1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 5-tuan 14(cktkn)-chi in

41 352 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 5B
Tác giả Phạm Ngọc Hùng
Trường học Trường Tiểu học Hiệp Cường
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 332,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ : - Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết - GVnêu bài toán ví dụ: Một cái sân hình vuông có chu vi là 27m.. Kiểm tra bài cũ : - GV

Trang 1

- biết chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thơng tìm đợc là một số thập phân.

- Vận dụng trong giải toán có lời văn

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các

bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết

- GVnêu bài toán ví dụ: Một cái sân hình

vuông có chu vi là 27m Hỏi cạnh của sân

dài bao nhiêu mét?

- Thực hiện theo sách giáo khoa

0

- HS nghe yêu cầu

- Phép chia 43 : 52 có số chia lớn hơn số

bị chia (52 > 43) nên không thực hiệngiống phép chia 27 : 4

Trang 2

phép chia 27 : 4 không ? vì sao?

- Hãy viết số 43 thành số thập phân mà

giá trị không thay đổi

- Vậy để thực hiện 43 : 52 ta có thể thực

hiện 43,0 : 52 mà kết quả không thay đổi

- GV yêu cầu HS vừa lên bảng nêu rõ

- GV yêu cầu HS đọc đề bài toán

- GV yêu cầu HS tự làm bài

* BT phát triển-mở rộng :

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

Bài 3:

- GV yêu cầu HS đọc đề bài toán

- Làm thế nào để viết các phân số dới

- 3 đến 4 HS nêu trớc lớp

- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm mộtcột, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- HS nhận xét bài làm của bạn, nếu bạnlàm sai thì sửa lại cho đúng

- 1 HS đọc đề bài toán trớc lớp, HS cả lớp

đọc thầm trong SGK

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập

Bài giải

May 1 bộ quần áo hết số mét vải là:

70 : 25 = 2,8 (m)May 6 bộ quần áo hết số mét vải là:

- Lấy tử số chia cho mẫu số

- HS làm bài vào vở bài tập, sau đó 1

- HS đọc bài làm trớc lớp, HS cả lớp theodõi và nhận xét

Trang 3

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS nối tiếp đọc bài Trồng rừng

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- GV chia đoạn: 2 đoạn

- 2 HS đọc nối tiếp đoạn

Trang 4

* Tìm hiểu bài :

Phần 1

- HS đọc thầm bài và câu hỏi sau đó

thảo luận và trả lời

+ Cô bé mua chuỗi ngọc lam để tặng ai?

+ Cô bé Gioan có đủ tiền mua chuỗi

ngọc lam không?

+ Chi tiết nào cho biết điều đó?

+ Thái độ của chú Pi- e lúc đó nh thế

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp phần 2

- Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời câu

hỏi

+ Chị của cô bé Gioan tìm gặp chú Pi-e

để làm gì?

+ Vì sao chú Pi- e nói rằng em bé đã trả

giá rất cao để mua ngọc?

+ Chuỗi ngọc có ý nghĩa nh thế nào đối

với chú Pi- e?

+ Em nghĩ gì về những nhân vật trong

câu chuyện này?

+ Cô bé mua chuỗi ngọc lam để tặng chịnhân ngày lễ nô-en Đó là ngời chị đãthay mẹ nuôi cô từ khi mẹ mất

+ Cô bé không đủ tiền mua chuỗi ngọclam

+ Cô bé mở khăn tay, đỏ lên bàn mộtnắm xu và nói đó là số tiền cô đã đậpcon lợn đất

+ Chú Pi- e trầm ngâm nhìn cô bé rồi lúihúi gỡ mảnh giấy ghi giá tiền trên chuỗingọc lam

- 3 HS đọc nối tiếp

+ Cô tìm gặp chú Pi-e để hỏi xem có

đúng bé Gioan đã mua chuỗi ngọc ở đâykhông? Chuỗi ngọc có phải là ngọc thậtkhông? Pi-e đã bán cho cô bé với giábao nhiêu?

