- Phát hiện đợc những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng mghĩa hiệp của Dế Mèn ; bớc đầu nhận xét về một nhân vật trong bài .Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK.. Tiết 5 - Đạo đức Tiết 1: t
Trang 1Tuần 1
Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009
Tiết 1 : Hoạt động tập thể
- Nhận xét tuần qua
- Phơng hớng tuần tới.
Tiết 2: Tập đọc
Tiết 1: Dế mèn bênh vực kẻ yếu
I Mục đích - yêu cầu.
- Đọc rõ ràng rành mạch, trôi chảy; bớc đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân
vật(Nhà Trò, Dế Mèn)
- Hiểu nội dung: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực ngời yếu
- Phát hiện đợc những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng mghĩa hiệp của Dế Mèn ; bớc
đầu nhận xét về một nhân vật trong bài (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
* Biết đọc và viết chữ a, b, c
II Đồ dùng dạy học.
1 Chuẩn bị của GV
- Tranh minhn hoạ bài đọc trong SGK trang 4
- Bảng phụ viết câu, đoạn cần luyện đọc
2 Chuẩn bị của HS
- Chuẩn bị Dế Mèn bằng giấy nếu có
- Tập chuyện tranh Dế Mèn phiêu lu kí của Tô Hoài
3 Hình thức dạy học : Cá nhân ,nhóm, lớp
III Các hoạt động dạy học–
1, Mở đầu :
- Giới thiệu 5 chủ điểm của sách giáo
khoa TV 4 Tập 1
2, Dạy bài mới
2.1, Giới thiệu bài
- Giới thiệu chủ điểm, giới thiệu bài
đọc
2.2, Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài
a, Luyện đọc
+ Bài có thể chia làm mấy đoạn?
- G.v hớng dẫn H.s đọc nối tiếp đoạn
- G.v sửa đọc cho Hs, giúp H.S hiểu
nghĩa một số từ khó
- G.v đọc mẫu toàn bài (nêu giọng đọc
của bài
- Hs mở phần mục lục SGK
- 2 Hs đọc tên 5 chủ điểm
- Hs quan sát tranh minh hoạ
- 1 Hs khá đọc toàn bài
+ 4 đoạn:
Đ1: Hai dòng đầu (vào câu chuyện)
Đ2: Năm dòng tiếp theo (hình dáng Nhà Trò)
Đ3: Năm dòng tiếp theo (lời Nhà Trò)
Đ4: Phần còn lại (hành động nghĩa hiệp của
Dế Mèn)
- Hs đọc nối tiếp đoạn (2 - 3lợt)
- Hs luyện đọc theo cặp
- 1 Hs đọc toàn bài
- HS lắng nghe
Trang 2b, Tìm hiểu bài
* Đoạn 1:
+ Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn
cảnh n.t.n
- Đoạn 1 nói gì ?
* Đoạn 2:
+ Những chi tiết nào cho thấy chị Nhà
trò rất yếu ớt ?
- Đoạn 2 cho biết gì
* Đoạn 3:
+ Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp, đe doạ
ntn?
* Đoạn 4:
+ Những lời nói và cử chỉ nào nói lên
nói lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế
Mèn?
+Trong chuyện này,hai nhân vật đã
đợc tác giả sử dụng biện pháp nghệ
thuật gì để miêu tả?
+ Em thích hình ảnh nhân hoá nào? Vì
sao?
c, Đọc diễn cảm
- Gv hớng dẫn để hs tìm đúng giọng
đọc
- Hớng dẫn Hs đọc diễn cảm đoạn 3
- Nhận xét, khen ngợi Hs
+ Chuyện ca ngợi nhân vật nào? Nhân
vật đó có tấm lòng nh thế nào?
3, Củng cố, dặn dò
+ Em học đợc gì ở Dế Mèn?
