậnxét trao đổi, bổ sung

- GV chốt lại ý đúng và đủ

- Vì sao anh em Cẩu Khây chiến

thắng đợc yêu tinh? - Anh em Cẩu Khấy có sức khoẻ và tàinăng phi thờng, đoàn kết,

tinh

- Câu chuyện ca ngợi điều gì? + HS nêu nội dung bài

4 Đọc diễn cảm:

- Đọc nối tiếp toàn bài - 2 h/s đọc, lớp theo dõi

- Tìm giọng đọc bài văn? - Hồi hộp, gấp gáp, dồn dập, chậm rãi

khoan thai Nhấn giọng: vắng teo, lăn rangủ, hé cửa, thò đầu, lè lỡi, …

- GV đọc mẫu đoạn: Cẩu Khây hé

cửa tối sầm lại - Lớp theo dõi, nêu cách đọc đoạn.

+ Luyện đọc theo cặp - Cặp luyện đọc

Trang 2

- Bộ đồ dùng dạy học toán các hình sử dụng bài hình thành phân số: (TBDH).

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Một số học sinh trình bày lại bài tập

( Viết số 5, viết gạch ngang, viết

số 6 dới gạch ngang và thẳng cột với số5)

6

5

đợc gọi là gì? Tử số là bao nhiêu

và mẫu số là bao nhiêu?

- Phân số Tử số là 5, mẫu số là 6

- Mẫu số và tử số viết ở vị trí nào so

với gạch ngang? Mộu số và tử số cho

biết gì? Em có nhận xét gì?

- Mẫu viết dới gạch ngang, mẫu cho biếthình tròn đợc chia thành 6 phần bằngnhau, 6 là số tự nhiên khác 0

- Tử số viết trên gạch ngang, cho biết đãtô màu 5 phần bằng nhau đó, 5 là số tựnhiên

- GV tổ chức cho h/s lấy ví dụ với một

số hình có trong bộ đồ dùng Phân số: 54 ; 126 ….

3 Thực hành:

- GV yêu cầu h/s tự làm bài vào nháp

đối với từng hình kết hợp cả 2 phần - Cả lớp tự làm bài.

- Gọi h/s làm bài - Lần lợt từng học sinh trình bày từng

hình, lớp nhận xét trao đổi bổ sung

- GV nhận xét chung chốt từng câu

cho biết hình chữ nhật đã đợc chia thành

5 phần bằng nhau; tử số là 2 cho biết đãtô màu 2 phần bằng nhau đó

Trang 3

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở - Cả lớp làm bài.

9

; 9

4

; 12

11

; 5 2

- Hiểu đợc vai trò quan trọng của ngời lao động

- Biết bày tỏ sự kính trọng và biết ơn đối với những ngời lao động

- Yêu quý lao động và ngời lao động

II Đồ dùng dạy học:

- Đồ dùng cho trò chơi đóng vai: Th; quần áo hoá trang; Đồ bán hàng;

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu mục cần ghi nhớ? - 2 h/s nêu

- Tổ chức cho h/s thảo luận đóng vai

theo N4: - Các nhóm chọn tình huống đóng.- Các nhóm thảo luận và đóng vai

- Gọi h/s trình bày - Một số nhóm đóng vai

- GV phỏng vấn các h/s đóng vai - Lớp cùng h/s đóng vai trao đổi

- Em cảm thấy nh thế nào khi bị c xử

nh vậy? - Nhiều h/s nêu ý kiến.- Cách c xử với ngời lao động

+ Kết luận: GV nêu cách ứng xử phù hợp trong mỗi tình huống

3 Hoạt động 2: Trình bày sản phẩm ( BT5,6 /30).

+ Mục tiêu: HS biết su tầm các câu ca dao Thơ, tranh ảnh, kể, vẽ về ngời lao

động mà em kính phục và yêu quý nhất

- Gọi h/s trình bày - Từng h/s trình bày, lớp trao đổi nhận

Trang 4

- Thực hiện kính, trọng biết ơn ngời

Học xong bài này học sinh biết:

- Thuật lại diễn biến trận Chi Lăng

- ý nghĩa quyết định của trận Chi Lăng đối với thắng lợi của khởi nghĩa Lam Sơn

- Cảm phục sự thông minh, sáng tạo trong cách đánh giặc của ông cha ta qua trậnChi Lăng

II Đồ dùng dạy học:

- Lợc đồ trận Chi Lăng (TBDH)

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu tình hình nớc ta vào cuối thời

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hoạt động 1: Bối cảnh dẫn tới trận Chi Lăng và khung cảnh ải Chi Lăng.

