Kiểm tra bài cũ3 - Yêu cầu HS đọc thuộc phần ghi nhớ trong sgk.. Làm việc với phiếu học tập : Mục tiêu : Phân biệt đợc những yêú tố mà con ngòi cũng nh những sinh vật khác cần - HS đọc
Trang 1Tuần 1
Ngày soạn: 21- 8- 2008 Ngày giảng: 25- 8- 2008 Thứ hai ngày 25 tháng 8 năm 2008 Tiết 1:
1 Đọc đúng đọc lu loát toàn bài :
- Biết cách đọc phù hợp với diễn biến của câu chuyện , với lời lẽ và tính cách của từng nhân vật
2 Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp bênh vực kẻ yếu , xoá bỏ áp bức bất công
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc
- Bảng phụ viết câu , đoạn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy – học :
1 ổn định ttổ chức(2) Hát
2 Kiểm tra bài cũ(3)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Dạy bài mới
- Giới thiệu S.G.K và chơng trình học
3.1 Giới thiệu bài :
- Giới thiệu chủ điểm, giới thiệu bài đọc
- Giới thiệu tranh để nhận biết nhân vật
3.2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài :
a Luyện đọc :
- GV đọc toàn bài , hớng dẫn chia đoạn
- HS chia đoạn : 4 đoạn
- GV hớng dẫn HS đọc nối tiếp đoạn
- GV sửa đọc cho HS , giúp HS hiểu nghĩa
-Thân hình bé nhỏ, gầy yếu, ngời bự nhữngphấn , cánh mỏng , ngắn chùn chùn -Trớc đây mẹ Nhà Trò đã vay lơng ăn của bọn nhện, cha trả đợc thì chết, bọn nhện đãbao vây đánh Nhà Trò, nay chúng chăng tơngang đờng đe bắt chị ăn thịt
-Lời nói : Em đừng sợ , hãy trở về cùng vớitôi đây, đứa độc ác không thể cậy khoẻ
Trang 2-Những lời nói và cử chỉ nào của Dế Mèn
nói lên nói lên tấm lòng nghĩa hiệp ?
-Em thích hình ảnh nhân hoá nào ? Vì
- 4 HS nối tiếp đọc đoạn
- HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm 4
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài làm trong vở bài tập của
b Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Bài 2 : Viết theo mẫu
- sHS đọc số, xác định các chữ
số thuộc các hàng-Tám mơi ba nghìn hai trăm năm mơimốt
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS nhận xét quy luật viết số trong dãy số này
- HS làm bài:
- HS làm bài : 36000; 37000; 38000; 39000; 40000;
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS phân tích mẫu
- HS làm bài
Trang 3- phiếu học tập theo nhóm ( 7 phiếu )
- Phiếu trò chơi : Cuộc hành trình đến hành tinh khác
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức(2) Hát
2 Kiểm tra bài cũ(3)
- Yêu cầu HS đọc thuộc phần ghi nhớ trong
sgk.
3 Bài mới(30)
3.1 Giới thiệu bài ;
- Giới thiệu cấu trúc s.g.k , các chủ điểm
- Giới thiệu bài:Con ngời cần gì để sống ?
