Mục tiêu: Giúp HS củng cố kĩ năng: Giải đợc bài toán về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó.. Bài3: Luyện cho HS kĩ năng nhận dạng và giải dạng toán: Tìm hai số khi
Trang 1Tuần 35 Thø hai ngµy 10 th¸ng 5 n¨m 2010
ĐẠO ĐỨ C
¤n tËp cuèi k× II
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố các loại kiÕn thức và kĩ năng thực hiện các hành vi đúng chuẩn mực
- Giáo dục ý thức tự giác thực hiện đúng hành vi
II Các hoạt động dạy, học:
1 Bµi míi: GV giíi thiÖu bµi:
- Từ đầu năm đến nay các em đã được
học những chuẩn mực hành vi nào?
- Bài học hôm nay chúng ta sẽ củng cố lại
những kiến thức đó
2 Nội dung ôn bài :
HĐ1: Hệ thèng câu hỏi ôn tập.
- Chia nhóm thảo luận :
+ Nhóm 1+ 3: Thế nào là kính trọng và
biết ơn người lao động ?
Vì sao phải biết ơn người lao động ?
+ Nhóm 2 + 4: Những việc làm của em
thể hiện tính lịch sự, động viên mọi
người xung quanh
Vì sao phải giữ gìn các công trình công
cộng ?
+ Nhóm 5 + 6 : Em đã được biết hoặc
tham gia các hoạt động nhân đạo nào ?
Vì sao phải tôn trọng luật giao thông ?
HĐ2: Bài tập thực hành
- 2 HS nêu miÖng.
+ HS khác nhận xét
- HS chia làm 6 nhóm để thảo luận:
+ Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình làm việc
+ Thư kí ghi kết quả vào phiếu
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
+ HS khác nhận xét
- Treo bảng phụ ghi :
Bài tập thực hành 1: Theo em việc làm nào sau đây thể hiện tính lịch sự với mọi nggười xung quanh?
Chào hỏi khi gặp người khác
Không phải chào vì cô giáo đó không dạy mình
Gặp ai cũng chào hỏi lịch sự
Bài tập thực hành 2 : Việc làm nào sau đây thể hiện hành vi bảo vệ môi trường?
Vẽ bậy lên tường
Quét dọn vệ sinh đường làng ngõ xóm
Trồng nhiều cây xanh.
Vứt rác bậy ra đường
C Củng cố - dặn dò :
- Chốt lại nội dung bài ôn tập và tổng kết chương trình học
Trang 2
ôN TẬP VỀ TìM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG HOẶC HIỆU Và TỈ SỐ CỦA HAI SỐ Đó
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố kĩ năng:
Giải đợc bài toán về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy A.Bài cũ: Chữa bài 3.
- Củng cố về kĩ năng nhận dạng và tính
diện tích hình thoi
B Bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu tiết học
*Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài1: Y/C HS củng cố kĩ năng : Tìm hai số
khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
+ Vẽ bảng biểu lên bảng, y/c HS làm bài,
chữa bài
-Nhận xét HS làm bài tập
-Củngcố các bớc tìm hai số khi biết tổng, tỉ
của hai số đó
Bài2: Luyện cho HS kĩ năng : Tìm hai số khi
biết hiệu và tỉ số của hai số đó
+ Vẽ bảng biểu lên bảng, y/c HS làm bài,
chữa bài
-Nhận xét HS làm bài tập
-Củngcố các bớc tìm hai số khi biết hiệu, tỉ
của hai số đó
Bài3: Luyện cho HS kĩ năng nhận dạng và
giải dạng toán: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ
số của hai số đó
- Yc HS làm bài vào vở và chữa bài bảng lớp
- Nhận xét HS làm bài
*Củng cố các bớc giải bài toán dạng này
Bài4(khá giỏi) Tìm hai số khi biết tổng và tỉ
số của hai số đó
+ Y/C HS làm và giải bài toán
+ GV nhận xét, cho điểm
Bài5 Y/c HS đọc đề bài, xác định dạng toán
HS tự làm bài vào vở rồi chữa bài
Hoạt động của trò
- 1HS chữa bài tập
+ Lớp nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài
- 3HS chữa bài và nêu cách tính số lớn , số bé
+ HS khác nhận xét
Tỉ số của hai số 1/6 2/3
- HS làm bài cá nhân
+ 2HS điền KQ vào cột trên bảng + HS làm vào vở và nhận xét
Tỉ số của hai số 1/5 3/4
- HS đọc đề bài, xác định dạng toán
- HS vẽ sơ đồ và giải bài toán : + 1HS chữa bài, bạn n/x, nêu các bớc giải
Tổng số phần bằng nhau là:
4 + 5 = 9 (phần)
Số thóc ở kho thứ nhất là:
1350 : 9 x 4 = 600 ( tạ )
Số thóc ở kho thứ hai là:
1350 - 600 = 750 (tạ) Đáp số: 600 ta; 750 tạ
- HS nêu đợc dạng toán + Nêu đợc các bớc giải + HS khác nhận xét, nêu cách giải
- Đọc đề bài, xác định dạng toán
HS tự làm bài vào vở rồi chữa bài
Bao giờ mẹ cũng hơn con 27 tuổi
Trang 3*Củng cố các bớc giải bài toán này.
C Củng cố dặn dò
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học
-Dặn dò
Sau 3 năm nữa, coi tuổi con là mọt phần thì tuổi mẹ là 4 phần nh thế Mẹ hơn con số phần tuổi là:
4 - 1 = 3( phần) Tuổi con hiện nay là:
27 : 3 - 3 = 6 (tuổi) Tuổi mẹ hiện nay là:
27 + 6 = 33 (tuổi) Đáp số: 6 tuổi, 33 tuổi
* VN : Làm trong bài tập toán trang 110
-TẬP ĐỌC
ôN TẬP và kiểm tra cuối học kì II (tiết 1) I.Mục tiêu.
-Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học (tốc độ khoảng 90 tiếng/phút) Bớc đầu bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc đợc ba đoạn thơ, văn đã học ở học kì II
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết đợc thể loại thơ, văn xuôi của bài tập đọc thuọc hai chủ điểm Khám phá thế giới và tình yêu cuộc sống
II.Chuẩn bị:
- Phiếu bốc thăm bài tập đọc
II.Các hoạt động trên lớp :
A.Bài cũ:- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của
HS
B.Bài mới:- Giới thiệu bài.
HĐ1: Kiểm tra đọc và học thuộc
lòng(1/6số HS)
- Cho HS bốc thăm bài tập đọc, thời gian
chuẩn bị là 5 phút
- Gọi HS đọc bài GV nêu câu hỏi, HS trả
lời
- Nhận xét, ghi điểm theo thang điểm quy
định của BGD
HĐ2: Tóm tắt vào bảng nội dung các bài
tập đọc là truyện kể đã học trong chủ
điểm : Khám phá thế giới.
- Y/c lập bảng tổng kết các bài tập đọc
trong 2 chủ điểm: Khám phá thế giới.(hoặc
Tình yêu cuộc sống)
- Lắng nghe
- Cá nhân
-HS bốc thăm bài tập đọc Chuẩn bị bài (5 phút)
-HS đọc bài mình bốc thăm và trả lời câu hỏi
-HĐ nhóm 2
-HS lập bảng tổng kết các bài tập đọc trong 2 chủ điểm: Khám phá thế giới (hoặc Tình yêu cuộc sống)
Chủ
Khám -Đờng đi Sa- -Phan Hách Văn xuôi -Ca ngợi cảnh đẹp Sa-pa, thể hiện
Trang 4phá thế
giới pa-Trăng ơi…từ
đâu đến?
