- Biết đợc thơng của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0có thể viết thành một phân số: Tử số là số bị chia, mẫu số là số chia.. - Trình bày một số đặc điểm tiêu biểu về
Trang 1Tuần 20
Thứ hai
Ngày soạn: 18 / 1 / 2010 Ngày dạy : 21 / 1 / 2010 Tập đọc:
I.Mục tiêu:
- Biết đọc với giọng kể chuyện, bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp với nội dung câu chuyện
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết chiến đấu chống yêu tinh, cứu dân bản của anh em Cẩu Khây
- Giáo dục H tinh thần dũng cảm dám đấu tranh vì lẽ phải, công bằng
II.Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ bài đọc, quả núc nác;
- Bảng phụ
III.Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
- 3 H đọc thuộc lòng bài thơ: Chuyện cổ tích về loài ngời
? Nêu nội dung của bài ?
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: H xem tranh minh hoạ sgk.
b.Hớng dẫn H luyện đọc và tìm hiểu bài:
*Luyện đọc:
- 1 H đọc bài.
- H chia đoạn: Đ1: 6 dòng ; Đ2 : còn lại
- H đọc đoạn nối tiếp, kết hợp:
+ Hớng dẫn phát âm từ khó: sống sót, giục chạy trốn, núc nác, nớc dâng + Giải nghĩa từ mới:
Đ1: ? “Núc nác” là gì ? - Gv cho H quan sát quả núc nác, giới thiệu.
Đ2: ? “Núng thế” nghĩa là gì ?
- H đọc theo nhóm
- 1 H đọc bài, Gv đọc mẫu
*Tìm hiểu bài:
- H đọc và trả lồi câu hỏi theo nhóm 4 - Đại diện nhóm trả lời
- Lớp nhận xét, bổ sung
+ Đoạn 1: H đọc thầm
? Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu Khây gặp ai và đã đợc giúp đỡ nh thế nào?
+ Đoạn 2: H đọc thầm:
? Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt ?
? Thuật lại cuộc chiến đấu của bốn anh em chống yêu tinh ?
? Vì sao anh em Cẩu Khây chiến thắng đợc yêu tinh ? (có sức khoẻ, tài năng
phi thờng; đánh nó bị thơng; phá phép thần thông của nó Họ dũng cảm, đồng tâm, hiệp lực nên đã thắng đợc yêu tinh, buộc nó quy hàng.)
? Nêu nội dung câu chuyện ?(Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết
chiến đấu chống yêu tinh, cứu dân bản của anh em Cẩu Khây)
* Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- 2 H đọc nối tiếp 2 đoạn - Gv hớng dẫn đọc
+ Đoạn đầu: hồi hộp, gấp gáp; dồn dập ở đoạn sau; nhịp khoan thai ở đoạn cuối
+ Nhấn giọng: vắng teo, lăn ra ngủ, hé cửa, thò đầu.
- Luyện đọc diễn cảm đoạn: “Cảu Khây hé cửa tối sầm lại” (Gv treo bảng phụ)
+ Gv đọc mẫu - H luyện đọc theo nhóm đôi - thi đọc
3.Củng cố, dặn dò:
? Nêu nội dung câu chuyện ?
? Em học đợc điều gì ở anh em Cẩu Khây ?
Trang 2- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau
_
Toán:
Phân số
I.Mục tiêu:
Giúp H:
- Bớc đầu nhân biết về phân số; biết phân số có tử số, mẫu số; biết đọc, viết phân số
- Giáo dục H tính chịu khó, ý thức vơn lên
II.Đồ dùng dạy- học:
- Bộ đồ dùng học toán
III.Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
- 2 H chữa bài tập 3
? Muốn tính chu vi hình bình hành ta làm nh thế nào ?
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Giới thiệu phân số:
- Gv cho H quan sát mô hình hình tròn
? Hình tròn đợc chia thành mấy phần bằng nhau ? (6)
? Có mấy phần tô màu ? ( 5)
T Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau, tô màu 5
phần Ta nói đã tô màu năm phần sáu hình tròn
- Năm phần sáu viết thành:
6
5
(viết số 5, viết gạch ngang, viết số sáu dới gạch ngang và thẳng cột với số 5)
6
5
- H đọc.
