Mục tiêu: - Bước đầu nhận biết về phân số; biết phân số có tử số, mẫu số; biết đọc, viết phân số.. Đồ dùng dạy học: - Bộ đồ dùng dạy học toán các hình sử dụng bài hình thành phân số: TB
Trang 1TUẦN 20:
Thứ hai ngày 3 tháng 1 năm 2011
BUỔI 1:
Chào cờ:
TẬP TRUNG TOÀN TRƯỜNG
Tập đọc:
Tiết 39: BỐN ANH TÀI ( TIẾP THEO)
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài
- Biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp nội dung câu chuyện
- Hiểu các từ ngữ mới ( chú giải)
- Hiểu ND: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết chiến đấu chống yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk phóng to ( nếu có)
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc bài Chuyện cổ tích về loài
người?
- 2 h/s đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
- Gọi h/s chia đoạn? - Đ1: Từ đầu để bắt yêu tinh đấy
Đ2: Còn lại
- Đọc nối tiếp: 2 lần - 2 h/s đọc / 1 lần
+ Lần 1: Đọc kết hợp sửa phát âm
+ Lần 2: Đọc kết hợp giải nghĩa từ
- HS đọc nối tiếp
- Đọc theo cặp - Từng cặp đọc bài
- Đọc toàn bài - 1 h/s đọc, lớp theo dõi
- GV đọc toàn bài - Lớp nghe, theo dõi
3 Tìm hiểu bài:
- Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu Khây
gặp những ai và được giúp đỡ như thế
nào?
- Gặp 1 bà cụ được yêu tinh cho sống sót
để chăn bò cho nó, bà cụ nấu cơm cho ăn
và cho ngủ nhờ
- Thấy yêu tinh về bà cụ đã làm gì? - Giục 4 anh em chạy trốn
- Nêu ý chính đoạn 1? + Ý 1: Bốn anh em Cẩu Khây đến nơi ở
của yêu tinh và được bà cụ cứu giúp
- Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt? - Phun nước như mưa làm nước dâng ngập
cả cánh đồng làng mạc
- Thuật lại cuộc chiến đấu của 4 anh em
chống yêu tinh?
- Đại diện các nhóm trình bày, lớp nhận xét trao đổi, bổ sung
- GV chốt lại ý đúng và đủ
Trang 2- Vì sao anh em Cẩu Khây chiến thắng
được yêu tinh?
- Anh em Cẩu Khấy có sức khoẻ và tài năng phi thường, đoàn kết,
- Nêu ý đoạn 2? + Bốn anh em Cẩu Khây chiến thắng yêu
tinh
- Câu chuyện ca ngợi điều gì? + HS nêu nội dung bài
4 Đọc diễn cảm:
- Đọc nối tiếp toàn bài - 2 h/s đọc, lớp theo dõi
- Tìm giọng đọc bài văn? - Hồi hộp, gấp gáp, dồn dập, chậm rãi
khoan thai Nhấn giọng: vắng teo, lăn ra ngủ, hé cửa, thò đầu, lè lưỡi, …
- GV đọc mẫu đoạn: Cẩu Khây hé
cửa tối sầm lại
- Lớp theo dõi, nêu cách đọc đoạn
+ Tổ chức luyện đọc theo cặp - Cặp luyện đọc
+ GV cùng h/s nhận xét, khen h/s,
nhóm đọc tốt
C Củng cố dặn dò:
- Vì sao anh em Cẩu Khây chiến thắng
yêu tinh?
- Nhận xét tiết học, dặn h/s về kể lại
chuyện cho người thân nghe
_
Toán:
Tiết 96: PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
- Bước đầu nhận biết về phân số; biết phân số có tử số, mẫu số; biết đọc, viết phân số (Bài 1, bài 2)
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng dạy học toán các hình sử dụng bài hình thành phân số: (TBDH)
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Một quả cam chia cho 2 người mỗi
người được bao nhiêu phần quả cam?
- 2 h/s trình bày bài
- GV nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu phân số:
- GV lấy hình tròn dán lên bảng
- Hình tròn của các em được chia thành
mấy phần bằng nhau?
- Đã tô màu bao nhiêu phần bằng nhau?
