- Hs nhớ lại các điều kiện 2 đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau, vuông góc nhau.- HS vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất, xác định y = ax + b với tia Ox, xác định
Trang 1II PH ƯƠNG TIỆN D Ạ Y HỌC :
Thứơc kẻ , thước thẳng có chia khoảng , phấn màu , bảng phụ
III H ỌAT ĐỘNG TRÊN LỚP :
A) Tổ chức lớp
B) Kiểm tra :
- Nêu các vị trí tương đối của 2 đt trong một mặt phẳng
- Khi nào thì 2 đt y = ax + b (a0) và y = a’x + b’ (a’0) cắt nhau , // , trùng nhau
- Ttự : điểm nằm trên trục tung ?
- yêu cầu HS đọc bài 23 /55 Đề
bài cho gì ? Yêu cầu gì ?
- Đồ thị của hs cắt trục tung tại
điểm M có tung độ = -3 Vậy
trên Oxy , điểm M nằm ở đâu ?
Suy ra toạ độ của M
- Điểm M nằm trên Oy
- M (0 ; -3)
- 1 hs trả lời
- đồ thị hs y = 2x + b là 1 đường thẳng
- 1 hs lên bảng
- Đồ thị của hs y = ax + b (a0) là 1 đt cắt trục tung tại điểm có tung độ là 0
23 / 55 : a) Đồ thị của hs cắt trục tung tại điểm M nên có tung độ
Trang 2- Đồ thị của hs đã cho đi qua
A(1;5) , ta có kết luận gì về điểm
- Đường thẳng // với trục hoành
0x và cắt trục tung tại điểm có
- vậy nếu muốn tìm tọa độ giao
điểm của đt // với trực tung Oy
và cắt trục hoành tại điểm có
có pt :a) y = 2x – 1 b) y = -3x + 5 c) y = -3x + 1 d) y = -4x + 1
có y = - 3 nên đt có tung độ gốc bằng – 3 vậy b = - 3
b) A(1 ;5) thuộc (D) : y = 2x + b nên :
YA = 2xA + b suy ra b = 3
25 / 55(D) y = (2/3)x + 2
(-3/2)x + 2 = 1 suy ra x = 2/3Vậy N( 2/3 ; 1)
2 0
y
x 0
y
x
Trang 3b) y = (2/3) – 2xc) y = -2xd) Cả 3 đồ thị trên 2) Xét 2 đt y = ax ) + b và y = cx + da) Nếu a c thì 2 đt đĩ cắt nhau tại 1 điểmb) Nếu a = c thì 2 đt đĩ cắt nhau tại 1 điểmc) Nếu a > c thì 2 đt đĩ cắt nhau tại 1 điểmd) Nếu a c và a , c là số khác 0 thì 2 đt đĩ cắt nhau tại 1 điểm
CỦNG CỐ : Từng phần
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
Trang 4
_ HS biết tính góc hợp bởi đường thẳng y=ax+b và trục Ox trong trường hợp hệ số a>0theo công thức a=tg Trường hợp a<0 có thể tính góc một cách gián tiếp
II Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ vẽ hình 10,11, thước thẳng, phấn màu
HS : Đọc trước §5 , bảng con
III.Các hoạt động:
Hoạt động của Thầy Họat động của Học sinh Phần ghi bảng
HĐ1: Nhận biết khái niệm
góc tạo bởi đường thẳng
y=ax+b và trục Ox
_Chia lớp thành 4 tổ
Vẽ đồ thị của hs y=2x+2
Vẽ đồ thị của hs y=-2x+2
_Cho lớp nhận xét vài bảng
_Gọi A là giao điểm của đồ
thị với trục Ox, T là điểm
thuộc đồ thị và có tung độ
dương Hãy xác định góc
tạo bởi 2 tia Ax và AT
_GV kiểm tra vài bảng con
_Ta gọi đó là góc tạo bởi
đường thẳng y=ax+b và trục
Ox
GV theo hình 10/56 giới
thiệu trường hợp tổng quát
về góc
HĐ2: Nhận biết và hiểu về
hệ số góc của đường thẳng
y=ax+b
_Vẽ đường thẳng song song
với đường thẳng đã vẽ và
nhận xét về 2 góc tạo bởi 2
đường thẳng đó và trục Ox
Từ đó cho biết các đường
thẳng có cùng hệ số a(a là
hệ số của x) thì tạo với Ox
Mỗi hs của 4 tổ thực hiệntrên bảng con
_Tổ 1 và 2 vẽ đồ thị của hsy=2x+2
_Tổ 3 và 4 vẽ đồ thị của hsy=-2x+2
_Mỗi hs đánh dấu góc tạobởi 2 tia Ax, AT vào bảngcon
_2 hs lên bảng đánh dấugóc trường hợp a>0 và a<0
_hs hoạt động theo nhóm,đại diện nhóm nêu nhậnxét
_Sau khi trả lời câu hỏi, hsđọc phần b hệ số góc /56Các nhóm thuộc tổ 1 và 2
I/ Khái niệm hệ số góc của đường thẳng y=ax+b (a ≠ 0)
a Góc tạo bởi đường thẳng y=ax+b và trục Ox
y
x Y=
ax+ b a<0
2
x 0
y
x -4
-2 -1 a>0
Trang 5các góc thế nào ?