- Nhận xét, khen ngợi Hs
- Dặn Hs về tiếp tục luyện đọc bài,
chuẩn bị phần tiếp theo của chuyện,
tìm đọc tác phẩm: Dế Mèn phiêu lu kí
- Hs đọc thầm đoạn 1
+ Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xớc thì nghe tiếng khóc tỉ tê, lại gần thì thấy chị Nhà Trò ngồi gục đầu khóc bên tảng đá cuội
- Hoàn cảnh Dế Mèn gặp Nhà Trò
- Hs đọc thầm đoạn 2
+ Thân hình chị bé nhỏ, gầy yếu, ngời bự những phấn nh mới lột Cánh chị mỏng, ngắn chùn chùn, quá yếu lại cha quen mở Vì ốm yếu, chị kiếm bữa cũng chẳng đủ nên lâm vào cảnh nghèo túng
- Hình dáng yếu ớt của chị NhàTtrò
- Hs đọc thầm
+ Trớc đây, mẹ Nhà Trò đã vay lơng ăn của bọn nhện Sau đấy cha trả đợc thì đã chết Nhà trò ốm yếu, kiếm không đủ ăn, không trả đợc nợ Bọn nhện đã đánh Nhà Trò mấy bận Lần này chúng chăng tơ chặn đờng, đe bắt chị ăn thịt
+ Lời nói: Em đừng sợ, hãy trở về cùng với tôi đây, đứa độc ác không thể cậy khoẻ bắt nạt kể yếu
+ Cử chỉ, hành động: phản ứng mạnh mẽ: xoè cả hai càng ra; hành động bảo vệ, che chở: dắt chị đi
+ Nhân hóa
- Hs nêu
- 4 Hs nối tiếp đọc 4 đoạn
- Hs luyện đọc diễn cảm theo nhóm 4
- Hs thi đọc diễn cảm
+ ý nghĩa: Chuyện ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực ngời yếu, xoá bỏ
áp bức, bất công
-HS chuẩn bị
Trang 3Tiết 3 - Toán Tiết 1: ôn tập các số đến 100 000
I, Mục tiêu
- Cách đọc các số đến 100000
- Phân tích cấu tạo số
- Chu vi của một hình
II.Đồ dùng dạy học.
- Chuẩn bị của GV :
III, Các hoạt động dạy học
1, Giới thiệu bài.
2, Dạy bài mới
2.1, Ôn lại cách đọc số, viết số và các
hàng
a, Gv viết số, gọi Hs đọc :
83251;83001; 80201; 80001
b, Mối quan hệ giữa hai hàng liền kề
+ Các chữ số giữa hai hàng liền kề cso
mối quan hệ với nhau nh thế nào ?
c, Các số tròn chục tròn trăm tròn nghìn:
+ Em hãy nêu ví dụ về các số tròn chục,
tròn trăm, tròn nghìn ?
2, Thực hành
Bài 1: Gọi Hs nêu yêu cầu
a, Hớng dẫn Hs tìm quy luật
b, Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2: Gv treo bảng kẻ sẵn
Bài 3:
a, Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
M : 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
- Chữa bài, nhận xét
b, Viết theo mẫu:
M : 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
Bài 4 : Tính chu vi các hình sau
+ Muốn tính chu vi một hình ta làm thế
nào?