- HS lấy hình tròn giống của GV
- 6 phần
- 5 phần trong số 6 phần bằng nhau
- Đã tô màu bao nhiêu phần hình tròn? - Năm phần sáu hình tròn
- Cách viết năm phần sáu?
6
5
( Viết số 5, viết gạch ngang, viết số
6 dưới gạch ngang và thẳng cột với số 5)
6
5
được gọi là gì? Tử số là bao nhiêu - Phân số Tử số là 5, mẫu số là 6.
Trang 3và mẫu số là bao nhiêu?
- Mẫu số và tử số viết ở vị trí nào so
với gạch ngang? Mộu số và tử số cho
biết gì? Em có nhận xét gì?
- Mẫu viết dưới gạch ngang, mẫu cho biết hình tròn được chia thành 6 phần bằng nhau, 6 là số tự nhiên khác 0
- Tử số viết trên gạch ngang, cho biết đã
tô màu 5 phần bằng nhau đó, 5 là số tự nhiên
- GV tổ chức cho h/s lấy ví dụ với một
số hình có trong bộ đồ dùng Phân số: 5
4
; 126 …
3 Thực hành:
- GV yêu cầu h/s tự làm bài vào nháp
đối với từng hình kết hợp cả 2 phần
- Cả lớp tự làm bài
- Gọi h/s làm bài - Lần lượt từng học sinh trình bày từng
hình, lớp nhận xét trao đổi bổ sung
- GV nhận xét chung chốt từng câu
2
(hai phần năm) Mẫu số là 5 cho biết hình chữ nhật đã được chia thành
5 phần bằng nhau; tử số là 2 cho biết đã
tô màu 2 phần bằng nhau đó
( Làm tương tự với các hình còn lại) Bài 2: GV kẻ bảng lớp
- Yêu cầu h/s làm bài
- GV chốt ý đúng
- HS trao đổi trong nhóm 2,
- 2, 3 h/s lên bảng điền Nhiều h/s trình bày miệng Lớp nhận xét trao đổi bổ sung
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở - Cả lớp làm bài
- GV chấm 1 số bài
- GV nhận xét chung
- 2, 3 h/s lên bảng chữa bài, lớp nhận xét trao đổi Các phân số lần lượt là:
84
50
; 10
9
; 9
4
; 12
11
; 5 2
Bài 4:
- Gọi h/s đọc bài
- Yêu cầu làm bài
- Nhận xét cho điểm
C Củng cố dặn dò:
- Như thế nào là phân số? Nêu ví dụ?
- Nhận xét giờ học, dặn h/s về nhà xem
lại bài
- HS đọc bài
Năm phần chín; tám phần mười bảy…
_
Đạo đức:
Tiết 20: KÍNH TRỌNG, BIẾT ƠN NGƯỜI LAO ĐỘNG ( TIẾT 2)
I Mục tiêu:
- Biết vì sao cần phải kính trọng và biết ơn người lao động
- Bước đầu biết cư xử lễ phép với những người lao động và biết trân trọng, giữ gìn thành quả lao động của họ.( Biết nhắc nhở các bạn phải kính trọng và biết ơn người lao động.)
Trang 4II Đồ dùng dạy học:
- Đồ dùng cho trò chơi đóng vai: Thư; quần áo hoá trang; Đồ bán hàng;
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu ví dụ cho thấy việc làm thể hiện
kính trọng người lao động?
- 2 h/s nêu
- GV nhận xét chung, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Đóng vai BT 4/30
+ Mục tiêu: HS chọn tình huống và thể
hiện các vai đóng trong các tình huống
Trao đổi cách ứng xử trong mỗi tình
huống
+ Cách tiến hành:
- Tổ chức cho h/s thảo luận đóng vai theo
N4:
- Các nhóm chọn tình huống đóng
- Các nhóm thảo luận và đóng vai
- Gọi h/s trình bày - Một số nhóm đóng vai
- GV phỏng vấn các h/s đóng vai - Lớp cùng h/s đóng vai trao đổi
- Em cảm thấy như thế nào khi bị cư xử
như vậy?
+ Kết luận: GV nêu cách ứng xử phù hợp
trong mỗi tình huống
3 Hoạt động 2: Trình bày sản
phẩm( BT5,6 /30).