?/56: HS làm bài trên bảng
con đã có hình ở hoạt động
1
_Nhâïn xét về các góc ở
hình 11a, 11b: liên quan
giữa hệ số a và góc
_GV treo 2 bảng của hs lên
bảng về hình 11a,11b
GV chốt lại về hệ số góc
như SGK và lưu ý cho hs
phần chú ý
HĐ3: Các ví dụ
_GV treo bảng phụ hình 12
_GV chốt lại cách tính góc
Yêu cầu hs làm ví dụ 2 Sau
đó chọn 1 đại diên nhóm
trình bày
HĐ 4: Củng cố
_Hệ số góc của đường
thẳng y=ax+b là gì?
_Nhắc lại cách tính góc tạo
bởi đường thẳng y=ax+b và
trục Ox
làm câu aCác nhóm thuộc tổ 3 và 4làm câu b
Vài hs trả lời theo chỉ địnhcủa GV
_Hs nhắc lại:
.Trường hợp a>0 (H.11a).Trường hợp a<0 (H.11b)_Hs đọc SGK/57
a.1 hs nói nhanh cách vẽđồ thị hs y=3x+2
b 1 hs nêu cách tính góc
_Ví dụ 2: SGK/58
0 1 y
x 0
2 a<0
Trang 6 Câu hỏi trắc nghiệm : (mỗi hs chọn câu trả lời đúng vào bảng con)
1 Cho 3 đường thẳng y=x+1, y=x+2, y=x+3 1 , 2, 3 là các góc tương ứng của các đường thẳngtrên với trục Ox So sánh các góc trên ta có:
a 1 < 2 < 3 b 1 = 2 = 3
c 1 > 2 > 3 d Các câu trên đều sai
2 Hệ số góc của đường thẳng y=2x+1 là:
a 0 b 1 c 1/2 d 2
3 Cho hs bậc nhất y=ax+2 có đồ thị đi qua điểm A(4,1) Hệ số góc a là:
a 2 b 4 c -1/4 d 1/4
4 Đường thẳng đi qua điểm A(-1,1) và B(2,4) có hệ số góc là :
a -1 b -2 c -3 d một số khác
5 Biết đường thẳng y=ax+b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2 và song song với đườngthẳng OA với A( 2 ,1) có hệ số góc là:
a 1
2 b 2 c 2 d một số khác
* Hướng dẫn về nhà:
Trang 7
Tiết 28
LUYỆN TÂP
I M Ụ C TIÊU :
- Củng cố lại khái niệm gĩc tạo bởi đt y = ax + b và trục Ox , khái niệm hệ số gĩc của đt y =
ax + b Hiểu rõ hệ số gĩc của đt liên quan mật thiết đến gĩc tạo bởi đt đĩ và trục Ox
- Rèn kỷ năng tính gĩc a hợp bởi đt y = ax + b và trục Ox trong trường hợp a > 0 , với a < 0 cĩthể tính gĩc a bằng cách gián tiếp
II PH ƯƠNG TIỆN D Ạ Y HỌC :
- Hình vẽ 10 , 11 / SGK , trang 74 , 75 / SGV , bảng phụ , bảng con
III H AT ỌAT ĐỘNG TRÊN LỚP ĐỘNG TRÊN LỚP NG TRÊN L P ỚP :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH PHẦN GHI BẢNG
Đĩ là gĩc tạo bởi tia Ax và tia
AT , trong đ1o A là gđ của đt y =
ax + b và Ox T là điểm thuộc đt
y = ax + b và cĩ tung độ dương Các đt cĩ cùng hệ số thì tạo vớitrực Ox các gĩc bằng nhau vì đĩ
A(2 ; 6) y = ax + 3
6 = 2a + 3
a = 1,5Vậy số là y = 1,5x + 3 Vẽ
y
x A
T
0
y
x 0
y
x T
Trang 8có thể hỏi thêm nêu cách vẽ đồ
Tam giác vuông OAB có tgOAB = 2
5 , 1
3
OB OA
Hoạt động 3 : Làm bài tập
Bài 29 : Chia lớp làm 3 nhóm
hs mỗi nhóm làm 1 bài vào bảng
con hs đại diện của mỗi nhóm
lên sửa
- Hs cả lớp nhận xét và chữa
những chỗ sai
- GV sửa lại cho hoàn chỉnh
Cho hs xem bảng phụ về bài giải
Xác định hs bậc nhất y = ax + btrong mỗi trường hợp sau :
a) a = 2 và đồ thị hs cắt Ox tạiđiểm có hoành độ = 1,5
b) a = 3 và đồ thị hs qua A(2 ; 2)c) đồ thị của hsố // đt y = 3x
và qua B(1 ; 3+5)
Hàm số y = ax + b có a = 2nên
Y = 2x + b
đồ thị cắt Ox tại x = 1,5 nên M(1,5 ;0) y = 2x + 3
0 = 2.1,5 + b
b = -3Vậy số là y = 2x - 3
y
x 3
2 6
B
Trang 91 điểm nằm trên Ox thì có tung
đô bằng bao nhiêu ?