- Ta gọi
6
5
là phân số
- Phân số
6
5
có tử số là 5, mẫu số là 6
- Mẫu số viết dới gạch ngang Mẫu số cho biết hình tròn đợc chia thành 6 phần bằng nhau 6 là số tự nhiên khác 0 (Mẫu số phải là số tự nhiên khác 0 )
- Tử số viết trên dấu gạch ngang Tử số cho biết đã tô màu 5 phần bằng nhau
5 là số tự nhiên
- Làm tơng tự với
7
4 , 4
3 , 2
1
- H rút ra nhận xét ?
+
7
4 , 4
3 , 2
1 , 6
5
là những phân số.
+ Mỗi phân số đều có tử số và mẫu số
+ Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang
+ Mẫu số là số tự nhiên viết dới dấu gạch ngang khác 0
c.Thực hành:
Bài 1(107): 1 H nêu yêu cầu: Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu …
- H làm vở nháp - Chữa bài
- Lớp nhận xét, bổ sung
Bài 2: 1 H nêu yêu cầu: Viết theo mẫu:
- H làm vào vở - Gv chấm bài - 1 H chữa bài - Lớp thống nhất
Trang 3Bài 3: 1 H nêu yêu cầu: (H khá giỏi nếu còn thời gian)
- H thi đua làm nhanh - Gv chấm 10 bài, nhận xét
Bài 4: 1 H nêu yêu cầu:(nếu còn thời gian)
Trò chơi:
- Gv gọi 1 H đọc phân số thứ nhất, nếu đúng thì em đó chỉ định 1 H kia đọc tiếp, cứ nh thế cho hết 5 phân số
3.Củng cố, dặn dò:
- Thi viết nhanh 5 phân số có mẫu số là những số chẵn
- Thi viết nhanh 5 phân số có mẫu số là những số lẻ
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau
_
Chính tả (Nghe - viết):
Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp
I.Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập chính tả phơng ngữ 2a
- Giáo dục H cẩn thận, chịu khó, thẩm mĩ
II.Đồ dùng dạy- học:
- Phiếu ghi nội dung bài tập 2a
III.Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
- 1 H viết bảng, lớp viết vở nháp: sản sinh, sắp xếp, sinh sôi, sục sạo
- Lớp nhận xét, chữa bài
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Hớng dẫn nghe viết:
- Gv đọc bài viết chính tả - H theo dõi sgk
- H đọc thầm bài văn - H chú ý những từ khó viết: Đân-lớp, Anh, 1880, nẹp sắt, suýt ngã, cách trình bày - Gv nhắc nhở
- H gấp sgk - Gv đọc H viết
- Gv đọc, H dò bài
- Gv chấm bài 1 tổ, H chấm chéo bài còn lại, nhận xét
c Hớng dẫn H làm bài tập chính tả:
Bài 2a: H nêu yêu cầu:
- Gv dán 3 phiếu lên bảng - 3 H thi đua điền nhanh
- Lớp nhận xét, thống nhất kết quả, Gv chốt:
Bài 3a: H nêu yêu cầu: (H khá, giỏi)
- Lớp làm vào vở - 1 H nêu kết quả
- Lớp nhận xét, chữa bài: đãng trí - chẳng thấy - xuất trình
T.Giới thiệu tính khôi hài của truyện: Nhà bác học đãng trí.
3.Củng cố, dặn dò:
- Thuộc các từ ngữ đã học, kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau
Thứ ba
Ngày soạn: 16 / 1 / 2010 Ngày dạy : 19 / 1 / 2010 Toán:
Phân số và phép chia số tự nhiên
I.Mục tiêu:
Trang 4- Biết đợc thơng của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0)
có thể viết thành một phân số: Tử số là số bị chia, mẫu số là số chia
- Giáo dục H tính cẩn thận, yêu môn học
II.Đồ dùng dạy- học:
- Bộ đồ dùng học toán
III.Hoạt động dạy-học:
1.Bài cũ:
? Nêu đặc điểm của phân số ?
? Lấy 5 phân số có mẫu số là số tròn chục ?
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Gv nêu vấn đề hớng dẫn H giải quyết vấn đề:
T Có 8 quả cam chia đều cho 4 em: 8 : 4 = ? (2 quả)
? Khi chia 1 số tự nhiên cho 1 STN khác 0 thì kết quả của phép nhân có thể là
nh thế nào ? (số tự nhiên)
? Có 3 cái bánh chia đều cho 4 bạn Hỏi mỗi bạn đợc bao nhiêu phần cái
bánh ?
3 : 4 = ?
? Trong phạm vi phép chia STN cho STN ta có thức hiện đợc không ?