+ Mục tiêu: HS hiểu đợc bối cảnh dẫn tới trận Chi Lăng và khung cảnh của ải ChiLăng

- Thung lũng ải Chi Lăng ở tỉnh nào ? - Tỉnh Lạng Sơn

- Hình thức nh thế nào? - Hẹp và có hình bầu dục

- Hai bên thung lũng là gì? - Phía tây thung lũng là dãy núi đá hiểm

trở Phía đông thung lũng là dãy núi đấttrùng trùng điệp điệp

- Lòng thung lũng có gì đặc biệt? - Có sông, có 5 ngọn núi nhỏ

- Với địa thế nh trên Chi Lăng có lợi gì

cho quân ta, hại gì cho quân địch? - Tiện cho quân ta mai phục, giặc vàokhó mà ra đợc.+ Kết luận: GV tổng kết ý chính trên

3 Hoạt động 2: Trận Chi Lăng.

+ Mục tiêu: Nêu diễn biến của trận Chi Lăng

+ Cách tiến hành:

- Tổ chức h/s thảo luận theo nhóm 4;

GV phát phiếu cho các nhóm - HS đọc sgk, quan sát lợc đồ trả lời câuhỏi theo phiếu

- Lê Lợi đã bố trí quân ta ở Chi Lăng

nh thế nào? - Quân ta mai phục chờ địch ở 2 bên sờnnúi và lòng khe

- Kị binh của ta đã làm gì khi quân

Minh đến trớc ải Chi Lăng?

- Khi quân địch đến kị binh của ta ranghênh chiến rồi quay đầu giả vờ thua

để nhử Liễu Thăng cùng đám kị binhvào ải

- Trớc hành động của quân ta kị binh

của giặc đã làm gì? - Kị binh của giặc ham đuổi nên bỏ xahàng vạn quân bộ ở phía sau đang lũ lợt

chạy

- Kị binh của giặc thua nh thế nào? - Khi ngựa của chúng Liễu thăng bị

giết tại trận

- Bộ binh của giặc thua nh thế nào? - HS trả lời

- Tổ chức các nhóm báo cáo kết quả - Lần lợt từng nhóm trả lời các nội dung

trên, trao đổi

+ Kết luận: GV chốt lại diễn biến trận đánh Chi Lăng trên lợc đồ

4 Hoạt động 3: Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa của chiến thắng Chi Lăng.

Trang 5

+ Mục tiêu: HS nêu đợc nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa của chiến thắng ChiLăng.

+ Cách tiến hành:

- Nêu lại kết quả của trận Chi Lăng? - Quân ta đại thắng, quân địch thua Số

sống sót chạy về nớc, tớng giặc LiễuThăng chết ngay tại trận

- Vì sao quân ta thắng ở ải Chi Lăng? - Quân ta anh dũng mu trí, địa thế Chi

Lăng có lợi cho ta

-** ý nghĩa chiến thắng Chi Lăng?

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là phân số? Đọc và nêu tử

số, mẫu số của phân số sau?

7 12

VD1: Có 8 quả cam chia đều cho 4

em, mỗi em đợc mấy quả cam? 8 : 4 = 2 ( quả cam)

- Kết quả phép chia một số tự nhiên

cho một số tự nhiên khác 0 là một số

là một số tự nhiên

- HS theo dõi

VD2: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4

em Hỏi mỗi em đợc bao nhiêu phần

của cái bánh?