+ Mục tiêu: HS biết sưu tầm các câu ca
dao Thơ, tranh ảnh, kể, vẽ về người lao
động mà em kính phục và yêu quý nhất
+ Cách tiến hành:
- Nhiều h/s nêu ý kiến
- Cách cư xử với người lao động
- Đọc yêu cầu BT5,6/30
- Yêu cầu h/s chuẩn bị chọn tình huống thể
hiện
- 2 h/s đọc
- HS chọn 1 trong các hình thức theo yêu cầu để thể hiện
- Gọi h/s trình bày - Từng h/s trình bày, lớp trao đổi nhận
xét
- GV nhận xét chung, đánh giá h/s trình
bày tốt
+Kết luận chung: Phần ghi nhớ sgk/28
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Thực hiện kính, trọng biết ơn người lao
động
BUỔI 2:
Trang 5( Thầy Đăng+ Cô Năm soạn giảng)
Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2011
BUỔI 1:
( Cô Năm soạn giảng)
BUỔI 2:
Toán:
Tiết 39: LUYỆN TẬP: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA
SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu:
Củng cố cho học sinh:
- Thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên( khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia
- Nhận biết đúng phân số và viết được phép chia số tự nhiên dưới dạng phân số
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là phân số? Viết phép chia
4:6 dưới dạng phân số?
- HS trả lời, viết
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1(BT4-15) Viết các phân số có
mẫu số bằng 5, tử số lớn hơn 0 và bé
hơn mẫu số
- Yêu cầu h/s làm bài vào bảng con
- Nhận xét cho điểm
Bài 2(BT1-16)*: Viết thương dưới
dạng phân số
- HD mẫu4:7=74
- Yêu cầu h/s làm bài
- Nhận xét chữa bài
21
14
; 11
5
;
15
1
;
8
3
;
10
7
Bài 3( BT3-16): Viết mỗi số tự nhiên
dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1
- HD mẫu 8=18
- Yêu cầu h/s làm bài
- Nhận xét chữa bài
Bài 4(BT4-16)**: Có 3 cái bánh như
nhau, chia đều cho 6 người Hỏi mỗi
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
;
5
3
; 5
2
; 5
1
5
4
- HS nêu yêu cầu bài
- Theo dõi làm mẫu
- HS làm bài bảng phụ
7:10=… ;3:8=…… ; 1:15=…
5:11=… ; 14:21=…
- Nêu yêu cầu bài
- Theo dõi mẫu
- Làm bài : 5=
1
0 0
; 1
1 1
; 1
12 12
; 1
5
- HS nêu yêu cầu
- HS phát biểu
Trang 6người nhận được bao nhiêu phần cái
bánh?
- Bài toán cho biết gì, hỏi gì?
- Ta làm thế nào?
- Yêu cầu h/s làm bài
- Nhận xét, chữa bài
C Củng cố dặn dò:
- Đọc phân số 12/41?
- Dặn h/s chuẩn bị bài sau
- HS làm bài
Bài giải:
Mỗi người có số phần bánh là:
3 : 6 = 63 ( cái bánh) Đáp số: 63 cái bánh
_
Âm nhạc:
Tiết 20: ÔN TẬP BÀI HÁT CHÚC MỪNG,
TẬP ĐỌC NHẠC: TĐN SỐ 5.
I Mục tiêu:
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ
II Chuẩn bị:
- GV: Chép bài TĐN số 5
- HS: Thanh phách, vở
III Hoạt động dạy học:
A Phần mở đầu:
Giới thiệu tiết học có 2 nội dung
B Phần hoạt động:
* Hoạt động 1: Ôn bài hát Chúc mừng - HS ôn lại bài 1 lần.
- Tập cho h/s tập một vài động tác phụ
- Hát kết hợp phụ hoạ - HS thể hiện
- HD hát trình diễn bài hát
- GV gõ tiết tấu
- Tổ chức cho h/s hát trình diễn
- HS hát trình diễn theo hướng dẫn
- HS nghe phát hiện câu trong bài
- Hát trình diễn bài hát trước lớp
* Hoạt động 1: TĐN số 5.( Không bắt
buộc)
- Yêu cầu nhận xét bài?