+ Vì em bé đã mua chuỗi ngọc bằng tấtcả số tiền mà em có

+ Đây là chuỗi ngọc chú Pi-e dành đểtặng vợ cha cới của mình, nhng cô đãmất trong một vụ tai nạn giao thông.+ Các nhân vật trong câu chuyện này đề

là những ngời tốt, có tấm lòng nhân hậu

Họ biết sống vì nhau, mang lại hạnhphúc cho nhau Chú pi-e mang lại niềmvui cho cô bé Gioan Bé Gioan mongmuốn mang lại niềm vui cho ngời chị đãthay mẹ nuôi mình Chị của cô bé đã cu

Trang 5

GV kêt luận nội dung đoạn 2: Cuộc đối

thoại giữa Pi- e và chị cô bé

+ Em hãy nêu nội dung chính của bài?

mang nuôi nấng nuôi bé từ khi mẹ mất

- HS nêu nội dung của bài

- HS đọc cho nhau nghe

- Nêu đợc một số đặc điểm nổi bật về giao thông ở nớc ta

- Chỉ một số tuyến đờng chính trên bản đồ đờng sắt thống nhất,quốc lộ 1A

- Sử dụng bản đồ,lợc đồ để bớc đầu nhận xét về sự phân bố của giao thông vận tải

HS khá-giỏi nêu đợc vài đặc điểm phân bố mạng lới giao thông của nớc ta.Giải thích tại sao nhiều tuyến giao thông chính của nớc ta chạy theo chiều Bắc- Nam

Ii / chuẩn bị :

a GV: - Bản đồ Giao thông Việt Nam; Phiếu học tập của HS.

b HS: - Su tầm một số tranh ảnh về các loại hình và phơng tiện giao thông

II / Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của thầy hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- GV gọi HS lên bảng, yêu cầu trả lời

các câu hỏi về nội dung bài cũ, sau đó

ph-ơng tiện giao thông vận tải

- GV tổ chức cho HS thi kể các loại

- 3 HS lần lợt lên bảng trả lời các câu hỏisau:

+ Xem lợc đồ công nghiệp Việt Nam vàcho biết các ngành công nghiệp khai thácdầu, than, a-pa-tít có ở những đâu?

Trang 6

hình các phơng tiện giao thông vận tải.

+ Chọn 2 đội chơi, mỗi đội 10 em, đứng

xếp thành 2 hàng dọc ở hai bên bảng

+ Phát phấn cho 2 em ở đầu hai hàng

của 2 đội

+ Yêu cầu mỗi em chỉ viết tên của một

loại hình hoặc một loại hình hoặc một

phơng tiện giao thông

+ HS thứ nhất viết xong thì chạy nhanh

về đội đa phấn cho bạn thứ hai lên viết,

chơi nh thế nào cho đến khi hết thời

gian (2 phút), nếu bạn cuối cùng viết

xong mà vẫn còn thời gian thì lại quay

về bạn đầu tiên

+ Hết thời gian, đội nào kể đợc nhiều

loại hình, nhiều phơng tiện hơn là đội

+ Chia các phơng tiện giao thông có

trong trò chơi thành các nhóm, mỗi

nhóm là các phơng tiện hoạt động trên

cùng một loại hình

* Hoạt động 2: Tình hình vận chuyển

của các loại hình giao thông

- GV treo Biểu đồ khối lợng hàng hoá

phân theo loại hình vận tải năm 2003 và

hỏi HS:

+ Biểu đồ biểu diễn cái gì?

+ Biểu đồ biểu diễn khối lợng hàng hoá

vận chuyển đợc của các loại hình giao

thông nào?

- HS cả lớp hoạt động theo chủ trò (GV).+ HS lên tham gia cuộc thi

Ví dụ về các loại hình, các phơng tiệngiao thông mà HS có thể kể:

+ Đờng bộ: ô tô, xe máy, xe đạp, xe ngựa,

xe bò, xe ba bánh,

+ Đờng thuỷ: tàu thuỷ, ca nô, thuyền, sàlan,

+ Đờng biển: tàu biển

+ Đờng sắt: tàu hoả

+ Đờng hàng không: Máy bay

- HS trả lời

- HS quan sát, đọc tên biểu đồ và nêu:

+ Biểu đồ biểu diễn khối lợng hàng hoávận chuyển phân theo loại hình giaothông

+ Biểu đồ biểu diễn khối lợng hàng hoávận chuyển đợc của các loại hình giaothông: đờng sắt, đờng ô tô, đờng sông, đ-

Trang 7

+ Khối lợng hàng hoá đợc biểu diễn

theo đơn vị nào?