- G.v hớng dẫn h.s làm bài
- Chữa bài , nhận xét
- H.s đọc số, xác định các chữ số thuộc các hàng
1 chục = 10 đơn vị
1 trăm =10 chục
1 nghìn = 10 trăm,
- H.s lấy ví dụ :
10 , 20 ,30 , 40,
100 , 200 , 300,
1000 , 2000 , 3000,
- H.s nêu yêu cầu của bài + ứng với mỗi vạch là các số tròn nghìn
- H.s tự làm bài vào vở
- H.s tự tìm quy luật và viết tiếp
- 2 H.s phân tích mẫu
- H.s làm bài vào vở, 3 Hs lên bảng thực hiện
- H.s phân tích mẫu
- Hs tự làm bài vào vở, 1 Hs lên bảng
9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
- H.s làm bài vào vở, 1 Hs lên bảng
7000 + 300 + 50 + 1=7351
- H.s nêu yêu cầu của bài + Ta tính độ dài các cạnh của hình đó
- H.s làm bài vào vở, 1 Hs lên bảng:
Chu vi hình tứ giác ABCD là:
6 + 4 + 3 + 4 = 17 (cm) Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
(4 + 8) ì 2 = 24 (cm)
Trang 43, Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học, dặn Hs về làm bài
tập trong VBT
Chu vi hình vuông GHIK là:
5 ì 4 = 20 (cm)
- H.s nêu
Tiết 4 - Lịch sử Tiết 1: Môn lịch sử và địa lý
I, Mục tiêu
- Biết môn ĐL& LS lớp 4 giúp hiểu biết về thiên nhiên nhiên và con ngời Việt Nam, biết công lao của ông cha ta trtong thời kỳ dựng nớc và giữ nớc từ thời Hùng Vơng
đến buổi đầu thời Nguyễn
- Biết Môn LS & ĐL góp phần giáo dục tình yêu thiên nhiên, con ngời và đất nớc Việt Nam
II, Đồ dùng dạy học
1 Chuẩn bị của GV
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
- Bản đồ hành chính Việt Nam
2 Chuẩn bị của HS
-Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc của một số vùng
III, Các hoạt động dạy học
1, Mở đầu
- G.v giới thiệu chơng trình học, giới
thiệu s.g.k môn Lịch sử và Địa lý lớp 4
2, Dạy bài mới
2.1, Giới thiệu bài
- G.v nêu mục tiêu của bài
2.2, Vị trí, hình dáng của nớc ta
* Hoạt động1: cả lớp
- Gv treo bản đồ, giới thiệu vị trí của
n-ớc ta và các dân ở mỗi vùng
- Giới hạn: phần đất liền, hải đảo, vùng
biển và vùng trời bao trùm lên các bộ
phận đó
+ Hình dáng của nớc ta ?
+ Nớc ta giáp với nớc nào ?
+ Em đang sống ở đâu, nơi đó thuộc phía
nào của Tổ quốc, em hãy chỉ vị trí nơi đó
trên bản đồ?
2.3, Sinh hoạt của các dân tộc.
Hoạt động 2 : Làm việc cả lớp
- Nớc ta gồm bao nhiêu dân tộc ?
- Mỗi dân tộc có những đặc điểm gì
– H.s quan sát
+ Phần đất liền có hình chữ S + Phía bắc giáp với Trung Quốc, Phía tây giáp với Lào, Cam pu chia Phía đông, nam là vùng biển rộng lớn
- H.s xác định vị trí và giới hạn của nớc ta trên bản đồ
- H.s xác định nơi mình sống trên bản đồ hành chính (Tỉnh Lai Châu)
- 54 dân tộc
- Phong tục tập quán riêng, tiếng nói
Trang 5riêng biệt ?
Kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất nớc
Việt Nam có nét văn hoá riêng song đều
có chung một Tổ quốc, một lịch sử
2.4, Liên hệ
Hoạt động 3 : làm việc cả lớp
+ Để Tổ quốc tơi đẹp nh ngày hôm nay,
ông cha ta đã phải trải qua hàng ngàn
năm dựng nớcvà giữ nớc Em có thể kể
một sự kiện chứng minh điều đó ?
2.5, Cách học môn Địa lý và Lịch sử :
+ Để học tốt môn Lịch sử và Địa lý các
em cần phải làm gì ?
3, Củng cố, dặn dò
+ Môn Lịch sử và Địa lí giúp em hiểu
điều gì ?