3.2 Dạy bài mới :
+ Điều kiện vật chất:thức ăn , nớc uống
+ Điều kiện tinh thần : tình cảm gia đình,
bạn bè
b Làm việc với phiếu học tập :
Mục tiêu : Phân biệt đợc những yêú tố mà
con ngòi cũng nh những sinh vật khác cần
- HS đọc bài
-HS nêu
- HS làm việc theo nhóm
Trang 4đẻ duy trì sự sống của mình với những yếu
tố mà chỉ có con ngời mới cần
- GV phát phiếu cho HS
phiếu học tậpHãy đánh dấu cột tơng ứng với những yếu tố cần cho sự sống của con ngời ,đ.v , t.v :Những yếu tố cần cho sự sống Con ngời Động vật Thực vật
Mục tiêu: Củng cố những kiến thức đã học
về những điều kiện để duy trì sự sống của
con ngời
-Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm
- Phát cho mỗi nhóm 20 tấm phiếu có nội
dung những thứ “ cần cho sự sống ’’
- Nhận xét , tuyên dơng các nhóm
4 Củng cố , dặn dò (5)
-Tóm tắt nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau
- HS hoạt đọng theo nhóm
- HS thảo luận để chọn ra những thứ cần thiết để mang theo đến hành tinh khác(Còn những phiếu ghi nội dung không cần thiết sẽ nộp lại cho GV )
- Từng nhóm so sánh kết quả của nhóm mình với nhóm khác
- Giải thích sự lựa chọn của nhóm mình
đạo đức:
I Mục tiêu:
Học xong bài này HS có khả năng :
1 Nhận đợc : - Cần phải trung thực trong học tập
- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng
2 Biết trung thực trong học tập
3 Biết đồng tình ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trungthực trong học tập
II Tài liệu và phơng tiện :
- S.g.k ; các mẩu chuyện tấm gơng về sự trung thực trong học tập
III Các hoạt động dạy học :
1 Mở đầu :
- Giới thiệu , chơng trình , s.g.k
Trang 52 Dạy bài mới
Kết luận : Việc làm c là trung thực
Việc làm a b d là thiếu trung thực
2.3 Thảo luận nhóm – Bài tập 2 s.g.k
- GV đa ra từng ý trong bài
- GV và cả lớp trao đổi ý kiến
Kết luận : ý kiến đúng là ý b ,c
ý kiến sai là ý kiến a
3 Các hoạt động nối tiếp :
- Su tầm cac mẩu chuyện, tấm gơng về
trung thực trong học tập
-Tự liên hệ theo bài tập 6
- Chuẩn bị tiểu phẩm theo bài tập 5 –
s.g.k
-HS quan sát tranh
- HS đọc nội dung tình huống s.g.k
- HS nêu ra các cách giải quyết của bạn Long
- HS cùng lựa chọn sẽ thảo luận về lý do lựachọn
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
- HS nêu yêu cầu
- HS dùng thẻ màu thể hiện thái độ của mình
- HS có cùng thái độ sẽ thảo luận về lý do lựa chọn
- HS nêu lại phần ghi nhớ
Ngày soạn: 22- 8- 2008 Ngày giảng: 26- 8- 2008 Thứ 3 ngày 26 tháng 8 năm 2008
- Nhạc cụ, băng đĩa nhạc Bảng ghi các kí hiệu nhạc hoặc tranh âm nhạc lớp 3
- Nhạc cụ gõ, s.g.k, bảng con, phấn
II Các hoạt động dạy học:
1 Phần mở đầu:
Trang 6- Giới thiệu nội dung tiết học.
2 Phần hoạt động:
A Ôn 3 bài hát lớp 3
- Chọn 3 bài hát trong chơng trình lớp 3
- Tổ chức cho HS ôn tập
+ Bài hát Quốc ca Việt Nam
+ Bài hát Bài ca đi học
+ Bài hát Cùng múa hát dới trăng
- Trên đất nớn ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử, một tổ quốc
- Một số yêu cầu khi học môn Lịch sử và Địa lý
II Đồ dùng dạy học :
- Bản đồ địa lý tự nhien Việt Nam
- Bản đồ hành chính Việt Nam
- hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 ổn định tổ chức(2) Hát
2 Kiểm tra bài cũ(3)
- Kiểm tra phần ghi nhớ của HS
- GV giới thiệu chơng trình học, giới thiệu
s.g.k hai môn Lịch sử và Địa lý lớp 4
3 Dạy bài mới :
3.1 Giới thiệu bài :
- GV nêu mục tiêu của bài
3.2 Vị trí, hình dáng của nớc ta :
- GV giới thiệu vị trí của nớc ta trên bản
đồ
- Giới hạn: phần đất liền, hải đảo, vùng
biển và vùng trời bao trùm lên các bộ phận
đó
- Hình dáng của nớc ta ?
- Nớc ta giáp với nớc nào ?
