CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP - Nắm vững lý thuyết - Làm các bài tập trong SGK,SBT Ngày 26 tháng 8năm 2008 Tiết 5: LUYỆN TẬP A – Mục tiêu: - Củng cố cho HS kí năng dùng các quy tắc khai phương m
Trang 1Ngày 20
tháng 08 năm 2009
Chương I : CĂN BẬC HAI- CĂN BẬC BA
Tiết 1: §1 : CĂN BẬC HAI
- Bảng phụ bảng phụ ghi câu hỏi và định nghĩa, định lý
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 :
HS: Nghe giáo viên giới thiệu
chương
Hoạt động 2
?Hãy nêu định nghĩa căn
bậc hai số học của một số
a không âm?
Hs trả lời
?: Với số a dương, có mấy
căn bậc hai? Cho ví dụ?
?: Nếu a = 0, số 0 có mấy
căn bậc hai?
Tại sao số âm không có
căn bậc hai?
Hs: Số âm không có căn
bậc hai vì bình phương mọi số
đều không âm
?: Cả lớp thực hiện ?1 – SGK
Tại sao 3 và -3 là căn bậc
hai của 9?
GV: Mỗi số dương có 2 căn
bậc hai là 2 số đối nhau
Qua ?1 chúng ta có định nghĩa
sau:
GV: giải thích:
(với
Giới thiệu chương.
Căn bậc hai số học
- Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2
= a
- Với số a dương có đúng 2 căn bậc hai là 2 số đối nhau: và -
- Với a = 0, số 0 có 1 căn bậc hai là 0
Căn bậc hai của 9 là : Căn bậc hai của 4/9 là : Căn bậc hai của 0,25 là : Căn bậc hai của 2 là :
Trang 2a 0)
- Cả lớp thực hiện ?2 – SGK
- GV: giới thiệu phép khai
phương
Phép khai phương là phép
toán ngược của phép toán
nào? ( bình phương)
Để khai phương một số người
ta có thể dùng dụng cụ gì?
(MTBT hoặc bảng số)
- Cả lớp thực hiện ?3 – SGK
Làm Bài tập 64/SGK
Hoạt động 3
Cho a,b 0
Nếu a < b thì so với như
thế nào?
Có thể chứng minh được
điều ngược lại
Với a,b 0 nếu < thì a < b
Từ đó ta có định lý sau:
Cho HS nghiên cứu VD 2 – SGK
Cả lớp thực hiện ?4 – SGK
( 2 HS lên bảng làm)
So sánh:
a.4 và
b và 3
Gọi HS đọc VD3 – SGK
- Cả lớp thực hiện ?5 – SGK
( 2 HS lên bảng làm)
a
b x 3
Hoạt động nhóm Bài tập 1, 3
5 (SGK.) sau đó các em đứng
dậy trả lời nhanh
?3 – SGK: HS trả lời miêng.Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
Căn bậc 2 của 81 là 9 và -9.Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
So sánh các căn bậc hai số học.
Cho a,b 0 Nếu a < b thì <
Định lý ( SGK)HS: Đọc VD 2 SGK
?4 – SGK
16 > 15
b 11 > 9 HS: 2 HS đọc VD3 – SGK
?5 – SGK
a
b
CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
- Tiết sau luyện tập
Trang 3
Ngày 20
tháng 8 năm 2008
Tiết 2: §2 – CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
A.Mục tiêu:
- HS biết cách điều kiện xác định của
- Biết chứng minh định lý và biết vận dụng hằng
đẳng thức để rút gọn biểu thức
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi câu hỏi và định nghĩa, định lý
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1
HS1: - Nêu định nghĩa căn bậc
hai số học của a, viết dưới
dạng ký hiệu?
- Bài tập 1 – SGK
HS2: Phát biểu và viết định
lý so sánh các căn bậc hai
số học
- Bài tập 4 – SGK
HS: Nhận xét bài làm của 2
bạn
GV: Nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2 : Căn thức bậc
hai
Đọc và trả lời ? 1 – SGK/8
Vì sao AB = ?