T Thực hiện phép chia nh sgk: 3 : 4 =
4
3
(cái bánh) Tức là chia đều 3 cái bánh cho 4 bạn thì mỗi bạn đợc
4
3
cái bánh
? Kết quả của phép chia 1 STN cho 1 STN (khác 0) là số nh thế nào ? (phân
số)
? Kết quả phép chia STN cho STN (khác 0) thơng là phân số có đặc điểm gì?
( Thơng của phép chia STN cho STN (khác 0) có thể viết thành 1 phân số, tử số
là số bị chia, mẫu số là số chia
? Nêu ví dụ ?
? Dấu gạch ngang hay có thể hiểu là gì ?
c.Thực hành:
Bài 1(108): H nêu yêu cầu: Viết thơng của mỗi phép chia sau dới dạng phân
số:
- H tự làm vở nháp - 1 H chữa bài
- Lớp nhận xét
Bài 2: H nêu yêu cầu: Viết theo mẫu:
- H làm vào vở (2 ý đầu)
- 1 H chữa bài lên bảng - Lớp nhận xét, thống nhất:
36 : 9 =
9
36
; 88 : 11=
11
88
= 8
Bài 3: H nêu yêu cầu bài:
- H làm vở
- GV chấm bài - chữa bài - nhận xét
6 =
1
6
; 1 =
1
1
; 27 =
1
27
; 0 =
1
0
; 3 =
1
3
? Qua bài tập này em có nhận xét gì ?
(Mọi số tự nhiên có thể viết thành phân số có tử số là STN đó và mẫu số là 1
3.Củng cố, dặn dò:
? Vì sao mẫu số của phân số phải khác 0 ?
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau
_
Luyện từ và câu:
Luyện tập về câu kể: Ai làm gì ?
I.Mục tiêu:
Trang 5- nắm vững kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì ? Để nhận biết câu
kể đó trong đoạn văn (BT1), xác định đợc bộ phận chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể tìm đợc (BT2)
- Viết đợc đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì ? (BT3)
- Giáo dục H tính cẩn thận, chăm chỉ.
II.Đồ dùng dạy- học:
- Phiếu học tập
III.Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
? Lấy 2 ví dụ câu kể Ai làm gì ? Tìm chủ ngữ, vị ngữ trong câu ?
- Đọc thuộc lòng 3 câu tục ngữ ở bài tập 3, trả lời câu hỏi bài tập 4 (tiết trớc)
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Hớng dẫn H làm bài tập:
Bài 1: H nêu yêu cầu: Đọc đoạn văn … Tìm câu kể …
- Lớp theo dõi sgk
- H trao đổi theo nhóm 2 - Gv dán phiếu
- H nêu, Gv nhận xét - chốt : Câu 3, 4, 5, 7,
Bài 2: Gv nêu yêu cầu:
- H làm bài vào vở - 2 H lên bảng làm
- Lớp nhận xét, Gv chốt
Bài 3: H nêu yêu cầu: viết đoạn văn khoảng 5 câu, có một số câu kể Ai làm gì ?
- GV phát phiếu cho 2 H - lớp làm vào vở
- H trình bày nối tiếp, nêu rõ câu nào là câu kể Ai làm gì ?
- H dán phiếu - Gv nhận xét - Gv đọc cho H đoạn văn mẫu sgk (28)
3.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau
- Hoàn thành đoạn văn
_
Địa lí:
Ngời dân ở đồng bằng Nam Bộ
I.Mục tiêu:
- Nhớ tên đợc một số dân tộc sống ở đồng bằng Nam Bộ: Kinh; Khơ-me; Chăm; Hoa
- Trình bày một số đặc điểm tiêu biểu về nhà ở, trang phục của ngời dân ở
đồng bằng Nam Bộ:
+ Ngời dân ở Tây Nam Bộ thờng làm nhà dọc theo các sông ngòi, kênh rạch, nhà cửa đơn sơ
+ Trang phục phổ biến của ngời dân đồng bằng Nam Bộ trớc đây là quần áo
bà ba và chiếc khăn rằn
- Giáo dục H ý thức bảo vệ môi trờng
II.Đồ dùng dạy- học:
- Tranh ảnh về làng quê, trang phục, lễ hội của ngời dân ở đồng bằng Nam Bộ
III.Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
? Đồng bằng Nam bộ do những sông nào bồi đắp ? Có những đặc điểm gì tiêu
biểu về diện tích, địa hình, đất đai ?
? Vì sao ở đồng bằng Nam Bộ ngời dân không đắp đê ven sông ?
? Sông ở đồng bằng Nam Bộ có tác dụng gì ?