Vì A là góc của tg vuông AOC
Vì B là góc của tg vuông BOCChu vi tam giác bằng tổng độ dài
3 cạnh
S = (1/2) a h
A(2 ;2) y = 3x + b
b = -4Vậy số là y = 3x – 4
c) Hàm số y = ax + b songsong với y = 3x nên a =
3
Y = 3x + b
đồ thị qua qua B(1 ; 3+5)B(1 ; 3+5) y = 3x+ b
b = 5Vậy số là y = 3x + 5
y = (1/2)x + 2 và y = -x+ 2
x 0 -4 x 0 2
y 2 0 y 2 0
Đt y = (1/2)x +2 cắt Ox tạiA(-4;0)
Đt y = -x + 2 cắt Ox tạiB(2 ;0)
Giao điểm C của y = (1/2)x+ 2 và y = -x + 2 làC(0 ; 2)
0 27
2
1 4 2
OC tgA
0 45
1 2 2
OC tgB
2
-4 A
B C
Trang 10a) với giá trị nào của m thì đồ thị của hs bậc nhấ là đt (d) đi qua gốc toạ độ
b) với giá trị nào của m thì đt (d) cắt trực tung tại điểm cĩ y = 3/2
c) với giá trị nào của m thì đt (d) cắt trực hồnh tại điểm cĩ x = 1/2
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
Làm bài tập 31 tương tự bài 30
Xem lại cách vẽ 3bằng thước và compa
Trang 11
- Hs nhớ lại các điều kiện 2 đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau, vuông góc nhau.
- HS vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất, xác định y = ax + b với tia Ox, xác định được hàm số y = -ax thoả thuận được hàm số y = -ax thoả mãn được một vài điều kiện nào đó
A Oân tập lý thuyết:
HS trả lời các câu hỏi sau:
1 Nêu định nghĩa hàm số:
2 Hàm số được cho bởi những cách nào?
3 Đồ thị hàm số y = f(x) là gì?
4 Dạng tổng quát và tính chất của hàm số bậc nhất
5 Góc hợp bởi đường thẳng y = ax + b và tia Ox được hiển thị như thế nào?
6 Khi nào 2 đường thẳng y = ax + b và y = a’x + b’x:
Trang 12Để giải câu c học sinh nêu điều kiện 2 đường thẳng trùng nhau Yêu cầu HS trả lời câu c?
Bài 37:
a) Gọi 2 nhóm vẽ đồ thị
b) Gọi 1 nhóm tìm toạ độ A, B, C
c) Tính độ dài đoạn thẳng
d) Giáo viên cho các nhóm trình bày bài 37 vào bảng giấy và gọi từng nhóm một lên sửa.Bài tập về nhà:
- Xem lại phần lý thuyết và bài tập đã sửa
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra
Tiết 29:
KIỂM TRA 1 TIẾT
Trang 13
- Nắm được khái niệm phương trình bậc nhất 2 ẩn và nghiệm của nĩ
- Hiểu tập nghiệm của 1 pt bậc nhất 2 ẩn và biểu diễn hình học của nĩ
- Biết cách tìm cơng thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm củaphương trình bậc nhất 2 ẩn
II PH ƯƠNG TIỆN D Ạ Y HỌC :
SGK , phấn màu , thước , bảng phụ cĩ ghi sẵn các câu hỏi trắc nghiệm
III H AT ỌAT ĐỘNG TRÊN LỚP ĐỘNG TRÊN LỚP NG TRÊN L P ỚP :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH PHẦN GHI BẢNG
số mà khi thay giá trị của số đĩ
vào thì 2 vế của pt bằng nhau
Vậy nghiệm của pt bậc nhất 2 ẩn
là gì ? Muốn biết , ta xét vd 2
- GV cho HS đọc Vd 2
- Sau khi đ ọc Vd 2 Em nào cho
cơ biết ngh ệm của pt bậc nhất 2
Trong đĩ a , b , c là các số đã biết(a 0 hay b 0)
Vd 1 : 2x – y = 1 3x + 4y = 0
0x + 2y = 4
x + 0y = 5
Vd2 : 2x – y = 1Cặp số (3 ; 5) là nghiệm của pt 2x– y = 1
Vì thay x = 3 ; y = 5 vào pt ta cĩ2.3 – 5 = 6 – 5 = 1
Trang 14
được gọi là nghiệm của pt bậc
ra dạng tổng quát của hàm số nào
không? Đồ thị của nó được vẽ như
thế nào ?