GV: Giới thiệu là căn
thức bậc hai của 25 - x2 Còn
25 - x2 là biểu thức lấy căn
Gọi 1 HS đọc một cách tổng
AB2 = AC2 – BC2 = 52 – x2
Do đó: AB = Một cách tổng quát
Ví dụ 1 : Nếu x = 0 thì Nếu x = 3 thì Nếu x =-1 thì không có nghĩa
Trang 4Vậy xác định khi A lấy các
giá trị không âm ( xác
định )
Nếu x = 0, x =3 thì lấy giá
trị nào?
Nếu x = -1 thì sao?
Cả lớp thực hiện ?2 – SGK
Với giá trị nào thì xác
Cả lớp thực hiện ?3 – SGK
GV: gọi 1 HS nhận xét bài àm
của bạn, nhận xét về quan
hệ giữa a và ?
GV: Như vậy không phải khi bp
một số rồi khai phương kết
quả đó cũng được số ban
đầu
Ta có định lý sau:
Để chứng minh ta cần
chứng minh những điều kiện
gì?
GV: Trở lại ?3 và giải thích:
Cả lớp nghiên cứu Ví dụ 2
(SGK/9)
Làm bài tập 7/SGK
GV: Nêu chú ý trong SGK/10
GV: Giới thiệu Ví dụ 4 (SGK/10)
Chứng minh:
Theo định nghĩa GTTĐ của một số a , ta có với mọi a
Nếu a 0 thì Nếu a < 0 thì Vậy với mọi a
HS: Hoạt động nhóm, sau đó
2 HS lên bảng thực hiện
Chú ý :
CỦNG CỐ – RA BÀI TẬP
- Năm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
Trang 5- Tiết sau luyện tập
Ngày 21 tháng 8 năm 2008
Tiết 3 LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
- HS được rèn luyện kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức
- HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
B – Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi bài tập
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo
viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1
Nêu điều kiện để có
nghĩa ?
Bài tập 12 a,b SGK
Tìm x để mỗi căn thức sau
có nghĩa
a)
b)
Bài tập 8 a,b SGK.Rút gọn
các biểu thức sau:
tínhBài tập 11/11 SGK Tính
a
b
Trang 6
Bài tập 13/ SGK Rút gọn
các BT sau:
a.2 với a< 0
b với a 0
Bài tập 12/11 SGK Tìm x để
mỗi căn thức sau có nghĩa
c)
- Căn thức này có nghĩa khi
nào ?
- Tử là 1 > 0, vậy mẫu
phải như thế nào?
d)
có nghĩa khi nào?
Bài tập 16/ SBT Biểu thức
sau đây xác định với giá
0
b = … = 8a vì a 0Dạng 2: Tìm điều kiện để các căn thức sau có nghĩa
HS: có nghĩa
b, vì 1+ x2 > 0 với mọi x có nghĩa với mọi giá trị của x
Bài 16SBT
a
c có nghĩa Dạng 3: Tìm xa.x2 – 5 = 0 x = b.x2 - 2 x + 11 = 0 ( x- )2 = 0
Trang 7Ngày 25 tháng 8 năm 2008
Tiết 4: §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
- Bảng phụ ghi bài tập
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
Đây chỉ là trường hợp cụ
thể Tổng quát ta phải
chứng minh định lý sau:
Gọi 1 HS đọc định lý (SGK)
GV: HD học sinh chứng minh
HS:
HS:
Trang 8Em hãy cho biết định lý trên
được chứng minh dựa trên cơ
sở nào?
Hs Đ/N căn bậc hai số học
của 1 số không âm
Em hãy nhắc lại công thức
tổng quát?