- HS suy nghĩ và nêu cách chia:

- Chia đều 3 cái bánh cho 4 em

- Mỗi em đợc bao nhiêu phần cái

- Yêu cầu nêu ví dụ 8 : 3 = ; 5 : 4 = ; 2 : 3 =

3 Thực hành:

- GV viết đề bài lên bảng - Lớp viết bảng con; một số học sinh lên

bảng viết

Trang 6

- GV cùng h/s nhận xét chốt bài đúng.

Lu ý học sinh cách viết 7 : 9 = 97 ; 5 : 8 = 85; 6 : 19 =196 ;1: 3 =

3 1

- Yêu cầu h/s làm bài vào vở

- GV theo dõi nhắc nhở h/s yếu

Tiết 2: Chính tả: (Nghe viết)

$ 20: Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp

I Mục tiêu:

- Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng bài: Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp

- Phân biệt tiếng có âm vần dễ lẫn: ch/tr;

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết đoạn bài 2a 3a lên bảng

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc cho h/s viết: sản sinh; sắp

- Đọc bài chính tả - 1 h/s đọc, lớp theo dõi

- Nêu nội dung đoạn văn? - Đoạn văn nói về ngời đã phát minh ra

chiếc lốp xe đạp bằng cao su

- GV nhắc nhở h/s trớc khi viết bài

- GV đọc cho h/s viết - Lớp viết bài vào vở chính tả

- GV đọc toàn bài - HS soát lại bài,

- GV thu chấm 5-7bài

Trang 7

3 Bài tập.

Bài 2(a) GV treo bảng phụ

- HD làm bài

- Yêu cầu h/s làm bài

- HS đọc yêu cầu bài

- HS tự làm bài vào vở, 1 h/s lên bảngchữa bài

- Trình bày - 1 số học sinh đọc bài, lớp nhận xét

- GV nhận xét chốt bài làm đúng Thứ tự các từ điền đúng: Chuyền trong;

- Phiếu viết rời các câu văn trong bài tập 1

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc thuộc lòng 3 câu tục ngữ?

- Em thích câu tục ngữ nào ? Vì sao? - 2, 3 h/s nêu

- GV nhận xét chung, ghi điểm

- HS đọc yêu cầu và nội dung đoạn văn

- Trao đổi theo N2 tìm câu kể Ai làm

gì?

- HS trao đổi và nêu câu kể Ai làm gì:

- Câu : 3, 4, 5, 7 ( HS đánh dấu trớc câu

- GV chốt câu đúng:

3 Tàu chúng tôi // buông leo trong vùng biển Trờng Sa

4 Một số chiến sĩ // thả câu

5 Một số khác // quây quần bên boong sau ca hát, thổi sáo

7 Cá heo // gọi nhau quây quần đến quanh tàu nh để chia vui

Trang 8

- Đề bài yêu cầu gì? - Viết 1 đoạn văn ngắn khoảng 5 câu, kể

về công việc trực nhật của cả tổ em

- Đoạn văn phải có yêu cầu gì? - Có một số câu kể Ai làm gì?.

- Yêu cầu h/s làm bài - Lớp viết bài vào vở, 2- 3 h/s viết phiếu

- Yêu cầu trình bày - Một số h/s đọc đoạn văn của mình,

lớp nhân xét, trao đổi, bổ sung

Sau bài học, h/s biết:

- Phân biệt không khí sạch (trong lành) và không khí bẩn ( không khí bị ô nhiễm)

- Nêu những nguyên nhân gây ra nhiễm bẩn bầu không khí

II Đồ dùng dạy học:

- Su tầm hình vẽ, tranh ảnh thể hiện bầu không khí trong sạch, bầu không khí bị ônhiễm

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu tác hại do bão gây ra? - 2 h/s trả lời

- Tố chức h/s quan sát hình sgk - HS trao đổi theo nhóm 2

- Hình nào thể hiện bầu không khí

trong sạch? Hình nào thể hiện bầu

đang nhả khói

+ Hình 3: Ô nhiễm do chất thải ở nôngthôn

+ Hình 4: Ô nhiễm do nhiều ô tô, xe máy

đi lại xả khí thải và tung bụi

Trang 9

3 Hoạt động 2: Nguyên nhân gây ra ô nhiễm không khí.

+ Mục tiêu: Nêu những nguyên nhân gây nhiễm bẩn bầu không khí

- Do khí thải của các nhà máy; khói, khí

độc, bụi, do các phơng tiện ôtô thải ra;khí độc, vi khuẩn; do các rác thải sinhra

- Không khí bị ô nhiễm có hại cho sứckhoẻ con ngời

- Tổ chức cho học sinh liên hệ ở địa

phơng?