+ Năm 2003, mỗi loại hình giao thông

vận chuyển đợc bao nhiêu triệu tấn

hàng hoá?

+ Qua khối lợng hàng hoá vận chuyển

đợc mỗi loại hình, em thấy loại hình

nào giữ vai trò quan trọng nhất trong

vận chuyển hàng hoá ở Việt Nam?

* Hoạt động 3: Phân bố một số loại

hình giao thông ở nớc ta

- GV treo lợc đồ giao thông vận tải và

hỏi đây là lợc đồ gì, cho biết tác dụng

Đờng sắt là 8,4 triệu tấn

Đờng ô tô là 175,9 triệu tấn

Đờng sông là 55,3 triệu tấn

Đờng biển là 21, 8 triệu tấn

+ Đờng ô tô giữ vai trò quan trọng nhất,chở đợc khối lợng hàng hoá

nhiều nhất

- Đây là lợc đồ giao thông Việt Nam, dựavào đó ta có thể biết các loại hình giaothông Việt Nam, biết loại đờng nào đi từ

- Nhận biết một số tính chất của gach,ngói

- Kể tên một số loại gạch,ngói và công dụng của chúng

- Quan sát,nhận biết một số vật liệu xây dựng : gạch,ngói

Ii / chuẩn bị :

a GV: - Hỡnh trang 56; 57 SGK

- Tranh aỷnh veà ủoà goỏm

- Moọt vaứi vieõn gaùch, ngoựi khoõ, chaọu nửụực

b HS : SGK

Trang 8

II / Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của thầy hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

+ Neõu moọt soỏ vuứng nuựi ủaự voõi ụỷ nửụực

ta? Neõu ớch lụùi cuỷa ủaự voõi?

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài

b Phát triển bài

* Hoaùt ủoọng 1: Thaỷo luaọn

- Phaõn bieọt ủửụùc gaùch, ngoựi vụựi caực

loaùi ủoà saứnh, sửự

- Yeõu caàu HS saộp xeỏp caực thoõng tin

vaứ tranh aỷnh sửu taàm ủửụùc veà caực

loaùi ủoà goỏm vaứo giaỏy khoồ to

- Sau ủoự yeõu caàu HS thaỷo luaọn:

- Taỏt caỷ caực loaùi ủoà goỏm ủeàu ủửụùc

laứm baống gỡ ?

- Gaùch, ngoựi khaực ủoà saứnh, sửự ụỷ ủieồm

naứo?

Keỏt luaọn : - Caực loaùi ủoà goỏm ủeàu

ủửụùc laứm baống ủaỏt seựt

- Gaùch, ngoựi, noài ủaỏt,… laứm tửứ ủaỏt

seựt, nung ụỷ nhieọt ủoọ cao vaứ khoõng

traựng men ẹoà saứnh, sửự ủeàu laứ

nhửừng ủoà goỏm ủửụùc traựng men

* Hoaùt ủoọng 2: Quan saựt

- Yeõu caàu HS laứm caực baứi taọp ụỷ muùc

Quan saựt trang 56 ; 57 SGK

Sau khi laứm xong yeõu caàu HS thaỷo

luaọn:

- ẹeồ lụùp maựi nhaứ ụỷ hỡnh 5; 6 ngửụứi ta

sửỷ duùng loaùi ngoựi naứo ụỷ hỡnh 4

Keỏt luaọn: Gaùch duứng ủeồ xaõy tửụứng,

- Vaứi HS traỷ lụứi theo yeõu caàu cuỷa GV

- Laứm vieọc theo nhoựm 3

- Nhoựm trửụỷng ủieàu khieồn caực baùntrong nhoựm laứm vieọc

- Caực nhoựm treo saỷn phaồm leõn baỷng vaứcửỷ ngửụứi thuyeỏt trỡnh

- Laứm vieọc theo nhoựm 6

- Caực trong nhoựm thaỷo luaọn, cửỷ thử kyựghi laùi keỏt quaỷ vaứo maóu sau:

Hỡnh Coõng duùngHỡnh 1

Trang 9

laựt saõn laựt vổa heứ Ngoựi duứng ủeồ lụùp

maựi nhaứ

* Hoaùt ủoọng 3: Thửùc haứnh

- Muùc tieõu: HS laứm thớ nghieọm ủeồ

phaựt hieọn ra moọt soỏ tớnh chaỏt cuỷa

gaùch, ngoựi

- Yeõu caàu HS quan saựt kú moọt vieõn

gaùch hoaởc ngoựi roài nhaọn xeựt Thaỷ moọt

vieõn gaùch vaứo nửụực, nhaọn xeựt coự

hieọn tửụùng gỡ xaỷy ra, giaỷi thớch hieọn

tửụùng ủoự

Keỏt luaọn: Gaùch, ngoựi thửụứng xoỏp, coự

nhửừng loó nhoỷ li ti chửựa khoõng khớ vaứ

deó vụừ

4 Củng cố :

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò :

- Chuẩn bị tiết sau

- Laứm vieọc theo nhoựm 6

- Quan saựt nhaọn xeựt ủeồ thaỏy: Gaùch coựraỏt nhieàu loó nhoỷ li ti

- Giaỷi thớch ủửụùc hieọn tửụùng: Nửụực traứnvaứo caực loó nhoỷ li ti cuỷa vieõn gaùch ủaồykhoõng khớ ra taùo thaứnh boùt khớ

Thaỷo luaọn caỷ lụựp

- chia một số tự nhiên cho một số thập phân

- Vận dụng để tìm x và giải các bài toán có lời văn( Bài 1;2;3 )

III / NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP :

1 Phaàn mụỷ ủaàu: 6- 10 phuựt

-Taọp hụùp lụựp phoồ bieỏn noọi dung baứi

hoùc

ììììììììì

ììììììììì

ììììììììì

-Troứ chụi: Tửù choùn

- Chaùy nheù treõn ủũa hỡnh tửù nhieõn,

Trang 10

100 Gọi HS lên thực hiện 3 động tác đã

học trong bài

2 Phần cơ bản: 18 - 22 phút

a) Ôn tập 7 động tác đã học.

- GV hô cho HS tập lần 1

-Lần 2 cán sự lớp hô cho các bạn tập,

- GV đi sửa sai cho từng em

b) Học động tác: điều hoà

- GV nêu tên động tác, sau đó vừa

phân tích kĩ thuật động tác vừa làm

mẫu và cho HS tập theo Lần đầu nên

thực hiện chậm từng nhịp để HS nắm

được phương hướng và biên độ động

tác Lần tiếp theo GV hô nhịp chậm

cho HS tập, sau mỗi lần tập GV nhân

xét, uốn nắn sửa động tác sau rồi mới

cho HS tập tiếp

- GV quan sát sửa chữa sai sót của

các tổ và cá nhân

- Tập lại 4 động tác đã học

c) Trò chơi vận động:

Trò chơi: Thăng bằng

- Nêu tên trò chơi, giải thích cách

chơi và luật chơi

-Yêu cầu 1 nhóm làm mẫu và sau đó

cho từng tổ chơi thử

- Nhận xét – đánh giá biểu dương

những đội thắng cuộc

3 Phần kết thúc: 4- 6 phút

- Cùng HS hệ thống bài

- Nhận xét đánh giá kết quả giờ học

giao bài tập về nhà

Trang 11

- Nghe- viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Tìm đợc tiếng thích hợp để hoàn chỉnh mẩu tin theo yêu cầu của bài tập 3;làm đợc bài tập2(a,b)

* Tìm hiểu nội dung đoạn viết

- Gọi HS đọc đoạn viết

+ Nội dung đoạn văn là gì?

- HS nêu: ngạc nhiên, Nô-en; Pi-e; trầmngâm; Gioan; chuỗi, lúi húi, rạng rỡ

- HS viết từ khó

Trang 12

- GV đọc cho HS viết bài

- GV quan sát, uốn nắn cho HS viết

ch-a đúng chch-a đẹp

* Soát lỗi- chấm bài

c Hớng dẫn làm bài tập

* b ài 2 :

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV tổ chức cho HS "Thi tiếp sức"