Định lý trên có thể mở
rộng cho tích nhiều số không
âm Ví dụ: Với
Hoạt động 3
GV: Với 2 số a và b không
âm định lý cho phép ta suy
luận theo 2 chiều ngược nhau,
do đó ta có 2 quy tắc sau:
chiều từ trái sang phải, phát
biểu quy tắc
Ví dụ 1 : GV hướng dẫn
a)
b) ( GV gợi ý)
Aùp dụng quy tắc khai phương 1
tích hãy tính
Cả lớp làm ?2 trong SGK
( Nửa lớp làm câu a, nửa
lớp làm câu b)
GV: Hướng dẫn tương tự như
ở mục a)
GV: chốt lại: Khi nhân các số
dưới dấu căn với nhau, ta
cần biến đổi biểu thức về
?4 SGK ( Gọi 2 HS lên bảng thực hiện)
a) b)
Trang 9dạng tích các bình phương rồi
thực hiện các phép tính
GV: Giới thiệu chú ý SGK/14
Ví dụ 3 ( GV: giới thiệu VD
trong SGK)
?4 SGK ( Cả lớp hoạt động
nhóm)
CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK,SBT
Ngày 26 tháng 8năm 2008
Tiết 5: LUYỆN TẬP
A – Mục tiêu:
- Củng cố cho HS kí năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và biết so sánh 2 biểu thức
B –
Chuẩn bị : - Bảng phụ ghi bài tập
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C- Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1
- Phát biểu định lý liên hệ
giữ phép nhân và phép khai
phương
- Bài tập 20d
Phát biểu quy tắc khai phương
1 tích và nhân các căn thức
Nhìn vào đề bài có nhận
xét gì về các biểu thức
Trang 10dưới dấu căn ? Hãy biến
đổi HĐT rồi tính?
Bài tập 24 a.SGK (Đưa đề bài
lên màn hình)
a
Rút gọn biểu thức và tính
giá trị biểu thức tại x =
Bài 23b-SGK
Chứng minh:
là 2 số nghịch đảo của nhau
Thế nào là 2 số nghịch đảo
nhau?
Vậy ta phải chứng minh
Bài 26/16SGK
a) So sánh:
Vậy với 2 số dương 25 và 9
căn bậc hai của tổng 2 số
nhỏ hơn tổng hai căn bậc hai
của 2 số đó
b) Với a > 0; b > 0 Chứng
minh
GV: Phân tích:
Mà bđt cuối đúng nên bđt
cần chứng minh đúng
Trang 11CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập còn lại trong SGK,SBT
- Bảng phụ ghi bài tập
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
và học sinh Phần ghi bảng Hoạt động 1
Đây chính là một trường
hợp cụ thể Tổng quát ta
chứng minh định lý sau:
Bài cũ
Định lý
?1-SGK
Trang 12
Gọi 1 HS đọc định lý.
GV: Hướng dẫn cả lợp cùng
Quy tắc khai phương 1 thương
Quy tắc chia căn bậc 2
GV: giới thiệu VD1-SGK
Cả lớp làm ?2 – SGK ( Tổ
chức HS hoạt động nhóm
GV: Quy tắc khia phương 1
thương là áp dụng định lý
trên theo chiều từ trái sang
phải Ngược lại, áp dụng
định lý từ phải sang trái ta
có quy tắc gì?
Gọi 2 HS đồng thời lên
GV: đưa ví dụ 3 lên bảng phụ
(Tổ chức HS hoạt động
Aùp dụng.
HS: Đọc quy tắc 1
?2-SGK)HS:
HS: Đọc quy tắc 2
?3-SGK ( Tổ chức HS hoạt động nhóm)
HS:
HS: Đọc cách giải
? 4 -SGK )
Trang 13CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK,SBT
- Tiết sau luyện tập
- Tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và biết so sánh 2 biểu thức
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi bài tập
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo
viên và học sinh Phần ghi bảng Hoạt động 1
1.Thực hiện các phép tính
sau
Tìm x
a
b
3 Rút gọn ( Dành cho
học sinh khá giỏi
Kiểm tra 15 phút
Trang 14Em hãy nêu rõ cách làm?