- HS trao đổi theo N4 Trình bày trớclớp, lớp trao đổi chung

- GV nhận xét, khen nhóm liên hệ tốt

+ Kết luận: Nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm:

- Do bụi: Bụi tự nhiên; bụi do hoạt động của con ngời

- Do khí độc: Sự lên men thối rữa của các sinh vật, rác thải, sự cháy của than đá,dầu mỏ, khói tàu, xe, nhà máy,

+ Hiểu truyện, trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

- Rèn kĩ năng nghe: chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Su tầm truyện viết về những ngời có tài

- Bảng phụ viết dàn ý kể chuyện; tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

a Tìm hiểu đề bài. - HS giới thiệu truyện các em su tầmđợc

Đề bài: Kể lại một câu chuyện mà em đã đ ợc nghe hoặc đ ợc đọc về mộtng

Trang 10

( Gợi ý 3 sgk /16)

- GV tổ chức cho học sinh kể trong

nhóm - Từng cặp học sinh kể Trao đổi ý nghĩacâu chuyện

- GV cùng h/s dựa vào tiêu chí đánh

giá nhận xét các câu chuyện h/s kể

C Củng cố dặn dò:

- Em học tập đợc gì ở các bạn qua giờ

kể chuyện?

- Nhận xét tiết học Dặn h/s kể

chuyện cho ngời thân nghe

- Cả lớp bình chọn câu chuyện kể haynhất, tự nhiên và hấp dẫn

_

Thứ t ngày 6 tháng 1 năm 2010 Tiết 1: Tập đọc:

$ 40: Trống đồng Đông Sơn

I Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài, biết đọc diễn cảm bài văn với cảm hứng tự hào,

ca ngợi.Tốc đô đọc 90 tiếng/ 1 phút

- Hiểu từ ngữ mới trong bài (chú giải)

- Hiểu nội dung bài: Bộ su tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú đa dạng vớihoa văn rất đặc sắc, là niềm tự hào chính đáng của ngời Việt Nam

II Đồ dùng dạy học:

- ảnh trống đồng Đông Sơn sgk phóng to

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc truyện Bốn anh tài( Phần tiếp),

trả lời câu hỏi về nội dung? - 2 h/s đọc nối tiếp.

- GV nhận xét chung, ghi điểm

- Luyện đọc theo cặp - Từng cặp luyện đọc

- GV đọc toàn bài

- Đọc đúng: Phát âm đúng và chứ ý ngắtnghỉ một số câu văn dài: Niềm tự hàochính đáng Đông Sơn/ chính là bộ su

3 Tìm hiểu bài: tập

- Trống đồng Đông Sơn đa dạng ntn? - .đa dạng về hình dáng, kích cỡ lẫn

phong cách trang trí, sắp xếp hoa văn

- Hoa văn trên mặt trống đợc tả nh thế

nào? - Giữa mặt trống là hình ngôi sao nhiềucánh, hình tròn đồng tâm, hình vũ cồng

nhảy múa, chèo thuyền, hình chim bay,hơu nai có gạc

- ý chính đoạn 1? + ý1: Sự đa dạng và cách sắp xếp hoa

văn của trống đồng Đông Sơn

- Những hoạt động nào của con ngời

đợc miêu tả trên trống đồng? - Lao động, đánh cá, săn bắn, đánhtrống, thổi kèn, cầm vũ khí bảo vệ quê

hơng,

- Vì sao có thể nói hình ảnh con ngời

chiếm vị trí nổi bật trên hoa văn trống

đồng?