- Nhận xét tiết học
riêng – H.s chú ý nghe
- VD: An Dơng Vơng xây thành Cổ Loa, Hai Bà Trng đánh giặc,
+ Quan sát sự vật, hiện tợng, thu thập tìm kiếm tài liệu lịch sử, mạnh dạn nêu thắc mắc, đặt câu hỏi và thảo luận
Tiết 5 - Đạo đức Tiết 1: trung thực trong học tập
I, Mục tiêu
- Nêu đựơc một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết đợc: Trung thực trong học tập giúp các em học tập tiến bộ đợc mọi ngời yêu mến
- Hiểu đợc trtung thực trong học tập là trách nhiệm của HS
- Có thái độ hành vi học tập
II, Tài liệu và phơng tiện
- S.g.k ; các mẩu chuyện tấm gơng về sự trung thực trong học tập
III, Các hoạt động dạy học
1, Mở đầu
- Giới thiệu chơng trình, sgk
2, Dạy bài mới
2.1, Xử lý tình huống s.g.k
Mục tiêu: H.s biết cần phải trung thực
trong học tập
- G.v giới thiệu tranh s.g.k
- G.v ghi tóm tắt các cách giải quyết
- Nếu em là bạn Long em sẽ chọn cách
giải quyết nào? Vì sao ?
- G.v và h.s trao đổi
- H.s quan sát tranh
- H.s đọc nội dung tình huống s.g.k
- H.s nêu ra các cách giải quyết của bạn Long:
a, Mợn tranh, ảnh của bạn để đa cô giáo xem
b, Nói dối cô là quên ở nhà
c, Nhận lỗi và hứa với cô sẽ su tầm, nộp sau
- H.s cùng lựa chọn sẽ thảo luận về lý do lựa chọn
- Cả lớp trao đổi, bổ sung về mặt tích cực, hạn chế của mỗi cách giải quyết
Trang 6Kết luận: Cách giải quyết là phù hợp, thể
hiện tính trung thực trong học tập
* Ghi nhớ : s.g.k
2.2, Làm việc cá nhân bài tập 1 s.g.k–
- Gv nêu yêu cầu bài tập
Kết luận : Việc làm c là trung thực
Việc làm a, b, d là thiếu trung
thực
2.3, Thảo luận nhóm Bài tập 2 s.g.k –
- G.v đa ra từng ý trong bài
- Gọi Hs giải thích lí do
Kết luận : ý kiến đúng là b, c
ý kiến sai là a
3, Các hoạt động nối tiếp
- Su tầm cac mẩu chuyện, tấm gơng về
trung thực trong học tập
- Tự liên hệ theo bài tập 6
- Chuẩn bị tiểu phẩm theo bài tập 5 –
s.g.k
- 2 Hs đọc ghi nhớ
- Hs làm việc cá nhân
- Hs trình bày ý kiến, trao đổi, chất vấn lẫn nhau
- H.s nêu yêu cầu
- Hs dùng thẻ màu thể hiện thái độ của mình: tán thành, phân vân, không tán thành
- Hs giải thích, bổ sung
- H.s nêu lại phần ghi nhớ
Tiết 4 - Khoa học Tiết 1 : con ngời cần gì để sống?
I, Mục tiêu
- Nêu đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh các sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình
- Kể ra đợc một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con ngời mới cần trong cuộc sống
II, Đồ dùng dạy học
- Hình vẽ trong s.g.k trang 4, 5
- Vở bài tập
- Phiếu trò chơi: Cuộc hành trình đến hành tinh khác
III, Hoạt động dạy học:
1, Giới thiệu bài
- Giới thiệu cấu trúc sgk , các chủ điểm
- Giới thiệu bài
2, Dạy bài mới :
2.1, Động não
MT: Liệt kê tất cả những gì các em cần
có cho cuộc sống của mình
+ Kể ra những thứ các cần dùng hằng
ngày để duy trì sự sống của mình?