Dạng 2 – Giải phương trình
Bài 33 b,c –SGK/19
Em hãy nêu rõ cách giải
phương trình 2 câu trên ?
Bài 34 a,c –SGK/19
GV: Nhận xét bài làm của
các nhóm và khẳng định
lại các quy tắc khai phương
Trang 15Dựa vào định nghĩa căn
bậc hai số học hãy giải
phương trình trên
GV có thể HD HS tìm điều
kiện bằng phương pháp
lập bảng xét dấu
CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK,SBT còn lại
- Đọc tước bài mới
- Học sinh hiểu cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của 1 số không âm
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi bài tập
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm, bảng căn bậc hai
C- Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và
Hoạt động 1
Bài tập 35,b; SGK/20
Tìm x biết :
Bài tập 43b/20SBT
Tìm x thoả mãn điều kiện:
GV: Nhận xét và cho điểm 2
HS
Bài cũ
Giới thiệu bảng.
HS: Theo dõi sự HD của GV.Vậy : 1,296
Trang 16Hoạt động 2
GV: Giới thiệu bảng căn bậc
hai như SGK
Hoạt động 3
a Tìm căn bậc hai của số
lớn hơn 1 và nhỏ thua 100
Cả lớp thực hiện ?2-SGK
c) Tìm căn bậc hai của số
không âm và nhỏ thua 1
Cả lớp đọc Ví dụ 4 – SGK
CỦNG CỐ- RA BÀI TÂP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
- Tiết sau luyện tập
Trang 17- Bảng phụ ghi bài tập
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1
Bài tập 47a-SGK
Dùng bảng căn bậc hai tìm
Với hãy chứng tỏ
Đẳng thức trên được chứng
minh dựa trên cơ sở nào?
GV: Giới thiệu phép biến
đổi đưa thừa số ra ngoài
Bài cũ
HS: 1 HS lên bảng làm
a) x2 = 15 suy ra x1= 3,8730; x2= 3,8730
-b) x2 = 22,8 suy ra x1= 4,775; x2= -4,775
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
?1-SGK
Trang 18gọi là đồng dạng với nhau.
Cả lớp làm ?2 – SGK
Giáo viên nêu tổng quát
Với 2 biểu thức A, B mà B 0
GV giới thiệu: Phép đưa
thừa số vào trong dấu căn
GV: cho HS nghiên cứu VD 4
và hoạt động nhóm ?4
Tổng quát:
+ Với ta có
+ Với A < 0và B ta có
Ví dụ:
?2 – SGK Rút gọn biểu thức
HS lên bảng thực hiện câu b
?3- SGK ( Gọi 2 HS lên bảng trình bày)
Đưa thừa số vào trong dấu
căn.
?4- SGK ( Gọi 2 HS lên bảng trình bày)
Trang 19GV: Nhận xét các nhóm làm
bài
Đưa thừa số vào trong(ra
ngoài) có tác dụng:
- So sánh các số được
thuận tiện
- Tính giá trị gần đúng các
biểu thức số với độ chính
xác cao hơn
CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
Ngày 17 tháng
9 năm 2008
Tiết 10 § 7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI(TT)
A Mục tiêu:
- HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục
căn thức ở mẫu
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi bài tập và đáp án
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1
Bài tập 45(a,c) /27-SGK
HS: 2 HS lên bảng thực hiện:
GV: Nhận xét và cho điểm
Trang 20Vdụ 1:
a
có biểu thức lấy căn là
biểu thức nào?
Có mẫu là bao nhiêu?
GV: Hướng dẫn cách làm:
Nhân tử và mẫu của biểu
thức lấy căn (2/3) với 3 để
mấu là rồi khai phương
mẫu và đưa ra ngoài căn
b)
làm thế nào để khử mẫu
7b của biểu thức lấy căn?
