- HS vận dụng thành thạo công thức nghiệm để giải PT bậc hai một ẩn.. Để giải PT bậc hai 1 ẩn một cách dễ dàng hơn bằng cách dùng công thức.. - HS vận dụng công thức nghiệm TQ vào giải P
Trang 1Chơng IV Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) Phơng trình bậc hai một ẩn
Tiết 47: Hàm số Y = ax2 (A ≠ 0)
I – Mục tiêu:
- HS cần nắm đợc những hàm số dạng y = ax2 (a ≠ 0) trong thực tế, nắm đợc tính chất và nhận xét về hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
- HS biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến
- HS thấy đợc mối liên hệ 2 chiều của toán học với thực tế
II – Chuẩn bị: GV: máy tính bỏ túi
HS đọc và tìm hiểu trớc bài học, máy tính bỏ túi
III – Tiến trình bài dạy:
1) ổn định:
2) Kiểm tra: Không
3) Bài mới: GV nêu vấn đề và giới thiệu chơng IV
Hoạt động 1: Ví dụ mở đầu (8’)
GV yêu cầu HS đọc VD mở đầu sgk
? Công thức tính quãng đờng trong
GV yêu cầu HS thực hiện trên bảng
? Hãy kiểm nghiệm lại nhận xét
trên?
GV khái quát lại tổng quát, tính
HS nêu yêu cầu của bài
HS thực hiện điền
HS cả lớp cùng làm và nhận xét
HS nêu nhận xét
HS đọc ?4
HS thực hiện trên bảng
a > 0 hàm số nghịch biến khi x < 0 đồng biến khi x > 0
a < 0 hàm số nghịch biến khi x > 0 đồng biến khi x < 0
Trang 2chất và nhận xét về hàm số y = ax2
(a ≠ 0) yêu cầu HS ghi nhớ
Hoạt động 3: Dùng máy tính bỏ túi Casio FX -220 để tính giá trị biểu thức (7’)
GV yêu cầu HS đọc nội dung VD1
R(cm) 0,57 1,37 2,15
S = πR2
(cm2) 1,02 5,89 14,52b) nếu R tăng 3 lần thì S tăng 9 lầnc) S = 79,5cm
⇒ R =
π
S
= 5,0314
,3
5,79
4) Hớng dẫn về nhà:
Nắm vững và học thuộc tính chất, nhận xét về hàm số bậc hai y = ax2 (a ≠ 0)
Làm bài tập 2;3 (sgk/30) đọc phần có thể em cha biết
- HS biết tính giá trị hàm số khi biết giá trị cho trớc của biến số và ngợc lại
- HS đợc luyện tập nhiều về bài toán thực tế, từ đó thấy rõ toán học bắt nguốn từ thực tế
và quay trở lại phục vụ thực tế
II – Chuẩn bị: GV: máy tính bỏ túi
HS học và làm bài tập đợc giao, máy tính bỏ túi
III – Tiến trình bài dạy:
1) ổn định:
2) Kiểm tra: (6’)
Điền vào chỗ (…) trong nhận xét sau để đợc kết luận đúng: Cho hàm số y = ax2(a ≠ 0)
a) Nếu a > 0 thì y … với mọi x ≠ 0 ; y … khi x = …
b) Nếu a < 0 thì y … Với mọi x ≠ 0 ; y … khi x = … Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0 c) Nếu a > 0 thì hàm số … Khi x < 0 và … Khi x > 0
d) Nếu a … thì hàm số đồng biến khi x … và nghịch biến khi x …
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập (10’)
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ?
GV yêu cầu 1 HS lên chữa
HS khác cùng làm và nhận xét
S1 = 4.1 = 4(m) Vật còn cách mặt đất là
100 – 4 = 96(m) Sau 2 giây vật rơi quãng đờng là
S2 = 4.22 = 16(m) Vật còn cách mặt đất là
100 – 16 = 84 (m) b) Vật tiếp đất nếu S = 100 ⇒ 4t2 = 100
Trang 3? Hãy biểu diễn các điểm có tọa độ
(x;y) trong bảng trên mặt phẳng tọa
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ?