- Gv ghi bảng các ý kiến của Hs
- Kết luận: Những điều kiện cần để con
ngời sống và phát triển là :
- H.s nêu lần lợt mỗi em một ý
VD : ánh sáng, không khí, thức ăn, nớc uống,
Trang 7+ Điều kiện vật chất: thức ăn, nớc uống,
quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia
đình, các phơng tiện đi lại,
+ Điều kiện tinh thần, văn hoá, xã hội:
tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm, các
phơng tiện học tập, vui chơi, giải trí,
2.2, Làm việc với vở bài tập và SGK:
MT: Phân biệt đợc những yếu tố mà con
ngời cũng nh những sinh vật khác cần để
duy trì sự sống của mình với những yếu
tố mà chỉ có con ngời mới cần - H.s làm việc theo nhóm vào vở bài tập
phiếu học tập
Hãy đánh dấu cột tơng ứng với những yếu tố cần cho sự sống của con ngời, động vật, thực vật:
Những yếu tố cần cho sự sống Con ngời Động vật Thực vật
1, Không khí
2, Nớc
3, ánh sáng
4, Nhiệt độ (thích hợp với từng đối tợng)
5, Thức ăn
6, Nhà ở
7, Tình cảm gia đình
8, Tình cảm bạn bè
9, Phơng tiện giao thông
10, Quần áo
11, Trờng học
12, Sách báo
13, Đồ chơi
+ Nh mọi sinh vật khác, con ngời cần gì
để duy trì sự sống của mình?
+ Hơn hẳn những sinh vật khác, cuộc
sống của con ngời cần những gì?
- Kết luận:
+ Con ngời, động vật và thực vật đều cần
thức ăn, nớc, không khí, ánh sáng, nhiệt
độ thích hợp để duy trì sự sống của mình
+ Hơn hẳn những sinh vật khác, cuộc
sống của con ngời cần nhà ở, quần áo,
ph-ơng tiện giao thông và những tiện nghi
khác
Ngoài những yêu cầu về vật chất,con
ng-ời còn cần những điều kiện về tinh thần,
văn hoá, xã hội
2.3, Trò chơi: Cuộc hành trình đến hành
- Đại diện một nhóm trình bày trớc lớp, nhóm khác bổ sung
+ Không khí, nớc, ánh sáng, nhiệt độ, thức ăn
+Nhà ở, tình cảm gia đình, phơng tiện giao thông, tình cảm bạn bè, quần áo, tr-ờng học, sách báo, đồ chơi,
Trang 8tinh khác
MT: Củng cố những kiến thức đã học về
những điều kiện để duy trì sự sống của
con ngời
- Tổ chức cho h.s làm việc theo nhóm
- Phát cho mỗi nhóm 20 tấm phiếu có nội
dung những thứ “cần có’’ để duy trì sự
sống và những thứ các em “muốn có”
- Hớng dẫn cách chơi:
+ Lần một yêu cầu các em chọn ra 10 thứ
cần mang theo khi đến hành tinh khác
Phiếu còn lại nộp cho GV
+ Lần 2 yêu cầu mỗi nhóm chọn 6 thứ cần
thiết hơn cả để mang theo Những phiếu
còn lại nộp cho GV
- Nhận xét, tuyên dơng các nhóm
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Tóm tắt nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau
- H.s hoạt động theo nhóm
- H.s thảo luận để chọn ra những thứ cần thiết để mang theo đến hành tinh khác
- Từng nhóm so sánh kết quả của nhóm mình với nhóm khác
- Giải thích sự lựa chọn của nhóm mình
Trang 9Thứ ba ngày 26 tháng 8 năm 2008
Tiết 1 - Thể dục Tiết 1: giới thiệu chơng trình trò chơi: chuyển bóng tiếp sức
I, Mục tiêu
- Giới thiệu chơng trình TD lớp 4 Yêu cầu h.s biết đợc một số nội dung cơ bản của chơng trình và có thái độ học tập đúng
- Một số quy định về nội quy, yêu cầu luyện tập Yêu cầu H.s biết đợc những điểm cơ bản để thực hiện trong các giờ học thể dục
- Biên chế tổ tập luyện, chọn cán sự bộ môn