…
-Hơn một
nghìn ngày
vòng quanh
trái đất
-ăn “mầm
đá”
…
-Trần Đăng Khoa
… -Theo Trần Diệu Tần và Đỗ Thái.
-Truyện d.g.V.Nam -Theo Trần Đức Tiến
…
Thơ
… Văn xuôi Văn xuôi
…
tình yêu mến cảnh đẹp đất nớc -Thể hiện tình cảm gắn bó với trăng, với quê hơng, đất nớc.
… Ma-gien-lăng cùng đoàn thuỷ thủ trong chuyến thám hiểm…
…
C.Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học, dặn dò: Ôn tập để thi định kì
-lịch sử Thi định kì cuối học kì II
(Đề thi của phũng giáo dục)
Thứ ba ngày 11 tháng 5 năm 2010.
toán luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Vận dụng đợc bốn phép tính với phân số để tính giá trị biểu thức và tìm thành phần cha biết của phép tính
- Giải bài toán có lời văn về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số hai số đó
II.Các hoạt động dạy, học:
A Bài cũ: Chữa bài 4
Củng cố về tính chu vi và diện tích HCN
B.Bài mới:
* GTB : Nêu mục tiêu tiết học
*Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài1(khá giỏi) Y/C HS đọc số liệu trên bảng
biểu và nêu tên các tỉnh có diện tích theo
thứ tự từ lớn đến bé
Bài2: Giúp HS củng cố về tính giá trị của
biểu thức có liên quan đến phân số
+ Y/C HS nêu thứ tự thực hiện
+ GV nhận xét
*Củng cố thự tự thực hiện phép tính trong
biểu thức
Bài3: Y/C HS làm bài vào vở, rồi chữa bài
+ Nêu cách tìm số bị trừ, số bị chia cha
biết
*Củng cố tìm thành phần cha biết trong
- 1HS làm bảng lớp
+ HS khác nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài
- HS quan sát bảng biểu và nối tiếp nhau
đọc số liệu + 1HS lên bảng sắp xếp + HS khác so sánh kết quả, nhận xét
- 4HS lên bảng chữa bài
2
1 10
2 10
5 3 4 2
1 10
3 5
2
=
=
− +
=
− +
4
1 12
2 12
5 6
1 12
5 16
21 : 32
7 12
- HS làm và chữa bài lên bảng + Trong khi chữa bài, HS nêu cách tìm các thành phần cha biết ứng với từng phép tính
Trang 5phép tính.
Bài4(khá giỏi) Luyện giải toán về tìm hai số
khi biết tổng và hiệu của chúng
-HS nêu các cách giải khác nhau của bài
toán
*Củngcố các bớc giải của các cách của bài
Bài5(khá giỏi)Y/c HS đọc đề bài, xác định
dạng toán, giải vào vở và chữa bảng lớp
- Nhận xét bài toán giải của HS
- Củngcố các bớc giải bài toán
C.Củng cố, dặn dò:
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học
- Dặn dò
a) x -
2
1 4
3
= => x =
4
5 4
3 2
1
= + …
- HS nhận dạng toán + Vẽ sơ đồ và giải bài toán Trong ba số tự nhiện liên tiếp thì số trung bình cộng chính là số ở giữa( là số thứ hai)
Số thứ hai là: 84 : 3 = 28 Hai số còn lại là: 27; 29
+ HS khác nhận xét, nêu các bớc giải bài
- HS đọc đề bài, xác định dạng toán, giải vào vở và chữa bảng lớp
Coi tuổi con là 1 phần thì tuổi cha là 6 phần
nh thế 30 tuổi gồm số phần là:
6 - 1 = 5 (phần) Tuổi con là: 30 : 5 = 6 (tuổi) Tuổi cha là : 30 + 6 = 36 (tuổi) Đáp số: 6 tuổi; 36 tuổi
* VN : Làm trong vở bài tập trang 111
CHÍNH TẢ
ôn tập và kiểm tra cuối học kì II(Tiết 2) I.Mục tiêu.
-Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học (tốc độ khoảng 90 tiếng/phút) Bớc đầu bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc đợc ba đoạn thơ, văn đã học ở học kì II
- Nắm đợc một số thuộc hai chủ điểm đã học (Khám phá thế giới; Tình yêu cuộc sống); Bớc
đầu giải thích đợc nghĩa của từ và đặt câu với mỗi từ thuộc hai chủ điểm ôn tập
II.Chuẩn bị:
- Phiếu bốc thăm bài tập đọc
- Phiếu kẻ sẵn bảng của bài2
III Các hoạt động trên lớp :
1 Bài mới: GV giới thiệu bài.
2.Nội dung bài ôn tập :
HĐ1: Kiểm tra đọc và học thuộc
lòng(1/6số HS).(15’)
- Cho HS bốc thăm bài tập đọc, thời
gian chuẩn bị là 5 phút
- Gọi HS đọc bài GV nêu câu hỏi,
HS trả lời
- Nhận xét, ghi điểm theo thang điểm
quy định của BGD
- HS mở SGK,theo dõi vào bài
- Cá nhân
-HS bốc thăm bài tập đọc Chuẩn bị bài (5 phút)
-HS đọc bài mình bốc thăm và trả lời câu hỏi
Trang 6HĐ2: Mở rộng vốn từ thộc chủ điểm
đã học (Khám phá thế giới; Tình yêu
cuộc sống)
- Gọi HS đọc y/c của bài
- Y/c HS nêu y/c bài tập
- Y/c HS thảo luận nhóm 2, làm vào
vở bài tập Tiếng Việt
- Hớng dẫn các nhóm làm bài tập
- Y/c đại diện các nhóm trình bày kết
quả
-GV nhận xét, bổ sung
-HĐ nhóm 2
-1HS đoc to, lớp đọc thầmtheo
- HS nêu y/c bài tập
- HS thảo luận nhóm 2, làm vào vở bài tập Tiếng Việt
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét, bổ sung
*Khám
phá thế
giới
*Tình yêu
cuộc sống
-Đồ dùng cần cho chuyến
du lịch -Địa điểm tham quan du lịch
- Tục ngữ
-Lạc quan, yêu đời
-Từ miêu tả
tiếng cời
- Tục ngữ
-Va li, cần câu, lều trại, quần áo bơi, quần áo thể thao, dụng cụ thể thao, (bóng, lới, vợt,…)điện thoại, đồ ăn, nớc uống, ô che nắng, kính,…
-phố cổ, bãi biển, công viên, hồ, núi, thác nớc, đền, chùa, di tích lịch sử, bảo tàng, nhà lu niệm, suối, hồ, rừng sinh thái,…
-Đi một ngày đàng học một sàng khôn; Đi cho biết đó biết đây, …
-lạc quan, lạc thú, vui chơi, vui nhộn, vui tính, vui đời, vui mừng, …
-cời khanh khách, cời rúc rích, cời ha hả, cời hì hì, cời sằng sặc,…
- Sông có khúc, ngời có lúc; Kiến tha lâu cũng đầy tổ Bài 3: Giải nghĩa một trong số từ ở bài
tập2.Đặt câu với từ ấy
-Y/c HS nối tiếp nhau nêu trớc lớp, nhận
xét, bổ sung
C.Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò
-HS nắm vững y/c đề bài
-Thảo luận nhóm 2, làm vào vở bài tập T.V -Nối tiếp nhau nêu từ giải nghĩa và đặt câu VD: Lạc quan: Có cách nhìn, thái độ, tin t-ởng ở tơng lai tốt đẹp dù hoàn cảnh khó khăn, gian khổ
Đặt câu: Bác Hồ sống rất lạc quan, yêu đời
-VN: Ôn tập tiếp
-khoa học
ôn tập cuối năm I.Mục tiêu: Giúp HS :
ễn tập về:
- Thành phần cỏc chất dinh dưỡng cú trong thức ăn và vai trũ của khụng khớ, nước trong đời sống
- Vai trũ của thực vật đối với sự sống trờn trỏi đất
- Kĩ năng phỏn đoỏn, giải thớch qua một số bài tập về nước, khụng khớ, ỏnh sỏng, nhiệt
II Chuẩn bị:
GV : Giấy A 0 đủ dùng cho các nhóm
Trang 7Phiếu ghi các câu hỏi
III Các hoạt động dạy, học:
1 Giới thiệu bài :
- GV: Nêu mục tiêu tiết học
2 Nội dung ôn tập
HĐ1: Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng.(10’)
- Tổ chức cho HS thi trong từng nhóm
- Phát phiếu cho từng nhóm
- Thế nào là quá trình trao đổi chất ở thực
vật?