- Vì những hình ảnh về hoạt động củacon ngời là những hình ảnh nổi rõ nhấttrên hoa văn

Trang 11

- ý chính đoạn 2? +ý 2: Hình ảnh con ngời lao động hoà

mình với thiên nhiên, làm chủ thiênnhiên

- Vì sao trống đồng là hình ảnh tự hào

chính đáng của ngời VN?

- Đa dạng, hoa văn trang trí đẹp, là một

cổ vật quý giá phản ánh trình độ vănminh của ngời Việt cổ xa

- Nội dung của bài? + HS nêu nội dung bài

GV đọc mẫu: Đoạn từ nổi bật sâu

- Nhận biết đợc kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên

( khác 0 ) có thể viết thành phân số trong trờng hợp tử số lớn hơn mẫu số

- Bớc đầu biết so sánh phân số với 1

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng dạy - học toán

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết thơng của mỗi phép chia sau

VD 2: Chia đều 5 quả cam cho 4

ng-ời Tìm phần cam của mỗi ngời? - HS suy nghĩ cách chia, tự chia trên môhình và trả lời trớc lớp

- GV cùng h/s nhận xét, trao đổi và đa

ra kết quả cuối cùng - Chia mỗi quả cam thành 4 phần bằngnhau, rồi chia lần lợt từng phần cho mỗi

ngời Vậy mỗi ngời đợc 5: 4 =

> 1

Trang 12

Bài 1.Yêu cầu h/s tự làm bài.

- GV gợi ý h/s còn lúng túng - HS đọc yêu cầu và làm bài vào nháp, 2h/s lên bảng chữa bài Lớp nêu miệng

- Nhận xét chung 9 : 7 = ; 8 : 5 = ; 19 : 11 =

Bài 2: Tổ chức cho h/s làm bài. - HS trao đổi đa ra kết luận chung

Bài 3: GV chép các phân số lên bảng - HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu làm bài vào vở

- Dặn h/s về xem lại bài

- Lớp tự làm bài 3 h/s lên bảng chữa bài

- Trình bàybài văn sạch, rõ ràng

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ đồ vật trong sgk/18 phóng to

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn làm bài:

Đề bài: GV chọn cả 4 đề bài trong sgk chép lên bảng lớp.

- GV đa dàn ý chung lên bảng lớp - HS đọc chọn 1 trong 4 đề bài để

làm

- GV nhắc nhở h/s trớc khi làm bài

Nháp dàn ý Kết bài cách mở rộng

- Yêu cầu h/s làm bài

- Theo dõi gợi ý các h/s còn lúng

túng

- HS theo dõi

- HS viết bài vào vở tập làm văn

- Gọi h/s đọc bài viết - 1-2 h/s đọc bài viết

- Hớng dẫn lớp nhận xét

- Thu bài chấm điểm

C.Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết kiểm tra Dặn chuẩn bị

quan sát những đổi mới của phố

ph-ờng mình để giới thiệu địa phơng cho

Trang 13

- Tập trình diến bài hát kết hợp vận động phụ hoạ.

- HS đọc thang âm : Đô-Rê-Mi-Son- La và đọc đúng bài TĐN

- Tập cho h/s tập một vài động tác phụ

- Hát kết hợp phụ hoạ - HS thể hiện

- Yêu cầu nhận xét bài? - Nêu nhận xét về bài TĐN

- Trong bài có hình nốt móc đơn, nốt đen,nốt trắng

- HD thực hành gõ thanh phác - HS thực hành gõ theo hớng dẫn

- Cách gõ và ghi 2 móc đơn

- Tập gõ theo tiết tấu - HS tập

- Tập đọc thang âm đi lên liền bậc,

- Ôn đi chuyển hớng phải, trái Trò chơi: Thăng bằng

- Yêu cầu đi đúng, thuần thục và đẹp, chơi trò chơi chủ động, nhiệt tình

- Yêu thích môn học

II Địa điểm ph ơng tiện :

- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh, an toàn

- Phơng tiện: Còi, kẻ sẵn vạch cho tập luyện bài RLTTCB và trò chơi

III Nội dung và ph ơng pháp :

Ngày đăng: 08/07/2014, 20:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xuống. - TUAN 20 LOP 4 DAI
Bảng xu ống (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w