? Đại lợng nào thay đổi ?
GV cho HS tự làm độc lập sau đó
lên điền vào bảng
? Tìm I ta làm ntn ?
GV nhận xét bổ xung- chốt lại toàn
bài - Nếu cho y = f(x) = ax2 (a ≠ 0)
⇒ tính đợc f(1);… ngợc lại nếu cho
HS thay số vào công thức y = 3x2
Q(calo) 2,4 9,6 21,6 38,4b) Q = 0,24.R.I2.t
II – Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu
HS ôn lại cách vẽ đồ thị hàm số y = f(x), giấy kẻ ô vuông
III – Tiến trình bài dạy:
Trang 4VD2( bảng phụ kẻ sẵn lới ô vuông)
Yêu cầu HS thực hiện
GV cho HS làm ?2
? Qua 2 VD có nhận xét gì về đồ thị
hàm số y = ax2 (a ≠ 0) ?
GV cho HS làm ?3
? Nêu yêu cầu của ?3
GV yêu cầu HS thảo luận
HS thực hiện ?2
tơng tự
HS nêu nhận xét
HS đọc nhận xét sgk
HS đọc ?3
HS trả lời
HS hoạt động nhóm - đại diện nhóm trình bày giải thích
HS 2
đối xứng nhau qua 0y Điểm thấp nhất là
đối xứng nhau qua 0y Điểm cao nhất là
y = 2
-1x2 =
-2
1 32 = - 4,5 b) Có 2 điểm có tung độ bằng -5 là E và E’ gia trị hoành độ của E khoảng -3,2; E’ khoảng 3,2
Trang 5II – Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu
HS ôn lại cách vẽ đồ thị hàm số y = f(x), giấy kẻ ô vuông
III – Tiến trình bài dạy:
1) ổn định:
2) Kiểm tra: (5’) ? Nêu nhận xét của đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập ( 18’)
HS thay các giá trị – 8 ; - 1,3 vào hàm
số tìm y
HS làm trên bảng
HS thực hiện theo hớng dẫn
Bài tập 6: (Sgk/38) a) Vẽ đồ thị hàm số y = x2
c) Lấy điểm 0,5 trêm trục 0x dóng lên cắt
đồ thị tại điểm M, dóng đ/t qua M vuông góc với 0y cắt 0y tại điểm khoảng 0,25 d) Biểu diễn 3 trên trục hoành;
với x = 3 ⇒ y = ( 3)2 = 3 Từ điểm 3 trên trục tung dóng đờng thẳng vuông góc cắt đồ thị y = x2 tại điểm N Từ N dóng đ/t vuông góc với trục 0x cắt 0x tại điểm 3
HS thay tọa độ điểm
A vào hàm số y =
41Bài tập 7: sgk/38
Trang 6GV yêu cầu HS thay số tính
HS hoạt động nhómthực hiện câu c- đại diện nhóm trình bày
HS nêu cách tìm : dùng đồ thị và cách tính toán
HS khi x tăng từ – 2 đến 4 GTLN y
= 4 khi x = 4 ; GTNN y = 0 khi x =0
a) y = ax2 có M(2; 1) thuộc đồ thị ⇒ x =
2 ; y =1 thay vào hàm số ta có
1 = a 22⇒ a =
41
đó kẻ đờng vuông góc cắt trục tung tại 1
điểm đó là điểm phải tìm
* Cách 2 tính toán
x = - 3 ⇒ y =
4
1.(-3)2 = 2,25
- HS nắm đợc đ/n phơng trình bậc hai một ẩn; dạng tổng quát, dạng đặc biệt
- HS biết phơng pháp giải riêng các phơng trình đặc biệt và giải thành thạo các PT đó
- HS biết biến đổi PT tổng quát ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) về dạng (x +
trong trờng hợp cụ thể của a, b, c để giải PT
II – Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu
Hoạt động 1: Bài toán mở đầu (6’)
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ?
? Tìm bề rộng của con đờng ta làm
ntn ?
? Chiều dài phần đất còn lại là ?
? Chiều rộng phần đất còn lại ?