- Trong quá trình trao đổi chất rễ cây có
nhiệm vụ gì? Thân, lá làm nhiệm vụ gì?
- Vai trò của thực vật đối với sự sống trên
Trái Đất?
- Tuyên dơng nhóm trả lời nhanh, đúng
HĐ2: Ôn tập về nớc, không khí, ánh sáng,
sự truyền nhiệt.(10’)
- Y/c nhóm trởng đọc câu hỏi cho các thành
viên trong nhóm trả lời
- Gọi HS các nhóm trình bày
- Câu 1(SGK Khoa học trang 139)
- Câu2(SGK Khoa học trang 139)
- Làm thế nào để cốc nớc nóng nguội đi
nhanh?
HĐ3: Thi nói về vai trò của nớc, không khí
trong đời sống.(10’)
- GV chia lớp thành hai đội: Một đội nêu
câu hỏi, đội kia trả lời, trả lời đúng đợc 10
điểm, đợc quyền hỏi lại đội bạn
Câu hỏi về: Vai trò của nớc, không khí đối
với đời sống của con ngời, động vật, thực
vật
- Nhận xét tổng kết trò chơi
- Gọi HS nêu lại vai trò của nớc và không
- HS mở SGK, theo dõi bài học
- Làm việc trong nhóm dới sự điều khiển của nhóm trởng
- Nhóm trởng đọc câu hỏi cho các bạn trong nhóm thi trả lời
- Là quá trình thực vật lấy khí CO2, nớc, các chất khoáng từ môi trờng và thải ra môi tr-ờng khí O2, hơi nơc và các chất khoáng
- Rễ cây có nhiệm vụ hút nớc và các chất khoáng hoà tan trong lòng đất để nuôi cây…
- Thực vật rất quan trọng đối với sự sống trên Trái Đất Nếu không có cỏ, bò nai… không có thức ăn, môi trờng sinh thái không cân bằng,…
- HĐ trong nhóm bốn
- Các nhóm làm việc
- Đại diện nhóm trả lời, nhóm bạn nhận xét
- 1-b: Vì xung quanh mọi vật đều có không khí, trong không khí có chứa hơi nớc sẽ làm cho nớc lạnh đi ngay…
- 2-b: Vì trong không khí có chứa O2 cần cho sự cháy, khi cây nến cháy sẽ tiêu hao một lợng khí O2…
- Đặt cốc nớc nóng vào trong chậu nớc lạnh; Thổi cho nớc nguội; …
- HĐ nhóm 10
- Lớp chia thành hai đội, mỗi đội 10 em Hiểu nội dung và luật chơi
- 2HS nêu lại vai trò của nớc, không khí đối với đời sống ngời, động thực vật
Trang 8khí trong đời sống.
- Nhận xét, kết luận câu trả lời đúng
C.Củng cố, dặn dò:
- Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 3) I.Mục tiêu.
-Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học (tốc độ khoảng 90 tiếng/phút) Bớc đầu bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc đợc ba đoạn thơ, văn đã học ở học kì II
- Dựa vào đoạn văn nói về một câu cụ thể hoặc hiểu biết về loài cây, viết đợc đoạn văn tả cây cối rõ những đặc điểm nổi bật
II Chuẩn bị:
-GV : Phiếu viết tên các bài tập đọc, HTL
Tranh vẽ cây xơng rồng
II.Các hoạt động dạy, học:
1.Giới thiệu bài : - GV nêu Y/c bài học.
HĐ1:Kiểm tra tập đọc và HTL ( khoảng
1/6 số HS).(15’)
- Cách kiểm tra:
+ Từng HS bắt thăm bài tập đọc, chuẩn bị 5
phút rồi đọc bài
+ HS đọc bài
+ GV đặt 1 câu hỏi cho HS đối với bài vừa
đọc
+ GV cho điểm theo thang điểm của Bộ
GD
HĐ2 Viết đoạn văn tả cây xơng rồng(15’)
- Y/c HS đọc đề bài
- Đề bài y/c gì?
-Y/c HS đọc đoạn văn tả cây xơng rồng
- Treo tranh cây xơng rồng
- Cây xơng rồng có những đặc điểm gì nổi
bật?
-GV gợi ý, tiểu kết
- Y/c HS tự làm bài
- Y/c HS đọc bài của mình
- Nhận xét, bổ sung bài làm của HS
- HS bắt thăm bài tập đọc, chuẩn bị 5 phút rồi đọc bài
- HS đọc bài
-HĐ cá nhân
- HS đọc đề bài Nêu trọng tâm đề bài
- Y/c dựa vào chi tiết bài văn Cây xơng rồng Viết một bài văn khác tả cây xơng rồng khác mà em biết
-1HS đọc to, lớp đọc thầm
-Quan sát cây xơng rồng
- là loài cây có thể sống ở nơi khô cạn, sa mạc Trong cây chứa nhiều nớc và có nhiều gai sắc nhọn, có mủ trắng, lá nhỏ, nhựa
x-ơng rồng rất độc Xx-ơng rồng trồng để làm hàng rào hoặc làm thuốc
- HS làm bài vào vở, 1HS làm bảng lớp
- HS đọc bài của mình
- Nhận xét bài làm của bạn
Trang 9- Cho điểm những bài viết tốt.
C.Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học
bài tập Tiếng Việt
Thứ t, ngày 12 tháng 5 năm 2010
Toán Tiết 73: Luyện tập chung (tt) I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc đợc số, xác định đợc giá trị của chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số tự nhiên
- So sánh đợc hai phân số
II.Hoạt động dạy và học.
1.Giới thiệu bài:GV nêu mục tiêu bài học.
2.Nội dung bài ôn tập :
Bài 1:
- Ghi từng số lên bảng
+ Y/C HS nêu giá trị của chữ số 9 trong
từng số và đọc số
+ Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào
điều gì ?
Bài 2: Y/c HS tự làm bài rồi chữa bài bảng
lớp
- Y/c HS nêu cách thực hiện bài tập
*Củng cố cách công, trừ, nhân, chia số có
nhiều chữ số
Bài3: Luyện kĩ năng so sánh các phân số
+ Y/C so sánh từng cặp phân số
- Muốn so sánh hai phân số ta làm thế nào?
*Củng cố cách so sánh hai phân số
Bài4: Y/C HS nêu tóm tắt bài toán rồi giải
- Yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa bài tập
- Yêu cầu HS nêu các bớc giải bài toán
- Nhận xét, khắc sâu các bớc giải bài toán
Bài5: (khá giỏi)Y/C HS thực hiện các phép
tính vào vở rồi chữa bài
- Đây là dạng toán gì?