- GV cho HS đọc SGK / ô phần
KL về tập nghiệm của pt (2) được
biểu diễn trong mặt phẳng toạ độ
Hay (3)Trong mp toạ độ , tập nghiệm của
x
Trang 15Trong mp toạ độ , tập nghiệm của
pt (4) là đường thẳng (d) đi quađiểm A (0 ; 2) và // trục hoành
Xét pt 4x + 0y = 6 (5)
Nghiệm tổng quát là :(1,5 ; y) với y R hay
x 1 , 5
Trong mp toạ độ , tập nghiệm của
pt (5) là đường thẳng (d) đi quađiểm B (1,5 ; 0) và // trục tung
CUÛNG COÁ :
- Làm bài 1 / 7 Sau vài phút thu
bài của mỗi nhóm , đại diện mỗi
nhóm lên trả lời
- Làm bài 2a / 7 Sau vài phút gọi
1 HS trả lời
- GV khắc sâu phương pháp tìm
nghiệm tổng quát của pt : Biểu
diễn 1 trong 2 ẩn dưới dạng 1 biểu
thức của ẩn kia
- Gọi HS lên vẽ
- Treo bảng phụ
- Hs chia làm 2 nhómNhóm 1 : Làm câu aNhóm 2 : Làm câu b
Bài 1 / 7 :
a) (0 ; 2) và (4 ; -3)b) (-1 ; 0) và (4 ; -3)
- Bài 2 / 7 :3x – y = 2 (1)
Trong mptđ , tập nghiệm của pt(1) là đt (d) : y = 3x – 2 đi qua 2điểm (0 ; 2 ) và (1 ; 1)
Câu 1 : Pt bậc nhất 2 ẩn là pt có dạng ax + by = c trong đó a ,
2 0
y
x
1 2 0
y
x
0 1
-2 -1
y
x 0
-1 y
x
Trang 16(A) Luôn luôn vô nghiệm
(B) Luôn luôn có vô số nghiệm
(C) Luôn luôn có 1 nghiệm
Câu 3 : Cho pt 3x – 2y = 4 Nghiệm tổng quát của pt là :
2
4 3
Trang 17ế t 31
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
I M Ụ C TIÊU :
- Nắm được khái niệm nghiệm của hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn
- Phương pháp minh họa hình học tập nghiệm của hệ 2 pt bậc nhất 2 ẩn
II PH ƯƠNG TIỆN D Ạ Y HỌC :
SGK , phấn màu , thước , bảng phụ cĩ ghi sẵn các câu hỏi trắc nghiệm
III H ỌAT ĐỘNG TRÊN LỚP :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Giao điểm (2 ;1) Đĩ lànghiệm của hệ đã cho
Hoạt động 2 : Khái niệm về hệ 2
y x
y x
- Nêu dạng tổng quát của hệ 2 pt
?1 / 8 : Cặp số (2 ;1) là nghiệmcủa hệ pt
y x
y x
- Hệ pt bậc nhất 2 ẩn cĩ dạng
a
c by ax
0
1 2
2
4 -1
y
x
Trang 18khi biểu diễn trên mptđ như SGK
(2) x – 2y = 0 y =1/2x
- (d1) cắt (d2 vì 2 hệ sốgóc của chúng khácnhau
- HS tiến hành làm theoyêu cầu của GV
- 1 HS lên bảng biếnđổi (3) , (4) về dạng hsbậc I
- (d1) cắt (d2 vì 2 hệ sốgóc của chúng bằngnhau và tung độ góckhác nhau nên (d1) //
(d2)
- HS tiến hành làm theoyêu cầu của GV
VD1 : Xét hệ pt :
y x y x
(1) x + y = 3 y = -x +3(2) x – 2y = 0 y = 1/2x
Vẽ (d1) và (d2) trên cùng 1 hệtrục tọa độ
x 0 3 x 0 2
y = -x + 3 3 0 y = 1/2x 0 1
Nhìn trên đồ thị , ta thấy (d1)cắt (d2) tại điểm M (2 ; 1)
- VD2 : xét hệ pt :
3
6 2
3
y x
y x
(3) y = 3/2x + 3 (d1)(4) y = 3/2x – 3/2 (d2)
x 0 2 x 0 1
y1 3 6 y2 -3/2 0
Nhìn trên đồ thị , ta thấy (d1) //(d2) nên hệ đã cho vô nghiệm
VD3 : Xét hệ :
3
6 2
3
y x
y x
(5) y = 2x - 3 (d1)(6) y = 2x – 3 (d2)(d1) và (d2) trùng nhau Vậy hệ
đã cho có vô số nghiệm
- Tổng quát : SGK / 10
- Chú ý : SGK / 11
0 1 1
2
y
x 3
(d)
(d ) 2
0
1 2
y
x (d ) 1 (d ) 2
Trang 19- Cho HS đọc phần tổng quát
SGK / 10
- Giới thiệu phần chú ý SGK /11
- Hệ pt đã cho có vố sốnghiệm
- HS đọc phần TQ
- HS đọc phần TQ
Hoạt động 4 : Hệ pt tương
đương
- Giới thiệu ĐN 2 hệ pt tương
đương và giới thiệu ký hiệu 2 hệ
1 2
y x y x
y x
y x
CUÛNG COÁ :
- Cho HS làm BT4 / 11
- Làm bài 5a / 11
- Chia làm 4 nhóm :Mỗi nhóm làm 1 bài
- Đại diện nhóm trả lời