- HS viết chính tả

- HS lên làm trên bảng phụtranh

chanh

tranh ảnh, bức tranh, tranh thủ, tranh giành, tranh công, quả chanh, chanh chua, chanh chấp, lanh chanh, chanh đàotrng

chng

trng bày, đặc trng, sáng trng, trng cầu

bánh chng, chng cất, chng mắm, chng hửngtrúng

chúng

trúng đích, trúng đạn, trúng tim, trúng tủ, trúng tuyển, trúng cử.chúng bạn, chúng tôi, chúng ta, chúng mình, công chúng

trèo

chèo

leo trèo, trèo cây trèo cao

vở chèo, hát chèo, chèo đò, chèo thuyền, chèo chống

* Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- HS tự làm bài vào vở bài tập

- biết chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thơng tìm đợc là một số thập phân

- Vận dụng trong giải toán có lời văn

Trang 13

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các

bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết

- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3:

- GV gọi HS đọc đề bài toán

- GV gọi HS tóm tắt bài toán

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

bài vào vở bài tập

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 4:

- GV gọi 1 HS đọc đề bài toán

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HSdới lớp theo dõi và nhận xét

- HS nghe

a) 5,9 : 2 + 13,6 = 2,95 + 13,6 = 16,01b) 35,04 : 4 – 6,87 = 8,67 – 6,87 = 1,89

c) 167 : 25 : 4 = 6,68 : 4 = 1,67d) 8,76 ì 4 : 8 = 35,04 : 8 = 4,38

- 1 HS nhận xét bài làm của bạn, nếubạn làm sai thì sửa lại cho đúng

- 1 HS đọc đề bài toán trớc lớp, HS cảlớp đọc thầm đề bài trong SGK

- 1 HS tóm tắt trớc lớp

Bài giải

Chiều rộng mảnh vờn hình chữ nhật là:

24 ì 52 = 9,6 (m)Chu vi mảnh vờn hình chữ nhật là:(24 + 9,6) ì 2 = 67,2 (m)Diện tích mảnh vờn hình chữ nhật là:

24 ì 9,6 = 230,4 (m) Đáp số: 67,2m 230,4m2

- 1HS nhận xét bài làm của bạn

- 1 HS đọc đề bài toán trớc lớp

- 1 HS tóm tắt bài toán

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

Trang 14

- GV gọi HS tóm tắt bài toán.

- GV yêu cầu HS khá tự làm bài, sau đó

luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

bài vào vở bài tập

- 1 HS nhận xét bài làm của bạn, nếu bạn làm sai thì sửa lại cho đúng

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập

a) 8,3 ì 0,4 8,3 ì 10 : 25 3,2 = 3,32b) 4,2 ì 1,25 4,2 ì 10 : 8 5,52 = 5,52c) 0,24 ì 2,5 0,24 ì 10 : 4 0,6 = 0,6

- 1 HS nhận xét, nếu bạn làm sai thì sửalại cho đúng

- 3 HS lần lợt trả lời :+ Vì 0,4 = 10 : 25+ Vì 1,25 = 10 : 8+ Vì 2,5 = 10 : 4

Trang 15

2 Kiểm tra bài cũ :

- Yêu cầu HS đặt câu với một trong các

+ Thế nào là danh từ chung? Cho ví dụ?

+ Thế nào là danh từ riêng? Cho ví dụ?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- HS đọc yêu cầu bài

- HS nhắc lại quy tắc viết hoa danh từ

riêng

- Treo bảng phụ có ghi sẵn quy tắc viết

hoa danh từ riêng

- Đọc cho HS viết các danh từ riêng

VD: Hồ Chí Minh, Tiền Giang, Trờng

Sơn

- GV nhận xét các danh từ riêng HS viết

trên bảng

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- HS nhắc lại kiến thức ghi nhớ về đại

- HS viết trên bảng, dới lớp viết vào vở

- HS nêu yêu cầu

- HS nhắc lại

- HS tự làm bài , vài HS lên bảng chữabài

Trang 16

- Nguyên quay sang tôi, giọng nghẹn DT

- Nhận biết một số tính chất của xi măng

- Nêu đợc một số cách bảo quản xi măng

Trang 17

+ Các loại đồ gốm được làm bằng gì?

Nêu tính chất của gạch, ngói ?

3 Bµi míi :

a Giới thiệu bài

Xi măng được được sản xuất ra từ các

vật liệu nào? Nó có tính chất và công

dụng ra sao?

b Phát triển bài

* Hoạt động 1: Thảo luận

Mục tiêu : Kể được tên một số nhà máy

xi măng ở nước ta

- Yêu cầu thảo luận các câu hỏi sau:

- Ở địa phương bạn, xi măng được dùng

để làm gì?