- Trò chơi chuyển bóng tiếp sức Yêu cầu nắm bắt đợc cách chơi, rèn luyện sự khéo léo, nhanh nhẹn
II, Địa điểm- phơng tiện
- Sân trờng: sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện
- Chuẩn bị một còi, 4 quả bóng nhỏ bằng nhựa
III, Nội dung, phơng pháp lên lớp
1, Phần mở đầu
- Nhận lớp, phổ biến nội dung yêu
cầu tập luyện
- Khởi động: Xoay các khớp
- Đứng tại chỗ hát và vỗ tay
2, Phần cơ bản
2.1, Giới thiệu chơng trình thể dục
lớp 4
- 2 tiết /tuần
- Học 35 tuần = 70 tiết
- Học nội dung : ĐHĐN, bài tập
phát triển chung, bài tập rèn luyện kĩ
năng vận động cơ bản, trò chơi vận
động và có môn học tự chọn nh đá
cầu, ném bóng,
2.2, Nội quy, yêu cầu tập luyện
2.3, Biên chế tổ tập luyện
- Chia lớp thành các tổ tập luyện
2.4, Trò chơi
- Chơi trò chơi: Chuyển bóng tiếp
sức
3, Phần kết thúc
- Hệ thống nội dung bài
- Thả lỏng toàn thân
- Nhận xét đánh giá tiết học
6-10 phút
18-20phút 3-4 phút
2-3 phút
2-3 phút 6-8 phút
4-6 phút
* * * * *
4 * * * * *
* * * * *
- Gv và cán sự điều khiển
- Gv phổ biến
- Hs chú ý lắng nghe, nắm đợc nội dung chơng trình
- Gv phổ biến
- Hs ghi nhớ nội quy tập luyện
- Hs tập hợp theo tổ tập luyện
- Gv phổ biến cách chơi
- Tổ chức cho hs chơi
- Hs chú ý cách chơi
- Hs chơi trò chơi
* * * * * * * *
* * * * * * * *
Trang 10- Gv điều khiển
Tiết 2 - Toán Tiết 2: ôn tập các số đến 100000 I, Mục tiêu
Giúp h.s ôn tập về:
- Tính nhẩm
- Tính cộng trừ các số đến năm chữ số, nhân chia số có đến năm chữ số
- Số sánh các số đến 100000
- Đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra một nhận xét từ bảng thống kê
II, Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ
+ Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật,
hình vuông ?
2, Thực hành
Bài 1: gọi Hs nêu yêu cầu
- G.v tổ chức cho h.s tính nhẩm
- G.v đọc phép tính
+ bảy nghìn cộng hai nghìn
+ tám nghìn chia hai
- Nhận xét bài làm của H.s, yêu cầu 1
số Hs nêu cách thực hiện
Bài 2, Đặt tính rồi tính
- Chữa bài , nhận xét
- Nêu cách đặt tính
Bài 3,
- Nêu cách so sánh ?
- G.v chữa bài, nhận xét
Bài 4,
a, Viết theo thứ tự từ bé đến lớn
b, Viết theo thứ tự từ lớn đến bé
- G.v chữa bài, nhận xét
Bài 5,
- Hớng dẫn h.s tóm tắt giải bài toán
3, Củng cố ,dặn dò
- Hớng dẫn luyện tập thêm ở nhà
- 2 Hs nêu
- 1 Hs nêu yêu cầu
- H.s ghi kết quả vào bảng con:
9000 4000
- H.s nêu yêu cầu của bài
- 2 H.s lên bảng làm bài, h.s làm vào bảng con theo dãy
a, 4 637 + 8 245 = 12 882
7 035 - 2 316 = 4 719
325 ì 3 = 975
25 968 : 3 = 8 656
b, 5 916 + 2 358 = 8 274
6 471 - 518 = 5 953
4 162 ì 4 = 16 648
18 418 : 4 = 4 604 (d 2)
- H.s nêu
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s nêu
- H.s làm bài vào vở
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s làm bài vào vở, 2 h.s lên bảng làm bài
a, 56 731; 65 371; 67 351; 75 631
b, 92 678; 82 697; 79 862; 62 987
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s tóm tắt và giải bài toán vào vở
a, Số tiền mua bát là:
2 500 ì 5 = 12 500 (đồng)
Số tiền mua đờng là:
6 400 ì 2 = 12 800 (đồng)
Số tiền mua thịt là:
35 000 ì 2 = 70 000 (đồng)