- HS làm vào tập
- Bài 4 / 11 :
a) Vì a = -2 và a’=3 nên (d1) và(d2) cắt nhau Vậy có 1 nghiệmb) Vì a = a’ và b khác b’nên(d1) // (d2) , vậy hệ vô nghiệmc) Vì a khác a’ nên (d1) cắt (d2) vậy hệ có 1 nghiệm
d) Vì (d1) và (d2) trùng nhaunên hệ có vô số nghiệm
1 2
y x y x
1 2
x y
x y
Vì a khác a’ nên hệ có 1nghiệm
Nhìn trên đồ thị , ta thấy (d1)cắt (d2) nên hệ đã cho cónghiệm là (1 ; 1)
a
c by ax
(A) Vì (1) và (2) đều có vô số nghiệm nên hệ cũng có
y
x (d ) 1 (d )
2
Trang 20đó được gọi là nghiệm của hệ
(C) Nếu (1) và (2) có nghiệm chung thì nghiệm chung
y x
y x
(1) và (2) được viết lại thành :
9
y x y x
3
4 2
y x
y x
Cặp số nào là nghiệm của hệ
4 3
y x y x
Đoán nhận số nghiệm của hệ bằng hình học
(A) Hệ có 1 nghiệm duy nhất
Trang 21_ Sách giáo khoa
III.Các hoạt động dạy và học
1.Ôn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
Khi nào 2 đường thẳng y=ax+b và y = a’x+b’
Hoạt động của Thầy Họat động của Học sinh Phần ghi bảng
Cho 2 hs lên bảng viết theo 2
cách (đối với mỗi phương
Cách khác:
*2x+y=4
x=-1/2y+2công thức nghiệm tổngquát của pt là:
122
Trang 22Nhận xét gì về (d1)), (d2)
GV chốt lại bài giải
Cho hs nhắc lại phần kiểm
tra bài cũ
(d1) là đường thẳng songsong với trục Oy và cắt trục
Oy tại điểm có hoành độ là2
(d2) không song song vớitrục nào và cắt trục Oy tạiđiểm có tung độ là -3_Lên bảng giải_Nhận xét bài giải
aa’ (d1) và (d2) cắtnhau hpt có nghiệm duynhất
.b b a a ''
(d1)//(d2) hpt vô nghiệm.b b a a ''
(d1) (d2) hpt có vô số nghiệm
_Cho hs lên giải
Ta thấy (d1)// trục Oy, (d2) cắt trục
Oy tại điểm có tung độ -3Vậy (d1) và (d2) cắt nhau tại 1điểm nên hệ pt trên có 1 nghiệmduy nhất
.(d2)
x 0 1y= 2x-3 -3 -1
Vậy hệ có nghiệm (2;1)
Bài 9/12: Đoán nhận số nghiệm
của mỗi hệ pt sau:
vì
'( 1)2'(2 )3
Bài 10/12 : Đoán nhận số nghiệm
của mỗi hpt sau
-3 (d1)
10
x2(d2)y
Trang 23_ Hướng dẫn hs đưa pt về
dạng
y = kx+m
_Nhận xét về vị trí tương đối
của 2 đường thẳng trong mỗi
hệ pt để giải bài 9,10
_Nhận xét bài giải
ta nhận thấy
'( 1)1'( )2
Củng cố: Nêu lại từng dạng bài tập, cách giải từng dạng
Dặn dò: Làm BT: 8b,9b,10b,11/12 bằng phương pháp thế.
Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số (1) và (2)
a song song với nhau
b cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 2
Trang 24
Tiết 33
GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG
PHƯƠNG PHÁP THẾ
I Mục tiêu:
_ Hiểu cách biến đổi hpt bằng quy tắc thế
_ Nắm vững cách giải hpt bậc nhất 2 ẩn bằng phương pháp thế
_ Nắm được các trường hợp đặc biệt , không lúng túng khi gặp hệ vô nghiệm, vô sốnghiệm Thế nào là hê phương trình tương đương
II Chuẩn bị:
Thước, bảng phụ
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi hs lên bảng, cả lớp nhận xét
1 Không cần vẽ hình, cho biết số nghiệm của hpt, giải thích
a y y 3 23x 2x
245235
_ Biểu diễn ẩn này theo ẩn
kia, cụ thể: biểu diễn y theo
x hay biểu diễn x theo y (làm
cho 1 pt của hệ còn 1 ẩn )
_ Giả sử ẩn y là 1 số đã biết,
hãy tìm x từ (1)
GV sửa nếu sai
Nhận xét đây là pt bậc
hs thực hiện:
do đó: x=2+3.(-5)x=-13
I/ Quy tắc thế, phương pháp thế:
Quy tắc thế dùng để biến đổi 1hpt thành 1 hpt tương đương
Vd: xét hpt sau:
Trang 25
gọi là phương pháp thế.