- Em đang sống ở đâu, nơi đó thuộc phía
- HS xác định nơi mình sống trên bản đồ
Trang 7nào của Tổ quốc , em hãy chỉ vị trí nơi đó
Kết luận :Mỗi dân tộc sống trên đất nớc
Việt Nam có nét văn hoá riêng song đều
có cùng một Tổ quốc , một lịch sử
3.4, Liên hệ :
- Để Tổ quốc tơi đẹp nh ngày hôm nay ,
ông cha ta đã phải trải qua hàng ngàn năm
2 Kiểm tra bài cũ(3)
- Kiểm tra bài làm trong vở bài tập của HS
- HS nêu-HS nêu yêu cầu của bài
- HS nêu
Trang 8- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm bài
a 56731; 65371; 67351; 75631
b 92678; 82697; 79862; 62987-HS nêu yêu cầu của bài
- HS tóm tắt và giải bài toán vào vở
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể lại đợc nội dung câu chuyện đã nghe,
có thể phối hợp lời kể với diệu bộ , nét mặt một cách tự nhiên
- Hiểu chuyện , biết trao đổi với bạn vếy nghĩa câu chuyện : Ngoài việc giải thích sự hình thành hồ Ba Bể , câu chuyện còn ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân áI khẳng
định ngời giàu lòng nhân ái sẽ đợc đền đáp xứng đáng 2 Rèn kĩ năng nghe :
- Có khả năng tập trung nghe thầy, cô kể chuyện , nhớ chuyện
- Chăm chú theo dõi bạn kể Nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn
2 Kiểm tra bài cũ(3)
- Yêu cầu HS kể và nêu ý nghĩa nội dung
câu chuyện giờ trớc
- Nhận xét – sửa sai
3.Bài mới(30)
3.1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu chơng trình học
3.2 Dạy bài mới :
3.3 Giới thiệu bài :
- GV treo tranh giới thiệu câu chuyện a
+Không lặp lại nguyên văn lời kể của cô
giáo, kể bằng lời văn của mình
-Tổ chức cho HS kể theo nhóm
- HS kể và nêu nội dung câu chuyện giờ ớc
tr-– HS chú ý nghe –HS nghe kết hợp quan sát tranh
- HS đọc thầm lời dới mỗi bực tranh
- HS chú ý nghe, đọc thầm các yêu cầu củabài
- HS kể chuyện theo nhóm 4
- Một vài nhóm kể trớc lớp
- Một vài nhóm thi kể
- Một vài HS kể toàn bộ câu chuyện
- HS trao đổi về nội dung câu chuyện nêu
Trang 9- Nêu lại ý nghĩa câu chuyện
- Kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe
- Chuẩn bị bài sau
1 Nắm đợc cấu tạo cơ bản ( gồm 3 bộ phận ) của đơn vị tiếng trong tiếng việt
2 Biết nhận diện các bộ phận của tiếng , từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
2.Kiểm tra bài cũ(3)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới(30)
3.1 Mở đầu :
- Nêu tác dụng của tiết Luyện từ và câu :
Mở rộng vốn từ , biết cách dùng từ ,biết
nói thành câu gãy gọn
3.2.Dạy bài mới :
a.Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu dẫn dắt vào bài
b., Phần nhận xét :
- GV hớng dẫn HS thực hiện lần lợt từng
nhận xét
-Đếm số tiếng trong câu tục ngữ ?
- Đánh vần tiếng Bầu ghi lại cách đánh vần
đó ?
- GV ghi bảng, dùng phấn mầu tô các chữ
bờ -âu -bâu
- Tiếng bầu do những bộ phân nào tạo
thành ?
- GV ghi lại kết quả làm việc của h s
- Yêu cầu phân tích cấu tạo của tiếng còn
lại
- Tiếng nào đủ các bộ phận nh tiếng bầu ?
- Tiếng nào không đủ các bộ phận nh tiếng
bầu ?