Ở kq trên thì biểu thức lấy
căn là 35ab không còn
chứa mẫu nữa
Qua 2 VD trên em hãy nêu
rỏ cách làm để khử mẫu
của biểu thức lấy căn
Cả lớp làm ?1-SGK
GV: Nhận xét
Hoạt động 3
Khi bt chứa căn thức ở
mẫu, việc biến đổi làm
mất căn thức ở mẫu gọi
là trục căn thức ở mẫu
VD2:
Gv cho học sinh làm VD SGK
và gọi là biểu
thức liên hợp của nhau
Em hãy cho biết biểu thức
liên hợp của
Cả lớp làm ?2-SGK
HS làm bài vào vở, 3 HS
lên bảng
GV: Nhận xét bài làm của
HS: Nghe giáo viên hướng dẫn
a =
b
Tổng quát:
Với A,B là biểu thức ; B >0
?1-SGK (HS làm bài vào vở, 3
HS lên bảng)
HS: Tự đọc ví dụ 2 – SGK
Trục căn thức ở mẫu.
?2-SGK
Trang 21các nhóm.
CỦNG CỐ – RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
- Tiết sau luyện tập
Ngày 18 tháng 9năm 2008
Tiết 11 LUYỆN TẬP
- Bảng phụ ghi bài tập
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1
? Muốn đưa một thừa số ra
ngoài dấu căn ta làm như
thế nào? Viết công thức
TQ?
?Muốn đưa một thừa số vào
trong dấu căn ta làm như
thế nào? Viết công thức
TQ?
Hoạt động 2
B tập 43-SGK/ Đưa t số ra
ngoài dấu căn:
GV: HD câu a gọi HS lên
bảng làm các câu còn lại
Bài cũ
Luyện tập
Trang 22B tập 44 -SGK/ Đưa t.số vào
trong dấu căn
Muốn đưa 1 thừa số vào
trong dấu căn ta làm như
thế nào?
B tập 45 –SGK/ So sánh
GV: Nhận xét và cho điểm
B tập 46 –SGK Rút gọn với x
không âm
GV: Cần nhắc lại căn thức
đồng dạng cho HS nhớ
2 HS lên bảng làm 2 câu
B tập 47 –SGK Rút gọn với
x, y không âm và x khác y
Ta có thể rút gọn các biểu
thức trên như thế nào ?
Aùp dụng HĐT nào để rút
gọn?
2 HS lên bảng làm 2 câu
HS: Lên bảng thực hiện
HS: Lên bảng thực hiện
Bài 46:
Bài 47:
CỦNG CỐ – RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
Trang 23- Làm các bài tập còn lại trong SGK, SBT
Ngày 23
tháng 9 năm 2008
Tiết 13 LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
- HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản
biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu
thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụngcác phép biến đổi trên
B Chuẩn bị :
- Bảng phụ ghi bài tập và đáp án
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo
viên và học sinh Phần ghi bảng Hoạt động 1
Để bt có nghĩa thì a và b
cần có điều kiện gì?
( và a,b không đồng
thời bằng 0)
Bài cũ
2 HS lên bảng làm
Luyện tập:
Dạng 1 - Rút gọn biểu thức
2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
HS có thể nêu cách khác
Dạng 2: Phân tích đa thức
thành nhân tử
Trang 24Dùng cách thứ nhất thì a
khác b
Bài tập 55 -SGK/30
Cả lớp hoạt động nhóm
GV: Kiểm tra 1 vài nhóm
khác
Dạng 3
Bài tập 56 -SGK/30 Sắp xếp
theo thứ tự tăng dần
Làm thế nào để sắp xếp
được các căn thức trên
theo thứ tự tăng dần
Bài tập 73 –SBT So sánh
HD: Hãy nhân mỗi biểu
thức với bt liên hợp của
nó rồi biểu thị biểu thức
đã cho dưới dạng khác
HD: Vận dụng định nghĩa
căn bậc hai số học
Giải phương trình trên ?