Treo bảng phụ quá trình
giải hệ đầy đủ
Gv tóm tắt quá trình giải
hệ bằng phương pháp thế
HĐ2:
GV chia nhóm (2
hs/nhóm) giải vào bảng con
Chọn 1 hs thực hiện
Lấy 1 trong 2 pt , biểu
diễn ẩn này theo ẩn kia, thay
vào pt còn lại rồi giải pt này
Treo bảng phụ quá trình
giải hpt bằng phương pháp
thế
Sau khi kiểm tra 1 số
nhóm so sánh với kết quả
(xét tỉ lệ đúng sai)
Nhận xét trường hợp sai
HĐ3:
Thực hiện các bước 1, 2 theo
nhóm
Chú ý hệ số của ẩn bằng 0
Kết luận hê vô số nghiệm
dựa vào nhận xét
GV cho hs giải theo nhóm,
lấy 1 bảng con đúng và 1
1 hs lên bảng thực hiệnbước 1
x=4-2y
1 hs thực hiện bước 22.(4-2y)-y=3
và giải pt này
1 hs thực hiện bước 1 trênbảng: y=2x+3
1 hs thực hiện bước 2 trênbảng: 4x-2.(2x+3)=-6
1 hs giải pt4x-4x-6=-60x=0
pt vô số nghiệm
3 2(1)
2 5 1(2)
2 32(2 3 ) 5 1
2 3
4 6 5 1
2 35
2 3.( 5)5135
Tóm tắt: SGK/15 II/ Aùp dụng :
4 2.121
*Lưu ý:
Vd: giải hệ:
Trang 26
bảng con sai để nhận xét, kết
luận
Treo bảng phụ bài làm đầy
đủ và nhận xét
Treo bảng phụ nhận xét
Nhận xét: SGK/14 Củng cố:
Nhắc lại quy tắc thế, phương pháp thế
Lưu ý hệ vô số nghiệm, vô nghiệm
Dặn dò:
Trang 27
Tiết 34, 35:
ÔN TẬP HỌC KỲ I
I MỤC TIÊU:
1) Kiến thức: Hệ thống lại các kiến thức đã học
2) Kỹ năng: Nhận biết được từng dạng bài tập
Rèn luyện kỹ năng phát hiện và giải quyết vấn đề3) Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, kiên nhẫn khi làm bài
Phát huy tính tích cực khi hoạt động nhóm
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Chuẩn bị: máy tính, phiếu học tập, phấn màu, thước kẻ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Phần viết bảng
CĂN THỨC
GV phát phiếu học tập
cho hs Học sinh làm bài tập.Học sinh nêu cách giải Dạng 1:a) 2 3 75 2 12 147
Cần sử dụng công thức
nào để làm dạng 3 và 4
HS trả lời và lên bảng làm bài
Trang 28các em còn cách giải nào
b) Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (d’) bằng phép tính
GV gọi học sinh lên bảng
trình bày Bài 2: Điểm nào sau đây thuộc đồ
Học sinh nêu cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNHa) 2 3
Trang 29III Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã sửa
- Làm tiếp các bài tập chưa sửa tại lớp
Trang 30
Tiết 37
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững cách giải phương trình bằng phương pháp thế
- Rèn luyện kĩ năng giải hệ phương trình bằng phương pháp thế cho học sinh
II Chuẩn bị: Bảng nhóm.
III Các hoạt động dạy và học:
HĐ1: Kiểm trabài cũ
-Nêu quy tắc thế
-Giải hpt:35x y x 2y523
HĐ2: Luyện tập
gọi 1 hs lên bảng làm câu b
? có nhận xét gì về pt (1)
_Ta cần điều kiện gì?
_Từ (1), hãy biểu diễn x theo
y
Gọi 1 hs lên bảng giải tiếp
1 hs lên bảng trả lời vàgiải hpt
_ Pt có ẩn ở mẫu_ y≠0
23
10 0(2)
x y c
3
thay vào (2) ta được:
Trang 31
Lưu ý hs so sánh với đk.
Cho hs hoạt động nhóm
? 1 hệ phương trình có thể có
những trường hợp nghiệm
nào?
Gọi 1 hs lên bảng làm câu a
-Các nhóm hoạt độngtrong 5’
-Nhóm 1 trình bày câu a,nhóm 2 câu b, nhóm 3 câuc
1 nghiệm , vô nghiệm, vsn
2
10 03
5
10 03
6
y y y y
x = 4Vậy hệ cho có nghiệm: (4;6)
6 3 16
3 1213
Trang 32? hpt có nghiệm (1,-2) thì ta
suy ra được gì?
- Đây là 1 hpt có 2 ẩn a,b
Hãy giải hpt này
? theo đề bài, P(x) chia hết
cho x+1 khi nào?
P(x) chia hết cho x-3 khi nào?
P(-1) = ?
P(3) = ?