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Nhà ở của ngời dân: (sgk- 119)
*Hoạt động 1: Làm việc cả lớp:
? Ngời dân sống ở đồng bằng Nam bộ thuộc những dân tộc nào ?(Kinh;
Khơ-me; Chăm; Hoa)
Trang 6? Ngời dân thờng làm nhà ở đâu ? Vì sao ? (Ngời dân ở Tây Nam Bộ thờng
làm nhà dọc theo các sông ngòi, kênh rạch, nhà cửa đơn sơ; thuận tiện cho việc
đi lại và sinh hoạt) (H khá, giỏi)
? Phơng tiện đi lại phổ biến của ngời dân ở đây là gì ? (xuồng, ghe)
c.Trang phục và lễ hội:
*Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
- Các nhóm dựa vào sgk và tranh ảnh để thảo luận:
? Trang phục thờng ngày của ngời dân ở đồng bằng nam Bộ trớc đây có gì đặc
biệt ? (là quần áo bà ba và chiếc khăn rằn)
? Lễ hội của ngời dân nhằm mục đích gì ?
? Trong lễ hội thờng có những hoạt động nào ?
? Kể tên một số lễ hội nổi tiếng ở đồng bằng Nam Bộ ?
- H trao đổi kết quả - Gv nhận xét, bổ sung
3.Củng cố, dặn dò:
? ở đồng bằng Nam Bộ có những dân tộc nào sinh sống ?
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau
Thứ t
Ngày soạn: 17 / 1 / 2010 Ngày dạy : 20 / 1 / 2010 Toán:
I.Mục tiêu:
- Biết đợc thơng của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viét thành một phân số
- Bớc đầu biết so sánh phân số với 1
- H cẩn thận, chính xác
II.Đồ dùng dạy- học:
- Hình vẽ sgk, bộ đồ dùng học toán
III.Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
- 1 H : Viết thơng của mỗi phép chia sau dới dạng phân số : 7 : 10 ; 5 : 6
- 1 H : viết STN dới dạng phân số : 9, 5, 0
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Giảng bài:
Ví dụ 1: Có 2 quả cam Viết phân số chỉ số phần quả cam Vân đã ăn.
? Để biết số phần quả cam Vân đã ăn thì ta làm nh thế nào ?
? Ăn 1 quả tức là ăn mấy phần của quả cam ?
? Ăn thêm 1/4 quả cam nữa, tức là ăn thêm 1 phần Vậy Vân đã ăn tất cả mấy
phần ? (
4
5
)
- H sử dụng bộ đồ dùng học toán để nhận biết
ví dụ 2:
? Nêu cách tìm phần cam của mỗi ngời ?
-1 H thực hiện chia đều 5 quả cam cho 4 ngời
? Mỗi ngời nhân đợc bao nhiêu phần quả cam ? (
4
5
quả cam)
?
4
5
quả cam là nh thế nào ? (Ví dụ 1:
4
5
quả cam là gồm 1 quả cam và
4 1
quả cam; Ví dụ 2:
4
5
quả cam là kết quả của phép chia đều 5 quả cam cho 4 ngời)
Trang 7?
4
5
quả cam so với 1 quả cam thì nh thế nào ? (nhiều hơn 1 quả cam)
T Ta viết:
4
5
1
? Phân số
4
5
thì tử số nh thế nào với mẫu số ? (Tử số lớn hơn mẫu số )
phân số đó lớn hơn 1
? Vậy phân số
4
4
có TS nh thế nào với MS ? (TS = MS)
T.TS = MS thì phân số đó bằng 1 hay 4 : 4 = 1 Ta viết
4
4 4
1
= 1
? Phân số
4
1
có TS nh thế nào với MS ? (TS MS hay 1 4) phân số
4
1
1
c Thực hành:
Bài 1(110): 1 H nêu yêu cầu: Viết thơng của mỗi phép chia sau dới dạng phân
số:
- H làm vở nháp - Nêu miệng kết quả - nhận xét
Bài 2: H nêu yêu cầu: Có hai phân số
6
7
và
12
7
, phân số nào chỉ phần tô màu
của H1? H2? (H khá, giỏi)
( phân số
6
7
chỉ số phần đã tô màu của H1, Phân số
12
7
chỉ số phần đã tô màu của H2)
Bài 3: H nêu yêu cầu: Trong các phân số…
- H làm vào vở - GV chấm bài 1 tổ
- H chữa bài - Gv nhận xét chung
(a
10
6
; 14
9
; 4
3
b
24
24
c
17
19
; 5
7
)
3.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau
- Thi đua giải nhanh:
? Viết phân số lớn nhất có tổng MS và TS là 2005 ? (
1
2004
)
? Viết phân số bé nhất có tổng MS và TS là 2005 ? (
2004
1
) _
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I.Mục tiêu:
- Dựa vào gợi ý trong sgk Chọn và kể lại đợc câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về một ngời có tài
- Hiều nội dung câu chuyện (đoạn truyện) đã kể
- H chăm chỉ, chịu khó, có ý thức rèn luyện
II.Đồ dùng dạy- học:
- Su tầm truyện
- Giấy khổ to viết dàn ý kể chuyện, tiêu chuẩn đánh giá
III.Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
- 2 H kể chuyện “Bác đánh cá và gã hung thần”
? Nêu ý nghĩa câu chuyện ?