? Diện tích còn lại ?
? Phơng trình của bài toán ?
GV giới thiệu phơng trình bậc hai
560
⇒ x2 – 28x + 52 = 0
* Bài toán : sgk/ 40
Hoạt động 2: Định nghĩa (7’)
Trang 7GV giới thiệu tổng quát nhấn mạnh
* Định nghĩa: sgk/40
ax2 + bx + c = 0 (a khác 0)
a, b, c các số đã biết
* Ví dụ: sgk/40
Hoạt động 3: Một số ví dụ về giải PT bậc hai một ẩn
? Nêu lại cách giải ?
⇔ x = ±
3
63
?6 x2 – 4x = -
21
⇔ x2 – 4x + 4 =
-2
1 + 4
⇔ (x – 2)2 =
2
7theo kết quả ?4 PT có nghiệm
-1Làm nh ?6 PT có nghiệm
Học thuộc định nghĩa PT bậc hai một ẩn
Nắm chắc các cách giải PT bậc hai dạng đặc biệt Làm bài tập 11; 12; 14 sgk/ 43
-Tiết 52: luyện tập
Trang 8I – Mục tiêu:
- HS đợc củng cố lại đ/n PT bậc hai một ẩn, xác định đợc các hệ số a, b, c; đặc biệt chú ý
là a khác 0
- Giải thành thạo các PT khuyết b: ax2 + c = 0 ,và khuyết c: ax2 + bx = 0
- Biết và hiểu cách biến đổi 1 số PT có dạng tổng quát ax2 + bx + c = 0 (a khác 0) về PT có
vế trái là bình phơng của một biểu thức, vế phải là hằng số
II – Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu
HS ôn lại đ/n PT bậc hai, làm bài tập đợc giao
III – Tiến trình bài dạy:
1) ổn định
2) Kiểm tra: (6’)
? Định nghĩa PT bậc nhất một ẩn ? áp dụng giải PT 3x2 – 27 = 0 ?
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập
? Hãy nêu yêu cầu của bài ?
? Để đa các PT đã học về PT
ax2 + bx + c = 0 làm ntn ?
GV yêu cầu HS lên thực hiện
GV sửa sai bổ xung- lu ý HS khi
HS thực hiện trên bảng
HS cả lớp theo dõi nhận xét
Bài tập 11: sgk/42a) 5x2 + 2x = 4 ⇔ 5x2 + 2x – 4 = 0
a = 5; b = 2 ; c = - 4 b)
5
3
x2 + 2x – 7 = 3x +
21
⇔ 5
3
x2 + x –
2
15 = 0
a = 5
3
; b = 1; c =
-2
15c) 2x2 – 2(m – 1) x + m2 = 0 (m
GV gợi ý cách giải PTd : hãy cộng
vào hai vế của PT với cùng 1 biểu
thức để vế trái là bình phơng của
một số
? Với PT đầy đủ giải ntn ?
GV yêu cầu HS thảo luận
HS khuyết hệ số c
HS nêu cách giải và thựchiện giải
HS thực hiện giải PT d
HS nêu cách giải Bđổi VT bình phơng…
VP hằng số
HS hoạt động nhóm - đạidiện nhóm trình bày
HS thực hiện
Bài tập 12: sgk/42 a) x2 – 8 = 0 ⇔ x2 = 8 ⇔ x =8
±
PT có 2 nghiệm
x1 = 2 2; x2 = - 2 2b) 5x2 – 20 = 0 ⇔ 5x2 = 20
⇔ x2 = 4 ⇔ x = 2 ±
PT có 2 nghiệm x1= 2 và x2 = -2 c) 2x2 + 2.x = 0
x(2x + 2) = 0
⇔ x = 0 hoặc 2x + 2 = 0
⇔ x = 0 hoặc x = -
22
⇔ x2 – 6x + 9 – 4 = 0
Trang 9GV lu ý HS làm tơng tự bài 12d
GV khái quát lại toàn bài
Cách giải PT bậc hai
Dạng khuyết b; khuyết c; dạng đầy
đủ: đa về PT tích , biến đổi vế trái
⇔ x2 – 2x + 1 = -
3
5 + 1
Nắm chắc cách giải PT bậc hai 1 ẩn ở các trờng hợp khuyết, đầy đủ
Làm bài tập 15; 16 (sbt/40) Đọc và tìm hiểu trớc bài 4
-Tiết 53: Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
I – Mục tiêu:
- HS nhớ biệt thức ∆ = b2 – 4ac và các điều kiện của ∆ để PT bậc hai 1 ẩn có 1nghiệm
kép, hai nghiệm phân biệt và không có nghiệm
- HS vận dụng thành thạo công thức nghiệm để giải PT bậc hai một ẩn
II – Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu
HS đọc và tìm hiểu trớc bài
III Tiến trình bài dạy:
1) Kiểm tra: (6’)
? Trình bày các bớc giải PT x2 – 8x + 1 = 0 ?