So sánh
Đại diện nhóm lên trình bày
HS nhận xét, chữa bài
HS:Đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so sánh
Tìm x :HS: Chon D Vì:
Trang 25
Củng cố – Ra bài tập
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
- Học sinh biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức
chứa căn thức bậc hai
- Học sinh biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chắ
căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
B – Chuẩn bị : - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên
GV: Trên cơ sở các phép biến
đổi căn thức bậc hai, ta phối
hợp để rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc hai
Ví dụ1: Rút gọn:
Với a>0 các căn thức bậc hai
Trang 26của biểu thức đã có nghĩa
Vậy ta cần phép biến đổi
nào?
Cả lớp làm ?1-SGK Rút gọn:
GV: Nhận xét
Củng cố : Cho HS làm bài tập
58(a,b) và 59/SGK tại chổ
Gọi HS đọc ví dụ 2 và bài giải
Khi biến đổi vế trái ta áp dụng
hằng đẳng thức nào?
Cả lớp làm ?2-SGK Chứng minh
đt:
Để chứng minh đẳng thức trên
ta tiến hành như thế nào?
Nêu nhận xét vế trái
Hãy chứng minh đẳng thức
T.Tự: Ví dụ 3 cho HS đọc SGK
Cả lớp làm ?3-SGK.Rút gọn
Rút gọn biểu thức
Tìm x sao cho B có giá trị là 16
?1-SGK
HS làm bài, 1 HS lên bảng trình bày
HS: Đọc Ví dụ 2 – SGK
HS: BP của 1 tổng và hiệu 2 BP
?2-SGK ( HS hoạt động nhóm)-HS: vế trái có HĐT
Biến đổi vế trái
VT=VP Vậy ĐT được chứng minh
?3-SGK ( HS hoạt động nhóm)
Luỵên tập:
Củng cố – Ra bài tập
Trang 27- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
Ngày 4 tháng 10 năm 2008
Tiết 13 LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
- Học sinh tiếp tục rèn luyện kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai , chú ý tìm điều kiện xác định của căn thức, của biểu thức
- Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x,… và các bài toán liên quan
B Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
Cần lưu ý: Cần tách ở BT lấy
căn các thừa số là số chính
phương để đưa ra ngoài dấu
căn, thực hiện các phép biến
đổi biểu thức chứa căn
Bài cũ
Rút gọn biểu thức:
Rút gọn biểu thức:
Luyện tập:
HS: Làm bài dưới sự HD của GV
Trang 28Bài tập 64( a)-SGK Chứng minh
đẳng thức
a)
GV: Vế trái của đẳng thức có
dạng hằng đẳng thức nào?
Hãy biến đổi vế trái của HĐT
sao cho kết quả bằng vế phải?
Bài tập 65( a)-SGK Rút gọn
CỦNG CỐ _ RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK,SBT
- Đọc trước bài mới
Trang 29- Biết được một số tính chất của căn bậc ba.
- HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
B Chuẩn bị : - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1
Nêu định nghĩa căn bậc hai
của một số không âm?
Với a>0, a = 0 mỗi số có mấy
căn bậc hai?
Bài tập 84-SBT Tìm x biết
GV: Nhận xét, cho điểm
Tính độ dài cạnh của thùng?
Thể tích hình lập phương được
tính theo công thức nào?
GV hướng dẫn HS lập và giải
phương trình
GV: Từ 43 = 64 người ta gọi 4 là
căn bậc ba của 64
Vậy căn bậc ba của một số a
là một số x như thế nào?
Tìm căn bậc ba của 8; 0; 1;
-125?
Bài cũ
1 HS lên bảng trả bài
1 HS lên bảng làm
Khái niệm căn bậc ba:
Gọi cạnh của hình lập phương là x(dm) x>0 thì thể tích của hình lập phương tính theo công thức V = x3
Theo đề bài ta có : x3 = 64 suy ra x=4
Đ/N: Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x3
= a
Mỗi số a đều có duy nhất
1 căn bậc ba Căn bậc ba của số dương
Trang 30(2; 0; -1; -5)
Với a>0; a=0, a<0 mỗi số a có
mấy căn bậc ba?
Là các số như thế nào?