- GV kết luận : trong mỗi tiếng, vần và
thanh bắt buộc phải có mặt Thanh ngang
không biểu hiện khi viết , còn các thanh
khác đều đợc đánh dấu trên hoặc dới âm
Ghi lại cách đánh vần vào bảng con
- HS thảo luận nhóm đôiTiếng bầu gồm ba bộ phận: âm đầu, vần , thanh
- HS lập bảng :Tiếng âm đầu vần thanh
- HS nêu ghi nhớ –s.g.k
- HS lấy ví dụ tiếng và phân tích cấu tạo tiếng đó
Trang 10c Phần ghi nhớ
- GV treo sơ đồ cấu tạo của tiếng và giải
thích
d Phần luyện tập :
Bài1 Phân tích các bộ phận cấu tạo của
từng tiếng trong câu tục ngữ dới đây:
- chuẩn bị bài sau
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài-HS nối tiếp phân tích từng tiếng
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS đọc các câu đố
- HS suy nghĩ và giải các câu đố
Ngày soạn: 23- 8- 2008 Ngày giảng: 27- 8- 2008 Thứ 4 ngày 27 tháng 8 năm 2008 tập đọc :
- Đọc trôi chảy toàn bài ,
- Ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ , nhấn giọnh ở các từ ngữ gợi cảm , gọi tả
- Đọc diễn cảm toàn bài , với giọng nhẹ nhàng , thể hiện tình yêu thơng sâu sắc của
ng-ời con đối với mẹ
- Tranh minh hoạ bài ; bảng phụ viết khổ thơ luyện đọc diễn cảm
- Tập thơ Góc sân và khoảng trời của tác giả Trần Đăng Khoa
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc bài cũ, nêu nội dung đoạn vừa đọc
- Nhận xét , đánh giá
2 Dạy bài mới :
A Giới thiệu bài :
- Treo tranh vẽ hình ảnh ngời mẹ ốm nằm
trên giờng , ngời con bê bát cháo đứng bên
cạnh
- Giới thiệu vào bài
B Hớng dẫn luyện đọc, tìm hiểu bài :
- Bài thơ cho biết điều gì?
- Bạn nhỏ trong bài thơ chính là tác giả
– HS đọc bài
– HS quan sát tranh
- HS đọc tiếp nối các khổ thơ ( 2-3 lợt ) – HS luyện đọc theo cặp
- Một vài h s đọc cả bài
- Mẹ ốm , mọi ngời rất quan tâm lo lắng, nhất là bạn nhỏ
Trang 11Lúc mẹ ốm tác giả đã làm gì - tìm hiểu ở
đoạn sau
- Em hiểu nhũng câu thơ sau nói điều gì ?
Lá trầu khô giữa cơi trầu
Truyện Kiều gấp lại trên đầu bấy nay
Cánh màn khép lỏng cả ngày
Ruộng vờn vắng mẹ cớc cày sớm tra
- Em hãy hình dung khi mẹ không bị ốm
thì nh thế nào ?
-Khi mẹ ốm không gian nh buồn hơn
- Em hiểu “ lặn trong đời mẹ” ?
-Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng ntn ?
- Việc làm và hành động của mọi ngời thể
hiện điều gì ?
-Những cau thơ nào trong bài bộc lộ tình
yêu thơng sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ?
- Bài thơ nói lên điều gì ?
- Em thích khổ thơ nào nhất ? Vì sao ?
- Chuẩn bị bài sau
- Khi mẹ ốm , mẹ không ăn đợc nên lá trầukhô giữa cơi trầu ; Truyện Kiều gấp lại vì
–HS tiếp nối đọc bài thơ
- HS luyện đọc diễn cảm và thuộc lòng bài– HS thi đọc
chính tả: Nghe viết :
Dế mèn bênh vực kẻ yếu
I Mục tiêu :
1 Nghe viết đúng chính tả , trình bày đúng đoạn viết
2 Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu l/n hoặc vần an/ang dễ lẫn
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2a hoặc 2b
III Các hoạt động dạy học :
1 Mở đầu :
- Củng cố nền nếp học giờ chính tả
2 Dạy bài mới :
A Giới thiệu bài :
B Hớng dẫn HS nghe viễt :
- GV đọc đoạn viết
- Nhận xét quy tắc viết chính tả trong đoạn
viết
- GV lu ý:cách trình bày tên bàI.bài viết
- GV đọc để HS nghe viết bài
- GV đọc cho HS soát lỗi
- Thu một số bài chấm
- Nhận xét , chữa lỗi
2.3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2 :
- HS chú ý nghe , theo dõi s.g.k
- HS đọc thầm lại đoạn viết
- Viết hoa tên riêng
- Viết đúng các từ : cỏ xớc , tỉ tê , ngắn chùn chùn
- HS viết đầu bài
- HS nghe – viết bài
- HS soát lỗi trong bài
- HS chữa lỗi
- HS nêu yêu cầu của bài
Trang 12- Học thuộc lòng câu đố ở bài tập 3
- Chuẩn bị bài tiết học sau
- Nhận xét tiết học
- HS làm bài lẫn – nở nang – béo lẳn – chắc nịch
- HS nêu yêu cầu của bài
- Thi giải đố nhanh
- HS ghi câu trả lời vào bảng con
- Củng cố bài toán có lời văn liên quan đến rút về đơn vị
II Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Chữa bài tập luyện thêm
- Kiểm tra vở bài tập của HS
2 Dạy bài mới :
A Giới thiệu bài :
-Tính giá trị của biểu thức
-Thứ tự thực hiện trong một biểu thức ?