Trang 8a.Giới thiệu bài:
b.Hớng dẫn H kể chuyện:
*Hớng dẫn H hiểu yêu cầu của đề bài:
- 1 H đọc đề bài, gợi ý 1, 2
- H nối tiếp giới thiệu tên câu chuyện của mình ? (chuyện kể về ai ? nội dung, tài năng có gì đặc biệt ? đọc ở đâu ?)
*H kể chuyện theo nhóm đôi, trao đổi ý nghĩa câu chuyện:
- Gv treo bảng phụ ghi dàn bài kể chuyện:
+ Giới thiệu tên câu chuyện
+ Diễn biến câu chuyện
+ Kết thúc câu chuyện
- Thi kể trớc lớp
- Gv treo bảng tiêu chuẩn đánh giá: Nội dung câu chuyện, cách kể, hiểu
- Lớp và Gv nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất, hấp dẫn nhất, câu chuyện hay nhất
3.Củng cố, dặn dò:
- Kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau
Tập đọc:
Trống đồng Đông Sơn
I.Mục tiêu:
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp ví nội dung ca ngợi, tự hào
- Hiểu nội dung: Bộ su tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, độc đáo, là niềm tự hào chính đáng của ngời Việt Nam
- Giáo dục H niềm tự hào dân tộc, có ý thức giữ gìn, bảo quản nền văn hoá dân tộc
II.Đồ dùng dạy- học:
- ảnh trống đồng Đông Sơn (sgk)
III.Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
- 2 H đọc truyện “Bốn anh tài” - trả lời câu hỏi nội dung bài
? Nêu nội dung bài ?
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Hớng dẫn H luyện đọc và tìm hiểu bài:
*Luyện đọc:
- 1 H đọc toàn bài.
- H chia đoạn: (Đ1: hơu nai có gạc / Đ2: còn lại)
- H xem tranh trống đồng Đông Sơn
- H đọc nối tiếp theo đoạn, kết hợp:
+ Giải nghĩa từ:
Đ 1 : ? Đặt câu với từ “chính đáng” ?
? “Văn hoá Đông Sơn” em hiểu nh thế nào ?
? “Hoa văn” là gì ? ví dụ ?
? Nh thế nào gọi là “vũ công” ?
Đ 2 : ? “Nhân bản” em hiểu nh thế nào ?
? “Chim Lạc, chim Hồng” là gì ?
- Hớng dẫn H đọc câu dài:
+ Niềm tự hào Đông Sơn /
+ Con ngời quê hơng / chiến công /
- H đọc bài theo nhóm
- 1 H đọc bài - Gv đọc
*Tìm hiểu bài:
Đoạn 1: 1 H đọc thầm:
? Trống đồng Đông Sơn đa dạng nh thế nào ? (hình dạng, kích cỡ, trang trí,
sắp xếp hoa văn )
? Hoa văn trên mặt trống đồng đợc tả nh thế nào ?
Trang 9Đoạn 2: 1 H đọc to:
? Những hoạt động nào của con ngời đợc miêu tả trên trống đồng ?
? Vì sao có thể nói con ngời chiếm vị trí nổi bật trên hoa văn trống đồng ?
( vì nổi rõ nhất trên hoa văn )
? Vì sao trống đồng là niềm tự hào chính đáng của ngời Việt Nam ta ?