Hs đọc đề2.1 ( 2) 4.1 ( 2) 5
Khi P(3) = 0
2 3 1
3 2
2 3( 2 3) 2 3 1
6 3
3
6 331
y y x y x
P(3) = 0
27m +9(m-2) – 3(3n-5) – 4n
=0
36m – 13n = 3(2)
Từ (1) và (2) ta có hpt:
Trang 33
7 0
36 13 3
7229
n n n m
_ Cho hs nhắc lại cách giải hpt bằng phương pháp thế
_ Lần lượt gọi 3 hs lên bảng giải các hpt
Trang 34Tiết 38
GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG
PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ
I M Ụ C TIÊU :
- Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc cộng đại số
- HS cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số
Kĩ năng giải hệ ngày càng nâng cao
- HS khơng bị lúng túng khi gặp trường hợp đặc biệt (vơ nghiệm hay vơ số nghiệm)
II PH ƯƠNG TIỆN D Ạ Y HỌC :
- SGK
III H AT ỌAT ĐỘNG TRÊN LỚP ĐỘNG TRÊN LỚP NG TRÊN L P ỚP :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH PHẦN GHI BẢNG
- Nếu thế phương trình (3) cho
phương trình (1) , ta thu được hệ
(2x – y) + (x + y) = 3 3x = 3 (3)Bước 2 :
y x x
hay( I )
3 3
1 2
x y x
?1 :Bước 1 : (2x – y) - (x + y) = -1
x – 2y = -1Bước 2 :
y x
y x
1 2
y x y x
- Cộng từng vế 2 pt để làm
II) Áp dụng 1) Trường hợp 1 :
y x
y x
y x x
1 2
x y x
y x
y x
Trang 35y x
Vậy hệ có nghiệm duy nhất(3 ; -3)
2
9 2
2
y x y x
y x y
2 1
x y
3 3
y x y x
2
7 2
3
y x y x
6
14 4
6
y x y x
5 5
y x y
x y
4
21 6
9
y x y x
y x x
3 1
x y
6 3
4
y x y x
Trang 36
y x
y x
y x
y x
y x y
y x
y x
Có nghiệm là (-1 ; -3)4)
y x y x
Có nghiệm là (-1 ; -4)5)
y x y x
Trang 37Tiết 39
LUYỆN TẬP
I M Ụ C TIÊU :
Giúp học sinh hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
Học sinh cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộngđại số
Kỹ năng giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên
Kiểm tra bài cũ:
Gọi học sinh: Tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài tập 20b và 20d (SGK/trang 19)
HS A: Giải hệ pt: (bài 20b)
) 1 ( 8 5 2
)
(
y x y x I
Nhân 2 vế pt (2) với -1 rồi cộng từng vế 2
8 5 2 )
(
y x y x I
3 2 8 8
x y
x y
Nghiệm của hệ là
HS B: Giải hệ pt: (bài 20d)
3
2 3
2 )
(
y x y x II
Nhân 2 vế pt (1) với 2 và 2 vế pt (2) với 3rồi cộng từng vế 2 pt, ta được:
9
4 6
4 )
(
y x y x II
4
13 13
y x x
y x
1
y x
y x
Nghiệm của hệ là 1 ; 0
III H Ọ AT ĐỘ NG TRÊN L Ớ P :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH PHẦN GHI BẢNG
Gọi 1 hs khá lên bảng
giải hệ Cả lớp giải hệ
trên vào bảng con
Em làm thế nào để các
hệ số của y trong hệ pt
trên đối nhau (nhân 2 vế
) 1 ( 2 2 3
5 )
(
y x
y x
I
Nhân 2 vế pt (1) với 2, tađược pt:
) ' 1 ( 4 2 6
Cộng từng vế 2 pt (1’) và (2),
ta được:
62626
5x y x y
6 6
) 1 ( 2 2 3
5 )
(
y x
y x
4 2 6
5
y x
y x
y x x
y x
y x
y x
Nghiệm của hệ là
Cách giải gọn:
) 1 ( 11 3
2 )
(
y x y x II
22 6
4
y x y x
Trang 38
Muốn cho các hệ số của
ẩn y đối nhau, em phải
làm thế nào? (nhân 2 vế
vô nghiệm) Từ đó, ta có
kết luận gì về số nghiệm
của hệ (II)
Hướng dẫn: Hs nên có thói
quen đoán nhận về số
nghiệm của hệ pt sẽ giải để
sơ bộ biết trước rằng hệ pt sẽ
có nghiệm duy nhất, hay vô
nghiệm, hay vô số nghiệm
Em có thể đoán nhận về
số nghiệm của hệ (III)
được không?