- Nêu nhận xét về bài TĐN
- Trong bài có hình nốt móc đơn, nốt đen, nốt trắng
- HD thực hành gõ thanh phác - HS thực hành gõ theo hướng dẫn
- Cách gõ và ghi 2 móc đơn
- Tập gõ theo tiết tấu - HS tập
- GV đọc lại toàn bài - HS nghe
- Tập đọc thang âm đi lên liền bậc,
cách bậc
- HS nghe và thực hiện
- HD đọc bài tập đọc nhạc - HS nghe, đọc theo
- HS đọc kết hợp gõ theo phách
- Đọc nhạc và ghép lời ca - Chia lớp thành 2 nửa và thực hiện
Trang 7C Củng cố dặn dò:
- Yêu cầu hát trình diễn bài chúc mừng
- Nhận xét giờ học
_
Tiếng Việt( Tăng)
ÔN TẬP: XÂY DỰNG KẾT BÀI TRONG BÀI VĂN MIÊU TẢ ĐỒ
VẬT-LUYỆN VIẾT: KIM TỰ THÁP Ở AI CẬP
I Mục tiêu:
- Luyện tập xây dựng kết bài trong bài văn miêu tả đồ vật
- Rèn kĩ nằn viết và trình bày đoạn văn
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Nêu các cách kết bài trong bài văn
miêu tả đồ vật?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập xây dựng kết bài:
Bài 2-6VBT:
- Gọi h/s đọc yêu cầu bài
- Nêu cách kết bài mở rộng?
- Yêu cầu h/s làm bài
- GV theo dõi nhắc nhở h/s làm bài
- Gọi h/s đọc bài
- Nhận xét đánh giá
3 Luyện viết:
- GV đọc đoạn văn
- Gọi h/s nêu cách trình bày bài
- Đọc cho h/s viết
- Theo dõi nhắc nhở h/s viết
- Nhận xét bài viết
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn h/s ôn bài chuẩn bị bài sau
- HS phát biểu ý kiến
- Đọc đầu bài
- Nêu ý kiến
- HS làm bài
- Đọc đoạn văn kết bài
- HS theo dõi
- Viết hoa tên riêng, chữ cái đầu câu
- HS viết bài
Thứ tư ngày 5 tháng 1 năm 2011
( Cô năm soạn giảng)
Thứ năm ngày 6 tháng 1 năm 2011
Trang 8BUỔI 1:
Toán:
Tiết 99: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết đọc, viết phân số
- Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số.( Bài 1, bài 2, bài 3)
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Làm bài tập 1/ 110 - 2 h/s lên bảng, lớp làm nháp
- GV nhận xét chữa bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
Bài 1: GV viết các số lên bảng
- Yêu cầu đọc
- GV nhận xét chốt ý đúng
- HS đọc từng số đo đại lượng
- Lần lượt h/s đọc và trao đổi các số đo đại lượng dạng phân số: Một phần hai ki lô gam;…
Bài 2: GV đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu h/s viết
- GV nhận xét
- HS viết bảng lớp và bảng con từng phân
số
4
1
; 10
6
; 85
18
; 100
72 Bài 3:
- Yêu cầu h/s làm bài
- GV chấm bài, cùng h/s chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài tập3
- HS tự làm bài vào vở, 2 h/s lên bảng chữa bài
1
8
; 1
14
; 1
32
; 1
0
; 1 1
Bài 4:
- Gọi h/s lên bảng viết
- Nhận xét
- HS viết bảng lớp, bảng con
14
12
; 2
2
; 2
4 Bài 5 GV vẽ hình lên bảng lớp
- GV tổ chức cho học sinh trao đổi
nhóm và trao đổi cả lớp
- GV cùng h/s chốt bài làm đúng
C Củng cố dặn dò:
- Nêu phân số chỉ số h/s nam của lớp
4b so với số h/s cả lớp 4b?