2) Bài mới: GV nêu vấn đề: chúng ta đã biết cách giải PT bậc hai 1 ẩn qua bài học
tr-ớc Để giải PT bậc hai 1 ẩn một cách dễ dàng hơn bằng cách dùng công thức Vậy công thức đó ntn ?
Hoạt động 1: Công thức nghiệm(15’)
? Hãy thực hiện biến đổi PT tổng
quát theo các bớc của PT (kiểm tra
4
4
ac b
GV yêu cầu HS thảo luận
HS thực hiện biến đổi
HS nêu cách biến đổi
Trang 10GV bổ xung sửa sai
tính nghiệm theo ∆
HS đọc yêu cầu ?3
HS lên bảng thực hiện
HS cả lớp cùng làm và nhận xét
a = 5; b = - 1 ; c = 2
∆ = (-1)2 – 4.5.2 = - 39 < 0
PT vô nghiệmb) 4x2 – 4x + 1 = 0
a = 4; b = - 4 ; c = 1
∆ = 16 – 4.4.1 = 0
PT có nghiệm kép x = 4/8 = 1/2c) – 3x2 + x + 5 = 0
- HS nhớ kỹ các điều kiện của ∆ để PT bậc hai có 1 nghiệm, 2nghiệm và vô nghiệm
- HS vận dụng công thức nghiệm TQ vào giải PT bậc hai một ẩn một cách thành thạo
- HS sử dụng linh hoạt với các trờng hợp PT bậc hai đặc biệt không cần dùng đến công
thức nghiêm TQ
II – Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu
HS học và làm bài tập đợc giao
Trang 11III – Tiến trình bài dạy:
1) ổn định:
2) Kiểm tra: (5’) Điền vào chỗ … để đợc kết luận đúng:
Đối với PT ax2 + bx + c = 0 ( a khác 0) và biệt thức ∆ = ………
* Nếu ∆ …… thì PT có 2 nghiệm phân biệt x1 = … ; x2 = …
* Nếu ∆ … … thì PT có nghiệm kép : x1 = x2 = …
* Nếu ∆ < 0 thì PT …………
3) Bài mới:
Hoạt động1: Chữa bài tập (10’)
GV yêu cầu HS đọc đề bài
GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện
GV nhận xét bổ xung
? Giải PT bằng công thức nghiệm
TQ thực hiện qua những bớc nào ?
GV chốt lại: khi giải PT bậc hai 1 ẩn
cần chỉ rõ hệ số a, b, c thay vào
công thức để tính ∆ Sau đó so sánh
∆ với 0 để tính nghiệm của PT
HS đọc yêu cầu của bài
2 HS lên chữa
HS cả lớp theo dõi nhận xét
HS xác định hệ số a,b,c và tính ∆ - xác
định số nghiệm
Bài tập 16: Sgk/45a) 2x2 – 7x + 3 = 0
a = 2; b = - 7; c = 3
∆ = (- 7)2 – 4.2.3 = 49 – 24 = 25 > 0 PT có 2 nghiệm phân biệt x1 = 3 ; x2 = 0,5
? Khi giải PT bậc hai theo công thức
nghiệm ta thực hiện theo những bớc
nào ?