( trống đồng Đông Sơn đa dạng, phong phú bằng hoa văn trang trí đẹp, cổ vật quý giá phản ánh trình độ văn minh của ngời Việt cổ xa, là 1 bằng chứng nói lên rằng dân tộc Việt Nam là 1 dân tộc có nền văn hoá lâu đời, bền vững)
? Nêu nội dung của bài ? (Bộ su tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, độc
đáo, là niềm tự hào chính đáng của ngời Việt Nam)
*H đọc diễn cảm:
- 2 H đọc nối tiếp
- Gv hớng dẫn :+ Toàn bài đọc giọng tự hào
+ Nhấn giọng những từ ngữ ngợi ca trống đồng Đông Sơn, ca ngợi những hoa văn trang trí trên trống đồng thể hiện vẽ đẹp tính nhân bản của văn hoá cổ xa: chính đáng, phong phú, đa dạng, nổi bật: đánh cá, săn bắn
- Luyện đọc diễn cảm đoạn: “Nổi bật nhân bản sâu sắc.”
+ Gv đọc mẫu - Luyện đọc theo nhóm đôi - thi đọc
3.Củng cố, dặn dò:
? Nêu nội dung của bài ?
? Đối với những gì thuộc về nền văn hoá dân tộc thì em có thái độ nh thế nào?
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau
_
Thứ năm
Ngày soạn: 17 / 1 / 2010 Ngày dạy : 21 / 1 / 2010 Toán:
Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Biết đọc, viết phân số
- Biết quan hệ giữa phép chia STN và phân số
- Luyện kĩ năng thực hành đúng, nhanh
- H cẩn thận, yêu môn học
II.Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
- So sánh phân số với 1:
5
4
1 ;
16
15
1 ;
99
100
1
? Nêu cách so sánh phân số với 1 ?
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Luyện tập:
Bài 1(110): 1 H nêu yêu cầu:
- H đọc lần lợt các số đo
? Em hiểu
2
1
kg nghĩa là nh thế nào ?
8
5
m nghĩa là nh thế nào ?
Bài 2: 1 H nêu yêu cầu : Viết các phân số:…
- Gv đọc - H viết vào vở - 1 H viết bảng
- Lớp nhận xét
Bài 3: 1 H nêu yêu cầu: Viết mỗi số tự nhiên sau dới dạng phân số có mẫu số
bằng 1:
- Lớp làm vở - thi đua viết nhanh - Chấm 5 bài nhanh nhất
Bài 4: 1 H nêu yêu cầu: Viết một phân số:
- Thi đua theo 3 dãy - 1 dãy 3 em thi tiếp sức
- Lớp nhận xét, đánh giá
Trang 10Bài 5: H nêu yêu cầu: (H khá, giỏi)
3.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau
_
Tập làm văn:
Miêu tả đồ vật
(Kiểm tra viết)
I.Mục tiêu:
- Biết viết hoàn chỉnh bài văn tả đồ vật đúng yêu cầu của đề, có đủ 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài), diễn đạt thành câu rõ ý
- H tự giác, độc lập làm bài
II.Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ
III.Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
- Không
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Đề bài:
- Gv treo bảng phụ ghi 4 đề bài - dàn bài văn miêu tả đồ vật.
Đề 1: Hãy tả 1 đồ vật em yêu thích nhất ở trờng Chú ý mở bài theo cách gián
tiếp
Đề 2: Hãy tả 1 đồ vật gần gũi nhất với em ở nhà Chú ý kết bài theo kiểu mở
rộng
Đề 3: Hãy tả 1 đồ chơi mà em thích nhất Chú ý mở bài theo cách gián tiếp.
Đề 4: Hãy tả quyển sách Tiếng Việt 4 - Tập 2 của em Chú ý kết bài theo kiểu
mở rộng
- Gv nhắc nhở: Bài làm đủ ba phần, câu văn diễn đạt rõ ràng, biết ngắt câu
đúng
c.H làm bài: Gv theo dõi, nhắc nhở H làm bài.
- H làm bài
- Gv thu bài
3.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau:
Luyện tập giới thiệu địa phơng: quan sát những đổi mới ở xóm làng
_
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Sức khoẻ
I.Mục tiêu:
- Biết thêm một số từ ngữ nói về sức khoẻ của con ngời và tên một số môn thể thao (BT1, BT2); nắm đợc một số thành ngữ, tục ngữ liên quan đến sức khoẻ
- Có ý thức giữ gìn sức khoẻ của bản thân và ngời thân
II.Đồ dùng dạy- học:
- Phiếu, bút dạ
III.Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ:
- 2 H đọc đoạn văn kể về công việc làm trực nhật lớp, chỉ rõ các câu Ai làm gì? trong đoạn viết bài tập 3
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Hớng dẫn H làm bài tập:
Bài 1: 1 H nêu yêu cầu :