Gv: Nhấn mạnh sự khác nhau
giữa căn bậc ba và căn bậc
hai cho HS thấy được.(Chỉ có
số không âm mới có căn
bậc hai, Số dương có 2 căn
bậc hai là 2 số đối nhau, Số
không có căn bậc hai là 0, Số
âm không có căn bậc hai)
GV: Giới thiệu: Căn bậc ba của
số a:
Phép tím căn bậc ba của một
số gọi là phép khai căn bậc
ba:
Cả lớp làm ?1-SGK
Làm bài tập: 67-SGK>
GV: Giới thiệu cách tìm căn
bậc ba bằng máy tính bỏ túi
Họat động 3
Bài tập: Điền vào dấu(…) để
hoàn thành các công thức sau:
Đây là một số công thức
nêu lên tính chất của căn bậc
Khai căn bậc ba một tích
Nhân các căn thức bậc ba
là số dương
Căn bậc ba của số 0 là số 0
Căn bậc ba của số âm là số âm
?1-SGK ( 1 HS lên bảng trình bày)
Tính chất:
HS:
HS:
Trang 31CỦNG CỐ _ RA BÀI TẬP
- Nắm vững các kiến thức trong SGK,SBT
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
B Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1
Nêu định nghĩa căn bậc ba?
Từ đó nêu sự khác nhau cơ
bản của căn bậc hai và căn
bậc ba
Rút gọn:
Hãy nêu các tính chất của
căn bậc ba mà em đã sử
dụng để giải quyết bài tập
trên
Hoạt động 2:
Gv ghi bài tập lên bảng:
Để tính được bài này ta cần
tìm cách viết?
? Tương tự như các bài tính
căn bậc ba để tính được bài
Bài cũ
Luyện tập
1 Tính
Trang 32này ta cần làm ntn?
Hs
? 54 có thể viết thành lập
phương của 1 số huỹ tỷ
không?
Ta viết biểu thức dưới dấu
căn thành tích của các biểu
thức có lập phương đúng với
biểu thức khác
Hs làm
Gv ghi bài tập dạng 2:
? Để giải quyết bài tập
này ta làm ntn?
Hs:
Gv: Đưa thừa số vào trong
dấu căn hoặc đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
Giáo viên giới thiệu dạng 3
Hoạt động 3
Giáo viên hướng dẫn học
sinh sử dụng hai loại máy tính
Học sinh kiểm tra một số kết
quả ở câu 1:
2 So sánh
a, 5 và
b, -2 và -3
c, và 3aGiải:
Vậy x = 1Vậy x
Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi
CỦNG CỐ – RA BÀI TẬP
- Giáo viên nhắc học sinh học tập ở nhà
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
- Chuẩn bị ôn tập chương
Trang 33B Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1
1 Nêu điều kiện để x là căn
bậc hai số học của số a
không âm ? Cho ví dụ?
2 Chứng minh với mọi
số a
2 HS chứng minh như SGK/9
3 Biểu thức A phải thoả
mãn điều kiện gì để xác
định?
Hoạt động 2
GV đưa các công thức biến
đổi căn thức lên bảng phụ,
Em hãy giải thích mỗi công
thức đó để thể hiện dịnh lý
Ôn tập lý thuyết
Trang 34nào của căn bậc hai?
Bài tập 70(c,d) /40-SGK Rút
gọn biểu thức
GV: Nhận xét và sữa bài
Bài tập 71(a,c) /40-SGK Rút
gọn biểu thức
Biểu thức này nên thực hiện
theo thứ tự nào?
Bài tập 74 /40-SGK Tìm x biết
GV: HD cả lớp cùng thực
7 Trục căn thức ở mẫu
2 HS lên bảng làm
2 HS lên bảng thực hiện
Xét bình phương vế trái
Trang 35giá trị như thế nào?
Để chứng minh đẳng thức ta
có thể làm như thế nào?