- HS mở SGK,theo dõi vào bài
- HS đọc y/c bài tập 1 + HS nối tiếp nêu miệng kết quả
VD : 975 368 Có chữ số 9 thuộc hàng trăm nghìn - Chỉ chín trăm nghìn
+ HS khác nghe, nhận xét
- Phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong
số tự nhiên
- Lớp làm vào vở, 1HS lên bảng chữa bài + Đặt tính và thực hiện
+ Lớp nhận xét
47358 35246
82604 _
68446 43867
24579
- Nêu cách so sánh : VD :
24
16 15
10 3
2 24
16
; 3
2 15
+ Ta rút gọn 2 phân số và đa về tối giản để
so sánh hoặc đa về hai phân số có cùng mẫu số hay cùng tử số để so sánh
- HS đọc và nhận dạng bài toán + 1HS giải bảng lớp :
CR : 120 x 2/3 = 80 m Diện tích : 120 x 80 = 9600 m2
Thửa ruộng thu hoạch đợc:
50 x (9600 : 100) = 4800kg = 48 tạ Đáp số: 48 tạ thóc
- HS làm vào vở, rồi chữa bài
+ HS khác nhận xét -dạng toán tìm hai số khi biết tổng (hiệu)
Trang 10-GV chốt lại lời giải đúng.
*Củng cố hai cách giải bài tập
3.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn dò
của hai số
- HS có thể theo cách thông thờng hoặc phân tích cấu tạo số
a) Ta có: ab0 - ab = 207
ab x 10 - ab x 1 = 207 (cấu tạo số)
ab x ( 10 - 1) = 207 (một số nhân một hiệu)
ab x 9 = 207 => ab = 207 : 9 = 23 Vậy: 230 - 23 = 207
b) Giải tơng tự câu a
-VN: Làm trong vở bài tập trang 113
-KỂ CHUYỆN
ôn tập và kiểm tra cuối kì II (tiết 4) I.Mục tiêu.
- Nhận biết đợc câu hỏi, câu kể, câu cảm, câu cầu khiến trong bài văn
- Tìm đợc trạng ngữ chỉ thời gian, trạng ngữ chỉ nơi chốn trong bài văn đã cho
II.Chuẩn bị:
- Một tờ phiếu để kẻ bảng
III.Các hoạt động dạy, học:
1.Giới thiệu bài :
- GV nêu mục tiêu bài học
2.Nội dung bài ôn tập :
Bài tập1+2:
- Gọi 1HS nêu y/c đề bài
- Y/c HS quan sát tranh minh hoạ, đọc
thầm bài văn “Có một lần”, tìm 1 câu hỏi,
1 câu cảm, 1 câu khiến rồi điền vào phiếu
khổ to
- Y/C HS giải thích: Vì sao nó thuộc loại
câu đó
*GV củng cố các kiểu câu đã học
Bài tập3: GV nêu y/c bài tập 3
- Treo bảng phụ, y/c HS lên thêm thành
phần trạng ngữ
+ GVchốt lại lời giải đúng
*Củng cố về các loại trạng ngữ đã học
3.Củng cố, dặn dò:
- HS mở SGK,theo dõi vào bài
- 1HS đọc to y/c bài tập 1, 2, lớp đọc thầm
+ Cả lớp làm bài vào vở bài tập Tiếng Việt, một em làm vào giấy khổ to rồi nêu kết quả
+ HS khác nghe, nhận xét Câu hỏi : Răng em đau phải không?
Câu kể: Có một lần…vào mồm; Thế là má…lên; Nhng dù sao…nh vậy nữa… Câu cảm: Ôi, răng…quá!; Bộ răng…rồi Câu khiến: Em về nhà đi !; Nhìn kìa!
+ HS tự nêu
- Lớp làm vào vở, 1HS lên bảng chữa bài + Lớp nhận xét
Trạng ngữ chỉ thời gian: Có một lần, trong giờ tập đọc; Chuyện sảy ra đã lâu, Trạng ngữ chỉ nơi chốn: Ngồi trong lớp, Trạng ngữ chỉ mục đích: để khỏi phải đọc bài; để không bao giờ mắc lỗi nh vậy nữa