- Hớng dẫn HS giải bài toán
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS nhẩm theo nhóm 2
- Một vài nhóm hỏi đáp theo nhóm 2
- HS nêu yêu cầu
- HS đọc đề ,xác định yêu cầu của bài
- HS tóm tắt và giải bài toán Bài giải :
Số tivi nhà máy sản xuất đợc trong một ngày là: 680: 4 = 170 (chiếc )
Số ti vi nhà máy sản xuất đợc trong7 ngày
Trang 13- Bảng phụ viết bài văn Hồ Ba Bể
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức(2) Hát
2.Kiểm tra bài cũ(3)
- Yêu cầu HS nêu bài học giờ trớc
3 Bài mới(30)
3.1.Mở đầu :
- Giới thiệu chơng trình, s.g.k
- Yêu cầu khi học tiết tập làm văn
3.2 Dạy bài mới :
-Trong tuần đã nghe kể câu chuyện nào?
-Thế nào là văn kể chuyện ?
3.2.Nhận xét :
- Kể lại câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể
- Câu chuyện có những nhân vật nào ?
- Câu chuyện có những sự kiện nào ?
- Đọc bài Hồ Ba Bể
- Bài văn có những nhân vật nào ?
- Bài văn có các sự kiện nào ?
- Bài văn giới thiệu những gì về hồ Ba Bể ?
- Bài Hồ Ba Bể với bài Sự tích hồ Ba Bể ,
bài nào là văn kể chuyện ? Vì sao ?
-Theo em thế nào là kể chuyện ?
-Yêu cầu trả lời câu hỏi
Kết luận: trong cuộc sống cần quan tâm
- 2 HS đọc bài-Không có nhân vật
- Không có sự kiện
- Giới thiệu về vị trí , độ cao , chiều dàiđịa hình, cảnh đẹp của hồ
- Bài Sự tích hồ Ba Bể là văn kể chuyện vì
có nhân vật, có cốt chuyện, có ý nghĩa câu
chuyện Bài Hồ Ba Bể không phải là bài văn kể chuyện mà là bài văn giới thiệu về
Hồ Ba Bể
- HS nêu
- HS nêu
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS viết bài vào nháp
- HS trình bày bài
- HS nêu yêu cầu
- Có các nhân vật: em, ngời phụ nữ có con nhỏ
- Câu chuyện nói về sự giúp đỡ của em
đối với ngời phụ nữ, sự giúp đỡ ấy tuy Nhỏ bé nhng rất đúng lúc, thiết thực vì cô ấy đang mang nặng
- Hiểu đợc đặc điểm của văn kể chyện
- Phân biệt đợc văn kể chuyện với các loại văn khác
Trang 14giúp đỡ lẫn nhau đó là ý nghĩa câu chuyện
II Địa điểm- ph ơng tiện :
- Sân trờng :sạch sẽ , đảm bảo an toàn tập luyện
- Chuẩn bị một còi , 4 quả bóng nhỏ bằng nhựa ,cao su hay da
III Nội dung , ph ơng pháp lên lớp
Nội dung Định lợng Phơng pháp, tổ chức
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung
yêu cầu tập luyện
- Học nội dung :ĐHĐN, bài tập phát
triển chung, bài tập rèn luyện kĩ năng
18-22 phút3-4 phút
2-3 phút2-3 phút6-8 phút
* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * * *
- HS chú ý lắng nghe, nắm đợc nội dung chơng trình
- HS ghi nhớ nội quy tập luyện
- HS tập hợp theo tổ tập luyện
- HS chú ý cách chơi
- HS chơi trò chơi