- Kể tên một số nhà máy xi măng ở

nước ta?

- GV nhận xét, kết luận

* Hoạt động 2: Thực hành xử lý thông

tin

Mục tiêu: - Kể được tên các vật liệu

được dùng để sản xuất ra xi măng

- Nêu được tính chất, công dụng của xi

măng?

- Yêu cầu đọc thông tin và thảo luận

các câu hỏi tang 59 SGK

- Sau đó GV yêu cầu trả lời câu hỏi:

- Xi măng được làm từ những vật liệu

nào?

Kết luận: Xi măng được làm từ đất sét,

đá vôi và một số chất khác Nó có màu

- Vài HS trả lời câu hỏi của GV

- Nghe giới thiệu bài

- Làm việc cá nhân

- HS phải trả lời được

- Dùng trộn vữa xây nhà

- Hà Tiên, Nghi Sơn, Hoàng Thạch,

- Làm việc theo nhóm 3

- Nhóm trưởng điều khiển các bạntrong nhóm nêu được các ý về:

- Tính chất của xi măng

- Cách bảo quản xi măng

- Tính chất của vữa xi măng

- Các vật liệu tạo thành bê tông

- Cách tạo ra bê tông cốt thép

- Mỗi nhóm trình bày một câu hỏi,các nhóm khác bổ sung

- Thảo luận cả lớp

- HS tr×nh bµy

Trang 18

xaựm xanh, ủửụùc duứng trong xaõy dửùng

- Trình bày sơ lợc đợc diễn biến của chiến dịch Việt Bắc thu- đông 1947 trên lợc đồ

- Nắm đợc ý nghĩa thắng lợi (Phá tan âm mu tiêu diệt cơ quan đầu não kháng

chiến,bảo vệ đợc căn cứ địa kháng chiến)

Trang 19

* Hoạt động 2: Diễn biến chiến dịch

Việt Bắc thu - đông 1947

- GV chia lớp thành 6 nhóm

+ Quân địch tấn công lên Việt Bắc theo

mấy đờng? Nêu cụ thể từng đờng?

- Chuẩn bị bài sau

- Học sinh làm việc theo nhóm

- 3 đờng: + Binh đoàn quân nhảy dù;

Bộ binh; Thủy binh+ Ta đánh địch ở cả 3 đờng tấn công

+ Tại thị xã Bắc Cạn, Chợ Mới, Chợ Đồnkhi địch vừa nhảy dù xuống đã rơi vàotrận địa phục kích

+ Trên đờng số 4 ta chặn đánh địch ở đèoBông Lau và giành thắng lợi lớn

+ Trên đờng thủy ta chặn đánh ở ĐoanHùng, tàu chiến và ca nô Pháp bị đốt cháy

ở sông Lô

+ Phá tam âm mu đánh nhanh, thắngnhanh kết thúc chiến tranh của thực dânPháp, buộc chúng phải chuyển sang đánhlâu dài với ta

- HS trả lời

Toán

Chia một số tự nhiên cho một số thập phân

I / Mục tiêu :

- chia một số tự nhiên cho một số thập phân

- Vận dụng giải các bài toán có lời văn

Trang 20

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các

bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết

chiều dài 9,5m Hỏi chiều rộng của

mảnh vờn là bao nhiêu mét ?

- Để tính chiều rộng của mảnh vờn hình

- GV áp dụng tính chất vừa tìm hiểu về

phép chia để tìm kết quả của 57 : 9,5

- HS nghe và tóm tắt bài toán

- Chúng ta phải lấy diện tích của mảnhvờn chia cho chiều dài

- HS nêu phép tính

57 : 9,5 = ? m

- HS thực hiện nhân số bị chia và sốchia của 57 : 9,5 với 10 rồi tính :

Ngày đăng: 24/10/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình giao thông ở nớc ta - giao an 5-tuan 14(cktkn)-chi in
Hình giao thông ở nớc ta (Trang 7)
Hỡnh  Coõng duùng Hình 1 - giao an 5-tuan 14(cktkn)-chi in
nh Coõng duùng Hình 1 (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w