GV lu ý HS các hệ số là số hữu tỷ,
số vô tỷ, số thập phân có thể biến
đổi đa về PT có hệ số nguyên để
việc giải PT để dàng hơn và nếu hệ
HS thực hiện câu b); c)
HS xác định hệ số;tính
∆ ; tính nghiệm theo công thức nếu ∆≥ 0
HS nghe hiểu
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày rõ cách làm
HS khuyết hệ số c, b
HS cách giải đa về PT tích, BĐ vế trái thành
Bài tập 1: Dùng công thức nghiệm giải các PT sau
2
2 =
b) 3
1
x2 - 2x -
3
2 = 0
112
6+ = + = +
x2 = 3 - 11c) - 1,7x2 + 1,2x - 2,1= 0
Trang 12? PT có nghiệm khi nào ? Vô
nghiệm khi nào ?
GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm thi
xem ai làm nhanh hơn
GV chốt lại qua bài học hôm nay có
2 dạng bài tập giải PT bậc hai và tìm
điều kiện của tham số trong PT
- Khi giải PT bậc 2 cần lu ý PT đặc
biệt PT có hệ số hữu tỷ, vô tỷ
- Tìm ĐK của tham số trong PT cần
tính ∆ và dựa vào dấu của ∆ để
thực hiện yêu cầu của bài
1 = 0
⇔ x = 0 hoặc x =
23
b) 0,4x2 + 1 = 0 ⇔ 0,4x2 = - 1
⇔ x2 = - 10/4 = - 2,5 Vậy PT vô nghiệm
Bài tập 3: Tìm điều kiện của tham số
m để PT x2 - 2x + m = 0 a) Có nghiệm
b) Vô nghiệm
Giải
a = 1; b = - 2; c = m
∆ = 4 – 4m = 4(1 – m ) a) PT (1) có nghiệm ⇔∆≥ 0hay 1 – m ≥ 0 ⇔ 1 ≥ m b) PT (1) vô nghiệm ⇔ ∆ < 0 hay 1 – m < 0 ⇔ m > 1
4) Hớng dẫn về nhà: (2’)
Nắm chắc công thức nghiệm tổng quát của PT bậc hai để vận dụng làm bài tập
Làm bài tập 21; 23; 24 (SBT/41) Đọc thêm bài giải PT bằng máy tính bỏ túi
Đọc và tìm hiểu trớc bài công thức nghiệm thu gọn
-Tiết 55: công thức nghiệm thu gọn
I – Mục tiêu:
- HS thấy đợc lợi ích của công thức nghiệm thu gọn
- HS biết tìm b’ và biết tính ∆’; x1; x2 theo công thức nghiệm thu gọn
- HS nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn
II – Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu
HS học và làm bài tập đợc giao Tìm hiểu trớc bài mới
III – Tiến trình bài dạy:
1) ổn định:
2) Kiểm tra: (6’)
? Viết công thức nghiệm tổng quát của PT bậc hai ?
? Giải PT 3x2 + 8x + 4 = 0 ?
3) Bài mới: GV nêu vấn đề: Nếu PT ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) trong nhiều trờng hợp đặt
b = 2b’ rồi áp dụng công thức nghiệm thu gọn thì việc giải PT sẽ đơn giản hơn
Vậy công thức nghiệm thu gọn đơc xây dựng ntn ?
Hoạt động 1: Công thức nghiệm thu gọn (13’)
Trang 13∆ = 4∆’ và công thức nghiệm
⇒∆’ = ? từ đó tính x1; x2 ?
GV cho HS thảo luận 5’
GV nhận xét bổ xung sau đó giới
thiệu công thức nghiệm thu gọn
? Từ công thức trên cho biết với PT
và giải thích
HS đọc công thức nghiệm thu gọn sgk
? Nêu yêu cầu của bài ?
GV gọi 1 HS thực hiện điền
GV nhận xét bổ xung
? Giải PT bậc hai theo công thức
nghiệm thu gọn cần tìm những hệ số
nào ?