Bằng cách nào để đoán
được? (Hệ pt (III) có vô
số nghiệm)
Em có nhận xét gì về số
nghiệm của pt:
3x – 2y = 10 (2’)
Lưu ý hs: Nếu sử dụng quy
tắc cộng đại số để khử ẩn mà
dẫn đến 1 pt, trong đó các hệ
số của cả 2 ẩn đều bằng 0,
nghĩa là pt có dạng 0x + 0y =
m (m là một số nào đó) thì
hệ pt vô nghiệm khi m 0,
vô số nghiệm khi m 0
Bài 22b: Giải hệ pt:
) 1 ( 11 3
2 )
(
y x y x II
Nhân 2 vế pt (1) với 2, được:
4x – 6y = 22 (1’)Cộng từng vế 2 pt (1’) và (2)
) 3 ( 27 0
0
y x y x
Do pt: 0x +0y = 27 là 1 ptVN
Vậy hệ (II) vô nghiệm
Bài 22c: Giải hệ pt:
) 1 ( 10 2
3 )
(
y x
y x III
Nhân 2 vế pt (2) với 3, được:
3x – 2y = 10 (2’)Đây là pt bậc nhất có 2 ẩnsố Pt 3x – 2y = 10 (2’) có vôsố nghiệm như đã biết
Hs tự giải tiếp tục
KL số nghiệm của hệ(III)
Bài 25:
Hãy tìm các giá trị của m và
n để đa thức sau (với biến sốx) bằng đa thức 0
) 10 4
( ) 1 5 3 ( ) (x m n x m n
P
5 6
Hệ pt vô nghiệm
Cách giải gọn:
) 1 ( 10 2
3 )
(
y x
y x III
3
) 1 ( 10 2
3
y x y x
Cách giải gọn:
) 1 ( 1 5
3 ) (
n m n m IV
20
1 5 3
n m n m
3
51 17
n m m
n m
3
n m
n m
Hs trên bảng, giải hệ pt:
) 1 ( 1 3
) (
b a b a V
1 2
b a b
a b
Trang 39
- Trường hợp m 0, hệ có
vô số nghiệm, ta vẫn phải
trở về 1 trong 2 pt đã cho
để tìm tập nghiệm của
hệ
Hướng dẫn: Một đa thức
bằng 0 khi và chỉ khi tất cả
các hệ số của nó bằng 0
Từ nhận xét trên, em lập
được hệ pt như thế nào?
4
0 1 5
(đưa về dạng quen thuộc)
- Gọi 1 hs lên bảng thực
hiện bài giải Cả lớp
cùng làm trên bảng con
- Hướng dẫn hs thử lại
- Khi ta thay m = 3; n = 2
vào P(x), em có nhận xét
gì về giá trị của đa thức
P(x)
Gợi ý hs:
- Đồ thị hàm số
y = ax + b đi qua điểm
(x0,y0) thì ta được đẳng
thức: y0 = ax0 + b
- Các em có nhận xét gì hệ
số của ẩn a?
- Các em hãy áp dụng quy
tắc cộng đại số để giải hệ
pt (V)
- Cả lớp cùng giải hệ (V)
vào tập Gọi 1 hs lên
bảng thực hiện
Hướng dẫn: Cần phải có
điều kiện gì của x và y để hệ
Hs thực hiện các bước giảihệ:
0 1 5 3
n m n m
) 1 ( 1 5
3 ) (
n m n m IV
Nhân 2 vế pt (2) với 5, tađược:
) ' 2 ( 50 5
Vì A(3;-1) thuộc đồ thị nên:
) 1 ( 1 3
) (
b a b a V
Cho hs nhận xét, đối chiếukết quả trên bảng với kếtquả bài giải của mình
) 1 ( 1 1 1 ) (
y x
y x VI
Đặt u = 1x ; v = 1y thì hệ(VI) trở thành:
) ' 1 ( 1 )
(
v u v u VII
Hs thực hiện giải tiếp hệ
a b
a b
a b
Trang 40
(VI) có nghĩa?
- Đk: (x 0 ;y 0)
- Đặt u = 1x ; v = 1y
Giáo viên trình bày: Nếu tiến
hành khử mẫu ta sẽ đi đến
một hệ gồm 2 pt không phải
dạng như thế nào?
- Cả lớp cùng làm trong
tập Gọi 1 hs giỏi lên
bảng thực hiện
Giáo viên trình bày: Để tìm
(x;y), ta phải giải hệ nào?
Giáo viên cho hs nhận xét,
tóm tắt các bước giải
v u
1
(
5 ) 2 1 ( ) 2
1
(
y x
y x
- Hướng dẫn: trừ từng vế 2 pt để tính y
- Đáp số: ; 22
2
2 7 6
2 )
(
4 ) (
3 ) (
2
y x y
x
y x y
4 5
3 Lập pt đường thẳng (D): y = ax + b, biết rằng (D) đi qua 2 điểm A (-4;-2) và B(2;1)
- Đáp số: (D): y = x
2 1
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
- Về nhà hoàn chỉnh các bài tập chưa thực hiện xong
- Oân lại cách giải hệ pt bằng quy tắc cộng đại số (phần diễn đạt dưới dạng công thức)
- Oân tập các bước giải bài toán bằng cách lập pt để chuẩn bị cho tiết 40 bài 5: Giải bài toánbằng cách lập hệ pt