Em hãy thực hiện
Vậy đẳng thức được chứng minh
CỦNG CỐ _ RA BÀI TẬP
- Nắm vững các kiến thức trong SGK
- Làm các bài tập còn lại trong SGK, SBT
- Tiết sau luyện tập tiết 2
Ngày 17 tháng 10 năm 2008
Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG ( Tiết2)
A Mục tiêu :
- HS được củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn lý thuyết câu 4,5
- Tiếp tục luyện các kỹ năng về rút gọn biểu thức có
chứa căn bậc hai, tìm ĐKXĐ của biểu thức, giái phương trình, giải bất phương trình
B Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
Bài tập 73/40-SGK Rút gọn
rồi tính giá trị của biểu thức
Trang 36Bài tập 73/40-SGK Chứng
minh các đẳng thức sau:
GV: Nhận xét và sữa bài
Bài tập 76/41-SGK Cho biểu
thức
GV: HS tính
Bài tập: Cho
Tìm điều kiện xác định của A
Trang 37CỦNG CỐ – RA BÀI TẬP
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương
- Xem lại các loại bài tập đã làm
- Làm các bài tập trong SGK, SBT còn lại
- Thông qua tiết kiểm tra, kiểm tra mức độ tiếp thu của các
em qua một chương
- Ra đề phải phân luồng được học sinh
II Đề kiểm tra Đề 1: Dành cho học sinh trung bình lớp 9Cvà lớp 9A
Trang 38c Giá trị của biểu thức : là :
Hãy chọn phơng án trả lời đúng ứng với lời dẫn của mỗi câu sau:
1 Khi rỳt gọn biểu thức ta cú kết quả là:
Trang 39C©u 1: Cho biĨu thøc A=
Chương 2 Hàm số bậc nhất
Tiết 19 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
A Mục tiêu
- Học sinh nắm vứng các khái niệm về hàm số, biến số
- Dùng các ký hiệu hàm số: y = f(x); y = g(x), … giá trị của hàm số y = f(x) tại x0, x1, … được ký hiệu là: f(x0); f(x1); …
- Đồ thị hàm số là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn cặp giá trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ Nắm vững hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến
B Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và
Hoạt động 1
GV đặt vấn đề và giới thiệu
nội dung chương II
Ở lớp 7 ta đã được làm quen
với khái niệm hàm số, một số
Giới thiệu chương
Trang 40ví dụ hàm số, khái niệm mặt
phẳng toạ độ, đồ thị hàm số y
= ax Ở lớp 9, ngoài ôn tập lại
các kiến thức trên, ta còn bổ
sung thêm một số khái niệm :
Hàøm số đồng biến, hàm số
nghịch biến, đường thẳng song
song và xét kỹ một hàm số cụ
thể y = ax + b (a 0)
Khi nào đại lượng y được gọi là
hàm số của đại lượng thay đổi
x ?
Cho học sinh phát biểu khái niệm
Hàm số có thể được cho bằng
những cách nào ?
Giáo viên treo bảng phụ 3 bảng
và nêu câu hỏi? Trong các bảng
sau ghi các giá trị tương ứng của
x và y bảng nào cho ta hàm số
x -1 0 2
y – 3 0 1
x - 2 - 1 0 2 3
y 4 -2 4 1 3
( Vì đại lượng y phụ thuộc vào
đại lượng thay đổi x, sao cho với
mỗi giá trị của x ta luôn xác
định được chỉ một giá trị tương
ứng của y )
x 3 4 3 5 8
y 6 8 4 8 16
Không vì khi ta cho 1 giá trị của x
thì có tương ứng 2 giá trị của y
Qua ví dụ trên ta thấy hàm số
có thể được cho bằng bảng
nhưng ngược lại không phải bảng
nào ghi các giá trị tương ứng
của x và y cũng cho ta một hàm
I KHÁI NIỆM HÀM SỐ :
Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉmột giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x được gọi là biến số
Hàm số có thể đượccho bằng bảng hoặc bằng công thức
Ví dụ 1 : Hàm số cho bằng bảng