- Nhận xét giờ học, dặn h/s xem lại
bài
- HS trao đổi nhóm 2, làm bài vào nháp 2 h/
s lên bảng chữa bài, các nhóm đổi nháp kiểm tra
a CP =
4
3
CD b MO =
5
2 MN
PD =
4
1
CD ON =
5
3 MN
_
Luyện từ và câu:
Trang 9Tiết 40: MỞ RỘNG VỐN TỪ: SỨC KHOẺ
I Mục tiêu:
- Biết thêm một số từ ngữ nói về sức khoẻ của con người và tên một số môn thể thao (BT1, BT2)
- Nắm được một số thành ngữ, tục ngữ liên quan đến sức khoẻ (BT3, BT4)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc đoạn văn bài tập 3 sgk /19? - 2 h/s đọc
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 HD làm bài tập:
- hướng dẫn làm bài theo nhóm 2 - Làm vào nháp, 1 h/s làm bài bảng phụ
- GV theo dõi gợi ý h/s còn lúng túng - HS trình bày bài
- GV nhận xét chung chốt từ đúng a) Tập thể dục; đi bộ; chạy; chơi thể thao;
du lịch; nghỉ mát; giải trí; an dưỡng; b) Vạm vỡ; lực lưỡng; cân đối; rắn rỏi; rắn chắc; săn chắc; chắc nịch; dẻo dai; nhanh nhẹn;
Bài 2: Yêu cầu làm bài cá nhân vào vở - HS đọc yêu cầu bài và tự làm bài.
- Nêu miệng bài làm? - Lần lượt h/s nêu, lớp nhận xét bổ sung
- GV chốt ghi bảng một số môn thể
thao
VD: Bóng đá, bóng chuyền, chạy, nhảy cao, bơi, đua môtô, cờ vua, cờ tướng, nhảy ngựa,
Bài 3:
- Yêu cầu h/s làm bài
- GV gợi ý h/s yếu
- Nhận xét chữa bài
- HS làm bài vào vở, nêu miệng
a Khoẻ như voi ( Trâu; hùm; )
b Nhanh như cắt (gió; chớp; điện; sóc;…
Bài 4:
- Tổ chức cho h/s làm bài
- HS đọc yêu cầu bài
- HS trao đổi theo N2, trả lời
- GV theo dõi nhắc nhở
- Ăn được ngủ được nghĩa là có sức
khoẻ tốt,
C Củng cố, dặn dò:
- Để rèn luyện sức khoẻ em cần luyện
tập những môn thể thao nào?
- Dặn h/s HTL các thành ngữ, tục ngữ
trong bài
Tiên: sống nhàn nhã thư thái trên trời, tượng trưng cho sự sung sướng
có sức khoẻ tốt sung sướng chẳng kém gì tiên
_
Chính tả:
Trang 10Tiết 20: CHA ĐẺ CỦA CHIẾC LỐP XE ĐẠP
I Mục tiêu:
- Nghe-viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT CT phương ngữ (2) a/b hoặc (3) a/b hoặc BT do GV soạn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết đoạn bài 2a 3a lên bảng
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho h/s viết: sản sinh; sắp
xếp, bổ sung; sinh động
- 2 h/s lên bảng viết, lớp viết nháp
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 HD nghe viết:
- Đọc bài chính tả - 1 h/s đọc, lớp theo dõi
- Nêu nội dung đoạn văn? - Đoạn văn nói về người đã phát minh ra
chiếc lốp xe đạp bằng cao su
- Yêu cầu lớp đọc thầm nêu những từ
khó, dễ viết lẫn; tập viết
- HS đọc thầm và nêu và viết
- VD: Đân-lớp, nước Anh, XIX, 1880, nẹp sắt, rất xóc, cao su, suýt ngã, lốp, săm,
- GV nhắc nhở h/s trước khi viết bài
- GV đọc cho h/s viết
Theo dõi nhắc nhở h/s chữ viết chưa
đạt
- Lớp viết bài vào vở chính tả
- GV đọc toàn bài - HS soát lại bài,
- GV thu chấm 5-7bài
3 Bài tập.
Bài 2(a) GV treo bảng phụ
- HD làm bài
- Yêu cầu h/s làm bài
- HS đọc yêu cầu bài
- HS tự làm bài vào vở, 1 h/s lên bảng chữa bài
- Trình bày - 1 số học sinh đọc bài, lớp nhận xét
- GV nhận xét chốt bài làm đúng Thứ tự các từ điền đúng: Chuyền trong;
chim; trẻ
Bài 3(a)
- Yêu cầu h/s tự làm bài
- Nhận xét chữa bài
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Ghi nhớ các hiện tượng chính tả đã
học
- HS làm bài vào vở, chữa bài
+ Thứ tự từ điền: đãng trí, chẳng thấy, xuất trình
Địa lí:
Tiết 20: NGƯỜI DÂN Ở ĐỒNG BẰNG NAM BỘ