GV cho HS giải PT (phần kiểm tra
bài cũ ) bằng công thức nghiệm thu
? Qua bài tập cho biết khi nào áp
dụng công thức nghiệm thu gọn để
HS hệ số a,b,b’,c
HS thực hiện giải và so sánh cách giải PT bằng công thức nghiệm thu gọn thuận lợi và đơn giản hơn
HS thực hiện giải
HS cả lớp cùng làm
HS khi hệ số b chẵn hoặc bội của số chẵn
?2 Giải PT 5x2 + 4x – 1 = 0 bằng cách điền vào chỗ (…)
32
=+
5
32
2
− ; x
2 = - 2b) 7x2 – 6 2 x + 2 = 0
3 + ; x
2=
7
22
3 −
Hoạt động 3: Luyện tập ’ củng cố ( 9’)
? Để biến đổi PT về PT bậc hai ta
làm ntn ?
GV yêu cầu 2 HS lên làm đồng thời
GV nhận xét – nhấn mạnh khi giải
PT bậc hai ta sử dụng công thức
nghiệm TQ Nếu hệ số b chẵn nên
sử dụng công thức nghiệm thu gọn
để việc giải PT đơn giản hơn
HS đọc yêu cầu của bài
HS thực hiện chuyển vế, thu gọn PT
HS lên bảng làm
HS cả lớp cùng làm và nhận xét
HS nghe hiểu
Bài tập 18: (sgk/49) a) 3x2 – 2x = x2 + 3
Trang 14- HS thấy đợc lợi ích của công thức nghiệm thu gọn khi giải PT bậc hai.
- HS nhớ và vận dụng thành thạo công thức nghiệm thu gọn vào giải các PT
II – Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu
HS học và làm bài tập đợc giao Tìm hiểu trớc bài mới
III – Tiến trình bài dạy:
1) ổn định:
2) Kiểm tra: (15’)
Bài mới :
Hoạt động 1: Chữa bài tập (7’)
GV yêu cầu 3 HS giải bài tập
PT có 2 nghiệm x =
5
4và x = -
54
b) 2x2 + 3 = 0 ⇔ 2x2 = -3 ⇔ x2 = -
2
3
PT vô nghiệm c) 4x2 – 2 3x = 1 – 3
⇔ 4x2 – 2 3 x – 1 + 3 = 0
A = 4 ; b’ = - 3 ; c = 3 – 1
∆’ = ( 3)2 – ( 3 - 1) = 9 – 4 3 + 4 = ( 3 - 2)2 > 0 ⇒ ∆/ = 3 – 2
? Muốn xét xem PT có nghiệm
hay không ta dựa vào kiến thức
? PT có 1 nghiệm khi nào ? vô
nghiệm khi nào ?
? Để tìm điều kiện để PT có
nghiệm , vô nghiệm ta làm ntn ?
HS đọc yêu cầu của bài
HS dựa vào tích a.c
HS đọc yêu cầu của bài
= m2 – 2m + 1 – m2 = 1 – 2mb) PT có 2 nghiệm phân biệt khi ∆’ > 0
⇔ 1 – 2m > 0 ⇔ m < 0,5
Trang 15xét dấu ∆ (∆’) PT có 1 nghiệm kép khi
- HS tìm đợc hai số khi biết tổng và tích của chúng
II – Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu, máy tính bỏ túi.
HS ôn tập các công thức nghiệm của PT bậc hai Tìm hiểu trớc bài mới
III – Tiến trình bài dạy:
c Qua đó thấy mối
quan hệ giữa nghiệm và hệ số
của PT bậc hai mà Viét nhà toán
học ngời Pháp đã phát hiện ra
vào đầu thế kỷ XVII
GV giới thiệu định lý – nhấn
mạnh hệ thức thể hiện quan hệ
giữa nghiệm và các hệ số
GV củng cố bằng bài tập 25 sgk
GV nhờ hệ thức Viét nếu biết 1
nghiệm của PT ⇒ nghiệm còn
lại
GV cho HS thảo luận làm ?2
HS ∆ = 0 ⇒ ∆= 0 nghiệm này vẫn đúng
* Định lý: sgk/51
* áp dụng: sgk/51
? 2Tổng quát: sgk/51